TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11488:2016
ISO
15957:2015
BỤI THỬ ĐỂ ĐÁNH GIÁ THIẾT BỊ LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ
Test dusts
for evaluating air cleaning equipment
Lời nói đầu
TCVN 11488:2016 hoàn toàn tương đương với
ISO 15957:2015
TCVN 11488:2016 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 142 Thiết
bị làm sạch không khí và các khí khác biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi thử được sử dụng để đánh giá tính
năng ban đầu và tính năng đã tải của các phin lọc có thể có quy định kỹ thuật
khác nhau từ bụi đã sử dụng để đạt được tải của phin lọc.
Tiêu chuẩn này không kiểm soát quy định
kỹ thuật, sản xuất hoặc sử dụng bụi thử. Tiêu chuẩn này mô tả các tính chất của
bụi thử mà có thể được sử dụng để tải các phin lọc và các yêu cầu đối với sự tạo
ra bụi thử sao cho đảm bảo thu được kết quả về bụi thử phòng thử nghiệm gần với
thực tế sử dụng nhất có thể.
BỤI THỬ ĐỂ
ĐÁNH GIÁ THIẾT BỊ LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ
Test dusts
for evaluating air cleaning equipment
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này xác định các tính chất của bụi
thử tải được sử dụng cho các phin lọc không khí tản nhiệt, thông gió
và điều hòa không khí (HVAC) cũng như thiết bị làm sạch không khí trong phòng
thí nghiệm. Bụi thử được sử dụng để đánh giá các tính năng hiệu quả không quy định
trong tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu được viện dẫn sau đây là
rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn
ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng bản mới nhất (bao gồm cả sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO/TS 21220, Particular air filters
for general ventilation - Determination of filtration performance (Phin lọc
không khí cụ thể cho hệ
thống thông khí chung - Xác định tính năng lọc).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1
Bộ cấp bụi (dust feeder)
Thiết bị được sử dụng để phân phối bụi
thử cho phin lọc.
3.2
Đường kính trung bình (median
diameter)
Đường kính của hạt mà phần thể tích đã
tích lũy là bằng 50 % so với đường phân bố cỡ hạt theo thể tích đã tích lũy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ hạt lọt sàng (undersize)
Phần trăm theo thể tích của các hạt nhỏ
hơn cỡ hạt đã quy định trong một phân bố cỡ hạt.
3.4
Hạt vật chất (particulate matter)
PM
Phần cỡ của sol khí tự nhiên (hạt thể
rắn và thể lỏng) lơ lửng
trong không khí xung quanh, có ký hiệu PMx trong đó x là xác định
khoảng cỡ hạt của đường kính khí động học.
CHÚ THÍCH: Phần trăm cỡ hạt được sử dụng
trong tiêu chuẩn này như sau:
Phần cỡ hạt
Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PM10
Phần ngực
≤ 10
PM2.5
Phần hô hấp
≤ 2,5
CHÚ THÍCH 2: Hiệu suất thu thập của
thiết bị hiệu chính tại đường kính được xem xét là bằng 50 %.
4 Thiết kế bụi thử
Bụi thử tải thuộc một trong bốn hạng mục,
theo thành phần, đường kính trung bình của hạt và mật độ hạt như đã nêu ở Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng mục
Thành phần
Đường kính
trung bình μm
Mật độ g/cm3
L1
Hỗn hợp của:
- Cát sa mạc Arizona 72 % a
- Cacbon 23 %
- Xơ bông đã nghiền 5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với ISO 21103-1, A.2
Không xác định
Không xác định
Phù hợp với ISO 21103-1, A.2
Không xác định
Không xác định
L2
Cát sa mạc Arizona a
Phù hợp với ISO 12103-1, A.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L3
Đất sét KANTO (thêu kết)
1,7-2,5
2,9-3,1 (để đối chứng)
L4
Hỗn hợp của:
- Cát sa mạc Arizonaa 93,5 %
- Xơ bông đã nghiền 6,5 %
Phù hợp với ISO 12103-1, A.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phù hợp với ISO 12103-1, A.2
Không xác định
L1 Bụi thử giống bụi có sẵn ngoài thị
trường được sử dụng để thử tiêu chuẩn ANSI/ASHRAE 52.2. Chi tiết phù hợp
với mô tả của tiêu chuẩn này.
L2 Bụi thử giống như
ISO 12103-1, A2 bụi thử Arizona. Chi tiết được mô tả của tiêu chuẩn.
L3 Bụi thử giống với
SAP14-12 bột thử 3-3. Các
chi tiết phù hợp với sự mô tả của tiêu chuẩn (SAP: tiêu chuẩn của Hiệp
hội công nghiệp năng lượng và kỹ thuật, Nhật Bản).
L4 Bụi thử giống với
ANSI/AHRI 680. Chi tiết được mô tả của tiêu chuẩn.
a Xem ISO 12103-1.
5 Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của mỗi bụi thử phải
đáp ứng các yêu cầu trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
L2
L3
L4
ISO 12103-1, A.2 72%
Phù hợp với ISO 12103-1, A.2
SiO2
34 đến 40
ISO 12103-1, A.2 93,5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26 đến 32
Fe2O3
17 đến 23
Muội than 23 %
CaO
0 đến 3
Xơ bông đã nghiền 6,5
%
MgO
0 đến 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TiO2
0 đến 4
Mất do cháy
0 đến 4
6 Sự phân bố cỡ hạt
Sụ phân bố cỡ hạt của bụi thử L1, L2 và L4
phù hợp với ISO 12103-1, A.2 cho thành phần cát sa mạc Arizona của hỗn hợp. Muội
than và xơ bông đã nghiền phù hợp với tiêu chuẩn thử ANSI/ASHRAE 52.2.
Sự phân bố cỡ hạt của bụi thử L3 phải
đáp ứng các yêu cầu của Bảng 3.
Bảng 3 - Sự
phân bố cỡ hạt của bụi thử L3
Cỡ hạt lọt
sàng,
Tỷ
lệ phần trăm thể tích
(%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ nhất
Lớn nhất
10
0,89
1,3
20
1,2
1,7
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
40
1,5
2,3
50
1,7
2,5
60
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
2,0
2,9
80
2,4
3,5
90
2,9
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Bụi thử L1
Quy trình phân tích cỡ hạt phù hợp với
ISO 12103-1, A.2 đối với thành phần cát sa mạc Arizona của hỗn hợp. Không có
quy trình phân tích cỡ hạt đối với muội than và các thành phần xơ bông.
7.2 Bụi thử L2
Quy trình phân tích cỡ hạt
phù hợp với ISO 12103-1, A.2.
7.3 Bụi thử L3
Quy trình phân tích cỡ hạt
phù hợp với bột thử 3 SAP 14-12. Phương pháp phân tán laser được sử dụng cho
phép đo. Đối với thiết bị đo và điều kiện đo, sử dụng quy định kỹ thuật được
phê duyệt bởi
nhà cung
cấp bụi thử, APPIE (Liên hiệp kỹ thuật và công nghiệp sản xuất bột Nhật Bản).
7.4 Bụi thử L4
Quy trình phân tích cỡ hạt phù hợp với
ISO 12103-1, A.2 đối với thành phần cát sa mạc Arizona của hỗn hợp. Không có
quy trình phân tích cỡ hạt đối với thành phần xơ bông.
8 Phương pháp sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi thử này được tạo ra bằng
trộn ba thành phần đã kiệt kê trong Bảng 1. Quy trình chi tiết phù hợp với tiêu
chuẩn ANSI/ASHRAE 52.2.
8.2 Bụi thử L2
Bụi thử này được thu thập từ khu vực
đã chọn của cát sa mạc Arizona, được nghiền tia phun và phân loại đến cỡ hạt
quy định.
8.3 Bụi thử L3
Đất sét KANTO được thêu kết khoảng hai
giờ, được nghiền tia phun và được phân loại tới cỡ hạt quy định.
8.4 Bụi thử L4
Bụi thử này được tạo ra bằng cách trộn
hai thành phần đã kiệt kê trong Bảng 2. Quy trình chi tiết phù hợp với tiêu chuẩn
ANSI/AHRI 680.
9 Đặc tính
9.1 Bụi thử L1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2 Bụi thử L2
Bụi thử này có chứa các hạt
thô, nhưng có rất ít hạt lớn hơn 100 μm. Lực kết dính nhỏ cho nên các hạt rất dễ
tạo lại dạng lơ lửng. Hỗn hợp hạt
này thường làm tăng độ giảm áp với tải bụi nhỏ lên phin lọc, dẫn đến sự tiêu tốn nhiều các hạt
thử nghiệm.
9.3 Bụi thử L3
Bụi thử này không chứa các hạt lớn hơn
10 μm. Bụi thử này cho các kết quả thử nghiệm phin lọc tương đương với bụi thử
L1, nhưng làm tăng độ giảm áp với tải bụi nhỏ khi so sánh với bụi thử L1.
9.4 Bụi thử L4
Hỗn hợp bụi thử L2 và xơ bông đã nghiền
nhưng không có
muội
than. Các hạt này thường làm tăng độ giảm áp với tải bụi nhỏ lên phin lọc, dẫn
đến sự tiêu tốn nhiều các hạt
thử nghiệm.
10 Ứng dụng
10.1 Khái quát
Hầu hết bụi thử thích hợp có thể được
chọn từ các bụi thử L1, L2, L3 và L4 dựa trên việc sử dụng phin lọc thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụi thử tài này mô phỏng sự
phân bố cỡ hạt sol khí trong khu vực đô thị. Điều này thích hợp cho thử nghiệm phin lọc
sơ cấp (phin lọc sợ bộ) vì bụi chứa xơ bông.
10.3 Bụi thử L2
Bụi thử này mô phỏng các sol khí có sự
phân bố cỡ hạt PM10.
10.4 Bụi thử L3
Bụi thử tải này mô phỏng sol
khí có sự phân bố cỡ hạt PM2,5.
Bụi thử này thích hợp để thử phin lọc thứ
cấp (phin lọc ở phía sau
phin lọc sơ cấp) khi bụi không chứa xơ bông.
10.5 Bụi thử L4
Bụi thử tải này mô phỏng sự phân bố cỡ
sol khí trong khu vực dân cư.
11 Các tiêu chuẩn
liên quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn ANSI/ASHRAE 52.2, Phương
pháp thử dụng cụ làm
sạch không khí thông gió chung đối với hiệu suất loại bỏ bằng cỡ hạt.
EN 779 Phin lọc khí riêng cho hệ thống
thông khí chung - Xác định tính năng lọc.
11.2 Bụi thử L2
ISO 12103-1, Phương tiện giao thông -
Bụi thử để đánh giá
phin lọc - Phần 1: Bụi thử Arizona. ISO 29461-1, Không khí lấy vào hệ thống phin
lọc đối với máy quay - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: các nguyên tố
lọc tĩnh.
11.3 Bụi thử L3
SAP 14-12, Bột thử 3.
JISZ8901, Bột thử 1.
JIS B 9908, Phương pháp thử các phin lọc
khí chạy điện để thông gió và làm sạch không khí.
11.4 Bụi thử L4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 Các yêu cầu đối với
sự phân bố bụi thử tải
Sự phân bố cỡ hạt của bụi thử tải đưa
đến phin lọc thay thổi theo phương pháp phân tán bụi và sự kết tụ hạt mà có thể xảy
ra khi nồng độ cao. Các hạt thường tích điện cao. Do đó, yêu cầu chú ý đặc
biệt.
- Bộ nạp bụi phải là các phân tán hạt
bụi với cỡ hạt sơ cấp phân tán (không kết tụ) và cung cấp các hạt
phân tán với tốc độ nạp ổn định.
- Bụi thử tải phải được làm khô trước
khi sử dụng, và khí khô phải được nạp vào bộ nạp bụi để phân tán các hạt.
- Thiết kế bộ nạp bụi và lưu lượng khí
nén được xác định trong ISO/TS 21220.
- Ống nối với lối ra của bộ nạp bụi phải thẳng
và có khả năng dẫn điện. Khi sử
dụng cút nối là cần thiết, thì độ cong của của cút nối phải được giữ càng rộng
càng tốt để giảm thiểu sự va chạm của các hạt đã phân tán với thành ống mà có
thể dẫn đến việc tích điện của các hạt. Lưu lượng dòng khí trong lối ra của bộ
nạp bụi phải được kiểm tra định kỳ.
- Nồng độ hạt phải đồng đều và sự phân
bố cỡ hạt của bụi thử phải không đổi
phía trước phin lọc thử nghiệm. Để làm đồng đều nồng độ sol khí trong tiết diện
ngang của ống, phần đoạn thẳng của ống phía trước phin lọc phải dài hơn ba lần
đường kính của ống, và dòng khí phải không bị rối loạn. Chiều dài của ống thẳng trước
phin lọc phải dài hơn khi lưu lượng lớn. Sự đồng đều của nồng độ hạt trong tiết
diện ngang của ống phải được kiểm tra.
- Sự phân bố cỡ hạt khí động học đối với
bụi đã tính tải trong ống phía trước phin lọc phải được kiểm tra định kỳ
bằng cách sử dụng thiết bị thích hợp như vòi phun nối tầng nhiều nấc (không có
vi sinh) hoặc các dụng cụ khác để xác nhận tính năng phân tán cỡ hạt của bộ nạp
bụi. Lấy mẫu đẳng tốc phải được áp dụng.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu an toàn
A.1 Dữ liệu lý học
Dữ liệu lý học cho từng loại bụi L1,
L2, L3 và L4 được nêu trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Số liệu vật lý
L1
L2
L3
L4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1723
1723
>1000
1723
Trọng lượng riêng
Arizona 2,65 Cacbon 2,16
Bông 1,5
2,65
2,9 - 3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bông 1,5
Độ tan trong nước
Không tan
Không tan
Không tan
Không tan
Biểu hiện bên ngoài
Màu xám/đen
bột mịn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mịn
Nâu đỏ
Bột mịn
Màu xám
Bột mịn
Tính bắt lửa
Phù hợp với tính bắt lửa của xơ bông
ở 210 °C
Không bắt lửa
Không bắt lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Số liệu về an
toàn
Số liệu về an toàn thông thường cho tất
cả các bụi thử L1, L2, L3 và L4 được nêu trong Bảng A.2.
Bảng A.2 - Số liệu về an
toàn
Cẩn trọng về xử lý và bảo quản
Xử lý và bảo quản cẩn thận sao
cho không gây ra sự tán xạ hoặc phát thải bụi. Bảo quản trong thùng chứa kín khí ở nhiệt độ
phòng
Thải bỏ
Thải bỏ phải được
thực hiện theo quy định của địa phương
Lượng tràn ra hoặc rò rỉ
Quét và thu thập chất đã phân tán
vào trong thùng chứa.
Thu dọn sử dụng máy làm sạch chân không, quần áo bụi ẩm, và
v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Tiếp xúc với mắt
2. Tiếp xúc với da
3. Hít phải
4. Nuốt phải
Rửa kỹ mắt qua nước sạch. Tra thuốc
cẩn thận nếu
kích thích kéo dài.
Làm sạch bụi từ các khu vực bị ảnh hưởng
và rửa bằng xà phòng và nước.
Di chuyển người bị ảnh hưởng tới nơi
có không khí sạch.
Súc rửa miệng bằng nước. Thực hện
các biện pháp y tế nếu cần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Xem xét lý thuyết của sự phân bố kích thước
khối lượng của hạt sol khí trong khí quyển
Hình B.1 nêu ra đồ thị thống kê
logarit thông thường đối với sự phân bố cỡ hạt của bụi thử L1, L2 và L3 và
xem xét lý thuyết về sự phân bố kích thước dựa trên khối lượng của các hạt sol
khí trong khí quyển ở Châu Á, Châu Âu và
Châu Mỹ. Đường kính được đo của các hạt sol khí xung quanh thay đổi từ 0,03 μm
đến 10 μm. Khoảng đường kính động học trung bình thay đổi theo khối
lượng (MMAD) xấp xỉ từ 0,5 μm đến 5 μm. Sự phân bố cỡ hạt của bụi thử L1 và L3 là
trong sự thỏa thuận tương đối tốt với sự phân bố cỡ hạt của các sol khí xung quanh.

CHÚ DẪN:
Cm Tỷ lệ phần khối lượng hạt
lọt qua rây tích lũy (%)
dp Đường kính hạt (μm)
¡ Châu Âu
□ Châu Á
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-•- Bụi thử L1
-■- Bụi thử L2
-▲- Bụi thử L3
Hình B.1 - Ví
dụ phép đo sự phân bố cỡ hạt của các hạt sol khí khí quyển (Tác
giả L.Bao và các tác giả khác như đã liệt kê trong Thư mục Tài liệu tham khảo)
Phụ
lục C
(Tham khảo)
So sánh sự phân bố cỡ hạt
Hình C.1 Chỉ ra sự so sánh của
đường phân bố cỡ hạt của hai trong bốn bụi thử tải L2 và L3. Sự phân
bố cỡ hạt của bụi L2 là tương tự với sự phân bố cỡ hạt của bụi PM10. Sự
phân bố cỡ hạt của bụi L3 tương tự với sự phân bố cỡ hạt của bụi PM2,5.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cm Tỷ lệ phần trăm khối lượng
hoặc thể tích hạt lọt qua rây tích lũy (%)
dp Đường kính hạt
(μm)
1 Giới hạn trên của bụi L2 (theo thể
tích)
2 Giới hạn dưới
của bụi L2 (theo thể tích)
3 Giới hạn trên
của bụi L3 (theo thể tích)
4 Giới hạn dưới
của bụi L3 (theo thể tích)
5 PM10 (theo khối
lượng)
6 PM2,5 (theo khối
lượng)
Hình C.1 - So
sánh sự phân bố cỡ hạt L2 và bụi thử L3, và mối liên quan của chúng với các tỷ
lệ phần trăm PM10 và PM2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] EN 779:2012, Particulate air
filters for general ventilation. Determination of the filtration performance
[2] ANSI/ASHRAE standard 52.2:2012, Method
of testing general ventilation air-Cleaning devices for removal efficiency by
particle size.
[3] JIS Z 8901:2006, Test
powders and test particles Industrial Test Powders 1 Powders, which exist in
the usual environment as a dust, are standardized.
[4] SAP 14-12:2012 SAP Test Powders 3,
Association of Powder Process Industry and Engineering, Japan.
[5] JIS B 9908:2011, Test method of
air filter units for ventilation and electric air cleaners for ventilation.
[6] L. Bao Investigation on Size
Distribution of Ambient Aerosol Particles for ISO standardization of Test Dusts
for General Ventilation Air filters, Research Conference in Autumn 2011 by
The Society of Powder Technology, Japan.
[7] ANSI/AHRI Standard 680(l-P)-2009, Performance
Rating of Residential Air Filter Equipment.