|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quy chuẩn QCVN 76:2023/BTNMT về Thu gom, vận chuyển các chất được kiểm soát
|
Số hiệu:
|
QCVN76:2023/BTNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quy chuẩn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
30/11/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
QCVN
76:2023/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THU GOM, VẬN
CHUYỂN, LƯU GIỮ, TÁI CHẾ, TÁI SỬ DỤNG VÀ XỬ LÝ CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT National
technical regulation on collection, transportation, storage, recycling, reuse
and handling of controlled substances LỜI NÓI ĐẦU QCVN 76:2023/BTNMT do
Cục Biến đổi khí hậu biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình
duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 20/2023/TT-BTNMT
ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THU GOM, VẬN CHUYỂN, LƯU GIỮ, TÁI CHẾ, TÁI SỬ DỤNG
VÀ XỬ LÝ CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT National
technical regulation on collection, transportation, storage, recycling, reuse
and handling of controlled substances ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1.1. Phạm vi điều
chỉnh Quy chuẩn này quy
định kỹ thuật về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý
các chất được kiểm soát thuộc Phụ lục III.2 và Phụ lục III.3 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng
phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT). 1.2. Đối tượng áp
dụng Quy chuẩn này áp dụng
đối với các cơ quan, tổ chức, cơ sở có liên quan đến việc thu gom, vận chuyển,
lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1.
Quy định về thu gom các chất được kiểm soát 2.1.1. Thu gom các
chất được kiểm soát phải tuân thủ các biện pháp bảo đảm an toàn và các quy định
của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy. 2.1.2. Thiết bị
chuyên dụng để thu gom các chất được kiểm soát phải được kiểm định, hiệu chuẩn
trước khi sử dụng theo quy định của pháp luật về đo lường, bao gồm: 2.1.2.1. Máy thu hồi
là thiết bị có khả năng thu hồi các chất được kiểm soát với độ chân không nhỏ
hơn 10 kPa và không cần sự hỗ trợ của các thiết bị khác có trong hệ thống lạnh
và điều hòa không khí. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.1.2.2.1. Mã hóa màu
sắc theo Hướng dẫn K năm 2015 của Viện Lạnh, điều hòa không khí và sưởi ấm (sau
đây gọi tắt là AHRI) về Bình chứa thu hồi các môi chất lạnh Fluorocarbon không
có tính cháy; 2.1.2.2.2. Áp suất
của bình chứa thu hồi không được vượt quá áp suất cho phép theo hướng dẫn của
nhà sản xuất; 2.1.2.2.3. Các van áp
lực, đệm kín của bình chứa thu hồi được kiểm tra định kỳ theo quy định. 2.1.2.3. Cân định
lượng để xác định khối lượng các chất được kiểm soát có trong bình chứa thu
hồi. 2.1.2.4. Bơm chân
không để loại bỏ hoàn toàn khí không ngưng trong bình chứa thu hồi tới áp suất
chân không nhỏ hơn 10 kPa. 2.1.2.5. Thiết bị
kiểm tra rò rỉ để xác định độ rò rỉ chất được kiểm soát, được hiệu chuẩn theo
hướng dẫn của nhà sản xuất và phù hợp với Tiêu chuẩn ISO 20486:2018 về Thử
nghiệm không phá hủy, thử nghiệm rò rỉ, hiệu chuẩn rò rỉ tham chiếu cho khí
hoặc tiêu chuẩn tương đương. 2.1.2.6. Đồng hồ đo
áp suất để xác định áp suất làm việc của hệ thống. 2.1.2.7. Các dụng cụ,
thiết bị an toàn khác: Thiết bị đo nhiệt độ để xác định nhiệt độ chất được kiểm
soát; Đồng hồ đo điện để xác định các thông số về điện đang làm việc. 2.1.3. Yêu cầu về thu
gom các chất được kiểm soát: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.1.3.2. Sử dụng bơm
chân không để loại bỏ hoàn toàn khí không ngưng trong bình chứa thu hồi trong
trường hợp bình chứa thu hồi mới chưa sử dụng. 2.1.3.3. Thu gom các
chất được kiểm soát riêng biệt theo từng loại vào mỗi bình chứa thu hồi bằng
máy thu hồi. 2.1.3.4. Chất được
kiểm soát được nạp vào bình chứa thu hồi không quá 80% khối lượng (đơn vị tính
là kg) hoặc 70% thể tích của bình chứa thu hồi theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Sử dụng cân định lượng để xác định khối lượng của bình chứa thu hồi. Khối lượng
chất được thu gom tùy thuộc theo loại và áp suất làm việc của chất được kiểm
soát. 2.1.3.5. Sử dụng
thiết bị kiểm tra rò rỉ trong suốt quá trình thực hiện thu gom chất được kiểm
soát. 2.1.3.6. Ghi nhãn
bình chứa thu hồi với thông tin tối thiểu như sau: số hiệu môi chất lạnh, mối
nguy hiểm và cảnh báo (nếu có). 2.1.3.7. Đặt các bình
chứa thu hồi đã thu gom các chất được kiểm soát theo phương thẳng đứng. 2.1.3.8. Thực hiện
ghi chép sổ nhật ký với thông tin tối thiểu như sau: họ và tên kỹ thuật viên,
thời gian và địa điểm thực hiện; số hiệu môi chất lạnh; khối lượng hoặc thể
tích của chất được kiểm soát; số hiệu thiết bị, sản phẩm có chứa chất được kiểm
soát. 2.2.
Quy định về vận chuyển các chất được kiểm soát 2.2.1. Vận chuyển các
chất được kiểm soát phải tuân thủ các biện pháp bảo đảm an toàn và quy định của
pháp luật về phòng cháy, chữa cháy. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.2.3. Yêu cầu về vận
chuyển các chất được kiểm soát: 2.2.3.1. Trường hợp
sử dụng xe mô tô hoặc xe gắn máy, bình chứa thu hồi các chất được kiểm soát
phải được đặt theo phương thẳng đứng, gắn chặt trên giá để hàng (phía sau vị
trí ngồi lái) của xe mô tô, xe gắn máy. Kích thước của bình chứa thu hồi gắn
trên xe mô tô, xe gắn máy bảo đảm tuân thủ theo quy định của pháp luật về giao
thông đường bộ. 2.2.3.2. Trường hợp sử
dụng xe tải thùng hở hoặc xà lan, bình chứa thu hồi các chất được kiểm soát
phải được đặt theo phương thẳng đứng và có phủ bạt kín che nắng, mưa. 2.2.3.3. Trường hợp
sử dụng các phương tiện khác, thực hiện theo quy định của pháp luật về vận
chuyển hóa chất và có ít nhất một cảm biến phát hiện rò rỉ các chất được kiểm
soát. 2.2.3.4. Thực hiện
ghi chép sổ nhật ký hoạt động vận chuyển các chất được kiểm soát với thông tin
tối thiểu như sau: số hiệu môi chất lạnh; khối lượng hoặc thể tích của chất
được kiểm soát; thời gian vận chuyển, địa điểm tiếp nhận các chất được kiểm
soát. 2.2.4. Việc vận
chuyển các chất được kiểm soát từ điểm thu gom để xử lý các chất đó thực hiện
theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải nguy hại. 2.3.
Quy định về lưu giữ các chất được kiểm soát 2.3.1. Các chất được
kiểm soát phải được lưu giữ trong các bình chứa thu hồi quy định tại mục
2.1.2.2 Quy chuẩn này. Bình chứa thu hồi phải được đặt theo phương thẳng đứng,
không được lăn hoặc tác động mạnh trong quá trình lưu giữ. 2.3.2. Các chất được
kiểm soát có tính cháy ở mức A2, A3 được phân loại an toàn theo quy định tại
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6739:2015 (ISO 817:2014) về Môi chất lạnh - Ký hiệu và
phân loại an toàn phải được lưu giữ, bảo quản tương tự như khí dầu mỏ hóa lỏng
hoặc khí dễ cháy và tuân thủ quy định của pháp luật về lưu giữ, bảo quản an
toàn khí. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.3.3.1. Có đầy đủ
thiết bị phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa
cháy. 2.3.3.2. Bảo đảm
thông gió thường xuyên; tránh ánh nắng chiếu trực tiếp, các nguồn nhiệt, nguy
cơ cháy khác; không được phun ngọn lửa hoặc hơi có nhiệt độ cao vào bình chứa
thu hồi các chất được kiểm soát. 2.3.3.3. Mặt sàn
không được trũng để tránh các chất được kiểm soát có thể tích tụ gây nguy hiểm
cho người hoặc gây cháy nổ khi rò rỉ ra bên ngoài. 2.3.3.4. Có phân chia
ô hoặc khu vực lưu giữ riêng cho từng loại chất được kiểm soát. 2.3.3.5. Trường hợp
lưu giữ các chất được kiểm soát trong không gian kín phải có ít nhất một cảm
biến phát hiện rò rỉ các chất được kiểm soát. 2.3.4. Thực hiện ghi
chép sổ nhật ký hoạt động lưu giữ các chất được kiểm soát với thông tin tối
thiểu như sau: số hiệu môi chất lạnh; khối lượng hoặc thể tích của chất được
kiểm soát; thời gian tiếp nhận các chất được kiểm soát. 2.4.
Quy định về tái chế các chất được kiểm soát 2.4.1. Yêu cầu về tái
chế các chất được kiểm soát: 2.4.1.1. Lấy mẫu chất
được kiểm soát từ bình chứa thu hồi theo quy định tại Phụ lục A Quy chuẩn này. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.4.1.3. Thực hiện
tái chế chất được kiểm soát bằng các thiết bị chuyên dụng có chức năng phù hợp
để loại bỏ khí không ngưng, dầu, hàm lượng ẩm, a-xit, tạp chất hạt/rắn, tạp
chất dễ bay hơi và thu lại các chất được kiểm soát là nguyên chất. 2.4.1.4. Đánh giá
chất lượng của chất được kiểm soát sau khi tái chế theo quy định tại mục 2.4.2
Quy chuẩn này. 2.4.2. Đánh giá chất
lượng của chất được kiểm soát sau khi tái chế: 2.4.2.1. Thông số và
phương pháp xác định các thông số để đánh giá chất lượng của chất được kiểm
soát sau khi tái chế được quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này và quy định chi
tiết tại Phụ lục C Quy chuẩn này. Bảng
1. Phương pháp xác định các thông số để đánh giá chất lượng của các chất được
kiểm soát sau khi tái chế TT Thông
số Đơn
vị Phương
pháp xác định và tiêu chuẩn viện dẫn ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Khí không ngưng %
thể tích ở 25 độ C Sắc ký khí theo
hướng dẫn tại Phụ lục C, Phụ lục D trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số
kỹ thuật đối với môi chất lạnh. 2 Hàm lượng ẩm ppm Chuẩn độ Karl
Fisher theo hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông
số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. 3 Tạp chất dễ bay hơi ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sắc ký khí theo
hướng dẫn tại Phụ lục C, Phụ lục D trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số
kỹ thuật đối với môi chất lạnh. 4 Chất lắng cặn có điểm
sôi cao %
thể tích hoặc % khối lượng Phương pháp thể
tích và quan sát bằng mắt theo hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI
700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. 5 Tạp chất hạt/rắn Đạt/Không
đạt Ống ly tâm Goetz và
quan sát bằng mắt theo hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014
về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7329:2003
(ISO 11650:1999) về Tính năng của thiết bị thu hồi và/hoặc tái sinh môi chất
lạnh. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Độ a-xit ppm
(tính theo HCl) Chuẩn độ theo hướng
dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với
môi chất lạnh. 7 Ion clorua Đạt/Không
đạt Phương pháp định
tính theo hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số
kỹ thuật đối với môi chất lạnh. 2.4.2.2. Yêu cầu chất
lượng của các chất được kiểm soát sau khi tái chế: 2.4.2.2.1. Các chất
được kiểm soát là nguyên chất sau khi tái chế có các thông số không vượt giá trị
quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này được xác định đủ điều kiện sử dụng theo đặc
tính của chất ban đầu. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Tạp
chất
ở pha hơi Tạp
chất ở pha lỏng Hàm
lượng khí không ngưng tối đa Hàm
lượng ẩm tối đa Hàm
lượng tối đa của các tạp chất dễ bay hơi khác Chất
lắng cặn có điểm sôi cao Tạp
chất hạt/rắn Độ
a-xit tối đa ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Điểm
tham chiếu %
thể tích tại 25 độ C ppm %
khối lượng %
thể tích hoặc % khối lượng Đạt/
Không đạt ppm
(tính theo HCl) Đạt/Không
đạt CÁC CHẤT HFC NGUYÊN
CHẤT ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-134a 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-143 N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-245fa N/A 20,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-227ea 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-236cb N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A R-236ea N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A R-236fa 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-43-10mee N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A R-32 1,5 20,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-125 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-143a 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-152 N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A R-152a 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-23 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục LOẠI KHÁC R-21 N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-22 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-31 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-116 1,5 10,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,01 Sạch 1,0 Sạch R-121 N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A R-122 N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-123 N/A2 20,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-124 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-141 N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A R-142 N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A R-142b 2,0 15,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-218 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-225 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-225ca N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A N/A N/A R-225cb N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N/A N/A R1234yf 1,5 10,0 0,9 0,01 Sạch 1,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-1234ze(E) 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục Lưu ý: 1. Mức độ ion
clorua đạt/không đạt khoảng 3 ppm. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.4.2.2.2. Các chất
được kiểm soát là hợp chất không đồng sôi sau khi tái chế có các thông số không
vượt giá trị quy định tại Bảng 3 Quy chuẩn này được xác định đủ điều kiện sử
dụng theo đặc tính của chất ban đầu. Bảng
3. Thông số đánh giá chất lượng của chất được kiểm soát là hợp chất không đồng
sôi Tạp
chất
ở pha hơi Tạp
chất ở pha lỏng Hàm
lượng khí không ngưng tối đa Hàm
lượng ẩm tối đa Hàm
lượng tối đa của các tạp chất dễ bay hơi khác ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Tạp
chất hạt/rắn Độ
a-xit tối đa Ion
clorua Điểm
tham chiếu %
thể tích tại 25 độ C ppm %
khối lượng %
thể tích hoặc % khối lượng Đạt/
Không đạt ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Đạt/Không
đạt R-401A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-404A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-406A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Sạch R-407A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch R-407C 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-407H 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-408A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-409A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-410A 1,5 20,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Sạch R-417A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-422A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-422D 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-427A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-448A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-449A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Sạch R-450A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-452A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-454A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-454B 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-454C 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-466A N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-403A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-403B 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-409B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-411A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-415A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Sạch R-416A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-418A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-420A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-419A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-421A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-421B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-422B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-423A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-424A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-425A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-426A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-402A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-405A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-410B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-411B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-414A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-414B 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-422E 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-442A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-444B 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-445A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-446A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-447A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-449B 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Sạch R-453A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-455A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-456 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục Lưu ý: 1. Mức độ ion
clorua đạt/không đạt khoảng 3 ppm. 2. N/A = Không áp
dụng. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bảng
4. Thông số đánh giá chất lượng của chất được kiểm soát là hợp chất đồng sôi Tạp
chất
ở pha hơi Tạp
chất ở pha lỏng Hàm
lượng khí không ngưng tối đa Hàm
lượng ẩm tối đa Hàm
lượng tối đa của các tạp chất dễ bay hơi khác Chất
lắng cặn có điểm sôi cao Tạp
chất hạt/rắn ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ion
clorua Điểm
tham chiếu %
thể tích tại 25 độ C ppm %
khối lượng %
thể tích hoặc % khối lượng Đạt/
Không đạt ppm
(tính theo HCl) Đạt/Không
đạt ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-508B 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-513A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-513B 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục R-509A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-514A 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,5 0,01 Sạch 1,0 Không
đục R-515A 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sạch 1,0 Không
đục R-516A 1,5 10,0 0,5 0,01 Sạch ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Không
đục Lưu ý: Mức độ ion clorua
đạt/không đạt khoảng 3 ppm. 2.4.3. Yêu cầu về các
chất được kiểm soát sau khi tái chế: 2.4.3.1. Các chất
được kiểm soát sau khi tái chế phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng quy định tại mục
2.4.2.2 Quy chuẩn này. 2.4.3.2. Các chất
được kiểm soát sau khi tái chế phải lưu giữ trong các bình chứa thu hồi quy
định tại mục 2.1.2.2 Quy chuẩn này, trừ việc mã hóa màu sắc bình chứa thu hồi
theo Hướng dẫn N năm 2017 của AHRI về Phân loại màu sắc bình chứa thu hồi môi
chất lạnh; được dán nhãn có dòng chữ “[Số hiệu môi chất lạnh] tái chế” kèm
theo thông tin về mối nguy hiểm và cảnh báo (nếu có), các dòng chữ ghi trên
nhãn phải rõ nét, không bị mờ và phai màu. 2.4.3.3. Các chất
được kiểm soát sau khi tái chế có các thông số không đáp ứng yêu cầu về chất
lượng quy định tại mục 2.4.2.2 Quy chuẩn này phải xử lý theo quy định tại mục
2.6 Quy chuẩn này. 2.4.4. Thực hiện ghi
chép sổ nhật ký về hoạt động tái chế các chất được kiểm soát bao gồm thông tin
tối thiểu như sau: số hiệu môi chất lạnh, thời điểm, khối lượng hoặc thể tích
của chất được kiểm soát trước và sau khi tái chế. 2.5.
Quy định về tái sử dụng các chất được kiểm soát 2.5.1. Tái sử dụng
các chất được kiểm soát áp dụng đối với tổ chức, cơ sở sở hữu thiết bị có chứa
các chất được kiểm soát quy định tại điểm c khoản 1 Điều 17
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.5.3. Trường hợp cần
làm sạch chất được kiểm soát tại hiện trường, tổ chức, cơ sở sử dụng các biện
pháp kỹ thuật cơ - lý đơn thuần, phin sấy lọc để loại bỏ dầu, nước, khí không
ngưng, tạp chất dễ bay hơi và tạp chất hạt/rắn trong chất được kiểm soát. 2.5.4. Thực hiện ghi
chép sổ nhật ký về hoạt động tái sử dụng các chất được kiểm soát bao gồm thông
tin tối thiểu như sau: số hiệu môi chất lạnh, thời điểm, khối lượng hoặc thể
tích của chất được tái sử dụng. 2.6.
Quy định về xử lý các chất được kiểm soát 2.6.1. Xử lý các chất
được kiểm soát phải thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải
nguy hại. 2.6.2. Yêu cầu về
công nghệ xử lý các chất được kiểm soát: 2.6.2.1. Bảo đảm tuân
thủ yêu cầu về công nghệ xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường. 2.6.2.2. Khuyến khích
áp dụng công nghệ thân thiện với môi trường, khí hậu. 3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 3.1. Quy định về hợp
quy đối với hoạt động thu gom, vận chuyển và lưu giữ các chất được kiểm soát ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.1.2 Căn cứ kết quả
tự đánh giá sự phù hợp đối với hoạt động thu gom, vận chuyển và lưu giữ các
chất được kiểm soát, tổ chức, cơ sở có trách nhiệm thực hiện công bố hợp quy
theo quy định tại Quy chuẩn này và các quy định khác của pháp luật có liên
quan. 3.2. Quy định về hợp
quy đối với chất được kiểm soát sau khi tái chế 3.2.1. Việc chứng
nhận hợp quy đối với chất được kiểm soát sau khi tái chế được thực hiện theo
phương thức 5 hoặc phương thức 7 quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN: 3.2.1.1. Phương thức
5 (Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua
thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá
quá trình sản xuất) áp dụng đối với trường hợp quá trình sản xuất của cơ sở sản
xuất, tái chế ổn định, liên tục. 3.2.1.2. Phương thức
7 (Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) áp dụng trong trường hợp quá
trình sản xuất của cơ sở sản xuất, tái chế là không liên tục hoặc chỉ sản xuất,
tái chế theo từng lô sản phẩm và việc kiểm soát quá trình sản xuất chỉ thực
hiện đối với từng lô sản phẩm hoặc trong trường hợp quá trình sản xuất, tái chế
đang hoàn thiện, chưa hoàn toàn ổn định trong giai đoạn sản xuất ban đầu. 3.2.2. Tổ chức, cơ sở
có trách nhiệm công bố hợp quy đối với chất được kiểm soát sau khi tái chế theo
quy định tại Quy chuẩn này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 3.2.3. Việc công bố
hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã được đăng ký lĩnh
vực hoạt động theo quy định của pháp luật về hợp chuẩn, hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Bộ Tài nguyên và Môi
trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm
tổ chức phổ biến, hướng dẫn áp dụng Quy chuẩn này cho các đối tượng có liên
quan; kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm việc chấp hành Quy chuẩn này theo quy
định của pháp luật. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 PHỤ LỤC A QUY ĐỊNH VỀ MẪU THỬ 1. Chuẩn bị ống chứa
mẫu Đặt một ống rỗng và
sạch, có van mở vào tủ sấy ở 110 độ C trong một giờ. Lấy ống ra khỏi tủ sấy khi
còn nóng, nối ống với máy hút chân không và giảm tới áp suất dưới 56 kPa. Đóng
van, để nguội và tiến hành cân định lượng ống. 2. Lấy mẫu Lấy mẫu chất được
kiểm soát từ bình chứa thu hồi phải bảo đảm các quy định về an toàn và lưu ý
thu được các mẫu có tính đại diện cho việc phân tích. 2.1. Lấy mẫu thử ở
pha hơi Phải thu được một mẫu
ở pha hơi để xác định thành phần khí không ngưng. Nhiệt độ ban đầu phải được đo
và ghi lại tại thời điểm lấy mẫu. Đối với chất được kiểm soát có nhiệt độ sôi
gần hoặc lớn hơn nhiệt độ môi trường (ví dụ: R-113, R-123, R-141b, R-245fa và
R-1233zd(E)) không cần xác định thành phần khí không ngưng. 2.2. Lấy mẫu thử ở
pha lỏng ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.2.2. Phải bảo đảm
lượng mẫu lấy vào ống chứa đạt tối thiểu 60% thể tích ở nhiệt độ môi trường. Không
được lấy lượng mẫu quá 80% thể tích của ống chứa. Thực hiện bằng cách cân ống
không chứa mẫu và ống chứa mẫu có chất được kiểm soát. Khi đã lấy đủ chất được
kiểm soát vào ống chứa mẫu, đóng (các) van và ngắt kết nối ống chứa mẫu với hệ
thống thiết bị. 2.2.3. Phải bảo đảm
tất cả các kết nối và dây dẫn đều khô và được hút chân không nhằm tránh làm
nhiễm bẩn mẫu thử. PHỤ LỤC B QUY ĐỊNH VỀ NHẬN DẠNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT 1. Nhận dạng chất được
kiểm soát sử dụng phương pháp sắc ký khí để xác định độ đặc hiệu của chất. Sắc
ký đồ của mẫu thử phải được so sánh với các chất chuẩn đã biết. 2. Nhận dạng chất được
kiểm soát là nguyên chất, hợp chất không đồng sôi (400 - là các hợp chất có số
hiệu môi chất lạnh bắt đầu bằng số 4) hoặc hợp chất đồng sôi (500 - - là các
hợp chất có số hiệu môi chất lạnh bắt đầu bằng số 5) sử dụng phương pháp sắc ký
khí cột nhồi hoặc sắc ký khí cột mao quản theo quy định tại Bảng 5: Bảng
5. Phương pháp nhận dạng chất được kiểm soát TT ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Chất
được kiểm soát 1 Sắc ký khí cột mao
quản Đối với các chất
được kiểm soát là nguyên chất gồm: R-22, R-32, R-113, R-134a, R- 141b, R-142b
và R-245fa. 2 Sắc ký khí cột nhồi Đối với các chất
được kiểm soát là nguyên chất, ngoại trừ các chất được liệt kê tại mục 1 của
Bảng này. Đối với các chất
được kiểm soát là hợp chất không đồng sôi (400) và hợp chất đồng sôi (500). 2.1. Chất được kiểm soát
là nguyên chất gồm: R-22, R-32, R-113, R-134a, R-141b, R-142b và R-245fa, độ
tinh khiết được xác định bằng sắc ký khí cột mao quản với ống mao dẫn và đầu dò
ion hóa ngọn lửa (FID). Sử dụng cột mao quản vì trong trường hợp này một số tạp
chất không thể xác định được bằng sắc ký khí cột nhồi. Đối với tín hiệu đỉnh
sắc ký R-31 bị che khuất bởi R-22 khi phân tích bằng sắc ký cột nhồi nên R-31
được xác định riêng bằng phương pháp sắc ký khí cột mao quản. Các diện tích lớn
nhất của thành phần khí được tích hợp điện tử và định lượng bằng phương pháp hệ
số đáp ứng chuẩn hóa diện tích. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Quy trình hiệu chuẩn
và xác định độ tinh khiết của chất được kiểm soát bằng máy sắc ký khí cột mao
quản hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ
thuật đối với môi chất lạnh. Các ví dụ về sắc đồ khí xem tại Phụ lục D trong
Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. Báo cáo
nồng độ thành phần mẫu chính xác đến 0,001% khối lượng (hoặc chính xác đến 1
ppm). Trường hợp kết quả nhỏ hơn giới hạn phát hiện riêng lẻ thì báo cáo nhỏ
hơn giá trị giới hạn phát hiện đã cho. 2.2. Chất được kiểm soát
là nguyên chất, ngoại trừ các chất được liệt kê tại mục 2.1 của Phụ lục này, độ
đặc hiệu được xác định bằng phương pháp sắc ký khí cột nhồi với pha lỏng được
phủ trên chất mang ở dạng rắn. Các thành phần riêng biệt được phát hiện bằng
cách sử dụng đầu dò ion hóa ngọn lửa (FID) hoặc đầu dò dẫn nhiệt (TCD). Diện
tích đầu dò được xác định bằng hệ thống dữ liệu có khả năng tính diện tích tích
phân và nồng độ các cấu tử được định lượng dựa trên diện tích đỉnh. Phương pháp này chỉ
được hiệu chuẩn đối với các tạp chất thường có trong chất được kiểm soát mới và
tái chế. Các tạp chất có trong thành phần chính với nồng độ đáng kể sẽ gây ra
sai số. Quy trình hiệu chuẩn
và xác định độ tinh khiết của chất được kiểm soát bằng máy sắc ký khí cột nhồi
hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối
với môi chất lạnh. Các ví dụ về sắc đồ khí xem tại Phụ lục D trong Tiêu chuẩn
AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. Máy sắc ký khí cột
nhồi có giới hạn phát hiện, độ tin cậy 95% và độ chính xác được thiết lập cho
mỗi một thiết bị đơn lẻ. Báo cáo nồng độ các chất thành phần trong mẫu thử được
trình bày chính xác đến 0,001% khối lượng. 2.3. Đối với các chất được
kiểm soát là hợp chất không đồng sôi (400) và hợp chất đồng sôi (500) được phân
tích bằng sắc ký khí cột nhồi với pha lỏng được phủ trên chất mang ở dạng rắn. Các
thành phần riêng biệt được phát hiện bằng cách sử dụng đầu dò dẫn nhiệt (TCD).
Diện tích lớn nhất của màu khí từ đầu dò được đo bằng hệ thống dữ liệu có khả
năng tính diện tích và nồng độ thành phần được định lượng bằng phương pháp tích
phân hóa diện tích. Ở nhiệt độ môi trường
thử nghiệm, hỗn hợp R-13/R-23 của chất được kiểm soát R-503 và R-116/R-23 của
chất được kiểm soát R-508 đều ở pha khí, vì nhiệt độ tới hạn của các hỗn hợp
này là thấp. Phương pháp này không áp dụng đối với các thành phần khác với
thành phần chính trong hợp chất không đồng sôi và hợp chất đồng sôi (500). Quy trình hiệu chuẩn
và xác định độ tinh khiết của chất được kiểm soát bằng máy sắc ký khí cột nhồi
hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối
với môi chất lạnh. Các ví dụ về sắc đồ khí xem tại Phụ lục D trong Tiêu chuẩn
AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. Báo cáo nồng độ của
các chất được kiểm soát thành phần trong mẫu thử chính xác đến 0,001% khối
lượng. PHỤ LỤC C ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1.
Khí không ngưng Mẫu pha hơi phải được
sử dụng để xác định khí không ngưng. Các khí này có thể xuất hiện trong quá
trình vận chuyển thiết bị đến nơi thử nghiệm. Phương pháp thử nghiệm khí không
ngưng là sắc ký khí. Mức tối đa của khí
không ngưng trong pha hơi của mẫu thử nghiệm không được vượt quá giá trị lớn
nhất theo % thể tích ở nhiệt độ là 25 độ C. 2.
Hàm lượng ẩm 2.1. Hàm lượng ẩm của chất
được kiểm soát được xác định theo phương pháp chuẩn độ Karl Fisher. Phương pháp
chuẩn độ Karl Fisher dựa trên phản ứng oxy hóa khử của nước, iot và lưu huỳnh
đioxit: H2O
+ I2
+ SO2 → 2HI + SO3 (1) 2.2. Dung môi thường là
hỗn hợp của metanol và một bazơ hữu cơ yếu (imidazole, pyridin, v.v.), với bazơ
dùng để trung hòa các sản phẩm phản ứng. Trong phương pháp chuẩn độ Karl
Fisher, iot được tạo ra ở cực dương tỷ lệ thuận với lượng nước đưa vào và điểm
cuối được phát hiện lưỡng phân là điểm xuất hiện đầu tiên của lượng I2 tự do dư thừa. Chất
được kiểm soát được thêm vào cuối cùng sẽ bay hơi; dung môi có thể được sử dụng
nhiều lần cho đến khi hết SO2 hoặc dung dịch bazơ. 2.3. Các chất oxy hóa MnO4,
Cr2O7-2, H2O2, Fe(III),
Cu(II) và các chất khử S-2, Thiosulphates và Sn(II) sẽ cản trở quá
trình chuẩn độ. Một số hợp chất như ô-xit bazơ và muối của a-xit yếu (ví dụ:
NaHCO3) có thể tạo nước với thuốc thử Karl Fisher. 2.4. Để xác định hàm lượng
ẩm trong chất được kiểm soát, phải sử dụng thiết bị phân tích. Cấu tạo và quy
trình sử dụng thiết bị phân tích được hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn
AHRI 700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. Độ nhạy của thiết bị
phân tích theo phương pháp Karl Fisher sử dụng 10 g mẫu thử là 1 ppm. Để đạt
được độ nhạy này phải cẩn thận khi xử lý mẫu. Trước khi thử nghiệm mẫu phải xác
định thiết bị đang hoạt động chính xác bằng cách tiêm chất ẩm chuẩn độ đã được
định lượng. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Lưu ý: Kết quả hàm lượng ẩm
thay đổi thất thường và không theo quy định kỹ thuật là do việc lấy mẫu không
đúng cách. Ngoài ra, tình trạng nhiễm ẩm dễ xảy ra hơn khi môi trường xung
quanh có độ ẩm tương đối cao. 3.
Tạp chất dễ bay hơi Tất cả các tạp chất
dễ bay hơi và môi chất lạnh khác phải được xác định bằng phương pháp sắc ký
khí. Mẫu thử không được chứa nhiều hơn 0,5% khối lượng các tạp chất bay hơi,
bao gồm chất được kiểm soát khác. Các tạp chất dễ bay hơi được liệt kê riêng
lẻ. Lưu ý: Đối với tạp chất R-40
(Methyl Chloride hoặc Chloromethane), chất được kiểm soát không được chứa nhiều
hơn 300 ppm của R-40. 4. Chất lắng cặn có điểm
sôi cao (còn được gọi là cặn không bay hơi) 4.1. Chất lắng cặn có điểm
sôi cao, còn được gọi là cặn không bay hơi, được xác định bằng cách làm bay hơi
một lượng chất được kiểm soát đã biết trong ống ly tâm Goetz ở nhiệt độ môi
trường xung quanh hoặc nhiệt độ cao. Phương pháp thể tích đo lường chất lắng
cặn từ thể tích tiêu chuẩn của chất được kiểm soát sau khi bay hơi. Dầu bôi
trơn và/hoặc a-xit hữu cơ sẽ được thu giữ bằng phương pháp này. Phần cặn còn
lại sau đó được cân định lượng hoặc nhìn bằng mắt thường. Nếu quan sát thấy thể
tích lớn hơn quy định, ống ly tâm được sấy ở nhiệt độ 60 độ C trong 30 phút và
sau khi làm nguội, thể tích cặn được đo lại. Đối với xác định khối lượng, cặn
được hòa tan trong dung môi có độ tinh khiết cao thích hợp (ví dụ: R-141b) và
đưa vào một chảo nhôm nhỏ. Dung môi được loại bỏ bằng cách làm bay hơi và cân
lại chảo để thu được khối lượng của cặn. 4.2. Trước khi bay hơi,
thể tích đo được của chất được kiểm soát lỏng được kiểm tra bằng mắt để nhận
biết sự hiện diện của các chất không hòa tan như xơ sợi, rỉ sét, bụi bẩn, v.v.
Chất cặn từ các mẫu áp suất cao được hòa tan lại trong dung môi sạch, khuấy đều
và được kiểm tra bằng mắt đối với hạt không hòa tan. 4.3. Dựa trên thể tích 100
ml của mẫu thử, phương pháp sẽ phát hiện 0,01 ml chất lắng cặn có điểm sôi cao.
Giá trị 0,01% này là thông số kỹ thuật cho hầu hết các chất được kiểm soát.
Giới hạn phát hiện theo khối lượng thường nhỏ hơn 0,01%, do độ nhạy của cân
định lượng và do 0,01 ml cặn (thường là dầu) có khối lượng nhỏ hơn 0,01 g.
Ngoại trừ chất được kiểm soát có áp suất rất cao, trọng lượng của 100 ml chất
làm lạnh lỏng nặng hơn 100 g. 4.4. Quy trình phân tích
thành phần chất lắng cặn có điểm sôi cao và tạp chất hạt/rắn trong chất được
kiểm soát hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI 700:2014 về Thông số kỹ
thuật đối với môi chất lạnh. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 
Trong đó: A1: Thể
tích cặn (ml) trong ống buret. B1: Thể
tích (ml) mẫu thêm vào ống ly tâm. Lưu ý: Trong trường hợp xác
định thể tích của mẫu thử chất được kiểm soát có áp suất làm việc cao và rất
cao, lấy khối lượng của mẫu chia cho khối lượng riêng chất được kiểm soát lỏng
ở nhiệt độ môi trường xung quanh mẫu. Khối lượng riêng của chất được kiểm soát
ở 25 độ C như sau: Bảng
6. Khối lượng riêng của chất được kiểm soát ở 25 độ C STT Chất
được kiểm soát Khối
lượng riêng (g/ml) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Chất
được kiểm soát Khối
lượng riêng (g/ml) 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-12 R-13 R-13B1 R-22 R-32 R-113 R-114 R-115 R-123 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-125 R-134a
R-141b
R-142b
R-143a
R-152a 1,476 1,311 0,907 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,194 0,961 1,565 1,456 1,291 1,468 1,364 1,190 1,210 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,114 0,946 0,899 18. 19. 20. 21. 22. 23. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-401A
R-401B
R-402A
R-402B
R-403B
R-404A
R-405A
R-407A
R-407B
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 R-408A
R-409A
R-410A
R-500 R-502 R-503 R-507 1,188 1,188 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,156 1,150 1,167 1,173 1,142 1,166 1,134 1,062 1,223 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,168 1,217 0,795 1,170 Báo cáo tất cả kết
quả chính xác đến 0,01% thể tích. Nếu kết quả nhỏ hơn 0,01% thể tích, báo cáo
là "nhỏ hơn 0,01% thể tích". 4.6. Tỷ lệ khối lượng của
chất lắng cặn có điểm sôi cao được tính theo công thức: 
Trong đó: A2: Khối
lượng của chất lắng cặn (g). ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Lưu ý: Để xác định khối lượng
của chất được kiểm soát mẫu áp suất thấp (R-113, R-123, v.v.), lấy thể tích
nhân với khối lượng riêng của chất được kiểm soát dạng lỏng ở nhiệt độ môi
trường. Khối lượng riêng của chất được kiểm soát theo hướng dẫn tại Bảng 6. Báo cáo kết quả chính
xác đến 0,01% khối lượng. Nếu kết quả nhỏ hơn 0,01% khối lượng, báo cáo là
"nhỏ hơn 0,01% khối lượng". 5. Tạp chất hạt/rắn Tạp chất hạt/rắn phải
được xác định bằng cách kiểm tra trực quan bằng ống ly tâm Goetz trước khi chất
được kiểm soát bay hơi. Nếu thấy có sự xuất hiện của bụi bẩn, rỉ sét hoặc các
dạng hạt khác thì mẫu thử được đánh giá “Không đạt”. 6. Độ a-xit 6.1. Độ a-xit được thử
nghiệm theo phương pháp chuẩn độ để phát hiện bất kỳ chất nào có thể hòa tan
trong nước và ion hóa như là a-xit. Độ a-xit được xác định dựa trên nguyên lý
sau: Một lượng của mẫu thử chất được kiểm soát ở thể lỏng được thêm vào hoặc
cho sủi bọt qua dung môi chiết là hỗn hợp của toluen, isopropanol và nước đã
thêm chất chỉ thị xanh bromothymol. Lượng a- xit truyền vào dung môi bằng lượng
mẫu được chuẩn độ bằng Kali Hydroxit (KOH) đến điểm cuối của chất chỉ thị. Độ
chuẩn a-xit được báo cáo bằng đơn vị ppm tính theo HCl. 6.2. Không có chất được
kiểm soát nào được thử nghiệm cản trở việc xác định độ a-xit. Thử nghiệm phải
được thực hiện nhanh chóng sau khi dung dịch chỉ thị được đưa đến điểm cuối màu
xanh lam/xanh lục của nó để tránh tác động của CO2 trong môi trường khí
quyển. 6.3. Thông số thiết bị và
quy trình thử độ a-xit được hướng dẫn tại Phụ lục C trong Tiêu chuẩn AHRI
700:2014 về Thông số kỹ thuật đối với môi chất lạnh. Thử nghiệm yêu cầu một mẫu
từ 50 g đến 60 g và có giới hạn phát hiện là 0,1 ppm tính theo khối lượng HCl.
Khi thực hiện phép thử độ a-xit, phải cẩn thận trong việc xử lý mẫu và tránh
nhiễm bẩn chéo. 7. Ion clorua ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ag+ + Cl- → AgCl (4) Chất được kiểm soát
được thêm vào dung dịch bạc nitrat (AgNO3) trong metanol. Nếu quan
sát thấy chất được kiểm soát bị đục, cho thấy sự hiện diện của clorua, sẽ được
báo cáo là "Không đạt". Nếu không quan sát thấy chất được kiểm soát
bị đục, clorua nằm trong giới hạn chấp nhận, sẽ được báo cáo là
"Đạt". Không có chất được
kiểm soát nào được thử nghiệm cản trở việc xác định clorua. Các anion của a-xit
yếu có thể gây cản trở trong quá trình xác định, nhưng những cản trở này thường
không xuất hiện trong các chất được kiểm soát mới hoặc tái chế. Các mẫu thử có
chứa dầu và chất bôi trơn không hòa tan có thể hơi mờ hoặc hơi đục, tuy nhiên,
các mức chất bôi trơn hoặc dầu cần thiết để hiển thị độ đục quan sát bằng mắt không
xuất hiện trong các chất được kiểm soát mới hoặc tái chế. 7.2. Độ nhạy của phép thử
Ion clorua sử dụng 5 ml mẫu thử trong 5 ml metanol có chứa ba giọt AgNO3 bão hòa là khoảng 3
ppm. Khi thực hiện phép thử này, phải cẩn thận trong việc xử lý mẫu để tránh
nhiễm bẩn chéo. Lưu ý: Phép thử clorua này
chỉ có hiệu lực nếu dung dịch mẫu được thử có tính a-xit nhẹ. Điều này ngăn cản
phản ứng: Ag+
+ OH- → Ag(OH) → Ag2O
nếu độ pH của mẫu lớn hơn 7. 7.3. Nếu mẫu thử có vẩn
đục, phép thử được báo cáo là "Không đạt". Nếu không có vẩn đục nào
tồn tại, phép thử được báo cáo là "Đạt". Lưu ý: Đối với chất làm lạnh
áp suất thấp, đổ khoảng 25 ml chất được kiểm soát vào cốc 100 ml và tiến hành
như quy trình thử ở trên. Sau khi thêm metanol và dung dịch AgNO3 bão hòa, khuấy hỗn
hợp trong 30 giây. Nếu có bất kỳ vẩn đục nào trong lớp metanol, kết quả được
thông báo là "Không đạt". 7.4. Kết quả thử nghiệm sẽ
cho thấy mức clorua khoảng 3 ppm hoặc lớn hơn theo khối lượng và được đánh giá
là “Đạt” hay “Không đạt”. Lưu ý: Quy trình thử nghiệm
được áp dụng với các chất được kiểm soát mới hoặc tái chế. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 76:2023/BTNMT về Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát
QCVN 76:2023/BTNMT NATIONAL TECHNICAL
REGULATION ON COLLECTION, TRANSPORTATION, STORAGE, RECYCLING, REUSE AND
HANDLING OF CONTROLLED SUBSTANCES FOREWORD QCVN
76:2023/BTNMT is prepared by the Department of Climate Change, submitted by the
Department of Science and Technology and Department of Legislation for
approval; appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated
together with the Circular No. 20/2023/TT-BTNMT dated November 30, 2023 of the
Minister of Natural Resources and Environment. NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON COLLECTION,
TRANSPORTATION, STORAGE, RECYCLING, REUSE AND HANDLING OF CONTROLLED SUBSTANCES 1. GENERAL Scope ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.2.
Regulated entities This
document applies to agencies, organizations and establishments related to the
collection, transportation, storage, recycling, reuse and handling of
controlled substances. 2. TECHNICAL REGULATIONS 2.1. Regulations on collection of controlled
substances 2.1.1.
The collection of controlled substances must adhere to safety measures and
regulations of law on fire fighting and prevention. 2.1.2.
Specialized equipment for collection of controlled substances must be inspected
and calibrated prior to its use in accordance with regulations of law on
measurement, including: 2.1.2.1.
Recovery machine, which is a piece of equipment capable of recovering
controlled substances with a vacuum pressure of less than 10 kPa without the
assistance of components contained within an air-conditioning or refrigeration
system. 2.1.2.2.
Recovery container, which is a pressure vessel exclusively used to contain
controlled substances. A recovery container must meet the following
requirements: 2.1.2.2.1.
It is assigned a color code according to the 2015 Guideline K of the
Air-Conditioning, Heating and Refrigeration Institute (hereinafter referred to
as “AHRI”): Containers for Recovered Non-flammable Fluorocarbon Refrigerants; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.1.2.2.3.
Its pressure valves and packings must be periodically inspected in accordance
with regulations. 2.1.2.3.
Scale, which is used to determine the weight of controlled substances
contained. 2.1.2.4.
Vacuum pump, which is used to remove non-condensable gases completely from the
recovery container in such a way that the vacuum pressure is less than 10 kPa. 2.1.2.5.
Leak test equipment, which is used to determine the leakage of controlled
substances must be calibrated according to the manufacturer's instructions and
ISO 20486:2018 Non-destructive testing, leak testing and calibration of
reference leaks for gases or an equivalent standard. 2.1.2.6.
Pressure gauge, which is used to determine the system's working pressure. 2.1.2.7.
Other safety tools and equipment: thermometer used to determine temperature of
controlled substances; electric meter used to record electricity-related
parameters. 2.1.3.
Requirements for collection of controlled substances: 2.1.3.1.
Prepare necessary specialized equipment specified in 1.1.2 of this Regulation
before collecting controlled substances. 2.1.3.2.
Use a vacuum pump to remove non-condensable gases completely from the recovery
container in case it is a brand new one. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.1.3.4.
Fill the recovery container with amount of controlled substances of up to 80%
of its weight or 70% of its volume as per the manufacturer’s instructions. Use
a scale to determine the weight of the recovery container. The weight of a
substance collected depends on its type and working pressure. 2.1.3.5.
Use leak test equipment during the collection of controlled substances. 2.1.3.6.
Include, at a minimum, the following information on the label of the recovery
container: refrigerant number, hazard, and warning (if applicable). 2.1.3.7.
Place recovery containers containing collected controlled substances
vertically. 2.1.3.8.
Keep a logbook that records at least the following information: full names of
technicians, time and place of collection; refrigerant number; weight or volume
of controlled substances; number of equipment and products containing
controlled substances. 2.2. Regulations on transportation of controlled
substances 2.2.1.
The transportation of controlled substances must adhere to safety measures and
regulations of law on fire fighting and prevention. 2.2.2.
Controlled substances must be transported on roadworthy vehicles as prescribed
by law. 2.2.3.
Requirements for transportation of controlled substances: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.2.3.2.
In case of using a flatbed truck or barge, controlled substance recovery
containers must be placed vertically and covered with a tarpaulin to protect
the containers from sun and rain. 2.2.3.3.
In case of using other vehicles, regulations on transportation of chemicals
shall be complied with and there must be at least a sensor to detect leakage of
controlled substances. 2.2.3.4.
Keep a logbook that records controlled substance transportation activities,
containing at least the following information: refrigerant number; weight or
volume of controlled substances; time of transportation and place of receipt of
controlled substances. 2.2.4.
The transportation of controlled substances from collection points for their
handling shall comply with regulations of law on management of hazardous waste. 2.3. Regulations on storage of controlled
substances 2.3.1.
Controlled substances must be stored in recovery containers as prescribed in
2.1.2.2 of this Regulation. Recovery containers must be placed vertically and
must not be rolled or exposed to strong force during storage. 2.3.2.
A2 and A3 controlled substances having their safety classified according to
National Standard TCVN 6739:2015 (ISO 817:2014) on Refrigerants - Designation
and safety classification must be stored and preserved as liquefied
petroleum gas or flammable gas in compliance with regulations of law on safe
storage and preservation of gas. 2.3.3.
Requirements applicable to controlled substance storage areas: 2.3.3.1.
Have adequate fire fighting equipment in accordance with regulations of law on
fire prevention and fighting. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.3.3.3.
The floor must not be saggy to prevent the accumulation of controlled
substances that could endanger persons or cause a fire or explosion in the
event of leakage. 2.3.3.4.
Each type of controlled substance must be placed in a separate box or area. 2.3.3.5.
In case of storing controlled substances in an enclosed space, there must be at
least a sensor to detect leakage of controlled substances. 2.3.4.
Keep a logbook that records controlled substance storage activities, containing
at least the following information: refrigerant number; weight or volume of
controlled substances; time of receipt of controlled substances. 2.4. Regulations on recycling of controlled
substances 2.4.1.
Requirements for recycling of controlled substances: 2.4.1.1.
Collect samples of controlled substances from recovery containers as specified
in the Appendix A to this Regulation. 2.4.1.2.
Identify controlled substances as specified in the Appendix B to this
Regulation. 2.4.1.3.
Recycle controlled substances using specialized equipment with appropriate
functions to remove non-condensable gases, oil, moisture content, acid content,
particulates/solids, volatile impurities and recover controlled substances in
their pure forms. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.4.2.
Assess quality of controlled substances after recycling: 2.4.2.1.
Parameters and methods for determining parameters to assess quality of
controlled substances after recycling are provided in Table 1 of this
Regulation and elaborated in the Appendix C to this Regulation. Table 1. Methods for determining parameters to
assess quality of controlled substances after recycling No. Parameter Unit Method and normative reference 1 Non-condensable
gas ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gas
chromatography as described in Appendix C and Appendix D under AHRI standard
700:2014 - Specifications for Refrigerants. 2 Moisture
content ppm Karl
Fisher titration as described in Appendix C under AHRI standard 700:2014 -
Specifications for Refrigerants. 3 Volatile
impurities % by weight Gas
chromatography as described in Appendix C and Appendix D under AHRI standard
700:2014 - Specifications for Refrigerants. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. High
boiling residue % by volume or % by weight Volumetric
method and visual examination as described in Appendix C under AHRI standard
700:2014 - Specifications for Refrigerants. 5 Particulates/solids Pass/Fail Goetz
bulb and visual examination as described in Appendix C under AHRI standard
700:2014 - Specifications for Refrigerants; National standard TCVN 7329:2003
(ISO 11650:1999) - Performance of refrigerant recovery and/or recycling
equipment. 6 Acid
content ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Titration
as described in Appendix C under AHRI standard 700:2014 - Specifications for
Refrigerants. 7 Chloride
ions Pass/Fail Quantitative
method as described in Appendix C under AHRI standard 700:2014 -
Specifications for Refrigerants. 2.4.2.2.
Requirements for quality of controlled substances after recycling: 2.4.2.2.1.
After being recycled, the controlled substances in their pure forms of which
the parameters do not exceed the limits specified in Table 2 of this Regulation
shall be considered fit for use according to their original characteristics. Table
2. Parameters for assessment of quality of pure controlled substances ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Impurities in the liquid phase Maximum level of non-condensable gas Maximum moisture content Maximum content of other volatile impurities High boiling residue Particulates/solids Maximum acid content Chloride ions Reference point ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ppm % by weight % by volume or % by weight Pass/Fail ppm (calculated as HCl) Pass/Fail PURE HFC SUBSTANCES R-134 N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A N/A R-134a 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Visually clean 1,0 No turbidity R-143 N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A 20,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-365mfc N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A N/A R-227ea 1,5 10,0 0,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Visually clean 1,0 No turbidity R-236cb N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A R-236ea N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-245ca N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A N/A R-43-10mee N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A R-32 1,5 20,0 0,5 0,01 Visually clean ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No turbidity R-125 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-41 N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A N/A R-152 N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A R-152a 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No turbidity R-23 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-21 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-31 N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A R-116 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 Visually clean R-121 N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-122 N/A N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-123 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-124 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-141 N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A R-142 N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-142b 2,0 15,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-218 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-225 N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A R-225ca N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A R-225cb N/A N/A N/A N/A N/A N/A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R1234yf 1,5 10,0 0,9 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-1234ze(E) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity Note: 1.
Chloride ions, pass/fail, about 3 ppm. 2.
N/A = Not applicable 2.4.2.2.2.
After being recycled, the controlled substances in their pure forms of which
the parameters do not exceed the limits specified in Table 3 of this Regulation
shall be considered fit for use according to their original characteristics. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Impurities in the vapor phase Impurities in the liquid phase Maximum level of non-condensable gas Maximum moisture content Maximum content of other volatile impurities High boiling residue Particulates/solids Maximum acid content ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Reference point % by volume at 25°C ppm % by weight % by volume or % by weight Pass/Fail ppm (calculated as HCl) Pass/Fail R-401A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-401B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-404A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-406A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-407A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 Visually clean R-407C ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-407F 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-407H 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-408A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-409A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-410A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-415B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 Visually clean R-417A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-422A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-422D 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-427A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 Visually clean R-438A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-448A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-449A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-450A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-452A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-452B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-454A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-454B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-454C 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-466A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. N/A N/A N/A N/A N/A N/A R-402B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-403A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-403B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-409B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-411A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-412A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-415A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 Visually clean R-416A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-418A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-420A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-407B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-419A 1,5 20,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-421A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-421B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-422B ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-422C 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-423A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-424A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-425A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-426A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 Visually clean R-428A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-402A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-405A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-410B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-411B ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-413A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-414A 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-414B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-422E 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-442A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-444A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-444B 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-445A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-446A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-447A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-447B 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-449B 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 Visually clean R-453A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-455A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-456 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-457A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity Note: 1. Chloride
ions, pass/fail, about 3 ppm. 2.
N/A = Not applicable 2.4.2.2.3.
After being recycled, the controlled substances in their pure forms of which
the parameters do not exceed the limits specified in Table 4 of this Regulation
shall be considered fit for use according to their original characteristics. Table 4. Parameters for assessment of quality of
controlled substances that are azeotropes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Impurities in the liquid phase Maximum level of non-condensable gas Maximum moisture content Maximum content of other volatile impurities High boiling residue Particulates/solids Maximum acid content Chloride ions Reference point ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ppm % by weight % by volume or % by weight Pass/Fail ppm (calculated as HCl) Pass/Fail R-507A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-508B 1,5 10,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-513A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-513B 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-509A ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-508A 1,5 10,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity R-514A 1,5 20,0 0,5 0,01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,0 No turbidity R-515A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. R-516A 1,5 10,0 0,5 0,01 Visually clean 1,0 No turbidity Note: Chloride
ions, pass/fail, about 3 ppm. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.4.3.1.
Recycled controlled substances must satisfy the quality requirements prescribed
in 2.4.2.2 of this Regulation. 2.4.3.2.
Recycled controlled substances must be stored in recovery containers as
prescribed in 2.1.2.2 of this Regulation, except for the assignment of recovery
container colors according to AHRI Guideline N 2017: Assignment of Refrigerant
Container Colors; labeled, indicating “[Số hiệu môi chất lạnh] tái chế”
(“[refrigerant number] recycled”), hazard and warnings (if applicable). Information
on the label must be distinct and insusceptible to blurring and fading. 2.4.2.2.1.
Recycled controlled substances of which the parameters fail to satisfy the
quality requirements set out in 2.4.2.2 of this Regulation shall be handled as
prescribed in 2.6 of this Regulation. 2.4.4.
A logbook that records controlled substance recycling activities shall be kept,
containing at least the following information: refrigerant number; weight or
volume of controlled substances, time of recycling, weight or volume of
controlled substances before and after recycling. 2.5. Regulations on reuse of controlled substances 2.5.1.
The reuse of controlled substances is applicable to organizations and
establishments possessing equipment containing controlled substances specified
in point c clause 1 Article 17 of the Circular No. 01/2022/TT-BTNMT. 2.5.1.
The organizations and establishments mentioned in 2.5.1 of this Regulation
shall use on-site rapid measuring instruments to decide to reuse controlled
substances in equipment owned by such organizations and establishments. 2.5.3.
In case it is necessary to clean controlled substances on site, organizations
and establishments shall employ purely mechanical and physical-technical
measures and filters to remove oil, water, non-condensable gases, volatile
impurities and particulates/solids from controlled substances. 2.5.4.
A logbook that records controlled substance reuse activities shall be kept,
containing at least the following information: refrigerant number; weight or
volume of controlled substances, time of reuse, weight or volume of reused
controlled substances. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.6.1.
The handling of controlled substances shall comply with regulations of law on
management of hazardous waste. 2.6.2.
Requirements for technology for handling of controlled substances: 2.6.2.1.
Comply requirements for technology for handling of hazardous waste shall comply
with regulations of law on environmental protection. 2.6.2.2.
Encourage the application of eco- and climate-friendly technology. 3. MANAGERIAL REQUIREMENTS 3.1.
Regulations on conformity regarding collection, transportation and storage of
controlled substances 3.1.1.
Certification of conformity regarding collection, transportation and storage of
controlled substances shall comply with method 6 (Assessing and supervising the
management system) prescribed in the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated
December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology on declaration of
standard conformity and technical-regulation conformity and methods for
assessment of conformity with standards and technical regulations (hereinafter
referred to as “the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN”) and Circular No.
02/2017/TT- BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and
Technology on amendments to some Articles of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN
(hereinafter referred to as “the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN”). 3.1.2.
According to results of conformity assessment regarding collection,
transportation and storage of controlled substances, organizations and
establishments shall declare conformity according to this Regulation and other
relevant regulations of law. 3.2.
Regulations on conformity of recycled controlled substances ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.2.1.1.
Method 5 (Testing representative sample and assessing the manufacturing
process; carrying out supervision by testing the sample collected from the
manufacturing location or on the market in association with assessment of the
manufacturing process) shall apply in case the manufacturing process of the
recycling and production establishment remains stable and continuous. 3.2.1.2.
Method 7 (Testing representative samples and assessing conformity of a
batch/lot) shall apply in case the manufacturing process of the recycling and
production establishment is discontinuous or the recycling and production is
only carried out for each product batch and the manufacturing process is only
controlled for each product batch or in case the manufacturing process is in
progress and is not completely stable in the initial stage of production. 3.2.2.
Organizations and establishments shall declare conformity of recycled
controlled substances according to this Regulation and other relevant
regulations of law. 3.2.3.
The declaration of conformity shall rely on the certification results given by
a certification body having registered its conformity services in accordance
with regulations of law on standard and regulation conformity and method for
assessing conformity with standards and technical regulations. 4. IMPLEMENTATION The
Ministry of Natural Resources and Environment and People’s Committees of
provinces and central-affiliated cities shall disseminate and provide
guidelines on application of this Regulation to relevant entities; carry out
inspection and audit and impose penalties for violations that arise from the
compliance with this Regulation as prescribed by law.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 76:2023/BTNMT về Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2023
Ban hành:
13/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2023
Ban hành:
13/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2023
Ban hành:
13/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2023
Ban hành:
07/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2022
Ban hành:
31/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2017
Ban hành:
Năm 2015
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2016
Ban hành:
12/12/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2013
Ban hành:
26/12/2003
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2015
3.325
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|