TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9299:2014
VI
SINH VẬT - BẢO QUẢN DÀI HẠN VI SINH VẬT DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP
NITƠ LỎNG
Microorganisms
- Long term preservation of microorganisms used in agriculture - Liquid
nitrogen method
Lời nói đầu
TCVN
9299:2014 do Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn , Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn đề nghị , Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
VI SINH VẬT - BẢO QUẢN DÀI HẠN VI SINH VẬT
DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP NITƠ LỎNG
Microorganisms
- Long term preservation of microorganisms used In agriculture -
Liquid nitrogen method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn
này áp dụng cho việc bảo quản dài hạn vi sinh vật (vi khuẩn, xạ khuẩn, nấm men,
nấm sợi) dị dưỡng hiếu khí và vi hiếu khí sử dụng trong nông
nghiệp (trừ vi sinh vật dùng trong lĩnh vực thú y) dưới dạng sinh dưỡng và bào
tử trong điều kiện vô trùng bằng phương pháp đông khô.
2. Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu
chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Mẫu gióng (sample of
culture)
Giống đã được
chọn lọc, lai tạo, có tính di truyền ổn định và không bị tạp nhiễm.
2.2
Bảo quản
dài hạn vi sinh vật (long term preservation of microorganisms)
Việc duy trì
các chủng vi sinh vật thuần khiết, trong điều kiện phù hợp, bảo đảm mật độ tế
bào vi sinh vật không nhỏ hơn 103 CFU/ml, không bị tạp nhiễm, bảo tồn
hoạt tính sinh học ban đầu và thời gian bảo quản không nhỏ hơn 10 năm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ
sóng của vi sinh vật (survival rate of microorganisms)
Phần trăm giữa
lượng tế bào hoặc bào tử tại thời điểm kiểm tra mẫu
bảo quản và lượng tế bào hoặc bào tử ngay trước khi bảo quản.
2.4.
Vi sinh vật
tạp (contaminating microorganisms)
Vi sinh vật không đồng nhất về hình thái tế bào và khuẩn lạc so với giống
vi sinh vật ban đầu.
2.5
Hoạt tính
sinh học của vi sinh vật (bioactivity of microorganisms)
Khả năng của
vi sinh vật thông qua hoạt động sống của chúng có tác dụng đến quá
trình sinh trưởng, phát triển của cây trồng, vật nuôi, kiểm soát sinh học và
sinh thái môi trường.
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường
thích hợp cho sự phát triển của một loài hay một nhóm vi sinh vật nào đó.
3. Môi trường nuôi cấy và
thuốc thử
3.1. Môi trường
nuôi cấy
3.1.1.Thành phần môi trường
Có thể sử dụng
môi trường có bán sẵn trên thị trường hoặc môi trường
dưới đây:
3.1.1.1 Môi
trường để nuôi cấy vi khuẩn
3.1.1.1 Môi trường YM
(Yeast Mannitol)
Xem A.1 của
Phụ lục A.
- Môi trường Ashby
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Môi trường
DAC
Xem A.3 của
Phụ lục A.
- Môi trường
Pikovskaya
Xem A.4 của
Phụ lục A.
- Môi trường
King B
Xem A.5 của
Phụ lục A.
- Môi trường SP
(Sucrose Peptone)
Xem A.6 của Phụ lục
A.
- Môi trường Thịt
- Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.2 Môi trường
để nuôi cấy xạ khuẩn
- Môi trường
Gauze
Xem A.8 của Phụ lục
A.
- Môi trường
ISP - 4 (Inorganic Salts starch
- 4)
Xem A.9 của
Phụ lục A.
3.1.1.3. Môi trường để
nuôi cấy nấm men
- Môi trường Hansen
Xem A.10 của
Phụ lục A.
3.1.1.4 Môi trường để nuôi cấy nấm sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem A.11 của
Phụ lục A.
- Môi trường
Czapeck - Dox
Xem A.12 của Phụ
lục A.
- Môi trường PD
(Potato Dextrose)
Xem A.13 của
Phụ lục A.
3.1.2. Cách chuẩn bị
Cân và hòa
tan các thành phần môi trường trong nước cất theo thứ tự đã cho.
3.1.2.1 Môi trường
thạch nghiêng
Phân phối từ
4 ml đến 6 ml môi trường (3.1.1) vào các ống nghiệm
(4.2.3), đậy nút, khử trùng 30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3), làm
nguội đến 50 °C, đặt ống nghiệm nghiêng khoảng 45°, để yên cho đông đặc, đợi bề
mặt thạch khô tiến hành cấy giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân phối môi trường
(3.1.1) vào bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông, khử trùng
30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
3.1.2.3. Môi trường
thạch đĩa
Phân phối môi
trường (3.1.1) vào bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông, khử
trùng 30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3), làm
nguội đến 50 °C, phân phối các lượng từ 15 ml đến 20 ml môi trường vào các đĩa
Petri (4.2.4) đã chuẩn bị sẵn (4.3); tiến hành trong tủ cấy vô trùng
(4.1.2).
3.2. Môi trường bảo
vệ
3.2.1. Thành phần
Sữa gầy (Skim
milk) 20,0 g
Meso -
inositol (C6H12O6) 5,0 g
Nước cất vừa
đủ 100 ml
3.2.2. Cách chuẩn
bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Dung dịch
pha loãng
Dung dịch pha
loãng là nước muối sinh lý (NaCI 0,85 %), pH = 7, không chứa
các hợp chất nitơ;
Lấy 9 ml dịch
pha loãng cho vào các ống nghiệm (4.2.3) hoặc 90 ml dịch pha loãng cho vào các
bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông và khử trùng ở 121 °C không ít hơn 20 min
trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
4. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các
thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và cụ thể như sau:
4.1. Thiết bị
4.1.1 Bình đựng mẫu vi
sinh vật có chứa nitơ lỏng, có chứa nitơ lỏng luôn ngập mẫu bảo quản,
nhiệt độ từ -156 oC đến -196 oC
4.1.2 Tủ cấy
vô trùng, vận tốc dòng khí trung bình 0,79 m/s,
lưu lượng khí 1204 m3/h, màng lọc ULPA với kích thước lỗ từ 0,1 mm đến 0,3 mm.
4.1.3. Nồi hấp áp
lực, áp suất tối thiểu 101,3 kPa, nhiệt độ 121 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5. Tủ ấm, nhiệt độ
từ 20 °C đến 60 °C.
4.1.6. Tủ lạnh, có thể duy trì nhiệt độ 5 oC
4.1.7 Cân kỹ thuật,
có độ chính xác đến 0,01 g.
4.1.8. Máy đo pH, có dải đo
pH từ 0 đến 14.
4.1.9 Máy trộn
(Voltex), tốc độ 1000 r/min.
4.2. Dụng cụ
4.2.1. Bình tam
giác, dung tích 250 ml.
4.2.2. Ống nghiệm, 18 mm X 180 mm.
4.2.3. Đĩa Petri, đường kính 90 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5. Găng tay
(Polyolefin)
4.2.6. Que cấy.
4.2.7. Que gạt mẫu
(bàn trang).
4.2.8. Pipet
(Micropipet), có thể lấy các thể tích 0,1 ml và 1 ml.
4.3. Chuẩn bị dụng
cụ
Dụng cụ sử dụng
trong nuôi cấy, bảo quản vi sinh vật phải được rửa sạch, tiệt trùng bằng một
trong các phương pháp dưới đây:
+ Khử trùng
khô: Giữ ở nhiệt độ 180 °C
không ít hơn 1 h trong tủ sấy (4.1.4) hoặc;
+ Khử trùng ướt:
Giữ ở nhiệt độ 121 °C không ít hơn 30 min trong nồi hấp áp lực
(4.1.3).
Rửa sạch ống đông khô
(ampul) (4.2.1); sau đó ngâm trong dung dịch HCI 2 % trong 12 h, rửa lại bằng
nước máy từ 3 lần đến 4 lần, tráng lại bằng nước cất, sau đó khử trùng bằng
cách giữ ở nhiệt độ 121 °C không ít hơn 30 min trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Tạo sinh khối
vi sinh vật
Mẫu giống
(2.1) được nuôi cấy trên môi trường thạch nghiêng đã chuẩn bị sẵn (3.1.2.1), ở
nhiệt độ và thời gian thích hợp (từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 2 ngày đối với
vi khuẩn, nấm men, từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 3 ngày đối với nấm sợi và từ
35 °C đến 37 °C không ít hơn 5 ngày đối với xạ khuẩn) để vi sinh vật phát triển
đồng đều trên vết cấy, thu sinh khối vi sinh vật để tiến hành bảo
quản; tiến hành trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
5.2. Tạo dịch huyền
phù vi sinh vật
Dịch huyền phù
vi sinh vật được chuẩn bị bằng cách cho 2 ml dịch môi trường
bảo vệ đã chuẩn bị sẵn (3.2.2) vào ống thạch nghiêng đã nuôi
cấy vi sinh vật (5.1), sau đó dùng que cấy vô trùng khuấy nhẹ tạo
dịch huyền phù đồng nhất, đảm bảo mật độ tế bào vi sinh vật không nhỏ hơn 108 tế bào/ml.
Dùng pipet vô
trùng lấy 1 ml dịch huyền phù nhỏ vào đáy ống bảo quản đã chuẩn bị
sẵn (4.2.4), sau đó đóng nắp ống bảo quản, không để dính vi sinh vật lên mép
hoặc thành ống bảo quản
Tiến hành
trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
5.3. Bảo quản
Đặt ống bảo
quản Polypropylen có chứa mẫu giống (5.2) vào tủ lạnh (4.1.6) ở 5 °C trong 30
min.
Sau đó chuyển
ngay ống bảo quản có chứa mẫu giống (5.2) vào vị trí bảo quản
trong bình nitơ lỏng (4.1.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Chất lượng của sản phẩm sau bảo quản
- Tỷ lệ sống của
mẫu giống không nhỏ hơn 106 CFU/ml;
- Không chứa vi sinh vật tạp;
- Hoạt tính
sinh học của mẫu giống không thay đổi so với trước bảo quản.
5.5. Kiểm tra mẫu
5.5.1. Tỷ lệ sống của
vi sinh vật
5.5.1.1. Chuẩn bị
dung dịch huyền phù vi sinh vật
Lấy mẫu bảo
quản cần kiểm tra ra khỏi bình nitơ lỏng. Mẫu được hoạt hóa bằng
cách làm tan nhanh tới mức có thể (thông thường đưa ngay vào tủ ấm ở nhiệt độ
37 oC trong 40 s đến 60 s)
Dùng pipet vô
trùng lấy toàn bộ dịch huyền phù trong ống bảo quản
polypropylen vào 9 ml dung dịch pha loãng đã chuẩn bị sẵn (3.3),
tránh chạm đầu pipet vào dung dịch pha loãng. Trộn kỹ bằng máy trộn
Vortex (4.1.9) để dung dịch pha loãng mẫu có nồng độ
pha loãng là 10-2. Tiếp tục pha loãng để đạt được độ pha loãng 10-3,10-4, 10-5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet vô
trùng lấy một lượng (thường là 0,1 ml) dung dịch huyền phù vi sinh vật cấy vào
đĩa Petri chứa môi trường đã chuẩn bị sẵn (3.1.2.2). Mỗi nồng độ
pha loãng được cấy lặp lại không ít hơn 2 đĩa Petri. Dùng que gạt vô trùng gạt
đều cho đến khi dung dịch huyền phù vi sinh vật thấm đều trên bề mặt thạch. Tiến
hành trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
Đợi khô bề mặt thạch, úp ngược đĩa Petri, nuôi trong tủ ấm ở nhiệt độ và thời
gian thích hợp (từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 2 ngày đối với vi khuẩn, nấm
men, từ 28 °C đến 30 °C không
ít hơn 3 ngày đối với nấm sợi và từ 35 °C đến 37 °C không ít hơn 5 ngày đối với
xạ khuẩn).
5.5.1.3. Tính kết quả
Đếm số lượng
khuẩn lạc đặc trưng trên mỗi đĩa Petri.
Số lượng vi
sinh vật trong mẫu thử được tính theo công thức (1):
N =
x 100 (1)
trong đó:
N là số lượng
vi sinh vật trong mẫu thử, tính bằng đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mililit
(CFU/ml);
SC là tổng số khuẩn lạc đặc
trưng đếm được trên tất cả các đĩa Petri được giữ
lại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n1 là số đĩa
Petri được giữ lại ở độ pha loãng thứ nhất;
n2 là số đĩa
Petri được giữ lại ở độ pha loãng thứ hai;
d là hệ số
pha loãng tương ứng với độ pha loãng thứ nhất.
CHÚ THÍCH:
1) Đếm ở các đĩa Petri có chứa không quá
300 khuẩn lạc ở hai độ pha loãng kế tiếp nhau và điều cơ bản là một trong
các đĩa này có chứa ít nhất 15 khuẩn lạc;
2) Làm tròn kết quả đến hai chữ số có nghĩa;
3) Biểu thị kết quả bằng số từ 1,0 đến 9,9
nhân với 10x, trong đó X là lũy thừa tương
ứng của 10.
Tỷ lệ sống của
mẫu giống được tính theo công thức (2):
R =
x 100 (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R là tỷ lệ sống của mẫu giống,
tính bằng phần trăm (%);
N1 là số lượng
vi sinh vật trong thử sau bảo quản, tính bằng đơn vị hình thành
khuẩn lạc trên mililit (CFU/ml);
No
là số lượng vi sinh vật trong mẫu thử trước bảo quản, tính bằng
đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mililit (CFU/ml).
5.5.2. Kiểm tra vi
sinh vật tạp
5.5.2.1. Chuẩn bị
dung dịch huyền phù vi sinh vật
Xem 5.5.1.1
5.5.2.2.. Cấy mẫu
Xem 5.5.1.2
5.5.2.3. Đọc kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.4. Hoạt tính
sinh học
Tiến hành theo những phương pháp cụ thể
phụ thuộc vào đặc tính sinh học của từng mẫu giống.
Phụ lục A
(Qui định)
Thành phần môi trường nuôi cấy
A.1 Môi trường
YM (Yeast Mannitol)
Mannitol (C6H8(OH)6)
10,0 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước
(MgSO4.7H2O)
0,2 g
Natri clorua (NaCI)
0,1 g
Chất chiết nấm men
0,5 g
Canxi cacbonat (CaCO3)
0,5 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 ml
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH:
1) * Dung dịch
công gô đỏ 1%: Hòa tan 1 g công gô đỏ trong 100 ml nước cất
2) Nếu môi trường
thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.2 Môi trường Ashby
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0g
Dikali hydro phosphat (K2HPO4)
0,2 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước
(MgSO4.7H2O)
0,2 g
Natri clorua (NaCI)
0,2 g
Kali sulphat (K2SO4)
0,1 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH: Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.3 Môi trường
DAC
Axit
malic (C4H605)
5,0 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 g
Sắt
sulphat ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,05 g
Mangan
sulphat (MnSO4)
0,01 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,1 g
Natri
clorua (NaCI)
0,02 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01 g
Natri
molybdat (Na2MoO4)
0,002 g
Dung dịch
Bromotymol blue (C27H28Br2O5S) 5 %*
2,0 ml
Hoặc dung
dịch công gô đỏ (C32H22O6H6S2Na2)
1 %**
2,5 ml
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8 đến 7,0
CHÚ
THÍCH:
1)
* Dung dịch Bromotymol blue 5%: Hòa tan 5 g Bromotymol blue vào 100
ml Etanol (C2H5OH)
20%
2)
** Dung dịch công gô đỏ 1%: Hòa tan 1 g công gô đỏ trong 100 ml nước
cất
3)
Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.4 Môi trường
Pikovskaya
Glucoza
(C6H12O6)
10,0 g
Canxi
(III) phosphat (Ca3(PO4)2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoni
sulphat ((NH4)2SO4)
0,5 g
Kali
clorua (KCI)
0,2 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,1 g
Mangan sulphat (MnSO4)
0,001 g
Sắt sulphat ngậm bảy phân tử nước
(FeSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết nấm men
0,5 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHỦ THÍCH: Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung
20,0 g thạch.
A.5 Môi
trường King B
Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glyxerin
10,0 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
1,5 g
Dikali hydro phosphat (K2HPO4)
1,5 g
Sắt sulphat ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,001 g
Chất chiết nấm men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH: Nếu môi trường
thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.6 Môi trường
SP (Sucrose Peptone)
Sacaroza (C12H22O11)
20,0 g
Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dikali
hydro phosphat (K2HPO4)
0,5 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,25 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH: Nếu môi trường
thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g
thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết
thịt bò
5,0 g
Pepton
10,0 g
Natri
clorua (NaCI)
5,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch
đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.8 Môi trường
Gauze
Tinh bột tan (C6H10O5)n)
20,0 g
Kali nitrat (KNO3)
1,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
0,5 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri clorua (NaCI)
0,5 g
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH: Nếu
môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột tan (C6H10O5)n)
10,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
1 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
1 g
Natri clorua (NaCI)
1 g
Amoni sulphat (NH4)2SO4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi cacbonat (CaCO3)
1,0 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH: Nếu
môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.10 Môi trường
Hansen
Glucoza (C6H12O6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pepton
10,0 g
Kali
dihydro phosphat (KH2PO4)
3,0 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
3,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Nểu
môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.11 Môi trường
Czapek
Sacaroza (C12H22On)
30,0 g
Natri nitrat (NaNO3)
3,0 g
Kali dihydro
phosphat (KH2PO4)
1,0 g
Magie sulphat ngậm
bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeS04.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ
THÍCH:
1) pH môi của trường được điều chỉnh bằng
axit axetic 1N;
2) Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch
đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacaroza (C12H22O11)
30,0 g
Natri nitrat (NaNO3)
2,0 g
Kali clorua (KCI)
1,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
1,0 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeS04.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ
THÍCH:
1) pH môi của trường được điều chỉnh bằng
axit axetic 1N;
2) Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch
đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dextroza (C6H12O6)
20,0 g
Khoai tây*
200,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) pH môi của trường được điều chỉnh bằng
axit axetic 1N;
3) Nếu môi trường thạch
nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
THƯ MỤC TÀI LIỆU
THAM KHẢO
[1] 10 TCN
416:2000. Phương pháp bảo quản dài hạn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp bằng
nitơ lỏng.