TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13690:2023
ISO
10448:2021
MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - ÁP SUẤT THỦY LỰC CHO CÔNG CỤ
Agricultural
tractors - Hydraulic pressure for implements
Lời nói đầu
TCVN 13690:2023 hoàn toàn tương đương
ISO 10448:2021
TCVN 13690:2023 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Agricultural
tractors - Hydraulic pressure for implements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định đặc tính của
áp suất thủy lực từ máy kéo nông nghiệp nối đến cơ cấu thủy lực trên công cụ,
cho phép sử dụng để thay đổi các loại công cụ khác nhau bằng cách dùng các
xilanh thủy lực từ xa
và các cơ cấu thủy lực khác.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy kéo
nông nghiệp dự định làm việc với các công cụ khác nhau.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13108-10 (ISO 789-10), Máy kéo
nông nghiệp - Phương pháp
thử
- Phần 10: Công
suất thủy lực ở mặt tiếp nối máy kéo và công cụ
ISO 730, Agricultural wheeled
tractors - Rear-mounted
three-point linkage - Categories 1N, 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N and 4
(Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm lắp sau -
Loại 1 N, 1, 2 N, 2, 3 N, 3,4 N và 4)
ISO 5675, Agricultural tractors and
machinery - General
purpose quick-action hydraulic couplers (Máy kéo và máy nông nghiệp - Mục
đích chung của khớp nối thủy lực tác dụng nhanh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cặp khớp nối (Coupler pair)
Cặp khớp nối thủy lực âm kết hợp với
khớp nối dương trong ISO 5675 lắp trên máy kéo nông nghiệp và được nối với hệ
thống thủy lực cho phép dòng dầu từ khớp nối này sang khớp nối kia.
3.2
Áp suất chênh có ích (available
differential pressure)
Độ chênh lệch áp suất thủy lực ở trạng
thái ổn định giữa hai phần khớp nối bên phía công cụ.
3.3
Áp suất lớn nhất (maximum
pressure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Áp suất phản hồi vòng lớn nhất (maximum
loop return pressure)
Áp suất thủy lực ổn định lớn nhất ở khớp nối
dương đưa dòng dầu trở về hệ thống thủy lực, nó có thể đảo chiều dòng dầu chảy
qua khớp nối đó.
3.5
Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum sump
return pressure)
Áp suất thủy lực khi có khớp nối ở trạng thái ổn
định lớn nhất tại khớp nối dương đưa dòng dầu trực tiếp về thùng chứa.
3.6
Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum
sump return pressure)
Áp suất thủy lực khi không có khớp nối
ở trạng thái ổn định lớn nhất tại lỗ có kích cỡ ren M22 x 1,5 hoặc M27
x 2 đưa dòng dầu
trực tiếp về thùng chứa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Áp suất đỉnh (peak pressure)
Áp suất thủy lực tức thời lớn nhất ở mỗi
khớp nối dương nối với cặp khớp nối (3.1).
4. Yêu cầu
Áp suất liệt kê trong Bảng 1 phải nằm
trong giới hạn của chúng khi lưu lượng thay đổi trong phạm vi lưu lượng quy định.
Áp suất phải được đo ở phía công cụ
(các khớp nối dương) tương ứng với mỗi kích cỡ 12,5 hoặc 20 theo ISO 5675.
Phương pháp thử theo TCVN 13108-10 (ISO 789-10).
Bảng 1
Đặc tính
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
20
Giới hạn lưu lượng quy định cho cặp
khớp nối
- 0 L/min đến 30 L/min đối với máy
kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 1 N, 1a)
- 0 L/min đến 50 L/min đối với
máy kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 2 N, 2 và 3N, 3 và 4N, 4a)
- 0 L/min đến 125 L/min đối với
máy kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 4 N, 4a)
Áp suất lớn nhất
20,5 MPa
Áp suất chênh có ích nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất phản hồi vòng lớn nhất
1 MPa
Áp suất về thùng chứa lớn nhất, có
khớp nối
0,5 MPa
Áp suất về thùng chứa lớn nhất,
không có khớp nối
0,2 MPa
Áp suất đỉnh
29 MPa
a) Loại theo
ISO 730
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo
[1] ISO 4397, Fluid power
connectors and associated components - Nominal outside
diameters of tubes and nominal hose sizes (Bộ phận nối thủy lực và các cụm liên quan - Đường kính
ngoài danh định của ống và kích cỡ danh định ống mềm)
[2] ISO 6149-1, Connections for
hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends
with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 1:
Ports with truncated housing for O-ring seal (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng
chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ mét ISO 261 và vòng khít - Phần 1: Lỗ
với thân vát để lắp vòng khít)
[3] ISO 6149-2, Connections for
hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends
with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 2:
Dimensions, design, test methods and requirements for heavy-duty (S series)
stud ends (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ
mét ISO 261 và vòng khít - Phần 2: Kích thước, thiết kế, phương pháp thử và yêu
cầu đối với đầu vít cấy chịu tải nặng (loạt S))
[4] ISO 6149-3, Connections for
hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends
with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 3:
Dimensions, design, test methods and requirements for light-duty (L series)
stud ends (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ
mét ISO 261 và vòng khít - Phần 3: Kích thước, thiết kế, phương pháp thử và yêu
cầu đối với đầu vít cấy chịu tải nhẹ (loạt L))
[5] ISO 7241, Hydraulic fluid power - Dimensions
and requirements of Quick-action couplings (Hệ thống thủy lực - Kích thước và
yêu cầu đối với khớp nối tác dụng nhanh)