TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13648:2023
CHUỒNG NUÔI CÁ SẤU NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Enclosures
for crocodiles - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 13648:2023 do Tổng
cục Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng
Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
CHUỒNG
NUÔI CÁ SẤU NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU
KỸ THUẬT
Enclosures
for crocodiles - Technical requirements
1
Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Cá sấu nước
ngọt (Crocodylus siamensis) còn có tên thường gọi là “cá sấu Xiêm”.
2
Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau đây:
2.1
Cá sấu non
(Crocodile hatchling)
Cá sấu mới nở đến dưới
6 tháng tuổi.
2.2
Chuồng nuôi
(Enclosure)
Nơi nuôi, nhốt cá sấu
nước ngọt được giới hạn bởi hàng rào bao quanh chuồng nuôi. Chuồng nuôi gồm các
hạng mục chính như mái che (nếu có), bể nước, sân phơi nắng, hàng rào bao
quanh. Chuồng nuôi nhốt cá sấu được thiết kế, xây dựng và duy trì an toàn, thoải
mái hoạt động cho cá sấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàng rào chuồng nuôi
(Fence)
Hàng rào có cấu trúc
thẳng đứng bằng tường rắn, hoặc lưới kim loại hoặc kết hợp tường rắn và lưới
kim loại bao quanh chuồng nuôi để giữ cá sấu nước ngọt trong chuồng nuôi và
ngăn chặn cá sấu nước ngọt tiếp xúc với bên ngoài khu vực chuồng nuôi.
2.4
Nơi trú ẩn
(Shelter)
Nơi được thiết lập bảo
vệ mỗi cá thể cá sấu tránh các điều kiện thời tiết khắc nghiệt và cực đoan như
gió, bão, mưa, nắng và nhiệt độ.
3
Nguyên tắc chung
3.1 Chuồng
nuôi đảm bảo đủ rộng để cá sấu có thể vận động và thể hiện các tập tính, hành
vi tự nhiên của loài trên mặt đất và trong bể nước trong chuồng, tránh các tác
động gây căng thẳng và giúp cá sấu duy trì tình trạng thể chất tốt.
3.2
Chuồng nuôi đảm bảo cá sấu tránh được các tác động cực đoan
và khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu bên ngoài.
3.3
Đối với các cá thể cá sấu trưởng
thành, chuồng nuôi phải được thiết lập mật độ nuôi phù hợp để tránh các tổn
thương và căng thẳng do cá sấu tấn công lẫn nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Bể
nước
4.1.1
Bể nước được thiết kế để tất cả các cá
thể có thể ngâm mình xuống bể nước trong cùng một thời điểm và có thể quay đầu
trong bể nước một cách dễ dàng.
4.1.2
Bể nước được thiết kế dốc thoải từ thành
bể vào phía trung tâm bể. Thành bể có thể thiết kế các gờ nhỏ song song với mặt
nước tạo điều kiện cho cá sấu lên xuống dễ dàng.
4.1.3
Bể nước phải có hệ thống cấp nước và
thoát nước để bổ sung nước và thay nước.
4.2 Mặt
nền khô
Phần diện tích bề mặt
khô trong chuồng đủ rộng để cá thể cá sấu trưởng thành trong chuồng có thể nằm
duỗi thẳng hoàn toàn ra ngoài mà không có bất kỳ vật cản nào. Có đủ không gian
để tất cả cá sấu có thể nằm phơi nắng mà không chạm vào nhau.
4.3 Hàng
rào chuồng nuôi
4.3.1
Không sử dụng dây thép gai hoặc dây thép gai hình sắc nhọn,
hàng rào xung điện để làm hàng rào chuồng cá sấu.
4.3.2
Hàng rào làm bằng tường rắn, lưới kim loại hoặc kết hợp của
các vật liệu này, được gắn cố định với các trụ đỡ
được cố định chắc chắn vào nền móng. Khoảng cách tối đa giữa các trụ đỡ không
quá 3 m. Vật liệu hàng rào đủ chắc chắn để hỗ trợ các trụ không thể tách nó ra
khỏi móng cũng như không thể đánh bật các trụ đỡ khi bị cá sấu leo bám.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.4
Thông số kỹ thuật chiều cao hàng rào chuồng
nuôi được quy định tại Bảng A.1, nếu là tường rắn trơn nhẵn hoặc bảng A.2, nếu
là tường lưới kim loại. Độ cao hàng rào tính từ mặt sàn chuồng nuôi đến đỉnh
hàng rào.
4.3.5
Chuồng nuôi cá sấu phải có hàng rào xây bằng vật liệu chắc
chắn kiên cố hoặc kết hợp với lưới kim loại (kích thước tối đa ô lưới 50 mm x
50 mm) cao tối thiểu 1,8 m hoặc tường rắn trơn nhẵn chiều cao tối thiểu 1,6 m
và có thêm 0,4 m chắn nghiêng 45 độ vào phía
trong chuồng nuôi.
4.4
Cửa chuồng
4.4.1
Cửa chuồng được thiết kế để để có thể đóng, mở trong mọi trường
hợp, thường xuyên được kiểm tra, bảo dưỡng và không bị cản chở trong việc mở và
đóng. Cửa có thể khóa được ở cả vị trí mở và đóng. Các khóa cửa phải chắc chắn
và tiếp cận được từ trong và ngoài chuồng nuôi.
4.4.2
Cửa chuồng nuôi được thiết kế mở vào phía trong chuồng đảm bảo
chắc chắn, ngăn chặn cá sấu trốn thoát.
4.4.3
Cửa ra vào được thiết kế cho phép người chăm sóc nhìn thấy
các khu vực chuồng trong mọi trường hợp khi đóng, mở. Cửa phải được đặt cách xa
mép nước, có lối đi thông thoáng và đủ rộng để di chuyển cá sấu, người chăm sóc
và thiết bị qua đó một cách an toàn.
4.4.4
Đối với cửa khí nén hoặc thủy lực, áp suất
khí nén hoặc thủy lực đủ để giữ cửa ở vị trí mở. Tuy nhiên, khóa cơ được sử dụng
để khóa cửa ở vị trí đóng. Sử dụng dầu lạc hoặc các
loại dầu thực phẩm khác cho hệ thống cửa thủy lực để ngăn ngừa rủi ro cho cá sấu
trong trường hợp rò rỉ.
4.4.5
Không khuyến khích sử dụng cửa sập do có
nguy cơ gây thương tích cho cá sấu. Nếu sử dụng cửa sập cần có hệ thống dự
phòng để ngăn cửa rơi tự do khi bị lỗi cơ khí hoặc lỗi của người vận hành.
4.5 Mái
che
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6 Cống
thoát nước
Miệng cống thoát nước
thải phải được bọc lưới thép (kích thước ô lưới tối đa theo quy định trong phụ lục
A) ngăn chặn cá sấu trốn thoát ra ngoài và động vật khác xâm nhập vào chuồng
nuôi từ bên ngoài.
5
Yêu cầu cụ thể cho chuồng nuôi cá sấu với mục đích phi thương mại
Chuồng nuôi cá sấu nước
ngọt với mục đích phi thương mại cần đáp ứng các yêu cầu nêu tại Điều 4 và các
yêu cầu sau:
5.1
Chuồng hình chữ nhật có diện tích tối
thiểu cho 1 cá thể cá sấu là 2,5 lần chiều dài tối đa của cá thể cá sấu trưởng
thành. Mỗi cá thể thêm vào được tăng lên 30% diện tích chuồng (thêm 20 % diện
tích mặt nước và 10 % diện tích mặt nền khô).
5.2
Bể nước: hình chữ nhật, ô van, tròn có
chiều dài tối thiểu bằng 1,25 x 0,5 chiều dài lớn nhất
của cá sấu trưởng thành cho một cá thể cá sấu; độ sâu tối thiểu 0,2 m.
5.3
Phải có hàng rào ngăn cách cao tối thiểu 1 m, cách tối thiểu
1,5 m bao quanh bên ngoài hàng rào chuồng nuôi.
5.4
Đối với các cơ sở trưng bày phải có bảng
thông tin cụ thể bao gồm các nội dung tối thiểu sau: tên tiếng Việt, tên
tiếng Anh, tên khoa học, phân bố, giá trị bảo tồn, tóm tắt các đặc điểm sinh học,
sinh thái và tập tính của loài, biển cảnh báo nguy
hiểm. Biển cảnh báo được lắp đặt tại mỗi chuồng nuôi.
CHÚ THÍCH: Cần cân nhắc
cá sấu sẽ phát triển về chiều dài trong tương lai khi thiết kế và xây dựng chuồng
trưng bày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuồng nuôi cá sấu nước
ngọt với mục đích thương mại cần đáp ứng các yêu cầu nêu tại Điều 4 và các yêu
cầu sau:
6.1 Chuồng
nuôi cá sấu non hoặc con non có độ dài nhỏ
hơn 0,5 m
6.1.1
Chuồng xây dựng kiên cố bằng gạch hoặc
bê tông độ cao tối thiểu 0,5 m với vách tường
trơn nhẵn hoặc rào lưới (kích thước ô lưới tối theo
quy định trong phụ lục A) trong trường hợp không bọc kín mái chuồng bằng lưới cần
có 0,15 m lưới chắn nghiêng 45 độ nghiêng vào phía trong chuồng.
6.1.2
Bể nước có diện tích chiếm 25 % diện tích chuồng, sâu 0,2 m.
6.1.3
Mái che cố định chiếm 50 % diện tích chuồng.
6.1.4
Phần nền được xây dựng trơn nhẵn.
6.1.5
Thiết kế kích thước chuồng nuôi cần cân nhắc đến mật độ cá sấu,
tuy nhiên không nên vượt quá từ 10 đến 15 cá thể/m2 chuồng (0,1 m2
đến 0,75 m2/một cá thể). Mật độ có thể giảm và diện tích cho mỗi cá
thể tăng lên khi kích cỡ cá sấu tăng lên.
6.1.6
Chuồng nuôi có kích thước khuyến cáo 2,5
m x 4 m (tối thiểu 1 m x
1,2 m).
6.2
Chuồng nuôi cá sấu trưởng
thành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2
Diện tích bể nước chiếm 50 % diện tích
chuồng, có thể tăng lên 60% diện tích chuồng nếu nuôi cá sấu cho mục đích lấy
da.
6.2.3
Độ sâu bể nước tối thiểu 0,6 m.
6.3 Chuồng
nuôi cá sấu bố mẹ
6.3.1
Bể nước sâu tối thiểu 0,9 m đến 1,5 m
tùy thuộc và kích thước cá sấu bố mẹ. Trong bể nước nên thiết kế cấu trúc bê
tông hoặc gạch xây dạng chữ X, chữ thập hoặc so le như Hình 1 cao tối thiểu 0,2
m so với mặt nước để cặp cá sấu bố mẹ giao phối không ảnh hưởng đến các cá thể
khác trong chuồng; diện tích bể nước khoảng 50 % diện tích chuồng nuôi.
6.3.2
Thiết kế các ô chuồng hình chữ nhật kích
thước tối thiểu chiều dài lớn hơn chiều dài cá sấu (từ 3,5
m đến 5 m tùy theo chiều dài cá sấu mẹ) và chiều rộng lớn hơn 0,5 lần chiều dài
cá sấu, tường gạch cao tối thiểu 0,8 m hoặc khu vực có các vật cản khác như
cây, bờ đất v.v. chắn tầm nhìn mà không bị quấy rầy bởi các cá thể khác, đảm bảo
cá sấu có thể nằm duỗi dài thoải mái, nền bằng cát hoặc đất xốp dày tối thiểu
0,6 m cho cá sấu mẹ đẻ trứng.
6.3.4
Có thể lắp đặt thêm cửa chuồng phía các
ô chuồng hoặc khu vực cá sấu đẻ để thuận tiện lấy trứng an toàn.

Hình
1 - Minh họa cấu trúc bê
tông trong bể nước chuồng nuôi cá sấu bố mẹ
6.4 Nhà
ấp trứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.2
Có hệ thống thông gió, sưởi và phun
sương để duy trì nhiệt độ, độ ẩm ổn định với nền nhiệt
trong khoảng 28 °C đến 32 °C
cho đất mùn, hoặc khay ấp trứng trong suốt thời gian ấp trứng.
Phụ lục A
(Quy định)
Bảng thông số hàng rào chuồng nuôi
Bảng
A.1- Thông số kỹ thuật chiều cao hàng rào tường rắn trơn nhẵn
chuồng nuôi cá sấu.
Chiều
dài cá sấu
(mm)
Chiều
cao cao tối thiểu hàng rào tường rắn trơn nhẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ
hơn 500
500
từ
500 đến 800
800
từ
800 đến 1500
1000
từ
1500 đến 4000
1400
lớn
hơn 4000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.2 - Thông số kỹ thuật độ chiều hàng rào lưới chuồng nuôi cá sấu
Chiều
dài cá sấu (mm)
Chiều
cao tối thiểu hàng rào lưới có lưới chắn nghiêng vào trong chuồng (mm)
Chiều
cao tối thiểu hàng rào lưới không có lưới chắn nghiêng vào trong chuồng (mm)
Đường
kính tối thiểu dây kim loại (mm)
Kích
thước tối đa ô lưới (mm)
Độ
cao hàng rào (mm)
Độ
dài lưới chắn nghiêng (mm)
nhỏ
hơn 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
-
1,0
10
x 20
từ
500 đến 800
800
200
-
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ
800 đến 1500
1000
250
1300
2,0
50
x 50
từ
1500 đến 4000
1200
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
50
x 50
lớn
hơn 4000
1000
400
1200
2,5
60
x 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Hình minh họa chuồng nuôi cá
sấu
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
1 Trụ
tường rào
2 Tường
rắn trơn nhẵn
3
Sàn chuồng nuôi
4
Chắn nghiêng 45 độ vào phía trong chuồng nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
B.1 - Hình minh họa rào lưới kết hợp tường chắn chuồng nuôi cá sấu
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
1 Trụ
tường rào
2 Lưới
kim loại
3 Sàn
chuồng nuôi
4
Chắn nghiêng 45 độ vào phía trong chuồng nuôi
Hình
B.2 - Hình minh họa rào lưới chuồng nuôi cá sấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 Cửa
mở vào phía trong chuồng
2 Bể
nước
3 Mái
che (nếu cần)
4 Hàng
rào khu chuồng nuôi
5 Hàng
rào chuồng nuôi
Hình
B.3 - Hình minh họa cửa hai lớp chuồng nuôi cá sấu

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Cửa
chuồng
3 Khu
vực bãi cát cá sấu mẹ đẻ với vật cản tường hoặc cây
4 Cửa
thu lượm trứng (nếu có)
5 Bể
nước với cấu trúc chữ thập hoặc chữ X
6 Hàng
rào khu chuồng nuôi
7 Hàng
rào chuồng nuôi
Hình
B.4 - Hình minh họa chuồng nuôi cá sấu bố mẹ
Kích
thước tính bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tường
rắn trơn nhẵn
2 Mái
che chuồng nuôi
3
Bể nước
4
Lưới chắn nóc chuồng nuôi
Hình
B.5 - Hình minh họa tường rào chuồng nuôi cá sấu non
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] Code of practice
on the humane treatment of wild and farmed australian crocodiles. Endorsed by
the Natural Resource Management Ministerial Council 2009. (Quy tắc thực hành về
đối xử nhân đạo với cá sấu hoang dã và nuôi tại Australia. Được thông qua bởi Hội
đồng Bộ trưởng Quản lý Tài nguyên Thiên nhiên. 2009).
[2] Code of Practice
for Crocodile farming. Department of Environment and Science. Queensland
Government, Australia. (Quy tắc thực hành nuôi cá sấu, Bộ Môi trường và Khoa học,
chính quyền tiểu bang Queensland, Australia)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] Housing
Crocodilians in Captivity: Considerations for Central America and Caribbea.
University of Florida. (Chuồng nuôi cá sấu: Cân nhắc cho vùng trung Mỹ và
Caribe. Đại học tổng hợp Florida)
[5] Recommended
Guidelines for the Captive Management of Crocodiles (Crocodylus johnstoni &
c. porosus) in South Australia. (Hướng dẫn quản lý nuôi cá sấu tại Nam
Australia).
[6] Standards for
Crocodilian Sanctuaries. Global Federation of Animal Sanctuaries. 2019. (Tiêu
chuẩn các khu bảo tồn cá sấu, Hiệp hội các khu bảo tồn toàn cầu. 2019).
[7] Tiêu chuẩn ngành
04 TCN 78 - 2006. Quy phạm nuôi cá sấu nước ngọt.
[8] Thông tư số
23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi.