TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13585-3:2022
CÁ
NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
PHẦN 3: GIỐNG CÁ CHIÊN, CÁ CHẠCH SÔNG, CÁ ANH
VŨ
Freshwater fish
- Techical requirements
Part 3: seed of chien fish, zig zag eel, anh vu fish
Lời nói đầu
TCVN 13585-3:2022 do Viện Nghiên cứu
Nuôi trồng Thủy sản I biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ Tiêu chuẩn TCVN 13585, Cá nước
ngọt - Yêu cầu kỹ thuật gồm các phần sau đây:
- TCVN 13585-1:2022, Phần 1: Giống cá
thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn.
- TCVN 13585-2:2022, Phần 2: Giống cá
hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁ NƯỚC NGỌT
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
PHẦN 3: GIỐNG CÁ CHIÊN, CÁ CHẠCH SÔNG, CÁ ANH VŨ
Freshwater fish
- Techical requirements
Part 3: Seed of Chien fish, Zig zag eel, Anh vu fish
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối
với cá chiên (Bagarius
rutilus Ng & Kottelat 2000), cá chạch sông (Mastacembelus armatus
Lacepède 1800) và cá anh vũ (Semilabeo obscurus, Lin 1981), bao gồm
cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống.
2 Yêu cầu kỹ thuật
2.1 Cá bố mẹ
Cá bố mẹ phải có nguồn gốc rõ ràng (từ
tự nhiên hoặc sinh sản nhân tạo) và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định
tại Bảng 1 và Bảng 2.
Bảng 1 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá bố mẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Cá chiên
Cá chạch
sông
Cá anh vũ
1 Ngoại hình
Thân trần, có 1 vây mỡ ở sau vây
lưng. Phần đầu to, dẹp bằng và nhỏ dần về phía đuôi.
Thân phủ vẩy tấm nhỏ. Thân thon dài,
Vây đuôi tròn. Trên thân có các vân dạng ô lưới.
Thân phủ vẩy mỏng. Mình tròn.
Mõm dưới nhô về phía trước và có các hạt sần.
2 Màu sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ thể màu xám đen, trên thân có các
hoa văn hình mạng lưới.
Cơ thể màu đen ánh xanh, bụng trắng
sữa. Dọc thân có một vệt xanh sẫm.
3 Trạng thái hoạt động
Bơi lội nhanh nhẹn. Phản ứng nhanh
khi cho ăn hoặc khi có tiếng động.
Trú ẩn trong các giá thể. Phản ứng khi
có tiếng động bên ngoài.
Bơi lội nhanh nhẹn. Phản ứng nhanh
khi cho ăn hoặc khi có tiếng động
4 Tuổi cá, năm, không nhỏ hơn
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Khối lượng, kg, không nhỏ hơn
Cá đực: 2,0
Cá cái: 2,5
Cá đực: 0,07
Cá cái: 0,08
0,3
6 Thời gian sử dụng cá bố mẹ sau
thành thục lần đầu, năm, không lớn hơn
Cá đực: 1
Cá cái: 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7 Số lần sinh sản trong 1 năm, lần
1
1
1
Bảng 2 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với độ thành thục sinh dục của cá bố mẹ tuyển chọn
cho đẻ
Cá bố mẹ
Yêu cầu
Cá đực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá chiên
Tuyển sinh dục phụ căng phồng, hình
ô van và có màu hồng.
- Bụng to, mềm, lỗ sinh dục mở to và
hơi sưng đỏ.
- Hạt trứng tròn căng, rời nhau, màu
xanh sáng; nhân lệch về phía cực động vật
Cá chạch sông
Cơ quan sinh dục có màu hồng. Sẹ màu
trắng đục, đặc như sữa.
- Bụng to, mềm, lỗ sinh dục mở to và có
màu hồng nhạt.
- Hạt trứng tròn căng, rời nhau, màu
vàng; nhân lệch về phía cực động vật
Cá anh vũ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bụng to, mềm, lỗ sinh dục mở kéo dài và
có màu hồng tươi.
- Hạt trứng tròn căng, rời nhau, màu
vàng đậm; nhân lệch về phía cực động vật.
2.2 Cá bột
Cá bột phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật
được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá bột
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Cá chiên
Cá chạch
sông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Tuổi cá, ngày, tính từ ngày nở đến
khi cá sử dụng thức ăn ngoài.
Từ 1 đến 3
Từ 1 đến 5
Từ 1 đến 5
2 Ngoại hình
Cơ thể đã hoàn chỉnh. Phần đầu to,
phần đuôi nhỏ dần.
Cơ thể đã hoàn chỉnh. Thân
dài, nhỏ.
Cơ thể đã hoàn chỉnh. Thân thuôn đều
hình ống.
3 Tỷ lệ dị hình, % không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
4 Màu sắc
Thân trong suốt, có đốm vàng sẫm ở dưới gốc
vây ngực.
Thân màu trắng đục, mắt đen.
Thân trong suốt, phần lưng có 1 dải
dài màu đen.
5 Chiều dài, cm
Từ 0,3 đến
0,5
Từ 0,3 đến
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Trạng thái hoạt động
Bơi nhanh nhẹn quanh thành dụng cụ,
có tính hướng quang, phản xạ tốt với
tiếng động.
Bơi theo đàn trong giá thể, không ưa
ánh sáng mạnh.
Bơi nhanh nhẹn quanh thành dụng cụ,
có tính hướng quang, phản xạ tốt với tiếng động.
7 Tình trạng sức khỏe
Cá khỏe mạnh,
không có dấu hiệu bệnh lý.
2.3 Cá hương
Cá hương phải đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật được quy định tại Bảng 4
Bảng 4 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Cá Chiên
Cá Chạch
sông
Cá Anh vũ
1 Tuổi cá, ngày, tính từ thời điểm
cá ăn thức ăn ngoài
Từ 1 đến 35
Từ 1 đến 40
Từ 1 đến 60
2 Ngoại hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ thể không xây sát.
Thân dài. Vây hoàn chỉnh. Cơ thể
không xây sát.
Thân hình ống. Môi trên lõm sâu.
Vây, vẩy hoàn chỉnh. Cơ thể không xây sát.
3 Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn
3
3
3
4 Màu sắc
Thân xám đen, xen lẫn các khoang đậm
nhạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân màu xanh đen.
5 Chiều dài, cm
Từ lớn hơn
0,5 đến 4
Từ lớn hơn
0,8 đến 4
Từ lớn hơn
1,2 đến 3,5
6 Khối lượng, g
Từ 0,1 đến
0,2
Từ 0,2 đến
0,3
Từ 0,3 đến
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơi nhanh nhẹn quanh thành dụng cụ,
có tính hướng quang, phản xạ tốt với tiếng động
Bơi theo đàn trong giá thể, không ưa
ánh sáng mạnh. Phản xạ khi có tiếng động.
Bơi nhanh nhẹn quanh thành dụng cụ,
có tính hướng quang, phản xạ tốt với tiếng động.
8.Tình trạng sức khỏe
Cá khỏe mạnh, không có dấu hiệu bệnh
lý.
2.4 Cá giống
Cá giống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được
quy định tại Bảng 5
Bảng 5 - Yêu cầu
kỹ thuật đối với cá giống
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá chiên
Cá chạch
sông
Cá anh vũ
1 Tuổi cá, tính từ thời điểm kết
thúc giai đoạn cá hương, ngày
Từ 1 đến 50
Từ 1 đến 70
Từ 1 đến 70
2 Ngoại hình
Đầu to, dẹp bằng. Râu dài tới gốc
vây bụng. Cuống đuôi nhỏ. Vây nguyên vẹn, không xây sát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân hình ống. Môi trên lõm sâu. Môi
dưới xẻ rãnh sâu và có các nốt sần mọc thành hàng. Vây, vẩy nguyên vẹn, không
xây sát.
3 Tỷ lệ dị hình, %, không lớn hơn
2
2
2
4 Màu sắc
Thân màu vàng, xen lẫn những khoang
màu nâu sẫm.
Thân màu đen xám, bụng màu xám nhạt.
Các vân hình mạng lưới rõ ràng.
Thân màu xanh đen, phần lưng sẫm hơn
phần bụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ lớn hơn
4 đến 8
Từ lớn hơn
4 đến 8
Từ lớn hơn
3,5 đến 6
6 Khối lượng, g,
Từ lớn hơn
0,2 đến 3
Từ lớn hơn
0,3 đến 2
Từ lớn hơn
0,4 đến 2,5
7 Trạng thái hoạt động
Hoạt động nhanh nhẹn, bơi tập trung
theo đàn sát đáy bể. Phản xạ tốt với tiếng động bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn
quanh thành bể. Phản ứng nhanh với các tiếng động bên ngoài.
8 Tình trạng sức khỏe
Cá khỏe mạnh,
không có dấu hiệu bệnh lý
3 Phương pháp kiểm
tra
3.1 Dụng cụ
thiết bị
3.1.1 Bát sứ hoặc
bát men, dung
tích từ 1 - 3 L.
3.1.2 Băng ca, làm bằng vải
mềm, khâu góc một đầu, kích thước 40 x 60 cm, dùng cho cá chiên.
3.1.3 Bể kính, thể tích từ
70- 100 L.
3.1.4 Cân điện tử, khối lượng từ
2 - 5 kg, độ chính xác 0,01 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.6 Kính giải phẫu
hoặc kính lúp, độ phóng đại x 20 lần.
3.1.7 Lam kính.
3.1.8 Lưới kéo, làm bằng lưới
sợi mềm, kích thước mắt lưới từ 20 - 24 mm, chiều dài 50, chiều cao từ 2 - 3 m.
3.1.9 Ống hút, có vạch,
dung tích từ 2 - 5 ml.
3.1.10 Panh, loại thẳng chiều dài
từ 10 - 20 cm.
3.1.11 Que thăm trứng, chiều dài
300 mm, đường kính từ 1,2 -1,5mm.
3.1.12 Sục khí, công suất 75
kw.
3.1.13 Thùng nhựa, dung tích từ
50 - 200 L
3.1.14 Thùng bảo ôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.16 Vợt, làm bằng lưới
sợi mềm không gút, đường kính từ 50 - 60 cm, kích thước mắt lưới 2a = 20 - 24
mm.
3.1.17 Vợt, làm bằng lưới
phù du N°64 hoặc vải săm, đường kính 35 - 40 mm.
3.1.18 Vợt, làm bằng lưới
sợi mềm không gút, đường kính 30 - 40 cm, kích thước mắt lưới 2a = 2 - 4 mm.
3.1.19 Vợt, làm bằng lưới
sợi mềm không gút, đường kính 40 - 50 cm, kích thước mắt lưới 2a = 6 - 8 mm.
3.1.20 Xô hoặc chậu, dung tích từ
10 - 30 L.
3.2 Lấy mẫu
3.2.1 Cá bố mẹ
3.2.1.1 Đối với cá
chiên: dùng lưới
kéo (3.1.8) dồn cá vào góc ao, dùng vợt (3.1.16) vớt ngẫu nhiên 30 cá thể theo tỷ
lệ đực cái là 1:1 (đối với số lượng đàn cá bố mẹ < 30 con thì lấy toàn bộ
đàn), cho vào trong bể kính (3.1.3) có nước ngọt sạch và sục khí (3.1.12).
3.2.1.2 Đối với cá chạch
sông: nhấc
ống giá thể chứa cá chạch sông, dùng vợt (3.1.16) vớt ngẫu nhiên 30 cá thể theo
tỷ lệ đực cái 1:1 (đối với số lượng đàn cá bố mẹ < 30 con thì lấy toàn bộ
đàn), thả cá vào thùng nhựa (3.1.13) có nước ngọt sạch và sục khí (3.1.12).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2 Cá bột
Dùng vợt (3.1.18) hoặc ống hút (3.1.9)
lấy ngẫu nhiên 3 lần tại các vị trí bể khác nhau, cho vào bát sứ hoặc bát men
(3.1.1) chứa sẵn 1/3 nước ngọt sạch.
- Kiểm tra các chỉ tiêu ngoại hình,
màu sắc, trạng thái hoạt động, số lượng mẫu không ít hơn 50 cá thể.
- Kiểm tra chỉ tiêu chiều dài, số lượng
không ít hơn 30 cá thể.
- Kiểm tra chỉ tiêu tỷ lệ dị hình, số
lượng không ít hơn 100 cá thể
3.2.3 Cá hương
Dùng vợt (3.1.19) lấy ngẫu nhiên 3 mẫu
cá hương ở các vị trí khác nhau, thả vào xô hoặc chậu (3.1.20) chứa sẵn 2 - 3 I
nước ngọt sạch, có sục khí (3.1.12).
- Kiểm tra các chỉ tiêu ngoại hình,
màu sắc, trạng thái hoạt động, số lượng mẫu không ít hơn 50 cá thể.
- Kiểm tra chỉ tiêu chiều dài, số lượng
không ít hơn 30 cá thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra chỉ tiêu tỷ lệ dị hình, số
lượng không ít hơn 100 cá thể.
3.2.4 Cá giống
Dùng vợt (3.1.17) lấy ngẫu nhiên 3 mẫu
cá giống ở các vị trí khác nhau, thả vào xô hoặc chậu (3.1.20) chứa sẵn 3-5 I
nước ngọt sạch có sục khí (3.1.12).
- Kiểm tra các chỉ tiêu ngoại hình,
màu sắc, trạng thái hoạt động, số lượng mẫu không ít hơn 50 cá thể.
- Kiểm tra chỉ tiêu chiều dài, số lượng
không ít hơn 30 cá thể.
- Kiểm tra chỉ tiêu khối lượng, khối
lượng không ít hơn 100 g.
- Kiểm tra chỉ tiêu tỷ lệ dị hình, số
lượng không ít hơn là 100 cá thể
3.3 Phương
pháp kiểm tra
3.3.1 Cá bố mẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
* Kiểm tra nguồn gốc cá bố
mẹ
Đối với cá bố mẹ có nguồn gốc tự
nhiên: Thông qua nhật ký ghi chép về thời gian, địa điểm vùng thu mẫu.
Đối với cá bố mẹ có nguồn gốc từ sinh
sản nhân tạo: Thông qua sổ theo dõi lý lịch đàn cá và nhật ký sản xuất.
* Kiểm tra số lần sinh sản trong năm
và thời gian sử dụng cá bố mẹ: Thông qua sổ theo dõi lý lịch đàn cá và nhật ký sản
xuất.
b) Kiểm tra tuổi cá
- Đối với cá thu từ tự nhiên:
Đối với cá chạch sông và cá anh vũ:
xác định tuổi cá thông qua vẩy cá.
Đối với cá Chiên: Xác định
tuổi cá thông qua qua vây ngực
Sử dụng phương pháp nghiên cứu cá của
Pravdin (1961) để xác định tuổi cá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Kiểm tra ngoại hình, màu sắc và trạng
thái hoạt động
Quan sát trực tiếp từng cá thể bơi
trong điều kiện ánh sáng tự nhiên đề đánh giá các chỉ tiêu về ngoại hình, màu sắc,
trạng thái hoạt động của cá bố mẹ theo quy định tại Bảng 1.
d) Kiểm tra khối lượng cá thể
Đặt từng cá thể bố mẹ vào băng ca
(3.1.2) đối với cá chiên hoặc xô chậu
nhựa (3.1.20) đối với cá anh vũ và cá chạch sông. Dùng cân điện tử (3.1.4) để xác định khối
lượng cá. Số cá thể đạt khối lượng theo quy định tại Bảng 1 phải đạt 100 % tổng
số cá kiểm tra
Khối lượng cá = khối lượng tổng thể -
khối lượng băng ca hoặc xô chậu nhựa.
d. Kiểm tra mức độ
thành thục
• Cá cái
Bắt từng cá thể ngửa bụng, kiểm tra độ
mềm của bụng và quan sát màu sắc lỗ sinh dục. Dùng que thăm trứng (3.1.11) lấy
khoảng 8-10 trứng cho vào đĩa petri (3.1.5) có sẵn nước ngọt sạch để quan sát
màu sắc, hình thái của các hạt trứng. Sau đó, đặt trứng lên lam kính (3.1.7),
ngâm trong dung dịch EPA (gồm cồn ethanol, phormalin và acid acetic đậm đặc
theo tỷ lệ thể tích là 6:3:10), sau khoảng 5-20 min, quan sát độ phân cực của
trứng bằng kính giải phẫu hoặc kính lúp (3.1.6).
• Cá đực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cá Chạch sông và cá Anh vũ: Bắt từng cá
thể quan sát hình dạng và màu sắc của tuyến sinh dục. Dùng tay vuốt nhẹ gần lỗ sinh dục
để sẹ chảy ra và kiểm tra theo quy định tại Bảng 2.
3.3.2 Cá bột
a) Kiểm tra ngày tuổi
Kiểm tra ngày tuổi của cá bột thông
qua sổ nhật ký cho đẻ và ấp trứng. Kết hợp quan sát cá bột đến thời điểm cá hết
noãn hoàng và sử dụng thức ăn bên ngoài.
b) Kiểm tra tỷ lệ dị hình
Dùng bát sứ trắng (3.1.1) múc lần lượt
số lượng cá thể đã xác định, trong điều kiện ánh sáng tự nhiên, dùng kính lúp
(3.1.6) đủ để quan sát trực tiếp bằng mắt thường để phát hiện những cá thể dị
hình. Hút lọc hết những cá thể dị hình ra khỏi mẫu kiểm tra.
Tỷ lệ dị hình (%) = Tổng số cá bị dị
hình/tổng số cá quan sát x 100
c) Kiểm tra ngoại hình, màu sắc, trạng
thái hoạt động
Đặt bát sứ hoặc bát men (3.1.1) chứa mẫu
cá bột chứa mẫu cá ở vị trí có ánh sáng tự nhiên đủ để quan sát trực tiếp, màu sắc,
trạng thái hoạt động của cá, kết hợp quan sát trực tiếp cá trong bể ương cá bột.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần lượt đặt từng cá thể trên thước dẹt
hoặc giấy kẻ li (3.1.15), đo chiều dài toàn thân cá từ mút mõm đến cán đuôi, số
cá thể đạt chiều dài theo quy định tại Bảng 4 phải lớn hơn 90 % tổng số cá đã
kiểm tra.
e) Kiểm tra tình trạng sức khỏe
Đặt chậu hoặc xô (3.1.20) chứa mẫu cá ở
vị trí đủ
ánh
sáng tự nhiên, quan sát trực tiếp bằng mắt thường để phát hiện và loại bỏ những
cá thể có dấu hiệu bệnh lý, kết hợp đánh giá tình trạng sức khỏe của cá bằng cảm
quan qua chỉ tiêu trạng thái hoạt động quy định tại Bảng 3.
3.3.3 Cá hương
a) Kiểm tra ngày tuổi:
Căn cứ vào sổ nhật ký cho đẻ
và ương nuôi cá hương để xác định ngày tuổi của giai đoạn cá hương.
b) Kiểm tra ngoại hình, màu sắc, trạng
thái hoạt động
Đặt xô hoặc chậu nhựa (3.1.20) chứa mẫu
cá ở vị trí có ánh sáng
tự nhiên đủ để quan sát trực tiếp, màu sắc, trạng thái hoạt động của cá, kết hợp
quan sát trực tiếp cá trong bể ương. Đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định
Bảng 4.
c) Kiểm tra tỷ lệ dị hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ dị hình (%) = Tổng số cá bị dị
hình/tổng số cá quan sát x 100
d) Kiểm tra chiều dài
Lần lượt đặt từng cá thể trên thước dẹt
hoặc giấy kẻ li (3.1.15), đo chiều dài toàn thân cá từ mút mõm đến cán đuôi, số
cá thể đạt chiều dài theo quy định tại bảng 4 phải lớn hơn 90 % tổng số cá đã kiểm
tra.
e) Kiểm tra khối lượng cá thể
Dùng cân (3.1.4) cân toàn bộ chậu hoặc
xô (3.1.20) chứa nước và mâu cá. Dùng vợt (3.1.9) vớt cá ra và đếm số lượng cá
hương. Cân dụng cụ chứa mẫu và nước còn lại để tính khối lượng trung bình cá thể
trong một mẫu cân. Tiến hành cân 3 lần, lấy giá trị trung bình của 3 lần cân.
Khối lượng cá thể = (Khối lượng trung
bình của 3 lần cân - khối lượng xô, chậu chứa nước)/số lượng cá thể.
f) Kiểm tra tình trạng sức khỏe
Đặt chậu hoặc xô (3.1.20) chứa mẫu cá ở
vị trí đủ ánh sáng tự
nhiên, quan sát trực tiếp bằng mắt thường để phát hiện và loại bỏ những cá thể
có dấu hiệu bệnh lý, kết hợp đánh giá tình trạng sức khỏe của cá bằng cảm quan
qua chỉ tiêu trạng thái hoạt động quy định tại Bảng 4.
3.3.4 Cá giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn cứ vào số nhật ký cho đẻ và ương
nuôi cá giống.
b) Kiểm tra ngoại hình, màu sắc, trạng
thái hoạt động
Đặt chậu hoặc xô (3.1.20) chứa mẫu cá ở
vị trí có ánh sáng tự nhiên đủ để quan sát trực tiếp, màu sắc, trạng thái hoạt
động của cá, kết hợp quan sát trực tiếp cá trong bể ương cá giống. Đánh giá các
chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định Bảng 5.
c) Kiểm tra tỷ lệ dị hình
Dùng bát sứ trắng (3.1.1) múc lần lượt
số lượng cá thể mẫu đã xác định, trong điều kiện ánh sáng tự nhiên đủ để quan sát trực
tiếp bằng mắt thường sau đó hút lọc hết những cá thể dị hình ra khỏi mẫu kiểm
tra. Xác định số cá dị hình và tính tỷ lệ cá dị hình trong tổng số cá đã kiểm
tra. Đảm bảo yêu cầu tỷ lệ dị hình theo quy định tại Bảng 5.
d) Kiểm tra chiều dài
Lần lượt đặt từng cá thể trên thước dẹt
(3.1.15) để đo chiều dài cá từ mút mõm đến cán đuôi), số cá thể đạt chiều dài
theo quy định tại Bảng 5 phải lớn hơn 90 % tổng số cá đã kiểm tra.
e) Kiểm tra khối lượng cá thể
Dùng cân (3.1.4) cân toàn bộ chậu hoặc
xô (3.1.20) chứa nước và mâu cá. Dùng vợt (3.1.9) vớt cá ra và đếm số lượng cá
giống. Cân dụng cụ chứa mẫu và nước còn lại để tính khối lượng trung bình cá thể trong một
mẫu cân. Tiến hành cân 3 lần, lấy giá trị trung bình của 3 lần cân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Kiểm tra tình trạng sức
khỏe
Đặt chậu hoặc xô (3.1.20) chứa mẫu cá ở
vị trí đủ ánh sáng tự
nhiên, quan sát trực tiếp bằng mắt thường để phát hiện và loại bỏ những cá thể
có dấu hiệu bệnh lý, kết hợp đánh giá tình trạng sức khỏe của cá bằng cảm quan
qua chỉ tiêu trạng thái hoạt động quy định tại Bảng 5.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Cao Văn (2019). Báo cáo kết quả thực
hiện mô hình ứng dụng, chuyển giao công nghệ sinh sản nhân tạo và nuôi thương
phẩm cá Chạch sông tại tỉnh Phú Thọ.
[2] Quy trình công nghệ sản xuất giống
cá Anh vũ (Semilabeo obscurus Lin, 1981) của trung tâm giống Thủy sản Hà
Giang, 2019
[3] Nguyễn Hữu Ninh, 2008. Bảo tồn,
tái tạo và phát triển nguồn gen cá Anh vũ Semilabeo obscurus Lin,
1981” - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Báo cáo tổng kết đề tài
[4] Nguyễn Mạnh Phúc, 2011. Ứng dụng
công nghệ sinh sản nhân tạo và nuôi thử nghiệm cá Anh vũ thương phẩm (Semilabeo
obscurus Lin, 1981) tại tỉnh Phú Thọ. Báo cáo tổng kết đề tài cấp tỉnh
[5] Nguyễn Thị Minh Giang, 1973. Hướng
dẫn nghiên cứu cá. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật Hà Nội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] Nguyễn Ngọc Sơn, 2018. Khai thác
và phát triển nguồn gen cá Anh vũ (Semilabeo notabilis Peters, 1881), cá
Lăng chấm (Hemibagrus guttatus Lacepède, 1803). Báo cáo tổng kết nhiệm vụ
cấp nhà nước, Mã số: NVQG-2014/18.
[8] Trần Anh Tuấn và ctv, 2010. Nghiên
cứu xây dựng quy trình công nghệ sản xuất giống cá Chiên Bagarius
yarrelli (Sykes, 1839). Báo cáo tổng kết đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn.
[9] Trần Anh Tuấn và ctv, 2016. Xây dựng
mô hình trình diễn công
nghệ sản xuất giống cá Chiên (Bagarius rutilus Ng & Kottelat, 2000) tại một
số tỉnh miền núi phía Bắc. Báo cáo tổng kết dự án - Chương trình Nông thôn miền
núi.
[10] Nguyễn Thị Hoa và ctv, 2017.
Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ kỹ thuật sản xuất giống cá Chạch sông Mastacembelus
armatus bằng phương pháp sinh sản nhân tạo tại Trại giống Thủy sản Yên
Bình, huyện Yên Bình, Yên Bái. Báo cáo nhiệm vụ cấp tỉnh Yên Bái
[11] Trần Anh Tuấn và ctv, 2018. Xây dựng
mô hình nuôi thử nghiệm và ứng dụng, chuyển giao Công nghệ sản xuất giống nhân
tạo cá Chạch sông tại Hưng Yên. Kết quả dự án Khoa học và công nghệ tỉnh Hưng
Yên
[12] Trần Thị Thúy Hà và ctv, 2015.
Khai thác và phát triển nguồn gen cá Chạch sông Mastacembelus armatus
(Lacépède, 1800). Báo cáo tổng kết nhiệm vụ Quỹ gen, Bộ nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
[13] Trần Anh Tuấn và ctv, 2016.
Nghiên cứu ứng dụng sản xuất giống cá Rầm xanh, Anh vũ bằng phương pháp sinh sản
nhân tạo tại Tuyên Quang. Báo cáo tổng hợp kết quả khoa học và công nghệ cấp tỉnh
[14] Tiêu chuẩn cơ sở. TCCS
06:2019/TCTS, Giống gốc giống Thủy sản - Cá Chạch sông - Yêu cầu kỹ thuật.
[15] Tiêu chuẩn cơ sở. TCCS
07:2019/TCTS, Giống gốc giống Thủy sản - Cá Chiên Bagarius rutilus
- Yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66