TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13179:2020
ISO 16894:2009
VÁN
GỖ NHÂN TẠO - VÁN DĂM ĐỊNH HƯỚNG (OSB) - ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Wood-based
panels - Oriented strand board (OSB) - Definitions,
classification and specifications
Lời nói đầu
TCVN 13179:2020 hoàn toàn
tương đương với ISO 16894:2009.
TCVN 13179:2020 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wood-based
panels - Oriented strand board (OSB) - Definitions,
classification and specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra các định nghĩa,
phân loại và yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất ván dăm định hướng (OSB). Các giá
trị đưa ra trong tiêu chuẩn này được sử dụng để xếp OSB vào một
trong bốn loại là GP-REG, LB-REG, LB-MR hoặc HLB-MR. Các giá trị
này liên quan đến các tính chất của ván nhưng chúng không phải là các giá trị đặc
trưng để dùng cho mục đích thiết kế.
CHÚ THÍCH 1 Khi có yêu cầu
về giá trị đặc trưng của độ bền và độ cứng vững ván OSB dùng cho mục đích thiết
kế thì có thể xác định các
tính chất này dựa vào thử nghiệm theo TCVN 8329 (ISO 16572), ASTM D 7033-07 hoặc
EN 789.
CHÚ THÍCH 2 Đối với ứng
dụng chịu tải cụ thể, như tường, mái, sàn, bản bụng dầm chữ I, ván OSB chịu tải cần đáp ứng
các yêu cầu tính năng cụ thể cho ứng dụng đó, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu
của tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 3 Thông tin
các tính chất bổ sung được
đưa ra trong Phụ lục C.
CHÚ THÍCH 4 Tiêu chuẩn
này dùng làm chuẩn trong việc phân loại và đưa ra quy định kỹ thuật đối với ván
OSB. Các tiêu chuẩn khác đề cập đến tính năng của tấm kết cấu gỗ được đưa ra
trong Thư mục tài liệu tham khảo.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8329 (ISO 16572) Kết cấu gỗ -
Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử các đặc tính kết cấu
TCVN 10312 (ISO 16987) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định độ bền ẩm - Phương pháp kiểm tra theo định kỳ
TCVN 10313 (ISO 16998) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định độ bền ẩm - Phương pháp luộc
TCVN 11899-1 (ISO 12460-1) Ván gỗ
nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 1: Sự phát tán
formaldehyt bằng phương pháp buồng
1 m3
TCVN 11904 (ISO 9426) Ván gỗ nhân tạo
- Xác định kích thước tấm
TCVN 11905 (ISO 16979) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định độ ẩm
TCVN 12445 (ISO 16983) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước
TCVN 12446 (ISO 16978) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn
TCVN 12447 (ISO 16984) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định độ bền kéo vuông góc mặt ván
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và thuật ngữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 13180 (ISO 17064) và các thuật ngữ và định
nghĩa sau.
3.1 Thuật ngữ và
định nghĩa
3.1.1
Ván dăm định hướng (oriented
strand board)
OSB
Ván nhiều lớp được tạo thành từ dăm dải
có hình dạng và chiều dày xác định, trộn cùng chất kết dính rồi nén ép và gia
nhiệt, với dăm dải ở lớp bên ngoài được xếp định hướng và song song với chiều
dài hoặc chiều rộng tấm.
3.1.2
Trục chính (major axis)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3
Trục phụ (minor axis)
Hướng trong mặt phẳng tấm vuông góc với
trục chính.
3.1.4
Mục đích thông dụng (general
purpose)
GP
Các ứng dụng không chịu tải, làm đồ gỗ
cố định trong nhà và đồ nội thất.
3.1.5
Chịu tải (load bearing)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu thị một ứng dụng thiết kế hoặc một
ứng dụng kết cấu,
ví dụ các bộ phận của công trình xây dựng hoặc sử dụng như một phần trong cấu kiện chịu lực
như trong bản bụng dầm chữ I.
CHÚ THÍCH Ví dụ về một
bộ phận của công trình xây dựng là tường, mái hoặc sàn.
3.1.6
Chịu tải lớn (heavy duty
load-bearing)
HLB
Cấp chịu tải đặc biệt của OSB với các
tính chất được tăng thêm để dùng cho những ứng dụng có yêu cầu cao hơn.
3.1.7
Dăm dải (strand)
Dăm gỗ được tạo ra có hình dạng xác định
với chiều dài trung bình lớn hơn 50 mm và chiều dày trung bình nhỏ hơn 2 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường (regular)
REG
Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng
trong điều kiện khô.
3.1.9
Chịu ẩm/Độ bền ẩm (moisture
resistant)
MR
Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng cả
trong điều kiện ẩm.
3.2 Thuật ngữ viết
tắt
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ viết tắt sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
REG
chỉ trong điều kiện khô
Chịu ẩm
MR
trong điều kiện ẩm
Chịu tải
LB
kết cấu hoặc chịu tải
Mục đích thông dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các ứng dụng không yêu cầu các tính
chất cụ thể
của
các cấp ván làm đồ nội thất hoặc chịu tải
Chịu tải lớn
HLB
trong điều kiện ẩm
4 Phân loại
Ván OSB được xếp vào một trong bốn loại
và phân biệt như sau:
a) OSB GP-REG - ván OSB không chịu tải
dùng cho mục đích thông dụng làm đồ gỗ cố định trong nhà sử dụng trong điều kiện
khô;
b) OSB LB-REG - ván OSB chịu tải sử dụng
trong điều kiện khô;
c) OSB LB-MR - ván OSB chịu tải sử dụng
trong điều kiện ẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Các yêu cầu chung
đối với tất cả các loại ván OSB
Khi xuất khỏi nhà máy, tất cả các loại
ván OSB đều phải đáp ứng các yêu cầu chung nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các
yêu cầu chung đối với tất cả các loại ván OSB
STT
Tính chất
Phương pháp
thử
Các yêu cầu
1
Sai lệch kích thước danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều dày (đã được đánh nhẵn)
trong một tấm và giữa các tấm
± 0,3 mm
- Chiều dày (chưa được đánh nhẵn)
trong một tấm và giữa
các tấm
± 0,8 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều dài và chiều rộng
± 3,0 mm
2
Sai lệch độ thẳng cạnh
TCVN 11904
(ISO 9426)
1,5 mm/m
3
Sai lệch độ vuông góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0 mm/m
4
Độ ẩm
TCVN 11905
(ISO 16979)
từ 2 % đến
12 %
5
Sai lệch về khối lượng riêng trung
bình trong một tấm
TCVN 5694
(ISO 9427)
± 15 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng formaldehyt phát tánab
- giá trị phát tán
TCVN 11899-1 (ISO 12460-1)
không lớn
hơn 0,124 mg/m3
a Có thể sử dụng
các thử nghiệm khác để xác định hàm lượng formaldehyt phát tán [ví dụ TCVN
11899-3 (ISO 12460-3), TCVN 11899-4 (ISO 12460-4) và EN 120, xem Thư mục tài
liệu tham khảo], tuy nhiên cần đưa ra được mối tương quan giữa các phương
pháp thử đó với phương pháp thử đối chứng là TCVN 11899-1 (ISO 12460-1).
b Ván OSB sản
xuất có sử dụng keo phenolic và/hoặc isocyanat cần đưa ra các kết quả về hàm
lượng formaldehyt phát tán ở mức thấp sao cho đáp ứng được các quy định hiện
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đưa ra trong các bảng từ Bảng
2 đến Bảng 7 và được xác định theo các thử nghiệm có liên quan từ Điều 7 đến Điều
10 chỉ được sử dụng với mục đích kiểm soát sản xuất trong nhà máy (FPC) và
không được sử dụng để tính toán thiết kế.
Ngoại trừ các yêu cầu về độ bền ẩm
trong Bảng 5 và Bảng 7 và độ trương nở chiều dày trong Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4
và Bảng 6, thì các giá trị đưa ra trong các bảng từ Bảng 2 đến Bảng 7 đặc trưng bởi
độ ẩm trong ván tương ứng với môi trường có nhiệt độ 20 °C và độ ẩm tương đối của
không khí xung quanh là 65 %.
Các giá trị đối với yêu cầu về độ bền ẩm
trong Bảng 5 và Bảng 7 và độ trương nở chiều dày trong Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4
và Bảng 6 đặc trưng bởi độ ẩm trong ván trước khi xử lý tương ứng với môi trường
có nhiệt độ 20 °C và độ ẩm tương đối của không khí xung quanh là 65
%.
Các giá trị trong các bảng từ Bảng 2 đến
Bảng 7 phải được đáp ứng thông qua giá trị phân vị chuẩn thứ 5 (giá trị phân vị
chuẩn thứ 95 trong trường hợp độ trương nở chiều dày), dựa trên các giá trị
trung bình trong từng tấm riêng rẽ và được tính toán theo Phụ lục A. Trong mọi
trường hợp, độ trương nở chiều dày của tấm không lớn hơn các giá trị trong bảng và tất
cả các tính chất còn lại phải có giá trị không nhỏ hơn các giá trị nêu trong bảng.
7 Các yêu cầu đối với
ván OSB không chịu tải đùng cho mục đích thông dụng làm đồ gỗ cố định trong
nhà sử dụng trong điều kiện khô (loại OSB GP-REG)
Ngoài các yêu cầu được quy định trong
Điều 5, điều này còn quy định thêm các yêu cầu đối với ván OSB dùng cho mục
đích thông dụng và ván OSB làm đồ gỗ cố định trong nhà (bao gồm cả đồ nội thất)
sử dụng trong điều kiện khô. Do đó, loại OSB này phải đáp ứng được các yêu cầu
đưa ra trong Bảng 1 và Bảng 2.
Xem Điều 6 để xác định các
giá trị được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Ván
OSB không chịu tải dùng cho mục đích thông dụng làm đồ gỗ cố định trong nhà (bao gồm cả đồ
nội thất) sử dụng trong điều kiện khô - Các yêu cầu đối
với tính chất cơ học và độ trương nở chiều dày
Loại OSB
GP-REG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị tính
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
6 đến 10
> 10 đến
<
18
18 đến 25
Độ bền uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
18
16
Độ bền uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
10
9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
2500
2500
2500
Modul đàn hồi khi uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
Độ bền liên kết bên trong
TCVN 12447
(ISO 16984)
MPa
0,30
0,28
0,26
Độ trương nở chiều dày sau 24 h ngâm
trong nước
TCVN 12445
(ISO 16983)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
8 Các yêu cầu đối với
ván OSB chịu tải sử dụng trong điều kiện khô (loại OSB LB-REG)
Ngoài các yêu cầu được quy định trong
Điều 5, điều này còn quy định thêm các yêu cầu đối với ván OSB chịu tải sử dụng
trong điều kiện khô. Do đó, loại OSB này phải đáp ứng được các yêu cầu đưa ra
trong Bảng 1 và Bảng 3.
Xem Điều 6 để xác định các giá trị được
cho trong Bảng 3.
Bảng 3 - Ván
OSB chịu tải sử dụng trong điều kiện khô - Các yêu cầu đối
với tính chất cơ học và độ trương nở chiều dày
Loại OSB
LB-REG
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
6 đến 10
> 10 đến < 18
18 đến 25
> 25 đến 32
> 32 đến 40
Độ bền uốn - trục chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
22
20
18
16
14
Độ bền uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9
8
7
Modul đàn hồi khi uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
3500
3500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3500
3500
Modul đàn hồi khi uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
1400
1400
1400
1400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền liên kết bên trong
TCVN 12447
(ISO 16984)
MPa
0,34
0,32
0,30
0,29
0,26
Độ trương nở chiều dày sau 24 h ngâm
trong nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
20
20
20
20
20
CHÚ THÍCH Nếu mục
đích sử dụng dự kiến của ván OSB là lát sàn, làm tường hoặc mái, thì cần xem
thêm các yêu cầu tính năng bổ sung trong tiêu chuẩn tham chiếu (xem Thư mục
tài liệu tham khảo) do có thể cần áp dụng các yêu cầu bổ sung này.
9 Các yêu cầu đối với
ván OSB chịu tải sử dụng trong điều kiện ẩm (loại OSB LB-MR)
9.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Điều 6 để xác định các giá trị được
cho trong Bảng 4 và Bảng 5.
9.2 Các tính chất
cơ học và độ
trương nở chiều dày
Bảng 4 - Ván
OSB chịu tải sử dụng
trong điều kiện ẩm - Các yêu cầu đối với
tính chất cơ học và độ trương nở chiều dày
Loại OSB
LB-MR
Phương pháp thử
Đơn vị tính
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 10 đến
<
18
18 đến 25
> 25 đến 32
> 32 đến 40
Độ bền uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
22
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
Độ bền uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
11
10
9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Modul đàn hồi khi uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
3500
3500
3500
3500
3500
Modul đàn hồi khi uốn - trục phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
1400
1400
1400
1400
1400
Độ bền liên kết bên trong
TCVN 12447
(ISO 16984)
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,32
0,30
0,29
0,26
Độ trương nở chiều dày sau 24 h ngâm
trong nước
TCVN 12445
(ISO 16983)
%
20
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
CHÚ THÍCH Nếu mục
đích sử dụng dự kiến của ván OSB là lát sàn, làm tường hoặc mái, thì cần xem
thêm các yêu cầu tính năng bổ sung trong tiêu chuẩn tham chiếu (xem Thư mục
tài liệu tham khảo) do có thể cần áp dụng các yêu cầu bổ sung này.
9.3 Độ bền ẩm
Có ba lựa chọn được đưa ra trong Bảng
5 tương ứng với ba phương pháp đánh giá được công nhận dành cho các yêu cầu về
độ bền ẩm. Nhà sản xuất cần đưa ra được sự phù hợp với một trong ba
lựa chọn sau.
a) Lựa chọn 1: Các yêu cầu áp dụng đối
với ván OSB phải chịu một thử nghiệm già hóa tăng tốc, gọi là thử nghiệm theo
chu kỳ, như mô tả trong TCVN
10312 (ISO 16987).
b) Lựa chọn 2: Các yêu cầu áp dụng đối
với ván OSB phải chịu một thử nghiệm luộc, như mô tả trong TCVN 10313 (ISO
16998).
c) Lựa chọn 3: Các yêu cầu áp dụng đối
với ván OSB phải chịu một chu kỳ ẩm tăng tốc như mô tả trong tài liệu tham khảo
[26].
Đối với lựa chọn 1, có hai tập hợp yêu
cầu tương đương nhau, hoặc thông qua việc tính độ bền liên kết bên trong sau thử
nghiệm theo chu kỳ (tập hợp A) hoặc thông qua việc tính độ bền uốn sau thử nghiệm
theo chu kỳ (tập hợp B). Nhà sản xuất cần đưa ra được sự phù hợp với một trong
hai tập hợp trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại OSB
LB-MR
Phương pháp thử
Đơn vị tính
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
6 đến 10
> 10 đến < 18
18 đến 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 32 đến 40
Lựa chọn 1 - Tập hợp A, độ bền liên
kết bên trong sau thử nghiệm theo chu kỳ
TCVN 10312
(ISO 16987)
MPa
0,18
0,15
0,13
0,10
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10312
(ISO 16987)
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
9
8
7
6
6
Lựa chọn 2 - Độ bền
liên kết bên trong sau thử nghiệm luộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
0,15
0,13
0,12
0,06
0,05
Lựa chọn 3 - Độ bền uốn sau chu kỳ
ngâm chân không/sấy lại
Phụ lục B
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
13,5
12
10,5
10 Các yêu cầu đối với
ván OSB chịu tải lớn sử dụng trong điều kiện ẩm (loại OSB HLB-MR)
10.1 Yêu cầu chung
Ngoài các yêu cầu được quy định trong
Điều 5, điều này còn quy định thêm các yêu cầu đối với ván OSB chịu tải lớn sử
dụng trong điều kiện ẩm. Do đó, loại OSB này phải đáp ứng được các yêu cầu đưa
ra trong Bảng 1, Bảng 6 và Bảng 7.
Xem Điều 6 để xác định các giá trị được
cho trong Bảng 6 và Bảng 7.
10.2 Các tính chất
cơ học và độ trương nở chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại OSB
HLB-MR
Phương pháp thử
Đơn vị tính
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
6 đến 10
> 10 đến < 18
18 đến 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 32 đến 40
Độ bền uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
30
28
26
24
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
16
15
14
13
12
Modul đàn hồi khi uốn - trục chính
TCVN 12446
(ISO 16978)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4800
4800
4800
4800
4800
Modul đàn hồi khi uốn - trục phụ
TCVN 12446
(ISO 16978)
MPa
1900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1900
1900
1900
Độ bền liên kết bên trong
TCVN 12447
(ISO 16984)
MPa
0,50
0,45
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
Độ trương nở chiều dày sau 24 h ngâm
trong nước
TCVN 12445
(ISO 16983)
%
12
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3 Độ bền ẩm
Có hai lựa chọn được đưa ra trong Bảng
7 tương ứng với hai phương pháp đánh giá được công nhận dành cho các yêu cầu về
độ bền ẩm. Nhà sản xuất cần đưa ra được sự phù hợp với một trong hai lựa chọn
sau.
a) Lựa chọn 1: Các yêu cầu áp dụng đối
với ván OSB phải chịu một thử nghiệm già hóa tăng tốc, gọi là thử nghiệm theo
chu kỳ, như mô tả trong TCVN 10312 (ISO 16987).
b) Lựa chọn 2: Các yêu cầu áp dụng đối
với ván OSB phải chịu một thử nghiệm luộc, như mô tả trong TCVN 10313 (ISO
16998).
Không hạn chế đối với hệ keo và chất kết
dính phù hợp với các ứng dụng theo lựa chọn 1 hoặc lựa chọn 2.
Đối với lựa chọn 1, có hai tập hợp yêu
cầu tương đương nhau, hoặc thông qua việc tính độ bền liên kết bên trong sau thử
nghiệm theo chu kỳ (tập hợp A) hoặc thông qua việc tính độ bền uốn sau thử nghiệm
theo chu kỳ (tập hợp B). Nhà sản xuất cần đưa ra được sự phù hợp với một trong
hai tập hợp trên.
Bảng 7 - Ván
OSB chịu tải lớn sử dụng trong điều kiện ẩm - Các yêu cầu về độ bền ẩm
Loại OSB
HLB-MR
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu
ứng với
Dải chiều
dày danh nghĩa (mm)
Tính chất
6 đến 10
> 10 đến < 18
18 đến 25
> 25 đến 32
> 32 đến 40
Lựa chọn 1 - Tập hợp A, độ bền liên
kết bên trong sau thử nghiệm theo chu kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
0,21
0,17
0,15
0,10
0,08
Lựa chọn 1 - Tập hợp B, độ bền uốn
theo trục chính sau thử nghiệm theo chu kỳ
TCVN 10312
(ISO 16987) và
TCVN 12446
(ISO 16978)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
13
6
6
Lựa chọn 2 - Độ bền liên kết bên
trong sau thử nghiệm luộc
TCVN 10313
(ISO 16998).
MPa
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,06
0,05
11 Ghi nhãn
Với tất cả các loại chịu tải, từng tấm
phải được ghi nhãn rõ ràng bởi nhà sản xuất bằng cách sử dụng mực in khó tẩy. Với
tất cả các loại tấm
không chịu tải, từng tấm hoặc từng kiện hàng phải được ghi nhãn rõ ràng bởi nhà
sản xuất bằng cách sử dụng mực in khó tẩy hoặc dán nhãn có ít nhất các thông tin sau:
a) Tên của nhà sản xuất, nhãn thương mại
hoặc nhãn nhận diện cụ thể đối với cơ sở sản xuất;
b) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) Loại OSB, ví dụ OSB LB-REG;
d) Chiều dày danh nghĩa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Thông tin về formaldehyt, nếu có
yêu cầu;
g) Số mẻ hoặc tuần và năm sản
xuất;
h) Các tính chất bổ sung như chậm
cháy, chống côn trùng hoặc chống nấm.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Tính giá trị phân vị chuẩn thứ 5 và phân vị
chuẩn thứ 95
A.1 Yêu cầu chung
Phụ lục này quy định phương pháp tính giá
trị phân vị chuẩn thứ 5 và phân vị chuẩn thứ 95, như trình bày trong A.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số ký hiệu chung được sử dụng
trong Phụ lục này như sau
m
số mẫu thử được cắt từ cùng một tấm,
theo từng hướng;
n
số tấm lấy làm mẫu, tức là cỡ mẫu;
x5%
các cận dưới của phân vị chuẩn thứ 5
của mẫu;
s
ước tính độ lệch chuẩn tính được từ
giá trị thử nghiệm hoặc từ phép đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ước tính độ lệch chuẩn trong tấm mẫu
thứ j;

ước tính độ lệch chuẩn giữa giá trị
trung bình của tấm;

ước tính độ lệch chuẩn trung bình giữa
các tấm;
tn
giá trị t 5 % một phía của mẫu
phân bố chuẩn của n tấm (xem Bảng A.1);
x95%
các giá trị cận trên của phân vị chuẩn
thứ 95 của mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
giá trị thử nghiệm đơn hoặc giá trị
đo;

giá trị trung bình (giá trị
trung bình cộng số học) của m giá trị thử nghiệm hoặc giá trị đo đơn thu được
từ một tấm đơn thứ j;

giá trị trung bình tổng, tức là giá
trị trung bình (giá trị trung bình cộng số học) của tất cả (m x n) giá trị thử nghiệm hoặc của giá trị đo thu được từ một mẫu.
A.3 Tính toán
A.3.1 Giá trị
trung bình của từng tấm riêng rẽ
Đối với từng nhóm mẫu thử, hoặc phép
đo, giá trị trung bình của từng tấm riêng rẽ (trung bình tấm) phải được tính
theo công thức A.1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2 Độ lệch chuẩn
trong từng tấm
Đối với từng nhóm mẫu thử hoặc phép
đo, độ lệch chuẩn trong từng tấm phải được tính theo công thức A.2.

(A.2)
A.3.3 Giá trị trung
bình tổng
Giá trị trung bình tổng của tất cả các
mẫu thử (trung bình của các giá trị trung bình tấm), hoặc của một nhóm các giá
trị thử nghiệm trong mẫu phải được tính theo công thức A.3

(A.3)
A.3.4 Độ lệch chuẩn
của các giá trị trung bình tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(A.4)
A.3.5 Độ lệch chuẩn
trung bình của các giá trị thử nghiệm trong cùng một tấm
Độ lệch chuẩn trung bình giữa các giá
trị thử nghiệm trong cùng một tấm phải được tính theo công thức A.5

(A.5)
A.3.6 Phân vị chuẩn
thứ 5 và phân vị chuẩn thứ 95 của một tính chất của tấm phân bố thông thường
Giá trị phân vị chuẩn thứ 5 của một
tính chất của tấm phân bố thông thường phải được tính theo công thức A.6

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(A.6 b)
Bảng A.1 -
Giá trị t một phía liên quan đến cỡ mẫu, n
Cỡ mẫu, n
4
6
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
25
30
35
40
60
100
tn
2,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,89
1,83
1,80
1,76
1,72
1,71
1,70
1,69
1,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,65
Phụ
lục B
(Quy
định)
Chu
kỳ ẩm thay thế đối với độ bền ẩm
B.1 Yêu cầu chung
Thử nghiệm chu kỳ ẩm là phương pháp kiểm
soát chất lượng để đẩy nhanh sự
phân rã liên kết. Thường thực hiện thử nghiệm cơ học tiếp theo sau thử nghiệm
chu kỳ ẩm.
B.2 Chuẩn bị mẫu
thử
Cỡ mẫu và cấu hình mẫu thử phụ thuộc
vào phương pháp thử chu kỳ ẩm, các kích thước đó được sử dụng để tính toán độ
bền sau thử nghiệm theo chu kỳ. Ví dụ cỡ mẫu thử uốn phù hợp với TCVN 12446
(ISO 16978) có chiều rộng 50 mm thì chiều dài được xác định bằng [(20 x chiều dày
danh nghĩa) + 50] mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng các điều sau.
a) Không yêu cầu phải xử lý sơ bộ.
b) Các mẫu thử phải tách rời
nhau để đảm bảo nước và không khí xung quanh mẫu thử chuyển động tự do.
c) Mẫu thử phải được đặt
trong bình chân không, bình được đổ đầy nước có nhiệt độ 66 °C (150 °F).
d) Tạo áp suất chân không 50,6 kPa (15
in.Hg) trong 30 min.
e) Giải phóng chân không và ngâm tiếp
mẫu thử trong nước ở áp suất khí quyển trong 30 min.
f) Tháo nước ra khỏi bình và sấy các mẫu
thử trong ít nhất 15 h ở nhiệt độ 82 °C (180 °F) trong tủ sấy có quạt tuần hoàn
cưỡng bức thay đổi không khí từ 45 lần/min đến 50 lần/min. Mẫu thử được kiểm
tra độ khô theo phương pháp thử thích hợp.
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tính chất bổ sung
Đối với một số ứng dụng nhất định, có
thể yêu cầu thông tin các tính chất bổ sung. Các thông tin này được cung cấp bởi
nhà sản xuất. Các
tính chất bổ sung cùng với phương pháp thử phù hợp được đưa ra trong Bảng C.1.
Bảng C.1 -
Các yêu cầu đối với tính chất bổ sung
Tính chất vật lý
Phương pháp thử
Sự thay đổi các kích thước
TCVN 10311 (ISO 16985)
Các tính chất cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11907 (ISO 27528)
Lực bám đinh
CSA 0437
Thời gian gia tải/độ dão
EN 1156
Kéo
TCVN 8329 (ISO 16572)
Nén
TCVN 8329 (ISO 16572)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8329 (ISO 16572)
Uốn
TCVN 8329 (ISO 16572)
Độ bền va đập
EN 1128
Các tính chất về
tính năng
Sàn
EN 1195
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 594 + EN 596
Mái
TCVN 10311 (ISO 16985)
CHÚ THÍCH Các giá trị
đặc trưng đối với một số tính chất được đưa ra theo các tiêu chuẩn tương
đương (xem Thư mục tài liệu tham khảo).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 11899-3 (ISO 12460-3) Ván
gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 3: Phương pháp
phân tích khí.
[2] TCVN 11899-4 (ISO 12460-4), Ván
gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp
bình hút ẩm
[3] TCVN 10311 (ISO 16985) Ván gỗ
nhân tạo - Xác định thay đổi kích thước theo thay đổi độ ẩm tương đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] TCVN 11907 (ISO 27528) Ván gỗ
nhân tạo
- Xác định lực
bám vít
[6] EN 120, Wood-based panels -
Determination of formaldehyde content - Extraction method called the Perforator
method.
[7] EN 326-2, Wood-based panels -
Sampling, cutting and inspection - Part 2: Quality control in the factory
[8] EN 326-3, Wood-based panels -
Sampling, cutting and inspection - Part 3: Inspection of an isolated lot of
panels
[9] EN 335-3, Durability of wood
and wood-based products - Definition of hazard classes of biological attack -
Part 3: Application to wood-based panels
[10] EN 594, Timber structures -
Test methods - Racking strength and stiffness of timber frame wall panels
[11] EN 596, Timber structures -
Test methods - Soft body impact test of timber framed walls
[12] EN 789, Timber structures -
Test methods - Determination of mechanical properties of wood based panels
[13] EN 1058, Wood-based panels -
Determination of characteristics values of mechanical properties and density
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15] ENV 1156, Wood-based panels -
Determination of duration of load and creep factors.
[16] EN 1195, Timber structures -
Test methods - Performance of structural floor decking.
[17] EN 1995-1-1, Eurocode 5 -
Design of timber structures - Part 1-1: General - Common rules and rules for
buildings
[18] EN 12369-1, Wood-based panels
- Characteristic values for structural design - Part 1: OSB, particleboards and
fibreboards.
[19] ASTM D 1037-06a, Standard test
methods for evaluating properties of wood-based fibre and particle panel
material
[20] ASTM D 3043-00:2006, Standard test
methods for structural panels in flexure.
[21] ASTM D 3044-94:2006, Standard test
methods for shear modulus of wood-based structural panels
[22] ASTM D 3500-90:2003, Standard test
methods for structural panels in tension
[23] ASTM D 3501-05a, Standard test
methods for wood-based structural panels in compression
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[25] ASTM E 72-02, Standard test
methods of conducting strength tests of panels for building construction.
[26] CSA O325-07, Construction
sheathing
[27] CSA O437-93, Standards
on OSB and waferboard.
[28] CSA O86-09, Engineering
design in wood.
[29] APA Panel design specification
(PDS)
[30] U.S. Product standard PS 2-04, Performance
standards for wood-based structural-use panels