TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13073:2020
THỨC
ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CYSTEAMIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG - PHỔ KHỐI
LƯỢNG HAI LẦN
Animal feed -
Determination of cysteamine - Liquid
chromatography tandem mass spectrometry method
Lời nói đầu
TCVN 13073:2020 do Cục Chăn
nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CHĂN
NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CYSTEAMIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG - PHỔ KHỐI LƯỢNG
HAI LẦN
Animal feed -
Determination of cysteamine - Liquid
chromatography tandem mass spectrometry method
CẢNH BÁO AN TOÀN: Rửa tất cả dụng cụ thủy
tinh bằng chất tẩy trước khi rửa bằng nước. Tất cả các giai đoạn phân tích cần
được thực hiện trong tủ hút. Loại bỏ các dung môi thải theo
các quy định về môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc
ký lỏng - phổ khối lượng hai lần để xác định hàm lượng cysteamin trong thức ăn
chăn nuôi.
Giới hạn định lượng (LOQ) của phương
pháp là 0,5 mg/kg.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 6952 Thức ăn chăn nuôi - Hướng dẫn
chuẩn bị mẫu.
3 Nguyên tắc
Cysteamin trong mẫu được chiết bằng
dung dịch MeOH : H2O (1:1, theo thể tích). Dịch chiết được lọc qua màng lọc 0,2 μm. Hàm lượng
cysteamin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng - phổ khối lượng hai lần.
4 Thuốc thử
Tất cả các thuốc thử được sử dụng phải
là loại tinh khiết phân tích, nước được sử dụng là nước đề ion hoặc nước có chất
lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Metanol (CH3OH), loại dùng
cho LC-MS.
4.3 Axit formic
(HCOOH),
độ tinh khiết ≥ 98%.
4.4 Dung dịch
axit formic 0,1% trong nước, cho 1 ml axit formic (4.3) vào bình định mức
1000 ml chứa khoảng 500 ml nước, định mức đến vạch bằng nước, lắc đều.
4.5 Dung dịch
metanol ÷
nước
(MeOH : H2O) (1:1, theo thể tích), trộn 500 ml
metanol (4.2) và 500 ml nước, lắc đều.
4.6 Chuẩn
cysteamin dichloride, độ tinh khiết ≥ 95%.
4.7 Dung dịch
chuẩn gốc 1000 μg/ml, cân khoảng
50 mg chất chuẩn (4.6), chính xác đến 0,1 mg, cho vào bình định mức 50 ml. Hoà
tan và định mức đến vạch bằng nước. Dung dịch chuẩn gốc được bảo quản ở 2 ÷ 8 °C, tránh
ánh sáng, bền trong 3 tháng.
Chú ý: Nồng độ của dung dịch chuẩn được
hiệu chỉnh dựa vào độ tinh khiết và lượng cân thực tế và quy đổi về nguyên trạng
cysteamin.
4.8 Dung dịch chuẩn
trung gian 10 μg/ml, hút 1 ml
dung dịch chuẩn gốc 1000 μg/ml (4.7)
vào bình định mức 100 ml, định mức đến vạch bằng nước. Dung dịch chuẩn được bảo
quản ở 2 + 8 °C, tránh ánh sáng, bền
trong 1 tháng.
5 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Hệ thống sắc
ký lỏng ghép khối phổ hai lần, có thể sử dụng hệ thống gồm sắc ký lỏng kèm bộ
bơm mẫu tự động ghép nối với detector khối phổ loại ba tử cực với nguồn ion hóa
phun điện tử (ESI), chế độ ion dương.
5.2 Cột sắc ký lỏng
HILIC,
ví dụ cột sắc ký TSK Gel (150 mm x 2 mm; 3 μm) hoặc tương đương.
5.3 Máy lắc
xoáy,
có thể đạt tốc độ tối thiểu 1000 vòng/phút.
5.4 Máy ly tâm, có thể ly tâm
6000 vòng/phút đối với ống ly tâm 50 ml.
5.5 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,1 mg.
5.6 Bình định mức
các loại:
dung tích 10, 20, 50, 100, 1000 ml.
5.7 Ống ly tâm: loại dung
tích 50 ml; bằng nhựa polypropylen có nắp.
5.8 Pipet tự động, điều chỉnh
được thể tích trong khoảng 10 -100 μl, 100- 1000 μl, 500 - 5000 μl.
5.9 Giấy lọc, đường
kính 11 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11 Lọ đựng mẫu, dung tích 2
ml.
5.12 Ống đong thủy
tinh,
dung tích 500 ml
5.13 Bể rung siêu
âm
6 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này, nên lấy mẫu theo TCVN 4325.
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng
là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc bị biến đổi chất lượng trong suốt quá
trình bảo quản và vận chuyển.
7 Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị mẫu
sơ bộ
Mẫu được chuẩn bị theo TCVN 6952 Thức
ăn chăn nuôi - Hướng dẫn chuẩn bị mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân chính xác khoảng 1 g mẫu trên cân
phân tích (5.5) vào ống ly tâm 50 ml (5.7). Thêm chính xác 15 ml dung dịch MeOH
: H2O (1:1, theo
thể tích) (4.5). Lắc xoáy (5.3) trong 1 min, đem rung siêu âm (5.13) trong 15
min. Ly tâm trong 5 min ở tốc độ 6000 vòng/phút. Lọc qua giấy lọc (5.9) vào
bình định mức 25 ml (5.6). Phần cặn được chiết lần 2 với 10 ml MeOH : H2O
(1:1, theo thể tích) (4.5) tương tự như lần 1. Sau đó gộp dịch của lần chiết 2
với lần chiết 1 và định mức trong bình định mức 25 ml bằng dung dịch MeOH : H2O (1:1, theo
thể tích) (4.5). Lọc dịch qua màng lọc 0,2 μm (5.10) rồi phân tích trên thiết bị
LC-MS/MS. Nếu mẫu có hàm lượng cao, nằm ngoài đường chuẩn thì cần pha loãng với
hệ số k thích hợp.
Chú ý: Cysteamin là chất dễ bị oxi
hóa, cần bảo quản mẫu trong điều kiện 2 - 8°C và phân tích trong vòng 7 ngày kể
từ khi nhận được mẫu thử.
7.3 Chuẩn bị mẫu
trắng
Mẫu trắng là mẫu không chứa chất cần
phân tích. Cân 1,00 g mẫu trắng vào ống ly tâm (5.7) và thực hiện các bước
tương tự như với mẫu thử (7.2).
7.4 Chuẩn bị mẫu
kiểm soát
Cân 1,00 g mẫu thử vào ống ly tâm
(5.7), thêm chính xác 125 μl dung dịch chuẩn trung gian 10 μg/ml (4.8) và
thực hiện các bước tương tự như với mẫu thử (7.2).
7.5 Chuẩn bị dãy
dung dịch chuẩn
Các dung dịch chuẩn được chuẩn bị bằng
cách thêm chuẩn vào mẫu trắng (7.3). Cân 1,00 g mẫu trắng (7.3) lần lượt vào 5 ống
ly tâm 50 ml (5.7). Sau đó, thêm lần lượt 50, 125, 250, 375, 500 μl dung dịch
chuẩn trung gian 10 μg/ml (4.8) để
được các mẫu chuẩn lần lượt tương ứng với các hàm lượng 0,5; 1,25; 2,5; 3,75;
5,0 mg/kg và thực hiện các bước như mẫu thử (7.2).
7.6 Phân tích
trên thiết bị LC-MS/MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thứ tự bơm mẫu: dung môi, dãy dung dịch
chuẩn, dung môi, mẫu trắng, mẫu thử. Cứ 10 mẫu thử thì bơm lại dung dịch chuẩn
1,25 mg/kg hoặc bơm lại mẫu kiểm soát.
- Mẫu kiểm soát phải đạt độ thu hồi từ
80 - 110%.
8 Tính kết quả
Dựa vào đường chuẩn tương quan giữa tỷ
lệ diện tích píc chuẩn với nồng độ và diện tích píc của mẫu, tính được hàm lượng
cysteamin trong dung dịch mẫu thử (C).
Hàm lượng cysteamin trong mẫu thử, X,
được biểu thị bằng mg/kg, được tính theo công thức sau:

Trong đó:
C: Nồng độ cysteamin
trong dung dịch mẫu thử được tính từ đường chuẩn (μg/ml)
m: Khối lượng mẫu thức
ăn chăn nuôi (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k: Hệ số pha loãng (nếu
có), trong trường hợp không pha loãng thì hệ số k = 1
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất
các thông tin sau đây:
a) Các thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
b) Phương pháp lấy mẫu, nếu biết;
c) Phương pháp thử, viện dẫn tiêu chuẩn
này;
d) Các điều kiện thao tác không quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường
có thể ảnh hưởng đến kết quả;
e) Kết quả thử nghiệm thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Ví dụ điều kiện phân tích cysteamin bằng thiết
bị LC-MS/MS
A.1 Điều kiện LC
- Cột sắc ký TSK Gel (150 mm x 2 mm; 3 μm)
- Tốc độ dòng: 0,4 ml/min.
- Nhiệt độ cột:
25°C.
- Thể tích bơm mẫu: 10 μl.
- Pha động: theo chế độ gradient như bảng
dưới
Bảng 1:
Gradient phân tích cysteamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit formic
0,1 % trong nước (%)
Axetonitril
(%)
0,01
10
90
1,70
10
90
1,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
4,50
90
10
4,60
10
90
6,00
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Điều kiện khối
phổ
- Khối phổ AB Sciex 5500 QQQ (Sciex)
- Nguồn ion hóa ESI, chế độ ion dương
(+), thế phun 5,0 kV
- Nhiệt độ đầu phun (IS) 450°C
- Curtain Gas (CUR) 30 psi
- Collision gas (CAD) 8 psi
- Ion source gas 1 (GS1) 30 psi
- Ion source gas 2 (GS2) 30 psi
- Declustering Potential (DP) 120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chế độ phân tích MRM như sau:
Bảng 2: Điều
kiện MRM phân tích cysteamin
Tên chất
phân tích
Mảnh mẹ
(m/z)
Mảnh con
(m/z)
Collision
energy (eV)
Collision
cell exit (CXP)
Cysteamin
153
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
50
153
76
18
50
Ghi chú: (*) mảnh định lượng
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắc ký đề của cysteamin

Hình 1: Sắc
ký đồ TIC, MRM của
cysteamin
CHÚ THÍCH:
- TIC: sắc ký đồ tổng của cysteamin
- Cysteamin1: sắc ký đồ ion 1 (dùng để định lượng; 153→108)
của cysteamin
- Cysteamin2: sắc ký đồ ion 2 (dùng để định
tính; 153-→76) của cysteamin
TÀI LIỆU THAM
KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] M. Stachowicz , B. Lehmann, A.
Tibi , P. Prognon, V. Daurat, D. Pradeau (1998): “Determination of total
cysteamine in human serum by a high-performance liquid chromatography with
fluorescence detection”, Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis.
[3] Ogony Joshua, Mare Suneetha, Wu
Wei, Ercal Nuran (2006): “High performance liquid chromatography analysis of
2-mercaptoethylamine (cysteamine) in biological samples by derivatization with
N-(l-pyrenyl) maleimide (NPM) using fluorescence detection”, Journal of
Chromatography B.
[4] Michael J. Kelly and David
Perrettt, Susan R. Rudge (1987), “The Determination of Cysteamine in
Physiological Fluids by HPLC with Electrochemical Detection”, Biomedical
chromatography Vol 2, No 5.