TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12372-2-3:2022
QUY
TRÌNH GIÁM ĐỊNH CỎ DẠI GÂY HẠI THỰC VẬT PHẦN 2 -3: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI CÂY KẾ
ĐỒNG
[Cirsium arvense (L.) Scop.]
Procedure for
identification of weeds Part 2 -3: Particular
requirements for Canada thistle [Cirsium arvense (L.) Scop.]
Lời nói đầu
TCVN 12372-2-3:2022 do Cục Bảo vệ thực
vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12372 Quy trình giám định cỏ dại gây hại
thực vật
gồm các phần sau đây:
- TCVN 12372-1:2019. Phần 1: Yêu cầu chung
- TCVN 12372-2-1:2018. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với tơ hồng
Cuscuta australis R. Br. và Cuscuta chinensis Lam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12372-2-3:2022. Phần 2-3: Yêu cầu
cụ thể đối với cây kế đồng [Cirsium arvense (L.) Scop.]
QUY TRÌNH
GIÁM ĐỊNH CỎ DẠI GÂY HẠI THỰC VẬT PHẦN 2 -3: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI CÂY KẾ ĐỒNG [Cirsium
arvense (L.) Scop.]
Procedure for
identification of weeds Part 2 -3: Particular
requirements for Canada thistle [Cirsium
arvense (L.) Scop.]
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu cụ thể
đối với quy trình giám định cây kế đồng [Cirsium arvense (L.) Scop.]
gây hại thực vật.
2 Tài liệu viện dẫn
Tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 12372-1:2019, Quy trình giám định
cỏ dại gây hại thực vật - Phần 1: Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Căn hành (rhizome)
Phần thân cây bò dài dưới mặt đất, có
nhiều rễ ở các đoạn và có chồi ngọn.
3.2
Quả bế (achene)
Dạng quả khô nhỏ, có vỏ cứng, khi chín
vỏ không mở ra và chỉ có
một hạt.
4 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của phòng thí nghiệm và
các thiết bị sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Cân kỹ thuật: cân được khối
lượng từ 0,1 g đến 1 000 g với độ chính xác 0,1 g ± 0,01 g
4.3 Tủ sấy: kiểm soát được
nhiệt độ tối đa 200 °C.
4.4 Bộ sàng sàng
lọc hạt cỏ: gồm các ngăn
sàng với đường kính các mắt sàng là 0,5; 1; 1,5;
2 mm.
4.5 Đũa thủy tinh
4.6 Lam kính
4.7 Tôn sóng: kích thước
42 cm x 30 cm.
4.8 Khay men: kích thước
30 cm x 40 cm x 4 cm; 20 cm x 30 cm x 4 cm.
4.9 Túi đựng mẫu: túi ni lông
có quai đựng được khối lượng 5; 10 kg; túi zip kích thước 7 cm x 12 cm,...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11 Lọ thủy tinh
nút mài:
dung tích 60; 250 ml
4.12 Túi nhỏ/
phong bì nhỏ bằng giấy không axit
4.13 Lọ ngâm mẫu: lọ thủy tình
hình trụ, kích thước 10 cm x 20 cm
4.14 Bìa cứng kích
thước 42 cm x 30 cm; kim, chỉ để khâu mẫu: là dạng chỉ có sợi bông
pha nilon; giấy bản; băng dính giấy; bìa bọc (dạng bìa mỏng, dai được gập
đôi lại, bọc mẫu thực vật đã cố định trên bìa cứng, kích thước 44 cm x 32 cm)
4.15 Khung gỗ ép mẫu: khung bằng gỗ,
kích thước 42 cm x 30 cm
4.16 Bay, thuôn để
lấy mẫu đất
4.17 Ống đong: dung tích
50; 100; 500 ml
4.18 Pipet: dung tích 1;
2; 5; 10 ml
4.19 Máy ảnh kỹ
thuật số:
độ phân giải tối thiểu 20 megapixel (20 MP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Hóa chất
Chì sử dụng các hóa chất loại tinh khiết,
trừ khi có quy định
khác:
5.1 Đồng sunfat (CuSO4): khan
5.2 Axit sunfuric (H2SO4),
98 %
5.3 Natri sunfat (Na2SO4): khan
5.4 Axit sunfurơ (H2SO3),
98 %
5.5 Cồn (C2H5OH):
50 % và 60 %
5.6 Parafin
5.7 Nước cất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Dung dịch bảo
quản:
chuẩn bị dung dịch bảo quản như trong Phụ lục B
6 Lấy mẫu và bảo quản
mẫu
6.1 Lấy mẫu
6.1.1 Đối với hàng
hóa xuất, nhập khẩu, quá cảnh hoặc vận chuyển, bảo quản trong nước
Theo điều 6.1.1 TCVN 12372-1:2019.
6.1.2 Đối với cây
trồng ngoài đồng ruộng
6.1.2.1 Lấy mẫu cây
Theo điều 6.1.2.1.2 TCVN 12372-1:2019.
Quan sát, phát hiện, thu tất cả mẫu cỏ
dại là các bộ phận của cây hoặc cây Cirsium spp. tại các điểm điều tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo điều 6.1.2.2.2 TCVN 12372-1:2019.
Trộn toàn bộ đất đã thu từ 5
điểm với nhau để phơi hoặc sấy khô, sau đó làm tơi đất, để lên khay (4.8), chia đều
để lấy 1 phần mẫu khối lượng 200 g, đựng mẫu trong túi đựng mẫu. Dùng sàng
(4.4), để sàng tách hạt cỏ ra khỏi đất.
6.2 Bảo quản mẫu
6.2.1 Bảo quản tạm
thời trong quá trình thu mẫu
Mẫu để giám định bằng các đặc điểm hình thái:
theo điều 6.2.1 TCVN 12372-1:2019.
6.2.2 Bảo quản mẫu
giám định và mẫu lưu sau giám định
Theo điều 6.2.2 TCVN 12372-1:2019.
7 Cách tiến hành
7.1 Làm tiêu
bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Giám định
7.2.1 Yêu cầu giám
định bằng phương pháp hình thái so sánh
Giám định bằng phương pháp hình thái
so sánh cây kế đồng [Cirsium arvense (L.) Scop.] gây hại thực vật.
Theo điều 7.2.1 TCVN 12372-1:2019.
7.2.2 Đặc điểm nhận
dạng cây kế đồng [Cirsium arvense (L.) Scop.] (xem hình 1, 2, 3 và
4)
- Cây kế đồng có hệ thống rễ sợi phát
triển, ăn sâu từ 2 m đến 5 m. Căn hành màu trắng hoặc màu vàng nhạt bò lan rộng
theo chiều ngang đến 5 m hoặc hơn.
- Thân thẳng, mảnh, có rãnh, màu xanh,
phân nhánh, cao từ 30 cm đến 150 cm. Khi còn non thân nhẵn hoặc có lông mảnh,
càng lớn thân càng nhiều lông và nhiều chồi mọc lên từ căn hành.
- Lá mọc cách, không cuống; hình dạng
và cấu tạo lá cũng rất đa dạng: thuôn hoặc hình mác, mép lá có thể nguyên hoặc
xẻ thùy không đều và có gai cứng ở mép lá.
- Hoa đầu mọc thành cụm dạng ngù ở ngọn, có hoa
đực và hoa cái mọc trên đầu riêng rẽ (là cây phân tính). Hoa rất nhiều, có từ 1
hoa đến 5 hoa trên mỗi nhánh, hoa đực dạng hình cầu, hoa cái dạng cái bình. Tổng
bao cao từ 10 mm đến 20 mm, có nhiều lá bắc xếp lợp, không có gai. Hoa dạng ống,
màu hồng tía đến hồng nhạt hoặc trắng. Hoa cái dài từ 23 mm đến 26 mm, ống hoa
dài từ 20 mm đến 23 mm, thùy 2 mm, nhụy phát triển, bao phấn tiêu giảm hoặc
không có bao phấn. Hoa đực dài từ 12 mm đến 14 mm, ống dài từ 7 mm đến 8,5 mm,
thùy từ 3 mm đến 4 mm, có hoặc không có nhụy, bầu tiêu giảm, bao phấn dài 4 mm,
hạt phấn có đường kính từ 42 μm đến 44 μm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1 -
Thân, lá, hoa, quả Cirsium arvense [1]

Hình 2 - Cụm hoa (tổng
bao) Cirsium arvense [8]

Hình 3 - Hạt Cirsium
arvense [8]

Hình 4 - Hạt Cirsium
arvense mang túm lông [8]
7.3 Kết luận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Báo cáo kết quả
Nội dung phiếu kết quả giám định gồm
những thông tin cơ bản sau:
- Thông tin về mẫu giám định.
- Phương pháp giám định
- Kết quả giám định: tên khoa học của loài
- Người giám định/cơ quan giám định
Phiếu kết quả giám định chi tiết tham
khảo phụ lục C.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin chung
A.1 Tên khoa học
và vị trí phân loại
- Tên khoa học
: Cirsium arvense (L.) Scop.
- Tên tiếng Việt
: Cây kế đồng
- Tên khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cirsium lanatum Spreng.
Cnicus arvensis Hoffm.
Cirsium setosum (Willd.)
Bieb.
- Vị trí phân loại:
Giới
: Plantae
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngành
: Spermatophyta
Lớp
: Dicotyledonae
Bộ
: Asterales
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
: Asteraceae
Chi
: Cirsium
A.2 Phân bố
Trong nước: chưa có ở Việt Nam.
Trên thế giới:
Châu Âu: Albani, Áo, Belarus,
Bỉ, Bungari, Rumani, Croatia, Cộng hòa Séc, Slovakia, Đan Mạch, Estonia, Pháp,
Đức, Hungary, Italy, Latvia, Moldova, Hà Lan, Ba Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha,
Serbia, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Ukraina, Liên bang Nga, Na Uy, Anh, Iceland, Ireland,
Phần Lan, Slovakia, Hy Lạp, Moldova, Slovenia, Lithuania...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Châu Phi: Angola, Nam Phi,
Sudan, Tunisia, Zimbabwe, Eswatini.
Bắc Mỹ: Canada, Mexico, Hoa
Kỳ.
Nam Mỹ: Chile.
Châu Đại Dương: Úc, New
Zealand.
A.3 Phương thức
gây hại, du nhập, lan truyền, phát tán
Loài Cirsium arvense (L.) Scop.
cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng do bộ rễ và căn hành rất phát triển, tốc độ
sinh trưởng nhanh, khả
năng cạnh tranh lấn chiếm lớn làm ảnh hưởng đến năng suất và phẩm chất cây trồng.
Lá cây có nhiều gai sắc nhọn gây ảnh hưởng đến chăn nuôi gia súc trên đồng cỏ.
Hạt cỏ nhỏ, có lông, nhẹ, có thể bay,
bám dính trên quần áo, phương tiện vận chuyển, lông động vật, vật liệu đóng
gói, lẫn trên hạt nông sản và sản phẩm thực vật, trên sản phẩm chăn nuôi (cỏ
khô) nên khả năng lan truyền, phát tán cao.
A.4 Những cây trồng
bị cạnh tranh
Cây kế đồng cạnh tranh với rất nhiều
loài cây trồng; những cây trồng quan trọng gồm: ngô, đậu Hà Lan, đậu tương,
bông, lanh, kê, lúa miến, đại mạch, mạch ba góc, yến mạch, kiều mạch, lúa mạch
đen, lúa mỳ, đậu, khoai tây, cà rốt, hành, tỏi tây, tỏi, cần tây, lạc, măng
tây, dưa, bí ngô, dâu tây, xà lách, bắp cải, súp lơ, ớt chuông, cà tím, bầu,
táo, thuốc lá, anh đào, mận, nho...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Là loài cỏ 2 năm, có 2 hình thức sinh sản: sinh sản
vô tính bằng chồi và căn hành và sinh sản hữu tinh bằng hạt.
- Là loài cỏ cạnh tranh, có nhiều kiểu
sinh thái (ecotypes).
- Loài cỏ này thích nghi với những
vùng khí hậu ôn hòa và những vùng ôn hòa ấm (có mùa hè), mưa không quá nhiều
(khoảng 450 mm/năm đến 900 mm/năm).
Phụ
lục B
(Quy
định)
Chuẩn bị dung dịch bảo quản
Có thể sử dụng 1 trong 2 loại dung dịch
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H2SO4 (5.2)
8 ml
Nước cất (5.7)
1 050 ml
Na2SO4 (5.3)
10 g
Cách pha
Dùng ống đong (4.17) lấy 1 000 ml nước
cất (5.7) đổ vào lọ ngâm mẫu (4.13);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng ống đong (4.17) lấy 50 ml nước cất
(5.7); Cân (4.2) 10 g Natri sunfat (Na2SO4) đổ từ từ
vào cốc đong, dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi dung dịch hòa tan hoàn toàn.
Đổ từ từ dung dịch này vào lọ ngâm mẫu có dung dịch axit đã pha loãng
ở trên, dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi dung dịch hòa tan hoàn toàn.
C.2 Dung dịch 2
H2SO3 (5.4)
28,4 ml
Nước cất (5.7)
2 485 ml
CuSO4(5.1)
85 g
Cách pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet (4.18) lấy 28,4 ml axit sunfurơ (H2SO3)
(5.4), nhỏ từ từ vào vào lọ ngâm mẫu chứa nước cất, dùng đũa thủy tinh (4.5) khuấy đều;
Dùng cân (4.2) cân 85 g đồng sunfat
(CuSO4) (5.1), đổ từ
từ vào dung dịch axit đã pha loãng ở trên, dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến
khi hòa tan hoàn toàn.
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Mẫu phiếu kết quả giám định
Cơ quan
giám định
…………………………
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………., ngày...
tháng ... năm 20 ……
PHIẾU KẾT QUẢ
GIÁM ĐỊNH
1. Tên hàng hóa:
2. Nước xuất khẩu:
3. Xuất xứ:
4. Phương tiện vận chuyển: Khối lượng:
5. Địa điểm lấy mẫu:
6. Ngày lấy mẫu:
7. Người lấy mẫu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Ký hiệu mẫu:
10. Số mẫu lưu:
11. Người giám định:
12. Phương pháp giám định: Theo TCVN
12372-2-3:2022, Quy trình giám định cỏ dại gây hại thực vật. Phần 2-3: Yêu cầu
cụ thể đối với Yêu cầu cụ thể đối với cây kế đồng [Cirsium arvense (L.)
Scop.]
13. Kết quả giám định:
Tên khoa học:
Bộ: Asterales
Họ: Asteraceae
Chi: Cirsium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TRƯỞNG
PHÒNG KỸ THUẬT
(hoặc
người giám định)
(ký,
ghi rõ họ và tên)
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(ký,
ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] CABI (2021). Crop Protection
Compendium
[2] Le Roy G. Holm (1977). The World’s
worst weeds
[3] R. J. Delorit (1970). Manual of
weed Illustrated taxonomy seeds
[4] Alexander C. Martin and William D.
Barkley (1973). Seed Identification Manual
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Thị Tân
(1997). Phương pháp nghiên cứu Bảo vệ thực vật, Tập 1: Phương pháp điều tra cơ
bản dịch hại nông nghiệp và thiên địch của chúng, tr 91- 99, NXB Nông nghiệp.
[7] Nguyễn Văn Dưỡng, Trần Hợp (1970). Kỹ
Thuật thu hái mẫu vật làm tiêu bản cây cỏ, Nhà xuất bản nông thôn.
[8] Trung tâm Giám định kiểm dịch thực
vật (2021). Mẫu tiêu bản.