TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8022-1
: 2009
ISO
7396-1 : 2007
HỆ
THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KHÍ Y TẾ - PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHO KHÍ NÉN Y TẾ VÀ CHÂN
KHÔNG
Medical gas pipeline systems
- Part 1: Pipeline systems for compressed medical gases and vacuum
Lời nói đầu
TCVN 8022-1 : 2009 hoàn toàn tương
đương với ISO 7396-1 : 2007.
TCVN 8022-1 : 2009 do Viện Trang thiết
bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8022 (ISO 7396) Hệ
thống đường ống khí y tế, gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8022-2:2009 (ISO 7396-2:2007) Phần 2:
Hệ thống xử lý thải khí gây mê.
Lời giới thiệu
Nhiều cơ sở y tế sử dụng hệ thống đường ống
để phân phối khí y tế và cung cấp chân không cho khu vực sử dụng để chăm sóc bệnh
nhân hoặc các thiết bị năng lượng như máy thở, dụng cụ phẫu thuật.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu của hệ
thống đường ống khí nén y tế, khí để truyền động dụng cụ phẫu thuật và chân
không. Những người sử dụng tiêu chuẩn này dự kiến là những người có liên quan
đến thiết kế, xây dựng, kiểm tra và vận hành của cơ sở y tế điều trị bệnh nhân.
Những người có liên quan đến thiết kế, chế tạo và thử nghiệm các thiết bị dự
kiến để kết nối với hệ thống đường ống cũng cần được biết nội dung của tài liệu
này.
Tiêu chuẩn này nhằm đảm bảo đường ống khí y
tế chỉ chứa khí đặc biệt (hoặc chân không) dự định cung cấp. Vì lý do này, hỗn
hợp đặc trưng khí được sử dụng ở khối đầu nối và ở các kết nối khác dự kiến để
người vận hành sử dụng. Ngoài ra, mỗi hệ thống được thử và được chứng nhận chỉ
để chứa loại khí riêng (hoặc chân không).
Đối tượng của tiêu chuẩn này đảm bảo những
vấn đề sau:
a) không thể lắp lẫn giữa các hệ thống ống
dẫn có thiết kế khác nhau;
b) liên tục có nguồn thích hợp cấp khí và
chân không tại áp lực quy định;
c) sử dụng vật liệu phù hợp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) lắp đặt đúng;
f) cung cấp hệ thống theo dõi và báo động;
g) ghi nhãn đúng cho hệ thống đường ống;
h) thử nghiệm, đưa vào sử dụng và chứng nhận;
i) độ sạch của khí do hệ thống đường ống cung
cấp;
j) quản lý vận hành đúng.
Phụ lục H nêu giải thích cho một số yêu cầu của
tiêu chuẩn này. Phụ lục này bao gồm cung cấp những hiểu biết sâu sắc thêm về các
nguyên nhân dẫn đến các yêu cầu và giới thiệu những điều đã được kết hợp trong
tiêu chuẩn này. Những điều có gắn dấu (*) sau số tham chiếu tương ứng với giải
thích có trong Phụ lục H.
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
KHÍ Y TẾ - PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHO KHÍ NÉN Y TẾ VÀ CHÂN KHÔNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với việc
thiết kế, lắp đặt, chức năng, tính năng, tài liệu, thử nghiệm và đưa vào vận
hành hệ thống đường ống cho khí nén y tế, khí để truyền chuyển động dụng cụ
phẫu thuật và chân không trong các phương tiện chăm sóc sức khỏe để đảm bảo
việc phân phối liên tục của khí và sự dự phòng chân không từ hệ thống đường ống.
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu đối với hệ thống cung cấp, hệ thống phân
phối đường ống, hệ thống điều khiển, hệ thống theo dõi và báo động, cũng như khả
năng không thể lắp lẫn giữa các linh kiện của các hệ thống khí khác nhau.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
a) hệ thống đường ống cho các loại khí y tế
sau:
- khí oxy;
- khí gây mê;
- khí y tế (không khí để thở);
- cacbon dioxit;
- hỗn hợp khí oxy/khí gây mê (xem Chú thích
1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- (*) không khí giàu oxy;
- không khí để truyền chuyển động dụng cụ
phẫu thuật;
- khí nitơ để truyền chuyển động dụng cụ phẫu
thuật;
c) hệ thống đường ống cho chân không.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho:
- việc mở rộng hệ thống đường ống phân phối
hiện hành;
- việc sửa đổi hệ thống đường ống phân phối
hiện hành;
- sửa đổi hoặc thay thế hệ thống cung cấp hoặc
nguồn cung cấp.
CHÚ THÍCH 1 Tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu
chuẩn quốc gia có thể ngăn chặn việc phân phối hỗn hợp oxy/khí gây mê trong hệ
thống ống dẫn khí y tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7008 (ISO 11197) Nguồn cung cấp y tế
TCVN 7741-2 (ISO 10524-2) Bộ điều áp dùng cho
khí y tế - Phần 2: Bộ điều áp manifold và bộ điều áp thẳng
TCVN 7742 (ISO 10083) Hệ thống làm giàu oxy để
sử dụng với hệ thống dẫn khí y tế
TCVN 8023 (ISO 14971) Trang thiết bị y tế -
Áp dụng quản lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế
ISO 3746 Acoustics - Determination of sound power
levels and sound energy levels of noise sources using sound pressure - Survey
method using an enveloping measurement surface over a reflecting plane (Âm học
- Xác định các mức công suất âm của năng lượng âm của nguồn tạp âm sử dụng áp
suất âm thanh - Phương pháp khảo sát bằng phép đo biên bề mặt qua mặt phẳng phản
xạ)
ISO 5359 Low-pressure hose assemblies for use
with medical gases (Khối lắp ráp ống áp lực thấp để sử dụng với khí y tế)
ISO 8753-1:2001, Compressed air - Part 1: Contaminants
and purity classes (Không khí ô nhiễm - Phần 1: Loại khí gây ô nhiễm và khí
sạch)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15001 Anaesthetic and respiratory
equipment - Compatibility with oxygen (Thiết bị gây mê và hô hấp - Khả năng tương
thích với oxy)
ISO 21969 High-pressure flexible connections for
use with medical gas systems (Kết nối linh hoạt cao áp để dùng cho hệ thống khí
y tế)
IEC 60601-1-8 Medical electrical equipment -
Part 1-8: General requirements for safety - Collateral standard: General requirements,
tests and guidance for alarm systems in medical electrical equipment and
medical electrical systems (Trang thiết bị điện y tế - Phần 1-8: Yêu cầu chung
về an toàn - Tiêu chuẩn bổ trợ: Yêu cầu chung, các phép thử và hướng dẫn cho hệ
thống báo động trong trang thiết bị điện y tế và hệ thống điện y tế)
EN 286-1 Simple unfired pressure vessels
designed to contain air or nitrogen - Part 1: Pressure vessels for general purposes
(Bình áp lực đơn giản không cháy được thiết kế để chứa không khí hoặc nitơ -
Phần 1: Bình áp lực dùng cho mục đích chung)
EN 1041 Information supplied by the manufacturer
with medical devices (Thông tin do nhà chế tạo trang thiết bị y tế cung cấp)
EN 13348 Copper and copper alloys - Seamless,
round copper tubes for medical gases or vacuum (Đồng và hợp kim đồng - Ống đồng
tròn liền dùng cho khí y tế và chân không)
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa và
thuật ngữ dưới đây.
3.1. Hệ thống máy nén khí (air compressor system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Không khí nén để truyền chuyển động dụng
cụ phẫu thuật
(air for driving surgical tool)
Hỗn hợp khí tự nhiên hoặc tổng hợp, thành
phần chủ yếu là khí oxy và nitơ ở tỷ lệ quy định, có giới hạn xác định về nồng
độ các chất gây ô nhiễm, được cung cấp bởi hệ thống đường ống khí y tế và dự
kiến để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật.
CHÚ THÍCH Không khí để truyền chuyển động
dụng cụ phẫu thuật được dùng các tên hoặc ký hiệu khác, ví dụ khí dụng cụ, động
cơ không khí, không khí - 700 và không khí - 800.
3.3. Nhánh (branch)
Phần của hệ thống phân phối đường ống cung
cấp cho một hoặc nhiều khu vực trên cùng sàn của phương tiện.
3.4. Đưa vào hoạt động (commissioning)
Sự thử về chức năng để xác nhận rằng hệ thống
đã được xác định đáp ứng quy định kỹ thuật và được người sử dụng hoặc đại diện của
người sử dụng chấp nhận.
3.5. Thiết bị kiểm soát (control equipment)
Các bộ phận cần thiết để duy trì hệ thống
đường ống khí y tế trong phạm vi các tham số làm việc quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Hệ thống chất lỏng đông lạnh (cryogenic liquid system)
Hệ thống nguồn cung cấp chứa khí hóa lỏng được
lưu giữ ở trạng thái lỏng trong bình tại nhiệt độ thấp hơn - 150 oC.
3.7. Cụm chai chứa khí (cylinder bundle)
Một lô hoặc cụm bình liên kết với nhau bằng một
hoặc nhiều bộ nối để đổ đầy và làm rỗng.
3.8. Yếu tố đa dạng (diversity factor)
Yếu tố đại diện cho tỷ lệ lớn nhất các khối
đầu nối được sử dụng đồng thời trong một khu vực y tế xác định, ở tốc độ dòng
chảy xác định theo thỏa thuận với quản lý của cơ sở chăm sóc sức khỏe đó.
3.9. Hệ thống ống dẫn phân phối khí hai cấp (double-stage pipeline
distribution system)
Hệ thống đường ống phân phối trong đó khí ban
đầu được phân phối từ hệ thống nguồn cung cấp ở áp lực cao hơn áp lực phân phối
danh nghĩa, và sau đó giảm đến áp lực phân phối danh nghĩa nhờ bộ điều áp thẳng
bổ sung.
CHÚ THÍCH Áp lực cao hơn ban đầu này là áp
lực danh nghĩa của hệ thống nguồn cung cấp (xem 3.32).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo động để cảnh báo cho nhân viên y tế và kỹ
thuật biết là có áp lực bất thường trong đường ống yêu cầu phải xử lý ngay.
3.11. Điểm đầu vào khẩn cấp (emergency inlet point)
Điểm đầu vào cho phép việc kết nối của nguồn
cung cấp khẩn cấp.
3.12. Báo động vận hành khẩn cấp (emergency operating
alarm)
Báo động để báo cho nhân viên y tế và kỹ
thuật biết là có áp lực bất thường trong đường ống yêu cầu phải đối phó ngay.
3.13. Nguồn cung cấp khẩn cấp (emergency supply)
Nguồn cung cấp dự định để nối với điểm đầu vào
khẩn cấp.
3.14. Đặc trưng khí (gas-specific)
Có các đặc điểm ngăn ngừa việc đầu nối giữa
các loại khí khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ nối có đặc trưng về kích cỡ để ngăn cản kết
nối giữa các dịch vụ khí khác nhau.
CHÚ THÍCH Ví dụ về bộ nối đặc trưng khí là bộ
nối nhanh, bộ nối ren vít, bộ nối hệ thống chỉ số đường kính an toàn (DISS) hoặc
bộ nối ren vít không thể lắp lẫn (NIST).
3.16. Bệnh nhân nguy kịch (high-dependency
patient)
Bệnh nhân có nhu cầu liên tục về cung cấp khí
y tế/chân không, họ sẽ bị ảnh hưởng bất lợi do sự cố cung cấp khí y tế/chân
không đến mức độ mà trạng thái lâm sàng của họ hoặc sự an toàn có thể bị tổn
hại.
3.17. Tín hiệu thông báo (information signal)
Chỉ thị nhìn thấy được của trạng thái bình
thường.
3.18. Bộ điều áp thẳng (line pressure regulator)
Bộ điều áp dự định để cung cấp áp lực phân
phối danh nghĩa cho bộ đầu nối.
3.19. Cụm lắp ráp ống áp lực thấp (low-pressure hose assembly)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20. Tuyến chính (main line)
Phần của hệ thống đường ống phân phối hệ
thống cung cấp tới bộ chia khí và/hoặc các nhánh.
3.21. Cụm lắp ráp nguồn cung cấp bảo dưỡng (maintenance supply assembly)
Điểm đầu vào cho phép kết nối với một nguồn cung
cấp bảo dưỡng.
3.22. Cung cấp bảo dưỡng (maintenance supply)
Nguồn cung cấp dự định để cung cấp cho hệ
thống trong khi bảo dưỡng.
3.23. Mainfold (manifold)
Cơ cấu để kết nối đầu ra của một hoặc nhiều bình
hoặc cụm bình của cùng một loại khí y tế với hệ thống đường ống.
3.24. Bộ điều áp manifold (manifold pressure regulator)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.25. Nhà chế tạo (manufacture)
Người có quyền hoặc có tư cách pháp nhân chịu
trách nhiệm về thiết kế, chế tạo, bao gói và dán nhãn cho thiết bị trước khi đưa
ra thị trường với nhãn hiệu của nhà chế tạo, không xét đến các hoạt động này
được tiến hành bởi chính nhà chế tạo hoặc bên thứ ba đại diện cho nhà chế tạo.
3.26. Áp lực phân phối lớn nhất (maximum distribution
pressure)
Áp lực tại khối đầu nối bất kỳ khi hệ
thống đường ống hoạt động ở lưu lượng "không".
3.27. Không khí y tế (medical air)
Hỗn hợp khí tự nhiên hoặc tổng hợp, thành
phần chủ yếu là khí oxy và nitơ ở tỷ lệ quy định, có giới hạn xác định về nồng
độ các chất gây ô nhiễm, được cung cấp bởi hệ thống đường ống khí y tế và dự
định để phân phối đến bệnh nhân.
CHÚ THÍCH 1 Không khí y tế có thể được dẫn bởi
hệ thống cung cấp có máy nén không khí hoặc hệ thống cung cấp có cơ cấu xác
định tỷ lệ.
CHÚ THÍCH 2 Không khí y tế được dẫn bởi hệ
thống máy nén không khí theo Dược điển châu Âu 2005 gọi là "không khí y
tế".
CHÚ THÍCH 3 Không khí y tế được dẫn bởi cơ
cấu định tỷ lệ theo Dược điển châu Âu 2005 gọi là "không khí y tế tổng
hợp".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí bất kỳ hoặc hỗn hợp các loại khí dự định
cung cấp cho bệnh nhân để gây mê, điều trị, chẩn đoán hoặc cho mục đích phòng
bệnh.
3.29. Hệ thống ống dẫn khí y tế (medical gas pipeline
system)
Hệ thống hoàn chỉnh bao gồm hệ thống cung
cấp, hệ thống theo dõi, báo động và hệ thống phân phối có các khối đầu nối tại
các điểm có thể yêu cầu khí y tế hoặc chân không.
3.30. Áp lực phân phối nhỏ nhất (minimum distribution
pressure)
Áp lực thấp nhất xuất hiện tại khối
đầu nối bất kỳ khi hệ thống đường ống hoạt động ở lưu lượng thiết kế của hệ
thống.
3.31. Áp lực phân phối danh nghĩa (nominal distribution
pressure)
Áp lực mà hệ thống cung cấp dự định để
phân phối tại các khối đầu nối.
3.32. Áp lực danh nghĩa của hệ thống cung cấp (nominal supply system
pressure)
Áp lực mà hệ thống cung cấp dự định để phân
phối tại đầu vào các bộ điều áp thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống cung cấp có một loại khí lưu giữ dưới
áp lực trung bình ở dạng lỏng tại nhiệt độ không thấp hơn - 50 oC.
3.34. Van một chiều (non-return valve)
Van chỉ cho phép dòng chảy theo một chiều.
3.35. Báo động vận hành (operating alarm)
Báo động để báo cho nhân viên kỹ thuật biết
rằng cần phải bổ sung nguồn khí hoặc cần khắc phục sự cố.
3.36. Máy làm giàu oxy (oxygen concentrator)
Thiết bị tạo ra không khí giàu oxy từ không
khí môi trường bằng cách tách khí nitơ.
3.37. Không khí giàu oxy (oxygen-enriched air)
Khí do máy làm giàu oxy tạo ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận này của hệ thống đường ống khí y tế hoặc
chân không liên kết hệ thống nguồn cung cấp với các khối đầu nối).
3.39. Bộ điều áp (pressure regulator)
Thiết bị làm giảm áp lực đầu vào và duy trì áp
lực đầu ra trong phạm vi giới hạn quy định.
3.40. Van giảm áp (pressure-relief valve)
Dụng cụ dự định để xả quá áp tại giá trị áp
lực đặt trước.
3.41. Nguồn cung cấp sơ cấp (primary source supply)
Phần của hệ thống cung cấp cấp nguồn cho hệ
thống phân phối đường ống.
3.42. Đơn vị định tỷ lệ (proportioning unit)
Bộ trộn khí theo tỷ lệ quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần của hệ thống cung cấp cấp cho toàn bộ hoặc
một phần hệ thống phân phối đường ống trong trường hợp sự cố hoặc cạn kiệt của
cả hai nguồn sơ cấp và thứ cấp.
3.44. Giá nâng (riser)
Phần của hệ thống phân phối đường ống đi
ngang một hoặc nhiều tầng và nội tuyến chính với các tuyến nhánh trên các mức khác
nhau
3.45. Nguồn cung cấp thứ cấp (secondary source of
supply)
Phần của hệ thống cung cấp tự động cấp nguồn cho
hệ thống phân phối đường ống trong trường hợp mất hoặc sự cố nguồn cung cấp sơ
cấp.
3.46. Van chặn (shut-off valve)
Van mà khi đóng lại sẽ ngăn dòng chảy ở cả
hai chiều.
3.47. Làm lặng (silencing)
Làm dừng tạm thời tín hiệu báo động âm thanh với
thao tác bằng tay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.48. Trạng thái đơn lỗi (single fault condition)
Trạng thái trong đó một phương tiện bảo vệ thiết
bị khỏi các rủi ro về an toàn hoặc xuất hiện một trạng thái bất thường bên
ngoài.
CHÚ THÍCH Bảo dưỡng thiết bị được xem là trạng
thái bình thường.
3.49. Hệ thống ống dẫn phân phối khí một cấp (single-stage pipeline
distribution system)
Hệ thống phân phối đường ống trong đó khí
được phân phối từ nguồn cung cấp ở áp lực phân phối danh nghĩa.
3.50. Nguồn cung cấp (source of supply)
Phần của hệ thống cung cấp có thiết bị điều
khiển kèm theo cấp nguồn cho hệ thống phân phối đường ống.
3.51. Bộ điều áp nguồn cung cấp (supply pressure regulator)
Bộ điều áp được lắp trong phạm vi một nguồn
cung cấp và dự định để điều chỉnh áp lực cung cấp tới bộ điều áp thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.52. Hệ thống cung cấp (supply system)
Tổ hợp lắp ráp cung cấp cho hệ thống phân
phối đường ống và bao gồm tất cả các nguồn cung cấp.
3.53. Lưu lượng thiết kế của hệ thống (system design flow)
Lưu lượng tính được từ yêu cầu lưu lượng lớn
nhất của phương tiện chăm sóc sức khỏe và được điều chỉnh bằng yếu tố đa dạng.
3.54. Khối đầu nối (terminal unit)
Cụm đầu ra (đầu vào đối với chân không) trong
hệ thống đường ống khí y tế tại đó người vận hành thực hiện các đấu nối và ngắt
đấu nối.
3.55. Hệ thống tạo chân không (vacuum supply system)
Hệ thống cung cấp được trang bị các bơm chân
không được thiết kế để cung cấp dòng khí có áp lực âm.
4. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi lắp đặt, mở rộng, sửa đổi, đưa vào hoạt
động, vận hành và bảo dưỡng theo hướng dẫn của nhà chế tạo, hệ thống đường ống
khí y tế phải giảm thiểu các rủi ro đến mức có thể chấp nhận được khi sử dụng các
quy trình phân tích rủi ro theo TCVN 8023 (ISO 14971) và phải có khả năng nối
với các bộ phận dự kiến sẽ sử dụng, trong điều kiện bình thường và trong trạng
thái lỗi đơn.
CHÚ THÍCH 1 Tình huống trong đó không phát
hiện được lỗi được xem là điều kiện bình thường. Trạng thái lỗi/tình huống nguy
hiểm có thể giữ nguyên không phát hiện được suốt thời kỳ và hậu quả là dẫn đến một
rủi ro không thể chấp nhận. Trong trường hợp này, việc xảy ra sau phát hiện trạng
thái lỗi cần được xem là một trạng thái lỗi đơn. Biện pháp kiểm soát rủi ro đặc
biệt để đối phó với tình huống như vậy cần được xác định trong phạm vi quá
trình quản lý rủi ro.
CHÚ THÍCH 2 Nguy cơ an toàn điển hình (bao
gồm gián đoạn nguồn cung cấp, áp lực và/hoặc lưu lượng không đúng, cung cấp nhầm
khí, sai thành phần khí, nhiễm bẩn, rò rỉ, cháy) được liệt kê trong Phụ lục F.
4.2. (*) Kết cấu thay
thế
Lắp đặt đường ống và các linh kiện hoặc bộ phận
của hệ thống đường ống, sử dụng các vật liệu hoặc có dạng kết cấu khác với chi
tiết trong tiêu chuẩn này, được cho là phù hợp với mục tiêu an toàn của tiêu
chuẩn này, nếu có thể chứng tỏ rằng sẽ đạt được mức độ an toàn tương đương (nghĩa
là phù hợp với các yêu cầu cho là các rủi ro đã được giảm nhẹ đến mức chấp nhận
được) trừ khi bằng chứng khách quan trở nên có giá trị.
CHÚ THÍCH 1 Có thể nhận được bằng chứng khách
quan do giám sát hiện trường.
Nhà chế tạo phải cung cấp bằng chứng về mức
độ an toàn tương đương.
CHÚ THÍCH 2 Tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn
quốc gia có thể yêu cầu cung cấp bằng chứng cho người có thẩm quyền hoặc cơ
quan đánh giá sự phù hợp, ví dụ cho hội đồng thông báo trong vùng kinh tế châu
Âu (EEA) khi có yêu cầu.
4.3. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Khả năng chịu ăn mòn bao gồm khả
năng chống tác dụng của độ ẩm và vật liệu bao quanh.
4.3.2. (*) Theo yêu cầu, nhà chế tạo phải đưa ra
bằng chứng về tính thích ứng với khí tự nhiên và oxy của vật liệu dùng cho các
linh kiện của hệ thống đường ống khí y tế tiếp xúc với khí y tế trong các điều
kiện bình thường và trạng thái lỗi đơn. Nếu sử dụng dầu nhờn, không kể trong
phạm vi máy nén không khí và bơm chân không, chúng phải tương thích với oxy trong
điều kiện bình thường và trạng thái lỗi đơn của hệ thống đường ống.
Bằng chứng về tính thích ứng này sẽ phải do
nhà chế tạo cung cấp.
CHÚ THÍCH 1 Tiêu chí để lựa chọn vật liệu kim
loại và phi kim loại được nêu trong ISO 15001.
CHÚ THÍCH 2 Tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn
quốc gia có thể yêu cầu cung cấp bằng chứng cho người có thẩm quyền hoặc cơ
quan đánh giá sự phù hợp khi có yêu cầu.
CHÚ THÍCH 3 Tính thích ứng với oxy liên quan
đến cả tính dễ cháy và dễ bốc lửa. Vật liệu cháy trong không khí thì sẽ cháy
mạnh trong oxy tinh khiết. Nhiều vật liệu không cháy trong không khí nhưng sẽ
cháy trong oxy tinh khiết, đặc biệt là dưới áp lực. Tương tự, vật liệu có thể
bốc cháy trong oxy cần ít năng lượng hơn để cháy. Nhiều vật liệu như vậy có thể
bắt lửa do ma sát ở chân van hoặc do sự nén nhiệt phát sinh khi oxy ở áp lực
cao được đưa nhanh vào hệ thống ban đầu ở áp lực thấp.
4.3.3. Nguy cơ đặc biệt của các sản phẩm độc từ sự
bốc cháy hoặc phân hủy của vật liệu phi kim loại (bao gồm dầu nhờn, nếu sử
dụng) và chất nhiễm bẩn tiềm ẩn phải được tính đến. Một số sản phẩm tiềm tàng
của sự cháy và/hoặc phân hủy của một số vật liệu phi kim loại sẵn có thông
thường được liệt kê trong bảng D.7 của ISO 15001:2003.
CHÚ THÍCH Dầu nhờn "tương thích
oxy" điển hình có thể phát sinh ra các sản phẩm độc khi cháy hoặc phân hủy.
Phụ lục E của ISO 15001:2003 nêu chi tiết phép
thử phù hợp và phương pháp phân tích định lượng đối với các sản phẩm cháy và
phân hủy các chất phi kim loại. Dữ liệu từ các phép thử như vậy phải được xem
xét trong mọi đánh giá rủi ro.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà chế tạo phải cung cấp bằng chứng cho điều
này.
CHÚ THÍCH Tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn
quốc gia có thể yêu cầu cung cấp bằng chứng cho người có thẩm quyền hoặc cơ
quan đánh giá sự phù hợp khi có yêu cầu.
4.3.5. (*) Các thành phần hệ thống có thể được
đặt vào áp lực của bình trong điều kiện bình thường và trạng thái lỗi đơn không
được đánh lửa hoặc xuất hiện tổn hại do quá nóng bên trong khi đem thử sốc áp
lực oxy. Phép thử cháy phải phù hợp với TCVN 7741-2 (ISO 10524-2).
Nhà chế tạo phải cung cấp bằng chứng cho điều
này.
CHÚ THÍCH Tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn quốc
gia có thể yêu cầu cung cấp bằng chứng cho người có thẩm quyền hoặc cơ quan
đánh giá sự phù hợp khi có yêu cầu.
4.3.6. (*) Ngoại trừ cụm lắp ráp ống áp lực thấp
và kết nối mềm áp lực thấp, phải sử dụng vật liệu kim loại cho đường ống khí
nén y tế. Nếu sử dụng ống đồng đường kính ≤ 108 mm làm đường ống thì ống phải
phù hợp với EN 13348 hoặc tiêu chuẩn quốc gia tương đương. Ống đồng có đường
kính > 108 mm và ống làm bằng vật liệu không phải đồng để sử dụng với khí
nén y tế phải tuân thủ các yêu cầu về độ sạch của EN 13348 hoặc tiêu chuẩn quốc
gia tương đương. Nếu sử dụng vật liệu phi kim loại cho đường ống chân không,
vật liệu này phải tương thích với chất gây ô nhiễm có thể có trong hệ thống
chân không.
Nhà chế tạo phải cung cấp bằng chứng.
CHÚ THÍCH 1 Tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn
quốc gia có thể yêu cầu cung cấp bằng chứng cho người có thẩm quyền hoặc cơ
quan đánh giá sự phù hợp khi có yêu cầu.
CHÚ THÍCH 2 Ống đồng có đường kính > 108
mm không được đề cập trong EN 13348.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.7. Các linh kiện đường ống tiếp xúc với khí hiện
thời phải được cung cấp trong điều kiện làm sạch (xem 4.3.8) và bảo vệ khỏi
nhiễm bẩn trước và trong khi lắp đặt.
4.3.8. (*) Các thành phần của hệ thống ngoài
đường ống có tiếp xúc trực tiếp với khí gas phải đáp ứng các yêu cầu về độ sạch
của ISO 15001.
CHÚ THÍCH Ví dụ về quy trình làm sạch được mô
tả trong ISO 15001.
4.3.9. Vật liệu đường ống và các linh kiện lắp đặt trong
vùng lân cận của từ trường mạnh hoặc điện từ trường [ví dụ cộng hưởng từ hạt
nhân (NMR), hình ảnh cộng hưởng từ (MRI)] phải được lựa chọn để tương thích với
các ứng dụng này.
4.4. Thiết kế hệ
thống
4.4.1. Yêu cầu chung
Số lượng khối đầu nối trên một khoảng cách giường/khoảng
cách làm việc và vị trí của chúng trong từng phòng hoặc khu vực của cơ sở chăm
sóc sức khỏe, cùng với tốc độ dòng chảy tương ứng yêu cầu và yếu tố đa dạng,
phải được xác định bởi người quản lý của cơ sở y tế và sự tư vấn của nhà chế
tạo hệ thống. Cần đáp ứng các hướng dẫn của quốc gia, nếu có.
CHÚ THÍCH 1 Các ví dụ điển hình về vị trí của
các khối đầu nối, yêu cầu về lưu lượng và yếu tố đa dạng được cho trong HTM 02
[25], [26], FD S 90-155 [24], AS 2896-1998 [16] và SIS HB 370 [30].
Cỡ đường ống phải tính đến các nguy hiểm tiềm
ẩn tăng lên do tốc độ khí cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2. Mở rộng và thay đổi hệ thống đường ống
khí y tế hiện có
Việc mở rộng và thay đổi hệ thống đường ống khí
y tế hiện có phải phù hợp với các yêu cầu liên quan của tiêu chuẩn này. Ngoài
ra, áp dụng các yêu cầu dưới đây:
a) dung lượng dòng chảy của hệ thống cung cấp
phải tiếp tục đáp ứng các yêu cầu về lưu lượng của hệ thống đường ống được mở
rộng hoặc thay đổi. Đối với mục đích này, hệ thống cung cấp hiện có có thể cần
phải được nâng cấp.
b) các đặc tính về lưu lượng và sụt áp của hệ
thống phân phối đường ống phải liên tục đáp ứng ít nhất là các đặc tính của
thiết kế ban đầu.
c) các đặc tính về lưu lượng và sụt áp của
việc mở rộng hoặc thay đổi hệ thống phân phối đường ống phải đáp ứng các yêu
cầu của 7.2. Đối với mục đích này, có thể cần thay đổi hệ thống phân phối đường
ống hiện có.
5. Hệ thống cung cấp
5.1. Thành phần của
hệ thống
Ngoại trừ đối với không khí hoặc khí nitơ để
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật. mỗi hệ thống cung cấp phải gồm ít nhất ba
nguồn cung cấp độc lập có thể kết hợp như sau:
a) khí trong bình hoặc cụm bình;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) chất lỏng đông lạnh hoặc không đông lạnh
trong thùng di động;
d) chất lỏng đông lạnh hoặc không đông lạnh trong
thùng cố định;
e) hệ thống máy nén khí;
f) hệ thống định tỷ lệ;
g) hệ thống máy làm giàu oxy (xem TCVN 7742
(ISO 10083)).
5.1.2. Một hệ thống cung cấp không khí hoặc khí
nitơ để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật phải gồm ít nhất hai nguồn cung
cấp.
5.1.3. Một hệ thống cung cấp chân không phải gồm ít
nhất ba bơm chân không.
5.1.4. Sơ đồ đại diện của các hệ thống cung cấp điển
hình được nêu trong Phụ lục A (các Hình từ A.1 đến A.27).
5.2. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung lượng và bảo quản của hệ thống cung cấp
bất kỳ phải dựa trên mức sử dụng và tần suất phân phối ước tính. Địa điểm và
dung lượng của các nguồn sơ cấp, thứ cấp và nguồn dự phòng của tất cả các hệ
thống cung cấp và số lượng các bình đầy giữ trong kho chứa phải được cơ sở chăm
sóc sức khỏe xác định quản lý với sự tư vấn của nhà cung cấp khí và nhà chế tạo
hệ thống có sử dụng các nguyên tắc quản lý rủi ro. Cần cung cấp phương tiện bảo
quản bình thích hợp để đảm bảo bình được lưu giữ trong điều kiện an toàn, đảm
bảo và sạch sẽ.
5.2.2. Tính liên tục của nguồn
5.2.2.1. Hệ thống cung cấp khí nén và chân
không phải được thiết kế để đạt được tính liên tục của lưu lượng hệ thống thiết
kế tại áp lực phân phối phù hợp với 7.2 trong điều kiện bình thường và trong
trạng thái lỗi đơn.
CHÚ THÍCH Mất nguồn điện lưới hoặc nguồn nước
là một trạng thái lỗi đơn. Một sự cố trong thiết bị điều khiển là một trạng
thái lỗi đơn.
Để đạt mục tiêu này,
a) các hệ thống cung cấp khí nén y tế và chân
không phải gồm ít nhất ba nguồn cung cấp, tức là nguồn cung cấp sơ cấp, nguồn
cung cấp thứ cấp và nguồn cung cấp sự phòng, và
b) bố trí và định vị đường ống phải giảm rủi
ro hư hỏng cơ học của đường ống đến mức có thể chấp nhận được.
Sự cố đường ống được xem là hư hỏng đặc biệt nguy
hiểm và không phải là trạng thái lỗi đơn và phải được giải quyết phù hợp với
quy trình khẩn cấp (xem Phụ lục G).
5.2.2.2. Thiết bị điều khiển phải được thiết
kế sao cho chúng có thể duy trì không làm gián đoạn nguồn cung cấp khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn cung cấp sơ cấp phải được nối cố định
và phải là nguồn chính cung cấp cho đường ống khí y tế.
5.2.4. Nguồn cung cấp thứ cấp
Nguồn cung cấp thứ cấp phải được nối cố định
và phải tự động cung cấp cho đường ống trong trường hợp nguồn sơ cấp không thể
cung cấp cho đường ống.
5.2.5. Nguồn cung cấp dự phòng
Nguồn cung cấp dự phòng phải được nối cố định.
Kích hoạt nguồn dự phòng trong trường hợp cả hai nguồn cung cấp sơ cấp và thứ
cấp không thể cung cấp cho đường ống hoặc để bảo dưỡng, có thể tự động hoặc
bằng tay. Không khí hoặc khí nitơ dùng để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật
cũng có thể yêu cầu nguồn cung cấp dự phòng.
Nhà chế tạo cùng với quản lý cơ sở chăm sóc sức
khỏe phải xác định địa điểm của nguồn cung cấp dự phòng bao trùm toàn bộ hệ
thống đường ống.
CHÚ THÍCH Điều này có thể dẫn đến một số
nguồn cung cấp dự phòng, vài hoặc tất cả nguồn cung cấp dự phòng có thể sát với
các khối đầu nối.
5.2.6. Phương tiện giảm áp
5.2.6.1. Đối với tất cả các loại khí nén y tế,
trừ không khí, van giảm áp phải thông ra phía ngoài của tòa nhà và phải cung
cấp các lỗ thông có phương tiện ngăn ngừa sự xâm nhập của côn trùng, mảnh vụn, nước
mưa. Các lỗ thông phải cách xa lối lấy không khí vào, cửa ra vào, cửa sổ hoặc
các ô thoáng khác trong tòa nhà. Cần xét đến các ảnh hưởng tiềm ẩn của gió mùa tại
các vị trí có lỗ thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.6.3. Không được cách ly các phương tiện giảm
áp, ví dụ bằng van chặn, với đường ống hoặc bộ điều áp đến bộ phận chúng được
nối. Nếu van hoặc cơ cấu giới hạn lưu lượng được kết hợp để bảo trì thì van
hoặc cơ cấu này phải mở hoàn toàn khi chèn vào phương tiện giảm áp.
CHÚ THÍCH Lưu ý các tiêu chuẩn khu vực, quốc
gia và quốc tế đối với van giảm áp, ví dụ ISO 4126-1 [1].
5.2.6.4. Phải trang bị phương tiện để bảo vệ van
giảm áp khỏi bị giả mạo.
5.2.6.5. Bộ phận nào đó của một đường ống trong
phạm vi hệ thống cung cấp mà khí ở pha lỏng có thể bị bẫy, giữa hai van chặn
phải cung cấp phương tiện để xả quá áp do chất lỏng bốc hơi.
5.2.7. Cụm lắp ráp nguồn bảo trì
5.2.7.1. Ngoại trừ đối với đường ống cho chân
không và không khí hoặc nitơ để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật, phải
cung cấp một hoặc nhiều cụm lắp ráp nguồn bảo trì ở phía nguồn của van chặn
chính.
Nhà chế tạo cùng với quản lý cơ sở y tế phải
xác định vị trí của cụm lắp ráp nguồn bảo trì.
5.2.7.2. Cụm lắp ráp nguồn bảo trì phải có bộ
nối đầu vào đặc trưng khí, các phương tiện giảm áp, van một chiều và van chặn.
Thiết kế của cụm lắp ráp nguồn này phải tính đến lưu lượng có thể yêu cầu trong
các điều kiện bảo trì. Cụm này phải được bảo vệ để ngăn ngừa sự tiếp cận giả
mạo hoặc trái phép.
5.2.7.3. Cụm lắp ráp nguồn bảo trì phải được
đặt phía ngoài khu vực hệ thống cung cấp và phải có đường vào cho xe cộ tiếp
cận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với hệ thống phân phối đường ống một cấp,
bộ điều áp nằm trong hệ thống cung cấp phải có khả năng khống chế áp lực đường
ống ở các mức đáp ứng yêu cầu quy định trong Bảng 2, 7.2.2 và 7.2.3.
5.3. Hệ thống nguồn
có bình hoặc cụm bình
5.3.1. Hệ thống nguồn có bình hoặc cụm bình phải
bao gồm:
a) nguồn cung cấp sơ cấp để cung cấp cho
đường ống
b) nguồn cung cấp thứ cấp tự động cung cấp
cho đường ống khi mất hoặc sự cố nguồn sơ cấp,
c) nguồn cung cấp dự phòng (ngoại trừ đối với
không khí hoặc khí nitơ để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật).
Ngoại trừ đối với không khí hoặc khí nitơ để
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật, hệ thống cung cấp có bình hoặc cụm bình phải
sao cho lưu lượng thiết kế của hệ thống có thể được cung cấp với hai nguồn cung
cấp nào đó của dịch vụ.
5.3.2. Nguồn cung cấp sơ cấp và thứ cấp luân phiên cung
cấp cho mỗi một dãy bình hoặc cụm bình. Khi một dãy bình hoặc cụm bình cạn kiệt
được thay thế, thì việc chuyển đổi tự động có thể được đặt lại bằng tay hoặc tự
động. Mỗi dãy phải có các bình hoặc cụm bình thuộc dãy đó nối với manifold có
bộ điều áp riêng. Van khí một chiều, nếu được lắp trên manifold, phải được thông
ra phía ngoài của tòa nhà, ngoại trừ đối với không khí.
5.3.3. Ngoại trừ đối với dãy chỉ có một bình hoặc
cụm bình, van một chiều phải được lắp đặt ở cuối manifold của từng đấu nối mềm
giữa bình hoặc cụm bình và manifold.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.5. (*) Các đấu nối mềm giữa mỗi bình hoặc
cụm bình và manifold phải phù hợp với ISO 21969. Không sử dụng ống mềm phi kim
loại (ống polyme hoặc cao su gia cường).
5.3.6. Phải cung cấp phương tiện để cố định riêng
cho từng bình đặt trong hệ thống cung cấp để ngăn ngừa các bình bị đổ. Các đấu
nối mềm giữa mỗi bình và manifold không được sử dụng cho mục đích này.
5.3.7. Tất cả các hệ thống cung cấp có bình phải
tuân thủ 5.2.2.1.
5.4. Hệ thống cung
cấp có bình đông lạnh hoặc không đông lạnh di động hoặc cố định
CHÚ THÍCH Có thể có tiêu chuẩn khu vực hoặc
quy chuẩn quốc gia áp dụng cho bình đông lạnh di động và bình đông lạnh cố định
và để bình không đông lạnh có thể tồn tại.
5.4.1. Ngoại trừ khí nitơ để truyền chuyển động dụng
cụ phẫu thuật, hệ thống cung cấp có bình đông lạnh đặt tĩnh tại phải gồm một
trong các loại sau:
a) một bình đông lạnh hoặc không đông lạnh đặt
tĩnh tại có thiết bị phụ trợ và hai dãy bình hoặc cụm bình;
b) hai bình đông lạnh hoặc không đông lạnh đặt
tĩnh tại có thiết bị phụ trợ và một dãy bình hoặc cụm bình;
c) ba bình đông lạnh hoặc không đông lạnh đặt
tĩnh tại có thiết bị phụ trợ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2. Tất cả các hệ thống cung cấp có bình đông
lạnh hoặc không đông lạnh di động hoặc cố định phải tuân thủ 5.2.2.1.
5.5. Hệ thống cung
cấp khí
5.5.1. Yêu cầu chung
5.5.1.1. Hệ thống cung cấp khí y tế hoặc không
khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật phải thuộc một trong các loại sau:
a) hệ thống cung cấp có bình hoặc cụm bình
như quy định trong 5.3;
b) hệ thống cung cấp có máy nén khí như quy
định trong 5.5.2;
c) hệ thống cung cấp có cơ cấu định tỷ lệ như
quy định trong 5.5.3.
CHÚ THÍCH Không khí để truyền chuyển động
dụng cụ phẫu thuật có thể được cung cấp từ cùng một nguồn như không khí thở.
5.5.1.2. (*) Nếu không khí để thở
hoặc không khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật được cung cấp cho các
mục đích khác, như hoạt động của cột trần, hệ thống khí thải gây mê, khí thở
cho người chữa bệnh hoặc để thử nghiệm hoặc để làm khô trang thiết bị y tế, thì
phải cung cấp phương tiện để ngăn ngừa chạy ngược vào đường ống. Nhà chế tạo hệ
thống phải tính đến các yêu cầu về lưu lượng của các ứng dụng này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Các ứng dụng này có thể làm tăng sự
gián đoạn dịch vụ, làm giảm tuổi thọ dịch vụ và gây ô nhiễm.
5.5.1.4. Khi hệ thống cung cấp không khí y tế yêu
cầu để gây áp lực một buồng bội áp, phải thực hiện đánh giá để đảm bảo rằng có
khả năng đầy đủ của hệ thống đường ống khí y tế để đáp ứng nhu cầu tổng thể.
5.5.1.5. Tất cả các hệ thống cung cấp không
khí phải tuân thủ 5.2.2.1. Tất cả các máy nén và tất cả các cơ cấu định tỷ lệ phải
được nối với nguồn cấp điện khẩn cấp.
5.5.2. Hệ thống cung cấp có máy nén khí
5.5.2.1. (*) Tiêu chuẩn khu vực hoặc
quy chuẩn quốc gia áp dụng với khí y tế do một hệ thống nén khí có thể tồn tại.
Khi không có các tiêu chuẩn như vậy thì không khí để thở phải phù hợp với các
yêu cầu dưới đây:
a) nồng độ oxy
≥ 20,4 % (theo thể tích) và ≤ 21,4 % (theo
thể tích)
b) tổng nồng độ dầu
≤ 0,1 mg/m3 đo ở áp suất môi
trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 5 ml/m3
d) nồng độ cacbon dioxit
≤ 500 ml/m3
e) hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
f) nồng độ sulfur dioxit
≤ 1 ml/m3
g) nồng độ NO + NO2
≤ 2 ml/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 Các trị số này lấy từ Dược điển
châu Âu 2005.
5.5.2.2. Không khí để thở và không khí để
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật được cung cấp bởi hệ thống máy nén phải
được lọc duy trì ô nhiễm chất hạt thấp hơn mức cấp 2 Bảng 2 của ISO 8573-1:2001.
CHÚ THÍCH Có thể áp dụng yêu cầu của vùng
hoặc quốc gia đối với ô nhiễm chất hạt.
5.5.2.3. (*) Có thể áp dụng tiêu
chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn quốc gia về không khí để truyền chuyển động dụng
cụ phẫu thuật tạo bởi hệ thống máy nén. Khi không có các tiêu chuẩn như vậy, không
khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật phải tuân thủ yêu cầu sau:
a) tổng nồng độ dầu
≤ 0,1 mg/m3 đo ở áp suất môi
trường
b) hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
CHÚ THÍCH 1 Dầu có thể ở dạng lỏng, khí và
hơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2.4. Hệ thống cung cấp có máy nén đối với không
khí để thở phải bao gồm ít nhất ba nguồn cung cấp, ít nhất một trong ba nguồn
này phải là máy nén. Hệ thống cung cấp phải sao cho có thể cung cấp được lưu
lượng thiết kế của hệ thống với hai nguồn cung cấp bất kỳ không hoạt động.
Nguồn cung cấp phải thuộc một trong hai loại
sau:
a) một máy nén;
b) một dãy bình hoặc cụm bình.
Phải có khối máy nén có bình chứa và bộ điều
hòa theo yêu cầu.
Nếu hệ thống cung cấp gồm hai hoặc nhiều bộ
máy nén, chúng có thể được chuyển mạch giữa các nguồn cung cấp khác nhau để có
dung lượng thỏa đáng, chúng phải được bố trí sao cho trong khi bảo dưỡng bất kỳ
một bộ máy nén hoặc một bộ phận của hệ thống và trong khi một trạng thái lỗi
đơn xảy ra tiếp sau trên phần nào đó của hệ thống (ví dụ hệ thống điều khiển),
thì bộ máy nén còn nguyên và các phần còn lại phải có khả năng cung cấp lưu
lượng thiết kế hệ thống để đảm bảo cung cấp liên tục.
Khi hệ thống cung cấp không khí y tế gồm
nhiều hơn hai bộ điều hòa, chúng có thể được chuyển mạch giữa các nguồn cung
cấp khác nhau để có dung lượng phù hợp, chúng phải được bố trí sao cho trong
khi bảo dưỡng bất kỳ một bộ máy điều hòa hoặc thành phần hệ thống và trong khi
một trạng thái lỗi đơn xảy ra tiếp sau trên bộ phận nào đó của hệ thống (ví dụ
hệ thống điều khiển), thì bộ điều hòa còn lại và các bộ phận khác phải có khả
năng cung cấp lưu lượng thiết kế của hệ thống để đảm bảo tính liên tục cung cấp
của loại sản phẩm tương ứng. Ít nhất phải lắp một cảm biến báo động điểm sương
vào phần tải của hệ thống đường ống của tất cả các bộ điều hòa. Phải có khả
năng ghi lại hàm lượng hơi nước.
Mỗi máy nén phải có phương tiện tự động ngăn
ngừa chảy ngược qua khối ngoài chu trình và có van chặn để cách ly máy nén với
hệ thống đường ống và các máy nén khác.
CHÚ THÍCH 1 Hệ thống cung cấp có máy nén dùng
cho khí để thở điển hình gồm một trong các khối sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) hai bộ máy nén có hai bình chứa, hai bộ điều
hòa và một dãy bình hoặc cụm bình;
c) ba bộ máy nén có hai bình chứa và hai bộ
điều hòa.
CHÚ THÍCH 2 Bộ máy nén không khí y tế điển
hình bao gồm:
a) bộ lọc đầu vào;
b) một hoặc nhiều máy nén;
c) máy làm lạnh sau có van chặn và ống dẫn lưu
tự động;
d) máy tách dầu có van chặn và ống dẫn lưu tự
động.
CHÚ THÍCH 3 Bộ điều hòa đối với không khí y
tế điển hình bao gồm:
a) máy sấy có van chặn và ống dẫn lưu tự động;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) bộ cảm biến điểm sương lắp với báo động và
hiển thị, được nối tới phần tải của hệ thống đường ống của tất cả các bộ điều
hòa.
5.5.2.5. Nếu có một hệ thống cung cấp độc lập có
máy nén không khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật thì hệ thống này phải
gồm ít nhất là hai nguồn cung cấp, ít nhất một trong hai nguồn này phải là máy
nén.
Ít nhất phải lắp một cảm biến báo động điểm
sương vào phần tải của hệ thống đường ống của tất cả các bộ điều hòa.
CHÚ THÍCH 1 Hệ thống cung cấp có máy nén không
khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật điển hình gồm một trong các loại
sau:
a) một bộ máy nén có một bình chứa, một bộ
điều hòa và một dãy bình hoặc cụm bình;
b) hai bộ máy nén có một bình chứa lắp bộ
phận chuyển hướng và hai bộ điều hòa.
CHÚ THÍCH 2 Bộ máy nén đối với không khí để
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật điển hình gồm các khối sau:
a) bộ lọc đầu vào;
b) một hoặc nhiều máy nén;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) máy tách dầu có van chặn và ống dẫn lưu tự
động.
CHÚ THÍCH 3 Bộ điều hòa đối với không khí để
truyền chuyển động dụng cụ y tế điển hình bao gồm:
a) máy sấy có van chặn và ống dẫn lưu tự
động;
b) bộ lọc theo yêu cầu
c) bộ cảm biến điểm sương lắp với báo động và
hiển thị, được nối tới phần tải của hệ thống đường ống của tất cả các bộ điều
hòa.
5.5.2.6. Bình chứa phải
a) phù hợp với EN 286-1 hoặc tiêu chuẩn quốc
gia tương đương, và
b) được lắp với van chặn, ống dẫn lưu tự
động, đồng hồ đo áp lực và van giảm áp.
5.5.2.7. Mỗi nhóm bình chứa phải được bố trí sao
cho từng bình chứa trong nhóm đó có thể duy trì khoảng cách với nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2.9. Phải cung cấp cổng mẫu có van chặn ngay
tại phía nguồn của hệ thống điều hòa.
5.5.2.10. Nếu có nhiều hơn một máy nén phải có mạch
điều khiển bố trí sao cho việc tắt, hoặc sự cố, của một máy nén sẽ không ảnh
hưởng đến hoạt động của máy nén khác. Bộ điều khiển tự động dùng cho nhiều máy nén
phải được bố trí sao cho tất cả các khối cấp nguồn cho hệ thống lần lượt hoặc
đồng thời. Yêu cầu này phải đáp ứng trong điều kiện bình thường và trong trạng
thái lỗi đơn. Mỗi bình chứa hoặc nhóm bình chứa phải lắp với phương tiện điều
khiển áp lực, ví dụ công tắc áp lực hoặc bộ chuyển đổi áp lực.
5.5.2.11. Lối vào của không khí cho máy nén
phải được bố trí ở nơi có nhiễm bẩn ít nhất từ khí thải của động cơ đốt trong,
nơi đỗ xe cộ, diện tích để lối đi, hệ thống rác thải của bệnh viện, khí thải
của hệ thống chân không, lỗ thông từ hệ thống đường ống khí y tế, hệ thống khí thải
gây mê, đường thoát của ống khói và các nguồn ô nhiễm khác. Lối vào phải được
cung cấp với phương tiện ngăn ngừa sự xâm nhập của côn trùng, mảnh vỡ và nước.
Cần xét đến các ảnh hưởng tiềm ẩn của gió mùa ở vị trí của lối vào, các lối vào
phải ở cách xa đường thoát của ống khói.
5.5.2.12. Hệ thống cung cấp có máy nén đối với
không khí y tế dự định cấp cho hệ thống ống dẫn phân phối khí một cấp phải gồm
hai bộ điều áp lắp cố định. Lưu lượng thiết kế của hệ thống phân phối đường ống
phải được cung cấp từ mỗi bộ điều áp.
Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng phải quy định hai
bộ điều áp được lắp cố định như thế nào để vận hành được.
5.5.2.13. Nếu cần, phải cung cấp phương tiện để
ngăn ngừa sự truyền rung động giữa mỗi máy nén và đường ống.
5.5.3. Hệ thống cung cấp có cơ cấu định tỷ lệ
5.5.3.1. Có thể áp dụng các tiêu chuẩn khu vực
hoặc quy chuẩn quốc gia về không khí y tế tạo bởi cơ cấu định tỷ lệ. Khi không
có tiêu chuẩn như vậy, không khí y tế phải phù hợp với quy định sau:
a) Nồng độ oxy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
CHÚ THÍCH Các giá trị này lấy từ Dược điển châu
Âu 2005.
5.5.3.2. Hệ thống cung cấp có cơ cấu định tỷ
lệ phải gồm ít nhất ba nguồn cung cấp, ít nhất một trong ba nguồn phải là cơ cấu
định tỷ lệ. Hệ thống cung cấp phải sao cho có thể cấp được lưu lượng thiết kế của
hệ thống với hai nguồn cung cấp bất kỳ không hoạt động.
CHÚ THÍCH 1 Hệ thống cung cấp có cơ cấu định
tỷ lệ điển hình gồm một trong các loại sau:
a) nguồn oxy và nitơ, một cơ cấu định tỷ lệ và
hai dãy bình hoặc cụm bình;
b) nguồn oxy và nitơ, hai cơ cấu định tỷ lệ và
một dãy bình hoặc cụm bình.
CHÚ THÍCH 2 Cơ cấu định tỷ lệ điển hình gồm
các khối sau:
a) một máy trộn có bộ phân tích điều khiển
quá trình;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) một bình chứa có lắp van giảm áp và đồng
hồ đo áp lực;
d) bộ phân tích kiểm tra và chất lượng nối
với bình chứa;
e) một van chặn tự động lắp ở phía nguồn của
bình chứa.
5.5.3.3. Nguồn cung cấp oxy và nitơ cho hệ
thống định tỷ lệ phải tuân thủ các yêu cầu của 5.2 và 5.4 và có thể chính là nguồn
cung cấp riêng cho đường ống khí y tế. Phải có phương tiện để ngăn ngừa nhiễm
bẩn chéo giữa các khí cấp cho cơ cấu định tỷ lệ.
5.5.3.4. Hệ thống định tỷ lệ phải vận hành tự
động.
Nồng độ oxy của hỗn hợp phải được phân tích liên
tục bằng hai hệ thống phân tích oxy độc lập. Ít nhất một hệ thống phân tích oxy
phải được lắp trên hoặc ở phía tải của bình chứa. Phải có khả năng ghi lại nồng
độ oxy.
Nếu nồng độ oxy của hỗn hợp hoặc áp lực cung
cấp cho hệ thống phân phối đường ống vượt ra ngoài quy định, báo động phải được
kích hoạt và hệ thống định tỷ lệ phải tự động cách ly bằng cách đóng van chặn điều
khiển đã lắp ở phía tải của bình chứa. Sau đó nguồn cung cấp thứ cấp phải tự động
cung cấp cho đường ống. Hệ thống phải được bố trí sao cho cần phải can thiệp
bằng tay để hiệu chỉnh thành phần của hỗn hợp trước khi nối lại hệ thống định
tỷ lệ với hệ thống đường ống.
5.5.3.5. Hệ thống định tỷ lệ phải có khả năng cung
cấp hỗn hợp có thành phần yêu cầu trong toàn bộ khoảng lưu lượng quy định.
5.5.3.6. Hệ thống định tỷ lệ phải có phương
tiện để kiểm tra việc hiệu chuẩn các hệ thống phân tích bằng cách tham khảo hỗn
hợp có thành phần đã biết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6. Hệ thống cung
cấp có máy làm giàu oxy
5.6.1. Khi tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn vùng
cho phép sử dụng không khí giàu oxy, hệ thống cung cấp có máy làm giàu oxy phải
phù hợp với TCVN 7742 (ISO 10083).
5.6.2. Nếu tiêu chuẩn khu vực hoặc quy chuẩn quốc
gia không quy định thì yêu cầu kỹ thuật của không khí giàu oxy phải phù hợp với
TCVN 7742 (ISO 10083).
CHÚ THÍCH Có thể áp dụng tiêu chuẩn khu vực hoặc
quy chuẩn quốc gia cho không khí giàu oxy.
5.7. Hệ thống cung
cấp đối với chân không
5.7.1. Hệ thống cung cấp đối với chân không phải
gồm ít nhất ba nguồn cung cấp, một hồ chứa, hai bộ lọc vi khuẩn song song và
một máng dẫn nước. Nguồn cung cấp điển hình một hoặc nhiều bơm chân không.
5.7.2. Khi ba nguồn cung cấp gồm ba bơm riêng biệt,
mỗi bơm phải có khả năng cung cấp lưu lượng thiết kế của hệ thống để đảm bảo cung
cấp liên tục.
Bảng 1 - Các loại báo
động và các đặc tính của tín hiệu
Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu của bộ chỉ thị
Tín hiệu hình ảnh
Tín hiệu âm thanh
Báo động lâm sàng khẩn
cấp
Phản ứng ngay lập tức để xử
lý tình huống nguy hiểm
Phù hợp với IEC 60601-1-8
Phù hợp với IEC 60601-1-8
Phù hợp với IEC 60601-1-8a
Báo động vận hành khẩn
cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ
Sáng lóe b
Có
Báo động vận hành
Phản ứng nhanh với huống
nguy hiểm
Vàng
Sáng lóe b
Tùy chọn
Tín hiệu thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đỏ không vàng
Không đổi
Không
Bảng 2 - Khoảng áp lực phân
phối danh nghĩa
400
800
a
≤ 60 b
Bảng 3 -
Khoảng cách lớn nhất giữa các giá đỡ ống
Đường
kính ngoài của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng
cách lớn nhất giữa các giá đỡ
m
Đến 15
1,5
22 đến 28
2,0
35 đến 54
2,5
> 54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Thay đổi áp lực
lớn nhất cho phép
Hệ thống đường ống
Không thay đổi áp lực
Lưu lượng thử
- 10 %
40 l/min
- 15 %
350 l/min
+ 15 kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 2 - Dụng cụ thử để
xác định nhiễm dạng hạt trong hệ thống phân phối đường ống
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỂN HÌNH VÀ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
KHU VỰC
Bảng A.1 - Mô tả các
Hình
Hình số
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2
A.3
A.4
A.5
A.6
A.7
A.8
A.9
A.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.12
A.13
A.14
A.15
A.16
A.17
A.18
A.19
A.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.22
A.23
A.24
A.25
A.26
A.27
A.28
A.29
A.30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
Linh kiện
1
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
11
12
13
14
15
16
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.3 Chú dẫn cho các
phụ kiện trong các hình từ Hình A.1 đến A.30
Chữ cái
Phụ kiện
A
B
C
D
E
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
I
J
K
L
M
N
O
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
S
T
U
V
W
X

Hình A.1 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp (ba nguồn cung cấp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.2 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp (ba nguồn cung cấp) - Tùy chọn bố trí kết nối cung
cấp dự trữ

Hình A.3 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp (ba nguồn cung cấp)

Hình A.4 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp (ba nguồn cung cấp) - Tùy chọn bố trí kết nối cung cấp
dự trữ

Hình A.5 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (một nguồn nén
không khí - hai nguồn bình)

Hình A.6 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (một nguồn nén không
khí - hai nguồn bình)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.7 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (một nguồn nén
không khí - hai nguồn bình) - Tùy chọn bố trí kết nối thứ hai và kết nối cung
cấp dự trữ

Hình A.8 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (hai nguồn nén không
khí - một nguồn bình)

Hình A.9 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (hai nguồn nén
không khí - một nguồn bình) - Tùy chọn bố trí kết nối cung cấp dự trữ

Hình A.10 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (hai nguồn nén
không khí - một nguồn bình)

Hình A.11 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (hai nguồn nén
không khí - một nguồn bình) - Tùy chọn bố trí kết nối cung cấp dự trữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.12 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (ba nguồn nén
không khí)

Hình A.13 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (ba nguồn nén
không khí) - Tùy chọn bố trí kết nối cung cấp nén không khí dự trữ

Hình A.14 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (ba nguồn nén
không khí)

Hình A.15 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp nén không khí (ba nguồn nén
không khí) - Tùy chọn bố trí kết nối cung cấp nén không khí dự trữ

Hình A.16 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (một cơ cấu định tỷ
lệ - hai nguồn bình)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.17 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (một cơ cấu định tỷ
lệ - hai nguồn bình)

Hình A.18 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (một bộ định tỷ lệ -
hai nguồn bình) - Tùy chọn bố trí kết nối thứ hai và kết nối cung cấp dự trữ

Hình A.19 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (hai cơ cấu định tỷ
lệ - một nguồn bình)

Hình A.20 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (hai cơ cấu định tỷ
lệ - một nguồn bình) – Tùy chọn bố trí kết nối thứ hai và kết nối cung cấp dự
trữ

Hình A.21 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (hai cơ cấu định tỷ
lệ - một nguồn bình)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.22 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp định tỷ lệ (hai cơ cấu định tỷ
lệ - một nguồn bình) - Tùy chọn bố trí kết nối thứ hai và kết nối cung cấp dự
trữ

Hình A.23 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp máy nén không khí để truyền chuyển
động dụng cụ phẫu thuật (hai nguồn nén không khí - một nguồn bình)

Hình A.24 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí một cấp có hệ thống cung cấp máy nén không khí để truyền chuyển
động dụng cụ phẫu thuật (hai nguồn nén không khí)

Hình A.25 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp máy nén không khí để truyền chuyển
động dụng cụ phẫu thuật (một nguồn nén không khí - một nguồn bình)

Hình A.26 - Hệ thống ống
dẫn phân phối khí hai cấp có hệ thống cung cấp máy nén không khí để truyền
chuyển động dụng cụ phẫu thuật (hai nguồn nén không khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ình A.27 - Hệ thống đường
ống chân không (ba nguồn chân không)

Hình A.28 - Hệ thống
phân phối khu vực đối với hệ thống ống dẫn phân phối khí một cấp (không có bộ
điều áp phụ trợ)

Hình A.29 - Hệ thống
phân phối khu vực đối với Hệ thống ống dẫn phân phối khí hai cấp có hai bộ điều
áp thẳng song song

Hình A.30 - Hệ thống phân
phối khu vực đối với Hệ thống ống dẫn phân phối khí hai cấp Đường ống phụ trợ có
bộ điều áp nối vĩnh viễn với đường ống
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HƯỚNG DẪN VỀ VỊ TRÍ CỦA BÌNH MANIFOLD, KHU VỰC BẢO
QUẢN BÌNH VÀ BÌNH ĐẶT TĨNH CHO CHẤT LỎNG ĐÔNG LẠNH HOẶC KHÔNG ĐÔNG LẠNH
PHỤ
LỤC C
(tham khảo)
VÍ DỤ VỀ QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM VÀ ĐƯA VÀO VẬN HÀNH
PHỤ LỤC D
(tham khảo)
MẪU ĐIỂN HÌNH ĐỂ CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG
ĐƯỜNG ỐNG KHÍ Y TẾ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tờ …/…
Mẫu
Mô tả phép thử và quy
trình
Yêu
cầu thử có/không
Quy trình
Đặc tính kỹ thuật
Ngày hoàn thành phép
thử, quy trình
D.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.5.1
D.3
C.2.2
12.5.2
D.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.1.1
D.4.2
C.3.1.2
12.6.1.2
D.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.6.1.3
D.5.2
C.3.1.4 hoặc C.3.1.6
12.6.1.4 hoặc 12.6.1.6
D.5.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.6.1
C.3.1.5
12.6.1.5
D.6.2
C.3.1.6
12.6.1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.7
C.3.2
12.6.2
D.8
C.3.3
12.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.9
C.3.4
C.3.45
12.6.4
12.6.5
D.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D11
C.3.6
C.3.7
12.6.6
D.12
C.3.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.13
C.3.9
12.6.8
D.14.1
C.3.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.14.2
C.3.10
12.6.9
D.15
C.3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.1.2 - Tổng hợp các
phép thử theo yêu cầu của 12.6.11 đến 12.6.16 (xem 12.7.1)
Tờ …/…
Mẫu
Mô tả phép thử và quy
trình
Yêu
cầu thử có/không
Quy trình
Đặc tính kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.16
C.3.12
12.6.11
D.17
C.3.12
12.6.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.18
C.3.13
12.6.13
D.19
C.3.14
12.6.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.20
C.3.15
12.6.15
D.21.1
C.3.16
12.6.16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.21.2
D.21.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.2 - Kiểm tra ghi
nhãn và giá đỡ đường ống
Tờ …/…
Khí y tế
Đoạn kiểm tra
Ghi nhãn
Đạt/không
Giá đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.3. - Kiểm tra sự
phù hợp với đặc tính kỹ thuật thiết kế
Loại khí y tế
Kích thước đường ống
Vị trí của
Khối đầu nối
Bộ điều áp thẳng (nếu
lắp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.4.1 - Phép thử
tính toàn vẹn cơ của hệ thống đường ống chân không
Tờ …/…
Đoạn ống thử
Áp lực thử
kPa
Thời kỳ thử
min
Đạt/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.4.2 - Phép thử rò
rỉ vào hệ thống đường ống chân không
Tờ …/…
Đoạn ống thử
Áp lực thử
kPa
Thời kỳ thử
h
Tăng áp lực
Dp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/không
Dp ≤ 20 kPa/h
Mẫu D.5.1 - Tính toàn
vẹn cơ của hệ thống đường ống khí nén y tế
Tờ …/…
Loại khí y tế
Đoạn ống thử
Áp lực thử
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
Đạt/không
Mẫu D.5.2 - Phép thử rò
rỉ từ hệ thống đường ống khí nén y tế - Thử rò rỉ trên phần nguồn của van chặn khu
vực (hoặc bộ điều áp thẳng)
Tờ …/…
Loại khí y tế
Phần nguồn van chặn
khu vực
Áp lực thử
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
Sụt áp,
Dp
kPa
Nhiệt độ đầu
oC
Nhiệt độ cuối
oC
Thay đổi áp lực do
nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/không
Dp ≤ 0,025 %/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.5.3 - Phép thử rò
rỉ từ hệ thống đường ống khí nén y tế - Thử rò rỉ trên phần tải của van chặn
khu vực (hoặc bộ điều áp thẳng)
Tờ …/…
Loại khí y tế
Phần nguồn van chặn
khu vực
Áp lực thử
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
Sụt áp,
Dp
kPa
Nhiệt độ đầu
oC
Nhiệt độ cuối
oC
Thay đổi áp lực do
nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/không
Dp ≤ 0,4 %/h
Dp ≤ 0,6 %/ha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.6.1 - Phép thử kết
hợp rò rỉ và tính toàn vẹn cơ của hệ thống đường ống khí nén y tế
Loại khí y tế
Đoạn ống thử
Áp lực thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời kỳ thử
min
Đạt/không
Loại khí y tế
Đoạn ống được thử
Áp lực thử
kPa
Thời kỳ thử
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dp
kPa
Nhiệt độ đầu
oC
Nhiệt độ cuối
oC
Thay đổi áp lực do
nhiệt độ
kPa
Đạt/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.6.2 - Phép thử kết
hợp rò rỉ và tính toàn vẹn cơ của hệ thống đường ống khí nén y tế
Tờ …/…
Loại khí y tế
Đoạn ống thử
Áp lực thử
kPa
Thời kỳ thử
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.7 - Phép thử rò
rỉ, độ kín, phân vùng và nhận diện của van chặn khu vực
Tờ …/…
Loại khí y tế
Nhận diện van chặn khu
vực
Áp lực thử
kPa
Áp lực phía tải thay
đổi sau 15 min
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhãn đúng khối đầu
nối
Có/không
Đạt/không
Mẫu D.8 - Phép thử kết
nối chéo
Tờ …/…
Khí y tế
Đoạn ống được thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tờ …/…
Số phòng
Nhận diện khối đầu nối
Lưu lượng
Đạt/không
Thay đổi áp lực
Đạt/không
Chức năng cơ học
Đạt/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt/không
Đặc trưng khí
Đạt/không
Mẫu D.10 - Phép thử tắc
nghẽn và lưu lượng, chức năng cơ, đặc trưng khí và nhận diện bộ nối NIST hoặc
DISS
Tờ …/…
Số phòng
Nhận diện bộ nối NIST
hoặc DISS
Lưu lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi áp lực
Đạt/không
Chức năng cơ học
Đạt/không
Nhận diện
Đạt/không
Đặc trưng khí
Đạt/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tờ …/…
Số phòng
Nhận diện khối đầu nối
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
Đạt/không
Mẫu D.12 - Phép thử van
giảm áp
Tờ …/…
Loại khí y tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí
Dung lượng xả toàn bộ
l/min
Áp lực xả toàn bộ
kPa
Thông đúng
Có/không
Áp lực đặt lại
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.13 - Phép thử tất
cả các nguồn cung cấp
Tờ …/…
Nguồn cung cấp
Đặc tính điều kiện vận
hành
Đạt/không
Đặc tính điều kiện
khẩn cấp
Đạt/không
Mẫu D.14.1 - Phép thử báo
động lâm sàng khẩn cấp và báo động vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng được thử
Ôxy
Khí
gây mê
Chân
không
Khí
để thở
Khí
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật
Cac
Bon
dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật
Hỗn
hợp khí oxy/khí gây mê
Mẫu D.14.2 - Phép thử
báo động vận hành
Tờ …/…
Chức năng được thử
Ôxy
Khí gây mê
Chân không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật
Cac
Bon
dioxit
Khí giàu oxy
Nitơ
truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật
Hỗn hợp oxy/khí gây mê
Mẫu D.15 - Phép thử nhiễm
hạt của hệ thống phân phối đường ống
Tờ …/…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng
Nhận biết khối đầu nối
Hạt nhìn thấy được có/không
Mẫu D.16 - Phép thử chất
lượng khí y tế được tạo ra từ hệ thống cung cấp có máy nén không khí
Tờ …/…
Nồng độ oxy
≥ 20,4 %
≤ 21,4 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,1 mg/m3
Hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
Cacbon monoxit
≤ 5 ml/m3
Cácbon dioxit
≤ 500 ml/m3
Sunfua dioxit
≤ 1 ml/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2 ml/m3
Nhiễm hạt
Mẫu D.17 - Phép thử chất
lượng không khí để truyền chuyển động dụng cụ phẫu thuật tạo ra từ hệ thống cung
cấp có máy nén không khí
Tờ …/…
Tổng dầu
≤ 0,1 mg/m3
Hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu D.18 - Phép thử chất
lượng không khí y tế được tạo ra từ hệ thống cung cấp có bộ định tỷ lệ
Tờ …/…
Nồng độ oxy
≥ 19,95 %
≤ 23,63 %
Hàm lượng hơi nước
≤ 67 ml/m3
Mẫu D.19 - Phép thử chất
lỏng không khí giàu oxy được tạo ra từ hệ thống cung cấp có máy làm giàu oxy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ oxy
Cacbon monoxit
Cacbon dioxit
Nhiễm hạt
Nhiễm hydrocacbon
Hàm lượng hơi nước
Mẫu D.20 - Nạp khí đặc
trưng
Tờ …/…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nạp
Lưu lượng từ tất cả
các khối đầu nối quan sát được
Mẫu D.21.1 - Phép thử độ
đồng nhất khí sử dụng bộ phân tích oxy
Tờ …/…
Khí y tế
Nồng độ O2 danh
nghĩa
%
Nồng độ O2 đo
được
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
(như quy định)
(theo đặc tính kỹ thuật)
21
Mẫu D.21.2 - Phép thử độ
đồng nhất khí sử dụng áp lực khác nhau
Tờ …/…
Khí y tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực ghi được
Mẫu D.21.3 - Phép thử độ
đồng nhất khí sử dụng bộ phân tích đặc trưng khí
Tờ …/…
Loại khí y tế
Đạt/không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
QUAN HỆ NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP LỰC



Hình E.1 -
Quan hệ giữa nhiệt độ và áp lực ở đường ống điển hình
PHỤ
LỤC F
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng F.1 - Danh mục quản
lý rủi ro
Mục tiêu an toàn
Nguyên nhân căn bản
Tình huống nguy hiểm
Biện pháp kiểm soát an
toàn
Cơ quan chịu trách
nhiệm
M
Hệ thống cung cấp từ
nguồn dự trữ/khẩn cấp, nếu nguồn sơ cấp bị hỏng. Mất cung cấp đến khối đầu
nối nếu toàn hệ thống hỏng.
H + M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
H
H
H
H
H + M
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
M
M
M
H
H
H + M
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
H
H + M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H + M
H + M
H
H + M
H
H
H
H
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
H
H
H
H
H
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
H + M
M
H
H
H
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
H
M
M
H + M
H
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
M
H
H
H
H
M
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
M
H + M
H
H
H + M
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H + M
H + M
H + M
H + M
H
M
H + M
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
H
H
M
H + M
H + M
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H + M
H
M
M
H
H
H
M
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H + M
H
H
H
M
H + M
H
M + H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M + H
H
H
H
H
M + H
H
H
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC G
(tham khảo)
QUẢN LÝ VẬN HÀNH
PHỤ
LỤC H
(tham khảo)
THUYẾT MINH
THƯ MỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1.
Phạm vi áp dụng
2.
Tài liệu viện dẫn
3.
Thuật ngữ và định nghĩa
4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Hệ thống cung cấp
6.
Hệ thống theo dõi và báo động
7.
Hệ thống phân phối đường ống
8.
Van chặn
9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.
Ghi nhãn và mã màu
11.
Lắp đặt đường ống
12.
Thử nghiệm, đưa vào vận hành và chứng nhận
13.
Thông tin do nhà chế tạo cung cấp
Phụ lục A (tham khảo) - Biểu diễn bằng giản
đồ hệ thống cung cấp điển hình và hệ thống phân phối khu vực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (tham khảo) - Ví dụ về quy trình
thử nghiệm và đưa vào vận hành
Phụ lục D (tham khảo) - Mẫu điển hình để chứng
nhận hệ thống đường ống khí y tế
Phụ lục E (tham khảo) - Quan hệ nhiệt độ và
áp lực
Phụ lục F (tham khảo) - Danh mục kiểm tra
quản lý rủi ro
Phụ lục G (tham khảo) - Quản lý vận hành
Phụ lục H (tham khảo) - Thuyết minh
1)
Trong bảng F.1, MGPS có nghĩa là hệ thống đường ống khí y tế (Medical Gas
Pipeline System)