TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13538:2022
BS EN
564:2014
THIẾT BỊ LEO NÚI - DÂY PHỤ KIỆN - YÊU CẦU AN TOÀN VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Mountaineering
equipment - Accessory cord - Safety
requirements and test methods
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu an toàn
4.1 Cấu trúc
4.2 Đường kính
4.3 Độ bền kéo
4.4 Khối lượng trên đơn vị độ dài
5 Phương pháp thử
5.1 Mẫu thử
5.2 Ổn định mẫu
5.3 Đường kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Xác định khối lượng trên đơn vị độ
dài
6 Ghi nhãn
7 Thông tin do
nhà sản xuất cung cấp
8 Bao gói
Phụ lục A (tham khảo) Các tiêu chuẩn về
thiết bị leo núi
Phụ lục ZA (tham khảo) Mối quan hệ giữa
tiêu chuẩn này và các yêu cầu cơ bản tại Nghị định (EU) 2016/425 của Nghị viện
và Hội đồng châu Âu ngày 9/3/2016 về phương tiện bảo vệ cá nhân
Lời nói đầu
TCVN 13538:2022 hoàn toàn tương đương
với BS EN 564:2014;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THIẾT BỊ LEO
NÚI - DÂY PHỤ KIỆN - YÊU CẦU AN TOÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Mountaineering
equipment - Accessory cord - Safety
requirements and test methods
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về
an toàn và phương pháp thử đối với dây phụ kiện, được cung cấp dưới dạng cuộn
vào ru lô hoặc các đoạn dây với độ dài khác nhau, sử dụng cho hoạt động leo núi
bao gồm cả trèo núi.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
ISO 2307:2010 1), Fibre
ropes - Determination of certain physical and mechanical properties (Dây xơ- Xác định
một số tính chất vật lý và cơ học)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Dây phụ kiện (accessory cord)
Dây dự kiến được sử dụng để chịu lực,
không dự kiến sử dụng cho việc hấp thu năng lượng
4 Yêu cầu an toàn
4.1 Cấu trúc
Dây phụ kiện phải được làm theo cấu
trúc kernmantel (gồm phần lõi và vò được tết bằng sợi) có đường kính danh nghĩa
từ 4 mm đến 8 mm.
4.2 Đường kính
Đường kính danh nghĩa dnom
phải là một trong những giá trị tại Bảng 1.
Sai lệch giới hạn giữa giá trị thực deff
và đường kính danh nghĩa cho trước không được lớn hơn 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Đường
kính danh nghĩa và độ bền kéo tối thiểu
Đường kính
danh nghĩa
dnom
mm
Độ bền kéo
tối thiểu
FBmin
kN
4
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
6
7,2
7
9,8
8
12,8
4.3 Độ bền kéo
4.3.1 Độ bền kéo của dây
phụ kiện không được nhỏ hơn giá trị FBmin (xem Bảng 1) được
tính toán theo Công thức (1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó
dnom là đường
kính danh nghĩa, tính bằng milimét (mm);
f bằng 200 MPa 2).
4.3.2 Độ bền kéo phải được
xác định theo 5.4.
4.4 Khối lượng trên đơn vị độ dài
Khối lượng trên đơn vị độ dài phải được
xác định theo 5.5 và phải cung cấp thông tin theo Điều 7d).
5 Phương pháp thử
5.1 Mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2 Tiến hành phép thử
như mô tả tại 5.5 trên một mẫu thử.
5.2 Ổn định mẫu
Làm khô các mẫu thử ít nhất 24 h trong
môi trường khí quyển có nhiệt độ (50 ± 5) °C và độ ẩm tương đối nhỏ hơn 20 %. Ổn
định các mẫu này ở môi trường khí quyển có nhiệt độ (23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối
(50 ± 2) % trong ít nhất 72 h. Sau đó tiến hành thử nghiệm các mẫu này ở nhiệt
độ (23 ± 5) °C trong vòng 10 min.
5.3 Đường kính
Đo đường kính thực deff
dưới tải trọng (4 ± 0,05) kg sau khi duy trì (60 ± 15) s.
Bảo đảm tiết diện của dây phụ kiện
không bị biến dạng trong quá trình tiến hành đo.
Tiến hành đo theo hai hướng quanh đường
kính, bắt đầu ở các điểm tạo thành góc 90°, ở ba vị trí cách nhau xấp xỉ 300
mm. Chiều dài các khu vực tiếp xúc của thiết bị đo là (50 ± 1) mm.
Báo cáo giá trị trung bình của sáu lần
đo, chính xác đến 0,1 mm.
5.4 Xác định độ bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài tự do tối thiểu giữa các điểm nối
là 200 mm.
Xác định tốc độ gia tải, ν, dưới dạng
hàm số của độ dài tự do của mẫu thử, sử dụng Công thức (2):
v = (0,5 ± 0,1) l
(2)
Trong đó:
v là tốc độ gia tải,
tính bằng milimét trên phút (mm/min);
l là độ dài tự do giữa
các điểm nối, tính bằng milimét (mm).
5.5 Xác định khối lượng trên đơn vị độ
dài
Tiến hành thử với độ dài tự do tối thiểu
giữa các điểm nối là 1 200 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt một tải lực không gây tác động đột
ngột lên mẫu thử bằng tải lượng thử (4 ± 0,05) kg.
Duy trì tải trong (60 ± 15) s và đánh
dấu độ dài tham chiếu là (1 000 ± 1) mm, với khoảng cách giữa các chỗ đánh dấu
và các điểm nối ít nhất là 100 mm.
Dỡ bỏ tải, cắt phần đã đánh dấu khỏi mẫu
thử và xác định khối lượng phần cắt, chính xác đến 0,1 g.
Ghi chép khối lượng trên đơn vị chiều
dài bằng gam trên mét, ít nhất đến hai chữ số có nghĩa.
Không có yêu cầu đặc biệt nào đối với
khối lượng trên đơn vị độ dài, nhưng có thể ghi trên ru lô hoặc trên bao bì của
dây phụ kiện (xem Điều 6).
6 Ghi nhãn
Ru lô hoặc bao bì dây phụ kiện đóng
gói theo dây chuyền phải được ghi nhãn với ít nhất các thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) tên của nhà sản xuất hoặc đại diện
được ủy quyền của nhà sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) độ bền kéo được nhà sản xuất đảm bảo
tại thời điểm sản xuất;
e) nếu dây phụ kiện được cuộn vào ru
lô và bao gồm nhiều đoạn thì trên ru lô phải ghi rõ số lượng các đoạn dây.
f) năm sản xuất;
g) tùy chọn: khối lượng trên đơn vị độ
dài.
7 Thông tin do nhà sản
xuất cung cấp
Dây phụ kiện phải được cung cấp cùng tờ
hướng dẫn trong đó sử dụng ít nhất là ngôn ngữ chính thức của quốc gia sử dụng
sản phẩm, với ít nhất các thông tin sau đây:
a) tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc
đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) đường kính danh nghĩa của dây phụ
kiện như quy định tại 4.2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) độ bền kéo được nhà sản xuất đảm bảo
tại thời điểm sản xuất;
f) việc sử dụng sản phẩm;
g) cách chọn các thành phần khác để sử
dụng trong hệ thống;
h) cách bảo trì/bảo dưỡng sản phẩm, dưới
tác động của các tác nhân hóa học, và cách khử trùng sản phẩm mà không gây tác
dụng phụ;
i) tuổi thọ của sản phẩm và cách đánh
giá tuổi thọ sản phẩm;
j) phải loại bỏ không sử dụng dây phụ
kiện sau khi rơi mạnh;
k) ảnh hưởng của điều kiện ẩm ướt và
băng giá;
l) mối nguy của cạnh sắc;
m) ảnh hưởng của việc bảo quản và lão
hóa do sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o) ý nghĩa của việc ghi nhãn trên sản
phẩm.
8 Bao gói
Nếu dây phụ kiện được cuộn vào ru lô
và bao gồm nhiều đoạn dây thì đầu của các đoạn phải được nhìn thấy rõ và không
nối liền nhau.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Các tiêu chuẩn về thiết bị leo núi
Bảng A.1 -
Danh mục các tiêu chuẩn về thiết bị leo núi
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên tiêu
chuẩn
1
TCVN
13323:2021
(BS
EN 12270:2013)
Thiết bị leo núi -
Phanh chống - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
2
TCVN
13324:2021
(BS EN 12275:2013)
Thiết bị leo núi -
Đầu nối - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
3
TCVN
13325:2021
(BS
EN 12276:2013)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
TCVN
13326:2021
(BS EN 12277:2015)
Thiết bị leo núi -
Dây treo - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
5
TCVN
13327:2021
(BS
EN 12278:2007)
Thiết bị leo núi -
Ròng rọc - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
6
TCVN
13328:2021
(BS EN 12492:2012)
Thiết bị leo núi -
Mũ bảo hiểm cho người leo núi - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
13538:2022
(BS
EN 564:2014)
Thiết bị leo núi -
Dây phụ kiện - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
8
TCVN
13539:2022
(BS EN 566:2017)
Thiết bị leo núi -
Dây cáp đeo - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
9
TCVN
13540:2022
(BS
EN 567:2013)
Thiết bị leo núi -
Kẹp dây - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị leo núi -
Dây leo núi cơ động - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
11
TCVN
13542:2022
(BS
EN 893:2019)
Thiết bị leo núi -
Đế đinh - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
12
TCVN
13543-1:2022
(BS EN 15151-1:2012)
Thiết bị leo núi -
Thiết bị phanh hãm - Phần 1: Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với thiết
bị phanh hãm có khóa phanh bằng tay.
13
TCVN
13543-2:2022
(BS EN 15151-2:2012)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
BS EN
565:2017
Mountaineering
equipment - Tape - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo núi -
Băng (tải) - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
15
BS EN
568:2015
Mountaineering
equipment - Ice anchors - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo
núi - Neo leo băng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
16
BS EN
569:2007
Mountaineering
equipment - Pitons - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo núi -
Piton - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN
958:2017
Mountaineering
equipment - Energy absorbing systems for use in klettersteig (via ferrata)
climbing - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo núi - Hệ thống
hấp thụ năng lượng sử dụng trong leo núi - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
18
BS EN
959:2018
Mountaineering
equipment - Rock anchors - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo
núi - Neo leo núi trong nhà - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
19
BS EN
13089:2011 + A1:2015
Mountaineering
equipment - Ice-tools - Safety requirements and test methods (Thiết bị leo
núi - Dụng cụ leo trên băng - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mountaineering
equipment - Avalanche airbag systems - Safety requirement and test methods
(Thiết bị leo núi - Hệ thống túi khí đề phòng tuyết lở - Yêu cầu an toàn và
phương pháp thử)
21
BS EN
16869:2017+ AC:2018
Design/construction
of Via Ferrata (Thiết kế/ cấu tạo của loại hình leo núi Via Ferrata)
22
BS EN
17109:2020
Mountaineering
equipment - Individual safety systems for rope courses - Safety requirements
and test methods (Thiết bị leo núi - Hệ thống an toàn
cá nhân - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử)
Phụ
lục ZA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối quan hệ giữa tiêu chuẩn này và các yêu cầu
cơ bản tại Nghị định (EU) 2016/425 của Nghị viện và Hội đồng châu Âu ngày
9/3/2016 về phương tiện bảo vệ cá nhân
Tiêu chuẩn EN 564:2014 được biên soạn
theo yêu cầu tiêu chuẩn hóa của Ủy ban châu Âu (M/031) nhằm cung cấp biện pháp
tự nguyện phù hợp với các yêu cầu cơ bản tại Nghị định (EU) 2016/425 của Nghị
viện và Hội đồng châu Âu ngày 9/3/2016 về phương tiện bảo vệ cá nhân (PPE).
Khi tiêu chuẩn này được trích dẫn
trong Công báo của Liên minh châu Âu theo quy định của Nghị định (EU) 2016/425,
thì trong phạm vi của tiêu chuẩn này, việc tuân thủ các điều khoản được nêu ở Bảng
ZA.1 được giả định là phù hợp với các yêu cầu cơ bản tương ứng tại Nghị định
(EU) 2016/425 và các quy định của Hiệp hội thương mại tự do châu Âu (EFTA) có
liên quan.
Bảng ZA.1 - Sự
tương ứng giữa tiêu chuẩn này và Nghị định (EU) 2016/425
Các yêu cầu
cơ bản tại Nghị định (EU) 2016/425
Các điều của
tiêu chuẩn này
Ghi chú
1.2.1
Không có rủi ro và các yếu tố nội tại
khác gây khó chịu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2
Tính nhẹ và độ bền
4.3
2.12
Phương tiện bảo vệ cá nhân có một hoặc
nhiều mã định danh hoặc dấu công nhận liên quan trực tiếp hay gián tiếp tới sức
khỏe và an toàn
Điều 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng dẫn và thông tin của nhà sản
xuất
Điều 7
CẢNH BÁO 1: Giả định về sự phù hợp
chỉ đúng đến khi việc viện dẫn đến tiêu chuẩn này được duy trì trong danh mục
được xuất bản trên Công báo của Liên minh châu Âu. Người sử dụng tiêu chuẩn này
cần thường xuyên tham khảo danh mục mới nhất được xuất bản trên Công báo của
Liên minh châu Âu.
CẢNH BÁO 2: Các quy định khác có
thể áp dụng cho sản phẩm thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.
1) ISO 2307:2010 đã được thay thế bởi
ISO 2307:2019.
2) 1 MPa = 1 N/mm2.