TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13799:2023
ISO 8789:2020
ỐNG VÀ HỆ ỐNG CAO SU DÙNG CHO KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG
TRONG PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI - YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Rubber hoses
and hose assemblies for liquefied petroleum gas
in
motor vehicles
- Specification
Lời nói đầu
TCVN 13799:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 8789:2020.
TCVN 13799:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG VÀ HỆ ỐNG
CAO SU DÙNG CHO KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG
TRONG
PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với ống và hệ ống,
lên đến cỡ ống tối đa là 19, để sử dụng trong phương tiện cơ giới chạy bằng khí
dầu mỏ hóa lỏng (LPG), Các
ống được thiết kế để sử dụng lên đến áp lực làm việc lớn nhất là 3,0 MPa (30
bar) và trong dải nhiệt độ làm việc từ -40 °C đến và bằng +80 °C
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao su - Qui
trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa
hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo
TCVN 12911 (ISO 1402), Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 68-1, ISO general purpose screw
threads - Basic profile - Part 1: Metric screw threads (Ren vít ISO đa dụng - Cấu hình cơ bản - Phần 1:
Ren vít hệ mét)
ISO 4080:2009, Rubber and plastics
hoses and hose assemblies - Determination of permeability to gas (Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Xác định độ thấm khí)
ISO 4671, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the
lengths of hose assemblies (Ống và hệ ống cao su
và chất dẻo - Phương pháp đo kích thước của ống và chiều dài của hệ ống)
ISO 8033, Rubber and plastics hoses
- Determination of adhesion between components (Ống cao su và chất dẻo
-Xác định độ bám dính giữa các thành phần)
ISO 8330, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Vocabulary (Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Từ vựng)
ISO 10619-2, Rubber and plastics
hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 2: Bending
tests at sub-ambient temperature (Ống và hệ đường ống cao su và chất dẻo - Đo độ
mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 2: Thử nghiệm uốn ở nhiệt độ
dưới nhiệt độ môi trường)
ASME B1.1, Unified inch screw
threads (UN and UNR thread form) [Ren vít thống nhất hệ inch (dạng ren UN và
UNR)]
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được nêu trong ISO 8330.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Vật liệu
Ống phải được cấu thành từ:
a) Lớp lót lỗ rỗng bằng cao su trơn
láng, bền phù hợp cho khí dầu mỏ hóa lỏng;
b) lớp gia cường bằng vải dệt tự
nhiên, vải dệt nhân tạo hoặc dây kim loại không gỉ (thép không gỉ) áp dụng bằng kỹ thuật
thích hợp bất kỳ;
c) lớp vỏ bằng cao su chịu dầu và bền
thời tiết (tuy nhiên, nếu ống được gia cường bằng dây kim loại không gỉ, không
cần có lớp vỏ).
4.2 Cấu trúc
Lớp lót và lớp vỏ phải có độ dày đồng
đều, đồng tâm và không có lỗ, rỗ khí và các khuyết tật khác. Lớp vỏ hoàn thiện
có thể trơn láng hoặc có vân. Để tránh sự hình thành bọt khí do sự thẩm thấu khí, lớp
vỏ phải được châm kim.
5 Kích cỡ và dung
sai
5.1 Đường kính trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Đường kính
trong tối thiểu, đường kính trong tối đa và bán kính uốn tối
thiểu
Kích cỡ ống
Đường kính
trong tối thiểu
mm
Đường kính
trong tối đa
mm
Bán kính uốn
tối thiểu
mm
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
90
6,3
6,2
7,0
120
10
9,3
10,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
12,3
13,5
180
16
15,5
16,7
190
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,8
200
5.2 Bán kính uốn
tối thiểu
Không được sử dụng ống tại bán kính uốn
nhỏ hơn bán kính
uốn tối thiểu được nêu trong Bảng 1.
5.3 Độ đồng tâm
Khi được xác định theo ISO 4671, độ đồng
tâm, dựa trên chỉ số đo tổng thể giữa lỗ ống và bề mặt ngoài của lớp vỏ, không
được lớn hơn 1,0 mm.
5.4 Chiều dài
Chiều dài của ống và hệ ống được cung
cấp phải được thỏa thuận giữa giữa nhà sản xuất và bên mua.
CHÚ THÍCH: Các khuyến nghị đối với chiều dài của
ống được cung cấp và dung sai về các chiều dài của hệ ống 1 được nêu trong Bảng
C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được xác định bằng các phương pháp
nêu trong Bảng 2, tính chất
vật lý của tổ hợp được sử dụng cho lớp lót và lớp vỏ phải tương ứng
với các giá trị được quy định trong Bảng 2.
Các thử nghiệm phải được tiến hành
trên các mẫu thử được lấy từ ống. Không được thử nghiệm trong khoảng thời gian
24 h sau khi ống được sản xuất.
Bảng 2 - Tính
chất vật lý của tổ hợp cao su được sử dụng cho lớp vỏ và lớp lót
trong ống thành phẩm
Đặc tính
Các yêu cầu
Phương pháp
thử
Lớp lót
Lớp vỏ
Độ bền kéo tối thiểu, MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu
thử
hình quả tạ)
Độ giãn dài khi đứt tối thiểu, %
250
250
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Độ bền già hóa của lớp
lót [(168 ± 2) h tai (80 ± 1) °C, sử dụng phương pháp tủ sấy không
khí theo TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011)]
Độ bền già hóa của lớp vỏ [(336 ± 2)
h tai (80 ± 1 ] °C, sử dụng phương pháp tủ sấy không khí theo TCVN 2229:2013
(ISO 188:2011)]
Thay đổi về độ bền kéo so với giá trị
ban đầu (tối đa), %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±25
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Thay đổi về độ giãn dài khi đứt so với
giá trị ban đầu (tối đa), %
-30 đến +10
-30 đến +10
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Độ bền với n-pentan [ngâm trong thời
gian 72 h tại (23 ± 2) °C theo TCVN 2752 (ISO 1817)]
Thay đổi về độ bền kéo so với giá trị
ban đầu (tối đa), %
±25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Thay đổi về độ giãn dài khi đứt so với
giá trị ban đầu (tối đa), %
±30
±35
TCVN 4509
(ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)
Thay đổi về thể tích (tối đa), %
±20
±30
TCVN 2752
(ISO 1817) (miếng cắt chữ nhật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Yêu cầu về tính
năng
7.1 Tổng quan
Trừ khi được quy định khác, ổn định
các mẫu thử theo TCVN 1592 (ISO 23529) trước khi thử nghiệm.
7.2 Kiểm tra bằng mắt
thường
Tất cả các ống và hệ ống phải
được kiểm tra về các khuyết tật thấy được trong lớp vỏ và phải kiểm tra xác nhận
về sự nhận dạng ống là chính xác
và được sử dụng và ghi nhãn đúng quy định.
7.3 Ống và hệ ống
thành phẩm
Khi được xác định bằng các phương pháp
nêu trong Bảng 3, tính chất vật lý của ống thành phẩm phải tương ứng với các
giá trị được nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Tính chất vật
lý của ống và hệ ống thành phẩm
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử
Áp lực thấm, MPa (bar)
7,5 (75)
TCVN 12911
(ISO 1402),
giữ
trong 10 min
Áp lực phá vỡ nhỏ nhất, MPa (bar)
15,0 (150)
TCVN 12911
(ISO 1402)
Độ bám dính giữa lớp lót và lớp gia
cường, giữa lớp gia cường
và lớp vỏ (tối thiểu), kN/m
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền ôzôn
(100 mPa ± 5 mPa) x (40 ± 1)
°C x (50 ± 5) %
RH x 72 h x 20 %)
Không có rạn
nứt được
nhìn
thấy dưới độ phóng đại 2x
TCVN
12912:2020
(ISO
7326:2016),
phương
pháp 2
Độ mềm dẻo ở nhiệt độ
thấp, (-40 ± 2) °C
Không có rạn
nứt và
sau
đó phải vượt qua thử nghiệm áp lực thấm nêu trên
ISO
10619-2, bán kính uốn tối thiểu theo Bảng 1
Độ thẩm thấu khí propan (tối đa), cm3/(m2.s) hoặc cm3
trên mét ống trong 24 h
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,0
ISO
4080:2009,
phương
pháp 3
Sử dụng cỡ ống
19 để
thử
nghiệm
Điều chỉnh
nhiệt độ bể nước để duy trì áp lực ống là (1 ± 0,02) MPa
8 Yêu cầu đối với khớp
nối
8.1 Vật liệu làm
khớp nối
Các khớp nối phải được chế tạo bằng
thép không gỉ, đồng thau hoặc vật liệu kim loại mạ để chống gỉ.
8.2 Mô tả khớp nối
Phải sử dụng các khớp nối thuộc loại gấp
mép hoặc loại vặn vít tái sử dụng được. Đai ốc xoay phải có ren UNF (phù hợp với
loại ASME B1.1 đối với ren hệ inch) hoặc phù hợp với ISO 68-1 đối với ren hệ
mét, và tốt nhất là bịt kín bằng lỗ côn 45°. Các loại bề mặt làm kín khác cũng
được chấp nhận, miễn là hệ ống đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm, cần thiết kế sao
cho các khớp nối có thể được áp dụng mà không cần loại bỏ vật liệu vỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Yêu cầu đối với hệ
ống
9.1 Thử nghiệm rò
rỉ
Khi hệ ống được chế tạo từ ống dài
(400 ± 10) mm và được nạp đầy khí propan tại áp lực là 3,0 MPa (30 bar) được
ngâm chìm trong nước trong khoảng thời gian là 5 min, hệ ống không được có dấu
hiệu rò rỉ bất kỳ khi ở dưới nước.
9.2 Áp lực phá vỡ
nhỏ nhất, áp lực thấm và độ thấm propan
Hệ ống phải đáp ứng theo yêu cầu như
được nêu trong Bảng 3.
9.3 Kiểm tra bằng
mắt thường
Hệ ống phải được kiểm tra để xác
nhận rằng đã lắp đúng các khớp nối và nhận diện hệ ống đã được áp dụng đúng
cách.
10 Tần suất thử nghiệm
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường
xuyên phải được thực hiện theo Bảng A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm thường xuyên cần phải thực
hiện với mỗi chiều dài của ống hoặc hệ ống thành phẩm trước khi xuất xưởng.
Thử nghiệm phê duyệt sản xuất là các thử
nghiệm, được nêu trong Bảng B.1, phải ưu tiên thực hiện để kiểm soát chất lượng
sản xuất. Các tần suất nêu trong Phụ lục B chỉ là hướng dẫn.
11 Ghi nhãn
11.1 Ghi nhãn ống
Ống phải được ghi nhãn rõ ràng và bền
trên mỗi khoảng cách 750 mm, với ít nhất các thông tin sau:
a) Tên hoặc nhận diện nhà sản xuất, ví
dụ: XXX;
b) Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là:
TCVN 13799 (ISO 8789);
c) Kích cỡ danh nghĩa của ống. ví dụ:
10;
d) Nhận diện "LPG";
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Quý và hai chữ số cuối của năm sản
xuất, ví dụ: Q3-19 (các phương pháp mã hóa ngày tháng khác cũng được chấp nhận miễn
là chúng rõ ràng đối với người sử dụng).
VÍ DỤ: XXX/TCVN 13799 (ISO 8789)/10/LPG/3,0
Mpa (30 bar)/Q3-19.
Đối với b), nhà sản xuất ống phải sử dụng
phiên bản mới nhất của
tiêu chuẩn này; nếu không, năm công bố phải có trong ghi nhãn.
11.2 Ghi nhãn hệ ống
Hệ ống đáp ứng các yêu cầu của tiêu
chuẩn này phải được ghi nhãn rõ ràng và bền, với ít nhất các thông tin sau:
a) Tên hoặc nhận diện nhà sản xuất, ví
dụ: XXX;
b) Áp lực làm việc lớn nhất của hệ ống,
tính bằng megapascal và bar, hoặc tính bằng đơn vị khác, có ghi rõ các đơn vị,
ví dụ: 3 MPa (30 bar);
CHÚ THÍCH 1: Áp lực làm việc
lớn nhất của hệ ống bằng áp lực làm việc lớn nhất của thành phần có áp lực làm
việc lớn nhất thấp nhất.
c) Hai chữ số biểu thị hai chữ số cuối
của năm lắp ráp sau đó là dấu gạch chéo và hai chữ số biểu thị tháng lắp ráp,
ví dụ: 19/08 (tháng, ngày và các phương pháp mã hóa ngày tháng khác cũng được
chấp nhận miễn là chúng rõ ràng đối với người sử dụng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Các dấu hiệu điển hình
bao gồm, nhưng không giới hạn với, đóng dấu ống nối (măng sông) và dập nổi trên
vòng kim loại hoặc vòng nhựa.
Phụ
lục A
(quy
định)
Tần suất thử nghiệm đối với thử nghiệm điển hình và thử
nghiệm thường xuyên
Bảng A.1 - Tần
suất thử nghiệm đối với thử nghiệm
điển hình và thử
nghiệm thường xuyên
Đặc tính/Thử nghiệm
Thử nghiệm
điển hình
Tần suất (với
mỗi kích cỡ ống); khi đánh giá chất lượng sản phẩm ban đầu, khi có sự thay đổi
sản phẩm sau khi
đánh giá chất lượng và sau 5 năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được thực
hiện với mỗi chiều dài của ống hoặc hệ ống thành phẩm trước khi bảo quản hoặc
bán
Các thử nghiệm tổ hợp
Cho mỗi chiều
dàia
Độ bền kéo tối thiểu
X
X
Độ giãn dài khi đứt tối thiểu
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo sau khi già hóa
X
N/A
Độ giãn dài khi đứt sau khi già hóa
X
N/A
Độ bền với n-pentan, phép thử kéo
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thay đổi về thể tích trong thử nghiệm
n
- pentan
X
N/A
Các thử nghiệm với ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Đo đường kính trong
X
X
Đo độ đồng tâm
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thử nghiệm áp lực phá vỡb
X
N/A
Thử nghiệm độ bền ôzôn
X
N/A
Thử nghiệm độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấpb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
Độ bám dính (giữa lớp gia cường và lớp
vỏ)
X
N/A
Độ bám dính (giữa lớp lót và gia cường)
X
N/A
Độ thẩm thấu khí propan
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm với hệ
ống
(do
cơ sở lắp ráp hệ ống thực hiện)
Cho mỗi hệ ống
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Thử nghiệm áp lực thấm
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thử nghiệm rò rỉ
X
N/A
Độ thẩm thấu khí propan
X
N/A
X = Cần thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Chiều dài được xác
định là chiều dài được sản xuất liên tục đến mức tối đa là 3
000 m.
b Các thử
nghiệm này có thể được thực
hiện với hệ ống.
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Thử nghiệm phê duyệt sản xuất
Bảng B.1 – Thử nghiệm phê duyệt sản xuất
Đặc tính/Thử
nghiệm
Các thử nghiệm
sản xuất
Tần suất: một
trên mẫu mỗi 3 000 m của từng kích cỡ được sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm tổ hợp
Độ bền kéo tối thiểu
X
X
Độ giãn dài khi đứt tối thiểu
X
X
Độ bền kéo sau khi già hóa
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ giãn dài khi đứt sau khi già hóa
N/A
X
Độ bền với n-pentan, phép thử
kéo
N/A
X
Độ bền với n-pentan, Thử nghiệm độ
giãn dài khi đứt
N/A
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
X
Các
thử nghiệm với ống
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Đo đường kính trong
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Thử nghiệm áp lực thấm
X
N/A
Thử nghiệm áp lực phá vỡa
X
N/A
Thử nghiệm độ bền ôzôn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm độ mềm dẻo ở nhiệt độ
thấpa
N/A
X
Độ bám dính (giữa lớp gia cường
và lớp vỏ)
X
N/A
Độ bám dính (giữa lớp lót và lớp gia
cường)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thẩm thấu khí propan
N/A
X
Các thử nghiệm với
hệ ống (do cơ sở lắp
ráp hệ ống thực hiện)
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Thử nghiệm áp lực kín áp
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm áp lực phá vỡ
X
N/A
Thử nghiệm rò rỉ
X
X
Độ thẩm thấu khí propan
N/A
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A = Không áp dụng
a Các thử
nghiệm này có thể được thực
hiện với hệ ống.
Phụ
lục C
(tham
khảo)
Khuyến nghị đối với chiều dài của ống được
cung cấp và dung sai về chiều dài của hệ ống
C.1 Ống
Các chiều dài của ống trong kiện hàng
tiêu chuẩn của nhà sản xuất, với các chiều dài được ghi nhãn, thích hợp nhất là
trong phạm vi ± 2 % của các chiều dài được biểu thị.
Nếu không yêu cầu chiều dài ống
cụ thể khi đặt
hàng, phần trăm của các chiều dài khác nhau trong đợt giao hàng hoặc
kiện hàng bất kỳ ít nhất 500 m tốt nhất là phải được biểu thị trong Bảng C.1.
Bảng C.1 -
Chiều dài ống trong hàng chuyển giao khi không ghi rõ chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% chiều dài
tổng
Lớn hơn hoặc bằng 1 m
nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 10 m, % tối đa
5
Lớn hơn 10 m nhưng nhỏ hơn hoặc bằng
15 m, % tối đa
25
Lớn hơn 15 m, % min.
75
C.2 Hệ ống
Các chiều dài của ống trong kiện hàng
tiêu chuẩn của nhà sản xuất, với các chiều dài được ghi nhãn, tốt nhất là phải
trong phạm vi + 2 % của các chiều dài được biểu thị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của
hệ ống
mm
Các dung
sai
(nhỏ hơn hoặc
bằng kích cỡ danh nghĩa 19)
Nhỏ hơn hoặc bằng 630

Lớn hơn 630 và nhỏ hơn hoặc bằng 1
250

Lớn hơn 1 250 và nhỏ hơn hoặc bằng 2
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 2 500 và nhỏ hơn hoặc bằng 8
000

Lớn hơn 8 000
