TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8238:2009
MẠNG
VIỄN THÔNG - CÁP THÔNG TIN KIM LOẠI DÙNG TRONG MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI HẠT
Telecommunication
network - Metallic cables for local telephone networks
Lời nói đầu
TCVN 8238:2009 được xây dựng trên cơ sở
chuyển đổi tiêu chuẩn ngành TCN 68-132:1998 "Cáp thông tin kim loại dùng
cho mạng điện thoại nội hạt - Yêu cầu kỹ thuật" của Tổng cục Bưu điện (nay
là Bộ Thông tin và Truyền thông).
TCVN 8238:2009 được xây dựng trên cơ sở chấp
nhận Khuyến nghị ITU-T L.19 (11/2003) và tiêu chuẩn IEC 60708:2005.
TCVN 8238:2009 do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu
điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Telecommunication
network - Metallic cables for local telephone networks
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu kỹ thuật
cơ bản đối với cáp thông tin kim loại có lõi dẫn bằng đồng, cách điện bằng nhựa
chuyên dụng, trên cơ sở vật liệu Polyethylene.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại cáp trong
mạng điện thoại nội hạt, bao gồm cả cáp trung kế lẫn cáp thuê bao. Cáp áp dụng
tiêu chuẩn là cáp lắp đặt trong cống, cáp luồn trong ống nhựa và cáp treo, bao
gồm cáp nhồi dầu và không nhồi dầu chống ẩm.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
2.1. Cáp cách điện bằng nhựa Polyethylene
(PE) đặc, được mã hóa theo màu (cáp CCP) (Solid Colour Coded Polyethylene
insulated cables)
Cáp thông tin kim loại có lõi dẫn bằng đồng
đặc, cách điện bằng nhựa Polyethylene đặc, được mã hóa theo màu.
2.2. Cáp cách điện Foam-Skin (cáp FSP) (Foam-Skin Polyethylene
insulated cables)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Cáp nhồi đầu (cáp JF) (Jelly Filled cables)
Cáp trong đó tất cả các khe hở giữa các dây
cách điện, giữa các bó nhóm con cũng như giữa các bó nhóm lớn được nhồi đầy một
loại dầu dùng để ngăn ẩm, nước khuyếch tán vào trong hay lan dọc theo lõi cáp.
Dầu chống ẩm là một hợp chất đồng nhất, đảm bảo tính cách điện trong thời gian
sử dụng, không gây ảnh hưởng đến tính chất vật liệu cách điện và đặc tính
truyền dẫn của cáp, không hại da, đủ trong suốt để không ảnh hưởng đến việc
phân biệt màu của các đôi dây.
2.4. Cáp treo (cáp SS) (Self-Supporting
cables)
Cáp có dây treo bằng thép mạ kẽm, gồm một
hoặc vài sợi xoắn lại với nhau, có vỏ được liên kết cùng khối với vỏ cáp, tạo
nên mặt cắt ngang hình số 8. Dây thép dùng để treo và tăng cường độ bền cơ học
khi lắp đặt cáp ngoài trời.
2.5. Cáp lắp đặt trong cống (cáp kéo cống) (duct insulation
cables)
Cáp không có phần dây treo đi kèm, có khả
năng chịu nước, được lắp đặt trong ống hoặc cống cáp.
2.6. Băng/dây bó nhóm (binder tape)
Vật liệu bằng chất dẻo (thường là polyolefin)
có kích thước phù hợp, có màu theo quy định, dùng để bó chặt và phân biệt các
nhóm cáp.
2.7. Băng bó lõi cáp (core wrapping tape)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8. Màn che/tĩnh điện (internal screen)
Màn che nằm trong cấu trúc cáp, được cấu tạo
bởi một lớp kim loại mỏng, sát lớp vỏ nhựa, có tác dụng làm giảm mức nhiễu.
2.9. Điện trở lõi dẫn (resistance)
Điện trở thuần của lõi dẫn dài 1 km đo ở
nhiệt độ 20 0C, hoặc quy đổi giá trị đo được về 20 ºC.
2.10. Mức độ mất cân bằng điện trở (resistance
unbalance)
Sự chênh lệch giá trị điện trở giữa 2 lõi dẫn
của một đôi dây ở nhiệt độ 20 ºC, tính theo phần trăm.
2.11. Điện dung tương hỗ (điện dung công tác) (mutual capacitance)
Điện dung đo được giữa 2 lõi dẫn của một đôi
dây, với điều kiện các đôi còn lại được nối với màn che (nếu có) và nối với
đất.
2.12. Mức độ mất cân bằng điện dung giữa đôi
dây với đất (capcitance
unbalance Pair - to - Ground)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.13. Mức độ mất cân bằng điện dung giữa đôi
dây với đôi dây (capacitance
unbalance Pair-to-Pair)
Sự chênh lệch điện dung giữa 2 đôi dây trong
cùng một nhóm.
2.14. Suy hao truyền dẫn (transmission
attenuation (loss))
Mức giảm tín hiệu điện từ đo được khi truyền
qua lõi dẫn dài 1 km. Giá trị này phụ thuộc vào tần số tín hiệu truyền qua.
2.15. Xuyên âm (crosstalk)
Sự xâm nhập tín hiệu giữa các đôi dây.
2.16. Sự hao tổng công suất xuyên âm đầu xa (Power Sum Equal
Level Far End Crosstalk Loss - P.S.ELFEXT)
Tổng mức suy giảm năng lượng tín hiệu của tất
cả các đôi dây gây ra xuyên âm đầu xa đối với đôi dây đang xét.
2.17. Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu gần
(Power
Sum Near End Crosstalk Loss - P.S.NEXT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.18. Độ bền điện môi (electricity
resistance)
Khả năng không bị phá hủy của vỏ cáp và cách
điện ở điện áp cao.
2.19. Đường dây thuê bao số không đối xứng
ADSL
(Asymmetrical Digital Subscriber Line)
Đôi dây thuê bao dùng truyền dự liệu có tốc
độ đường lên và xuống khác nhau, tốc độ đường xuống có thể đến 8 Mbit/s.
2.20. Đường dây thuê bao số tốc độ cao (HDSL)
(High
Speed Digital Subscriber Line)
Đường dây thuê bao cung cấp tốc độ dữ liệu 2
chiều tốc độ đến 3 Mbit/s, bằng 3 đôi cáp nội hạt.
3. Đặc tính kỹ thuật
3.1. Các chỉ tiêu cơ lý
3.1.1. Lõi dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lõi dẫn phải là đồng nguyên chất, có độ tinh
khiết cao (liền đặc), đã qua ủ mềm, và được kéo rút một cách trơn nhẵn, có mặt
cắt hình tròn, chất lượng đồng đều và không có bất kỳ khuyết tật nào. Lõi dẫn
phải đảm bảo các yêu cầu về kích thước. Điện trở lớn nhất đo được của dây dẫn
có tiết diện 1 mm2 và chiều dài 1 km, ở nhiệt độ 200C
không được vượt quá 17,24
.
3.1.1.2. Đường kính tiêu chuẩn
Đường kính tiêu chuẩn của lõi dẫn được quy
định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đường kính
tiêu chuẩn của lõi dẫn
Thứ tự
Đường kính tiêu
chuẩn, mm
Sai số cho phép, mm
1
0,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0,40
± 0,01
3
0,50
± 0,01
4
0,65
± 0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
± 0,02
Phương pháp đo:
Đo kích thước bằng thước đo độ dài như thước
PALMER.
3.1.1.3. Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của lõi dẫn
Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
của lõi dẫn với các đường kính tiêu chuẩn khác nhau phải lớn hơn hoặc bằng các
giá trị quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Cường độ lực
kéo đứt và độ dãn dài khi đứt của lõi dẫn
Thứ tự
Đường kính tiêu
chuẩn, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ lực kéo
đứt, kg/mm2
1
0,32
10
20
2
0,40
12
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
15
20
4
0,65
20
20
5
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Phương pháp đo:
Đoạn lõi dẫn (không vỏ bọc) dài 30 mm, được
giữ ở nhiệt độ 23 0C ± 5 0C tối thiểu trong 3 giờ. Đánh
dấu cách 2 đầu 2,5 cm. Độ dài phần mẫu thử là 25 cm. Mẫu thử được đưa vào máy
kéo, tốc độ kéo 100 ± 20 mm/phút, ở nhiệt độ 230C.
Giá trị cường độ lực kéo đứt là ứng suất kéo
lớn nhất ghi được trong quá trình kéo mẫu thử nghiệm tại thời điểm đứt.
Độ dãn dài khi đứt của lõi dẫn được tính theo
công thức:
E (%) = 100 x (L -
25)/25 (3.1)
Trong đó, L là độ dài tổng cộng của đoạn đánh
dấu sau khi đứt được ghép lại (cm).
3.1.2. Vỏ cách điện lõi dẫn
3.1.2.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đồng đều của bề dày lớp cách điện xung quanh
lõi dẫn được xác định theo độ đồng tâm (Ec, %) hoặc tỷ số giữa độ dày xuyên tâm
nhỏ nhất và độ dày xuyên tâm lớn nhất (d/D) tại một mặt cắt bất kỳ của vỏ cách điện
dây dẫn như sau:
Ec (%) = [1 - (D -
d)/(D + d)] x 100 (3.2)
Trong đó:
D: độ dày xuyên tâm lớn nhất;
d: độ dày xuyên tâm nhỏ nhất tại cùng một mặt
cắt;
Yêu cầu:
d/D ≥ 0,75 hoặc Ec ≤ 43 %.
3.1.2.2. Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của vỏ cách điện lõi dẫn
Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
của vỏ cách điện lõi dẫn phải lớn hơn hoặc bằng các giá trị quy định trong Bảng
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thứ tự
Tham số
Chỉ tiêu
Cáp CCP
Cáp FSP
1
Cường độ lực kéo đứt, kg/mm2
1,05
1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dãn dài khi đứt, %
400
300
Phương pháp đo:
Mẫu thử nghiệm là một đoạn dây cách điện dài
15 cm, đã rút lõi dẫn. Đánh dấu cách mỗi đầu 2,5 cm. Độ dài mẫu thử là 10 cm.
Mẫu thử được đưa vào máy kéo, tốc độ kéo 250 ±
50 mm/phút ở nhiệt độ 23 0C. Dùng thước đo phù hợp đo liên tục chiều
dài giữa 2 điểm đánh dấu trong suốt quá trình kéo đến khi mẫu đứt.
Giá trị đo được tối thiểu phải bằng các giá
trị trong Bảng 3.
Độ dãn dài khi đứt của vỏ cách điện lõi dẫn
được tính theo công thức sau:
E (%) = 100 x (L -
10)/100 (3.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3. Vỏ cáp
3.1.3.1. Yêu cầu chung
Vỏ cáp phải là nhựa PE, không có khuyết tật
trên bề mặt (phồng, rạn, sần, vết thủng), có độ mềm dẻo, dai, trơn nhẵn, chịu
được ánh sáng và nhiệt độ môi trường. Độ dày vỏ cáp phải đảm bảo theo quy định
kích thước của lõi dẫn. Độ oval cho phép của cáp (O, %) phải nhỏ hơn hoặc bằng
10 % và được xác định theo công thức sau:
O (%) = 100 x (D -
d)/d (3.4)
Trong đó, D: đường kính ngoài lớn nhất của
cáp;
d: đường kính ngoài nhỏ nhất của cáp.
3.1.3.2. Độ dày trung bình tiêu chuẩn
Độ dày trung bình tiêu chuẩn của vỏ cáp phụ
thuộc kích thước lõi cáp và được quy định cụ thể trong Bảng 4.
Độ dày trung bình nhỏ nhất của vỏ cáp không
được nhỏ hơn 90 % độ dày trung bình tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo kích thước bằng thước đo độ dài như thước
PALMER.
Bảng 4 - Độ dày trung
bình tiêu chuẩn của vỏ cáp
Thứ tự
Đường kính lõi cáp,
mm
Độ dày trung bình
tiêu chuẩn, mm
Thứ tự
Đường kính lõi cáp,
mm
Độ dày trung bình
tiêu chuẩn, mm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
8
45,1 đến 50,0
2,5
2
15,1 đến 20,0
1,8
9
50,1 đến 55,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
20,1 đến 25,0
1,9
10
55,1 đến 60,0
2,8
4
25,1 đến 30,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,1 đến 65,0
2,9
5
30,1 đến 35,0
2,1
12
65,1 đến 70,0
3,0
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
13
70,1 đến 75,0
3,1
7
40,1 đến 45,0
2,4
14
75,1 trở lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3.3. Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của vỏ cáp
Vật liệu vỏ cáp thử nghiệm phải có cường độ
lực kéo đứt và độ dãn dài khi đứt lớn hơn hoặc bằng các giá trị quy định trong
Bảng 5.
Bảng 5 - Cường độ lực
kéo đứt và độ dãn dài của vỏ cáp
Thứ tự
Cường độ lực kéo
đứt, kg/mm2
Độ dãn dài khi đứt,
%
1
1,20
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo tương tự như điều 3.1.2.2.
3.1.4. Dây treo cáp
3.1.4.1. Yêu cầu chung
Dây treo cáp phải là dây thép mạ kẽm, có
cường độ chịu lực cao, gồm từ 1 đến 7 sợi, được xoắn lại với nhau ngược chiều
kim đồng hồ. Dây treo cáp phải có lực kéo đứt, độ dãn dài và kích thước phù hợp
với trọng lượng cáp.
3.1.4.2. Kích thước dây treo
Độ dày phần vỏ và kích thước dây treo phải
đúng với các giá trị quy định trong Bảng 6.
Phương pháp đo:
Đo kích thước bằng thước đo độ dài như thước
PALMER.
Bảng 6 - Độ dày phần
vỏ và kích thước dây treo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số sợi/ đường kính
mỗi sợi, mm
Độ dày vỏ bọc dây
treo
Phần cổ dây treo
Độ dày tiêu chuẩn
mm
Giới hạn cho phép
mm
Chiều cao
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
1
1/2,6
1,0
0,90 - 1,1
2,0 ± 1,0
2,0 ± 1,0
2
7/1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90 - 1,1
2,0 ± 1,0
2,0 ± 1,0
3
7/1,6
1,0
0,95 - 1,2
2,0 ± 1,0
2,0 ± 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7/2,0
1,0
0,95 - 1,3
2,0 ± 1,0
2,0 ± 1,0
3.2. Các chỉ tiêu điện
3.2.1. Điện trở lõi dẫn (R)
Điện trở thuần của 1 km chiều dài lõi dẫn đo
nhiệt độ 20 0C hoặc quy đổi giá trị đo được về nhiệt độ này, phải
nhỏ hơn hoặc bằng các giá trị quy định trong Bảng 7.
Đối với cáp từ 100 đôi trở lên cho phép 1 %
số đôi trong cuộn cáp không đạt yêu cầu về điện trở cá biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rt(
/km) = Rd/[1 + 0,00393(t-20)] (3.5)
Trong đó:
Rd - Điện trở lõi dẫn
đo được ở t 0C
Rt - Điện trở đo được
quy đổi về 20 0C.
Bảng 7 - Điện trở
thuần của 1 km lõi dẫn ở 20 0C
Thứ tự
Đường kính lõi dẫn,
mm
Điện trở thuần của
dây dẫn,
/km
Trung bình cực đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,32
220,0
239,0
2
0,40
139,0
147,0
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,7
93,5
4
0,65
52,5
56,5
5
0,90
27,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo:
Dùng cầu đo điện trở Wheatstone hoặc máy đo
tương đương có độ chính xác ± 0,05 %.
Khi 2 đầu cáp xa nhau thì dùng phương pháp
đấu vòng sau đó chia đôi kết quả đo.
Khi độ dài cáp L, khác với 1 km thì quy đổi
kết quả đo về 1 km như sau:
R (1 km) = R (L)/L (3.6)
Trong đó:
R(L): Giá trị đo thực tế cáp dài L m.
3.2.2. Mức độ mất cân bằng điện trở (Rcb)
Mức độ mất cân bằng điện trở của một đôi lõi
dẫn được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Rmax: Giá trị điện trở lớn nhất của 1 trong 2 dây
Rmin: Giá trị điện trở nhỏ nhất của 1 trong 2
dây.
Mức độ mất cân bằng điện trở giữa 2 lõi dẫn
của một đôi dây bất kỳ trong cuộn cáp thành phẩm, khi đo ở nhiệt độ 200C
hoặc quy đổi về giá trị điện trở đo được về nhiệt độ này, không được vượt quá
các trị số ghi trong Bảng 8.
Bảng 8 - Mức độ mất
cân bằng điện trở
Thứ tự
Đường kính lõi dẫn,
mm
Trung bình cực đại,
%
Giá trị cá biệt, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,32
2,0
5,0
2
0,40
2,0
5,0
3
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
4
0,65
1,5
4,0
5
0,90
1,5
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo:
Mức độ cân bằng điện trở giữa 2 lõi dẫn của
một đôi dây bất kỳ trong cuộn cáp được xác định bằng cách đo điện trở từng lõi
dẫn tương tự điều 3.2.1, sau đó tính theo công thức (3.7).
3.2.3. Điện dung công tác (C)
Điện dung công tác là điện dung tương hỗ giữa
2 lõi dẫn của một đôi dây, với điều kiện các đôi còn lại được nối với màn che
và nối chung với đất. Điện dung công tác của cáp nội hạt (cáp thoại) được đo ở
tần số 1 000 Hz, ở nhiệt độ 200C, không được vượt quá các giá trị
quy định trong Bảng 9.
Đối với cáp từ 100 đôi trở lên cho phép 1 %
số đôi trong cuộn cáp không đạt yêu cầu về giá trị điện dung cá biệt cực đại.
Bảng 9 - Điện dung
công tác
Thứ tự
Số đôi cáp/loại cáp
Trung bình cực đại,
nF/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSP
CCP
FSP
CCP
1
Dưới 13 đôi
52 ± 2
52 ± 4
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
13 đôi trở lên
52 ± 2
52 ± 4
57
60
Phương pháp đo:
Nối 2 lõi dẫn của đôi dây cần đo với cầu đo
điện dung hoặc thiết bị đo điện dung. Các lõi dẫn còn lại được nối với màn che
(nếu có) và đất. Tần số đo là (1 000 ± 100) Hz.
Nếu độ dài mẫu cáp thử L khác với 1
000 m thì cần quy đổi giá trị điện dung đo được về điện dung cáp độ dài 1 000 m
theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
L - Độ dài mẫu cáp thử
nghiệm, m
Cd - Kết quả đo điện
dung tương hỗ mẫu cáp dài L m.
3.2.4. Mức độ mất cân bằng điện dung (Ccb)
Điện dung không cân bằng giữa 2 đôi dây và
giữa một đôi dây với đất của cáp thành phẩm, đo được tại tần số 1 000 Hz, nhiệt
độ 20 0C không được lớn hơn các giá trị quy định trong Bảng 10.
Đối với cáp từ 100 đôi trở lên cho phép 1 %
số đôi có mức độ mất cân bằng điện dung không phù hợp với giá trị cá biệt cực đại.
Khi mẫu cáp thử có độ dài L khác với 1000m thì
cần quy đổi giá trị điện dung đo được về giá trị điện dung của cáp độ dài 1 000
m theo công thức:
Ccb (1 km)
= Cd
(3.9)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cd - Kết quả đo điện dung không cân bằng mẫu
cáp dài L m.
Bảng 10 - Mức độ mất
cân bằng điện dung (Điện dung không cân bằng)
Thứ tự
Số đôi cáp
Mất cân bằng điện
dung giữa đôi-đôi, pF/km
Mất cân bằng điện
dung giữa đôi-đất, pF/km
Cá biệt cực đại
Quân phương cực đại
Cá biệt cực đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Dưới 13 đôi
181
-
-
-
2
13 đôi trở lên
45,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 625
574
Phương pháp đo:
Tương tự như điều 3.2.3.
3.2.5. Suy hao truyền dẫn
Suy hao truyền dẫn của cáp phụ thuộc mạnh vào
tần số. Giá trị suy hao truyền dẫn được xác định theo các tần số 1 kHz; 150 kHz
và 772 kHz, ở nhiệt độ 20 0C hoặc quy đổi về nhiệt độ đó.
Giá trị suy hao truyền dẫn của cáp chiều dài
1 000 m không được vượt quá các giá trị tiêu chuẩn quy định trong Bảng 11.
Bảng 11 - Giá trị suy
hao truyền dẫn tiêu chuẩn
Thứ tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình cực đại
suy hao truyền dẫn, dB/km
1 kHz
150 kHz
772 kHz
1
0,32
2,37 ± 3%
16,30
31,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
1,85 ± 3%
12,30
23,60
3
0,50
1,44 ± 3%
8,90
19,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
1,13 ± 3%
6,00
13,90
5
0,90
0,82 ± 3%
5,40
12,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo:
Thiết bị đo có khả năng phát tín hiệu hình
sin ở các tần số 1 kHz; 150 kHz và 772 kHz, với công suất đưa vào cáp PV.
Thiết bị đo mức theo công suất ở các tần số trên với mức thu được Pr
(ra cáp). Chênh lệch điện trở kết cuối và trở kháng đặc tính đôi lõi dẫn không
quá ±1 %. Có thể đấu vòng nếu 2 đầu cáp xa nhau, lúc đó giá trị thực gần bằng
1/2 giá trị suy hao đo được.
Công thức tính suy hao truyền dẫn
:
(dB) = -10.lg(Pr / Pv) (3.10)
Nếu nhiệt độ đo td, khác
với 200C thì cần quy đổi kết quả đo được về 200C theo
công thức:
(t = 20) =
(td) / [1 + 0,0022(t
- 20)] (3.11)
Khi cáp có độ dài L m, khác 1 000 m
thì:
(1 km) =
(đo)/L (3.12)
3.2.6. Suy hao xuyên âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy hao của tổng công suất xuyên âm trung
bình đầu xa và suy hao của tổng công suất xuyên âm cá biệt xa trong cáp thành
phẩm được tại các tần số 150 kHz và 772 kHz phải không nhỏ hơn các giá trị ghi
trong Bảng 12 (D-đường kính lõi dẫn, f-tần số đo).
Bảng 12 - Giá trị
tiêu chuẩn suy hao xuyên âm đầu xa
Thứ tự
D (mm)
Giá trị Trung bình
tối thiểu, dB/km
Giá trị Cá biệt cực
đại, dB/km
f (kHz)
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,40
0,32
0,90
0,65
0,50
0,40
0,32
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
58
58
56
54
54
52
52
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
772
46
44
44
42
40
40
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
38
Khi độ dài mẫu đo L0 khác
với Lx = 1 000 m thì cần quy đổi giá trị đo được A0
về độ dài 1 000 m theo công thức:
ELFEXT (Ax)
= A0 -
20.log (Fx / F0) - 10.lg(Lx / L0) (3.13)
Trong đó: A0 - Suy hao công
suất xuyên âm đầu xa đo được tại tần số F0, độ dài cáp L0
m;
Ax - Suy hao công suất
xuyên âm đầu xa đo tại tần số độ dài cáp 1 000 m.
Phương pháp đo:
Chọn 2 đôi dây trong cùng một nhóm. Đầu gần
nối thiết bị phát và một điện trở kết cuối. Đầu xa nối thiết bị thu với đôi
không nối với thiết bị phát, đầu kia của đôi dây còn lại nối với điện trở kết
cuối. Tất cả các đôi còn lại được nối với màn che và đất.
Máy phát tín hiệu hình sin tần số 150 kHz;
772 kHz. Máy thu tín hiệu chọn tần. Chênh lệch điện trở kết cuối, trở kháng đặc
tính của đôi dây và thiết bị đo không quá 1 %. Phát ở mức 0 dBm hoặc -10 dBm,
lần lượt với các tần số 150 kHz và 772 kHz. Đo lần lượt cho từng cặp dây dẫn,
rồi tính suy hao xuyên âm đầu xa giữa 2 đôi dây dẫn từ kết quả mức phát PiF
và thu PjF theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó: PiF, PjF
- Công suất phát và công suất thu trên tải phối hợp;
i, j - Đôi cáp thứ i và thứ j.
3.2.6.2. Suy hao xuyên âm đầu gần (NEXTji)
Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu gần trung
bình và suy hao của tổng công suất xuyên âm đầu gần cá biệt đo được trong một
nhóm bất kỳ của cáp thành phẩm đo tại các tần số 150 kHz và 772 kHz không được
vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 13.
Bảng 13 - Giá trị
tiêu chuẩn suy hao xuyên âm đầu gần
Thứ tự
Tần số, kHz
Giá trị Trung bình
tối thiểu, dB/km
Giá trị Cá biệt tối
thiểu, dB/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
53
53
2
772
47
42
Nếu độ dài mẫu đo L0 khác
với độ dài L = 1 000 m thì quy đổi giá trị đo được N0
về giá trị suy hao Nx của 1 km theo công thức:
Nx = N0
-
10.lg {[1 - exp(-4aLx)]/[1 - exp(-4aL0)]} (3.15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a: Suy hao đo được của cáp có độ dài tính theo
Nepe
e = 2,71828
a(dB) = 8,6856a(Nepe).
Phương pháp đo:
Tương tự như đo suy hao xuyên âm đầu xa,
nhưng thiết bị thu và phát tín hiệu được nối ở một phía của 2 đôi dây, phía kia
nối với các điện trở kết cuối.
Công thức tính Tổng công suất suy hao xuyên
âm đầu gần của 2 đôi dây:
NEXTji
(dB) = |10.lg(PiN
/ PjN)| (3.16)
Trong đó:
PjN: Công suất tín hiệu đưa vào
đôi dây gây xuyên âm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng công suất xuyên âm đầu gần của đôi dây
thứ i được tính theo công thức:
IPSi = - 10lg{
} (3.17)
Giá trị trung bình suy hao tổng công suất
xuyên âm đầu gần của cả cuộn được xác định như sau:
APS (dB) = 
(3.18)
3.3. Các chỉ tiêu về độ bền điện và môi
trường
3.3.1. Điện trở cách điện
Điện trở cách điện của mỗi lõi dẫn đã được
bọc cách điện so với tất cả các lõi dẫn khác và với màn chắn của cáp thành phẩm
đo ở nhiệt độ 200C với mọi chiều dài phải không nhỏ hơn 15 000 M
.km.
Phương pháp đo
Dùng MegaOhmet hoặc thiết bị đo điện trở đất
đo giữa 1 lõi dẫn với lõi dẫn khác hoặc với màn che.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị điện trở cách điện đo được phải lớn
hơn hoặc bằng 15 000 M
.km.
3.3.2. Độ chịu điện áp cao
Cách điện giữa các dây dẫn và giữa dây dẫn
với màn che của cáp trên suốt chiều dài của cáp thành phẩm phải chịu được điện
áp một chiều đặt trên đó có giá trị lớn hơn hoặc bằng điện áp quy định trong
Bảng 14.
Bảng 14 - Mức chịu
điện áp cao của cáp thành phẩm
Thứ tự
Loại cáp
Điện áp thử một
chiều, kV
Giữa dây - dây
Giữa dây - màn che
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCP
FSP
CCP
FSP
1
0,32
2,0
1,5
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0,40
2,8
2,4
10
10
3
0,50
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
4
0,65
5,0
3,6
10
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
4,5
10
10
Phương pháp đo:
Dùng nguồn một chiều có điện áp theo yêu cầu,
độ gợn sóng không quá 5 % giá trị điện áp đỉnh khi không tải, tốc độ tăng điện
áp lớn hơn 3 000 V/s. Tiến hành thử từng dây dẫn, các dây khác đấu đất. Thời
gian thử 3 giây. Kết quả cáp không hỏng.
3.3.3. Độ co ngót của vỏ cách điện dây dẫn
Độ co ngót vỏ cách điện của cáp thành phẩm ở
nhiệt độ 1150C ± 10C phải nhỏ hơn 6,7 %.
Phương pháp thử:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4. Độ co ngót của vỏ cáp
Độ co ngót của vỏ cáp thành phẩm ở nhiệt độ
1150C phải nhỏ hơn 5 %.
Phương pháp thử:
Mẫu vỏ cáp thành phẩm dài 51 mm, rộng 64 mm
được đặt trong tủ gia nhiệt 4 giờ, ở nhiệt độ 1150C. Sau khi lấy ra
làm nguội bằng không khí, độ co ngót tổng cộng của vỏ cáp không vượt quá 5 %.
3.3.5. Độ bám dính của vỏ cáp với băng nhôm
Đối với cáp có băng nhôm làm màn chống nhiễu
và ngăn ẩm, độ bám dính giữa vỏ cáp và băng nhôm khi thử ở nhiệt độ 180C
- 270C không được nhỏ hơn 0,8 N/mm cho mỗi cm bề rộng mẫu thử.
3.3.6. Độ chảy dầu
Cáp nhồi dầu phải đảm bảo về thử chảy dầu như
sau:
Mẫu thử là đoạn cáp thành phẩm dài 30 cm. Tại
một đầu của đoạn mẫu, bóc vỏ cáp và lớp băng nhôm một đoạn dài 15 cm. Sau đó
bóc một đoạn lớp băng chịu nhiệt (P/S tape) dài 10 cm để hở lõi cáp ra. Tách
rời các đôi dây cáp và treo mẫu thử vào buồng nhiệt với đầu bị bóc vỏ xuống
dưới. Đặt nhiệt độ thử nghiệm là 650C ± 10C. Sau 24 giờ
lấy cáp thử ra, không có chảy dầu là đạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi cáp điện thoại nội hạt dùng cho dịch vụ ADSL
và VDSL yêu cầu phải đảm bảo một số chỉ tiêu bổ sung dưới đây.
3.4.1. Điện trở vòng một chiều (Rv) và cự ly
thông tin
Điện trở vòng một chiều, bao gồm điện trở của
đôi dây và thiết bị đầu cuối, giới hạn cự ly thông tin quy định trong Bảng 15.
Phương pháp đo:
Đo tương tự như 3.2.1
Bảng 15 - Tương quan
giữa điện trở vòng một chiều và cự ly thông tin
Thứ tự
Dịch vụ
Rv, 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,50
0,65
0,90
1
HDSL
700
2,5
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
2
SHDL
530
1,9
2,6
3,9
4,3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 150
4,1
5,4
7,6
8,6
4
ADSL (6 Mbit/s)
760
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,1
5,8
3.4.2. Suy hao tổng công suất xuyên âm
Tổng công suất suy hao xuyên âm của cáp nội
hạt trong truyền dẫn băng rộng không được nhỏ hơn các giá trị quy định trong
Bảng 16.
Phương pháp đo:
Đo tương tự như điều 3.2.6.
Bảng 16 - Suy hao
xuyên âm
Thứ tự
Tần số đo, kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ELFEXT PST nhỏ
nhất, dB
1
150
56
54
2
300
52
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
44
38
3.4.3. Suy hao biến đổi dọc (Ad)
Suy hao biến đổi dọc của đường dây thuê bao
phải lớn hơn hoặc bằng các giá trị quy định trong Bảng 17.
Bảng 17 - Mức độ mất
cân bằng so với đất
Thứ tự
Công nghệ
Tần số đo, kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng kết cuối,

1
HDSL
150
42,5 giảm 5
dB/Decade
135
2
SHDSL
200 - 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
3
ADSL
25 - 1104
40
100
Phương pháp đo:
Kết cuối đường dây bằng tải phù hợp. Phát tín
hiệu vào 1 dây và thu tín hiệu phản xạ ở dây còn lại.
3.4.4. Suy hao phản xạ (Ap)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 18 - Suy hao
phản xạ tiêu chuẩn
Thứ tự
Công nghệ
Tần số đo, kHz
Suy hao phản xạ nhỏ
nhất, dB
Trở kháng kết cuối,

1
HDSL
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
2
SHDSL
300
15
135
3
ADSL
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
15
100
100
Phương pháp đo:
Tương tự như điều 3.4.3.
Phụ
lục A
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này bao gồm các chỉ tiêu kỹ thuật
về chất lượng thiết yếu đối với cáp thông tin kim loại dùng trong mạng nội hạt.
Để phục vụ cho việc thiết kế, thi công, khai thác bảo dưỡng và phát triển các
dịch vụ băng rộng, tiêu chuẩn này bổ sung các thông số cho cáp dùng cho dịch vụ
xDSL trong điều 3.4.
Quy trình đo kiểm cáp thông tin kim loại phù
hợp với tiêu chuẩn này như sau:
A.1 Lấy mẫu thử
Mẫu đo thử phải là cáp thành phẩm, đúng chủng
loại ghi trên vỏ cáp và đảm bảo độ dài tối thiểu, như quy định trong tiêu
chuẩn.
A.2 Đo các chỉ tiêu cơ lý
Các chỉ tiêu cơ lý phải được đo trong các
điều kiện môi trường quy định trong tiêu chuẩn. Các thiết bị đo phải có độ
chính xác cao hơn sai số cho phép quy định tiêu chuẩn một bậc. Các quy định về
phương pháp đo nêu trong tiêu chuẩn cần được tuân thủ nghiêm ngặt.
A.3 Đo các chỉ tiêu điện
Các phép đo chỉ tiêu điện phải được thực hiện
theo đúng các phương pháp đo đã quy định trong tiêu chuẩn. Các thiết bị đo phải
có độ chính xác cao hơn 2 cấp so với sai số cho phép. Cần thực hiện đầy đủ các
bài đo, điều kiện đo ghi cho từng loại chỉ tiêu cáp.
A.4 Đo các chỉ tiêu độ bền điện và môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các chỉ tiêu khác: phải tuân thủ
các quy định đo nêu trong tiêu chuẩn.
A.5 Xử lý kết quả
Các kết quả được làm tròn đơn vị như quy định
trong tiêu chuẩn. Cáp không đạt tiêu chuẩn nếu một trong các chỉ tiêu đo được
nằm ngoài chỉ tiêu cho phép ghi trong tiêu chuẩn.
Các kết quả đo kiểm là sở cứ kỹ thuật cho
việc chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn của cáp thông tin kim loại dùng trong mạng
điện thoại nội hạt.
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và định nghĩa
3 Đặc tính kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1 Lõi dẫn
3.1.1.1 Yêu cầu chung
3.1.1.2 Đường kính tiêu chuẩn
3.1.1.3 Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của lõi dẫn
3.1.2 Vỏ cách điện lõi dẫn
3.1.2.1 Yêu cầu chung
3.1.2.2 Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của vỏ cách điện lõi dẫn
3.1.3 Vỏ cáp
3.1.3.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3.3 Cường độ lực kéo đứt và độ dãn dài
khi đứt của cỏ cáp
3.1.4 Dây treo cap
3.1.4.1 Yêu cầu chung
3.1.4.2 Kích thước dây treo
3.2 Các chỉ tiêu điện
3.2.1 Điện trở lõi dẫn (R)
3.2.2 Mức độ mất cân bằng điện trở (Rcb)
3.2.3 Điện dung công tác (C)
3.2.4 Mức độ mất cân bằng điện dung (Ccb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.6 Suy hao xuyên âm
3.2.6.1 Suy hao xuyên âm đầu xa (FEXTji)
3.2.6.2 Suy hao xuyên âm đầu gần (NEXTji)
3.3 Các chỉ tiêu về độ bền điện và môi trường
3.3.1 Điện trở cách điện
3.3.2 Độ chịu điện áp cao
3.3.3 Độ co ngót của vỏ cách điện dây dẫn
3.3.4 Độ co ngót của vỏ cáp
3.3.5 Độ bám dính của vỏ cáp với băng nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Các chỉ tiêu bổ sung đối với cáp dùng cho
dịch vụ xDSL
3.4.1 Điện trở vòng một chiều (Rv) và cự ly
thông tin
3.4.2 Suy hao tổng công suất xuyên âm
3.4.3 Suy hao biến đổi dọc (Ad)
3.4.4 Suy hao phản xạ (Ap)
Phụ lục A (Quy định) Hướng dẫn đo kiểm đánh
giá phù hợp tiêu chuẩn.