TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7675-0-3 : 2008
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ- PHẦN 0-3:
YÊU CẦU CHUNG - SỢI DÂY NHÔM TRÒN CÓ TRÁNG MEN
Specifications
for particular types of winding wires - Part 0-3: General requirements -
Enamelled round aluminium wire
Lời nói đầu
TCVN 7675-0-3 : 2008 thay thế TCVN
5934 : 1995;
TCVN 7675-0-3 : 2008 hoàn toàn
tương đương với IEC 60317-0-3 : 2008;
TCVN 7675-0-3 : 2008 do Tiểu Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4/SC1 Dây và cáp có bọc cách điện PVC
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Dây quấn - Phương pháp thử
nghiệm TCVN 7917 (IEC 60851);
2) Quy định đối với loại dây quấn
cụ thể TCVN 7675 (IEC 60317);
3) Bao bì của dây quấn (IEC 60264).
Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 60 tiêu
chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-6 và từ IEC 60317-1 đến IEC 60317-54,
đề cập đến dây đồng tròn, dây nhôm có mặt cắt tròn, mặt cắt chữ nhật, có cách
điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC
60317), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể, gồm các phần sau:
- TCVN 7675-0-1 : 2007 (IEC
60317-0-1: 2005), Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men
- TCVN 7675-0-3: 2008 (IEC
60317-0-3: 2008), Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men.
- TCVN 7675-1 : 2007 (IEC 60317-1:
1997), Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- TCVN 7675-2: 2007 (IEC 60317-2:
2000), Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu
nhiệt 130, có lớp liên kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7675-4: 2007 (IEC 60317-4:
2000), Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu
nhiệt 130
- TCVN 7675-8: 2007 (IEC 60317- 8:
1997), Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- TCVN 7675-12: 2007 (IEC 60317-12:
1990, sửa đổi 1: 1997 và sửa đổi 2: 2005), Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men
polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- TCVN 7675-27: 2008 (IEC 60317-27:
1998 và sửa đổi 1: 1999), Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy.
QUY
ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ- PHẦN 0-3: YÊU CẦU CHUNG - SỢI DÂY NHÔM
TRÒN CÓ TRÁNG MEN
Specifications
for particular types of winding wires - Part 0-3: General requirements -
Enamelled round aluminium wire
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
chung cho các dây quấn bằng nhôm tròn có tráng men, có hoặc không có lớp kết
dính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu viện dẫn đến các dây quấn theo
một tiêu chuẩn của bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đề cập ở Điều 2 thì
trong bảng mô tả nêu các thông tin sau đây:
- số hiệu TCVN hoặc IEC;
- đường kính danh nghĩa của ruột
dẫn, tính bằng milimét;
- mức phủ.
Ví dụ: IEC 60317-14 - 0,500 mức phủ
1.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là
cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Các tài liệu có ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu, các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất
(kể cả các sửa đổi).
TCVN 142-88 (ISO 3 : 1973), Số ưu
tiên - Dãy số ưu tiên
TCVN 7917 (IEC 60851) (tất cả các
phần), Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Định nghĩa
và lưu ý chung về phương pháp thử nghiệm và kiểm tra ngoại quan
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ, định nghĩa và các lưu ý chung sau đây.
3.1. Định nghĩa
3.1.1
Lớp kết dính (bonding layer)
Lớp vật liệu bám trên sợi dây có
tráng men và có chức năng cụ thể là kết dính các sợi dây với nhau.
3.1.2. Cấp chịu nhiệt (class)
Tính năng về nhiệt của sợi dây thể
hiện bằng chỉ số nhiệt độ và nhiệt độ sốc nhiệt.
3.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp vật liệu bám trên ruột dẫn hoặc
sợi dây nhờ biện pháp thích hợp, sau đó được làm khô và/hoặc hóa cứng.
3.1.4.
Ruột dẫn (conductor)
Kim loại trần sau khi loại bỏ cách
điện.
3.1.5.
Vết nứt (crack)
Chỗ hở trên cách điện làm hở ra
ruột dẫn quan sát được bằng kính có độ phóng đại quy định.
3.1.6.
Lớp phủ kép (dual coating)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.7.
Sợi dây có tráng men (enamelled
wire)
Sợi dây có phủ cách điện bằng nhựa
hóa cứng.
3.1.8.
Mức phủ (grade)
Dải chiều dày cách điện của sợi
dây.
3.1.9.
Cách điện (insulation)
Lớp phủ hoặc lớp bọc trên ruột dẫn
có chức năng cụ thể là chịu điện áp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước danh nghĩa của ruột
dẫn (nominal conductor dimension)
Cỡ ruột dẫn được ấn định theo TCVN
7675 (IEC 60317).
3.1.11.
Thị lực bình thường (normal
vision)
Thị lực 20/20, có kính điều chỉnh
thị lực, nếu cần.
3.1.12.
Dây quấn b(winding wire)
Sợi dây dùng để quấn thành cuộn dây
tạo ra từ trường.
3.1.13.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn có phủ hoặc bọc cách điện.
3.2. Lưu ý chung về phương pháp
thử nghiệm
Tất cả các phương pháp thử nghiệm
sử dụng trong tiêu chuẩn này được nêu trong Thông tư TCVN 7917 (IEC 60851).
Việc đánh số điều trong tiêu chuẩn
này giống với số thử nghiệm tương ứng của TCVN 7917 (IEC 60851).
Trong trường hợp không nhất quán
giữa tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm và tiêu chuẩn này, thì áp dụng tiêu
chuẩn này.
Trong trường hợp không nêu dải cụ
thể về đường kính danh nghĩa của ruột dẫn để thử nghiệm, thì thử nghiệm áp dụng
cho tất cả các đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tờ quy định
kỹ thuật.
Nếu không có quy định khác, tất cả
các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ từ 15 0C đến 35 0C
và độ ẩm tương đối từ 45% đến 75%. Trước khi thực hiện các phép đo, mẫu thử
nghiệm phải được ổn định trước trong các điều kiện khí quyển này một thời gian
đủ để đạt đến ổn định.
Sợi dây cần thử nghiệm phải được
lấy ra từ lô quấn sao cho sợi dây không phải chịu lực kéo căng hoặc bị uốn gập
không cần thiết. Trước mỗi thử nghiệm, cần lấy ra đủ lượng dây để đảm bảo rằng
các mẫu thử nghiệm không có mẫu đã bị hư hại.
3.3. Kiểm tra ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có thỏa thuận giữa người sử
dụng và nhà cung ứng, phải sử dụng kính phóng đại 6x đến 10x để kiểm tra các
sợi dây có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn 0,10 mm.
4. Kích thước
4.1. Đường kính ruột dẫn
Dãy ưu tiên của đường kính danh
nghĩa của ruột dẫn phải tương ứng với dãy R 20 của TCVN 142-88 (ISO 3). Giá trị
thực và dung sai đường kính được cho trong Bảng 1 và Bảng 2.
Dãy đường kính trung gian mà từ đó,
khi có yêu cầu vì lý do kỹ thuật, người sử dụng có thể chọn đường kính danh
nghĩa trung gian của ruột dẫn, phải tương ứng với dãy R 40 của TCVN 142-88 (ISO
3). Giá trị thực và dung sai của đường kính danh nghĩa trung gian được cho
trong Phụ lục A.
Sai lệch giữa đường kính ruột dẫn
so với đường kính danh nghĩa không được vượt quá giới hạn cho trong Bảng 1 hoặc
Bảng 2.
Bảng
1 - Kích thước của sợi dây có tráng men (R 20)
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
mm
Mức
tăng nhỏ nhất do có cách điện
mm
Đường
kính ngoài lớn nhất
mm
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
Mức
phủ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
phủ 2
Mức
phủ 3
0,250
0,280
0,315
0,355
0,400
0,450
0,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,630
0,710
0,800
0,900
1,000
1,120
1,250
1,400
1,600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,000
2,240
2,500
2,800
3,150
3,550
4,000
4,500
5,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,004
0,004
0,005
0,005
0,005
0,006
0,006
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,009
0,010
0,011
0,013
0,014
0,016
0,018
0,020
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,028
0,032
0,036
0,040
0,045
0,050
0,017
0,018
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,021
0,022
0,024
0,025
0,027
0,028
0,030
0,032
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,036
0,038
0,039
0,040
0,041
0,042
0,043
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047
0,049
0,050
0,032
0,033
0,035
0,038
0,040
0,042
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047
0,050
0,053
0,056
0,060
0,063
0,065
0,067
0,069
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,073
0,075
0,077
0,079
0,081
0,084
0,086
0,089
0,092
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,048
0,050
0,053
0,057
0,060
0,064
0,067
0,071
0,075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,085
0,090
0,095
0,098
0,100
0,103
0,107
0,110
0,113
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,119
0,123
0,127
0,130
0,134
0,138
0,142
0,281
0,312
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,392
0,439
0,491
0,544
0,606
0,679
0,762
0,855
0,959
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,184
1,316
1,468
1,670
1,872
2,074
2,316
2,578
2,880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,635
4,088
4,591
5,093
0,297
0,329
0,367
0,411
0,459
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,566
0,630
0,704
0,789
0,884
0,989
1,094
1,217
1,349
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,706
1,909
2,112
2,355
2,618
2,922
3,276
3,679
4,133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,141
0,312
0,345
0,384
0,428
0,478
0,533
0,587
0,653
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,814
0,911
1,018
1,124
1,248
1,381
1,535
1,740
1,944
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,392
2,656
2,961
3,316
3,721
4,176
4,681
5,186
CHÚ THÍCH 1: Có thể sử dụng yêu
cầu về đường kính ngoài nhỏ nhất với điều kiện là chúng dựa trên mức tăng nhỏ
nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: Các kích thước của
đường kính danh nghĩa trung gian của ruột dẫn ứng với R 40 được cho trong Phụ
lục A.
Bảng
2 - Kích thước sợi dây tráng men có lớp kết dính (R 20)
x
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung
sai của ruột dẫn
±
mm
Mức
tăng nhỏ nhất do có lớp phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tăng nhỏ nhất do có lớp kết dính
mm
Đường
kính ngoài lớn nhất
mm
Mức
phủ 1B
Mức
phủ 2B
Mức
phủ 1B
Mức
phủ 2B
0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,315
0,355
0,400
0,450
0,500
0,560
0,630
0,710
0,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
1,120
1,250
1,400
1,600
1,800
2,000
0,004
0,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,005
0,005
0,005
0,006
0,006
0,007
0,008
0,009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,011
0,013
0,014
0,016
0,018
0,020
0,017
0,018
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,021
0,022
0,024
0,025
0,027
0,028
0,030
0,032
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,036
0,038
0,039
0,040
0,032
0,033
0,035
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,042
0,045
0,047
0,050
0,053
0,056
0,060
0,063
0,065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,069
0,071
0,073
0,075
0,013
0,013
0,014
0,015
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
0,017
0,018
0,019
0,020
0,020
0,021
0,022
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,023
0,024
0,025
0,300
0,331
0,369
0,413
0,461
0,514
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,630
0,704
0,788
0,882
0,987
1,091
1,214
1,346
1,499
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,905
2,108
0,316
0,348
0,387
0,432
0,481
0,536
0,590
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,729
0,815
0,911
1,017
1,123
1,247
1,379
1,533
1,738
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,146
CHÚ THÍCH 1: Có thể sử dụng yêu
cầu về đường kính ngoài nhỏ nhất với điều kiện là chúng dựa trên mức tăng nhỏ
nhất.
CHÚ THÍCH 2: Đối với đường kính
danh nghĩa trung gian của ruột dẫn, mức tăng nhỏ nhất phải lấy tương ứng với
đường kính danh nghĩa của ruột dẫn lớn hơn liền kề.
CHÚ THÍCH 3: Các kích thước của
đường kính danh nghĩa trung gian của ruột dẫn ứng với dãy R 40 được cho trong
Phụ lục A.
4.2. Độ không tròn của ruột dẫn
Sự chênh lệch giữa đường kính lớn
nhất và đường kính nhỏ nhất đo tại điểm bất kỳ không được lớn hơn giá trị nêu
trong cột 2 của Bảng 1 hoặc cột 2 của Bảng 2.
4.3. Mức tăng nhỏ nhất theo
đường kính do có cách điện và có lớp kết dính
4.3.1. Sợi dây tráng men không
có lớp kết dính
Mức tăng nhỏ nhất theo đường kính
do có cách điện không được nhỏ hơn các giá trị trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng nhỏ nhất theo đường kính
do có cách điện và có lớp kết dính không được nhỏ hơn các giá trị cho trong
Bảng 2.
4.4. Đường kính ngoài lớn nhất
4.4.1. Sợi dây tráng men không
có lớp kết dính
Đường kính ngoài lớn nhất không
được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 1.
4.4.2. Sợi dây tráng men có lớp
kết dính
Đường kính ngoài lớn nhất không
được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 2.
5. Điện trở
Không quy định giá trị điện trở.
Nếu có thỏa thuận giữa người mua và
nhà cung ứng thì phép đo điện trở có thể thực hiện đối với đường kính danh
nghĩa của ruột dẫn đến và bằng 1,000 mm. Trong trường hợp có thỏa thuận như vậy
thì điện trở ở 200C phải nằm trong các giới hạn cho trong Phụ lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Độ dãn dài
Độ dãn dài tại thời điểm dứt và độ
bền kéo không được nhỏ hơn các giá trị cho trong Bảng 3.
Bảng
3 - Độ dãn dài
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn, mm
Độ
dãn dài nhỏ nhất
Độ
bền kéo nhỏ nhất
Trên
Đến
và bằng
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,400
10
90
0,400
1,000
12
90
1,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
80
2,000
5,000
15
70
7. Độ đàn hồi
Có thể áp dụng thử nghiệm nhưng
không quy định các yêu cầu.
8. Độ mềm dẻo
và độ bám dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp phủ không được có vết nứt sau
khi sợi dây được quấn trên trục cuốn như quy định trong Bảng 4.
Bảng
4 - Quấn dây trên trục cuốn
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Đường
kính trục cuốn
mm
Lớn
hơn
Đến
và bằng
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3d*
*d = đường kính danh nghĩa của
sợi dây.
8.2. Thử nghiệm kéo căng (đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn lớn hơn 1,000 mm)
Lớp phủ không được có vết nứt sau
khi sợi dây bị dãn dài ra 15 %.
8.3. Thử nghiệm kéo giật (đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn đến và bằng 1,000 mm)
Lớp phủ không được có vết nứt hoặc
mất khả năng bám dính.
8.4. Thử nghiệm bong tróc (đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn lớn hơn 1,000 mm)
Có thể áp dụng thử nghiệm nhưng
không quy định các yêu cầu.
9. Sốc nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp phủ không được có vết nứt.
Đường kính trục cuốn phải theo quy định trong Bảng 5. Nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ
nhất được cho trong quy định kỹ thuật liên quan.
Bảng
5 - Sốc nhiệt
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Đường
kính trục cuốn
mm
Lớn
hơn
Đến
và bằng
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3d*
*d = đường kính danh nghĩa của
sợi dây.
9.2. Đường kính danh nghĩa của
ruột dẫn lớn hơn 1,600 mm
Lớp phủ không được có vết nứt sau
khi bị dãn dài 15 %. Nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ nhất được cho trong quy định kỹ
thuật liên quan.
10. Mềm dính
Các yêu cầu về mềm dính xem trong
quy định kỹ thuật liên quan.
11. Khả năng
chịu mài mòn
Các yêu cầu về chịu mài mòn xem
trong quy định kỹ thuật liên quan.
12. Khả năng
chịu dung môi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng bút chì có độ cứng
"H", lớp phủ không được bong ra.
13. Điện áp
đánh thủng
13.1. Quy định chung
Sợi dây phải đáp ứng được các yêu
cầu cho trong 13.2 và 13.3 tương ứng khi được thử nghiệm ở nhiệt độ phòng và ở
nhiệt độ nâng lên nếu người mua có yêu cầu.
Nhiệt độ nâng lên được cho trong
quy định kỹ thuật liên quan.
13.2. Đường kính danh nghĩa của
ruột dẫn đến và bằng 2,500 mm
Phải có ít nhất bốn trong số năm
mẫu được thử nghiệm không bị đánh thủng ở điện áp nhỏ hơn hoặc bằng điện áp cho
trong Bảng 6.
Bảng
6 - Điện áp đánh thủng
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp đánh thủng nhỏ nhất (giá trị hiệu dụng), V
Mức
phủ 1 và mức phủ 1B
Mức
phủ 2 và mức phủ 2B
Mức
phủ 3
Nhiệt
độ phòng
Nhiệt
độ nâng lên
Nhiệt
độ phòng
Nhiệt
độ nâng lên
Nhiệt
độ phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250
0,280
0,315
0,355
0,400
0,450
0,500
0,560
0,630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,800
0,900
1,000
đến
và bằng 2,500
2
100
2
200
2
200
2
300
2
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
400
2
500
2
600
2
600
2
600
2
700
2
700
1
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
700
1
700
1
700
1
700
1
800
1
900
2
000
2
000
2
000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
000
3 900
4
000
4
100
4
300
4
400
4
400
4
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
800
4
800
4
900
5
000
5
000
2
900
3
000
3
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
300
3
300
3
500
3
500
3
600
3
600
3
700
3
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
500
5
800
6
100
6
400
6
600
6
800
7
000
7
100
7
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
400
7
600
7
600
4
100
4
400
4
600
4
800
5
000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
300
5
300
5
300
5
400
5
600
5
700
5
700
CHÚ THÍCH: Đối với ruột dẫn có
đường kính trung gian, điện áp đánh thủng được lấy theo đường kính danh nghĩa
của ruột dẫn lớn hơn liền kề.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải có ít nhất bốn trong số năm mẫu
được thử nghiệm không bị đánh thủng ở điện áp nhỏ hơn hoặc bằng điện áp cho
trong Bảng 7.
Bảng
7 - Điện áp đánh thủng
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Điện
áp đánh thủng nhỏ nhất (giá trị hiệu dụng)
V
Mức
phủ 1 và mức phủ 1B
Mức
phủ 2 và mức phủ 2B
Mức
phủ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt
độ nâng lên
Nhiệt
độ phòng
Nhiệt
độ nâng lên
Nhiệt
độ phòng
Nhiệt
độ nâng lên
>
2,500
1
300
1
000
2
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
800
2
900
14. Tính liên
tục của cách điện (đường kính danh nghĩa của ruột dẫn đến và
bằng 1,600 mm)
Số lượng khuyết tật trên mỗi 30 m
của sợi dây không được vượt quá giá trị cho trong Bảng 8.
Bảng
8 - Tính liên tục của cách điện
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Số
lượng khuyết tật lớn nhất trên 30 m
Lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
phủ 1 và mức phủ 1B
Mức
phủ 2 và mức phủ 2B
Mức
phủ 3
-
1,600
25
10
5
15. Chỉ số
nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số nhiệt độ không được nhỏ hơn
chỉ số nhiệt độ cho trong quy định kỹ thuật liên quan và thời gian để bị hỏng ở
nhiệt độ thử nghiệm thấp nhất không nhỏ hơn 5 000 h.
Khi người mua có yêu cầu, nhà cung
ứng sợi dây có tráng men phải cung cấp bằng chứng chứng tỏ sợi dây đáp ứng các
yêu cầu về chỉ số nhiệt độ.
CHÚ THÍCH: Chỉ số nhiệt độ dựa trên
tuổi thọ được ngoại suy trong 20 000 h liên quan đến dây có tráng men được thử
nghiệm không tẩm vécni và không phải là một phần của hệ thống cách điện. Nhiệt
độ, tính bằng 0C, ứng với chỉ số nhiệt độ không nhất thiết là nhiệt
độ mà tại đó khuyến cáo là sợi dây được làm việc và nhiệt độ này phụ thuộc vào
nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.
16. khả năng
chịu chất làm lạnh
Các yêu cầu về khả năng chịu chất
làm lạnh xem trong quy định kỹ thuật liên quan.
17. Khả năng
hàn
Không áp dụng thử nghiệm
18, Kết dính
bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
Các yêu cầu về kết dính bằng gia
nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi, xem trong quy định kỹ thuật liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu về hệ số tổn thất điện
môi xem trong quy định kỹ thuật liên quan.
20. Khả năng
chịu dầu máy biến áp
Các yêu cầu về khả năng chịu dầu
máy biến áp xem trong quy định kỹ thuật liên quan.
21. Tổn hao
khối lượng
Các yêu cầu về tổn hao khối lượng
xem trong quy định kỹ thuật liên quan.
23. Thử nghiệm
lỗ châm kim
Các yêu cầu đang được xem xét.
24. Bao bì
Các loại bao bì có thể ảnh hưởng
nhất định đến thuộc tính của sợi dây, ví dụ như độ đàn hồi. Vì vậy các loại bao
bì, ví dụ như loại lô quấn, phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp dây được cung ứng
theo cuộn, phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng về kích thước và
khối lượng lớn nhất của các cuộn này. Mọi phương pháp bảo vệ bổ sung cho các
cuộn dây cũng phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng.
Tấm nhãn phải được gắn trên từng
bao bì nếu có thỏa thuận giữa người sử dụng và nhà cung ứng và phải có các thông
tin dưới đây:
a) tên của nhà chế tạo và/hoặc thương
hiệu;
b) loại dây và loại cách điện, ví
dụ tên thương mại và/hoặc số quy định kỹ thuật IEC;
c) khối lượng thực của dây;
d) (các) đường kính danh nghĩa của
sợi dây và mức phủ;
e) ngày, tháng, năm sản xuất.
PHỤ LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước dùng cho đường kính danh nghĩa trung
gian của ruột dẫn ( R 40)
Phụ lục này đề cập đến đường kính
danh nghĩa trung gian của ruột dẫn mà từ đó người sử dụng có thể chọn các cỡ
trung gian chỉ cho các lý do kỹ thuật.
A.1. Sợi dây tráng men không có
lớp kết dính
Bảng
A.1 - Kích thước của sợi dây có tráng men (R 40)
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung
sai của ruột dẫn
±
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Đường
kính ngoài lớn nhất
mm
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
Mức
phủ 3
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
Mức
phủ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,300
0,335
0,375
0,425
0,475
0,530
0,600
0,670
0,750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,950
1,060
1,180
1,320
1,500
1,700
1,900
2,120
2,360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,000
3,350
3,750
4,250
4,750
0,004
0,004
0,004
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,006
0,006
0,007
0,008
0,009
0,010
0,011
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,015
0,017
0,019
0,021
0,024
0,027
0,030
0,034
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,048
0,018
0,019
0,020
0,021
0,022
0,024
0,025
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,032
0,034
0,034
0,035
0,036
0,038
0,039
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,042
0,043
0,045
0,046
0,047
0,049
0,050
0,033
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,042
0,045
0,047
0,050
0,053
0,056
0,060
0,063
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,067
0,069
0,071
0,073
0,075
0,077
0,079
0,081
0,084
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,089
0,092
0,094
0,050
0,053
0,057
0,060
0,064
0,067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,075
0,080
0,085
0,090
0,095
0,098
0,100
0,103
0,107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,113
0,116
0,119
0,123
0,127
0,130
0,134
0,138
0,142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,334
0,372
0,414
0,466
0,519
0,576
0,649
0,722
0,805
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,012
1,124
1,246
1,388
1,570
1,772
1,974
2,196
2,438
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,083
3,435
3,838
4,341
4,843
0,314
0,352
0,391
0,434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,541
0,600
0,674
0,749
0,834
0,939
1,044
1,157
1,279
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,606
1,809
2,012
2,235
2,478
2,772
3,126
3,479
3,883
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,891
0,330
0,360
0,408
0,453
0,508
0,562
0,623
0,698
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,861
0,968
1,074
1,188
1,311
1,455
1,640
1,844
2,048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,516
2,811
3,166
3,521
3,926
4,431
4,936
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng các yêu
cầu về đường kính ngoài nhỏ nhất với điều kiện là chúng dựa trên mức tăng nhỏ
nhất.
A.2. Sợi dây tráng men có lớp
kết dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung
sai của ruột dẫn
±
mm
Mức
tăng nhỏ nhất do có lớp phủ
mm
Mức
tăng nhỏ nhất do có lớp kết dính
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Mức
phủ 1B
Mức
phủ 2B
Mức
phủ 1B
Mức
phủ 2B
0,265
0,300
0,335
0,375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,475
0,530
0,600
0,670
0,750
0,850
0,950
1,060
1,180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,500
1,700
1,900
0,004
0,004
0,004
0,005
0,005
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,006
0,007
0,008
0,009
0,010
0,011
0,012
0,013
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,019
0,018
0,019
0,020
0,021
0,022
0,024
0,025
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,032
0,034
0,034
0,035
0,036
0,038
0,039
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,038
0,040
0,042
0,045
0,047
0,050
0,053
0,056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,063
0,066
0,067
0,069
0,071
0,073
0,075
0,013
0,014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,016
0,016
0,017
0,017
0,018
0,019
0,020
0,020
0,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,022
0,023
0,023
0,024
0,025
0,316
0,354
0,393
0,436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,543
0,600
0,674
0,748
0,832
0,937
1,041
1,154
1,276
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,602
1,805
2,008
0,333
0,372
0,412
0,456
0,511
0,565
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,699
0,775
0,861
0,967
1,073
1,187
1,309
1,453
1,638
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,046
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng các yêu
cầu về đường kính ngoài nhỏ nhất với điều kiện là chúng dựa trên mức tăng nhỏ
nhất.
PHỤ LỤC B
(tham
khảo)
Phương pháp tính điện trở dài
Giới hạn điện trở được tính trên cơ
sở dưới đây:
B.1. Đối với đường kính danh
nghĩa của ruột dẫn đến và bằng 1,000 mm
Các giá trị điện trở lớn nhất và
nhỏ nhất được tính từ giá trị điện trở suất lớn nhất và nhỏ nhất bằng cách tính
cho từng đường kính ruột dẫn có dung sai kích thước liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rmin
= rmin x
(Ω/m)
Rmax
= rmax x
(Ω/m)
trong đó
rmin
= 1/36,2 Ωmm2/m;
rmax
= 1/35,5 Ωmm2/m;
q là diện tích mặt cắt của ruột
dẫn, tính bằng milimét vuông.
PHỤ LỤC C
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các số liệu về điện trở danh nghĩa
chỉ để tham khảo. Các số liệu này được tính trên cơ sở đường kính danh nghĩa
của ruột dẫn và điện trở suất danh nghĩa bằng 1/35,85 Ωmm2/m;
Các số liệu về điện trở lớn nhất và
điện trở nhỏ nhất dùng cho đường kính danh nghĩa của ruột dẫn đến và bằng 1,000
mm được rút ra từ các phép tính theo phụ lục B.
Bảng
C.1 - Điện trở
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Điện
trở
Ω/m
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ω/mm
Nhỏ
nhất
Danh
nghĩa
Lớn
nhất
0,250
0,280
0,315
0,355
0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,450
0,500
0,560
0,630
0,710
0,800
0,900
1,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4361
0,3456
0,2729
0,2144
0,1699
0,1379
0,1098
0,08695
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05387
0,04257
0,03448
0,5683
0,4530
0,3579
0,2818
0,2220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1754
0,1421
0,1133
0,08948
0,07045
0,05549
0,04385
0,03552
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4708
0,3708
0,2911
0,2299
0,1811
0,1464
0,1169
0,09211
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05718
0,04518
0,03359
1,120
1,250
1,400
1,600
1,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,000
2,240
2,500
2,800
3,150
3,550
4,000
4,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02831
0,02273
0,01812
0,01387
0,01096
0,008879
0,007078
0,005683
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,003579
0,002818
0,002220
0,001754
0,001421
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
IEC 60317-25, Specifications for
particular types of winding wires - Part 25: Polyester or polyesterimide
overcoated with polyamide-imide enamelled aluminium wire, class 200 (Quy định
đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 25: Sợi dây nhôm tròn tráng men polieste
hoặc polyesteimid có lớp phủ ngoài bằng polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
Lời nói đầu ..........................................................................................................................
Lời giới thiệu .......................................................................................................................
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn ...............................................................................................................
3. Định nghĩa và lưu ý chung về
phương pháp thử nghiệm và kiểm tra ngoại quan ..................
4. Kích thước ......................................................................................................................
5. Điện trở ...........................................................................................................................
6. Độ dãn dài .......................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Độ mềm dẻo và độ bám dính ...........................................................................................
9. Sốc nhiệt .........................................................................................................................
10. Mềm dính .......................................................................................................................
11. Khả năng chịu mài mòn ..................................................................................................
12. Khả năng chịu dung môi .................................................................................................
13. Điện áp đánh thủng ........................................................................................................
14. Tính liên tục của cách điện ..............................................................................................
15. Chỉ số nhiệt độ ...............................................................................................................
16. Khả năng chịu chất làm lạnh ............................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18. Kết dính bằng gia nhiệt hoặc
kết dính bằng dung môi ......................................................
19. Hệ số tổn thất điện môi ..................................................................................................
20. Khả năng chịu dầu máy biến áp ......................................................................................
21. Tổn hao khối lượng ........................................................................................................
23. Thử nghiệm lỗ châm kim .................................................................................................
30. Bao bì ...........................................................................................................................
Phụ lục A (tham khảo) - Kích thước
dùng cho ruột dẫn có đường kính trung gian (R 40) ..........
Phụ lục B (tham khảo) - Phương pháp
tính điện trở dài ..........................................................
Phụ lục C (tham khảo) - Điện trở ...........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66