QCVN
84:2014/BTTTT
QUY CHUẨN
KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ IPTV TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG CỐ ĐỊNH
National technical
regulation
on quality of IPTV
service in fixed public telecommunication networks
MỤC LỤC
1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
1.2.
Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.
Giải thích từ ngữ
1.5.
Chữ viết tắt
2.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1.
Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1.
Chỉ tiêu chất lượng tín hiệu video
2.1.2.
Chỉ tiêu thời gian tương tác
2.1.3.
Chỉ
tiêu đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
2.2.
Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1.
Độ khả dụng của dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3.
Thời gian khắc phục dịch vụ
2.2.4.
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
2.2.5.
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
2.2.6.
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
3.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN
84:2014 được xây dựng trên cơ sở TCVN 8689:2011 Dịch vụ IPTV trên mạng viễn
thông công cộng cố định - Các yêu cầu.
Các
quy định kỹ thuật và phương pháp xác định trong QCVN 84:2014/BTTTT phù hợp
Khuyến nghị ITU-T G.1080 Liên minh Viễn thông Thế giới và TR-126.
QCVN 84:2014 do Vụ Khoa học và
Công nghệ biên soạn, thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 07 năm 2014.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
IPTV TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG CỐ ĐỊNH
National technical
regulation
on quality of IPTV
service in fixed public telecommunication networks
1. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn của các
chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ IPTV (như được định nghĩa trong điều 1.4.1)
trên mạng viễn thông công cộng cố định.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý
nhà nước và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công
cộng cố định để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ IPTV theo các quy định của
Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng
giám sát chất lượng dịch vụ IPTV của các doanh nghiệp.
1.3. Tài liệu viện dẫn
[1] TR-126 “Triple-Play Services Quality of
Experience (QoE) Requirements”, DSL Forum, Dec. 2006.
[2] ITU-T G.1080 “Quality of experience
requirements for IPTV services”, Dec, 2008.
[3] ITU-R BT.500-11 “Methodology for the
subjective assessment of the quality of television pictures”, 2002.
[4] ITU-T J.247 “Objective perceptual
multimedia video quality measurement in the presence of a full reference”, Aug,
2008.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Giải thích
từ ngữ
1.4.1. Dịch vụ IPTV là dịch vụ đa
phương tiện (như truyền hình, video, audio, văn bản, đồ họa, số liệu) truyền
tải trên các mạng viễn thông cố định dựa trên IP.
1.4.2.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV (DNCCDV) là doanh nghiệp thiết lập mạng và
cung cấp dịch vụ IPTV theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
1.4.3.
Khách hàng (người sử dụng dịch vụ) là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ IPTV tại Việt Nam.
1.4.4.
Chất lượng dịch vụ là kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài
lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó.
1.4.5. Sự
cố là hỏng hóc của một hoặc một số phần tử trong mạng của DNCCDV dẫn đến việc
làm gián đoạn cung cấp dịch vụ.
1.4.6. Phương pháp xác định:
1.5. Chữ viết
tắt
AVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ mã hóa hình tiên tiến
EPG
Electronic Program Guide
Hướng dẫn chương trình điện tử
HDTV
High Definition TeleVision
Truyền hình độ phân giải cao
IP
Internet Protocol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IPTV
Internet Protocol TeleVision
Truyền hình dựa trên giao thức Internet
MPEG
Moving Pictures Expert Group
Mã hóa MPEG
MOS
Mean Opinion Score
Điểm đánh giá trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Standard Definition TeleVision
Truyền hình độ phân giải tiêu chuẩn
STB
Set Top Box
Thiết bị thu và giải mã tín hiệu
VC-1
Video codec - 1
Bộ mã hóa hình được phát triển bởi
Microsoft
VoD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Video theo yêu cầu
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các
chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Chỉ tiêu chất lượng tín hiệu video
2.1.1.1. Chất lượng tín hiệu video
Định nghĩa: Chất lượng tín hiệu
video là chỉ số tích hợp chất lượng truyền video được xác định bằng cách tính
điểm trung bình với thang điểm MOS từ 1 đến 5 theo ITU-R BT.500-11.
Chỉ tiêu: Điểm chất lượng hình ảnh trung bình
MOS ≥ 3,0.
Phương pháp xác định: Phương pháp mô
phỏng. Sử dụng phương pháp đo theo ITU-T J.247 và quy đổi ra thang điểm MOS.
2.1.1.2 Các tham số truyền dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu: Để đảm bảo chất lượng dịch vụ video,
các tham số truyền dẫn phải tuân theo các giá trị quy định trong Bảng 1, Bảng
2, Bảng 3, Bảng 4 tương ứng.
Phương pháp xác định: Phương pháp giám
sát. Sử dụng các thiết bị đo giám sát tại thiết bị nhà thuê bao (STB), trong
điều kiện STB có hoặc không có khả năng bù lỗi.
Các
tham số truyền dẫn chỉ áp dụng đối với các luồng IP truyền tải nội dung video.
Trong các Bảng 1, 2, 3 và 4, các chỉ tiêu trong cột (2), (3) theo TR-126, các
chỉ tiêu trong các cột (4), (5) và (6) theo IETF RFC 3357.
Bảng
1 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch vụ SDTV, VoD mã MPEG-2
Tốc độ luồng
(Mbit/s)
Trễ
(ms)
Rung pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lớn nhất
của 1 lỗi (ms)
Chu kỳ mất gói IP
(gói IP)
Tần suất mất gói
(sự kiện lỗi/giờ)
Tỉ lệ mất gói luồng
IP video trung bình
(1)
(2)
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
(6)
(7)
3,0
<200
< 50
≤ 16
< 6
≤ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,75
<200
< 50
≤ 16
< 7
≤ 1
≤ 5,46 E-06
5,0
<200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16
< 9
≤ 1
≤ 5,26 E-06
Bảng 2 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch
vụ SDTV, VoD mã MPEG-4 AVC hoặc VC-1
Tốc độ luồng
(Mbit/s)
Trễ
(ms)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ms)
Thời gian lớn nhất
của 1 lỗi (ms)
Chu kỳ mất gói IP
(gói IP)
Tần suất mất gói
(sự kiện lỗi/giờ)
Tỉ lệ mất gói luồng
IP video trung bình
(1)
(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4)
(5)
(6)
(7)
1,75
<200
< 50
≤ 16
< 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 6,68 E-06
2,0
<200
< 50
≤ 16
< 5
≤ 1
≤ 7,31 E-06
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 50
≤ 16
< 5
≤ 1
≤ 5,85 E-06
3,0
<200
< 50
≤ 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1
≤ 5,85 E-06
Bảng 3 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch
vụ HDTV mã MPEG-2
Tốc độ luồng
(Mbit/s)
Trễ
(ms)
Rung pha
(ms)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu kỳ mất gói IP
(gói IP)
Tần suất mất gói
(sự kiện lỗi/giờ)
Tỉ lệ mất gói luồng
IP video trung bình
(1)
(2)
(3)
(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6)
(7)
15,0
<200
< 50
≤ 16
< 24
≤ 1
≤ 1,17 E-06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<200
< 50
≤ 16
< 27
≤ 1
≤ 1,16 E-06
18,1
<200
< 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 29
≤ 1
≤ 1,17 E-06
Bảng 4 - Các chỉ tiêu truyền dẫn đối với dịch
vụ HDTV mã MPEG-4 AVC hoặc VC-1
Tốc độ luồng
(Mbit/s)
Trễ
(ms)
Rung pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lớn nhất
của 1 lỗi (ms)
Chu kỳ mất gói IP
(gói IP)
Tần suất mất gói
(sự kiện lỗi/giờ)
Tỉ lệ mất gói luồng
IP video trung bình
(1)
(2)
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
(6)
(7)
8
<200
< 50
≤ 16
< 14
≤ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
<200
< 50
≤ 16
< 17
≤ 1
≤ 2,24 E-06
12
<200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16
< 20
≤ 1
≤ 5,22 E-06
2.1.2. Chỉ tiêu thời gian tương tác
Bảng 5 - Chỉ tiêu thời gian tương tác
Hoạt động của người
sử dụng
Loại
Trễ lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thao tác trên giao diện người sử dụng (*)
Tương tác
200
Chuyển kênh (**)
Đáp ứng
2 000
Thời gian khởi động hệ thống (***)
30 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(**) : Thời gian từ khi
bấm nút điều khiển từ xa cho tới khi kênh được hiển thị ổn định trên màn hình
thì thời gian trễ lớn nhất là 2 000 ms.
(***) : Thời gian từ khi
bật nguồn STB tới khi kênh được hiển thị thì thời gian trễ lớn nhất là 30 000
ms.
2.1.3. Chỉ tiêu đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
Bảng 6 - Chỉ tiêu
đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
Đồng bộ giữa tín hiệu video và audio
Tiếng xuất hiện
trước hình
Tiếng xuất hiện sau
hình
≤ 15,0 ms
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Các
chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Độ khả dụng của dịch vụ
Định nghĩa: Độ khả dụng của dịch vụ (
) là tỷ lệ thời gian
trong đó DNCCDV sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng:

Trong đó:
: Thời gian xác định
độ khả dụng của dịch vụ.
: Thời gian sự cố thuộc trách nhiệm của
DNCCDV được tính theo công thức:

: Tổng số lần xảy ra
sự cố trong thời gian xác định độ khả dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
: Số thuê bao IPTV bị
ảnh hưởng trong sự cố thứ 
thời gian sự cố thứ 
Chỉ tiêu: Độ khả dụng của dịch
vụ ≥ 99,5 %.
Phương pháp xác định: Phương pháp thống kê.
Thống kê toàn bộ sự cố trong thời gian xác định độ khả dụng. Thời gian xác định
độ khả dụng tối thiểu là 3 tháng.
2.2.2. Thời gian thiết lập dịch vụ
Định nghĩa: Thời gian thiết lập dịch vụ được tính
từ lúc DNCCDV và khách hàng ký hợp đồng cung cấp dịch vụ IPTV cho tới khi khách
hàng có thể sử dụng được dịch vụ này.
Nếu DNCCDV không thể ký hợp đồng cung cấp
dịch vụ thì trong vòng 3 ngày kể từ thời điểm nhận được phiếu yêu cầu cung cấp
dịch vụ của khách hàng, DNCCDV phải có văn bản thông báo cho khách hàng về việc
từ chối ký kết hợp đồng dịch vụ và nêu rõ lý do từ chối.
Chỉ tiêu: Ít nhất 90% số hợp đồng cung cấp dịch
vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong khoảng thời gian quy định như sau:
Trường hợp không lắp đặt đường thuê bao, E ≤
5 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nội thành, thị xã: Ei ≤ 7 ngày
(Không tính ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật).
- Thị trấn, xã, làng: Ei ≤ 15 ngày
(Không tính ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật).
Phương pháp xác định: Phương pháp thống
kê. Thống kê toàn bộ yêu cầu thiết lập dịch vụ IPTV của DNCCDV trong khoảng
thời gian ít nhất là 3 tháng.
2.2.3. Thời gian khắc phục dịch vụ
Định nghĩa: Thời gian khắc phục dịch vụ được tính
từ lúc DNCCDV nhận được thông báo về việc mất dịch vụ từ phía khách hàng hoặc
từ hệ thống thiết bị của doanh nghiệp đến lúc dịch vụ được khôi phục.
Chỉ tiêu: Ít nhất 90 % số lần mất dịch vụ được
khắc phục trong khoảng thời gian quy định như sau:
- Nội thành, thị xã: R ≤ 36 h.
- Thị trấn, xã, làng: R ≤ 72 h.
Phương pháp xác định: Phương pháp thống
kê. Thống kê đầy đủ số liệu khắc phục dịch vụ trong khoảng thời gian ít nhất là
3 tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa: Khiếu nại của khách hàng là việc
khách hàng phản ánh sự không hài lòng về chất lượng dịch vụ được báo cho DNCCDV
bằng đơn khiếu nại.
Chỉ tiêu: Khiếu nại của khách hàng về chất
lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/100 khách hàng/3 tháng.
Phương pháp xác định: Phương pháp thống
kê. Thống kê toàn bộ số khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ trong
khoảng thời gian tối thiểu là 3 tháng.
2.2.5. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
Định nghĩa: Hồi âm khiếu nại của khách hàng là
văn bản của DNCCDV thông báo cho khách hàng có đơn, thư khiếu nại về việc tiếp
nhận khiếu nại và xem xét giải quyết.
Chỉ tiêu: DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100
% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 h kể từ thời điểm tiếp nhận khiếu nại.
Phương pháp xác định: Phương pháp thống
kê. Thống kê toàn bộ công văn hồi âm cho khách hàng về chất lượng dịch vụ trong
khoảng thời gian tối thiểu là 3 tháng.
2.2.6. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Định nghĩa: Dịch vụ hỗ trợ khách hàng là dịch vụ
hỗ trợ, hướng dẫn, giải đáp cho khách hàng về dịch vụ IPTV.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách
hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24h trong ngày.
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách
hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời trong vòng 60 s ≥ 80
%.
Phương pháp xác định: Thực hiện gọi nhân
công tới dịch vụ hỗ trợ khách hàng, số cuộc gọi thử tối thiểu là 250 cuộc gọi
vào các giờ khác nhau trong ngày.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
Dịch vụ IPTV thuộc phạm vi quy
định mục 1.1 phải tuân thủ các quy định tại Quy chuẩn này.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Các doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định có trách
nhiệm đảm bảo chất lượng dịch vụ tuân thủ Quy chuẩn này.
4.2. Các doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định có trách
nhiệm thực hiện cam kết, công bố hợp quy chất lượng dịch vụ theo Quy chuẩn này
và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.
5. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Trong trường
hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay
thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 8689
:2011 Dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định - Các yêu cầu.