QCVN 64:2012/BTTTT
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
1.2.
Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.
Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Mã
hóa tín hiệu hình ảnh
2.1.1.
Mã hóa tín hiệu MPEG- 2 SDTV
2.1.2.
Mã hóa tín hiệu MPEG- 4/H.264/AVC SDTV
2.1.3.
Mã hóa tín hiệu MPEG- 4/H.264/AVC HDTV
2.2. Mã hóa ām thanh
2.3. Ghép kênh
2.4. Mã hóa sửa lỗi
vą điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Cấu trúc khung
2.7. Tạo OFDM
2.8. Thōng tin dịch
vụ và phụ đề
2.8.1.
Các bảng thōng tin PSI/SI
2.8.2.
Phụ đề
2.9. Thōng số
vô tuyến
đối với
tín hiệu đầu
ra
2.9.1. Sai
số tần số trung tâm
2.9.2.
Dải thông mỗi kênh
2.9.3.
Tỉ số lỗi điều chế MER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.5.
Sai số trực giao
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Thư
mục tài liệu
tham khảo
Lời nói đầu
QCVN 64:2012/BTTTT được xây dựng trên cơ sở tài
liệu ETSI EN 302 755 V1.3.1: "Digital
Video Broadcasting (DVB); Frame
structure, channel coding
and modulation for a second generation
digital terrestrial television broadcasting system
(DVB-T2), DVB Document A14-2, Digital Video Broadcasting
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 64:2012/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ trình duyệt và được ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày
04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TÍN HIỆU PHÁT CỦA TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ CHUẨN DVB-T2
National Technical
regulation on DVB-T2 Digital Video Broadcasting
Transmitter
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với tín hiệu truyền hình số mặt đất không khóa mã (FTA) theo chuẩn DVB-T2 tại phía phát.
1.2.
Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Tài
liệu viện dẫn
ETSI TS 101 154 v1.9.1,
Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for the use
of Video and Audio Coding
in Broadcasting Applications based on the MPEG-2 Transport Stream.
ISO/IEC 13818-1
Information technology - Generic coding of moving pictures and associated audio information: Systems
ISO/IEC 13813-3
ETSI EN 300 468 v1.11.1,
Digital Video Broadcasting
(DVB), Specification for Service Information (SI) in DVB systems.
1.4.
Chữ viết tắt
AAC
Mã hóa âm thanh AAC
Advanced Audio Coding
AC3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Audio Coding-3, Digital audio
compression standard,
known as
Dolby Digital
AVC
Mã hóa hình ảnh tiên tiến
Advanced Video Coding
BER
Tỉ lệ lỗi bit
Bit error rate
CAT
Bảng điểu khiển truy nhập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DVB-T
Quảng bá hình ảnh số - mặt đất
Digital Video
Broadcasting – Terrestrial
E-AC3
Mã hóa AC3 cấp cao
Enhanced AC3, known as Dolby Digital Plus
EIT
Bảng thông tin sự kiện
Event Information Table
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn châu Âu
European Norm
EPG
Hướng dẫn chương trình điện tử
Electronic Programming Guide
ETSI
Viện nghiên cứu tiêu chuẩn viễn thông châu
Âu
European Telecommunications Standards
Institute
FEC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Forward error correction
FEF
Khung mở rộng
Future Extension Frame
HDTV
Truyền hình độ phân giải cao
High Definition Television
HE-AAC
Mã AAC hiệu suất cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC
Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế
International Electrotechnical Commission
ISO
Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế
International Organization for
Standardization
MPEG
Chuẩn móa hóa hình ảnh
Moving Pictures Expert Group
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng thông tin mạng
Network Information Table
PAT
Bảng liên kết chương trình
Program Association Table
PLP
Ống lớp vật lý
Physical Layer Pipe
PMT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Program Map Table
PSI
Bảng thông tin chương trình
Program Specific Information
RF
Tần số vô tuyến
Radio Frequency
SDT
Bảng mô tả dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDTV
Truyền hình độ phân giải tiêu chuẩn
Standard Definition Television
SFN
Mang đơn tần
Single Frequency Network
SI
Thông tin dịch vụ
Service Information
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cổng DVB-T2
DVB-T2 Gateway
T2MI
Giao diện bộ điều chế
Modulator Interface
TDT
Bảng thông tin thời gian
Time and Date Table
TOT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Time Offset Table
TS
Dòng truyền tải
Transport Stream
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Mã hóa tín hiệu hình ảnh
2.1.1. Mã hóa tín hiệu MPEG- 2 SDTV
Các yêu cầu đối với mã hóa tín hiệu hình ảnh MPEG - 2 SDTV bao gồm yêu cầu về
mức, tốc độ khung, tỉ lệ khuôn dạng, độ phân giải chói, các thông số màu sắc, thành
phần màu sắc và tiêu đề được quy định trong điểu 5.1 của tiêu chuẩn ETSI TS 101
154 v1.9.1 (2009
- 09).
2.1.2. Mã hóa tín hiệu MPEG- 4/H.264/AVC SDTV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Mã hóa tín hiệu MPEG- 4/H.264/AVC HDTV
Các yêu cầu đối với mã hóa tín hiệu hình ảnh MPEG- 4/H.264/AVC SDTV bao gồm yêu cầu về mức, tốc độ khung, tỉ lệ khuôn dạng, độ phân giải chói, các thông số màu
sắc, tương thích ngược được quy định trong điều 5.7
của tiêu chuẩn ETSI
TS 101 154 v1.9.1 (2009- 09) đối với dòng bít 25 Hz MPEG- 4/H.264/AVC HDTV
2.2.
Mã hóa âm thanh
Yêu cầu đối với mã hóa âm thanh phải tuân theo chuẩn MPEG-1 Layer II (Musicam)
trong ISO/IEC 11172- 3 và/hoặc chuẩn tương thích MPEG-2 trong ISO/IEC 13813- 3
và
tuân thủ theo hướng dẫn ở điều 6.1 của tiêu chuẩn ETSI
TS 101 154 v1.9.1.
Ngoài các yêu cầu mã hóa trên, thành phần âm thanh đối với dịch vụ HDTV có thể
được mã hóa sử dụng MPEG- 4 HE AAC v2 level 4 với tần số lấy mẫu 48 kHz tuân theo
chuẩn ISO/IEC 14496-3 và tuân thủ theo hướng dẫn ở điều 6.4 của tiêu chuẩn ETSI
TS 101 154 v1.9.1.
2.3.
Ghép kênh
Ghép kênh tín hiệu
băng tần cơ bản hệ thống DVB-T2 phải tuân thủ theo ISO/IEC 13818-1 và hạn chế được đưa ra trong TS 101 154 v1.9.1.
2.4.
Mã hóa sửa lỗi và điều chế
Yêu cầu đối với mã hóa ghép xen bit và điều chế được quy định trong điều 6 của tiêu
chuẩn ETSI EN 302 755 v1.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu đối với tạo, mã hóa và điều chế báo hiệu lớp 1 được quy định trong điều 7
của tiêu chuẩn ETSI EN 302 755 v1.3.1.
2.6.
Cấu
trúc khung
Yêu cầu đối với xây dựng khung được quy định trong điều 8 của tiêu chuẩn ETSI EN 302 755 v1.3.1.
2.7.
Tạo
OFDM
Yêu cầu đối với tạo OFDM được mô tả trong điều 9 của tiêu chuẩn ETSI EN 302 755
v1.3.1.
2.8.
Thông tin dịch vụ và phụ đề
2.8.1. Các bảng thông tin PSI/SI
Các dữ liệu PSI/SI cung cấp thông tin cho thiết bị thu tự động cấu hình để tách kênh
và giải mã các dòng dữ liệu khác nhau của chương trình. Các dữ liệu PSI được cấu trúc thành bốn loại bảng được quy định trong ETSI EN 300 468 v1.11.1
· Bảng liên kết chương trình (PAT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
· Bảng sơ đồ chương trình (PMT)
· Bảng thông tin mạng (NIT)
PAT, CAT và PMT chỉ đưa ra thông tin cho các dịch vụ trong kênh vật lý chứa nó. Do vậy,
các thông tin phụ trợ khác
(thông tin sự kiện, thông tin
dịch vụ mang bởi các kênh khác, thậm chí mạng khác) phải được bao gồm trong 9 bảng sau:
· Bảng thông tin nhóm kênh (BAT)
· Bảng mô tả dịch vụ (SDT)
· Bảng thông tin sự kiện (EIT)
· Bảng trạng thái (RST)
· Bảng thông tin thời gian (TDT)
· Bảng chênh lệch thời gian (TOT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
· Bảng thông tin lựa chọn (SIT)
· Bảng thông tin gián đoạn (DIT)
Các thông
số của các bảng thông tin
được quy định
trong Bảng 1 (Bảng BAT, ST, SIT, DIT không quy định trong Quy chuẩn này)
Bảng 1 - Các thông số quy định
Miêu tả
Tag
value
NIT
SDT
EIT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CAT
PMT
video_stream_descriptor
0x02
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mr
audio_stream_descriptor
0x03
-
-
-
-
-
mb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CA_descriptor
0x09
-
-
-
-
mb
Mr
mb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO_639_language_descriptor
0x0A
-
-
-
-
-
mb
Mr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0x40
Mb
Mr
-
-
-
-
-
service_list_descriptor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ob
Mr
-
-
-
-
-
service_descriptor
0x48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mb
Mr
-
-
-
-
linkage_descriptor
0x4A
mb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ob
Or
-
-
-
-
short_event_descriptor
0x4D
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mb
Mr
-
-
-
Extended_event_descriptor
0x4E
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mr
-
-
-
Component_descriptor
0x50
-
-
Ob
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
CA_identifier_descriptor
0x53
-
Ob
Mr
Ob
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
content_descriptor
0x54
-
-
mb
Mr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Parental_rating_descriptor
0x55
-
-
Ob
Mr
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
local_time_offset_descriptor
0x58
-
-
-
Mb
Mr
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Subtitling_descriptor
0x59
-
-
-
-
-
mb
Mr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0x5A
mb
Mr
-
-
-
-
-
Frequency_list_descriptor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ob
Mr
-
-
-
-
-
data_broadcast_id_descriptor
0x66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
mb
Mr
service_identifier_descriptor
0x71
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mr
-
-
-
-
user defined
0x80-
0xFE
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
Forbidden
0xFF
Fb
Fb
Fb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fb
Fb
CHÚ THÍCH:
Mb: (Mandatory to Broadcast) bắt buộc phát, và tuân theo đúng quy định.
mb: (Mandatory to Broadcast) bắt buộc theo đúng quy định nếu phát.
Ob: (Optional
to broadcast) không bắt buộc phát sóng
Fb: (Forbidden to broadcast) cấm phát.
Mr: (Mandatory to receive) bắt buộc phải có khả năng thu được (áp dụng đối với QCVN tại phía thu)
Or: (Optional
to receive) không bắt buộc phải có khả năng thu được (áp dụng đối với QCVN tại phía thu)
· Tất
cả các PSI phải được mã hóa theo tiêu chuẩn ISO/IEC 13818-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
· Các
bảng NIT phải được truyền trên mỗi
TS trong mạng. Các NIT thực tế phải
mang các thông tin chi tiết của tất cả các TS trong mạng đượcxác định bởi giá trị
của
Network ID. Các bảng NIT phải được truyền đi ít nhất mỗi 10 s.
· Bảng PAT là bắt buộc và phải được truyền đi ít nhất mỗi 200 ms.
· Bảng PMT phải được truyền đi ít nhất mỗi 200 ms.
· Việc truyền tải các phần của EIT p/f là bắt buộc với tất cả các dịch vụ “nhìn thấy”
trong các TS thực tế và TS “khác”.
· Các EIT_actual_p/f phải được truyền đi mỗi 2 s.
· Các EIT_other_p/f phải được truyền đi mỗi 20 s.
· Bảng TDT là bắt buộc trên mỗi TS trong mạng. Độ chính xác thời gian là ±2 s so với UTC. Mỗi phần của TDT phải được truyền đi mỗi 15 s.
2.8.2. Phụ đề
Một luồng phụ đề được mang bởi các gói PES và thời gian hiển thị được xác định
bởi
PTS trong phần đầu của PES.Sau khi tiếp nhận và giải mã phụ đề cho một trang
(chẳng hạn như thành phần trang, thành phần khu vực, các đối tượng được sử dụng và
các dữ liệu liên kết khác) nội
dung của trang sẽ được
hiển thị tại thời điểm chỉ định
bởi PTS liên quan.Khi đối tượng
được thêm vào, bộ giải mã nhận
được cập nhật thành phần khu vực và dữ liệu cho các đối tượng mới.Trang
cập nhật sẽ được
hiển thị tại thời điểm chỉ
định bởi PTS mới và chỉ những trang
khác
nhau mới cần được cung cấp.Trang
làm mới là cần thiết để cải thiện truy cập ngẫu nhiên với phụ đề
DVB.Tại trang làm mới, tất cả dữ liệu phụ đề cần hiển thị một trang
được cung cấp. Mỗi trang cập nhật hay làm mới sẽ
cho kết quả thể hiện một trang mới. Một trang sẽ không còn tồn tại khi hết thời gian
hiển thị quy định của
nó hoặc khi một trang mới xuất hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
· Phụ đề phải được mã hóa dưới dạng bipmap theo EN 300 743 v1.3.1.
· Phụ
đề dành cho các dịch vụ HDTV
phải bao gồm cấu trúc dữ liệu DDS trong luồng phụ đề.
· Phụ
đề dành cho các dịch vụ SDTV và cho các thiết bị thu SDTV có thể có cấu
trúc dữ liệu DDS. Tuy nhiên không nên bao gồm DDS để tránh các lỗi với thiết bị thu có luồng phụ đề liên kết với dịch vụ SDTV AV MPEG-2 MP@ML.
· Mã ký tự hoặc chuỗi của mã ký tự có thể được dùng thay cho các đối tượng với hiển thị đồ hộ của ký tự.
· Tất
cả phụ đề phải được hỗ trợ tối thiểu hai ngôn ngữ Tiếng Việt (UFT-8 trở lên) và Tiếng Anh.
2.9.
Thông số vô tuyến đối với tín hiệu đầu ra
2.9.1. Sai số tần số trung tâm
2.9.1.1 Định nghĩa
Sai số tần số trung tâm là sai số giữa tần số trung tâm đo được với tần số trung tâm danh định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số tần số trung tâm có thể được xác định bởi máy phân tích phổ. Sơ đồ đo được
cho bởi Hình 1. Tần số trung tâm danh định của mỗi kênh được tính bởi công thức:
fc = 474 MHz + (i-21)x8 MHz
Với i là số nguyên dương nằm trong khoảng 21 đến 68, tương ứng với số kênh.

Hình 1 - Sơ đồ đo độ chính xác tần số
2.9.1.3 Yêu cầu
Sai số tần số trung tâm không vượt quá ± 500 Hz
2.9.2. Dải thông mỗi kênh
2.9.2.1 Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.2.2 Phương pháp xác định
Sử dụng thiết
bị đo
đo kiểm dải thông tất cả các kênh truyền
hình số mặt đất thu được tại đầu ra của máy phát.
Sơ đồ đo như Hình 2.

Hình 2 - Sơ đồ kết nối đo dải thông mỗi kênh
2.9.2.3 Yêu cầu
Đối với hệ thống DVB-T2, dải thông mỗi kênh là 8 MHz
2.9.3. Tỉ số lỗi điều chế MER
2.9.3.1 Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.3.2 Phương pháp xác định
Máy thu đo sẽ được nối với điểm đo và một nhóm tần số sẽ được cung cấp để tiến hành phép đo. Tần số cao trước bộ lọc đầu ra cũng sẽ được tiến hành đo.
Thông số
MER sẽ
được đo bằng cách tính toán sự sai lệch các biểu đồ chòm sao
ứng với các tham số điều chế khác nhau.
Khi đó thiết bị đo phân tích chòm sao tín hiệu sẽ xác định chỉ số MER. Kết quả đạt được
là một đường cong liên tục theo giá trị của nhóm tần số đã cung cấp ban đầu.
Sơ đồ đo như Hình 3

Hình 3 - Sơ đồ kết nối đo thông số MER
2.9.3.3 Yêu cầu
Tỉ số lỗi điều chế MER ≥ 31 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.4.1 Định nghĩa
Suy giảm vai (shoulder attenuation) là thông số cơ bản xác định độ tuyến tính của tín
hiệu OFDM, là sự sai khác mức tại tần số 500 kHz từ đầu băng đến cuối băng cần đo.
2.9.4.2 Phương pháp xác định
Suy hao
vai được đo trực tiếp trên máy
phân tích phổ tín hiệu (hoặc máy thu đo DVB-T2 chuyên dụng). Thông số này có thể thực hiện qua các bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị cực đại của phổ bằng cách sử dụng độ phân giải băng thông gấp
10 lần khoảng sóng mang.
Bước 2: Đặt nghiêng, các đường thẳng nối các điểm đo tại 300 kHz và 700 kHz
từ các biên trên và
biên dưới của đường phổ. Vẽ song song với chúng, để
các giá trị phổ cao nhất trong phạm vi tương ứng nằm trên đường.
Bước 3: Trừ giá trị công suất của đường chính giữa
(500 kHz từ mép trên và dưới) từ giá trị tối đa của bước 1 và ghi lại sự sai khác là suy hao vai tại biên trên và biên dưới.
Bước 4: Lấy giá trị xấu nhất của kết quả biên trên và biên dưới ở bước 3 làm kết
quả suy hao vai tổng thể.
Sơ đồ đo như Hình 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.4.3 Yêu cầu
Hình 4 - Sơ đồ đo suy hao vai
Suy hao vai đối với tín hiệu đầu ra máy phát không được nhỏ hơn 33 dB
2.9.5. Sai số trực giao
2.9.5.1 Định nghĩa
Sai số trực giao (Quadrature Error) biểu thị sai lệch khác 90o của tín hiệu I và Q.
Trong trường hợp lý tưởng, tín hiệu I và Q phải trực giao (90o). Nếu tín hiệu I và Q tạo góc 93o, sai số trực giao là 3o
2.9.5.2 Phương pháp xác định
Sai số trực giao được đo trực tiếp trên máy phân tích phổ tín hiệu (hoặc máy thu đo
DVB-T2 chuyên dụng). Sơ đồ đo như Hình 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Sơ đồ đo sai số trực giao
2.9.5.3 Giới hạn
Sai số trực giao phải nằm trong khoảng -3o
đến +3o
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
Tín hiệu
truyền
hình số mặt đất thế hệ thứ hai (DVB-T2)
không khóa mã (FTA) tại
phía phát phải được đảm bảo tuân thủ các yêu cầu quy định tại Quy chuẩn này.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
Các tổ chức có hoạt động phát tín hiệu truyền hình số mặt đất theo chuẩn DVB-T2 trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 không khóa mã tại phía phát phải phù hợp với Quy chuẩn này, và chịu sự kiểm
tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục Viễn thông, Cục quản lý phát thanh truyền hình và thông tin điện tử và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý
các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[[1] ETSI EN 302 755 V1.3.1:
"Digital Video
Broadcasting (DVB); Frame structure,
channel coding and modulation for a second
generation digital terrestrial television broadcasting system (DVB-T2)".
[2] DVB Document A14-2, Digital Video Broadcasting (DVB); Measurement guidelines for DVB systems; Amendment for DVB-T2 system.
[3] ETSI TR101290 v1.2.1,
Digital
Video
Broadcasting (DVB); Measurement
guidelines for DVB systems.
[4] ISO/IEC
13818-2 Information technology - Generic coding of moving pictures and associated audio information - Part 2: Video
[5] ISO/IEC 14496-10 Information technology- Coding of audio-visual
objects- Part 10: Advanced Video Coding
[6] Tài liệu máy đo của các hãng Rohde & Schwarz và Agilent Technologies