TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6530-3 : 1999
VẬT LIỆU CHỊU LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG THỂ
TÍCH, ĐỘ HÚT NƯỚC, ĐỘ XỐP BIỂU KIẾN VÀ ĐỘ XỐP THỰC
Refractories - Methods of test
Part 3: Determination of bulk density, water absorption, apparent porosity and
true porosity
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khối lượng thể
tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực cho các loại sản phẩm và
nguyên liệu chịu lửa.
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 6530-2 : 1999 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử -
Phần 2: Xác định khối lượng riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân mẫu thử khô, mẫu thử thấm bão hòa chất lỏng và mẫu thử
ngâm trong chất lỏng (cân thủy tĩnh). Từ các giá trị trên, tính toán kết quả
theo định luật Acsimet.
4. Thiết bị, dụng cụ
4.1. Cân kỹ thuật, chính xác 0,01 g, có bộ phận cân thủy tĩnh (Hình 1).
4.2. Thiết bị hút chân không, có khả năng giảm áp suất xuống nhỏ
hơn hoặc bằng 0,25 at và đồng hồ đo áp suất.
4.3. Nhiệt kế có vạch chia từ 0 đến 100 oC.
4.4. Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

Hình 1 - Cân thủy tĩnh
4.5. Chất lỏng, với các vật liệu không có phản ứng với nước thì chất lỏng
sử dụng là nước. Các vật liệu có phản ứng với nước thì chất lỏng sử dụng thích
hợp là dầu hỏa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7. Bút lông.
5. Chuẩn bị mẫu thử
5.1. Mẫu thử được cắt từ viên mẫu theo hình hộp chữ nhật hoặc trụ tròn. Thể
tích mẫu thử từ 50 cm3 đến 200 cm3. Tỷ lệ giữa kích thước
mẫu lớn nhất và nhỏ nhất không lớn hơn 2 : 1.
5.2. Loại bỏ các mẫu có vết nứt.
5.3. Làm sạch bề mặt mẫu bằng bút lông hoặc khí nén.
6. Tiến hành thử
6.1. Xác định khối lượng khô của mẫu thử, m1
Sấy khô mẫu thử ở nhiệt độ 110 oC ± 5 oC
đến khối lượng không đổi. Kiểm tra bằng cách cân lặp lại 2 giờ một lần trong
quá trình sấy đến khi chênh lệch khối lượng giữa hai lần cân liên tiếp không
lớn hơn 0,1 %. Trước khi cân phải đặt mẫu thử vào bình hút ẩm đến khi nhiệt độ
mẫu hạ tới nhiệt độ phòng. Cân mẫu chính xác đến 0,01 g, được m1.
6.2. Xác định khối lượng mẫu thử bão hòa chất lỏng, m2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường hợp không có thiết bị hút chân không thì dùng phương
pháp đun sôi để thấm chất lỏng vào mẫu. Việc này phải ghi vào báo cáo thí
nghiệm.
Đặt mẫu vào thùng đun có lưới thép ở đáy, đổ nước cất vào
thùng đun sao cho mức chất lỏng cao hơn mặt mẫu ít nhất 20 mm. Đun mẫu trong
thời gian 3 giờ tính từ lúc nước sôi. Trong khi đun chú ý duy trì mức nước
không bị thay đổi. Sau đó giữ mẫu trong thùng và làm nguội đến nhiệt độ phòng.
Lấy mẫu ra khỏi chất lỏng và ngay lúc đó dùng giấy thấm hoặc
khăn bão hòa chất lỏng loại bỏ các giọt chất lỏng và màng chất lỏng bám trên bề
mặt mẫu mà không lấy đi phần chất lỏng trong các lỗ rỗng.
Lập tức cân mẫu trong không khí với độ chính xác 0,01 g, được
m2 (chú ý sao cho sự bay hơi của chất lỏng không dẫn đến việc giảm
khối lượng khi cân).
6.3. Xác định khối lượng tương đối của mẫu thử trong chất
lỏng (cân thủy tĩnh), m3
Treo mẫu thử vào điểm treo của một bên quang cân bằng dây
đồng mảnh (Hình 1), cân mẫu khi nó được nhúng hoàn toàn trong chất lỏng, chính
xác đến 0,01 g, được m3. Bình chất lỏng có ống chảy tràn. Trước khi
cân, phải lấy thăng bằng cân cùng với dây treo nhúng trong bình chứa chất lỏng.
Đo nhiệt độ chất lỏng khi cân.
7. Kết quả thử
7.1. Độ hút nước (W), tính bằng phần trăm khối lượng, theo công thức
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Độ xốp biểu kiến (Xbk), tính bằng phần trăm thể tích,
theo công thức:

7.3. Khối lượng thể tích (g), tính
bằng gam trên centimet khối, theo công thức:
x rlỏng
7.4. Độ xốp thực (Xt), tính bằng phần trăm thể tích, theo
công thức:

trong các công thức từ 7.1 đến 7.4,
m1 là khối lượng khô của mẫu thử, tính bằng gam;
m2 là khối lượng mẫu thử bão hoà chất lỏng, tính bằng gam;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rlỏng là khối lượng riêng của chất lỏng, tính bằng gam trên
centimet khối;
rt là khối lượng riêng của mẫu, tính bằng gam trên centimet khối, theo
TCVN 6530-2 :1999.
7.6. Sai lệch giữa các kết quả thử song song của một lô sản phẩm không vượt
quá giá trị quy định trên Bảng 1.
Bảng 1 - Sai lệch cho phép giữa các
kết quả thử
Tên chỉ tiêu
Mức sai lệch tuyệt đối
Độ hút nước, %
Độ xốp biểu kiến, %
Khối lượng thể tích, g/cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,50
0,02
0,50
8. Báo cáo kết quả
Nội dung của báo cáo thử nghiệm bao gồm:
- tên phòng thí nghiệm;
- tên khách hàng;
- tên sản phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ngày, tháng tiến hành thử;
- người thí nghiệm.
Bảng 2 - Kết quả xác định khối lượng
thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực của vật liệu chịu lửa
TT
Khối lượng mẫu thử khô cân trong không
khí m1,g
Khối lượng mẫu thử bão hòa chất
lỏng cân trong không khí m2,g
Khối lượng mẫu thử bão hòa chất
lỏng cân trong chất lỏng m3,g
Khối lượng riêng của vật liệu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rt, g/cm3
Kết quả
Độ hút nước
W, %
Độ xốp biểu kiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xbk,%
Khối lượng thể tích
g, g/cm3
Độ xốp thực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66