TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13501:2022
BS EN
200:2008
VÒI NƯỚC VỆ SINH - VÒI ĐƠN VÀ VÒI KẾT HỢP CHO HỆ THỐNG CẤP
NƯỚC KIỂU 1 VÀ KIỂU 2 - YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG
Sanitary
tapware - Single taps and combination taps for water supply systems of type 1 and type 2 -
General technical specification
Lời nói đầu
TCVN 13501:2022 hoàn toàn
tương đương BS EN 200:2008
TCVN 13501:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sanitary
tapware - Single taps and combination taps for water supply systems of type 1 and type 2 -
General technical specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định:
a) Lĩnh vực áp dụng cho vòi trụ, vòi
tường, vòi đơn và vòi kết hợp nhiều lỗ để sử dụng trong:
1) hệ thống cấp Kiểu 1 (xem Hình 1);
2) hệ thống cấp Kiểu 2 (xem Hình 2);
b) Các đặc tính kích thước, độ kín, khả
năng chịu áp lực, đặc tính thủy lực, độ bền cơ học, độ bền lâu và đặc tính âm học
của các vòi đơn và vòi kết hợp có kích cỡ danh nghĩa ½ và ¾ cần phải tuân theo;
c) Các phương pháp thử để kiểm tra
đánh giá các đặc tính.
Các phép thử mô tả trong tiêu chuẩn
này là các phép thử điển hình (phép thử phòng thí nghiệm) và không phải là phép
thử kiểm tra chất lượng được thực hiện trong quá trình sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 thể hiện hệ thống cấp Kiểu 1 có
dải áp suất từ (0,05 đến 1,0) MPa [(0,5 đến 10) bar].
Hình 2 thể hiện hệ thống cấp Kiểu 2 có
dải áp suất từ (0,01 đến 1,0) MPa [(0,1 đến 10) bar],
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vòi xả nước
vệ sinh có kích cỡ danh nghĩa ½ và ¾ (PN 10).
Các điều kiện sử dụng và phân loại được
nêu trong Bảng 1. Bảng 2 nêu các đặc tính tính năng được lưu ý nếu vòi được sử
dụng ngoài phạm vi hoạt động được khuyến cáo.
Bảng 1 - Các
điều kiện cho sử dụng/phân loại
Hệ thống cấp nước
Phạm vi hoạt
động của vòi
Cấp lưu lượng
Âm học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới Hạn
Nên dùng
Xem Bảng 13
Xem Điều 14
Xem Điều 4
Kiểu 1
xem Hình 1
Áp suất động
≥ 0,05 MPa (0,5 bar)
Áp suất
tĩnh ≤ 1,0 MPa (10,0 bar)
Áp suất động
(0,1 đến 0,5) MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem chú
thích b)
Z ≤
0,15 L/s
A ≤ 0,25 L/s
S ≤ 0,33 L/s
B ≤ 0,42 L/s
C ≤ 0,50
L/s
D ≤ 0 63
L/s
Nhóm I -
Nhóm II -
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
I A
II C/B
l /- a)
II /- a)
Kiểu 2
xem Hình 2
Áp suất động
≥ 0,01 MPa (0,1 bar)
Áp suất
tĩnh ≤ 1,0 MPa (10,0 bar)
Áp suất động
(0,02 đến 0,1) MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem chú
thíchb)
Xem Bảng 10
Xem chú
thích c)
(Không được
phân loại)
X
Y
R
X ≤ 0,125 L/s
Y ≤ 0,250 L/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nóng và
≤
0,070
L/s
lạnh
Nhiệt độ
≤ 90 °C
≤ 65 °C
a) Không có cấp
lưu lượng: Vòi không có các phụ tùng lỗ xả có tính lắp lẫn được thử với phụ
tùng lỗ xả gốc của nhà sản xuất và không được ghi nhãn cấp lưu lượng.
b) Được đo tại
lỗ xả của sen vòi khi hợp nhất.
c) Thường
không có sự phân loại âm học cho vòi nước được lắp đặt trong các hệ thống cấp
nước Kiểu 2 và không có quy định về mức độ tiếng ồn phát sinh khi lắp đặt các
thiết bị này.
Nếu áp lực nguồn cấp tạo ra tiếng ồn
quá mức thì nên lắp các thiết bị điều áp hoặc bộ điều chỉnh dòng chảy trong hệ
thống, hoặc nếu thích hợp, sử dụng vòi nước phù hợp với phân loại âm học
tương thích nêu trong 14.3.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các
tính năng cần lưu ý nếu sử dụng ngoài phạm vi hoạt động được khuyến cáo
Vấn đề
Hệ thống cấp
Kiểu 1
Hệ thống cấp
Kiểu 2
Lực vận hành
Vòi nước sử dụng trong các hệ thống
Kiểu 2 có cơ chế tác động nhanh có thể yêu cầu lực vận hành cao hơn.
Hoạt động cụm đổi dòng
Vòi nước cho hệ thống Kiểu 2 có thể
cần lực vận hành lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng dòng chảy
Vòi cho hệ thống Kiểu 2 có thể dẫn đến
vận tốc dòng chảy quá mức.
Vòi cho hệ thống Kiểu 1 có thể không
cung cấp lưu lượng phù hợp.
Tiếng ồn
Các quy chuẩn quốc gia có thể yêu cầu
quy định phân loại nhóm âm học cho vòi.
Vòi nước cho các hệ thống Kiểu 1 và
Kiểu 2 có thể gây ra tiếng ồn quá mức khi sử dụng trên áp suất tối đa được
khuyến cáo.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Nước nóng
3 Ống cung cấp chính (Áp suất cung cấp
lên đến 10 bar)
4 Bình nước
nóng
Hình 1 - Hệ
thống cấp nước kiểu 1 có phạm vi áp suất (0,05 đến 1,0) MPa [(0,5 đến 10) bar]

CHÚ DẪN:
1 Két chứa nước sạch (không vẽ nắp để
nhìn rõ)
2 Ống xả tràn
3 Ống xả khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Đường cung cấp nước lạnh khác từ
két nước tới thiết bị vệ sinh
6 Tới nồi hơi
7 Ống cấp chính (áp suất cung cấp lên
đến 10 bar)
Hình 2 - Hệ
thống cấp nước Kiểu 2 có phạm vi áp suất (0,01 đến 1,0) MPa [(0,1 đến 10) bar]
Hình 2 mô tả một hệ thống cấp nước lạnh
và nước nóng kết hợp giữa nguồn cung cấp nước nóng trọng lực, nguồn cung cấp nước
lạnh chính và nguồn cung cấp nước lạnh trọng lực xen kẽ tới các thiết bị vệ
sinh.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8887-1 (ISO 228-1), Ren ống
cho mối nối kín có áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung
sai và ký hiệu
TCVN 11717 (BS EN 1112), Vòi nước vệ
sinh - Sen vòi dùng làm vòi nước vệ sinh cho hệ thống cấp nước Kiểu 1 và Kiểu 2
- Yêu cầu kỹ thuật chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11869 (BS EN 246), Vòi nước vệ
sinh - Yêu cầu kỹ thuật chung cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng;
TCVN 12646, Vòi nước vệ sinh - Yêu
cầu kỹ thuật chung đối với lớp phù mạ điện Ni-Cr
TCVN (BS EN 1717), Bảo vệ chống nhiễm
bẩn nước sinh hoạt trong lắp đặt nước và các yêu cầu chung đối với thiết bị
ngăn ô nhiễm do dòng chảy ngược
EN 1254-2, Copper and copper alloys
- Plumbing fittings - Part 2: Fittings with compression ends for use with
copper tubes (Đồng và đồng hợp kim - Phụ tùng đường ống - Phần 2: Phụ tùng với
đầu ép để sử dụng với ống đồng)
EN 13618-1[1], Hose
assembly - Flexible hose assembly - Part 1: Product standard for flexible hose
assembly (with or without braiding) (Lắp đặt ống - Lắp đặt ống mềm dễ uốn - Phần
1: Sản phẩm tiêu chuẩn cho lắp đặt ống mềm dễ uốn (có hoặc không dây bọc
ngoài));
EN 13618-21, Water
supply Hose assembly - Part 2: Semi-rigid hose assembly (Lắp ráp ống cắp nước -
Phần 2: Lắp ráp mối nối mềm);
EN 14506, Devices to prevent
pollution by backflow of potable water - Automatic diverter - Family H, type C (Thiết
bị ngăn ngừa ô nhiễm do dòng nước sạch chảy ngược - Cụm đổi dòng tự động - Dòng
H, Loại C);
EN ISO 3822-1, Acoustics -
Laboratory tests on noise emission from appliances and equipment used in water
supply installations - Part 1: Method of measurement (ISO 3822-1:1999) (Âm học
- Các phép thử phòng thí nghiệm về tiếng ồn phát ra từ các dụng cụ và thiết bị
sử dụng trong hệ thống cấp nước - Phần 1: Phương pháp đo).
EN ISO 3822-2, Acoustics -
Laboratory tests on noise emission from appliances and equipment used in water
supply installations - Part 2: Mounting and operating conditions for draw-off
taps and mixing valves (ISO 3822-2: 1995) (Âm học - Các phép thử phòng thí nghiệm
về tiếng ồn phát ra từ các dụng cụ và thiết bị sử dụng trong hệ thống cấp nước
- Phần 2: Các điều kiện lắp đặt và vận hành các vòi hút xả nước và các van trộn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Ký hiệu
Vòi nước được quy định trong tiêu chuẩn
này được ký hiệu bởi các đặc tính xác định trong Bảng 3.
VÍ DỤ Ví dụ của ký hiệu:
Vòi nước kết hợp sử dụng trong hệ thống
cấp Kiểu 1, kích cỡ danh nghĩa ½, 2 lỗ, thân kết hợp nhìn thấy, để gắn trên bề
mặt ngang, cụm đổi dòng, lỗ xả cố định, cấp lưu lượng C/B, nhóm âm học I, TCVN
13501 (BS EN 200).
Bảng 3 - Ký
hiệu
Vòi nước
theo ứng dụng (Xem Bảng 1)
Hệ thống cấp
Kiểu 1 hoặc Kiểu 2 (Xem Bảng 1)
Kiểu vòi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục đích sử dụng
Chậu rửa, bồn vệ sinh, bồn rửa, bồn
tắm hoặc sen vòi
Kích cỡ danh nghĩa
½ hoặc ¾
Phương pháp lắp đặt
Bề mặt nằm ngang hoặc thẳng đứng
Thân
Một hoặc nhiều lỗ, nhìn thấy hoặc được
che kín
Cụm đổi dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu lỗ xả nước
Cố định, di động, chia nhánh, có hoặc
không có bộ điều chỉnh lưu lượng
Nhóm âm học và phân loại
Vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước
kiểu 1
Nhóm I, hoặc nhóm II, hoặc không được
phân loại
Vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước
kiểu 2
Đặc tính tiết kiệm nước
Có/không
Cấp lưu lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z, A, S, B, C, D
Hệ thống cấp nước Kiểu 2
X, Y, R
Viện dẫn tiêu chuẩn này
TCVN 13501 (BS EN 200)
4 Ghi nhãn và nhận dạng
4.1 Ghi nhãn
4.1.1 Yêu cầu cho vòi sử dụng trong hệ
thống cấp nước Kiểu 1
Vòi sử dụng trong hệ thống cấp Kiểu 1
phải được ghi nhãn bền lâu và dễ đọc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tên của nhà sản xuất hoặc ký hiệu nhận
dạng - trên đường nước vào (không áp dụng khi đường nước vào có thiết kế đặc biệt
để thích hợp với thân vòi);
- nhóm âm học (xem Bảng 14) và cấp lưu
lượng (xem Bảng 13), nếu áp dụng - trên thân vòi.
Đối với vòi tiết kiệm nước, phải cung cấp
thông tin phù hợp cho người lắp đặt và người sử dụng.
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp vòi của bồn
tắm /sen vòi, lưu lượng được chỉ thị bởi chữ cái thứ nhất cho lỗ xả bồn tắm và bởi
chữ cái thứ hai cho lỗ xả sen vòi.
VÍ DỤ: Ví dụ về ghi nhãn:
Tên hoặc ký hiệu nhận dạng và IA, hoặc
IIA (nhóm âm học và cấp lưu lượng).
Tên hoặc ký hiệu nhận dạng và I/-, hoặc
II/- (nhóm âm học, không có cấp lưu lượng).
Tên hoặc ký hiệu nhận dạng và IC/A, hoặc
IIC/A (vòi bồn tắm/sen vòi, chữ cái thứ nhất cho lỗ xả bồn tắm, chữ cái thứ hai
cho lỗ xả sen vòi).
4.1.2 Yêu cầu cho vòi sử dụng trong hệ
thống cấp nước Kiểu 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tên của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp
hoặc ký hiệu nhận dạng - trên thân hoặc tay cầm;
- tên của nhà sản xuất hoặc ký hiệu nhận
dạng - trên đường nước vào (không áp dụng khi đường nước vào có thiết kế đặc biệt
để thích hợp với thân vòi).
VÍ DỤ: Ví dụ về ghi nhãn:
Tên của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp
hoặc ký hiệu nhận dạng.
4.2 Nhận dạng
4.2.1 Mã màu
Các cơ cấu điều khiển cho các vòi nước
phải được nhận dạng:
- đối với nước lạnh bằng màu xanh hoặc
từ/các chữ cái chỉ nước lạnh;
- đối với nước nóng bằng màu đỏ hoặc từ/các
chữ cái chỉ nước nóng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2 Bố trí cơ cấu điều khiển
4.2.2.1 Bố trí theo chiều ngang
Cơ cấu điều khiển nước lạnh phải nằm
bên phải và cơ cấu điều khiển nước nóng phải ở bên trái khi nhìn từ mặt trước.
4.2.2.2 Bố trí theo chiều dọc
Khi bố trí các cơ cấu điều khiển theo
chiều dọc, phải để cơ cấu điều khiển nước nóng ở trên cùng.
4.2.3 Vòi kết hợp có lỗ xả phân nhánh
Trong trường hợp vòi kết hợp có lỗ xả
phân nhánh sử dụng trong các hệ thống cấp nước Kiểu 2 (đường ống dẫn nước chính
đấu vào đầu cấp lạnh) cho lưu lượng nước lạnh ở 0,01 MPa (0,1 bar) nhỏ hơn 7,5
L/min thì lỗ nạp nước lạnh phải có mã màu xanh dương, ví dụ sử dụng dải màu, dấu
tròn, sơn hoặc bất cứ biện pháp thích hợp nào khác.
5 Vật liệu
5.1 Yêu cầu về hóa học và vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Điều kiện cho bề mặt bên ngoài
Các bề mặt mạ crom nhìn thấy được và
các lớp phủ Ni-Cr phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 12646.
6 Đặc tính kích thước
6.1 Lưu ý
chung
Cho phép có các giải pháp thiết kế
khác nhau trong thiết kế và kết cấu các bộ phận không có các kích thước quy định
được nhà sản xuất chấp nhận.
Các trường hợp đặc biệt được nêu trong
6.5.
6.2 Kích thước
của lỗ nạp vào
Các kích thước của lỗ nạp vào phải
theo quy định trong Bảng 4, Hình 3, Hình 4 và Hình 5.
Bảng 4 - Các
kích thước của lỗ nạp vào (Vòi trụ và vòi tường, vòi đơn và vòi kết hợp nhiều lỗ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
Thân nối, đầu nối, vòi tường, đai ốc
nối
A
G ½ B
Thân nối, đầu nối
Phù hợp với TCVN 8887-1 (ISO 228-1)
A 1
G ¾ B
A 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai ốc nối
Chiều dài ren hữu ích
A 3
Tối thiểu
15
Thân, đầu nối (thẳng hoặc lệch tâm)
A 6
Tối thiểu
11
Vòi tường cỡ ½
A 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòi tường cỡ ¾
Khoảng cách tâm
G a
150 ± 1
2 lỗ, lắp đặt trên tường cỡ ½
Đấu nối cung cấp, đấu nối thẳng
G 1
Từ 140 đến
160
Với các đấu nối lệch tâm (cho phép mở
rộng phạm vi này)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 ± 3,5
Vòi kết hợp nhiều lỗ
G3
180 ± 5
Các đấu nối của lỗ nạp vào
N 1
12,3 + 0,2
Loại A cỡ ½
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N 2
Tối thiểu 5
N 1
15,2 ± 0,05
Loại B cỡ ½
Vát cạnh 30°/ cạnh phẳng 0,3
N 2
Tối thiểu
13
N 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại C cỡ ½
N 2
Tối thiểu
6,4
N 1
19,9 + 0,3
Loại C cỡ ¾
N 2
Tối thiểu
6,4
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu mút trơn Ø 10, 12,
15,
G ½ hoặc G 3/8
chui trong hoặc bao ngoài
Ống đồng hoặc ống mềm dễ uốn
U
Tối thiểu
350
Ống cứng hoặc ống mềm dễ uốn
Ống mềm dễ uốn phù hợp với EN
13618-1 và/hoặc EN 13618-2
a Cho phép
có các kích thước khác (để thay thế) đáp ứng yêu cầu thị trường truyền thống
với điều kiện là nhà sản xuất quy định kích thước thực trong tài liệu để
tránh nhầm lẫn với kích thước tiêu chuẩn - kích thước có thể đạt được khi sử
dụng mối nối lệch tâm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Ống mềm dễ uốn
2 Ống trụ trơn
Hình 3 - Vòi
tường ½ và ¾ - Vòi đơn ½

Hình 4 - Vòi kết hợp
có nhiều lỗ

Hình 5 - Các
đầu nối cung cấp nước cho vòi và các lỗ xả ở cách xa
6.3 Kích thước
của lỗ xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi các lỗ xả của vòi được sử dụng với
các bộ điều chỉnh lưu lượng phù hợp với TCVN 11869 (EN 246), các dung sai chế tạo
được chọn cho các ren mối nối của các lỗ xả phải tương thích với các dung sai của
các ren mối nối của các bộ điều chỉnh lưu lượng để bảo đảm tính lắp lẫn.
Bảng 5 - Kích
thước của lỗ xả (các lỗ xả ở cách xa, vòi trụ, vòi tường, vòi đơn và vòi kết hợp
nhiều lỗ)
Kích thước
lỗ xả (mm)
Ghi chú
E
Tối thiểu 25
Lỗ xả
- Điểm thấp nhất
- Tất cả các vòi và lỗ xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Tối thiểu 80
Vòi trụ ½, ¾, vòi tường
Kích thước từ tâm của lỗ xả bao gồm
bất cứ bộ điều chỉnh lưu lượng hoặc bộ nắn dòng nào
Tối thiểu 67
Vòi trụ ½ cho hệ thống Kiểu 2
D 1
Tối thiểu 90
Vòi kết hợp được lắp đặt nằm ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 115
Vòi kết hợp gắn tường
Vòi tách riêng
A
G ½ B
Lỗ xả ở xa
Phù hợp với TCVN 8887-1 (ISO 228-1)
A 1
G ¾ B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 7,5
Lỗ xả của sen vòi
Chiều dài ren hữu ích
Chiều dài tự do của đầu nối
A 5
Tối thiểu 9,5
Các lỗ xả của vòi để chấp nhận các bộ
điều chỉnh lưu lượng phải phù hợp với TCVN 11869 (EN 246);
CHÚ THÍCH: Các lỗ xả của vòi không
phù hợp với TCVN 11869 (EN 246) được đề cập trong 6.5.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Vòi trụ
2 Vòi tường
Hình 6 - Vòi
trụ và vòi tường

Hình 7 - Lỗ
xả ở cách xa

Hình 8 -
Vòi kết hợp có một lỗ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Kích thước
lắp đặt
Các kích thước lắp đặt phải theo quy định
trong Bảng 6, Hình 10, Hình 11 và Hình 12.
Bảng 6 - Các
kích thước lắp đặt (vòi trụ, vòi kết hợp có một lỗ và nhiều lỗ)
Kích thước (mm)
Ghi chú
Đường kính thân
H 1
Tối đa 24
Vòi kết hợp có hai lỗ cỡ ½
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H 2
Tối đa 29
Vòi trụ cỡ ½, lỗ xả tách riêng, cùng
phía với vòi phun, vòi kết hợp có 3 lỗ cỡ ½
Các tâm điều chỉnh được
H 3
Tối đa 33,5
Vòi kết hợp có một lỗ, vòi trụ cỡ ¾,
vòi kết hợp hai lỗ cỡ ¾, vòi kết hợp 3 lỗ cỡ ½
Đế hoặc mặt bích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 42
Tối thiểu 50
Vòi trụ cỡ ½, bồn rửa, bồn vệ sinh,
chậu rửa bát
Vòi trụ cỡ ¾, vòi kết hợp 2 lỗ cỡ ¾
Kích thước của đế hoặc mặt bích
J 2
Tối thiểu 45
Bồn tắm, bồn tắm/ sen vòi, bồn rửa,
bồn vệ sinh, chậu rửa bát
J 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòi trụ, vòi kết hợp một lỗ và nhiều
lỗ
Đường kính của vòng đệm kẹp chặt
V
Tối đa 32
Bồn rửa, bồn vệ sinh, chậu rửa bát
Phần nhô ra sau của mặt bích
V 1
Tối đa 35
Bồn tắm - vòi kết hợp hai lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối đa 47
Vòi kết hợp ba lỗ
L
Kích thước cho phép các vòi nước và
các lỗ xả được lắp trên các giá đỡ có chiều dày từ 1 mm đến 18 mm
Phạm vi nhỏ nhất của các giá đỡ (mm)
cho phép lắp đặt vòi

CHÚ DẪN:
1 Bồn rửa - bồn vệ sinh - chậu rửa
bát
2 Vòi phun xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 10 - Vòi
kết hợp có một lỗ

Hình 11- Vòi
kết hợp có hai lỗ (tâm cố định)

Hình 12 - Vòi kết hợp
có ba lỗ (tâm điều chỉnh được)
6.5 Các trường
hợp đặc biệt
Vòi đơn và vòi kết hợp dùng cho các ứng
dụng đặc biệt, ví dụ để lắp đặt trên các thiết bị vệ sinh không theo tiêu chuẩn
quốc gia hoặc khi không yêu cầu tính lắp lẫn của kích thước thì có thể đưa vào
các sai lệch kích thước với điều kiện:
- đáp ứng tất cả các yêu cầu khác của
tiêu chuẩn này;
- việc kẹp chắc chắn vào bề mặt lắp đặt
được thực hiện thông qua các lỗ đã được để sẵn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cung cấp kích thước của khe hở không
khí E ≥ 25 mm hoặc cơ cấu ngăn ngừa dòng chảy ngược phù hợp với TCVN .......(EN
1717);
- kích thước D1 phải phối hợp được với
thiết bị vệ sinh tương thích.
Tài liệu của nhà sản xuất bao gồm hướng
dẫn lắp đặt cùng với vòi nước vệ sinh, và phải chỉ rõ các ứng dụng đặc biệt của
vòi.
6.6 Ống mềm
dễ uốn cho các lỗ xả của sen vòi
Các yêu cầu cho ống mềm dễ uốn dùng
cho các lỗ xả của sen vòi phải theo quy định trong TCVN 11718:2016 (BS EN
1113).
6.7 Lỗ xả
sen vòi
Các yêu cầu cho lỗ xả của sen vòi phải
theo quy định trong TCVN 11717:2016 (BS EN 1112).
7 Trình tự thử
Các mẫu thử phải được thử nghiệm theo
trình tự được nêu trong Bảng 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trình tự
Mẫu 1
Mẫu 2
1
Kích thước
(xem Điều 6)
2
Độ kín (xem
Điều 8)
Lưu lượng/độ
nhạy (xem Điều 10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền lâu
(xem Điều 12)
Độ bền cơ học
(xem Điều 11)
4
Độ kín (xem
Điều 8)
Độ kín (xem
Điều 8)
5
Đặc tính chịu
áp lực (xem Điều 9)
CHÚ THÍCH: Thử nghiệm âm học sẽ cần đến
ba mẫu thử, các mẫu thử này có thể khác với hai mẫu nêu trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Yêu cầu
chung
Điều này mô tả các phương pháp thử phải
được thực hiện để kiểm tra độ kín của vòi và quy định các yêu cầu tương ứng
(xem Bảng 8).
8.2 Phương
pháp thử
8.2.1 Nguyên lý
Nguyên tắc của phép thử gồm có kiểm
tra độ kín khi chịu tác động của áp suất nước lạnh của:
- cơ cấu bít kín (xem 8.3);
- toàn bộ vòi (xem 8.4);
- cụm đổi dòng của bồn tắm/sen vòi
(quay về thủ công hoặc tự động) (xem 8.5 và 8.6 và 8.7).
Trong trường hợp cụm đổi dòng quay về
tự động để ngăn ngừa dòng chảy ngược thì phải phù hợp với các yêu cầu của EN
14506.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch thủy lực có khả năng cung cấp
áp suất yêu cầu và duy trì áp suất trong suốt thời gian thử.
Mạch thủy lực có khả năng cung cấp
từ từ áp suất tĩnh và áp suất động theo yêu cầu và duy trì các áp suất này trong
suốt thời gian thử.
8.3 Độ kín của
cơ cấu bít kín và vòi ở phía trước khi cơ cấu bít bín ở vị trí đóng
8.3.1 Cách tiến hành
a) Đấu nối vòi vào mạch thử;
b) với lỗ xả mở, thông thường được
xoay theo chiều hướng xuống, đóng cơ cấu bít kín bằng mô men xoắn (1,5 ± 0,15)
Nm cho vòi có kích cỡ danh nghĩa ½ và (2,5 ± 0,25) Nm cho vòi có kích cỡ danh
nghĩa ¾; nếu sử dụng hộp chống thấm để đảm bảo độ kín của đường nước vào thì nới
lỏng vòng đệm kín (packing gland) trước khi áp dụng mô men đóng vòi;
c) áp dụng vào lỗ nạp của vòi với áp
suất (1,6 ± 0,05) MPa [(16,0 ± 0,5) bar] và duy trì áp suất này trong (60 ± 5)
s.
8.3.2 Yêu cầu
- Kiểm tra độ kín ở phía trước cơ cấu
bít kín:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra độ kín của cơ cấu bít kín:
- trong suốt thời gian thử, không được
có rò rỉ ở cơ cấu bít kín, nghĩa là không có rò rỉ tại lỗ xả.
8.4 Độ kín của
vòi ở phía sau cơ cấu bít kín khi cơ cấu bít kín được mở
8.4.1 Yêu cầu chung
Không áp dụng khi lỗ xả không thể đóng
lại được.
8.4.2 Cách tiến hành
a) Đấu nối vòi vào mạch thử;
b) nếu sử dụng hộp chống thấm để đảm bảo
độ kín của đường nước vào thì cần đảm bảo siết chặt vòng đệm kín (packing
gland) theo hướng dẫn của nhà sản xuất;
c) đóng lỗ xả bằng tay và thông thường
xoay hướng xuống dưới để mở cơ cấu bít kín;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) giảm dần áp suất đến (0,02 ± 0,002)
MPa [(0,2 ± 0,02) bar] và duy trì áp suất này trong (60 ± 5) s.
8.4.3 Yêu cầu
Trong suốt khoảng thời gian thử không
được có sự rò rỉ hoặc thấm nước qua các thành vòi.
8.5 Độ kín của
cụm đổi dòng vận hành thủ công
8.5.1 Cách tiến hành: Dòng chảy tới bồn
tắm
a) Đấu nối vòi ở vị trí sử dụng bình thường
vào mạch thử;
b) đặt cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy
tới bồn tắm, đóng lỗ xả của bồn tắm thủ công và mở lỗ xả của sen vòi;
c) cấp nước với áp suất thủy tĩnh (0,4
± 0,02) MPa [(4,0 ± 0,2) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ± 5)
s;
d) giảm dần áp suất đến (0,02 ± 0,002)
MPa [(0,2 ± 0,02) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ± 5) s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.2 Yêu cầu: Dòng chảy tới bồn tắm
Không được có rò rỉ tại lỗ xả của sen
vòi.
8.5.3 Cách tiến hành: Dòng chảy tới
sen vòi
a) Đặt cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy
tới sen vòi, đóng lỗ xả của sen vòi thủ công và mở lỗ xả tới bồn tắm;
b) cấp nước với áp suất thủy tĩnh (0,4
± 0,02) MPa [(4 ± 0,2) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ± 5) s;
c) giảm dần áp suất đến (0,02 ± 0,002)
MPa [(0,2 ± 0,02) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ± 5) s;
d) kiểm tra sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm.
8.5.4 Yêu cầu: Dòng chảy tới sen vòi
Không được có sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6.1 Cách tiến hành: Dòng chảy tới bồn
tắm
a) Đấu nối vòi ở vị trí sử dụng bình
thường vào mạch thử;
b) đấu nối bộ phận cản thủy lực tương ứng
với cấp lưu lượng - xem EN ISO 3822-4 vào lỗ xả của sen vòi (ví dụ, đối với cấp
lưu lượng A sẽ sử dụng bộ phận cản loại A trong quá trình thử);
c) đặt cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy
tới bồn tắm, mở các lỗ xả của bồn tắm và sen vòi;
d) cấp nước với áp suất động (0,4 ±
0,02) MPa [(4,0 ± 0,2) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ±5) s;
e) kiểm tra sự rò rỉ tại lỗ xả của sen
vòi.
8.6.2 Yêu cầu: Dòng chảy tới bồn tắm
Không được có rò rỉ tại lỗ xả tới sen
vòi.
8.6.3 Cách tiến hành: Dòng chảy tới
sen vòi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) cấp nước với áp suất động (0,4 ±
0,02) MPa [(4,0 ± 0,2) bar] và duy trì áp suất này trong (60 ± 5) s;
c) kiểm tra sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm;
d) giảm dần áp suất tới (0,05 ± 0,002)
MPa [(0,5 ± 0,02) bar] và duy trì áp suất này trong thời gian (60 ± 5) s;
e) kiểm tra vị trí của cụm đổi dòng và
kiểm tra sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn tắm;
f) đóng cơ cấu bít kín của vòi;
g) kiểm tra vị trí cụm đổi dòng.
8.6.4 Yêu cầu: dòng chảy tới sen vòi
- Không được có rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm khi cụm đổi dòng vẫn giữ ở vị trí dòng chảy tới sen vòi;
- cụm đổi dòng không được quay về vị
trí dòng chảy tới bồn tắm ở bất cứ áp suất nào s (0,05 ± 0,002) MPa [(0,5 ±
0,02) bar];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6.5 Cách tiến hành tiếp theo: dòng
chảy tới bồn tắm
a) Mở lại cơ cấu bít kín của vòi;
b) cấp lại nước với áp suất động (0,05
± 0,002) MPa [(0,5 ± 0,02) bar] và duy trì áp suất này trong (60 ± 5) s.
8.6.6 Yêu cầu: dòng chảy tới bồn tắm
Không được có rò rỉ tại lỗ xả của sen
vòi.
8.7 Độ kín
và sự vận hành của cụm đổi dòng tự động quay về: Vòi cho hệ thống cấp nước Kiểu
2
8.7.1 Cách tiến hành: dòng chảy tới bồn
tắm
a) Đấu nối vòi với mạch thử như Hình
13, đóng với các van điều khiển của mạch thử;
b) với cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy
tới bồn tắm, mở hết cỡ cơ cấu bít kín của vòi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) kiểm tra rò rỉ tại điểm đấu nối sen
vòi.
8.7.2 Yêu cầu: Dòng chảy tới bồn tắm
Không được có rò rỉ tại điểm đấu nối
sen vòi.
8.7.3 Cách tiến hành tiếp theo: Dòng
chảy tới sen vòi
a) Điều chỉnh áp suất động (0,02 ±
0,002) MPa [(0,2 ± 0,02) bar];
b) đóng van áp kế;
c) đấu nối bộ phận càn thủy lực như
trong Hình 13 (điều chỉnh 0,15 L/s tại 0,02 MPa) tới điểm gắn ống mềm dễ uốn của
sen vòi;
d) đặt cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy
tới sen vòi mà không làm thay đổi sự cài đặt của mạch thử. Mở lỗ xả của bồn tắm;
e) kiểm tra sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm trong (60 ± 5) s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) điều chỉnh lại áp lực ở lỗ nạp của
vòi, bằng cách điều chỉnh van điều khiển mạch thử, tại (0,02 ± 0,002) MPa [(0,2
± 0,02) bar] tới điểm cố định lỗ xả của bồn tắm;
h) kiểm tra vị trí cụm đổi dòng và kiểm
tra sự rò rỉ tại lỗ xả của bồn tắm trong (60 ± 5) s;
i) đóng van áp kế và đóng cơ cấu bít
kín vòi;
j) kiểm tra vị trí cụm đổi dòng.
8.7.4 Yêu cầu: Dòng chảy tới sen vòi
- Không được có rò rỉ tại lỗ xả của bồn
tắm khi cụm đổi dòng vẫn giữ ở vị trí dòng chảy tới sen vòi;
- cụm đổi dòng không được quay về vị
trí dòng chảy tới bồn tắm cho tới khi cơ cấu bít kín đóng;
- cụm đổi dòng phải quay về vị trí
dòng chảy tới bồn tắm khi cơ cấu bít kín đóng.
8.7.5 Cách tiến hành tiếp theo: Dòng
chảy tới bồn tắm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) mở lại hết cỡ cơ cấu bít kín vòi
trong (60 ± 5) s;
c) ghi lại mọi rò rỉ tại điểm gắn ống
mềm dễ uốn của sen vòi.
8.7.6 Yêu cầu: Dòng chảy tới bồn tắm
Không được có sự rò rỉ tại điểm gắn ống
mềm dễ uốn của sen vòi.
Bảng 8 - Tóm
tắt các phép thử độ kín
Độ kín của:
Vòi ½ và ¾, cụm đổi dòng
Phép thử bằng
nước lạnh
Vị trí của
cơ cấu bít kín hoặc cụm đổi dòng
Tình trạng
của lỗ xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu:
không có rò rỉ
Áp lực
Thời gian
(Mpa)
(s)
Tổ hợp vòi
Phía trước cơ cấu bít kín
Cơ cấu bít kín đóng a
Mô men đóng: 1.5 Nm cho vòi có kích
cỡ danh nghĩa ½ 2,5 Nm cho vòi có kích cỡ danh nghĩa ¾
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6 ± 0,05
60 ± 5
Qua cơ cấu bít kín hoặc thành phía
trước của cơ cấu bít kín
Phía sau cơ cấu bít kín
Cơ cấu bít kín mở
Đóng
0,4 ± 0,02
60 ± 5
Qua bất kỳ vị trí chặn nào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm đổi
dòng vận hành thủ công
Cơ cấu bít kín mở, cụm đổi dòng ở chế
độ dòng chảy tới bồn tắm
Lỗ xả của bồn tắm: đóng
Lỗ xả của sen vòi: mở
0,4 ± 0,02
0,02 ± 0,002
60 ± 5
Tại lỗ xả của sen vòi
Cơ cấu bít kín mở, cụm đổi dòng ở chế
độ dòng chảy tới sen vòi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ xả của bồn tắm: mở
Tại lỗ xả của bồn tắm
Cụm đổi
dòng quay về tự động
Theo loại ứng dụng, xem 8.6 và 8.7
Cơ cấu bít kín mở
Cụm đổi dòng ở chế độ dòng chảy tới
bồn tắm
Cả hai lỗ xả
mở
0,4 ± 0,02
0,02 ±
0,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tại điểm gắn ống mềm dễ uốn của sen
vòi
Cơ cấu bít kín mở, Cụm đổi dòng chảy
ở chế độ dòng chảy tới sen vòi
0,4 ± 0,02
0,02 ±
0,002
Tại lỗ xả của bồn tắm
Theo loại ứng dụng, xem 8.6 và 8.7
Cơ cấu bít kín mở, cụm đổi dòng ở chế
độ dòng chảy tới sen vòi
0,05 ±0,002
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cụm đổi dòng không đảo chiều
- Không có rò rỉ tới bồn tắm
Cơ cấu bít kín đóng
Cụm đổi dòng quay về chế độ dòng chảy
tới bồn tắm
Theo loại áp dụng xem 8.6 và 8.7
Cơ cấu bít kín mở, cụm đổi dòng ở chế
độ dòng chảy tới bồn tắm
0,05 ±
0,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02 ±
0,002
Tại điểm gắn ống mềm dễ uốn của sen
vòi
a Nếu hộp chống
thấm được sử dụng để đảm bảo độ kín của đường nước vào thì nới lỏng vòng đệm
kín (packing gland)

CHÚ DẪN:
1 Đồng hồ đo
áp lực (manometer)
7 Bộ phận cản
thủy lực
2 Van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Ống trích
áp suất chữ T
9 Mặt chuẩn
4 Van điều chỉnh
lưu lượng
10 Cột nước
cao 2040 mm (0,2 bar)
5 Đồng hồ đo
lưu lượng
11 Các tâm phù
hợp với vòi
6 Nguồn cung
cấp nước lạnh
Hình 13 - Thiết
bị thử độ kín của cụm đổi dòng tự động quay về cho vòi nước sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Yêu cầu chung
Điều này mô tả phương pháp thử được thực
hiện để kiểm tra đặc tính cơ học dưới tác động của áp lực và quy định các tiêu
chí thử nghiệm (xem Bảng 9).
9.2 Nguyên tắc
Nguyên tắc của phép thử là sử dụng áp
lực nước lạnh để phát hiện biến dạng có thể xảy ra của vòi. Thử nghiệm này được
thực hiện cho cả phía trước và phía sau của cơ cấu bít kín.
9.3 Thiết bị
Sơ đồ thử nghiệm thủy lực có khả năng
cung cấp và duy trì áp lực theo yêu cầu trong suốt thời gian thử nghiệm.
9.4 Tính năng cơ học ở phía trước của
cơ cấu bít kín - Cơ cấu bít kín ở vị trí đóng
9.4.1 Cách tiến hành
a) Đấu nối vòi với mạch thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) kiểm tra xem có bất kỳ biến dạng
vĩnh viễn nào tại mọi bộ phận nào phía trước cơ cấu bít kín của vòi.
9.4.2 Yêu cầu
Trong suốt thời gian thử nghiệm, không
xảy ra biến dạng vĩnh viễn tại mọi bộ phận của vòi.
9.5 Biến dạng cơ học phía sau cơ cấu
bít kín - Cơ cấu bít kín ở vị trí mở
9.5.1 Cách tiến hành
a) Đấu nối vòi với mạch thử;
b) mở hoàn toàn cơ cấu bít kín vòi;
c) khi vòi được trang bị cơ cấu điều
chỉnh lưu lượng, cấp nước vào lỗ nạp của vòi với áp suất động (0,4 ± 0,02) MPa
[(4,0 ± 0,2) bar] và duy trì trong thời gian (60 ± 5) s;
d) khi vòi không lắp cơ cấu điều chỉnh
lưu lượng, tạo áp lực nước cần thiết tại lỗ nạp của vòi để lưu lượng qua vòi là
(0,4 ± 0,02) L/s với vòi có kích cỡ danh nghĩa ½ và lưu lượng qua vòi là (0,8 ±
0,08) L/s với vòi có kích cỡ danh nghĩa ¾, duy trì trong thời gian (60 ± 5)s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) kiểm tra xem có xảy ra biến dạng
vĩnh viễn nào tại mọi bộ phận ở phía sau cơ cấu bít kín của vòi.
9.5.2 Yêu cầu
Không được có biến dạng vĩnh viễn tại
mọi bộ phận của vòi.
Bảng 9 - Bảng
tóm tắt thử nghiệm đặc tính chịu áp lực
Đặc tính chịu
áp lực của: vòi có kích cỡ ½ và ¾
Thử nghiệm
với nước lạnh
Điều kiện
thử nghiệm
Vị trí của
cơ cấu bít kín
Tình trạng
lỗ xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian
(s)
Yêu cầu
Cụm vòi
Phía trước cơ cấu bít kín
Cơ cấu bít
kín đóng
Mở
(2,5 ± 0,05) MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 ± 5
Không biến
dạng vĩnh viễn
Phía sau cơ cấu bít kín. Vòi có bộ
điều chỉnh lưu lượng
Cơ cấu bít
kín mở
Mở
(0,4 ± 0,02) MPa
(4,0 ± 0,2)
bar
Vòi kích thước ½ sử dụng trong hệ thống
Kiểu 2 - không có bộ điều chỉnh lưu lượng
Tạo áp lực
để lưu lượng là 0,4 L/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòi kích thước ¾ sử dụng trong hệ thống
Kiểu 2 - không có bộ điều chỉnh lưu lượng
Tạo áp lực
để lưu lượng là 0,8 L/s
10 Đặc tính thủy lực
10.1 Yêu cầu
chung
Điều này quy định các phương pháp thử
để đo lưu lượng của vòi đơn và vòi kết hợp:
10.2 Phương
pháp thử
10.2.1 Nguyên tắc
Lưu lượng được xác định tương ứng với
áp suất chuẩn, thực hiện phép đo đối với vòi nước mở hoàn toàn. Trong trường hợp
vòi kết hợp, mỗi bên vòi được kiểm tra riêng biệt và trong một số trường hợp với
cả hai bên mở thì thử nghiệm theo Bảng 10.
Đối với vòi sử dụng trong hệ thống cấp
nước Kiểu 1 thì áp suất thử là (0,3 ± 0,02) MPa [(3,0 ± 0,2) bar], Trường hợp
các vòi này được cung cấp kèm với các phụ kiện theo tiêu chuẩn quốc gia liên
quan (chẳng hạn như bộ điều chỉnh lưu lượng, sen vòi), các phụ tùng này được
thay thế bằng bộ cản dòng tiếng ồn thấp với lưu lượng đã được hiệu chuẩn (xem
EN ISO 3822-4:1997, Phụ lục A) phép đo được thực hiện khi thay thế các phụ tùng
này bằng bộ phận cản thủy lực tương ứng với ghi nhãn cấp lưu lượng theo quy định
trong Bảng 13; xem thêm TCVN 11869 (EN 246) (ví dụ: đối với ký hiệu A, sức cản
cấp A sẽ được sử dụng trong quá trình thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với vòi sử dụng trong hệ thống cấp
nước Kiểu 2, tháo rời các van kiểm tra, thiết bị điều chỉnh lưu lượng, áp dụng
áp suất chuẩn (0.01 ± 0,002) MPa [(0,1 ± 0,02) bar] v..v...
10.2.2 Thiết bị
Hệ thống cấp nước lạnh có nhiệt độ
< 30 °C,
có khả năng cung cấp cho vòi thử nghiệm với:
- áp suất động (0,3 ± 0,02) MPa [(3,0
± 0,2) bar] cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 1;
- áp suất động (0,01 ± 0,002) Mpa
[(0,1 ± 0,02) bar] cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 2.
Thiết bị thử nghiệm, theo Hình
14 cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp Kiểu 2.
Thiết bị thử nghiệm, cho vòi sử
dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 1.
Thiết bị đo:
- áp suất (độ chính xác đo lường ± 1 %
của các giá trị đo được);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.3 Cách tiến hành
a) Đấu nối vòi cần thử vào thiết bị thử
nghiệm;
b) ống mềm cấp vào (ống cấp mềm) phải
được thử ở điều kiện thẳng;
c) mở cơ cấu bít kín đến vị trí tối đa
(chỉ mở một cơ cấu bít kín khi thử nghiệm riêng từng bên của vòi kết hợp);
d) điều chỉnh áp suất động tới (0,3 ±
0,02) MPa [(3,0 ± 0,2) bar] cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 1;
e) điều chỉnh áp suất động tới (0,01 ±
0,002) MPa [(0,1 ± 0,02) bar] cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 2.
f) khi dòng chảy ổn định liên tục được
thiết lập, đo và ghi lại lưu lượng tương ứng.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Van khóa
2 Van điều
khiển
6 Các tâm phù
hợp với cụm vòi
3 Đồng hồ đo
lưu lượng
7 Đồng hồ đo
áp lực (manometer)
4 Nguồn cung
cấp nước lạnh
8 Cột nước
1020 mm (0,1 bar)
CHÚ THÍCH: Các đầu ống thẳng, không có
gờ và lắp vào chiều sâu tối đa của kích thước A trong Tê đo áp suất
Hình 14 - Thiết
bị thử lưu lượng cho vòi sử dụng trong hệ thống cấp nước Kiểu 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với các điều kiện thử được quy định
trong 10.2, lưu lượng đo được không được nhỏ hơn lưu lượng cho trong Bảng 10.
Bảng 10 - Lưu
lượng tối thiểu và áp suất thử theo yêu cầu
Hệ thống cấp nước
(xem Bảng 1)
Vòi sử dụng
trong hệ thống cấp nước Kiểu 1
Vòi sử dụng
trong hệ thống cấp nước Kiểu 2
Áp suất thử
(0,3 ±
0,02) MPa
[(3,0 ±
0,2) bar]
(0,01 ±
0,002) Mpa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòi đơn
Kích cỡ
danh nghĩa
Lưu lượng
Lưu lượng
Cấp lưu lượng
Chậu rửa, bồn vệ sinh ...
½”
12,0 L/min
(0,20 L/s)
7,5 L/min
(0,125 L/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bồn tắm
½”, ¾”
19,0 L/min
(0,32 L/s)
15 L/min
(0,205 L/s)
Y
Vòi kết hợp
Thử riêng với mỗi bên
vòi
Kích cỡ
danh nghĩa
Lưu lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chậu rửa, bồn vệ sinh, chậu rửa bát
(tiết kiệm nước)
4,0 L/min -
9 L/min
(0,066 L/s - 0,15 L/s)
3,0 L/min -
6,0 L/min
Chậu rửa, bồn vệ sinh, chậu rửa bát a,
sen vòi
12,0 L/min
(0,20 L/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bồn tắm, vị trí trộn nước nóng hoặc
lạnh, van mở hoàn toàn
19,0 L/min
(0,32 L/s)
20,0 L/min
(0,33 L/s)
15 L/min
22,5 L/min
Lỗ xả phân nhánh
(Đường ống dẫn vào đầu lạnh) b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường nước nóng
½”
7,5 L/min
(0,125 L/s)
R
Đường nước lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,2 L/min
(0,070 L/s)
Lỗ xả phân nhánh, hoặc lỗ xả đơn được
thử nghiệm riêng biệt
½”
7,5 L/min
(0,125 L/s)
X
¾”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y
Lỗ xả đơn, thử cả hai vòi mở hoàn
toàn
½”
10,8 L/min
(0,180 L/s)
X
¾”
22,5 L/min
(0,375 L/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Vòi sử dụng
trong hệ thống cấp nước Kiểu 1.
Vòi kết hợp (Chậu rửa, bồn vệ sinh,
chậu rửa bát).
Với vòi có vòi phun kéo xa hoặc vòi
xịt hoặc ống mềm dễ uốn thì phải áp dụng lưu lượng tối thiểu là 0,15 L / s.
b Vòi sử dụng
trong hệ thống cấp Kiểu 2.
Vòi kết hợp có lỗ xả phân nhánh (đường
ống dẫn chính đấu vào đầu lạnh): Yêu cầu đấu vòi với đường ống cấp nước chính
có khả năng duy trì áp suất dòng chảy tối thiểu qua đầu cấp lạnh là 0,04 MPa
(0,4 bar)
11 Đặc tính độ bền
cơ học - thử nghiệm độ xoắn cho cơ cấu vận hành
11.1 Yêu cầu chung
Điều này mô tả phương pháp thử để xác
định độ bền xoắn của cơ cấu vận hành của vòi đơn, vòi kết hợp và quy định tiêu
chí thử nghiệm.
11.2 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên tắc của thử nghiệm bao gồm việc
trình bày cách vận hành cơ cấu tạo mô men xoắn để xác định độ bền mô men xoắn
khi không có nước.
11.2.2 Thiết bị
Bao gồm cờ lê momen xoắn có độ chính
xác 2% phù hợp với bộ phận vận hành hoặc tay gạt và một thiết bị đề đo lực tác
dụng.
11.2.3 Mẫu thử
Vòi có cơ cấu vận hành. Trong trường hợp
mẫu thử là vòi có cơ chế vặn xuống, gỡ bỏ vòng đệm kín.
11.2.4 Cách tiến hành
a) Mở hoàn toàn cơ cấu bít kín;
b) tăng dần mô men xoắn (6 ± 0,2) Nm
trong thời gian hơn (4 + 2) s lên cơ cấu vận hành của van theo hướng mở;
c) duy trì mô men xoắn trong thời gian
(300 + 15) s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) tăng dần mô men xoắn (6 ± 0,2) Nm
trong thời gian trên (4 + 2) s lên cơ cấu vận hành theo hướng đóng;
f) duy trì mô men xoắn trong thời gian
(300 +15) s.
g) lặp lại vòng đệm kín của vòi có cơ
chế vặn xuống.
11.2.5 Yêu cầu
Sau khi thử nghiệm
- không xảy ra biến dạng hoặc hư hỏng
khác làm giảm chức năng của vòi;
- vòi phải đáp ứng các yêu cầu về độ
kín theo 8.3.
12 Đặc tính độ bền
lâu cơ học
12.1 Đặc
tính độ bền lâu cơ học của cơ cấu vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều này mô tả phương pháp thử độ bền
lâu cơ học của các cơ cấu vận hành (đầu và tay) của vòi đơn và vòi kết hợp có
kích cỡ danh nghĩa ½ và ¾ và quy định các tiêu chí thử nghiệm. Trước tiên, vòi
phải đáp ứng các phép thử độ rò rỉ được mô tả trong 8.3 và 8.4.
12.1.2 Phương pháp thử
12.1.2.1 Nguyên tắc
Nguyên tắc của phép thử bao gồm kiểm
tra trạng thái của cơ chế vận hành bằng cách thực hiện một số hoạt động mở và
đóng với nước ở áp suất nhiệt độ cụ thể và với thời gian nghỉ xác định (xem Bảng
11).
12.1.2.2 Thiết bị
Thiết bị thử tự động, cho phép xoay
theo cả hai hướng, mô men xoắn phải không đổi dưới bất kỳ sự mài mòn nào của mẫu
thử.
Mômen xoắn cài đặt sẽ không bị ảnh hưởng
bởi động lượng của thiết bị trong quá trình thử.
Mạch cấp có một máy bơm hoặc một thiết
bị tương tự,
có khả năng tạo áp suất yêu cầu ở nhiệt độ 30 °C đối với nước lạnh và (65 ± 2) °C
đối với nước nóng.
Nếu nước được cung cấp bởi hệ thống tuần
hoàn, cần đảm bảo chất lượng nước không thay đổi trong suốt quá trình thử nghiệm
(ví dụ: xâm nhập dầu mỡ hoặc các chất gây ô nhiễm khác).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Mẫu thử có thể cho thấy sự
mài mòn không bình thường do tải trọng từ thiết bị thử gây ra do độ lệch tâm của
hai trục. Điều này dẫn đến việc cảm biến (cảm nhận) ở một phía chỉ do các lực
bên mà không xảy ra trong sử dụng bình thường. Dung sai cho tính đồng tâm phải
càng nhỏ càng tốt.
12.1.3 Cách tiến hành
a) Lắp vòi thử nghiệm hoàn chỉnh với
tay gạt lên thiết bị thử và kết nối với nguồn cấp nước;
b) đối với vòi có vòng đệm nhựa đàn hồi,
điều chỉnh momen xoắn tới giá trị hằng số (2,5 ± 0,25) Nm; đối với van đĩa bằng
gốm, điều chỉnh momen xoắn tới giá trị hằng số (1,5 ± 0,25) Nm;
c) với vòi đóng, điều chỉnh áp suất thủy
tĩnh đến (0,4 ± 0,05) MPa [(4 ± 0,5) bar];
d) với vòi mở, điều chỉnh lưu lượng, bằng
cách tiết lưu lỗ xả của vòi tới (6 ± 1) L/min;
e) trường hợp sử dụng hộp chống thấm để
đảm bảo độ kín của trục chính thì nới lỏng đai ốc (gland nut) như sau:
- nới lỏng đai ốc;
- với miệng lỗ xả đóng, mở cơ cấu điều
chỉnh dòng; áp dụng áp suất nước 0,1 MPa (1,0 bar);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) thực hiện 200 000 chu kỳ mở và
đóng, với tốc độ như trong Bảng 11: sử dụng nước nóng và nước lạnh luân phiên
cho mỗi khoảng thời gian (15 ± 1) min:
- mở đến 75% tổng hành trình mở;
- dừng tại vị trí mở từ (1 đến 2) s;
- đóng hoàn toàn với mô men (2,5 ±
0,25) Nm hoặc (1,5 ± 0,25) Nm nếu thích hợp và duy trì mô men này trong thời
gian t ≤ 0,4 s;
- giữ vị trí đóng trong tổng thời gian
dừng t (2 đến 3) s;
Trong trường hợp sử dụng hộp chống thấm
để đảm bảo độ kín của đường nước vào, có thể điều chỉnh đai ốc trong khoảng thời
gian không nhỏ hơn 50 000 chu kỳ.
CHÚ THÍCH: Bảng 11 tóm tắt các điều kiện
kiểm tra độ bền và Hình 15 thể hiện đường cong của mô men xoắn và thời gian.
Bảng 11 - Điều
kiện thử độ bền lâu
Nhiệt độ nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nóng
≤ 30 °C
(65 ± 2) °C
Điều chỉnh lưu lượng bằng tiết lưu lỗ
xả
6 ± 1 L/min
Áp lực thủy tĩnh Mpa
0,4 ± 0,05
MPa [(4 ± 0,5) bar]
Số vòng quay mỗi phút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- với van gốm
30 ± 0,1
rpm
10 ± 0,1
rpm
Thời gian dừng ở vị trí mở
1 đến 2 s
Thời gian dừng ở vị trí đóng có cấp
mô men
≤ 0,4 s
Tổng thời gian nghỉ ở vị trí đóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô men xoắn ngắt (Nm) với vòng đệm
nhựa đàn hồi
2,5 ± 0,25 Nm
Mô men xoắn ngắt (Nm) với đĩa gốm
1,5 ± 0,25
Nm
Số chu kỳ
200 000

CHÚ DẪN:
1 Mô men ngắt (Nm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δt ≤ 0,4 s Thời
gian dừng ở vị trí đóng có cấp mô men
tΔt = 2 đến 3 s
tổng thời gian dừng ở vị trí đóng
tA thời gian nén vòng đệm cao su
tC thời gian phụ thuộc vào loại đường
nước vào
A: vòng đệm cao su liền vít
B1: vòng đệm cao su rời vít
B2: đĩa gốm chỉ mở
C: đường cong phụ thuộc vào loại đường
nước vào (gốm, cao su)
Hình 15 - Thử
độ bền lâu - Mô men xoắn và thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi thử nghiệm, vòi phải đáp ứng
các tiêu chí về độ kín được nêu trong 8.3 và 8.4, và không được có hư hại ở bất
kỳ thành phần nào.
12.2 Độ bền
cơ học của cụm đổi dòng
12.2.1 Yêu cầu chung
Điều này mô tả hai phương pháp thử độ
bền cơ học, một cho cụm đổi dòng đóng mở thủ công và một cho cụm đổi dòng đóng
mở tự động của vòi kết hợp và quy định tiêu chí thử nghiệm.
12.2.2 Phương pháp thử
12.2.2.1 Nguyên tắc
Nguyên tắc của phép thử là xác định đặc
tính của cụm đổi dòng. Cụm đổi dòng phải chịu số lần vận hành theo quy định khi
được cấp luân phiên nước nóng và nước lạnh trong một khoảng thời gian, có tính
đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ nước.
12.2.2.2 Thiết bị
Đối với cụm đổi dòng đóng mở thủ công,
dùng một cơ cấu điều khiển tự động đảm bảo vận hành luân phiên ở tốc độ (15 ±
1) chu kỳ mỗi phút, mạch thử gồm một máy bơm hoặc thiết bị tương tự để cấp áp lực
thủy tĩnh cho nguồn cấp nước lạnh ở nhiệt độ s 30 °C và nguồn cấp nước nóng ở
nhiệt độ (65 ± 2) °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2.3 Cách tiến hành
Đối với cụm đổi dòng đóng mở thủ công:
a) Lắp đặt vòi như được cung cấp trên
sơ đồ thử nghiệm và đấu nối hai lỗ nạp với mạch thử;
b) đấu nối cơ cấu điều khiển tới bộ phận
vận hành cụm đổi dòng bằng các ống nối mềm;
c) điều chỉnh áp lực thủy tĩnh của hai
mạch thử nước nóng và nước lạnh:
1) đối với vòi sử dụng trong hệ thống
cấp nước Kiểu 1 là (0,4 ± 0,05) MPa [(4 ± 0,5) bar];
2) đối với vòi sử dụng trong hệ thống
cấp nước Kiểu 2 là (0,02 ± 0,002) MPa [(0,2 ± 0,02) bar];
d) điều chỉnh lưu lượng tới bồn tắm và
tới sen vòi ở mức (6 ±1) L/min bằng cách tiểu lưu lỗ xả;
e) cụm đổi dòng phải trải qua 30 000
chu kỳ kiểm tra, mỗi một chu kỳ là sự dịch chuyển từ vị trí xa nhất về điểm giữa;
cấp luân phiên nước lạnh cho vòi trong (15 ± 1) min, sau đó là nước nóng trong (15
± 1) min trong suốt quá trình thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Lắp đặt vòi như được cung cấp trên
sơ đồ thử nghiệm và đấu nối hai lỗ nạp với mạch thử;
b) đấu nối các cơ cấu điều khiển tới bộ
phận vận hành cụm đổi dòng bằng các ống nối mềm;
c) điều chỉnh áp lực thủy tĩnh của hai
mạch thử nước nóng và nước lạnh:
1) đối với vòi sử dụng trong hệ thống
cấp nước Kiểu 1 là (0,4 ± 0,05) MPa [(4 ± 0,5) bar];
2) đối với vòi sử dụng trong hệ thống
cấp nước Kiểu 2 là (0,02 ± 0,002) MPa [(0,2 ± 0,02) bar];
d) điều chỉnh lưu lượng tới bồn tắm và
tới sen vòi ở mức (6 ±1) L/min bằng cách tiết lưu lỗ xả;
e) cụm đổi dòng được thử nghiệm qua 30
000 chu kỳ, mỗi một chu kỳ được xác định như sau:
1) đặt cụm đổi dòng tại vị trí “dòng chảy
tới bồn tắm”, cho nước chảy qua lỗ xả bồn tắm trong (5 ± 0,5) s;
2) chuyển cụm đổi dòng tới chế độ dòng
chảy tới sen vòi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) ngắt nhanh nguồn cấp nước vào vòi,
để cụm đổi dòng trở lại vị trí “dòng chảy tới bồn tắm”, và mở lại nguồn cấp.
Trong suốt quá trình thử nghiệm, cấp
luân phiên cho cả hai lỗ nạp của vòi bằng nước lạnh trong (15 ± 1) min, sau đó
là nước nóng trong (15 ± 1) min.
12.2.4 Yêu cầu
Trong suốt quá trình thử, cụm đổi dòng
không bị rò rỉ, hư hỏng do sự khởi động lại, tắc nghẽn v..v...
Sau khi hoàn thành 30 000 chu kỳ, hệ
thử nghiệm phải đạt độ kín theo 8.5 cho cụm đổi dòng đóng/mở thủ công hoặc 8.6
hoặc 8.7 cho cụm đổi dòng đóng/mở tự động.
Bảng 12 - Tóm
tắt điều kiện thử nghiệm cho cụm đổi dòng
Điều kiện
Phạm vi áp
dụng
Hệ thống cấp
nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống cấp
nước
Kiểu 2
Áp lực: Nước nóng và nước lạnh
(0,4 ±
0,05) Mpa
[4,0 + 0,5]
bar
(0,02 ±
0,002) Mpa
[(0,2 ±
0,02) bar]
Nhiệt độ nước lạnh
≤ 30 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(65 ± 2) °C
Thời gian cấp: nước nóng hoặc nước lạnh
(15 ± 1)
min
Thời gian chảy: tới lỗ xả của bồn tắm
hoặc sen vòi
(5 ± 0,5) s
Lưu lượng chảy từ lỗ xả của bồn tắm
và sen vòi
(6 ± 1) L/min
Tỷ lệ vận hành cụm đổi dòng đóng/mở thủ
công (chu kỳ)
(15 ±1) min-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Điều 13
Số chu kỳ
30 000
12.3 Độ bền
cơ học của núm xoay (Kiểu lỗ xả đơn và phân nhánh)
12.3.1 Yêu cầu chung
Điều này mô tả phương pháp thử để kiểm
tra độ bền cơ học của núm xoay (kiểu lỗ xả đơn và phân nhánh) của vòi và quy định
tiêu chí thử nghiệm tương ứng.
12.3.2 Phương pháp thử
12.3.2.1 Nguyên tắc
Nguyên tắc của phép thử là xác định đặc
tính chuyển động tịnh tiến của núm xoay khi vòi được cấp luân phiên nước nóng
và nước lạnh theo quy định trong một khoảng thời gian.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị tự động, có thể xoay
núm xoay như mô tả trong 12.3.3 và 12.3.4 với tốc độ (15 ± 1) chu kỳ mỗi phút;
Hệ thống cấp nước lạnh ≤ 30 °C có
máy bơm hoặc thiết bị tương tự, để cung cấp áp suất yêu cầu;
Quả nặng (1 ± 0,1) kg nếu núm
xoay ≤ 200 mm, hoặc có khả năng cấp mô men (2 ± 0,25) Nm nếu núm xoay > 200
mm;
Ống thủy tinh chia vạch được bố trí
như thể hiện trong Hình 16 (chỉ dành cho loại lỗ xả phân nhánh).
12.3.3 Cách tiến hành cho kiểu lỗ xả
phân nhánh
a) Lắp ống thủy tinh chia vạch vào lỗ
nạp nước lạnh;
b) lắp vòi vào thiết bị đo và đấu lỗ nạp
nước nóng vào mạch thử;
c) lắp thủ công ống thủy tinh chia vạch
ở vạch mức ghi (15 ± 0,1) mm trên đỉnh của đầu núm xoay và duy trì mức này nếu
quá trình bốc hơi diễn ra trong quá trình thử;
d) nếu vòi phun có bộ điều chỉnh lưu
lượng, giữ nguyên và đảm bảo bộ điều chỉnh lưu lượng này không cản trở đường dẫn;
giữ chắc, cố định trọng lượng thích hợp ở cuối núm xoay;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) khi vòi đóng, điều chỉnh áp suất thủy
tĩnh (0,4 ± 0,05) MPa [(4 ± 0,5) bar];
g) mở vòi nước nóng và điều chỉnh lưu
lượng (6 ± 1) L/min bằng cách tiết lưu lỗ xả vòi;
h) mở vòi lạnh;
i) đặt núm xoay thử nghiệm 80 000 chu
kỳ, mỗi chu kỳ bao gồm một chuyển động của núm xoay qua một vòng cung 120° ở cả
hai hướng hoặc, nếu dừng, trên 90 % hành trình có sẵn.
12.3.4 Cách tiến hành cho kiểu lỗ xả
đơn
a) Gắn vòi vào thiết bị và đấu các lỗ
nạp vào mạch thử;
b) khi vòi đóng, điều chỉnh nước với
áp suất thủy tĩnh (0,4 ± 0,05) MPa [(4 ± 0,5) bar];
c) mở vòi hết cỡ và điều chỉnh lưu lượng
6 ± 1 L/min bằng cách tiết lưu lỗ xả vòi;
d) đặt núm xoay thử nghiệm 80 000 chu
kỳ, mỗi chu kỳ bao gồm một chuyển động của núm xoay qua một vòng cung 120° ở cả
hai hướng hoặc, nếu dừng, trên 90 % hành trình có sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình thử nghiệm:
- núm xoay không được có biến dạng hoặc
gãy;
- thiết bị nối vòi với thân vòi không
được có biến dạng hoặc gãy;
- bộ phận lắp ráp không bị rò rỉ;
- mực nước trong ống thủy tinh chia vạch
(kiểu lỗ xả phân nhánh) không bị tăng.
Khi kết thúc thử nghiệm, núm xoay
không được có rò rỉ theo các điều kiện nêu trong 8.4.
Kích thước
tính bằng milimét

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Ống thủy tinh chia vạch
3 Mức nước
Hình 16 - Thiết
bị thử độ bền cho núm xoay lỗ xả phân nhánh
13 Chống chảy ngược
Sử dụng các thiết bị chống chảy ngược
theo TCVN .... (EN 1717).
14 Đặc tính âm học
14.1 Yêu cầu chung
Điều này quy định phương pháp thử nhằm
phân loại vòi đơn và vòi kết hợp theo nhóm âm học và, trong trường hợp cần thiết,
để phân loại theo lưu lượng.
CHÚ THÍCH: Được sử dụng vòi đơn và vòi
kết hợp không phân nhóm âm I hoặc II trong trường hợp không yêu cầu phân nhóm
âm học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện phương pháp đo theo EN ISO
3822-1 với các điều kiện được quy định trong EN ISO 3822-2.
14.3 Yêu cầu
14.3.1 Cấp lưu lượng của vòi có phụ
kiện đầu ra
Vòi đơn và vòi kết hợp có lỗ xả đấu nối
các phụ kiện đầu ra có thể hoán đổi được như bộ điều chỉnh lưu lượng, sen vòi,
bộ nắn dòng, vv. đã được thử nghiệm với dòng kháng âm thấp theo EN ISO 3822- 4
được phân cấp lưu lượng tương ứng như trong Bảng 13.
14.3.2 Cấp lưu lượng của vòi không đấu
nối với các phụ kiện
Vòi đơn và vòi kết hợp không kết nối
các phụ kiện đầu ra có thể hoán đổi hoặc các phụ kiện tiết kiệm nước, được thử
nghiệm theo các thông tin cung cấp và báo cáo lưu lượng khi thử nghiệm ở áp suất
(0,3 ± 0,02) MPa [)3,0 ± 0,2) bar],
14.3.3 Sự tương ứng giữa các cấp lưu
lượng và phép đo
Sức cản thủy lực được quy định trong
các cấp (EN ISO 3822-4) là một hàm số của lưu lượng hiệu chuẩn tại áp lực (0,3
± 0,02) MPa [(3,0 ± 0,2) bar] (xem Bảng 13; xem thêm TCVN 11869 (EN 246).
Bảng 13 - Cấp lưu lượng
(EN ISO 3822-4:1997, Phụ lục A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng (L/s)
Z
0,15
A
0,25
S
0,33
B
0,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
D
0,63
14.3.4 Biểu thị kết
quả
Kết quả của các phép đo thực hiện theo
EN ISO 3822-1 đến 4 được biểu thị bằng độ phát xạ âm học của vòi Lap,
đo bằng dB (A).
14.3.5 Xác định nhóm âm học
Xác định nhóm âm học bằng giá trị Lap
thu được tại áp suất 0,3 MPa (3 bar). Phân nhóm vòi theo nhóm âm học I, II hoặc
U như trong Bảng 14.
Bảng 14 -
Nhóm âm học
Nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
≤ 20
II
20 < Lap
≤
30
U (không
phân loại)
> 30
Phụ
lục A
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimét

CHÚ DẪN:
1 Đai vặn
2 Đầu ren phù hợp loại A, theo EN
1254-2
CHÚ THÍCH: Dung sai khi không xác định
rõ là ± 1.
Hình A.1 - Ống
trích áp suất chữ T (thiết bị thử vòi Kiểu 1)
Bảng A.1 -
Kích thước của ống trích áp suất chữ T
Kích thước
của ống trích áp suất chữ T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
C
E
F
J
K
L
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max
min
max
min
Max
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
max
min
Số
Cỡ
½
15,25
15,15
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,95
13,80
40
4
37
0,7
0,6
19
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
M4x15
¾
22,30
22,20
36
35
20,75
20,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
47
0,8
0,6
26
25
9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.2 - Sơ
đồ ví dụ ống trích áp suất chữ T (thiết bị thử vòi Kiểu 1)
Khuyến cáo thiết kế ống trích áp suất
chữ T:
Hình A.2 thể hiện ba ví dụ ống trích
áp suất chữ T cho các kết quả tương đương:
- loại riêng lẻ: loại A và B;
- loại khe hình khuyên: loại C.
Các yêu cầu liên quan đến việc thiết kế
và chế tạo ống trích áp suất chữ T được nêu trong TCVN 8113-1 (ISO 5167-1).
Các nguyên tắc chính:
a) Loại riêng lẻ:
1) Các trục của lỗ đo áp lực phải giao
nhau và vuông góc với trục của đường ống (hoặc vỏ bọc); lỗ mở hình tròn, các cạnh
phẳng với thành ống (hoặc vỏ bọc) với góc nhọn nhất có thể; bo tròn nhẹ đầu vào
(bán kính ≤ 1/10 đường kính lỗ đo áp lực);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) số lỗ đo áp lực phải là số chẵn (ít
nhất là 4). Các góc hình thành bởi các vòng cung của lỗ đo áp lực phải xấp xỉ bằng
nhau;
4) diện tích mặt cắt ngang tự do của
khoang hình khuyên của vỏ bọc phải lớn hơn hoặc bằng một phần hai tổng diện
tích của các lỗ đấu nối khoang với đường ống.
b) Loại khe hình khuyên:
1) Chiều dày f của khe hình khuyên
phải bằng hoặc lớn hơn hai lần chiều rộng của khe i;
2) diện tích mặt cắt tự do của khoang
hình khuyên phải bằng hoặc lớn hơn một phần hai tổng diện tích của khoang khe
hình khuyên nối với đường ống;
3) tất cả các bề mặt tiếp xúc với nước
phải sạch và được gia công tốt;
4) chiều rộng danh nghĩa của khe hình
khuyên phải là là 1 mm.
Thư mục tài
liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Ký hiệu
4 Ghi nhãn và nhận dạng
5 Vật liệu
6 Đặc tính kích thước
7 Trình tự thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Đặc tính chịu áp lực - đặc tính cơ
học dưới tác dụng của áp lực
10 Đặc tính thủy lực
11 Đặc tính độ bền cơ học - thử nghiệm
độ xoắn cho cơ cấu vận hành ...
12 Đặc tính độ bền lâu cơ học
13 Chống chảy ngược
14 Đặc tính âm học
Phụ lục A_(tham khảo)_Ống trích áp suất
chữ T
Thư mục tài liệu tham khảo