TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12159:2017
ISO
17440:2014
CẦN TRỤC - THIẾT KẾ
CHUNG - TRẠNG THÁI GIỚI HẠN VÀ KIỂM NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÓC THÉP RÈN
Cranes - General design - Limit States and
proof of competence of forged steel hooks
Lời
nói đầu
TCVN
12159:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 17440:2014.
TCVN
12159:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC
96 Cần cẩu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cranes - General design - Limit states
and proof of competence of forged steel hooks
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này áp dụng cùng với loạt các tiêu chuẩn
liên quan khác. Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện, yêu cầu và
phương pháp chung để ngăn chặn các mối nguy hiểm của móc như một bộ phận có ở
tất cả các loại cần trục.
Tiêu
chuẩn này bao gồm các loại móc và các bộ phận của móc sau đây:
- Phần
thân của tất cả các loại móc nhọn được rèn từ thép:
- Phần
cuống móc được gia công và giữ bằng ren/đai ốc.
CHÚ
THÍCH 1: Các nguyên tắc của tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các loại cuống
móc khác khi các hệ số tập trung ứng suất thích hợp với kết cấu cuống móc đó được
xác định và sử dụng. Các móc tấm, được lắp từ một hoặc nhiều chi tiết song song
hoặc các tấm làm từ thép cán không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các móc làm từ vật liệu có giới hạn bền không vượt quá
800 N/mm2 và giới hạn chảy không vượt quá 600 N/mm2.
Dưới
đây là danh sách các tình huống và sự cố nguy hiểm
có thể gây ra rủi ro cho người trong quá trình sử dụng thông thường và do sử dụng
sai đã được lường trước. Các Điều 4 đến Điều 8 trong tiêu chuẩn này là thiết yếu
để giảm thiểu hoặc loại trừ các rủi ro liên quan đến
các mối nguy hiểm sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Sự
vượt quá giới hạn nhiệt độ đối với vật liệu;
c) Sự
rơi tải không chủ định ra khỏi móc.
Các
yêu cầu trong tiêu chuẩn này được quy định trong các phần chính của tiêu chuẩn
và áp dụng chung cho tính toán thiết kế
móc. Việc tính toán thân móc và cuống móc cho trong các Phụ lục A, B, C chỉ
là các ví dụ, không được coi là các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các nhà sản xuất cần trục và là
một tham khảo cơ bản cho các tiêu chuẩn riêng
áp dụng với các loại cần trục cụ thể.
CHÚ
THÍCH 2: Tiêu chuẩn này chỉ
đưa
ra các quy định đối với phương pháp trạng thái giới hạn phù hợp với TCVN
11417-1 (ISO 8686-1).
2
Tài liệu viện dẫn
Các
tài
liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các
tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN
197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại- Thử
kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN
312-1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại - Thử va đập con lắc Charpy - Phần 1:
Phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
4393 (ISO 643), Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
TCVN
4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ mét thông dụng ISO - Dung sai- Phần 1: Nguyên lý
và thông số cơ bản.
TCVN
5120 (ISO 4287), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: phương
pháp profin -
Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt.
TCVN
8242-1 (ISO 4306-1), Cần trục - Từ vựng
- Phần 1: Quy định chung.
TCVN
8590-1 (ISO 4301 -1), Cần trục - Phân loại theo chế độ làm việc - Phần 1:
Yêu cầu chung.
TCVN
10600-1 (ISO 7500-1), Vật liệu kim loại - Kiểm tra xác
nhận máy thử tĩnh
một trục - Phần 1: Máy thử kéo/nén
- Kiểm tra xác nhận và hiệu chuẩn hệ thống đo lực.
TCVN
11417-1 (ISO 8686-1), Cần
trục - Nguyên tắc tính toán tải trọng và tổ
hợp tải trọng - Phần 1: Quy định chung.
ISO
9327-1, Steel forgings and rolled or forged bars for pressure purposes -
Technical delivery conditions -
Part 1: General requirements (Thép rèn và thanh cán hoặc rèn cho mục đích chịu
áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp
- Phần 1: Yêu cầu chung).
ISO
121001, Safety of machinery - General
principles for design - Part 1: Risk assessment and rist reduction (An toàn máy
- Nguyên tắc thiết kế chung - Phần 1: Đánh giá rủi ro và giảm thiểu rủi ro).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN
10228-3, Non-destructive testing of steel forgings - Part 3: Ultrasonic
testing of ferritic or martensitic steel forgings (Thử không phá
hủy thép rèn - Phần 3:
Thử siêu âm thép ferit hoặc thép mactenxit).
EN
10243-1, Steel die forgings - Tolerances on dimensions - Part 1: Drop and
vertical press forgings (Thép rèn khuôn - Dung sai kích thước - Phần 1: Rèn và
dập đứng)
3
Thuật ngữ, định nghĩa và các ký hiệu
Trong
tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 7383 (ISO 12100),
TCVN 8242-1 (ISO 4306-1) và các thuật ngữ, định nghĩa sau (xem Bảng 1):
3.1
Cuống
móc (hook shank)
Phần
trên của móc, qua đó móc được treo với phương tiện nâng của cần trục.
3.2
Thân
móc (hook body)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Đáy
móc (hook seat)
Phần
dưới của thân móc, nơi đặt bộ phận mang tải.
3.4
Khớp
treo móc (hook suspension articulation)
Bộ
phận ở phần treo móc, cho phép móc nghiêng dọc theo phương của tải nâng.
Bảng 1 - Các ký hiệu
Ký
hiệu
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện
tích tiết diện của cuống móc rèn
Ad4
Diện
tích tiết diện nguy hiểm của cuống móc
Av
Độ
dai va đập nhỏ nhất của vật liệu
a
Gia
tốc
a1
Đường
kính của đáy móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
rộng của miệng móc
a3
Chiều
cao của đỉnh móc
bmax
Chiều
rộng lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm của
thân móc
bref
Chiều
rộng tham chiếu
C
Tổng
số chu trình làm việc theo thiết kế của cần trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả
năng chống nghiêng tương đối của bộ phận treo móc
ce
Hệ
số lệch tâm của tải trọng
D
Tích
lũy hư hỏng mỏi (thuyết mỏi
Palmgren - Miner)
d1
Đường
kính thân rèn của móc
d3
Đường
kính
danh nghĩa của ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính phần cắt tại cuống móc (phần thoát dao)
d5
Đường
kính chân ren
eR
Khoảng
cách từ đường trục của tải trọng đến đường tâm của cuống móc
F
Lực
thẳng đứng
FH
Lực
thẳng đứng tác dụng lên móc do các tải trọng không thường xuyên hoặc tải trọng
đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải
trọng giới hạn khi tính toán (theo độ bền tĩnh / độ bền mỏi)
FSd,s
Tải
trọng tính toán khi kiểm nghiệm độ
bền tĩnh
FSd,f
Tải
trọng tính toán khi kiểm nghiệm độ bền mỏi
f1,
f2, f3
Các
hệ số tính đến các ảnh hưởng khác
fRd
Ứng
suất giới hạn khi tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn chảy
fu
Giới
hạn bền
g
Gia
tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2
HSd,s
Tải
trọng tính toán tác động ngang lên móc
HSd,f
Tải
trọng tính toán tác động ngang lên móc khi kiểm nghiệm độ bền mỏi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
cao của tiết diện thân móc
h
Khoảng
cách theo phương thẳng đứng từ đáy móc đến tâm khớp
hs
Khoảng
cách theo phương thẳng đứng từ đáy móc đến tiết diện nguy hiểm của thân móc
i
Chỉ
số thể hiện chu trình nâng hoặc chu trình ứng suất
l
Mô
men quán tính tham chiếu đối với thanh cong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
men quán tính tại tiết diện thân móc rèn
ld4
Mô
men quán tính tại tiết diện nguy hiểm của thân móc
kC
Hệ
số quy đổi giữa phổ ứng suất và chế độ làm việc
kh, ks
Hệ
số phổ ứng suất
kQ
Hệ
số phổ tải theo TCVN 11417-1 (ISO 8686-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số tỉ
lệ phổ riêng, m = 5, 6
lg
Logarit
cơ số
10
M1,
M2,
M3, M4
Mô
men uốn cuống móc
M1,f,i,
M2,f,i,
M3,f,i
Các
mô men uốn cuống móc khi tính kiểm
nghiệm độ bền mỏi, chu trình nâng thứ i
MSd,s
Mô
men uốn tĩnh (tính toán)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bậc
của đường cong mỏi đặc trưng (hệ số góc)
mRC
Khối
lượng tải trọng nâng danh định
mi
Khối
lượng tải nâng ở chu trình nâng thứ i
N
Tổng
số chu trình ứng suất / chu trình nâng
ND
Số
chu trình cơ sở khi thử mỏi,
ND
= 2 x
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước
ren
pa
Số
lần gia tốc trung bình liên quan đến một chu trình nâng
R
Bán
kính cong của thân móc
Ra
Chiều
cao trung bình của nhấp nhô bề mặt
theo TCVN 5120 (ISO 4287)
Rz
Chiều
cao lớn nhất của nhấp nhô bề
mặt theo TCVN 5120 (ISO 4287)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán
kính lượn phần thoát dao
rth
Bán
kính lượn chân ren
s
Chiều
dài phần thoát dao
sh,
ss
Hệ
số quá trình ứng suất
sQ
Hệ
số quá trình tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
sâu ren
T
Nhiệt
độ làm việc
uS, uT
Chiều
sâu của các vết nứt
α
Góc
αS,
αT
Hệ
số tập trung ứng suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc
hoặc chiều nghiêng của móc
βn, βnS, βnT
Hệ
số ảnh hưởng của tập trung ứng suất
ϕ2
Hệ
số động khi nâng tải từ mặt nền
ϕ5
Hệ
số động khi thay đổi gia tốc chuyển
động
gn
Hệ
số rủi ro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số an toàn thành phần
gm
Hệ
số dự trữ bền chung
gsm
Hệ
số dự trữ bền riêng
gHf, gSf
Hệ
số dư trữ bền mỏi riêng
η1
Khoảng
cách viền của tiết diện thân móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số đối với thành phần tải trọng
nh,
ns
Tỉ
số tương đối của số chu trình ứng suất
µ
Hệ
số ảnh hưởng của ứng suất trung bình
σa
Ứng
suất tại cuống móc do lực kéo
σb
Ứng
suất tại cuống móc do mô men uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị
trung bình của chu trình ứng suất
σA
Biên
độ của chu trình ứng suất
σSd
Ứng
suất
tính toán
σM
Biên
độ ứng suất của độ bền mỏi cơ sở, không có tập trung ứng suất
σp
Khoảng
ứng suất tổng trong chu trình ứng suất
mạch động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên
độ ứng suất của độ bền mỏi, có tập trung ứng suất
σT,maxt,
σT1, σT2
Biên
độ ứng suất chuyển đổi
Δσc
Độ
bền mỏi đặc trưng
ΔσRd
Khoảng
thay đổi ứng suất giới hạn khi tính toán (độ bền mỏi)
ΔσSd,i
Khoảng
thay đổi ứng suất của chu trình
nâng thứ i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng
thay đổi ứng suất lớn nhất
4
Yêu cầu chung
4.1
Vật liệu
Vật
liệu móc ở sản phẩm hoàn thiện phải có đủ độ dẻo để tránh bị gẫy giòn trong khoảng
nhiệt độ được chỉ định để sử dụng móc. Vật liệu
móc, sau khi rèn và nhiệt luyện, phải có độ giãn dài và độ dai va đập Charpy
(trên mẫu khắc V) phù hợp với Bảng 2.
Bảng 2 - Thử va đập và yêu cầu về độ giãn dài
đối với vật liệu móc
Nhiệt độ làm việc
Nhiệt độ thử va đập
Độ giãn dài nhỏ nhất, A5
Độ dai va đập nhỏ nhất, Av
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 °C
15%
35 J
T ≥
- 20
°C
- 10 °C
-30 °C ≥ T
≥ -
40 °C
- 30 °C
-40 °C ≥
T ≥ -
50 °C
- 40 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép
phải được chế tạo bằng lò điện hoặc bằng một trong các loại lò thổi
ôxi.
Thép
phải là loại thép lặng hoàn toàn, được ổn định để chống lại sự giòn hóa do hóa già
và có cỡ hạt austenit bằng 6 hoặc mịn hơn khi thử theo TCVN 4393 (ISO 643). Điều
này phải thực hiện bằng cách đảm bảo thép có chứa đủ lượng nhôm (ít nhất 0,025
%) để cho phép nhà sản xuất móc chống lại sự giòn hóa do hóa già trong quá
trình làm việc.
Thép
phải không được chứa các thành phần lưu huỳnh và phốt pho với hàm lượng lớn hơn
giá trị giới hạn trong Bảng 3.
Bảng 3 - Hàm lượng lưu huỳnh và phốt pho
Nguyên tố
Hàm lượng tối đa khi
được xác định theo
Phân tích đúc
%
Phân tích kiểm
tra
%
Lưu huỳnh (S)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
Phốt pho (P)
0,020
0,025
Tổng S + P
0,035
0,045
Cơ
tính (giới hạn chảy, giới hạn bền) phụ thuộc vào chiều dày của thân móc rèn. Độ
dày chủ đạo được lấy bằng giá trị lớn hơn trong hai giá trị: chiều rộng lớn nhất
của đáy móc hoặc đường kính thân móc.
Bảng
4 - Cơ tính của
vật liệu đối với các nhóm đã phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất cơ học
Giới hạn chảy trên hoặc giới hạn dẻo, độ
giãn dẻo 0,2% fy (N/mm2)
Giới hạn bền fu
(N/mm2)
M
215
340
P
315
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
540
T
500
700
V
600
800
Tất
cả các vật liệu được chọn phải
đáp ứng yêu cầu: fu/fy ≥ 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2
Quá trình chế tạo
Quy
trình chế tạo, thử tại nhà máy và các điều kiện cung cấp phải đáp ứng các yêu cầu
của ISO 9327-1.
Tất
cả
các thân móc phải được rèn nóng liền khối. Các đường chảy macro khi rèn phải dọc
theo đường viền ngoài của móc. Mài có thể được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu về
chất lượng bề mặt. Mọi vết mài phải theo chiều dọc chu vi tương ứng với vòng
tròn đáy móc.
Sau
khi nhiệt luyện, phải loại bỏ các cặn bám và thân móc phải không có các khuyết
tật nguy hiểm, bao gồm cả các vết nứt. Móc rèn phải được kiểm tra khuyết tật bằng
các phương pháp thử không phá hủy theo EN 10228-3. Phải đáp ứng các yêu cầu về
cấp chất lượng 1 theo EN 10228-3.
Không
được thực hiện hàn trong tất cả các công đoạn chế tạo.
4.3 Dung
sai chế tạo
Các
dung sai kích thước phải tuân thủ EN
10243-1, cấp rèn F, ngoại trừ các thay đổi trong tiêu chuẩn này.
Đường
kính
vòng tròn đáy móc và chiều rộng miệng móc phải nằm trong khoảng [0; +7 %] so với
kích thước danh nghĩa. Chiều cao đến đỉnh móc
a3 phải nằm trong khoảng [-7 %; +7 %] so với kích thước danh nghĩa.
Đường
tâm của phần cuống móc được gia công cơ khí phải không được lệch quá ±0,02a1
so với tâm đáy móc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Nhiệt
luyện
Tất
cả các móc rèn phải được tôi cứng ở nhiệt độ cao hơn điểm AC3 và ủ
hoặc thường hóa ở nhiệt độ cao hơn điểm AC3. Nhiệt độ ủ ít nhất phải
là 475 °C.
Điều
kiện thường hóa hoặc ủ phải có hiệu quả ít nhất
tương đương với việc duy trì ở nhiệt độ 475 °C trong vòng 1 h.
4.5 Thử
tải cho móc khi chế tạo
Việc
thử tải
cho móc có thể là một phần trong quá trình chế tạo. Việc thử tải lần đầu này có
thể tiến hành trong môi trường nhiệt độ phòng và điều này sẽ giúp cho quá trình
quản lý đảm bảo chất lượng cũng như nâng cao độ bền mỏi của móc. Nếu áp dụng việc
thử tải cho móc khi chế tạo, quá trình thử tải phải tiến hành như sau:
a) Thử
tải phải tiến hành sau khi đã hoàn thành quá trình chế tạo (rèn, nhiệt luyện,
gia công cơ khí).
b) Tải
trọng thử phải đặt tại điểm nằm
giữa vị trí đai ốc giữ cuống móc và một trong hai vị trí sau:
i) Mặt
đáy móc,
các lực kéo song song với đường tâm của cuống mốc trong trường hợp móc đơn (móc
một ngạnh).
ii) Hai
điểm tiếp xúc đối nhau trên mặt trong của móc thích hợp với dây treo đối xứng
90 độ và phương của lực đi qua tâm mặt
trong móc đối với móc kép (móc hai ngạnh).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Độ
lớn của tải trọng thử (FPL) phải tạo ra ứng suất
kéo
lớn nhất ở các thớ tại tiết diện B đối với móc đơn hoặc tại tiết diện A đối với
móc kép bằng 1,5 fy của vật liệu móc. Giá trị của tải trọng thử
phải xác định tùy theo loại móc, tương ứng với các tiết diện A (móc kép) và B
(móc đơn) như sau:
Móc
đơn:

Móc
kép:

Trong
đó, FPL là
tải trọng thử (kN), fy là giới
hạn chảy của vật liệu móc và Mhf
là hệ số hình dạng móc, trong Phụ lục C cho giá trị của hệ số này đối với các
móc riêng biệt trong một họ móc cụ thể.
n
= 0,5 ´ tana
Đối
với tiết diện A của móc kép α = 45° (xem
5.5.3).
Mhf được
xác định theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
ký hiệu như mô tả tại Phụ lục H.
e) Sau
khi thử tải, phải kiểm tra các khuyết tật ở móc bằng các phương pháp NDT và phải
không có các vết gợn, khuyết tật và vết nứt.
f) Móc
đã được thử tải phải được dập ký hiệu “PL" ngay cạnh nhãn mác của loại
móc.
g) Việc
thử tải gây ảnh hưởng (có lợi) lên độ bền mỏi của móc.
Phương pháp tính toán trong Phụ lục F có thể sử dụng để
đánh giá mức độ của ảnh hưởng này.
Thép
và đặc biệt là thép cường độ cao để chế
tạo móc nếu là đối tượng thử tải thi cần được
chọn với độ dẻo thích hợp.
CHÚ
THÍCH 1: Các ảnh hưởng có lợi khác từ việc thử tải
cho quá trình quản lý đảm bảo chất lượng không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.
CHÚ
THÍCH 2: Thớ chịu ứng suất
kéo
lớn nhất
khi chịu tải trọng FPL
tất
nhiên sẽ bị chảy dẻo và sẽ xảy ra sự phân bố lại ứng suất,
do sự xuất hiện của ứng suất nén dư trong vùng
diện tích chịu kéo sau khi chịu tải trọng thử đã được giải phóng.
4.6
Hình dạng của thân móc
Tỷ lệ
giữa các phần của móc phải đảm bảo để ứng suất không vượt quá giá trị của ứng suất tại các tiết diện nguy hiểm
quy định tại 5.5.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Móc
kép phải có dạng đối xứng với trục đối xứng là đường tâm của phần cuống móc
được gia công cơ khí.

Hình 1 - Kích thước của móc
Đường
kính của cuống móc (d1) phải
tỉ lệ với đường kính a1
như sau:
d1
≥ 0,55a1
Điểm
phân chia giữa cạnh trong và vòng tròn đáy (a1)
phải tạo với mặt phẳng ngang một góc không nhỏ
hơn các giá trị sau: đối với móc đơn α ≥ 60
°; đối với móc kép α ≥ 90 °.
Kích
thước miệng mốc (a2),
không tính khoá cài,
phải tỉ
lệ với vòng tròn đáy theo biểu thức: a2 ≤
0,85a1,.
Miệng móc hiệu dụng khi có khóa cài phải đảm bảo a0 ≥ 0,7
a1
Chiều
cao của móc phải đảm bảo: a3 ≥ a1.
Phụ
lục A và B giới thiệu một số ví dụ về các kích thước móc tuân thủ
các yêu cầu này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài
ra, trong tương lai, các dạng thân
móc khác có thể và sẽ đưa vào Phụ lục A và B như các nhóm móc quốc gia.
4.7 Cuống
móc gia công cơ khí

Hình 2 - Kích thước cuống móc gia công cơ khí
Chiều
dài phần cắt ren của cuống móc phải không nhỏ hơn 0.8d3.
Bước
ren (p) phải tỷ lệ với đường kính ngoài của ren (d3)
như sau:
0,055
d3 ≤
p ≤0,15d3
Chiều
sâu của ren (t) phải tỷ lệ với bước
ren (p) theo:
0,45p ≤ t ≤ 0,61p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cuống
móc phải có phần thoát dao (đường kính d4)
phía dưới phần cắt ren với chiều dài ít nhất là s ≥ 2(d3 - d4).
Phần thoát dao này phải sâu hơn phần chân ren có đường kính d5,
đảm bảo d4 ≥
(d5
-0,3mm). Phần thoát dao này phải được gia công bằng các dụng cụ cắt đáy đạt độ
nhám Ra
≤ 3,2 µm và
phải không có các vết gia công và các khuyết tật.
Phải
lượn cong vùng chuyển tiếp giữa phần cắt ren và phần thoát dao. Bán
kính chuyển tiếp r9
phải tỉ
lệ với đường kính phần thoát dao (d4)
theo công thức: r9 ≥
0,06d4. Phần cung chuyển tiếp
phải nhỏ hơn một phần tư đường tròn.
Tiết
diện nhỏ nhất của cuống móc gia công cơ khí (có đường kính d4)
phải thoả mãn điều kiện d4 ≥ 0,65 d1,
với d1 là đường kính phần
rèn của cuống móc, xem Hình 1.
Toàn
bộ phần gia công cơ khí của cuống móc phải được lượn tròn tại tất
cả các vị trí có sự thay đổi đường kính. Phần gia
công cơ khí phải không chạm đến phần cong của thân móc rèn.
Ren
phải đáp ứng các yêu cầu về dung sai trong TCVN 4683-1 (ISO 965-1) (sêri bước lớn)
và phải
ở cấp dung sai 6 g.
CHÚ
THÍCH: Phụ lục G giới thiệu ví dụ về loạt cuống móc gia công cơ khí và các kích
thước ren thoả mãn các yêu cầu về hình dạng
trên đây. Các cuống móc và thiết kế ren khác với
Phụ lục G có thể được sử dụng và được đánh giá kỹ thuật theo các yêu cầu của
tiêu chuẩn
này về sự đáp ứng các thông số kích
thước như quy định tại điều khoản này. Ngoài
ra, các dạng cuống móc và thiết kế ren khác, ngoài các loại đã
giới thiệu, trong tương lai có thể và sẽ được đưa thêm vào Phụ lục G như các
nhóm móc quốc gia.
4.8 Đai
ốc
Vật
liệu của đai ốc phải cung cấp chất
lượng như của móc.
Đai ốc
phải có chiều cao sao cho chiều dài phần cắt ren trên cuống móc phải lắp hết với
các ren của đai ốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai ốc
phải lắp trên ổ chống ma sát, cho phép thân móc quay quanh trục đứng. Bề mặt tiếp
xúc nơi lắp đai ốc phải tuân thủ các yêu cầu của ổ. Vị
trí chiều cao của bề mặt tiếp xúc phải ở nửa dưới của mối ghép ren.
Ren ở
đai ốc phải đáp ứng các yêu cầu về dung sai trong TCVN 4683-1 (ISO 965-1) (sêri
bước lớn) và phải ở cấp dung sai 6H. Bán kính lượn đáy ren phải không nhỏ hơn
0,07p, với p là bước ren. Không được sử dụng loại ren mà góc lượn
tại đáy ren không được chỉ rõ.
4.9 Bộ
phận treo móc
Nói
chung, và bắt buộc đối với các cụm móc sản xuất hàng loạt, bộ phận treo móc
cùng với hệ thống luồn cáp nâng phải cho phép móc nghiêng tự do theo mọi hướng
so với phương của tải. Trong các trường hợp không trang bị khớp treo móc thì phải
chú ý đặc biệt khi tính toán thiết kế móc. Khi việc thay
đổi cấu hình cần trục/cụm móc hoặc vị trí
treo móc có thể dẫn đến trạng thái treo cứng thì phải được tính đến khi tính
toán thiết kế móc.
Các
tác động của tải trọng quy định đối với móc phải được xem xét khi thiết kế bộ
phận treo móc.
5
Độ bền tĩnh
5.1
Quy định chung
Kiểm
nghiệm độ bền tĩnh của móc phải thực hiện theo các nguyên tắc trong TCVN
11417-1 (ISO 8686-1).
Ứng
suất giới hạn chung đối với độ bền tĩnh là giới hạn chảy của vật liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2
Tải trọng tính toán theo phương thẳng đứng
Tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng đối với móc FSd,s khi
móc mang tải danh định phải được xác định theo công thức:
FSd,s =
ϕ x mRC
´ g
´ gp
´ gn
(1)
với 
Trong
đó:
ϕ2
hệ
số động khi nâng tải tự do từ mặt nền, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1);
ϕ5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
gia
tốc/gia tốc hãm theo phương thẳng đứng;
mRC
khối
lượng tải nâng danh định của móc;
g
gia
tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2;
gp
hệ
số an toàn thành phần, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1);
gp
= 1,34 đối với các tải trọng thường
xuyên (tổ hợp tải trọng A);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gp
= 1,10
đối với các tải trọng bất thường
(tổ hợp tải trọng C);
gn
hệ
số rủi ro.
Các
tải trọng tác động và tổ hợp tải trọng khác trong
TCVN 11417-1 (ISO 8686-1) có thể gây ra các tải trọng thẳng đứng trên móc cũng
phải được
phân tích. Trong các trường hợp này tải trọng tính toán được thể hiện tổng quát
dưới dạng:
FSd,s =
FH ´ gp ´ gn
(2)
Trong
đó:
FH
tải
trọng thẳng đứng trên móc do các tác động khác với nâng tải, ví dụ như tải trọng
thử hoặc tải trọng lớn nhất ở trạng thái quá tải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gia
tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2;
gp
hệ
số an toàn thành phần, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1);
gn
hệ
số rủi ro.
5.3
Tải trọng tính toán theo phương ngang
Tải
trọng ngang là thành phần rất quan trọng đối với độ bền của móc, được phát sinh
do gia tốc của các chuyển động của cần trục và phải được tính đến. Các lực
ngang khác, ví dụ do gió hoặc các thao tác kéo ngang cũng phải được tính đến, nếu
có giá trị đáng kể. Tải trọng ngang phải được đặt vào điểm thấp nhất của đáy
móc.
Tải
trọng tính toán theo phương ngang H Sd,s do
gia tốc phải được xác định như sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
mRC
khối
lượng tải nâng danh định của móc;
a
gia
tốc/gia tốc hãm của chuyển động ngang;
ϕ5
hệ
số động đối với tải trọng do gia tốc ngang, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1). Đối
với các bộ phận treo móc không nối cứng theo phương ngang với chi tiết chuyển
động của cần trục, phải lấy ϕ5=1;
gp
hệ
số an toàn thành phần, lấy như công
thức (1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ
số rủi ro;
Ct
hệ
số chống nghiêng của bộ phận treo móc theo Phụ lục I;
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng, xác định theo 5.2 tương ứng với trạng
thái chịu tải dùng để tính toán tải trọng ngang HSd,s;
h
khoảng
cách theo chiều đứng từ điểm
dưới cùng của đáy móc đến tâm của khớp treo móc.
5.4
Mô men uốn cuống móc
5.4.1
Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tải
trọng ngang, xem 5.4.2;
b) Độ
nghiêng của bộ phận treo móc, xem 5.4.3;
c) Tác
động lệch tâm của tải trọng thẳng đứng lên đế móc, xem 5.4.4.;
d) Đối
với móc kép: một nửa tải trọng danh định trên mỗi ngạnh, xem 5.4.5.
Các
tác động gây uốn trên đây phải được tính cho cùng tổ hợp tải trọng như nhau, gồm
các tải trọng tác động hoặc điều kiện làm việc
của tổ hợp
đó.
5.4.2
Mô men uốn do tải
trọng ngang
Điều
khoản này quy định về mô men uốn do các tải
trọng ngang gây ra. Mô men M1 do tải
trọng ngang tính toán HSd,s
gây ra phải được tính tại tiết diện nguy hiểm của cuống móc (xem 5.6):
M1
= HSd,s
´ hs
(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HSd,s
tải
trọng ngang tính toán theo 5.3;
hs
khoảng
cách theo phương đứng tính từ điểm thấp nhất của đáy móc đến điểm cận trên của
phần có tiết diện nhỏ nhất của cuống móc.
5.4.3
Mô
men uốn do độ nghiêng của bộ treo móc
Khi
sự bố trí của cơ cấu nâng hoặc móc/cụm móc
cho phép bộ treo móc ở tư thế nghiêng khi mang tải thì
mô men uốn trên cuống móc do độ nghiêng gây ra phải được tính đến khi thiết kế.
Tư thế nghiêng này có thể do các nguyên nhân sau:
a) Sự
khác nhau giữa các hành trình nâng của hai cơ cấu
nâng riêng biệt dùng để nâng dầm nâng có
móc (xem Hình 3);
b) Do
sự luồn cáp một sợi trong chuyển động nâng và hạ tải (xem Hình 4);
c) Bộ
phận lắp cứng với móc bị nghiêng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do bị
nghiêng, tải trọng thẳng đứng sẽ gây ra thành
phần
tải vuông góc với đường tâm của cuống móc. Thành phần tải trọng này phải được
tính đến theo cùng cách thức như các tải trọng ngang. Mô men uốn M2
tại tiết diện nguy hiểm của cuống móc tỷ lệ thuận với tải trọng tính toán theo
phương thẳng đứng và được xác định như sau:
M2
= FSd,s ´
hs ´
sin(β)
(5)
Trong
đó:
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng
đứng, xác định tại 5.2, tương ứng với trạng thái móc bị nghiêng một góc β;
β
giá
trị lớn nhất, tổng góc nghiêng ở mỗi
tổ hợp tải trọng liên quan;
hs
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3-
Móc bị nghiêng do hành trình nâng khác nhau

Hình 4- Móc bị nghiêng trong hệ thống luồn
cáp một sợi
Trong
bộ treo cáp được cân bằng với nhiều nhánh cáp và chỉ
một nhánh cáp đi ra từ tang cuốn thì chuyển động nâng/hạ làm cho bộ treo móc bị
nghiêng, xem Hình 4. Góc nghiêng được tính như sau:
β =
arctan(Ct/h)
(6)
Trong
đó:
Ct
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
khoảng
cách theo chiều đứng từ điểm dưới cùng của đáy móc đến tâm của khớp treo móc.
Góc
nghiêng lớn nhất, tải trọng thẳng đứng và mô men M2
liên quan phải tính riêng rẽ đối với tất cả
các trạng thái tải trọng của cần trục.
5.4.4
Mô
men uốn do sự lệch tâm của tải trọng thẳng đứng
Bộ
phận treo tải nâng không phải lúc nào
cũng đặt
tại giữa đáy móc. Sự sai lệch của phương của tải trọng và đường tâm
của cuống móc gây ra mô men uốn, phải tính
như sau:
M3 =
ce ´ FSd,s
´ a1
(7)
Trong
đó:
FSd,s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a1
đường
kính
đáy móc;
ce
ce
hệ số lệch tâm (ce
= 0,05).
CHÚ
THÍCH: Độ lệch tâm nhỏ hơn có thể được sử dụng trong tính toán thiết kế nếu có
phương tiện cơ khí cưỡng bức đảm bảo bộ phận treo
tải nâng nằm gần sát tâm của đáy móc.
5.4.5
Trường
hợp riêng đối với móc kép
Đối
với móc kép, giả thiết rằng một nửa tải trọng thẳng đứng tác động lên một ngạnh,
ngạnh còn lại không chịu tải. Trường hợp tải trọng này được sử dụng khi tính
toán đối với tổ hợp tải trọng C.
Khi
chỉ
một ngạnh chịu tải, mô men uốn M4 tại
tiết diện nguy hiểm của cuống móc phải được xác định như sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với eR
= (a1
+ d1)/2
Trong
đó:
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng, xác định tại 5.2 với gp
theo tổ hợp tải trọng C;
d1
đường
kính phần cuống móc rèn;
a1
đường
kính
đáy móc;
eR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
khoảng
cách theo chiều đứng từ điểm dưới cùng của đáy móc đến tâm của khớp treo móc;
hs
khoảng
cách theo chiều đứng từ điểm dưới cùng của đáy móc đến điểm cận trên của phần
tiết diện nhỏ nhất trên cuống móc;
Ct
hệ
số chống nghiêng của bộ phận treo móc, xem Phụ lục I.
5.4.6
Mô
men uốn tính toán trên cuống móc
Nói
chung, mô men uốn tính toán tại tiết diện nguy hiểm của cuống móc Msd,s
cho các trạng thái tải trọng mô tả tại các điều từ 5.4.2
đến 5.4.4 phải được tính riêng rẽ cho từng tổ hợp tải trọng liên quan như sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
M1,
M2, M3 các mô men uốn tính theo 5.4.2,
5.4.3
và 5.4.4;
Ct
hệ
số chống nghiêng của bộ phận treo móc, xem Phụ lục I;
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng, xác định theo 5.2.
Ngoài
ra, đối với trường hợp riêng 5.4.5 phải chú ý với tổ hợp tải trọng C như sau:
MSd,s=M4
(10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1
Tải trọng
Tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng FSd,s phải được phân
thành hai thành phần, tác động tại tâm vòng tròn đáy móc, đối xứng về hai phía
trục đứng và tạo với trục đứng các góc α như thể hiện trên Hình 5.
Giá
trị nhỏ nhất của góc α được giả thiết là α = 45 °.
Đối với
móc kép, khi áp dụng tổ hợp tải trọng A và B, tải trọng được giả thiết và phân
bố đều trên hai ngạnh.
Ở
trường hợp đặc biệt đối với móc kép, phải giả thiết là một nửa
tải trọng thẳng đứng tác dụng lên một ngạnh, còn
một ngạnh không chịu tải. Trường hợp này được áp dụng cho tổ hợp tải trọng C.
Tải
trọng ngang được bỏ qua khi tính toán thân móc.
5.5.2
Các phương pháp tính ứng suất
Ứng
suất tại các tiết diện thân móc phải được phân tích hoặc theo lý thuyết thanh
cong chịu uốn như Phụ lục H, hoặc theo phương pháp phần tử
hữu hạn, hoặc bằng các thực nghiệm toàn
diện. Tuy nhiên, ứng suất tại tiết diện B của móc kép được phân tích như thanh
thẳng chịu uốn thông thường.
Điều
khoản dưới đây dựa trên cơ sở lý thuyết thanh cong
chịu uốn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Tải trọng tác dụng lên thân móc và
các tiết diện nguy hiểm cần tính toán
5.5.3
Ứng suất tính toán
Các ứng
suất tính toán σSd,s tại tiết
diện A và B đối với móc đơn và tại tiết diện A đối với móc kép phải được xác định
như sau:

(11)
với R
= a1 /2 + h1,
và n =
1 đối với tiết diện B của móc đơn;
n=
0,5 ´ tanα đối với tiết diện A của móc đơn
và móc kép, α = 45°.
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSd,s
tải trọng tính toán theo phương thẳng đứng, xác định theo
5.2;
I
mô men quán tính tham chiếu của tiết diện thanh cong;
a1
đường kính đáy móc;
h1
giá trị tuyệt đối toạ độ y tại điểm nằm trên mép trong của tiết diện cụ
thể;
α
góc giữa phương tác động của lực và trục đứng, xem Hình 5.
Độ lớn
của h1 và I
là các đặc trưng của tiết diện và phải được xác định theo Phụ lục H.
Ứng
suất tính toán tại tiết diện B của móc kép cho trường hợp đặc biệt 5.4.5 phải
được xác định như sau:

(12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng, xác định theo 5.2 và gp
theo tổ hợp tải trọng C;
Ad1
diện
tích tiết diện phần cuống móc rèn;
Id1
mô
men quán tính của tiết diện phần cuống móc rèn;
d1
đường
kính cuống móc rèn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đường
kính đáy móc.
5.6
Ứng suất tính toán tại cuống móc
Tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng tại 5.2 và các mô men uốn tính toán tại
5.4 phải được tính đến khi kiểm nghiệm cuống móc.
Nói chung, tiết diện nguy hiểm của cuống móc nằm tại
phần cắt thoát dao ngay dưới phần cắt ren,
có đường kính d4
như Hình 1. Ứng suất tính toán lớn nhất được coi là ứng
suất danh nghĩa, không tính đến các hệ số tập trung ứng suất, và được xác định
theo lý thuyết thanh thẳng chịu uốn như sau:

(13)
Trong
đó:
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng;
MSd,s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ad4
diện
tích tiết diện nguy hiểm phần cuống móc;
Id4
mô
men quán tính của tiết diện nguy hiểm phần cuống móc.
5.7
Kiểm nghiệm móc theo độ bền tĩnh
5.7.1
Quy định chung đối với thân móc và cuống móc
Đối
với cả thân móc và cuống móc, phải chứng minh được rằng với các tải trọng tác động
quy định tại các điều 5.2 đến 5.4 thì:

(14)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σSd,s
ứng
suất tính toán lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm theo 5.5 và 5.6;
fRd
ứng
suất giới hạn khi tính toán;
fy
giới
hạn chảy của vật liệu ở sản phẩm đã hoàn thiện;
f1
hệ
số ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc;
gm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gsm
hệ
số dự trữ bền riêng cho tiết diện, chọn như sau:
gsm=
0,75 đối với tiết diện B của móc đơn;
hoặc
nếu áp dụng cho dạng móc riêng theo tiêu chuẩn quốc gia thì gsm
có thể được đánh giá bằng cách thay vào
công thức (14) các giá trị đặc trưng trong công thức (11) và áp dụng các chú
ý trong tiêu chuẩn quốc gia về khả năng tài danh định lớn nhất cùng giới hạn
chảy của vật liệu. Ví dụ về các chỉ
dẫn cho trong Phụ lục C.
gsm
= 0,90 đối với tiết diện A của móc đơn hoặc
móc kép;
gsm
= 1,0
đối với các tiết diện cuống móc.
Khi
không có các dữ liệu khác, hệ số f1
tính đến sự giảm giới hạn chảy do nhiệt độ cao phải được tính như sau:
Khi
-
50 °C ≤
T ≤
100 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(15)
Khi
100
°C ≤ T
≤ 250 °C
f1 =
1 - 0,25 ´ (T-100)/150
Trong
đó, T là nhiệt độ làm việc, tính bằng độ Celsius
(°C).
5.7.2
Sử dụng tải trọng tĩnh giới hạn khi tính
toán để kiểm nghiệm thân móc
Tải
trọng tĩnh
giới hạn khi tính toán FRd,s
dùng để kiểm nghiệm độ bền tĩnh cho tiết diện A và B của
móc đơn và tiết diện A của móc kép. Tải trọng này phải tính theo:

(16)
Đối
với móc đơn, tải trọng tĩnh giới hạn khi tính toán được tính riêng rẽ cho các
tiết diện A và B và giá trị nhỏ hơn sẽ được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSd,s
≤ f1 ´ FRd,s
(17)
Trong
đó:
FSd,s
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng theo 5.2;
FRd,s
tải
trọng tĩnh giới hạn khi tính toán;
f1
hệ
số ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc, tính theo công thức (15).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH 2: Khi thân móc chọn theo Phụ lục A và B và các giá trị giới hạn chảy, giới
hạn bền là các giá trị trong Bảng 4 thì kiểm
nghiệm độ bền tĩnh có thể thực hiện trên cơ sở tải
trọng tĩnh giới hạn khi tính toán như trong Phụ lục C.
CHÚ
THÍCH 3: Các kích thước của móc kép trong Phụ lục B có tỉ
lệ để tiết diện B của thân móc không làm ảnh hưởng đến độ bền
tĩnh của thân móc, tức là không yêu cầu kiểm
nghiệm cho trường hợp đặc biệt 5.4.5.
6
Độ bền mỏi
6.1
Quy định chung
Kiểm
nghiệm độ bền mỏi của móc phải thực hiện theo các nguyên tắc trong TCVN 11417-1
(ISO 8686-1). Các móc phải có tuổi thọ thiết kế ít nhất bằng tuổi thọ thiết kế của
cần trục hoặc cơ cấu nâng tương ứng.
Việc
kiểm nghiệm phải thực hiện cho các tiết diện nguy hiểm của móc, có tính đến các
ảnh hưởng bất lợi nhất của tải trọng từ tổ hợp tải trọng A theo TCVN 11417-1
(ISO 8686-1), lấy toàn bộ các hệ số an toàn gp
= 1 và hệ số rủi ro gn = 1.
Số
chu trình
ứng suất dùng trong kiểm nghiệm phải dựa trên số chu trình làm việc trong suốt
tuổi thọ thiết kế của cần trục, như quy định tại TCVN 8590-1 (ISO 4301-1). Nói
chung, đối với thân móc, mỗi chu trình nâng sẽ tương ứng một chu trình ứng suất.
Nếu một chu trình làm việc bao gồm nhiều chu trình nâng thì phải tính đến điều
đó khi đếm số chu trình ứng suất. Đối với cuống móc, các chuyển động phụ để căn
chỉnh vị trí tải phải được tính đến khi đếm số chu trình ứng suất uốn.
6.2
Tải trọng tính toán mỏi theo phương thẳng đứng
Tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng FSd,f,i
cho chu trình i phải
được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18)
Trong
đó:
ϕ2
hệ
số động khi nâng tải tự do từ mặt nền, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1);
mi
khối
lượng tải nâng ở chu trình nâng thứ i;
g
gia
tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2.
6.3
Tải trọng tính toán mỏi theo phương ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(19)
Trong
đó:
mi
khối
lượng tải nâng ở chu trình thử i;
a
gia
tốc/gia tốc hãm của chuyển động ngang;
ϕ5
hệ
số động đối với tải trọng do gia tốc ngang, xem TCVN 11417-1 (ISO 8686-1).
Đối với các bộ phận treo móc không nối cứng theo phương
ngang với chi tiết chuyển động của cần trục, phải lấy ϕ5
= 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ
số chống nghiêng của bộ phận treo móc, xem Phụ lục I;
g
gia
tốc trọng trường, g = 9,81 m/s2.
h
khoảng
cách theo chiều đứng từ điểm dưới cùng của đáy móc đến tâm của khớp treo móc.
6.4
Mô men uốn cuống móc khi tính mỏi
6.4.1
Mô men uốn cuống móc do lực ngang
Mô
men M1,f,i phải
được tính tại tiết diện nguy hiểm của cuống móc do tải trọng ngang tính toán HSd,f,i
theo 6.3 gây ra:
M1,f,i
=
HSd,f,i ´ hs
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
HSd,f,i
tải
trọng ngang tính toán theo 6.3;
hs
khoảng
cách theo phương đứng tính từ điểm thấp nhất của đáy móc đến điểm cận trên của
phần có tiết diện nhỏ nhất của cuống móc
6.4.2
Mô
men uốn do độ nghiêng của bộ treo móc
Các
nguyên nhân gây nghiêng móc và phương pháp tính toán phải xem xét tương tự như
5.4.3. Đối với việc kiểm nghiệm mỏi, với các tải trọng trong tổ hợp tải trọng A
là các tải trọng thường xuyên, phải dựa trên cấu
hình và ứng dụng của cần trục.
Một
cách tối thiểu, điều sau đây phải được tính là xuất
hiện thường xuyên trong mỗi chu trình
nâng: trong bộ phận treo cáp cân bằng bằng nhiều nhánh dây và
chỉ có một đầu dây ra khỏi tang cuốn thì chuyển động nâng/hạ sẽ làm bộ phận
treo móc bị nghiêng, xem Hình 4. Mô men uốn M2,f,i
tại
tiết
diện nguy hiểm của cuống móc phải được xác định như sau:
M2,f,i
=
FSd,f,i ´ hs ´
sin(β)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
FSd,f,i
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng tại chu trình thứ i xác
định theo 6.2;
hs
khoảng
cách theo phương đứng tính từ điểm thấp nhất
của đáy móc đến điểm cận trên của phần có tiết diện nhỏ nhất của cuống móc;
sin(β)
góc
nghiêng của bộ phận treo móc, xác định theo công thức (6).
6.4.3
Mô men uốn do sự lệch tâm của tải trọng thẳng
đứng
Bộ
phận treo tải nâng không phải lúc nào cũng đặt tại giữa đáy móc. Sự sai lệch của
phương của tải trọng và đường tâm của cuống móc gây ra mô men uốn, phải tính
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(22)
Trong
đó:
FSd,f,i
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng ở chu trình thứ i,
xác định theo 6.2;
a1
đường
kính đáy móc;
ce
hệ
Số lệch tâm, ce
= 0,05.
CHÚ
THÍCH: Độ lệch tâm nhỏ hơn có thể được sử dụng trong tính toán thiết kế nếu có
phương tiện cơ khí cường bức đảm bảo bộ phận treo tải nâng nằm gần sát tâm của
đáy móc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.1
Ứng suất tính toán
Kiểm
nghiệm độ bền mỏi phải dựa trên hiệu ứng tích lũy mỏi của các khoảng
thay đổi ứng suất tại các tiết diện nguy hiểm. Phải giả định là tải nâng được
nâng từ mặt nền ở mỗi chu trình nâng, tức là khoảng
thay đổi tải trọng là từ 0 đến tải trọng lớn nhất,
bao gồm cả hệ số động.
Tính
toán khoảng thay đổi ứng suất tương tự như ứng suất tĩnh tính toán tại 5.5.3,
áp dụng tải trọng tính toán theo phương thẳng đứng tại 6.2:
Δ σSd,i
= σSd,s
tương
tự như công thức (11), điều 5.5.3, khi thay FSd,s
bằng FSd,f,i
Trong
đó:
i
chỉ
số
thể hiện thứ tự của chu trình;
Δ
σSd,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSd,f,i
tải
trọng tính toán theo phương thẳng đứng ở chu trình thứ i,
xác định tại 6.2.
Khi
kiểm nghiệm độ bền mỏi của các móc "đã được thử” (có nhãn “PL”), với ứng
suất nén dư σSd,pr trong
vùng có ứng suất lớn nhất tại thớ trong của thân móc (do ảnh hưởng của tải trọng
thử), nên ứng suất tính toán trong thân của móc "đã được thử" sẽ thay
đổi từ giá trị nhỏ nhất σSd,pb,min đến giá trị lớn nhất σSd,pb,max,
xác định như sau:
σSd,pb,min = σSd,pr
(bằng ứng suất nén dư σSd,pr
khi móc
không chịu tải);
σSd,pb,max = σSd,pr
+ ΔσSd,
i(bằng ứng suất nén dư σSd,pr
cộng với khoảng thay đổi ứng suất tính như trên đây với tải trọng FSd,s
= FSd,f,i).
Khi
kiểm
nghiệm độ bền mỏi của các móc “chưa được thử”, ứng suất tính toán sẽ thay đổi từ
giá trị nhỏ nhất bằng 0 tại thớ trong của thân
móc khi không chịu tải. Điều này cũng áp dụng cho
các móc “đã được thử" nếu bỏ qua
các ảnh hưởng có lợi của quá trình thử; trong trường hợp này các kết quả sẽ an
toàn hơn.
Quy
trình tính toán mô tả tại 6.5 được dựa trên các
chu trình ứng suất thay đổi mạch động (thay đổi từ 0 đến giá trị lớn nhất) và
chu trình
ứng suất trong thân móc “đã được thử" trước tiên sẽ được chuyển đổi về chu
trình mạch động, ví dụ bằng
cách sử dụng quy trình trong Phụ lục E, sau đó
mới áp dụng các quy trình 6.5.
6.5.2
Quá
trình ứng suất
Hiệu
ứng tích lũy mỏi của quá trình ứng suất từ tất cả
các chu trình ứng suất được chuyển đổi về
một hệ số quá trình ứng suất duy nhất sh.
Hệ số này được xác định như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23)
với

(24)
và

(25)
Trong
đó:
kh
hệ
số phổ ứng suất;
nh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i
chỉ
số thể hiện thứ tự của chu trình;
N
tổng
số chu trình ứng suất;
ND
số
chu trình cơ sở khi thử mỏi (ND
= 2 x
106);
ΔσSd,i
khoảng
thay đổi ứng suất tại chu trình i;
ΔσSd,max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
bậc
của đường cong mỏi (m = 6).
Tổng
số chu trình ứng suất (N) phải phù hợp với tổng số chu trình nâng (C)
trong suốt tuổi thọ thiết kế của cần trục như quy định tại TCVN 8590-1 (ISO
4301-1).
6.5.3
Quá
trình ứng suất trên cơ sở
phân loại chế độ làm việc
Thân
móc
thể hiện một trường hợp đặc biệt, khi sự thay đổi ứng suất chỉ
phụ thuộc vào sự thay đổi của tải nâng. Do đó, hệ số quá trình ứng suất có thể
xác định trực tiếp từ cấp tải Q và cấp sử dụng U
theo TCVN 8590-1 (ISO 4301-1), thay vì việc
sử dụng quá trình ứng suất cụ thể và tính toán chi tiết sh
theo 6.5.2. Khi chế độ làm việc dự kiến chỉ được xác định qua các cáp Q và U
thì sh
phải tính toán theo công thức (27).
Hệ số
quá trình tải trọng SQ được định nghĩa theo:
sQ =
kQ
x N/ND
(26)
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ
số
phổ tải, lấy theo Bảng 5, xem thêm TCVN 8590-1 (ISO 4301-1): phạm vi bao gồm
các cấp tải Q0 đến
Q5;
N
N
tổng Số chu trình nâng. Thông thường, đối với móc có thể lấy bằng số chu
trình làm việc (C) quy định đối với cấp sử dụng U theo TCVN 8590-1
(ISO 4301-1). Tuy nhiên, mỗi lần hạ tải xuống nền ở cùng một chu trình làm việc
phải được tính như một chu trình nâng bổ sung và cộng thêm vào giá trị của N.
ND
số
chu trình cơ sở (ND
= 2 x 106).
Hệ số
phổ
tải (kQ) được tình từ đường cong Wöhler với bậc (hệ số góc) bằng 3,
trong khi đường cong mỏi của thân móc có bậc m = 6. Khi đã biết dạng của
hàm phân bố tải, hệ số quy đổi có thể tính toán để thiết lập quan hệ giữa phổ tải
theo TCVN 8590-1 (ISO 4301-1) và hệ số quá trình ứng suất của thân móc. Đối với
các chế độ làm việc đã được phân loại, phải áp dụng dạng phân
bố tải cho trong Phụ lục E.
Khi
phổ tải được quy định theo nhóm chế độ làm việc tại
TCVN 8590-1 (ISO 4301-1) thì hệ số quá trình ứng suất sh
đối với thân móc phải được tính theo:

(27)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(28)
Trong
đó, k6* là hệ số phổ riêng.
Nhằm
tiêu chuẩn hóa, các giá trị quy ước trong Bảng 5 phải được sử dụng khi thiết kế
thân móc. Xem thêm Phụ lục E.
6.5.4
Ứng
suất giới hạn mỏi khi thiết kế
Giả
thuyết
cơ bản là đường cong mỏi trong hệ toạ độ log(σ)/log(N)
là
một đoạn thẳng, với cùng hệ số góc
(m) đối với tất cả các cấp chất lượng vật liệu.
Điều này
là hợp lý đối với trường hợp số chu trình ứng suất lớn, khi độ bền mỏi là chỉ
tiêu thiết kế chính.
Bảng 5 - Hệ số phổ riêng k6*
Cấp tải Q
theo TCVN 8590-1 cho các cấp Q0-
Q5
Hệ số phổ tải kQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q0
0,0313
1,348
Q1
0,0625
1,343
Q2
0,125
1,259
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250
1,172
Q4
0,500
1,084
Q5
1,000
1,00
Ứng
suất giới hạn mỏi khi thiết kế với số chu
trình cơ sở ND được tính theo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(29)
Trong
đó:
ΔσRd ứng
suất giới hạn mỏi khi thiết kế;
Δσc độ
bền mỏi đặc trưng với số chu trình cơ sở ND
= 2 x
106,
phụ thuộc vào vật liệu;
f1 hệ
số tính đến ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc, theo công thức (31);
f2 hệ
số tính đến ảnh hưởng của chiều dày vật
liệu, theo công thức (32).
Độ bền
mỏi đặc trưng của Δσc phụ thuộc vào giới hạn bền của vật liệu. Đối với các vật liệu đã phân cấp
chất lượng theo Bảng 4, độ bền mỏi đặc
trưng phải được chọn theo Bảng 6.
Bảng 6 - Độ bền mỏi đặc trưng của vật liệu
móc
Cấp chất lượng của
vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
170
P
220
S
235
T
280
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với các vật liệu khác và trong các trường hợp không áp dụng các vật liệu đã
phân cấp,
độ bền mỏi đặc trưng Δσc
phải xác định theo:

(30)
Trong
đó, fu là giới hạn bền của vật liệu, tính bằng newton trên
milimét vuông (N/mm2).
Hệ số
tính đến ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc được
tính theo:
Khi
100 °C ≤ T
≤ 250
°C;
f1
= 1-0,1 ´
(T-100)/150
(31)
Khi -
50 °C ≤
T ≤
100 °C:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó, T
là nhiệt độ làm việc, tính bằng độ Celsius (°C).
Hệ số
ảnh hưởng của độ dày vật liệu f2
tính theo:
Khi
25 mm ≤
bmax ≤
150mm:

Khi
bmax < 25 mm
f2 =
1
Khi
bmax > 150 mm
f2 =
0,74
(32)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bref
bmax
chiều
rộng tham chiếu (bref =
25 mm);
chiều
rộng lớn nhất của tiết diện nguy hiểm của thân móc, xem Hình 5.
6.5.5
Thực
hiện kiểm nghiệm
Kiểm
nghiệm phải thực hiện riêng rẽ cho tất cả các tiết diện liên quan của thân móc.
Để
kiểm nghiệm độ bền mỏi, phải chứng minh:

(33)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ΔσSd,max
giá
trị lớn nhất của khoảng thay đổi ứng suất trong toàn bộ quá trình ứng suất;
ΔσSd ứng suất giới hạn mỏi khi thiết kế, xác định
theo công thức (29);
gHf hệ
số dự trữ độ bền mỏi riêng, theo Bảng 7;
m
bậc
của đường cong mỏi (m = 6);
sh
hệ
số quá trình ứng suất;
k6* hệ
số phổ riêng;
sQ hệ
số quá trình tải trọng.
Bảng 7 - Hệ số dự trữ độ bền mỏi riêng
Tiết diện trên móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiết
diện A của móc đơn hoặc móc kép
1,35
Tiết
diện B của móc đơn
1,25
Khi
tính toán bằng cách sử dụng phân loại chế độ làm việc
theo TCVN 8590-1 (ISO 4301-1), các giá trị của hệ số chuyển đổi sau đây được
cho trong Phụ lục E:

(34)
6.5.6
Sử dụng tải trọng mỏi
giới hạn khi tính toán để kiểm
nghiệm thân móc
Tải
trọng mỏi
giới hạn khi tính toán FRd.f phải được
xác
định theo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(35)
Đối
với móc đơn, tải trọng mỏi giới hạn khi tính toán phải
được tính riêng rẽ cho hai tiết diện A, B và sử dụng giá trị nhỏ hơn trong hai
giá trị tính được.
Cũng
phải chứng minh rằng đối với mọi tác động của tải trọng và tổ hợp tải trọng tại
6.2 thì:

(36)
Trong
đó:
FSd,f
giá
trị lớn nhất của tải trọng tính toán theo phương thẳng đứng theo 6.2;
FRd,f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f1
hệ
số tính đến ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc theo công thức (31).
Trong
các trường hợp thân móc phù hợp với Phụ lục A và B, kiểm nghiệm độ bền mỏi có
thể dựa trên các tải trọng mỏi giới hạn khi tính
toán cho trong Phụ lục D.
6.6
Kiểm nghiệm độ bền mỏi của cuống móc
6.6.1
Quy
định chung
Số chu
trình ứng suất lấy từ tổng số chu trình nâng (N) phải tương ứng với tổng
số chu trình làm việc (C) trong suốt tuổi thọ thiết kế của cần trục như
quy định trong TCVN 8590-1 (ISO 4301-1).
6.6.2
Ứng
suất tính toán
Ứng
suất tính toán phải được xác định ở đoạn cắt thoát dao trên cuống móc, tại tiết
diện ngay phía dưới vùng cắt ren, với đường kính d4
như trên Hình 1. Ứng suất cơ bản được tính toán trên
cơ sở lý thuyết thanh thẳng chịu uốn và
không tính đến tập trung ứng suất. Các công thức sau đây là tổng quát
và
áp dụng tại điều 6.6 cho mọi lực tính toán theo phương thẳng đứng và mô men uốn
tính toán:
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(37)

(38)
Trong
đó:
σa
ứng
suất (kéo) tại cuống móc do lực theo phương thẳng đứng gây ra;
σb
ứng
suất (uốn) tại cuống móc do mô men uốn gây ra;
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
mô
men uốn tính toán ở một chu trình tải trọng mỏi;
Ad4
diện
tích tiết diện nguy hiểm của cuống móc;
Id4
mô
men quán tính của tiết diện nguy hiểm của cuống móc.
6.6.3
Chu
trình ứng suất áp dụng
Ở mỗi
chu trình nâng, phải tính đến hai loại chu trình ứng suất sau đây, nếu liên
quan.
Khi
kiểm nghiệm độ bền mỏi của các móc “chưa được thử”, ứng suất nén dư
σSd,sh,pr
trong các công thức sau được lấy bằng 0. Đối
với các móc “đã được thử", ứng suất lớn nhất xuất hiện trong quá trình thử
tại vùng cắt thoát dao ở cuống móc đã
vượt quá giới hạn chảy (ví dụ tại chân ren), ứng suất
nén dư σSd,sh,pr có thể được bỏ
qua (lấy bằng 0 trong các công thức sau - trên quan điểm
an toàn) hoặc có tính đến các ảnh hưởng có lợi như trong cả hai loại chu trình ứng
suất sau đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ứng
suất kéo σa1
= σa (FSd,f,i ) [công thức (37)],
trong đó FSd,f,i tính theo 6.2.
Ứng
suất
nén dư σsd,sh,pr
tại vùng cắt thoát dao ở cuống móc nơi mà ứng suất lớn nhất trong quá trình thử
móc đã vượt quá giới hạn chảy cần được tính đến. Ứng
suất kéo tính toán thay đổi từ giá trị nhỏ nhất tại cuống móc σSd,ps,min
khi móc không chịu tải,
bằng ứng suất dư ở móc “đã được thử" σSd,sh,pr , đến giá trị lớn nhất σSd,ps,max
bằng
tổng của ứng suất σa1 do
các lực FSd,f,i
sinh ra (đã tính ở trên) và ứng suất dư
ban đầu σSd,sh,pr, tức là:
σSd,a,ps
min = σSd,sh,pr và
σSd,a,ps
min = σSd,sh,pr + σa1
b) Ứng
suất uốn σb1
= σb(M)
(công thức (37)], trong đó M = max[M2,f,i,M3,f,i]
tính theo 6.4.2 và 6.4.3.
Ứng
suất nén dư σSd,sh,pr tại vùng cắt thoát dao ở cuống móc nơi mà ứng suất lớn
nhất trong quá trình thử móc đã
vượt quá giới hạn chảy đã được tính đến và ứng suất uốn kiểu 1 (σb1)
phải cộng vào ứng suất kéo đã bao gồm ứng suất dư
như đã tính ở trên.
c) Ứng
suất thay đổi mạch động từ 0 đến σa1
+ σb1,
giá trị trung bình σm1,i
= (σa1
+ σb1)/2
và biên độ ứng suất σA1,i
= σm1,i.
Với ứng
suất nén dư σSd,sh,pr có mặt tại vùng cắt thoát dao của cuống móc “đã được thử", ứng suất
tính toán kiểu 1 sẽ thay đổi từ giá trị nhỏ nhất
của ứng suất tính toán σSd,ps1,min, bằng
giá trị ứng suất dư σSd,sh,pr
khi móc không chịu tải:
σSd,ps1,max = σSd,sh,pr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σSd,ps1,max = σSd,sh,pr+ σa1 + σb1
Do
các quy trình 6.6.8 dựa trên chu trình 6.6.3 đối với chu trình mạch động (ứng
suất thay đổi từ 0 đến giá trị lớn nhất), chu trình ứng suất ở các móc “đã được
thử” trước tiên phải được chuyển đổi về quy trình mạch
động tương đương, ví dụ bằng cách sử dụng công thức chuyển
đổi trong Phụ lục I, sau đó mới áp dụng các quy trình 6.6.8.
d) Tổng
số chu trình ứng suất N1 =
N.
Chu
trình kiểu 2: Chu trình ứng suất do gia tốc theo phương
ngang và do sự lắc lư của tải trọng phải được tính đến như sau:
e) Ứng
suất kéo như ở Chu trình kiểu 1.
Ứng
suất nén dư σSd,sh,pr tại
vùng cắt thoát dao ở cuống móc nơi mà ứng suất lớn nhất trong quá trình thử móc
đã vượt quá giới hạn chảy cần được tính đến. Các giá trị cực trị của ứng suất
kéo kiểu 2 phải tính tương tự như mô tả tại a) của kiểu 1, tức là thay đổi từ
giá trị nhỏ nhất tại cuống móc "đã được thử" σSd,a2,ps,min
khi móc không chịu tải, bằng ứng suất dư σSd,sh,pr:
σSd,a2,ps,min = σSd,sh,pr
đến
giá trị lớn nhất σSd,a2,ps,max, bằng
tổng của ứng suất tính toán σa1
và ứng suất nén dư σSd,sh,pr tại
cuống móc:
σSd,a2,ps,max = σSd,sh,pr + σa2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng
suất nén dư σSd,sh,pr tại
vùng cắt thoát dao ở cuống móc đã được tính đến và ứng suất uốn kiểu 2 (σb2)
phải cộng vào ứng suất kéo đã bao gồm ứng suất dư
như đã tính ở trên.
g) Chu
trình ứng suất có giá trị trung bình σm2,i
= σa2,i
và biên độ ứng suất σA2,i = σb2,i
Với ứng
suất nén dư σSd,sh,pr có mặt
tại vùng cắt thoát dao của cuống móc "đã được thử", ứng
suất tính toán kiểu 2 sẽ thay đổi từ giá trị nhỏ nhất của ứng suất tính toán σSd,ps2,min,
bằng
(σSd,sh,pr - σb2)
khi móc không chịu tải:
σSd,ps2,min = σSd,sh,pr - σb2
đến
giá trị lớn nhất σSd,ps2,max, bằng
tổng của ứng suất kéo σa2 do
các lực FSd,f,i
sinh ra (đã tính ở trên), ứng suất uốn σb2
và ứng suất dư ban đầu:
σSd,ps2,max
= σSd,sh,pr +σa2 +σb21
Do
các quy trình 6.6.8 dựa trên chu trình 6.6.3 đối với chu trình mạch động (ứng
suất thay đổi từ 0 đến giá trị lớn nhất), chu trình ứng suất ở các móc "đã
được thử” trước tiên phải được chuyển đổi về quy trình mạch động tương đương,
ví dụ bằng cách sử dụng công thức chuyển đổi
trong Phụ lục I, sau đó mới áp dụng các quy trình 6.6.8.
d) Tổng
số chu trình ứng suất N1 = pa
x
N.
Trong
mỗi chu trình nâng, phải sử dụng tải nâng cụ thể trên móc cho chu trình đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị pa
phải chọn theo Bảng 8.
Bảng 8 - Số
lần gia tốc ngang trung bình pa
Loại ứng dụng
pa
1.
Các ứng dụng trong dây chuyền, khi các chuyển động ngang của tải nâng là một
thành phần thường xuyên của chu trình làm việc
8
2.
Các ứng dụng đặc biệt, khi các chuyển động ngang luôn được thao tác dưới sự
điều khiển của người đánh tín hiệu, với tốc độ thấp và khoảng dịch chuyển ngắn
2
3.
Hệ thống dẫn động có sử dụng bộ điều khiển đặc biệt chống tải lắc lư khi chuyển
động ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Tất
cả các ứng dụng khác và các móc được sản xuất hàng
loạt, khi không rõ ứng dụng cụ thể
4
6.4.4
Độ bền
mỏi cơ sở của vật liệu
Độ bền
mỏi cơ sở, với ứng suất trung bình bằng 0 (σm = 0) và số chu trình ứng
suất ND = 2
´
106 được tính toán theo giới hạn bền của vật liệu theo công thức
sau:
σM = 0,45
x fu
6.6.5
Ảnh
hưởng của tập trung ứng suất do hình dạng chi tiết
Các
hệ số trong điều khoản này bao gồm hệ số tập trung ứng suất α, và như hệ quả cuối
cùng, là hệ số ảnh hưởng của tập trung ứng suất βn.
Các hệ số này được tính toán độc lập cho các vị trí tại vai phần cắt thoát dao
và vị trí chân ren theo các công thức trong Bảng 9. Phải sử dụng giá trị lớn
hơn của βn trong hai giá trị này để kiểm nghiệm độ bền mỏi của cuống
móc.
Bảng 9 - Thông số để tính toán hệ số ảnh hưởng
của tập trung ứng
suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân ren
Đường
kính trung bình của ren
de
= 0,6 ´ d3
+
0,4 ´ d5
Sự
thay đổi tiết diện
us=(de-d4)/2
uT=(de-d5)/2
Hệ
số ϕ


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hệ
số hỗ trợ n

Hệ
số tập trung ứng suất do hình dạng chi tiết
αs
[theo công thức (40)]
αT
[theo công thức (41)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hệ số
tập trung ứng suất tại vai αs phải được tính như sau:

(40)
Hệ số
tập trung ứng suất tại chân ren αT
phải được tính như sau:

(41)
Các
ký hiệu hình học trong Bảng 9 và trong các công thức
(40), (41) tương ứng theo Hình 2. Giá trị của giới
hạn chảy trong công thức tính n có đơn vị là newton trên mi-li-mét vuông
(N/mm2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc
tính toán sau đây phải thực hiện cho tiết diện nguy hiểm hơn trong hai tiết diện
cuống móc đã trình bày. Độ bền mỏi cơ sở phải
quy đổi về giá trị có thể so sánh với ứng suất
danh nghĩa trong cuống móc.
Biên
độ ứng suất tương ứng với độ bền mỏi ở các chi tiết
có tập trung ứng suất σw phải được xác định như sau:

(42)
với

(43)
Trong
đó:
σM
độ
bền mỏi cơ sở của vật liệu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
giá
trị lớn hơn trong các giá trị βnS và
βnT
f1
hệ
số ảnh hưởng của nhiệt độ làm việc, tính theo công thức (31);
f3
hệ
số tính đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt;
Ra
độ
nhám bề mặt sau hoàn thiện, tính bằng
mm, trong phạm vi 0,4 mm
≤ Ra ≤ 3,2 mm;
fu
giới
hạn bền của vật liệu, tính bằng newton trên mi-li-mét bình
phương (N/mm2), fu ≥ 300 N/mm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.7
Ảnh
hưởng của ứng suất trung bình
Các
giá trị của σw trên đây áp dụng cho
chu trình ứng suất đối xứng với ứng suất trung bình
bằng 0. Cuống móc đại diện cho các
chi tiết cần tính đến sự giảm độ bền mỏi khi ứng suất trung bình tăng lên. Ảnh
hưởng
của ứng suất trung bình được minh hoạ qua đồ thị Smith trên Hình 6. Các đặc
trưng ở đồ thị này như sau:
a) Độ
bền mỏi σw tương ứng khi
giá trị trung bình σm =
0;
b) Đường
giới hạn phía trên được xác định qua hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình m;
c) Các
biên độ ứng suất tương ứng với ứng suất trung bình cho trước phải nằm giữa các
đường giới hạn trên và dưới.

Hình 6 - Đồ thị Smith và chuyển đổi biên độ ứng
suất
Đường
giới hạn trên trong đồ thị được xác định thông qua giả thuyết rằng đối với chu
trình mạch động, sự thay đổi tổng thể của ứng suất bị giới hạn bởi
giá
trị σp = 1,7 σW. Từ
quy tắc này, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình được tính như sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH: Hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình
m
và α tương ứng với các hệ số m1 và
α1,
do đó trong tiêu chuẩn này α luôn được lấy giá trị
dương.
6.6.8
Quy đổi
về ứng suất có giá trị trung bình không đổi
Các
biên độ ứng suất với các giá trị trung bình tương ứng như quy định tại 6.6.3 được
quy đổi về các biên độ tương đương với cùng một ứng suất trung bình. Việc quy đổi
về ứng suất có giá trị trung bình bằng 0 được thực hiện như sau:
Chu
trình kiểu 1:
σT1,i
= σA1,i +
m x σm1,i
(45)
Chu
trình kiểu 2:
σT2,i
= σA2,i +
m ´ σm2,i
(46)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự
quy đổi từ σA,i sang
σT,i
được minh hoạ trên Hình 6.
6.6.9
Hệ số quá trình ứng suất tổng quát
Ảnh
hưởng
của tích lũy mỏi của quá trình ứng suất từ tất cả các chu trình được quy đổi về
một hệ số duy nhất ss.
Hệ số này được tính như sau:
ss
= ks x vs
(47)
với

(48)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(49)
Trong
đó:
σTmax
giá
trị lớn nhất trong các biên độ ứng suất quy đổi σT1,i
và σT2,i;
ks
hệ
số phổ ứng suất đối với cuống móc;
vs
tỉ
số tương đối của số chu trình ứng suất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chỉ
số thể hiện chu trình ứng suất i;
N
tổng
số chu trình ứng suất;
m
bậc
của đường cong mỏi (m = 5).
6.6.10
Hệ số
quá trình ứng suất trên cơ sở phân loại chế độ làm việc
Cuống
móc thể hiện một trường hợp đặc biệt, khi biên độ thay đổi ứng suất tỉ
lệ trực tiếp với biên độ thay đổi của tải nâng. Do đó, hệ số quá trình ứng suất
có thể xác định trực tiếp từ cấp tải Q và cấp sử dụng U theo TCVN 8590-1 (ISO
4301-1), thay vì việc sử dụng quá trình ứng suất
cụ thể và tính toán chi tiết theo 6.6.9.
Hệ số
phổ tài (kQ) được tình từ đường cong Wöhler với bậc (hệ số góc) bằng 3,
trong khi đường cong mỏi của cuống móc có bậc m = 5.
Khi đã biết dạng của hàm phân bố tải, hệ số quy đổi có thể tính toán để thiết lập
quan hệ giữa phổ tải theo TCVN 8590-1 (ISO 4301-1) và hệ số quá trình ứng suất
của cuống móc. Đối với các chế độ làm việc đã
được phân loại, phải áp dụng dạng phân bố tải
cho trong Phụ lục E.
Khi
chế độ làm
việc được xác định qua các cấp tải Q và cấp sử dụng
U tại TCVN 8590-1 (ISO 4301-1) thì hệ số quá trình ứng suất ss
đối với cuống móc phải được tính theo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ss
= ks ´ vs
(50)
với

(51)

(52)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(53)
Trong
đó:
kQ
hệ
số phổ tải, chọn theo Bảng 10.
σT1,max,
σT2,max -
giá trị
lớn nhất trong các biên độ ứng suất quy đổi σT1,i
và σT2,i
N
tổng
số chu trình nâng, đối với móc phải lấy bằng số chu trình làm việc (C) quy định
cho các cấp sử dụng U trong TCVN 8590-1 (ISO 4301-1): tuy nhiên, mỗi lần hạ tải
xuống nền trong một chu trình làm việc phải được tính như một chu trình bổ
sung và được cộng vào giá trị
của N;
k5*
hệ
số tỷ lệ của phổ riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
10 - Hệ số phổ riêng k5*
Cấp tải Q
theo TCVN 8590-1 cho các cấp
Q0-Q5
Hệ số phổ tải kQ
Hệ số k5*khi
m=5
Q0
0,0313
1,292
Q1
0,0625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q2
0,125
1,22
Q3
0,250
1,14
Q4
0,500
1,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
1,00
6.6.11
Thực hiện kiểm nghiệm
Để
kiểm nghiệm độ bền mỏi, phải chứng minh:

(54)
Trong
đó:
σTmax
giá
trị lớn nhất trong các biên độ ứng suất quy đổi của toàn bộ chu trình ứng suất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ứng
suất giới hạn mỏi (tính toán), xác định theo công thức (42);
gSf
hệ
số dự trữ độ bền mỏi riêng đối với cuống móc, gSf = 1,35;
m
bậc
của đường cong mỏi (m = 5);
ss
hệ
số quá trình ứng suất;
6.7
Tính toán mỏi của cuống móc đối với móc sản
xuất hàng loạt
Các
giả thuyết tính toán sau đây phải sử dụng như yêu cầu tối thiểu
khi thiết kế cuống móc đối với các móc được sản xuất hàng loạt với phần cống
móc hoàn chỉnh:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Số
chu trình uốn của cuống móc do sự lắc lư của tải trọng ngang phải lấy pa
= 4;
c) Khi
tính toán lực ngang giới hạn cho cuống móc theo 6.3 thi gia tốc chuyển động
theo phương ngang phải lấy a = 0,2 m/s2 và ϕ5
= 1;
d) Khả
năng chống
nghiêng của bộ phận treo móc được giả định tương ứng với lực ngang đặt tại đáy
móc bằng 2 % lực thẳng đứng.
7
Kiểm tra xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu
7.1 Quy
định chung
Sự
phù hợp với các yêu cầu trong Điều 5 và Điều 6 phải được kiểm
tra xác nhận bằng tính toán.
Giả
thuyết tính toán, ví dụ như chế độ làm việc và khả năng mang tài dự kiến, phải
phù hợp với các thông số thiết kế của cần trục tương ứng. Sự phù hợp này phải
được kiểm tra xác nhận thông qua đánh giá kỹ thuật.
Tất
cả các kiểm tra xác nhận theo Điều 7 phải được ghi lại như một phần của hồ sơ kỹ
thuật. Xem thêm Phụ lục K đối với hồ sơ yêu cầu.
7.2 Kiểm
tra xác nhận của nhà sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự
phù hợp với các yêu cầu về kích thước và vật liệu phải được kiểm tra xác nhận bằng
cách đo và thử nghiệm. Các kết quả phải được nhà sản xuất ghi lại và lưu giữ.
Các
mẫu dùng cho thử nghiệm kéo, giãn dài và
va đập phải được lấy theo chiều dọc của phần phía trên cuống móc, tốt nhất
là tại khoảng cách bằng 1/3 bán kính từ bề mặt cuống
móc. Một lựa chọn khác, ví dụ khi cuống móc quá nhỏ,
các thử nghiệm có thể được thực hiện với vật liệu mẫu, lấy
từ
cùng vật liệu khi nấu và được nhiệt luyện như nhau. Chất
lượng yêu cầu đối với khả năng kéo/giãn dài phải
được nhà sản xuất quy định trên cơ sở
TCVN 10600-1 (ISO 7500-1) và một trong các tiêu chuẩn TCVN 197-1 (ISO 6892-1)
hoặc ISO 15579 tùy theo chỉ định.
Chất
lượng yêu cầu đối với độ dai va đập Charpy phải được nhà sản xuất quy định trên
cơ sở TCVN 312-1 (ISO 148-1) và TCVN 312-2 (ISO 148-2).
7.3 Thử
tải
Móc
phải có khả năng chịu được tải thử mà không bị biến dạng dư quá mức. Kích thước
miệng móc phải được đo trước và sau khi thử tải, sử dụng các điểm đo cụ thể
(1), xem Hình 7. Biến dạng dư không được vượt quá 0,25 %.
7.4 Thử
không phá hủy (NDT)
Móc
phải được kiểm tra các khuyết tật, cả
trên bề mặt và phía trong, bằng cách sử dụng các phương pháp thử không phá huỷ
có độ tin cậy cao.
Móc
rèn phải được kiểm tra khuyết tật bằng các phương pháp không phá huỷ
tuân thủ EN 10228-3, phải đáp ứng cấp chất lượng
1 của tiêu chuẩn này.
7.5
Mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với các móc có chiều dày chủ đạo bằng
150 mm hoặc lớn hơn, phải thực hiện tất cả các thử nghiệm cho từng móc.
Đối
với móc có chiều dày chủ đạo nhỏ hơn 150 mm thì có thể
thử nghiệm theo lô. Kích thước lớn nhất trong lô phải bao gồm số lượng các móc,
có thể được sản xuất từ cùng một vật liệu đúc thô hoặc phôi và nhiệt luyện như
nhau.
8
Thông tin cho sử dụng
8.1
Kiểm tra và bảo trì
Móc
phải được đưa thành mục riêng trong sổ tay hướng dẫn kiểm tra và bảo trì của cần
trục liên quan, ít nhất phải đưa vào sổ tay hướng dẫn bảo trì
các hạng mục sau:
a) Ổ
chặn phía dưới đai ốc;
b) Khớp
chữ thập:
Ít
nhất phải có hướng dẫn kiểm tra, tần suất
kiểm tra và tiêu chuẩn loại bỏ của các hạng
mục sau:
c) Biến
dạng (kích thước miệng móc) của thân móc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Kiểm
tra các khuyết tật bề mặt, vết nứt và ăn mòn, tháo bộ phận treo móc để
kiểm tra cuống móc;
f) Chốt
khóa an toàn của đai ốc;
g) Chốt
an toàn phòng rơi tải nâng, nếu được trang bị.
Độ
sâu cho phép do mòn của thân móc tại điểm thấp nhất của đáy móc bằng 5 % chiều
cao danh nghĩa của tiết diện thân móc (kích thước h2
trong Phụ lục A). Phải có sự chuyển tiếp trơn tru giữa vùng bị mòn và các vùng
lân cận. Phải không có bất kỳ dấu hiệu nào về cạnh sắc, gờ hoặc khuyết tật trên
bề mặt.
8.2 Ghi
nhãn
Thân
móc phải có nhãn bền chắc, bố trí như trường dữ liệu 2 trên Hình
7, chỉ rõ các thông tin sau:
a) Kích
cỡ và hình dạng của móc, sử dụng sự định
danh thống nhất, ví dụ như số hiệu móc
theo Phụ lục A hoặc B;
b) Ký
hiệu của vật liệu thông qua nhóm vật liệu theo 4.1 hoặc các ký hiệu đã được
công bố khác;
c) Số
hiệu của tiêu chuẩn hoặc hồ sơ kỹ thuật tham chiếu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ:
Móc thoả mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn này, kích cỡ và hình dạng tương ứng số
12 trong Phụ lục A và được chế tạo từ vật liệu nhóm P được ghi nhãn là:
RS12-P-ISO
17440
Ngoài
ra, móc có thể ghi nhãn với ký hiệu để nhận biết nhà sản xuất.
Trên thân móc không được ghi nhãn về tải trọng và chế độ làm việc.

Hình 7 - Ghi nhãn trên móc
Móc phải
có ký hiệu dập chìm quanh tâm, đặt như trường dữ liệu 1 trên Hình 7. Các kích
thước thích hợp y hoặc y1 và y2 phải
được ghi lại và đưa vào hồ sơ của móc.
Phương
tiện nâng cố định, nơi móc được lắp, cần được ghi nhãn như một bộ phận của cần
trục, thể hiện khối lượng tải nâng danh định và nhóm chế độ làm
việc theo sê-ri “A“ tương ứng với các yêu cầu trong các tiêu chuẩn về loại cần
trục liên quan [xem TCVN 8590-1 (ISO 4301-1)].
8.3
Sử dụng an toàn
Ít
nhất phải đưa các vấn đề liên quan đến sử dụng an toàn vào
sổ tay hướng dẫn sử dụng của cần trục hoặc của móc riêng/cụm móc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các
hướng dẫn đối với việc treo tải trên móc, góc giữa
các dây treo nhiều nhất là 90°;
- Yêu
cầu về hình dạng của bộ phận treo tải lên móc để tránh làm hư hại bề mặt đáy
móc;
- Hai
ngạnh của móc phải chịu tải bằng nhau và đối xứng;
- Trong
các trường hợp, khi được trang bị khoát chốt, phải cho phép dễ dàng đóng khóa chốt
sau khi tải nâng đã được treo;
- Các
giới hạn nhiệt độ của móc.
Phụ lục A
(tham khảo)
Bộ mẫu móc đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem
Hình A.1 và Bảng A.1.

CHÚ
DẪN:
Ký
hiệu:
RF
không có vấu rèn lắp
khóa chốt
Hình A1 - Ký hiệu kích thước của móc đơn với
các mặt sườn lõm
Đối
với móc kiểu RSN, xem thêm C.1, D.1 và G.1 hoặc G.2 tùy theo kích thước.
Bảng
A.1 - Kích thước rèn của móc đơn, đơn vị mm
Số hiệu
móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a2
a3
b1
b2
d1
e1
e2
h1
h2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r2
r3
r4
r5
r6
r7
r9
Kích thước tham khảo
e3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f2
f3
g1
r8
L
006
25
20
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
14
60
60
17
14
2
3
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
27
26
34
52
14,5
-
-
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
010
28
22
32
16
13
16
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
17
2
3,5
35
60
60
31
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
16,5
-
-
7
-
109
012
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
19
15
16
71
73
22
19
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
63
63
34
33
44
63
18
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
-
115
020
34
27
39
21
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
82
26
22
2,5
4,5
40
71
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
52
70
20
-
-
8,5
-
138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
28
41
22
19
20
85
88
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
43
75
75
42
40
56
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
9
-
144
04
40
32
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
24
96
100
34
29
3,5
5,5
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
49
45
68
83
25
-
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
05
43
34
49
29
24
24
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
31
4
6
48
90
90
53
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89
26
-
-
10,5
-
167
08
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
35
29
30
115
120
44
37
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
100
100
61
56
88
100
29
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
-
186
1
50
40
57
38
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
128
48
40
5
8
55
106
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
96
105
31
-
-
12,5
197
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
45
64
45
38
36
135
146
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
9
60
118
118
76
68
112
118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
14
-
224
2.5
63
50
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
42
152
167
67
58
7
10
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
90
78
134
132
40
-
-
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
253
4
71
56
80
63
53
48
172
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
67
8
12
71
150
150
103
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
45
-
-
16
-
285
CHÚ
THÍCH: Các kích thước dựa trên loạt móc tiêu
chuẩn DIN
15400
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
90
71
60
53
194
215
90
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
80
170
170
114
100
180
165
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
18
-
318
6
90
71
101
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
218
240
100
85
10
16
90
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131
112
200
185
57
-
-
18
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
100
80
113
90
75
67
242
268
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
11
18
100
212
212
146
125
224
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
-
-
23
-
418
10
112
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
85
75
256
286
125
106
12
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
236
163
140
250
221
-
46
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
452
12
125
100
143
112
95
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316
140
118
14
22
70
185
265
182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
252
-
53
34
28
16
510
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
160
125
106
95
325
357
160
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
80
210
300
204
180
320
280
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
33
16
582
20
160
125
180
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
370
405
180
150
18
28
90
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
232
200
360
330
-
68
45
33
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
180
140
202
160
132
118
415
455
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
20
32
100
270
375
262
224
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
45
38
20
724
32
200
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
150
132
465
510
224
190
22
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
425
292
250
448
400
-
80
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
796
40
224
180
252
200
170
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
567
250
212
25
40
130
335
475
326
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
447
-
93
55
42
25
893
CHÚ
THÍCH: Các kích thước dựa trên loạt móc tiêu chuẩn
PIN 15400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem
Hình A.2 và Bảng A.2.

CHÚ
DẪN:
Ký
hiệu:
RF
không có vấu rèn lắp khóa chốt
RFN
có
vấu rèn lắp khóa chốt
Hình A.2 - Các ký
hiệu kích thước của móc đơn với các mặt sườn phẳng
Đối
với móc kiểu RF và RFN, xem thêm C.1, D.1 và G.1 hoặc G.2 tùy theo kích thước.
Bảng
A2 - Kích thước rèn của móc đơn, đơn vị mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a1
a2
a3
b1
b2
d1
e1
e2
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r1
r2
r3
r4
r5
r6
r7
r9
Kích thước tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f2
f3
g1
r8
L
10
112
90
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
75
256
286
125
106
12
20
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
163
140
250
221
46
26
23
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
125
100
143
112
95
85
292
316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118
14
22
70
185
265
182
160
280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
34
28
16
525
16
140
112
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
95
325
357
160
132
16
25
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
204
180
320
280
58
35
33
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
160
125
180
140
118
106
370
405
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
18
28
90
240
335
232
200
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
45
33
20
665
25
180
140
202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
118
415
455
200
170
20
32
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
375
262
224
400
360
74
45
38
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
200
160
225
180
150
132
465
510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
22
36
115
300
425
292
250
448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
45
38
20
810
40
224
100
252
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
150
517
567
250
212
25
40
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
475
326
260
500
447
93
55
42
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
250
200
285
224
190
170
575
635
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
28
45
150
370
530
363
315
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
55
42
25
990
63
280
224
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
212
190
655
710
315
265
32
50
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
408
355
630
550
108
60
45
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
315
250
358
280
236
212
727
802
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
36
56
180
470
670
460
400
710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
60
45
25
1270
100
355
280
402
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
265
236
827
902
400
335
40
63
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
750
516
450
800
688
130
70
50
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
400
315
450
355
300
265
920
1020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
375
45
71
230
600
850
579
500
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
138
70
50
30
1590
160
450
355
505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
300
1035
1145
500
425
50
80
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
654
560
1000
825
147
70
55
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
500
400
565
450
375
335
1150
1275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
475
56
90
285
750
1060
729
630
1120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
154
70
55
30
2048
250
560
450
635
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
425
375
1280
1430
630
530
63
100
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1180
815
710
1260
980
164
70
60
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH:
Các kích thước dựa trên loạt móc tiêu chuẩn DIN 15400
A.3
Loạt móc đơn kiểu B, kích thước rèn
Xem
Hình A.3 và Bảng A.3.

Hình A.3 - Ký hiệu kích thước của móc đơn
Đối
với móc
kiểu B, xem thêm C.2, D.2 và G.4.
Bảng A3 - Kích thước rèn của móc đơn, đơn vị
mm
Số
hiệu móc
a1 [1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a3
b1 0,60a1
d1
e1
e2
h1 0,93a1
h2 0,93a1
r1 0,12a1
r9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r3 0,30a1
r4 0,92a1
r5 1,00a1
r6 1,25a1
Kích thước tham khảo
e3
f2
r8
g1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
20
26
16
17
47
31
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
13
8
24
26
32
41,8
19,7
5,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 1.6
37
28
37
22
23
66,5
44
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
26
18
11
34
37
46
59,1
27,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,4
B 2.8
46
34
46
28
28
83
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
6
32
23
14
42
46
58
73,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,2
9,2
B 4
58
44
58
35
33
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
54
7
41
29
17
53
58
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,6
11,6
11,6
B 5
65
49
65
39
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
60
60
8
46
32
20
60
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
48,8
13
13
B 6.3
73
55
73
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139
88
68
68
9
51
13
22
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
124
54,9
14,6
14,6
B 8
83
62
84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
151
100
77
77
10
58
18
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
104
134
62,4
16,6
16,6
B 10
92
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
55
167
110
86
86
11
64
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
92
115
149
68,9
18,4
18,4
B 12.5
103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104
62
60
187
124
96
96
12
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
95
103
129
166
77,4
20,6
20,6
B 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
117
70
65
212
140
109
109
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
35
108
117
146
189
87,7
23,4
23,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131
98
132
79
75
237
157
122
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
66
39
120
131
164
211
98,5
26,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 25
146
110
146
88
85
264
175
136
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
102
73
44
134
146
182
235
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,2
B 32
159
119
160
95
90
288
191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
19
111
80
48
146
159
199
256
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,8
31,8
B 40
173
130
173
104
105
314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161
161
21
121
86
52
159
173
216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
34,6
34,6
B 50
191
143
191
115
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
229
178
178
23
134
95
57
176
191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
308
143
38,2
38,2
B 63
205
154
205
123
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
372
246
191
191
25
144
102
62
189
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256
331
154
41
41
CHÚ
THÍCH 1: Các kích thước dựa trên loạt móc tiêu chuẩn BS
2903.;
CHÚ
THÍCH 2: Dòng thứ 2 phía dưới các kích thước
là tỷ lệ so với kích thước a1 (đường kính trong của đáy
móc, tính bằng mm).
Đối
với các móc đáp ứng các tỉ
số này, giá trị a1
(mm) được tính từ công thức a1 = 6,62
, với P
là tải trọng thử (kN). Giá trị của tải trọng này xem C.2.
CHÚ
THÍCH 3: Phần vấu lắp chốt khóa là tùy chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(tham khảo)
Bộ mẫu móc kép
Các
kích thước rèn cho loạt móc kép RS/RSN và RF/RFN xem Hình B.1 và Bảng B.1.

CHÚ
DẪN:
Ký
hiệu:
RS/RSN
có mặt sườn lõm (a), không có vấu
lắp khóa chốt
RF/RFN
có mặt sườn phẳng (b), không vấu rèn lắp khóa chốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với móc kiểu RS/RF và RSN/RFN, xem thêm C.1, D.1 và G.1 hoặc G.2 tùy theo kích
thước.
Bảng B.1 - Kích thước rèn của móc kép, đơn vị
milimet
Số hiệu
móc
a1
a2
a3
b1
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
r1
r2
r3
Kích thước tham khảo
e
f2
f3
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r5
L
5
34
27
44
22
24
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
36
80
20
12
10
6
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
08
38
30
49
26
30
150
33
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
83
22
12
10,5
6
1,6
183
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
52
28
30
158
36
4
3,5
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
14
12
7
1,6
195
1.6
45
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
36
183
43
5
4
51
100
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
7
1,6
222
2.5
50
40
65
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
208
50
6
4,5
58
112
30
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
250
4
56
45
73
48
48
238
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
5,5
67
124
33
23
16
10
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
63
50
82
53
53
266
67
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
143
40
23
16
10
2,5
312
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
92
60
60
301
75
9
7
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
23
18
10
2,5
375
8
80
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67
67
337
85
10
8
95
182
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
10
2,5
415
10
90
71
116
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
377
95
11
9
106
192
54
27
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
450
12
100
80
130
85
85
421
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
10
118
210
60
27
23
12
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
112
90
146
95
95
471
118
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
237
69
36
28
16
4
580
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
163
106
106
531
132
16
12,5
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
36
33
16
4
650
25
140
112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118
118
598
150
18
14
170
315
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
20
5
715
32
160
125
205
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
672
170
20
16
190
335
94
45
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
790
40
180
140
230
150
150
754
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
18
212
375
104
45
38
20
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
200
160
260
170
170
842
212
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
420
120
56
42
25
6
965
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
292
190
190
944
236
28
22
265
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131
56
42
25
6
1090
80
250
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
212
212
1062
265
32
25
300
515
144
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
25
6
1235
100
280
224
364
236
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1186
300
36
28
335
575
157
56
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
1375
125
315
250
408
265
265
1330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
32
375
645
178
68
50
30
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
355
280
458
300
300
1505
375
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
425
725
198
68
50
30
8
1745
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
515
335
335
1685
425
50
40
475
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
218
68
55
30
8
1998
250
450
355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
375
375
1885
475
56
45
530
875
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
30
8
2250
Các
móc cỡ
50-250 ưu tiên loại có mặt sườn phẳng.
CHÚ
THÍCH: Các kích thước dựa theo loạt móc tiêu chuẩn DIN 15400.
Phụ lục C
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1
Tải trọng tĩnh giới hạn khi tính toán của
thân móc kiểu RS/RSN và RF/RFN
(xem
Bảng C.1)
Bảng C.1 - Tải trọng tĩnh giới hạn khi tính
toán FRd,s (tính
bằng kN) - Áp dụng với hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
= 1 (T ≤ 100 °C)
Số hiệu
móc
Hệ số gsm
Móc đơn, loạt RS/RSN và RF/RFN
Móc kép, loạt RS/RSN và RF/RFN
Hệ số Mhf
tại tiết
diện B,
mm2
FRd,s cho
vật liệu nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FRd,s cho
vật liệu nhóm
M
P
S
T
V
M
P
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
006
0,75
đối với
móc đơn
0,90 đối
với móc
kép
15,37
4,0
5,9
7,1
9,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
010
22,58
5,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,4
14
16
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,05
7,8
11,5
14
18
22
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
020
39,37
10,3
15
18
24
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
025
44,78
117
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
33
-
-
-
-
-
-
04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
26
32
41
50
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
05
80,33
21
31
37
49
58
41,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
32
42
51
08
117,00
30
45
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
62,13
27
40
48
63
75
1
140,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
65
85
102
73,43
32
47
56
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6
195,75
51
75
90
119
142
108,20
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
109
131
2.5
279,05
73
107
129
169
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
149,45
65
95
115
151
181
4
399,61
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
184
242
291
217,87
95
139
167
220
264
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
506,63
132
193
233
307
368
268,78
117
171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
272
326
6
633,00
165
242
292
384
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
216
261
343
412
8
798,18
208
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
484
580
430,94
187
274
331
435
522
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
257
377
455
599
719
538,00
234
342
413
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
652
12
1242,5
324
474
572
753
904
680,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
433
522
687
825
16
1590,0
414
607
732
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1156
845,31
367
538
649
854
1024
20
1873,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
763
920
1210
1452
1056,5
459
672
811
1067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
2532,0
660
967
1166
1535
1841
1343,0
583
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1031
1356
1628
32
3192,7
832
1219
1471
1935
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1700,5
739
1082
1305
1718
2061
40
3732,4
1032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1824
2400
2880
2152,0
935
1369
1652
2174
2609
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5020,5
1308
1917
2313
3043
3651
2725,4
1184
1734
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2753
3304
63
6306,7
1644
2408
2905
3822
4587
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1471
2155
2599
3420
4104
80
7962,7
2075
3040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4826
5791
4251,1
1846
2705
3263
4294
5153
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2630
3854
4649
6117
7341
5376,8
2335
3422
4128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6517
125
12794
3334
4885
5893
7754
9305
6729,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4282
5166
6797
8156
160
15987
4167
6105
7364
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11628
8507,3
3695
5414
6531
8593
10311
200
20174
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7702
9292
12226
14671
10792
4688
6868
8285
10901
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
25240
6575
9634
11622
15292
18350
13484
5857
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10352
13621
16345
C.2 Tải
trọng tĩnh giới hạn khi tính toán của thân móc kiểu B, với các vật liệu bổ sung
(xem Bảng C.2)
Bảng C.2 - Tải trọng tĩnh giới hạn khi tính
toán FRd,s (tính
bằng kN) - Áp dụng với hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
= 1 (T ≤ 100 °C)
Số hiệu
móc
Tất cả vật liệu
Móc đơn kiểu B
Vật liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số gsm
cho họ móc
Hệ số Mhf
tại tiết
diện B,
mm2
M
P
S
T
V
fy
N/mm2
FRd,s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,86
25,392
5,75
8,43
10,2
13,4
16,1
430
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49,722
11,3
16,5
19,9
26,2
31,5
22,5
B 2.5
81,543
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,1
32,6
43
51,6
36,9
B 4
127,31
28,8
42,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67,1
80,5
57,7
B 5
157,79
35,8
52,4
63,2
83,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71,5
B 6.3
201,91
45,8
67
80,9
106
128
91,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
319,35
72,4
106
128
168
202
144
B 8
258,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
104
136
164
117
B 12.5
399,34
90,5
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
253
181
B 16
0,83
514,76
121
179
216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
400
227
B 20
649,89
154
226
272
358
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
286
B 25
807,66
191
280
338
445
534
356
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
948,18
245
358
432
569
683
455
B 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1128,78
310
454
547
720
864
576
B 50
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
399
585
706
929
1114
742
B 63
0,64
1587,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
713
880
1132
1358
905
Tất
cả các móc trong loạt này phải được thử tải theo 4.5.
Khi
định cỡ kích thước cho tất cả các móc với khả năng mang tải cao hơn so với các
giá trị
trong Bảng C.2, phải giả định (chỉ cho tính toán) là tải trọng thử FPL
bằng 1,5 lần giá trị tải tĩnh danh định yêu cầu.
Đối
với các móc có cỡ lớn hơn B 63, hệ số gsm phải
lấy bằng
0,64.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Tải trọng mỏi giới hạn
khi tính toán của thân móc ở Phụ lục A và B
D.1 Tải
trọng mỏi giới hạn khi tính toán của
thân móc kiểu RS và RF (xem Bảng D.1)
Bảng
D.1 - Tải trọng mỏi giới hạn khi tính toán FRd,s
(tính bằng kN) - Đã kết hợp các hệ số f2
và gHF
hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
= 1 (T ≤ 100 °C)
Số hiệu
móc
Móc đơn, loạt RS và RF
Móc kép, loạt RS và RF
Nhóm vật liệu
Nhóm vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
S
T
V
M
P
S
T
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
2,7
2,9
3,4
3,8
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
010
3,1
4,0
4,2
5,1
5,5
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
012
4,1
5,3
5,6
6,7
7,3
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
020
5,4
6,9
7,4
8,8
9,6
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
025
6,1
7,9
8,4
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
04
9,2
12
13
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
. -
-
05
11
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
11
14
15
17
19
08
15
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
27
16
20
22
26
28
1
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
29
32
18
23
25
30
33
1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
33
40
43
26
33
36
43
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
43
46
55
60
35
45
48
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
47
60
64
77
84
49
64
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
5
58
75
80
95
104
60
77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
107
6
71
92
98
117
127
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
122
133
8
88
113
121
144
157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
119
127
152
165
10
107
138
147
176
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
146
156
186
202
12
132
170
182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
140
181
193
230
251
16
165
214
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
272
296
170
220
235
281
306
20
204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
282
336
365
209
271
289
344
375
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
352
420
457
261
338
361
430
468
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
321
416
444
529
576
324
420
448
534
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
398
516
551
656
715
402
520
555
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
721
50
S05
654
698
832
907
508
657
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
837
911
63
63S
821
877
1045
1139
631
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
872
1039
1132
80
801
1037
1108
1320
1438
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1025
1095
1305
1421
100
1016
1315
1404
1673
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1002
1297
1385
1650
1798
125
1288
1666
1780
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2310
1254
1623
1734
2066
2250
160
1609
2082
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2650
2887
1585
2052
2192
2611
2844
200
2030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2806
3344
3642
2011
2603
2780
3313
3609
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3286
3510
4182
4556
2513
3252
3474
4139
4509
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng D.2 - Tải trọng mỏi
giới hạn khi tính toán FRd,s (tính
bằng kN) - Đã bao gồm các
hệ số f2
và gHF và hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
= 1 (T ≤ 100 °C)
Số hiệu móc
Móc đơn, kiểu B
Tất cả vật liệu
FRd,s cho vật liệu nhóm
Vật liệu bổ sung
Hệ số Mhf tại tiết diện
B, mm2
M
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
V
fu
N/mm2
FRd,s
B 0.8
25392
3,0
3,9
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
620
4.6
B 1.6
49,722
5,9
7,61
8,1
9,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,93
B 2.5
81,543
9,5
12,2
13,1
15,6
17,0
14,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127,31
14,2
18,4
19,7
23,4
25,5
21,6
B 5
157,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,4
23,9
28,5
31,1
26,3
B 8
258,77
27,3
35,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,9
48,9
41,4
B 12.5
399,34
40,6
52,5
56,10
66,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,6
B 16
514,76
53,6
69,3
74,1
88,3
96,1
625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 20
649,89
66,3
85,8
91,6
109,2
119,0
101,2
B 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,9
104,7
111,9
133,3
145,2
123,5
B 32
948,18
103,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
142,6
169,5
185,1
157,5
B 40
1128,78
127,4
164,8
176,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
228,5
194,4
B 50
1379,07
161,5
209,0
223,3
266,0
289,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 63
1587,16
194,6
258,9
269,0
320,5
349,2
297,1
Hệ số
hình dạng móc đối với tiết diện B được xác định như phần dưới Bảng C.2. Các giá
trị này đối với các móc cỡ từ B 0.8 đến B 63 cho trong Bảng
D.2. Đối với các móc có cỡ hơn B 63, giá trị của hệ số này được tính toán theo
các kích thước chung và theo tiết diện B của móc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục E
(quy định)
Tính toán thân móc và
các hệ số tỉ lệ phổ riêng
E.1
Hệ số chuyển đổi đối với thân móc, kc
Khi
sử dụng chế độ làm việc phân loại theo nhóm, hệ số kc phải chọn
theo Bảng E.1.
Bảng E.1 - Hệ số chuyển đổi 
Cấp tải Q
Q0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q2
Q3
Q5
Q5
kQ(3)
0,0313
0,0625
0,125
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Hệ số k6*
1,348
1,343
1,259
1,172
1,084
1
Cấp sử dụng U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U0
16 000
5,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,98
3,30
2,72
2,24
U1
31 500
4,8
4,26
3,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,43
2,00
U2
63 000
4,27
3,79
3,17
2,63
2,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U3
125 000
3,81
3,38
2,83
2,34
1,93
1,59
U4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,40
3,01
2,52
2,09
1,72
1,41
U5
500 000
3,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,24
1,86
1,53
1,26
U6
1 000 000
2,70
2,39
2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,37
1,12
U7
2 000 000
2,40
2,13
1,78
1,48
1,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U8
4 000 000
2,14
1,90
1,58
1,32
1;08
0,89
U9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,91
1,69
1,41
1,17
0,97
0,79
E.2
Hệ số tỷ lệ phổ riêng
Sự
phân bố của các giá trị rời rạc có thể được
biểu diễn thông qua phổ phân bố hoặc phổ phân bố tích lũy. Hình E.1 thể hiện
hai cách biểu diễn này.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Phổ phân bố, với n là
số chu trình tương
đối có biên độ q:
ån = 1
b)
Phổ phân bố tích lũy
Hình
E.1 - Các phân bố rời rạc
Sự
phân bố có thể được biểu diễn bằng các hàm liên tục
thông qua hàm mật độ phân bố hoặc hàm mật độ phân bố tích lũy như thể hiện trên
Hình E.2.


a)
Hàm mật độ phân bố, với 
b)
Hàm mật độ phân bố tích lũy, với N(q) = 
Hình E.2 - Các phân bố liên tục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số
phổ ứng suất km phải được tính từ hàm mật độ phân bố hoặc từ
hàm mật độ phân bố tích lũy như sau:

Hệ số
tỉ
lệ phổ riêng (xem 6.5.3) xác định theo:

E.3 Các
phổ cơ bản đối với các hệ số tỷ lệ
phổ riêng
Trong
trường hợp phổ tải của cần trục chỉ được quy định thông qua cấp Q thì
có thể
giả định hình dạng của hàm phân bố tải như trong Bảng
E.3. Do đó, hệ số tỉ lệ phổ riêng trong Bảng E.2
có thể chọn và phải được sử dụng trong tính toán hệ số quá
trình ứng suất sh
của
móc.
Bảng E.2 - Các hệ số tỷ lệ phổ riêng
Cấp tải Q theo TCVN 8590-1 (ISO 4301-1)
Hệ
số phổ tải kQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số k6*
với m = 6
Q0
0,0313
1,292
1,348
Q1
0,0625
1,286
1,343
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,125
1,217
1,259
Q3
0,25
1,144
1,172
Q4
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,084
Q5
1
1
1
Bảng
E:3 cung cấp các hàm mật độ phân bố và
phân bố tích lũy cơ bản tương ứng với Bảng E.2.
Bảng E.3 - Các hàm mật độ phân bố và phân bố
tích lũy cơ bản
Cấp tải
Hàm mật độ phân bố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q0, Q1



hoặc 
; với cấp Q0: q0
= 0,0226; với cấp Q1: q0= 0,1828
Q2


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc 
; với cấp Q2: q0
= 0,2765
Q3



hoặc 
; với cấp Q3: q0
= 0,3943
Q4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


hoặc 
; với cấp Q4: q0
= 0,5437
Phụ lục F
(tham khảo)
Ví dụ tính toán độ bền
mỏi đối với móc “đã được thử” (đã được đặt tải trọng thử)
F.1 Dữ
liệu
CHÚ
THÍCH: Các tính toán thực hiện cho móc
đơn, với các kích thước lấy theo A.3, Bảng A.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải
trọng danh định của móc:
FH
= 10 Te = 90,07 kN
CHÚ
THÍCH: Ký hiệu Te thể hiện tấn trong hệ mét, tức
là 1000 kgf.
Kích
thước móc và đặc tính của tiết diện:
a1 =
92 mm
đường
kính đáy móc
h1=
36,18 mm
khoảng
cách từ trọng tâm của tiết diện đến mặt trong móc, xem Phụ lục H

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I =
1,696x106mm4
mô
men quán tính tham chiếu của tiết diện, xem Phụ lục H
n = 1
hệ
số đối với thành phần tải trọng, xem 5.5.3, tiết diện B-B
Vật
liệu móc: 150 M 19Q
fy
= 430 N/mm2
giới
hạn chảy tối thiểu của vật liệu móc, khi RS ≤ 150
fu
= 620 N/mm2
giới
hạn bền tối thiểu của vật liệu móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
sử dụng U7 (Bảng 1 của TCVN 8590-1 (ISO 4301-1)), với
tổng số chu trình tải N= 2 x
106
Cấp
tải Q4 (Bảng 2 của TCVN 8590-1 (ISO 4301-1)), với hệ số phổ
tải tối đa kQ = 1
Tất
cả các chu trình tải được giả định là như nhau và với mức đầy tải.
F.2 Kiểm
nghiệm độ bền mỏi cho móc đã được đặt tải trọng thử
F.2.1
Ứng
suất tại thớ trong của móc "chưa được thử" (không có ứng suất
dư)
Hệ số
động ϕ = 1,3
Lực
gây mỏi theo phương thẳng đứng [công thức (18)]: FSd,f =
ϕ2FH = 127,49 kN
Mô
men tại tiết diện móc do lực thẳng đứng FSd,f gây
ra:
MSd,f
= FSd,f ´ R
= 10,48 kNm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khoảng
thay đổi ứng suất tại
thớ trong của móc dùng để tính mỏi (do lực FSd,f
thay đổi từ 0 đến giá trị lớn nhất) bằng:
ΔσSd,f =
σSd,f =399,28
N/mm2
Vì
giả định các tải trọng làm việc có cùng độ lớn, tức là FSd,f như
nhau, nên giá trị lớn nhất của khoảng
thay đổi ứng suất tại thớ trong của móc là:
ΔσSd,f,max
= ΔσSd,f =399,28
N/mm2
F.2.2
Ứng
suất tại thớ trong của móc "đã được
thử" (có ứng suất dư)
F.2.2.1
Tải
trọng thử trên móc
Tải
trọng thử FPL cho
móc được tính theo:
FPL
= 1,5 ´ fy ´
M [xem 4.5 e)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 319,29 mm2
và
tính được tải trọng thử FPL
= 1,5
´
fy ´
M = 205,94 kN
F.2.2.2
Ứng suất tại tiết diện của móc "đã được
thử” (có ứng suất dư)
Mô
men tại tiết diện móc do tải trọng thử FPL
gây ra: MPL = FPL ´
R = 16,92
kNm
Giá
trị lớn nhất của ứng suất ảo, tính toán tại thớ trong của móc khi đã đặt tải trọng
thử [công thức (11)] là:

CHÚ
THÍCH: Ứng suất lớn nhất tại thớ trong của móc đã đặt tải trọng thử được tính với
giả thiết không có biến dạng dẻo.
Mô hình
ứng suất “đàn-dẻo lý tưởng” của vật liệu được
giả định, khi sự bắt đầu của biến dạng dẻo xuất hiện tại điểm giới hạn chảy
và ứng suất lớn nhất duy trì giá trị không đổi tại mức này. Do đó, ứng suất
lớn nhất do tải trọng thử là:
σp,max =
fy =
420
N/mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σr,p,max =
σp,max,n - σp,max =
225
N/mm2
Khoảng
thay đổi ứng suất lớn nhất
do tải trọng làm việc ở mức đầy tải FSd,f
= 127,49 kN là:
ΔσSd,max =399,28
N/mm2
là
nguyên nhân gây ứng suất lớn nhất tại thớ trong của móc khi chịu tải trọng làm
việc ở mức đầy tải
σs,p,max =
σr,p,max - Δσp,max =
174,28 N/mm2
và
các cực trị của chu trình ứng suất là
σr,p,max =
-225
N/mm2 và
σs,p,max =
174,28
N/mm2
Chu
trình ứng suất này phải được quy đổi về
chu trình ứng suất mạch động (thay đổi từ 0 đến
giá trị lớn nhất) như dưới đây, sử dụng công thức tiêu chuẩn suy từ đồ thị
Haigh/Smith:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong
đó:
=
là
biên độ và ứng suất trung bình của chu trình ứng suất quy đổi;
Rs
tỉ số ứng suất của chu trình ứng suất quy đổi, σmin
/ σmax
Rs
= 0 đối với chu trình mạch động.
m
= -0,1765 từ công thức (44), 6.6.7 (lưu ý dấu âm).
Các
thành phần của chu trình ứng suất:
- Ứng
suất trung bình:
= -25,36
N/mm2
-
Biên độ ứng suất:
=
199,64
N/mm2
Các
thành phần của chu trình ứng suất quy đổi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Biên
độ ứng suất:
= 165,89 N Imm'
- Ứng
suất trung bình: σa,m,t
= 165,89 N/mm2
Khoảng
thay đổi ứng suất lớn nhất tại thớ trong của móc "đã được thử”:
ΔσSd,p,f,max =2
´ σa,p,t
= 331,77 N/mm2
Ứng
suất
thay đổi từ 0 đến 2 x biên độ ứng suất.
Móc
bị mỏi do sự thay đổi lực FSd,f
từ 0 đến giá trị lớn nhất.
F.2.3
Thực
hiện kiểm nghiệm độ bền mỏi
F.2.3.1
Ứng
suất giới hạn khi tính toán, hệ số quá trình tải trọng và hệ số quá trình ứng
suất
Ứng
suất
giới hạn khi tính toán xác định theo công thức (29),
6.5.4:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số
tính đến ảnh hưởng của nhiệt độ f1
= 1 [công thức (31)] và với bmax
= 55 mm là chiều rộng lớn nhất của tiết diện móc, tính được hệ số ảnh hưởng của
chiều dày vật liệu theo công thức (32), 6.5.4:

Độ bền
mỏi đặc trưng tính theo công thức (30), 6.5.4:
= 258,11 N/mm2
Từ
đó tính được khoảng thay đổi ứng suất giới hạn theo thiết kế:
ΔσRd =
f1 ´
f2 x Δσc =
226,27 N/mm2
Hệ số
quá trình tải trọng tính theo công thức (26), 6.5.3 với số chu trình cơ sở ND
= 2x106:
(theo yêu cầu tại F.1: N = 2x106;
kQ=1)
Do
đó, hệ số tỉ lệ phổ riêng xác định theo công thức
(28), 5.3 và Bảng 5 đối với các chế độ làm việc đã phân nhóm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số
quá trình ứng suất, tính theo công thức (27),
6.5.2, 6.5.3 với m = 6 đối với vật liệu
móc:

F.2.3.2
Kiểm
nghiệm độ bền mỏi của móc “chưa được thử”
Phải
thoả mãn bất đẳng thức sau [công thức (33), 6.5.5]:
hoặc 
với gHF
= 1,25 là hệ số dự trữ bền riêng, xem Bảng 7.
Từ
đó, cần so sánh:
ΔσSd,max
= 399,28 N/mm2 và
= 181,01 N/mm2
tức
là không đảm bảo độ bền mỏi, do độ cần giảm tải
cho móc (FH) hoặc giảm tuổi thọ
(tính bằng số chu trình N).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
44,46 kN
Tuổi
thọ/số
chu trình giảm xuống có thể tính bằng
cách sử dụng các công thức (26) và (27).
F.2.3.3
Kiểm nghiệm độ bền mỏi của móc “đã được thử”
Phải
thoả mãn bất đẳng thức sau [công thức (33), 6.5.5]:
hoặc 
CHÚ
THÍCH: Không có sự thay đổi ở vế phải của bất đẳng thức.
Ứng
suất giới hạn mỏi khi thiết kế đã tính ở trên:
ΔσRd =
226,27 N/mm2
Các
hệ số quá trình tải trọng, hệ số tỷ lệ phổ riêng, hệ số quá trình ứng suất như
đã tính ở trên, với m = 6 và ND
= 2 x 106
chu trình:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k6*
= 1;
sh=
1;
Hệ số
dự trữ bền riêng, xem Bảng 7:
gHF
= 1,25
Từ
đó, cần so sánh:
ΔσSd,p,f,max
= 331,77
N/mm2 và
=
181,01
N/mm2
tức
là không đảm bảo độ bền mỏi, do đó cần giảm tải cho móc (FH)
hoặc giảm tuổi thọ (tính bằng số chu trình N).
Tải
trọng cho móc giảm còn:
= 53,5 kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuổi
thọ/số chu trình giảm xuống để thoả mãn bất đẳng thức trên có thể xác định bằng
cách sử dụng các công thức (26) và (27).
Phụ lục G
(tham khảo)
Loạt mẫu cuống móc và
thiết kế ren
G.1 Loạt
cuống móc và thiết kế ren, ren tròn
Xem
Hình G.1 và Bảng G.1.

CHÚ
DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Đai
ốc
Hình G.1 - Các ký hiệu kích thước đối với cuống
móc và ren
Bảng G.1 - Kích thước của cuống móc và ren,
đơn vị mm
(d1)
Ký hiệu ren
d3
p
d4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r9
s
rth
rp
t
m
(D)
(D1)
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
6
42
43,4
4
20
1,33
0,92
3,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,6
44
67
Rd 56x6
56
6
48
49,4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,33
0,92
3,3
50
56,6
50
75
Rd 64x8
64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
55,2
4
25
1,77
1,23
4,4
56
64,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
Rd 72x8
72
8
62
63,2
4
25
1,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
63
72,8
64
95
Rd 80x10
80
10
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
30
2,21
1,54
5,5
71
81
70
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
10
78
79,0
6
30
2,21
1,54
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
80
118
Rd 100x12
100
12
85
86,8
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,65
1,84
6,6
90
101,2
88
132
Rd 110x12
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
96,8
6
40
2,65
1,84
6,6
100
111,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
Rd 125x14
125
14
108
109,6
8
45
3,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
112
126,4
111
170
Rd 140x16
140
16
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
50
3,54
2,46
8.8
125
141,6
124
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
18
138
140,2
10
55
3,98
2,77
9,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
161,8
142
212
Rd 180x20
180
20
156
158,0
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,42
3,07
11,0
160
182
160
236
Rd 200x22
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
173
175,8
12
70
4,86
3,38
12,1
180
202,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
265
Rd 225x24
225
24
196
198,6
12
80
5,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
200
227,4
201
300
Rd 250x28
250
28
217
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
90
6,19
4,30
15,4
225
252,8
222
335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
32
242
244,8
18
100
7,07
4,92
17,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
283,2
248
375
Rd 320x36
320
36
278
280,4
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,96
5,53
19,8
280
323,6
284
Các
kích thước của đai ốc (D và D1)
và kích thước thân móc (d1)
chỉ
có tính tham khảo. Việc gia công cuống
móc và ren có thể được áp dụng cho tất cả các cỡ và các loại móc rèn trong phạm
vi các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
G.2 Loạt
cuống móc và thiết kế ren, ren hệ mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ
DẪN:
1
Cuống
móc
2 Đai
ốc
Hình G.2 - Các ký hiệu kích thước đối với cuống
móc và ren
Bảng
G.2 - Kích thước của cuống móc và ren, đơn vị milimet
Ký hiệu ren
d3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d4
d5
r9
s
rth
t
m
M 10 x
1,5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
8,16
1,0
5
0,21
0,92
9
M 12 x 1,75
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0
9,85
1,2
6
0,25
1,07
11
M 14 x
2
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,2
11,55
1,4
6
0,28
1,23
14
M 16 x
2
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
13,55
1,2
7
0,28
1,23
15
M 20 x
2,5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
16,93
1,6
8
0,35
1,53
18
M 24 x 3
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0
20,32
2,0
9
0,42
1,84
22
M 30 x 3,5
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,4
25,71
2,0
11
0,49
2,15
27
M 33 x
3,5
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,4
28,71
3,3
11
0,49
2,15
33
M 36 x 4
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,0
31,09
2,0
12
0,56
2,45
32
M 39 x 4
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,8
34,09
3,9
12
0,56
2,45
39
M 42 x
4,5
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,2
36,48
3,0
13
0,63
2,76
36
M 45 x
4,5
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,5
39,48
3,0
13
0,63
2,76
40
M 48 x 5
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,6
41,87
4,8
15
0,70
3,07
48
M 52 x 5
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,6
45,87
5,2
15
0,70
3,07
52
M 60 x 5,5
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,0
53,25
6,0
17
0,77
3,37
60
M 68 x 6
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,3
60,64
6,8
18
0,84
3,68
68
M 72 x 6
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,3
64,64
7,2
18
0,84
3,68
72
M 80 x 6
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,3
72,64
8,0
18
0,84
3,68
80
M 90 x 6
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82,3
82,64
9,0
18
0,84
3,68
90
M 100 x
8
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,9
90,19
10,0
24
1,12
4,91
100
M 110 x
8
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,9
100,19
11,0
24
1,12
4,91
110
G.3 Loạt
cuống móc và thiết kế ren, ren hệ mét sửa đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ
DẪN
1 Cuống
móc
2 Đai
ốc
Hình G.3 - Các ký hiệu kích thước đối với
cuống móc và ren
Bảng G.3 - Kích thước của
cuống móc và ren, đơn vị milimet
(d1)
Ký hiệu
ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p
d4
d5
r9
s
rth
t
m
(D)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(rth2)
(t2)
60
ATS 52x5
52
5
46
46,587
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,083
2,71
43
52,361
47,670
0,361
2,35
67
ATS 56x5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
50
50,046
11
18,41
1,191
2,98
48
56,396
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,397
2,58
75
ATS 64x6
64
6
57
57,505
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,299
3,25
54
64,433
58,804
0,433
2,81
85
ATS 72x6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
65
65,505
14
26,48
1,299
3,25
61
72,430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,430
2,81
95
ATS 80x7
80
7
72
72,422
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,516
3,79
67
80,505
73,938
0,505
3,28
106
ATS 90x7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
82
82,422
19
34,55
1,516
3,79
77
90,505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,505
3,28
118
ATS 100x8
100
8
91
91,340
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,732
4,33
85
100,577
93,072
0,577
3,75
132
ATS 110x8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
101
101,340
22
42,61
1,732
4,33
96
110,577
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,577
3,75
150
ATS 125x10
125
10
113
114,175
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,165
5,41
106
125,722
116,340
0,722
4,69
170
ATS 140x10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
128
129,175
28
56,82
2,165
5,41
120
140,722
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,722
4,69
190
ATS 160x12
160
12
146
147,010
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,598
6,50
134
160,866
149,608
0,866
5,63
212
ATS180x12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
166
167,010
36
72,95
2,598
6,50
154
180,866
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,866
5,63
236
ATS 200x14
200
14
183
184,845
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,031
7,58
170
201,000
187,876
1,01
6,56
265
ATS 225x14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
208
209,845
45
92,16
3,031
7,58
192
226,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,01
6,57
300
ATS 250x16
250
16
230
232,680
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,464
8,66
211
251,155
236,144
1,155
7,51
335
ATS 280x16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
260
262,680
56
121,36
3,464
8,66
240
281,155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,155
7,51
375
ATS 320x18
320
18
298
300,515
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,897
9,74
268
321,199
304,412
1,299
8,39
Các
kích thước của đai ốc và kích thước thân móc (d1)
chỉ
có tính tham khảo. Việc gia công cuống
móc và ren có thể được áp dụng cho tất cả các cỡ và các loại móc rèn trong phạm
vi các yêu cầu của tiêu chuẩn
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem
Hình G.4 và Bảng G.4.

Hình G.4 — Các ký hiệu kích thước đối với cuống
móc và ren
Bảng G.4 - Kích thước của cuống móc và ren,
đơn vị milimet
Số hiệu móc
d2
Ký hiệu ren
d3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d4
d5
r9
s
rth
t
rth11
m
B 0.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M14 x 2
14
2
11,25
11,55
1,5
6
0,28
1,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
B 1.6
20
M20 x
2,5
20
2,5
16,63
16,93
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
1,53
2
20
B 2.5
25
M24 x 3
24
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,32
2,5
9
0,42
1,84
3
24
B 4
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
3,5
25,41
25,71
3
10,5
0,49
2,15
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 5
35
M33 x
3.5
33
3,5
28,41
28,71
3,5
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,15
4
33
B 6.3
40
M39 x 4
39
4
33,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
12
0,56
2,45
4
39
B 8
45
M42 x
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
36,18
36,48
4,5
13,5
0,63
2,76
5
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
M48 x 5
48
5
41,57
41,87
5
15
0.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
48
B 12.5
55
M52 x 5
52
5
45,57
45,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
0,7
3,07
6
52
B 16
60
M60 x
5,5
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,95
53,25
6
16,5
0,77
3,37
6
60
B 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M68 x 6
68
6
60,34
60,64
7
18
0,84
3,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
B 25
80
M72 x 6
72
6
64,34
64,64
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,84
3,68
8
72
B 32
85
M80 x 6
80
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,64
8,5
18
0,84
3,68
9
80
B 40
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
6
82,34
82,64
10
18
0,84
3,68
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B 50
110
M100 x 8
100
8
89,89
90,19
11
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,91
11
100
B 63
120
M110 X 8
110
8
99,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
24
1,12
4,91
12
110
CHÚ
THÍCH 1:Giải thích về kích thước e1,
xem A.3.
CHÚ
THÍCH 2: Chiều rộng phần cắt thoát dao s được đo từ vai của cuống móc đến đỉnh
của vòng ren đầy đủ cuối cùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
Thanh cong chịu uốn
H.1 Công
thức cơ bản về ứng suất
Các ứng
suất tính toán dưới đây thể hiện đúng ứng suất kéo ban đầu trong tiết diện
thanh cong, được suy ra từ lý thuyết đàn hồi với giả thiết là
không có chảy dẻo trong vật liệu.
Các
công thức sau đây thể hiện dạng tổng quát cho thanh cong và áp dụng tương tự
cho vấn đề phân bố ứng suất trong tiết diện của phần cong thân móc. Các ký hiệu
tham khảo Hình H.1.

Hình H.1 - Ký
hiệu cho tính toán thanh cong chịu
uốn
Đối
với thanh cong có tiết diện đặc, mô men quán tính tham chiếu phải được tính như
sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
y
khoảng
cách theo phương hướng kính đo từ trọng tâm tiết diện; lấy giá trị dương khi
nằm
về phía thớ ngoài và giá trị âm khi nằm về phía thớ trong so với trọng tâm tiết
diện;
b
chiều
rộng tiết diện tại vị trí y;
R
bán
kính
cong của trục trung tâm thanh cong tại tiết diện đang xem xét;
η1
giá
trị tuyệt đối toạ độ y của điểm trong cùng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
giá
trị tuyệt đối toạ độ y của điểm
ngoài cùng.
Giá
trị lớn nhất của ứng
suất kéo tại tiết diện nằm tại thớ trong và phải tính như sau:
(H.2)
Trong
đó:
F
lực
tác dụng vuông góc với mặt phẳng chứa
tiết diện và đi qua tâm cong của tiết diện;
R
bán
kính
cong của trục trung tâm thanh cong tại tiết diện đang xem xét;
η1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
mô
men quán tính tham chiếu của tiết diện, tính theo công thức (H.1).
CHÚ
THÍCH: Công thức (H.2) bao gồm các hiệu ứng tổng hợp của lực kéo trực tiếp và mô
men uốn. Công thức này chỉ áp dụng cho trường hợp khi
lực gây uốn đi qua tâm cong của thanh. Với tải trọng như trên
thì
trục trung hòa trùng với trục trung tâm của
tiết diện.
H.2
Tính gần đúng mô men quán tính tham chiếu
Mô
men quán tính tham chiếu của thanh cong phải được tính toán như sau:
(H.3)
Trong
đó:
Iz
mô men quán tính (thông thường) của tiết diện
theo trục z;
k
hệ số chuyển đổi, phụ thuộc vào hình dạng tiết diện
và độ cong tương đối, xem Hình H.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với các tiết diện móc kiểu B, hệ số k có thể
lấy k = 1,05 cho cả hai tiết diện A và B trên Hình 5.

CHÚ
DẪN
1 Tiết
diện hình chữ nhật
2 Tiết
diện hình tròn hoặc được vê tròn góc
3 Tiết
diện hình
thang
Hình H.2 - Hệ số k với các loại tiết
diện khác nhau
Phụ lục I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính toán khả năng chống
nghiêng của bộ phận treo móc, liên kết bằng khớp xoay hoặc hệ thống luồn cáp
1.1 Yêu
cầu chung
Hệ số
chống nghiêng Ct thể hiện ma sát trong bộ phận treo móc chống
lại việc móc bị nghiêng. Đây chỉ là đặc trưng của bộ phận treo móc và giá trị của
nó phụ thuộc vào tải trọng ngoài. Hệ số Ct được
xác định qua công thức (I.1) sau đây:

Trong
đó:
Ct
hệ số chống nghiêng của móc;
M mô
men chống nghiêng của móc, xem Hình I.1;
F lực
theo phương thẳng đứng tác dụng lên móc.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
β
chiều
của chuyển động làm nghiêng móc
Hình I.1
- Thể hiện tổng quát
khả năng chống nghiêng của móc
I.2
Liên kết bằng khớp xoay Xem Hình I.2.
Xem
hình I.2

Hình I.2 - Bộ phận treo móc liên kết với móc
bằng khớp xoay
Hệ
thống luồn cáp được cân bằng
để bộ phận treo móc nằm ngang khi móc bị nghiêng
so với phương của lực. Hệ số chống nghiêng được tính như sau:

(I.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó:
dh
đường
kính
của bề mặt xoay của khớp
m
hệ
số ma sát trong chốt xoay, chọn như sau:
m =
0,1 đối với ổ trượt có bề mặt phủ
đặc biệt, không bôi trơn;
m =
0,25 đối với ổ trượt đồng thau/thép, bôi trơn mỡ;
m
=
0,4 đối với ổ
trượt thép/thép, không bôi trơn;
m =
0 đối với khớp xoay lắp bằng ổ chống ma sát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.3
Liên kết bằng hệ thống luồn cáp cân
bằng
Do sự
phong phú của các cấu hình có thể sử dụng, ở đây chỉ
nêu một ví dụ về tính toán hệ số chống nghiêng của hệ thống luồn cáp gồm 8 nhánh
cáp.
Trong
hệ thống luồn cáp cân bằng như ví dụ trên Hình I.3, lực căng khác nhau được tạo
ra ở các nhánh cáp riêng biệt do sự mất mát (công suất) tại puli, khi bộ phận
treo móc
bị nghiêng, ví dụ do các lực ngang tác động lên móc.
Hệ
thống luồn cáp ví dụ này được giả thiết là:
a) đối
xứng so với đường tâm móc;
b)
các puli là như nhau, ngoại trừ puli trung tâm có hiệu suất khác với các puli
khác.

CHÚ
DẪN
β
hướng nghiêng móc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
lực ngang gây nghiêng móc
Hình I.3 - Ví dụ hệ thống luồn cáp
Khi
bộ phận treo móc bị nghiêng, lực căng cáp lớn nhất xuất
hiện tại nhánh số 1, lực nhỏ nhất tại nhánh số 8, và lực trong các nhánh cáp
thoả mãn các mối liên hệ cho trong Bảng I.1.
Bảng I.1
- Lực căng cáp trong trạng thái bị nghiêng
Nhánh số (i)
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
Lực căng,
Ri
R1
h ´ R1
h2 ´ R1
h3 ´ R1
hB ´ η3 ´ R1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hB ´ h5 ´ R1
hB ´ h6 ´ R1
trong
đó:
R1 lực
căng cáp trên nhánh 1, nhánh ngoài cùng phía
nghiêng xuống của bộ phận treo móc;
h
hiệu suất của puli cơ bản;
hB
hiệu suất của puli trung tâm.
Từ
điều kiện cân bằng theo phương thẳng đứng, giả thiết tổng lực căng trên các
nhánh cáp bằng lực thẳng đứng tác động lên móc, tính được lực căng cáp R1
như công thức

(I.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
lực căng cáp Ri khác được suy ra từ công thức (I.3) và các
công thức trong Bảng I.1. Lực Ri kết
hợp với khoảng cách ei gây
ra mô men lật quanh trục trung tâm. Mô men này được xác định theo công thức
(I.4):

(I.4)
trong
đó, ei là các toạ độ theo chiều ngang của nhánh cáp (i) tính
từ tâm bộ phận treo mốc. Giá trị dương cho các nhánh cáp nằm
ở phía nghiêng xuống của bộ phận treo móc, xem Hình I.3.
Thay
thế các nội dung ở Bảng I.1, các phương trình (I.3)
và (I.4), tính được hệ số chống nghiêng của hệ thống luồn cáp cụ thể này như
sau:

(I.5)
trong
đó,
eA
và eB
là các khoảng cách theo phương ngang từ các puli đến tâm
của bộ phận treo móc, xem Hình I.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Hướng
dẫn chọn cỡ móc, sử dụng các Phụ lục từ C đến E
J.1
Yêu cầu chung
Trong
các trường hợp thân móc tuân thủ Phụ lục A hoặc B, việc kiểm nghiệm độ bền tĩnh
và độ bền mỏi của thân móc có thể thực hiện theo các tải trọng giới hạn cho
trong các Phụ lục C và D.
Ngoài
ra, việc kiểm nghiệm khả năng của cuống móc được gia công cơ khí với thiết kế
đã chọn phải thực hiện tương ứng với các quy định tại điều 5 và 6.
Tất
cả các đánh giá, lựa chọn các giá trị và các kết luận liên quan đến tải trọng
và các hệ số cho trường hợp cụ thể này chỉ được xem như một ví dụ. Không được
coi đây là các hướng dẫn chung cho các trường hợp tương tự.
J.2 Mô
tả yêu cầu cho trường hợp cụ thể
Tìm
cỡ móc nhỏ nhất cho trường hợp sau:
- Khối
lượng của tải nâng danh định của cần trục/móc: mRC
= 50
t;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-.Nhiệt
độ làm việc của móc: T = 150 °C;
- Trạng
thái chịu tải chủ đạo là tải trọng thường
xuyên: gp =
1,34;
- Ứng
dụng của cần trục là loại thông thường, hệ số rủi
ro: gn =
1;
- Loại
móc được chọn sử dụng là loại một ngạnh từ Phụ lục A;
- Vật
liệu móc nhóm T;
- Cần
trục được sử dụng với chế độ làm việc được phân loại như sau: số chu trình làm
việc tương ứng với cấp sử dụng U5 và
phổ tải tương ứng với cấp tải Q4.
J.3 Chọn
móc theo độ bền tĩnh
Điểm
xuất phát là điều kiện cho trong công thức (16). Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
đối với nhiệt độ làm việc được tính theo công thức (15):
f1
=1 - 0,25
´ (T-100)/150
= 0,9167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị nhỏ nhất của tải trọng giới hạn của móc có thể
được viết lại dựa trên các công thức (1) và (16) như sau:

(J.2)
Từ
đó, dọc theo cột vật liệu "T” trong Bảng C.1 tìm được móc số hiệu 16 có tải
trọng tĩnh giới hạn là FRd,s =
963 kN, đáp ứng yêu cầu trong công thức (J.2).
J.4
Chọn móc theo độ bền mỏi
Điểm
xuất phát là điều kiện cho trong công thức (35). Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ f1
đối với nhiệt độ làm việc được tính theo công thức (31):
f1
=1
- 0,1 ´
(T-100)/150
= 0,967
(J.3)
Giá
trị của hệ số quy đổi kC được
tìm trong Phụ lục E tại vị trí giao nhau giữa dòng U5
và cột Q4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(J.4)
Giá
trị nhỏ
nhất của tải trọng mỏi giới hạn của móc có thể được viết lại dựa trên các công
thức (18) và (35) như sau:
[kN]
(J.5)
Từ
đó, dọc theo cột vật liệu “T” trong Bảng D.1 tìm
được móc số hiệu 25 có tải trọng mỏi giới
hạn là FRd,s =
420 kN, đáp ứng yêu cầu trong công thức (J.5).
J.5
Kết quả lựa chọn móc
Sự lựa
chọn thân móc phải thoả mãn cả hai tiêu chuẩn thiết kế về độ bền tĩnh và độ bền
mỏi. Do đó, phải chọn cỡ móc lớn hơn trong các kết
quả tại J.3 và J.4. Đối với trường hợp này, móc nhỏ nhất loại một ngạnh theo Phụ
lục A, vật liệu nhóm T, là móc số hiệu 25.
Lựa
chọn cuối cùng của móc, phụ thuộc vào
thiết kế chi tiết của cuống móc, cũng phải được xem xét trong kết quả tính toán
theo các điều 5 và 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
Thông
tin mà nhà sản xuất móc phải cung cấp
Nhà
sản xuất móc phải cung cấp các thông tin sau đây cho hồ sơ kỹ thuật của cần trục.
Thông tin mà nhà sản xuất móc phải
cung cấp
Thông
tin chung
Nhà
sản xuất
Nhãn
không trùng lặp trên móc có thể truy xuất nguồn gốc của nhà sản xuất
Số
sê-ri hoặc số lô của móc/ngày sản xuất
Móc
đơn/móc kép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng của móc, tính bằng kilôgam (kg)
Các
kích thước
Số
hiệu cỡ và tiêu chuẩn cho các kích thước rèn
Chiều
dài móc L, tính bằng milimét (mm)
Số
hiệu cỡ
và tiêu chuẩn cho các kích thước cuống móc (nếu móc có phần cuống móc được
gia công hoàn thiện)
Chứng
nhận về các kích thước
(Các)
số đo khoảng cách y, y1,
y2, tính bằng milimét (mm)
Vật
liệu
Nhóm
chất lượng và tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứng
nhận về nhiệt luyện
Chứng
nhận về vật liệu sau khi rèn
Chế
tạo
Kiểu
quy trình / mô tả
Chứng
nhận về thử không phá hủy (NDT)
Chứng
nhận về thử tải (nếu liên quan)
Chứng
nhận về thử khả năng tải, nếu áp dụng
Vận
hành
Khoảng
nhiệt độ làm việc, °C - chọn theo Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải
trọng tĩnh giới hạn của thân móc, tính bằng kilônewton
(kN)
Tải
trọng mỏi giới hạn của thân móc, tính bằng kilônewton
(kN)
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] DIN
15400, Lifting hooks; materials, mechanical properties, lifting capacity and
stresses (Móc nâng; vật liệu, tính chất cơ học, khả
năng nâng tải và ứng suất).
[2] BS
2903, Specification for higher tensile steel hooks for chains, slings,
blocks and general engineering purposes (Đặc điểm
kỹ thuật của móc thép có độ bền kéo cao cho xích, dày, cụm puli và các mục đích
kỹ thuật chung)
1
Trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 7383:2004 hoàn toàn tương đương
ISO 12100:2003.