TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3660 : 1981
TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ - QUÁ TRÌNH CÔNG
NGHỆ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
Documentation technological - Manuf
acturing processes - Basic terms and definition
Lời nói đầu
TCVN 3660 : 1981 do Trường Đại Học Kỹ Thuật Quân Sự - Bộ
Quốc phòng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà Nước (nay là Bộ
Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt
Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ - QUÁ TRÌNH CÔNG
NGHỆ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định việc sử dụng trong khoa học kỹ thuật
các thuật ngữ và các định nghĩa cơ bản trong lĩnh vực công nghệ chế tạo sản
phẩm chế tạo máy và khí cụ.
Các thuật ngữ quy định trong tiêu chuẩn này bắt buộc phải sử
dụng trong tất cả các văn kiện, tài liệu, sách giáo khoa, các loại sách kỹ
thuật, và sổ tay.
Mỗi khái niệm quy định một thuật ngữ tiêu chuẩn. Cấm không được
dùng các thuật ngữ khác đồng nghĩa với thuật ngữ tiêu chuẩn. Các thuật ngữ đồng
nghĩa này cũng được nêu ra để tham khảo.
Mỗi thuật ngữ quy định trong tiêu chuẩn đã được đơn giản hóa, hoàn toàn không có khả năng nhầm lẫn với
các thuật ngữ quy định khác.
Thuật ngữ tương đương của nước Anh, cũng được nêu ra trong
tiêu chuẩn này.
Một số thuật ngữ dạng đơn giản hóa
hoặc đồng nghĩa có thể dùng in bằng nét thường đặt trong ngoặc đơn, các thuật
ngữ đồng nghĩa cấm dùng được in sau chữ “cấm dùng”
Trong tiêu chuẩn có bản tổng hợp các thuật ngữ sắp xếp theo
vần chữ cái.
Thuật ngữ
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Quá trình công nghệ
Manuf acturing process
Một phần của quá trình sản xuất, gồm các tác động trực
tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất.
2. Nguyên công công nghệ (nguyên công)
Operation
Một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục
và trọn vẹn tại một chỗ làm việc
Các đối tượng sản xuất
3. Sản phẩm cơ khí
Product; workpiece
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Bán thành phẩm
Semi finished produet
Sản phẩm sản xuất ra cần phải gia công thêm hoặc lắp ráp để
thành sản phẩm hoàn chỉnh
5. Phôi
Bank
Đối tượng sản xuất ra, từ đó người ta chế tạo thành chi
tiết hoặc một đơn vị lắp ráp không tháo rời bằng cách làm thay đổi hình dáng,
kích thước, nhám bề mặt và tính chất vật liệu của nó.
6. Phôi ban đầu
Prin ary blank
Phôi cho nguyên công công nghệ đầu tiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Basie material
Vật liệu của phôi ban đầu
8. Vật liệu phụ
Auxiliary material
Vật liệu tiêu hao cần thiết để thực hiện quá trình công
nghệ ngoài vật liệu chính
Ví dụ: Vật liệu tiêu hao cần thiết khi mạ, hàn, tôi …
9. Sản phẩm ghép bộ
Sản phẩm của xí nghiệp sản xuất ra được sử dụng như là một
bộ phận cấu thành của sản phẩm do nhà máy khác sản xuất
Chú thích: Sản phẩm ghép bộ có thể là các chi tiết hoặc
các đơn vị lắp ráp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Production batch
Một số phôi cùng chủng loại cùng kích thước được gia công đồng
thời hoặc liên tục trong một khoảng thời gian xác định.
11. Loạt nguyên công
Operation batch
Loạt sản phẩm hoặc một sản phẩm của nó được chuyển cùng
một lúc đến chỗ làm việc để hoàn thành một nguyên công công nghệ.
12. Bộ lắp
Assembly set
Một số các chi tiết và bộ phận cấu thành của sản phẩm cần
thiết đưa tới chỗ làm việc để đủ lắp ráp thành sản phẩm hoặc một bộ phận cấu
thành của nó.
13. Lượng dự trữ (tái chế sản phẩm bảo hiểm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng phôi hoặc các bộ phận cấu thành của sản phẩm cần dự
trữ để bảo đảm quá trình công nghệ một cách liên tục
14. Sản phẩm điển hình Cấm dùng: sản phẩm mẫu
Typifiedd workpiece
Sản phẩm thuộc nhóm các sản phẩm gần giống nhau về kết cấu
và công nghệ chế tạo mà có nhiều nét đặc trưng nhất cho nhóm đó
Quy trình và nguyên công công nghệ
15. Quy trình công nghệ
Quá trình công nghệ chế tạo hoặc lắp ráp sản phẩm được thể
hiện dưới dạng tài liệu
16. Quy trình công nghệ sơ bộ
Quy trình công nghệ được thể hiện dưới dạng tài liệu công
nghệ sơ bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình công nghệ được thể hiện dưới dạng tài liệu công
nghệ chính thức và (hoặc) được lập theo tài liệu thiết kế chính thức
18. Quy trình công nghệ đơn lẻ
Quy trình công nghệ cho các sản phẩm cùng tên, cùng kiểu
cách và cùng kích thước không phụ thuộc vào dạng sản xuất
19. Quy trình công nghệ điển hình
Quy trình công nghệ thống nhất cho một nhóm sản phẩm có
những đặc điểm chung về kết cấu và quy trình công nghệ chế tạo
20. Quy trình công nghệ tiêu chuẩn
Quy trình công nghệ đã được tiêu chuẩn hóa
21. Quy trình công nghệ tạm thời
Quy trình công nghệ được dùng tại xí nghiệp trong một thời
gian ngắn hạn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình công nghệ tương ứng với thành tựu tiên tiến nhất
đạt được của khoa học kỹ thuật, các phương pháp và thiết bị để thực hiện nó
(toàn bộ hoặc từng phần) trong xí nghiệp còn phải nhờ đầu tư trong tương lai.
23. Tiến trình công nghệ
Quy trình công nghệ, không được chỉ dẫn rõ các bước, chế
độ cắt trong nội dung các nguyên công
24. Quy trình công nghệ (quy trình nguyên công)
Quy trình công nghệ, trong đó nội dung từng nguyên công có
ghi rõ các bước công nghệ và chế độ gia công
25. Tiến trình nguyên công công nghệ
Quy trình công nghệ, trong đó nội dung một số nguyên công
không ghi rõ các bước công nghệ và chế độ gia công
26. Nguyên công công nghệ điển hình (nguyên công điển
hình)
Nguyên công công nghệ có nội dung và thứ tự các bước công
nghệ thống nhất cho một nhóm sản phẩm có chung đặc điểm về kết cấu và công
nghệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27. Tạo hình ban đầu
Primary forming
Chế tạo phôi hoặc sản phẩm từ vật liệu thể lỏng, dạng phôi
hoặc dạng sợi
28. Đúc. Cấm: vật đúc
Casing
Tạo hình ban đầu bằng cách đổ đầu vật liệu thể lỏng vào
lòng khuôn có kích thước, hình dáng nhất định, sau đó cho đông đặc lại
29. Ép tạo hình (ép hình)
Froming
Tạo hình ban đầu từ vật liệu dạng phôi hoặc sợi bằng cách
điền đẩy và ép chúng vào lòng khuôn có hình dáng và kích thước nhất định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Galvanoplastics
Tạo hình bằng cách kết tủa kim loại trong dung dịch điện
phân nhờ tác dụng của dòng điện
31. Gia công
Working
Tác động làm thay đổi hình dáng, kích thước nhám bề mặt
hoặc tính chất của phôi khi thực hiện quá trình công nghệ.
32. Gia công cắt gọt
Working by stock
Gia công tạo bề mặt mới bằng cách gây biến dạng rồi tách
đi một lớp vật liệu khỏi bề mặt gia công dưới dạng phôi
33. Gia công áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia công nhờ biến dạng dẻo hoặc tách vật liệu của phôi mà
không tạo ra phôi
34. Gia công nhiệt (nhiệt luyện)
Heat treatment
Gia công làm thay đổi cấu trúc và tính chất của vật liệu
phôi dưới tác dụng của nhiệt
35. Gia công điện vật lý
Electrophysical machining
Gia công làm thay đổi hình dáng, kích thước và nhám bề mặt
của phôi nhờ sử dụng hiện tượng phóng điện, các hiệu ứng từ giảo, bức xạ điện
tử, bức xạ ánh sáng, dòng plasma …
36. Gia công điện hóa
Electrochemical machining
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37. Phủ
Coating
Gia công để tạo ra trên bề mặt phôi một lớp không tháo
được giữa các bộ phận đồng nhất với vật liệu chính.
Ví dụ: sơn, anốt hóa,
phun kim loại…
38. Lắp ráp
Assembly
Tạo ra các mối lắp ghép tháo được hoặc không tháo được
giữa các bộ phận cấu thành của sản phẩm hoặc phôi,
Ví dụ: hàn, tán, lắp then, lắp đinh tán …
39. Hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tạo ra cá mối lắp ghép không tháo được nhờ các mối liên
kết nguyên tử giữa các bộ phận cấu thành của phôi hoặc sản phẩm bằng phương
pháp đốt nóng toàn bộ, cục bộ, biến dạng dẻo hoặc dùng kết hợp các phương
pháp đó với nhau.
40. Hàn vẩy
Soldering; Brazing
Tạo ra các mối lắp ghép không tháo được nhờ sự dính bám và
điền đầu vật liệu phụ có độ nóng chảy thấp hơn vật liệu chính, sau khi cho
chảy lỏng và kết tinh
41. Tán
Riveting
Tạo ra mối lắp ghép không tháo được nhờ đinh tán
42. Dán
Gluing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43. Lắp ráp cụm
Intermadiate assembly
Lắp ráp để tạo ra các bộ phận cấu thành của sản phẩm.
44. Tổng lắp. Cấm dùng: lắp ráp chung
General assembly
Lắp ráp để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh
45. Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Quality inspection
Kiểm tra sự phù hợp của các chi tiết chất lượng của sản
phẩm đối với các yêu cầu để ra cho sản phẩm đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kepair
Tập hợp các công việc để duy trì và phục hồi đặc tính kỹ
thuật hoặc tính năng làm việc của sản phẩm.
47. Lần gá (gá)
Một phần của nguyên công công nghệ được hoàn thành sau một
làn kẹp cố định phôi gia công hoặc đơn vị lắp ráp trên trang thiết bị công
nghệ
48. Bước công nghệ (bước) Manuf acturing step
Một phần trọn vẹn của nguyên công công nghệ được thực hiện
khi không thay đổi dụng cụ, chế độ gia công, bề mặt gia công hay mối ghép khi
lắp ráp.
49. Bước phụ
Auxiliary step
Một phần trọn vẹn của nguyên công công nghệ bao gồm các
tác động của con người và thiết bị cần thiết cho công việc thực hiện bước
công nghệ, nhưng không trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước và nhám
bề mặt của vật liệu gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Manufacturing pass
Một phần trọn vẹn của bước công nghệ được xác định bởi một
lần dịch chuyển tương đối giữa các dao (dụng cụ) và phôi để trực tiếp làm
thay đổi hình dáng, kích thước, nhám bề mặt hoặc cơ tính của phôi
51. Đường chuyển dao phụ
Auxiliary pass
Một phần trọn vẹn của bước công nghệ được xác định bởi một
lần dịch chuyển tương đối giữa dao (dụng cụ) và phôi, cần thiết để thực hiện
đường chuyển dao công tác, nhưng không làm thay đổi hình dáng, kích thước,
nhám bề mặt hoặc cơ tính của phôi.
52. Vị trí công nghệ
Position
Thế không gian tương đối nhất định của phôi đang gia công
hoặc đơn vị lắp ráp đang lắp ráp so với dụng cụ hoặc phần cố định của thiết
bị trong một lần gá để thực hiện một phần của nguyên công công nghệ.
53. Động tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện thực hiện quá trình
công nghệ
54. Thiết bị công nghệ (thiết bị)
Manufacturing equipment
Công cụ sản xuất cần thiết để thực hiện một phần nhất định
của quá trình công nghệ, trên đó có khả năng gá lắp đối tượng sản xuất, trang
bị công nghệ và có thể có hoặc không có nguồn năng lượng
Ví dụ: máy đúc, máy ép, máy cắt kim loại, lò nung …
55. Trang thiết bị công nghệ
(trang bị) Tooling
Công cụ sản xuất bổ sung cho thiết bị công nghệ để thực
hiện một phần nhất định của quá trình công nghệ
Ví dụ: dụng cụ cắt, dụng cụ để lắp ráp, đồ gá, khuôn đúc …
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Setting-up
Chuẩn bị trang thiết bị công nghệ để tiến hành một nguyên
công công nghệ nhất định.
Ví dụ: lắp đặt đồ gá lên máy, thay đổi tốc độ cắt và tốc
độ chạy dao
57. Hiệu chỉnh
Reselting
Dịch chỉnh các bộ phận của trang thiết bị công nghệ trong
quá trình làm việc để khôi phục trị số của các thông số đã được điều chỉnh
Các đặc tính của quá trình công
nghệ
58. Chu kỳ nguyên công công nghệ
Operation cycle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59. Nhịp thời gian. Cấm dùng: nhịp
Production time
Khoảng thời gian lặp lại theo chu kỳ việc chế tạo các sản
phẩm cùng tên, cùng kiểu cách và cùng kích thước
59b. Nhịp sản phẩm
Production rate
Số lượng sản phẩm cùng tên, cùng kiểu cách và cùng kích
thước được chế tạo trong một đơn vị thời gian
Quá trình sản xuất và đặc tính của
nó
60. Quá trình sản xuất
Production process
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61. Chỗ làm việc. Cấm dùng: địa điểm làm việc
Working place
Một phần diện tích sản xuất để cho một hoặc một nhóm công
nhân khai thác sử dụng một đơn vị trang thiết bị lao động cần thiết nhằm hoàn
thành công việc đã quy định đối với đối tượng sản xuất nhất định.
62. Chu kỳ sản xuất
Production cycle
Khoảng thời gian của một quá trình sản xuất được lặp lại
có chu kỳ
63. Định mức thời gian
Time rating
Thời gian quy định cho một hoặc một nhóm công nhân có tay
nghề thích hợp để thực hiện một khối lượng công việc cụ thể trong điều kiện
tổ chức, kỹ thuật nhất định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rated worker output
Khối lượng công việc quy định cho một hoặc một nhóm công
nhân có tay nghề thích hợp phải hoàn thành trong một đơn vị thời gian trong
điều kiện tổ chức
kỹ thuật nhất định
65. Thời gian chiếc
Piece time
Tỷ số giữa thời gian hoàn thành một nguyên công công nghệ
với số lượng sản phẩm được gia công đồng thời trên một chỗ làm việc.
PHỤ LỤC
Bảng tổng hợp các thuật ngữ theo vần
chữ cái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số thứ tự
Bán thành phẩm
4
Bộ lắp
12
Bước công nghệ
48
Bước phụ
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
Chỗ làm việc
61
Chu kỳ sản xuất
62
Dán
42
Đúc
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
Đường chuyển dao phụ
51
Động tác
53
Điều chỉnh
56
Định mức thời gian
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
Ép tạo hình
29
Gia công
31
Gia công cắt gọt
32
Gia công áp lực
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Gia công điện vật lý
35
Gia công điện hóa
36
Hàn
39
Hàn vẩy
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
Kiểm tra chất lượng sản phẩm
45
Loạt sản xuất
10
Loạt nguyên công
11
Lượng dự trữ
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Lắp ráp cụm
43
Lần gá
47
Mạ tạo hình
30
Nguyên công công nghệ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
Nhịp thời gian sản xuất
59
Nhịp sản phẩm sản xuất
59a
Phôi
5
Phôi ban đầu
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Quá trình công nghệ
1
Quy trình công nghệ
15
Quy trình công nghệ sơ bộ
16
Quy trình công nghệ chính thức
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Quy trình công nghệ điển hình
19
Quy trình công nghệ tiêu chuẩn
20
Quy trình công nghệ tạm thời
21
Quy trình công nghệ tương lai
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
Sản phẩm cơ khí
3
Sản phẩm ghép bộ
9
Sản phẩm điển hình
14
Sửa chữa
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Tiến trình nguyên công công nghệ
25
Tạo hình ban đầu
27
Tán
41
Thiết bị công nghệ
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
Thời gian chiếc
65
Tổng lắp
44
Vật liệu chính
7
Vật liệu phụ
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52