TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11482-2:2016
MALT
- XÁC ĐỊNH ĐỘ MÀU - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
Malt
- Determination of colour - Part 2: Visual method
Lời nói đầu
TCVN 11482-2:2016 được
xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn của
Hiệp hội Đồ uống châu Âu EBC Method 4.7.2 (1997) Colour of Malt. Visual
method;
TCVN 11482-2:2016 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN
11482 Malt - Xác định độ màu gồm các phần:
- TCVN 11482-1:2016, Phần
1: Phương pháp quang phổ
(Phương pháp chuẩn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MALT
- XÁC ĐỊNH ĐỘ MÀU - PHẦN 2:
PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
Malt
- Determination of colour - Part 2: Visual method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp so màu để xác định độ màu của dịch đường hóa malt.
Phương pháp này có thể
được áp dụng đối với dịch đường hóa sáng màu của tất cả các loại malt.
2 Tài
liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO
3696:1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật
và phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nguyên
tắc
Mẫu malt được nghiền
và đường hóa theo quy trình quy định trong TCVN 10789:2015. Lọc sản phẩm đường
hóa (cháo malt) qua giấy lọc gấp nếp rồi làm trong dịch lọc.
Quan sát màu của ánh
sáng từ nguồn sáng chuẩn sau khi truyền qua dịch đường hóa và so sánh với màu của
một trong dãy kính màu đã hiệu chuẩn.
4 Thuốc
thử và vật liệu thử
Sử dụng thuốc thử
tinh khiết phân tích và nước được sử dụng ít nhất đạt loại 3 theo TCVN
4851:1989 (ISO 3696:1987), trừ khi có quy định khác.
4.1 Chất
trợ lọc kieselguhr (đất tảo cát).
4.2 Kali
dicromat (K2Cr2O7).
4.3 Natri
nitroprusside ngậm hai phân tử nước (Na2[Fe(CN)5N0].2H20).
4.4 Dung
dịch Hartong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đảm bảo rằng các dụng
cụ thủy tinh sử dụng để chuẩn bị dung dịch không chứa chất
hữu cơ, bằng cách xử lý với axit cromic.
Bảo quản dung dịch
trong 24 h trước khi sử dụng và giữ nơi tối cho đến khi cần dùng. Trong các điều
kiện này, có thể bảo quản đến 1 tháng.
5 Thiết
bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị,
dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và cụ thể như sau:
5.1 Máy
so màu, thích hợp để giữ và so màu của tấm kính (5.2) với màu của dịch
chiết đựng trong cuvet, đọc màu dựa theo nguồn sáng B. Điều chỉnh thiết bị sao
cho ánh sáng không chiếu vào mắt người thực hiện. Ví dụ máy đo màu thích hợp là
AVM Neo Comparator “Model Hellige” của hãng AVM Analyseverfahren Veronika Müller,
Waltershofener Strasse 7, D-79111 Freiburg, Đức1).
5.2 Tấm
kính màu, gồm bốn bộ, mỗi bộ chín tấm, dùng cho bộ so màu, phủ dải màu
từ 2 đến 27 đơn vị màu EBC; các tấm phải được mã hóa bằng các chấm màu vàng.
Số đọc màu của các tấm
kính màu (5.2) có thể được đo với bước nhảy từ 0,5 đến 1 đơn
vị EBC.
5.3 Cuvet
thủy tinh quang học, có chiều dài đường quang
40, 25, 20 và 5 mm, sử dụng cùng với máy so màu.
5.4 Phễu
lọc, loại 165 mm bằng nhựa hoặc 150 mm bằng thủy tinh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Màng
lọc, cỡ lỗ 0,2 µm.
5.7 Máy
ly tâm tốc độ cao, có thể vận hành ở tốc độ trên 5 000
r/min.
6 Lấy
mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử
nghiệm phải đúng là mẫu đại diện. Mẫu
không bị hư hỏng hoặc không bị thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo
quản.
Việc lấy mẫu không
quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 10787:2015 [1].
7 Cách
tiến hành
7.1 Chuẩn
bị dung dịch thử
Chuẩn bị dịch đường
hóa theo TCVN 10789:2015 và lọc qua giấy lọc gấp nếp (5.5). Đảm bảo quá trình lọc
và thu dịch đường hóa không bị bốc hơi và chịu ảnh hưởng của ánh sáng mạnh.
Xác định độ hấp thụ của
dịch lọc ở 700 nm. Dịch lọc được coi là sáng màu nếu
độ hấp thụ ở 700 nm so với nước là thấp hơn 0,02. Nếu dịch lọc không sáng màu
thì làm trong bằng cách thêm chất trợ lọc kieselguhr (4.1) đến nồng độ 50
g/lít. Xoay bình chứa dịch lọc cùng với chất trợ lọc và để yên 5 min. Rót dịch
lọc vào phễu lọc (5.4), loại bỏ phần dịch lọc ban đầu.
Nếu vẫn còn cặn mịn gây đục thì lọc lại qua màng lọc 0,2 µm (5.6), loại bỏ phần
dịch lọc ban đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cũng có
thể làm trong dịch lọc bằng cách ly tâm với tốc độ trên 5 000 r/min trong ống đậy
kín, không để sinh nhiệt vì nhiệt có thể gây ảnh hưởng (làm đậm màu).
7.2 Phép
xác định
LƯU Ý:
Người mắc bệnh mù màu không được thực hiện phép so màu.
Sử dụng cuvet 40 mm (5.3)
để đo màu đối với dịch lọc (dung dịch thử) trong dải dưới 10 đơn vị EBC (độ màu
10 đơn vị EBC được đo trong cuvet 25 mm). Sử dụng cuvet 25 mm (5.3) để đo màu
trong dải từ 10 đến 27 đơn vị EBC. Đối với dịch đường hóa sẫm màu hơn, có thể
dùng cuvet có chiều dài đường quang thích hợp để
đảm bảo số đọc nằm trong dải từ 20 đến 27 đơn vị EBC hoặc pha loãng dịch đường
hóa với nước và đo độ màu trong cuvet chuẩn 25 mm.
7.3 Kiểm
tra màu bằng dung dịch Hartong
Đo màu của dung dịch
Hartong (4.4) trong cuvet 40 mm (5.3), cuvet này có số đọc chuẩn là 15 đơn vị
EBC (trung bình của 128 lần quan sát là 14,9 đơn vị EBC). Các số đọc riêng lẻ
có thể cao hơn hoặc thấp hơn một chút so với số đọc nêu trên. Khi đó, chỉnh kết
quả bằng tỉ lệ phần trăm chênh lệch so với số đọc chuẩn.
Thực hiện phép thử
này định kì hàng tuần.
8 Biểu
thị kết quả
Kết quả đo được biểu
thị theo dịch đường hóa thu được từ 450 g cháo malt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
C450
g là độ màu đo được của dịch
đường hóa thu được từ 450 g phần mẫu thử;
F
là hệ số pha loãng;
25
là chiều dài đường quang của cuvet chuẩn hóa, tính bằng milimet (mm);
L
là chiều dài đường quang của cuvet đo, tính bằng milimet (mm).
Biểu thị độ màu đã
chuẩn hóa đến 2 chữ số có nghĩa, tức là một chữ số thập phân với số đọc nhỏ hơn
10 và làm tròn đến số nguyên gần nhất nếu số đọc từ 10 đến 100.
9 Độ
chụm
Các giá trị độ chụm
dưới đây được xác định từ dữ liệu phân tích các mẫu dịch đường hóa malt tại 7 mức
trong dải độ màu từ 2,5 đến 6,5 đơn vị màu EBC. Các giá trị độ chụm này có thể
không áp dụng được cho các dải nồng độ và nền mẫu khác với dải nồng độ và nền mẫu
đã nêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch tuyệt đối
giữa hai kết quả thử nghiệm độc lập, đơn lẻ, thu được khi sử dụng cùng một
phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm,
do cùng một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, trong cùng một khoảng thời
gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn giá trị r95 =
0,3.
9.2 Độ
tái lập
Chênh lệch tuyệt đối
giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp,
trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những
người khác nhau thực hiện, sử dụng thiết bị
khác nhau, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn giá trị R95
= 1,0.
10
Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm ít nhất các thông tin sau:
a) mọi thông tin cần
thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu
đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã
sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi chi tiết thao
tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy chọn, cùng với mọi tình huống
bất thường khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(tham khảo)
Chuyển đổi thang độ màu EBC sang tọa độ màu
Bảng
A.1 - Bảng chuyển đổi thang độ màu EBC sang tọa độ màu
Đơn
vị EBC
Tọa
độ màu
Đơn
vị EBC
Tọa
độ màu
x
y
z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y
z
2,0
0,373
0,376
0,251
11,0
0,451
0,432
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
0,379
0,381
0,240
12,0
0,458
0,433
0,109
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,386
0,230
13,0
0,464
0,435
0,101
3,5
0,389
0,391
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,0
0,470
0,436
0,094
4,0
0,394
0,396
0,210
15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,437
0,087
4,5
0,399
0,401
0,200
16,0
0,481
0,438
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
0,404
0,405
0,191
17,0
0,486
0,439
0,075
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,408
0,183
18,0
0,491
0,439
0,070
6,0
0,413
0,411
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,0
0,500
0,439
0,065
6,5
0,417
0,414
0,169
20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,439
0,061
7,0
0,421
0,417
0,162
21,0
0,504
0,439
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
0,425
0,420
0,155
22,0
0,508
0,439
0,053
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,422
0,149
23,0
0,512
0,439
0,049
8,5
0,433
0,424
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,0
0,516
0,439
0,045
9,0
0,437
0,426
0,137
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,438
0,042
9,5
0,441
0,428
0,126
26,0
0,524
0,437
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
0,444
0,430
0,126
27,0
0,528
0,436
0,036
Thư
mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] EBC Method 4.6, Malt:
Hot water extractof malt: Constant temperature mash
1)
Ví dụ về sản phầm thích hợp có bán sẵn. Thông tin này được đưa ra nhằm tạo thuận
lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Có
thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết
quả tương đương.