TIÊU
CHUẨN NGÀNH
10TCN
509:2002
LỢN
CHOAI CÓ TỶ LỆ NẠC CAO LẠNH ĐÔNG XUẤT KHẨU
The frozen high lean
meat medium pig for export
1. PHẠM VI ÁP DỤNG
1.1. Tiêu chuẩn này:
- Qui định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử,
bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển lợn choai lạnh đông xuất khẩu;
- Được áp dụng cho các cơ sở tham gia xuất
khẩu lợn choai lạnh đông thuộc mọi thành phần kinh tế trong phạm vi cả nước cả
nước.
1.2. Lợn choai lạnh
đông xuất khẩu phải sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Nguyên
liệu:
2.1.1. Lợn choai lạnh
đông xuất khẩu được chế biến từ lợn sống, lấy từ giống lợn thương phẩm ngoại
thuần và nhiều máu ngoại ,có độ tuổi không quá 120 ngày và có khối lượng hơi từ
34 đến 47kg, đảm bảo đầy đủ điều kiện vệ sinh thú y theo qui định của Pháp lệnh
Thú y.
2.1.2. Ngoại hình:
Lợn phải có lông mượt, mắt trắng, chân cao, không bị bệnh ngoài da, bầm tím và
gãy xương.
2.1.3. Lợn phải được
thu mua, vận chuyển nhẹ nhàng. Xe vận chuyển lợn phải thoáng mát, đảm bảo vệ
sinh. Không vận chuyển lợn vào thời gian nắng nóng.
2.1.4. Lợn trước khi
đưa vào giết mổ phải theo qui định của Pháp lệnh Thú y.
2.2. Thành phẩm.
CÁC CHỈ TIÊU
CHẤT LƯỢNG CỦA LỢN CHOAI LẠNH ĐÔNG XUẤT KHẨU ĐƯỢC QUI ĐỊNH TRONG BẢNG SAU ĐÂY:
Chỉ tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.1. Trạng thái lạnh đông
a. Dạng bên ngoài
- Phải định hình gọn, đẹp, 2 chân sau gấp
khúc và song song với mình, hai chân trước quay về phía sau hoặc về phía
trước (theo yêu cầu của khách hàng);
- Sản phẩm phải sạch, một khối định hình
đông cứng, đanh, khi gõ có tiếng vang, tuỷ ở xương ống phải đông cứng;
- Trên da tại vùng mông của lợn phải có dấu
kiểm soát giết mổ của Trung tâm Thú y vùng và ký hiệu của cơ sở sản xuất đã
được nước nhập khẩu chấp nhận;
- Cho phép có tuyết rải rác trên bề mặt;
- Không được phép:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Cấp đông trên một lần, bị rã đông.
b. Màu sắc
- Da có màu trắng đến trắng hồng;
- Mỡ có màu trắng đục;
- Thịt màu hồng đỏ tươi;
- Không cho phép sản phẩm bị biến màu.
2.2.1.2. trạng thái giải đông
a. Dạng bên ngoài
- Phải loại bỏ hết
lông, móng chân ngoài và làm sạch tai, răng, lưỡi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phải xẻ dọc chính
giữa xương sống từ đầu thẳng đến xương cùng, phanh hàm ếch, bỏ óc và tuỷ sống
nhưng không làm đứt da;
- Không cho phép:
thịt bị bầm dập, tụ máu, rách da xây xước, bệnh ngoài da, sót lông, gãy đuôi,
gãy tai, gãy lưỡi, gãy xương và có tạp chất lạ.
b. Trạng thái
- Thịt phải chắc,
dai, có độ đàn hồi, khi ấn ngón tay vết lún mất đi từ từ và không để lại dấu
lún trên bề mặt. Mặt thịt mịn, không ướt;
- Mỡ định hình,
mịn, mềm, dai;
- Da dai;
- Không cho phép
thịt có mô cơ bị nhão và ướt.
c. Màu sắc
- Da phải có màu
trắng đến phớt hồng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tuỷ ở xương ống
màu hồng nhạt;
- Thịt màu hồng đến
đỏ tươi đặc trưng của sản phẩm thịt lạnh đông;
- Không cho phép
thịt bị biến thành màu xám, mỡ màu vàng, da màu vàng và vàng nâu.
2.2.1.3. Trạng thái khi làm chín.
a. Mùi, vị
- Thịt thơm, ngọt
đạm đặc trưng của sản phẩm thịt lạnh đông;
- Không cho phép
thịt có mùi chua, ôi, khét và mùi lạ.
b. Nước luộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Lý, hoá:
2.2.2.1. Khối lượng tịnh mỗi con sau khi
cấp đông
Từ
20 đến 32kg.
2.2.2.2. Nhiệt độ ở
độ sâu 6 cm của sản phẩm không cao hơn.
-120C.
2.2.2.3. Hàm lượng amoniac (NH3), axit bay
hơi, độ PH, phản ứng nước luộc thịt với đồng sunfat.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3. Vệ sinh thực phẩm.
Phải đáp ứng các
chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm của nước nhập khẩu.
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
Theo TCVN 4377 - 1993.
4. BAO GÓI, GHI NHÃN,
BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN
4.1. Bao gói:
a. 4.1.1.
Bao bì:
b. Túi
Pôlyêtylen (PE) được sản xuất từ nhựa nguyên sinh, màu trắng trong, dai, sạch,
đảm bảo vệ sinh, không có mùi lạ, dùng để bao gói sản phẩm lạnh đông ở nhiệt độ
không cao hơn (-180C).
Bao Pôlyprôtylen (PP) được sản xuất từ
nhựa nguyên sinh, màu trắng, sạch, đảm bảo vệ sinh và không có mùi lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi sản phẩm được bao gói trong túi PE, ngoài
bao PP buộc hoặc khâu kín.
4.2. Ghi nhãn:
- Nhãn hiệu trên bao PP phải rõ ràng và in
loại mực có độ bám dính tốt ở
(-180C) đến (-220C ),
không có mùi làm ảnh hưởng chất lượng của sản phẩm:
- Nội dung ghi nhãn và ngôn ngữ sử dụng trên
nhãn thực hiện theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg, ngày 30 tháng 8 năm 1999 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành về Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước
và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Trên bao PP phải ghi thêm như sau:
+ Số hiệu của cơ sở sản xuất đã được nước
nhập khẩu chấp nhận;
+ Số lượng lợn choai đã sản xuất trong một
ngày của lô hàng.
4.3. Bảo quản:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kho lạnh phải có bục kê cách mặt sàn của
kho 0,3m và xếp hàng cách tường 0,5m cách dàn lạnh 0,5m có hàng lối để đảm bảo
việc lưu chuyển không khí lạnh tiếp xúc đều với sản phẩm.
4. 4. Vận chuyển:
- Sản phẩm lợn choai được bốc xếp nhẹ nhàng,
phải được vận chuyển bằng xe lạnh, container lạnh, tàu lạnh chuyên dùng, đảm
bảo vệ sinh và không có mùi lạ.
- Nhiệt độ Phòng lạnh của xe, container lạnh,
hầm lạnh của tàu trong quá trình vận chuyển phải đạt từ (-180C) đến (-220C).