Trường hợp doanh nghiệp thuê bất động sản của cá nhân mà hai bên có thỏa thuận doanh nghiệp khai thuế thay thì doanh nghiệp cần lưu ý về hồ sơ và thời hạn khai thay thuế theo quy định.
>> Công thức tính thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng chứng khoán từ 01/7/2026
>> Công thức tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công
Trường hợp doanh nghiệp thuê bất động sản của cá nhân mà trong hợp đồng thuê bất động sản có thỏa thuận bên đi thuê là người khai thuế thay, nộp thuế thay thì doanh nghiệp phải thực hiện khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.
Ngược lại, nếu không có thỏa thuận này, nghĩa vụ khai và nộp thuế thuộc về cá nhân cho thuê; doanh nghiệp không phải thực hiện thay (Xem chi tiết tại: Thủ tục khai, nộp thuế cho thuê bất động sản của hộ, cá nhân).
Hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ doanh nghiệp khai thuế thay cho hộ, cá nhân cho thuê bất động sản như sau:
(i) Hồ sơ khai thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản (trừ hoạt động kinh doanh lưu trú) gồm có:
- Tờ khai thuế của tổ chức khai thay - Mẫu số 01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
- Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản - Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư 50/2026/TT-BTC.
(ii) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế được xác định theo kỳ thanh toán tiền thuê theo hợp đồng.
(Căn cứ điểm đ khoản 3, khoản 7 Điều 8 Nghị định 68/2026/NĐ-CP và điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BTC)

Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động thuê bất động sản
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Bên cạnh nghĩa vụ thuế, doanh nghiệp cũng được pháp luật ghi nhận quyền lợi liên quan đến việc hạch toán chi phí thuê tài sản, bất động sản khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
Khoản chi thuê tài sản của cá nhân sẽ được tính vào chi phí được trừ thuế TNDN nếu đáp ứng điều kiện được các điều kiện sau:
(1) Không thuộc các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 và Điều 10 Nghị định 320/2025/NĐ-CP.
(2) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp;
(3) Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật;
(4) Khoản chi có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần từ 5 triệu đồng trở lên.
>> Xem thêm: Các khoản chi phí được trừ (chi phí hợp lý) 2026
Theo điểm d khoản 13 Điều 3 Thông tư 20/2026/TT-BTC thì hồ sơ để khoản chi thuê tài sản của cá nhân tính vào chi phí được trừ thuế TNDN là:
- Hợp đồng thuê tài sản;
- Chứng từ thanh toán tiền thuê.
Trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân mà hợp đồng ghi tiền thuê chưa bao gồm thuế (GTGT, TNCN) và doanh nghiệp nộp thuế thay cho cá nhân, thì khoản thuế nộp thay đó được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN, nếu có chứng từ nộp thuế.
Lưu ý:
- Hồ sơ của khoản chi được tính vào chi phí được trừ là bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp hoặc chứng từ điện tử theo quy định của pháp luật.
- Doanh nghiệp có trách nhiệm lưu giữ, cung cấp đầy đủ hồ sơ liên quan đến các khoản chi phí để phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 05/KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (trường hợp khai tập trung số thuế đã khấu trừ) (Mẫu số 05-1/PBT-KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 05/QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần (Mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần (Mẫu số 05-2/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh (Mẫu số 05-3/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 08/UQ-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế TNCN (Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế) (Mẫu số 02/KK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) (Mẫu số 02/QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc (Mẫu số 02-1/BK-QTT-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) (Mẫu số 06/TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế (Mẫu số 06-2/BK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động (Mẫu số 06-1/BK-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản) (Mẫu số 01/TCKT) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức) (Mẫu số 01/BK-KTHTKD) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
-Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) (Mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/ XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) (Mẫu số 01/BK-XSBHDCMG)Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm) (Mẫu số 01/TKN-CNKD) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) (Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) (Mẫu số 04/NNG-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) (Mẫu số 03/BĐS-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) (Mẫu số 04/ĐTV-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết (Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) (Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) (Mẫu số 04/CNV-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) (Mẫu số 04-1/CNV-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
- Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) (Mẫu số 04/NNG-TNCN) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.