18 mẫu lời chứng mới nhất được quy định tại Nghị định 280 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao, chứng thực bản sao, chữ ký, chứng thực.
>> Cập nhật file hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 mới nhất
>> Công văn 2743 hướng dẫn khai thuế GTGT đối với dự án đầu tư 2025
Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch có hiệu lực từ ngày 01/11/2025.
Theo đó, 18 mẫu lời chứng mới nhất theo Nghị định 280 năm 2025 bao gồm:
|
STT |
Tên giấy tờ |
Ký hiệu |
|
1. |
Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính |
|
|
2. |
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản |
|
|
3. |
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
4. |
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản |
|
|
5. |
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
6. |
Lời chứng chứng thực điểm chỉ |
|
|
7. |
Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được |
|
|
8. |
Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch |
|
|
9. |
Lời chứng chứng thực giao dịch |
|
|
10. |
Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
11. |
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản |
|
|
12. |
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
13. |
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
|
14. |
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản |
|
|
15. |
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
16. |
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
17. |
Lời chứng chứng thực di chúc |
|
|
18. |
Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tải về file word 18 mẫu lời chứng mới nhất theo Nghị định 280 năm 2025 nêu trên tại đây:
>>TẢI VỀ<< File word 18 mẫu lời chứng mới nhất theo Nghị định 280 năm 2025
Ngoài ra, tại Nghị định 280 năm 2025 còn quy định về 04 mẫu sổ chứng thực mới nhất bao gồm:
- Mẫu sổ Chứng thực bản sao từ bản chính (Mẫu số 19)
- Mẫu sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ (Mẫu số 20)
- Mẫu sổ Chứng thực chữ ký người dịch (Mẫu số 21)
- Mẫu sổ chứng thực giao dịch (Mẫu số 22)
>>TẢI VỀ<< File word 04 mẫu sổ chứng thực mới nhất theo Nghị định 280 năm 2025

Tổng hợp mẫu lời chứng mới nhất theo Nghị định 280 năm 2025 (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị định 280/2025/NĐ-CP quy định về người thực hiện chứng thực như sau:
“Người thực hiện chứng thực” là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); người được ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng (sau đây gọi là tổ chức hành nghề công chứng); viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài. (sau đây gọi là Cơ quan đại diện).”.
Như vậy, người thực hiện chứng thực theo Nghị định 280 năm 2025 bao gồm:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
- Người được chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định.
- Công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng (gọi chung là tổ chức hành nghề công chứng).
- Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài.
Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực giao dịch là tiếng Việt. Trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt thì phải có người phiên dịch.
(Theo Điều 11 Nghị định 23/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c Khoản 1 Điều 2 Nghị định 280/2025/NĐ-CP)







