Cập nhật giá điện TPHCM 2026 mới nhất: giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất, khối hành chính sự nghiệp, giá bán lẻ điện cho kinh doanh,... Xem chi tiết dưới đây:
>> Mã ngành 4740 bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
>> File word mẫu biên bản cảnh cáo vi phạm nội quy công ty 2026
Dưới đây là Bảng giá điện TPHCM 2026 mới nhất theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025.
Mức giá bán lẻ điện bình quân là: 2.204,0655 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
|
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.811 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.146 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.266 |
|
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.833 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.190 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.398 |
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.899 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.234 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.508 |
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.987 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.300 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.640 |

Cập nhật giá điện TPHCM 2026 mới nhất (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.940 |
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
2.072 |
|
Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
2.138 |
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
2.226 |
1.3. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
|
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
a) Giờ bình thường |
2.887 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.609 |
|
c) Giờ cao điểm |
5.025 |
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
3.108 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.829 |
|
c) Giờ cao điểm |
5.202 |
|
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
3.152 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.918 |
|
c) Giờ cao điểm |
5.422 |
|
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.984 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
2.050 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.380 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.998 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
3.350 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.460 |
|
Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước |
2.909 |
|
Giá bán buôn điện nông thôn |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.658 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.724 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
1.876 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 |
2.327 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 |
2.635 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.744 |
|
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.735 |
|
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Thành phố, thị xã |
|
|
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.853 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.919 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.172 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 |
2.750 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
3.102 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.206 |
|
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.826 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.892 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
2.109 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.667 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.999 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.134 |
|
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.750 |
|
Thị trấn, huyện lỵ |
|
|
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.790 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.856 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.062 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.611 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.937 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.035 |
|
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.762 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.828 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
2.017 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.503 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 |
2.834 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.929 |
|
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.750 |
|
Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.947 |
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
2.011 |
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
2.334 |
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 |
2.941 |
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 |
3.286 |
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.393 |
|
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
|
|
a) Giờ bình thường |
2.989 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.818 |
|
c) Giờ cao điểm |
5.140 |
|
Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Giá bán điện (đồng/kWh |
|
Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
|
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.744 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.117 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.197 |
|
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.737 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.084 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.183 |
|
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.728 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.079 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.164 |
|
Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV |
|
|
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.800 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.168 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.334 |
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.865 |
|
b) Giờ thấp điểm |
1.210 |
|
c) Giờ cao điểm |
3.441 |
|
Giá bán buôn điện cho chợ |
2.818 |
Trên đây là nội dung “Cập nhật giá điện TPHCM 2026 mới nhất”.
|
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
|
- Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 17h30 đến 22h30 (05 giờ/ngày). - Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm. |
- Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 06h00 đến 17h30 và từ 22h30 đến 24h00 (13 giờ/ngày). - Ngày Chủ nhật: từ 06h00 đến 24h00 (18 giờ/ngày). |
00h00 đến 06h00 tất cả các ngày trong tuần (06 giờ/ngày) |
(Theo Điều 1 Quyết định 963/QĐ-BCT năm 2026)
Căn cứ theo Điều 47 Luật Điện lực 2024 quy định về việc mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện như sau:
(i) Các trường hợp mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện bao gồm:
- Mua bán điện thông qua lưới điện kết nối riêng;
- Mua bán điện thông qua lưới điện quốc gia.
(ii) Việc mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện phải bảo đảm theo các nguyên tắc sau đây:
- Tuân thủ theo quy định của pháp luật về quy hoạch, pháp luật về đầu tư, quy định về cấp giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động mua bán điện và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Phù hợp với cấp độ thị trường điện cạnh tranh.
(iii) Chính phủ quy định về cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện; quy định hồ sơ, trình tự và thủ tục, trách nhiệm của các bên liên quan khi tham gia cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện.








