Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống mới nhất 2025. Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống mới nhất 2025 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Tổng hợp mẫu hợp đồng kinh tế mới nhất 2025
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng "Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống mới nhất 2025" chi tiết tại bài viết dưới đây:
Ngày 29/9/2025, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 36/2025/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
Trong đó, căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống từ 15/11/2025 chi tiết như sau:
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Tên ngành |
|
I |
DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG |
||||
|
55 |
Dịch vụ lưu trú |
||||
|
551 |
5510 |
55100 |
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
||
|
552 |
5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
|||
|
55201 |
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
||||
|
55202 |
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
||||
|
55203 |
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
||||
|
553 |
5530 |
55300 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
||
|
559 |
5590 |
Cơ sở lưu trú khác |
|||
|
55901 |
Ký túc xá học sinh, sinh viên |
||||
|
55902 |
Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm |
||||
|
55909 |
Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu |
||||
|
56 |
Dịch vụ ăn uống |
||||
|
561 |
5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
|||
|
56101 |
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
||||
|
56102 |
Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh |
||||
|
56109 |
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
||||
|
562 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác |
||||
|
5621 |
56210 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
|||
|
5629 |
56290 |
Dịch vụ ăn uống khác |
|||
|
563 |
5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống |
|||
|
56301 |
Quán rượu, bia, quầy bar |
||||
|
56302 |
Quán cà phê, giải khát |
||||
|
56309 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
||||
|
564 |
5640 |
56400 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
Lưu ý: Quyết định 36/2025/QĐ-TTg bắt đầu có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/2025.
Trên đây là “Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống mới nhất 2025” quý khách hàng có thể tham khảo.
- Tải về danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất [Phụ lục I Quyết định 36/2025/QĐ-TTg]
- Tải về nội dung ngành kinh tế Việt Nam [Phụ lục II Quyết định 36/2025/QĐ-TTg]

Bảng tra cứu mã ngành kinh tế dịch vụ lưu trú và ăn uống mới nhất 2025
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 3 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (có hiệu lực từ ngày 15/11/2025), hệ thống ngành kinh tế Việt Nam bảo đảm phản ánh đầy đủ các hoạt động kinh tế diễn ra trong lãnh thổ Việt Nam và bảo đảm so sánh quốc tế. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam gồm:
- Danh mục ngành kinh tế Việt Nam (Phụ lục I kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg)
- Nội dung ngành kinh tế Việt Nam (Phụ lục II kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg).
Theo đó, danh mục kinh tế Việt Nam gồm 5 cấp:
(i) Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V.
(ii) Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99.
(iii) Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990.
(iv) Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900;
(v) Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.
Theo đó, ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900
Quý khách hàng xem chi tiết tại >> Ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam từ ngày 15/11/2025





