Đây là một trong những nội dung nêu tại Báo cáo đánh giá bổ sung kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh té -xã hộinăm 2025; tình hình triến khai kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026.
Về tập trung hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển, quyết liệt cải cách thủ tục hành chính, cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh, thể chế hóa đầy đủ, kịp thời chủ trương của Đảng, các Nghị quyết chiến lược của Bộ Chính trị; tiếp tục tháo gỡ triệt để các điểm nghẽn thể chế, chuyển mạnh từ tư duy “quản lý” sang “kiến tạo phát triển". Tăng cường hiệu lực, hiệu quả thi hành pháp luật; khắc phục triệt để tình trạng chậm, nợ văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. Trong năm 2026, tổng rà soát hệ thống pháp luật và xây dựng chiến lược hệ thống pháp luật Việt Nam trong kỷ nguyên mới; thể chế hóa các cơ chế, chính sách đặc thù tại một số địa phương được thực tiễn chứng minh là đúng, có hiệu quả để áp dụng trên phạm vi toàn quốc. Trong quý II/2026, hoàn thiện pháp luật để xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư. Trong quý III/2026, hoàn thành nghiên cứu, rà soát, bảo đảm hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, thống nhất quản lý nhà nước đối với từng lĩnh vực.
Năm 2026, hoàn thành rà soát, điều chỉnh, phê duyệt và triển khai các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch quốc gia, bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”. Hoàn thành rà soát, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trong quý II/2026; sửa đổi Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn trong năm 2026.
Như vậy, sẽ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trong quý II/2026.
Theo Nghị quyết 39/2021/QH15 về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Quốc hội ban hành, chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 như sau:
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch đến năm 2030 |
So sánh tăng (+); giảm (-), (nghìn ha) |
||
|
Diện tích (nghìn ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (nghìn ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
27.983,26 |
84,46 |
27.732,04 |
83,70 |
-251,22 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
3.917,25 |
11,82 |
3.568,48 |
10,77 |
-348,77 |
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
3.176,20 |
9,59 |
3.001,43 |
9,06 |
-174,77 |
|
|
1.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.118,55 |
15,45 |
5.229,59 |
15,78 |
+111,04 |
|
1.3 |
Đất rừng đặc dụng |
2.293,77 |
6,92 |
2.455,54 |
7,41 |
+161,77 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
7.992,34 |
24,12 |
8.164,64 |
24,64 |
+172,30 |
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
3.977,43 |
12,00 |
3.950,45 |
11,92 |
-26,98 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.931,11 |
11,86 |
4.896,48 |
14,78 |
+965,37 |
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
90,83 |
0,27 |
210,93 |
0,64 |
+120,10 |
|
2.2 |
Đất quốc phòng |
243,16 |
0,73 |
289,07 |
0,87 |
+45,91 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
52,71 |
0,16 |
72,33 |
0,22 |
+19,62 |
|
2.4 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia |
1.342,41 |
4,05 |
1.754,61 |
5,30 |
+412,20 |
|
Trong đó: |
||||||
|
- |
Đất giao thông |
722,33 |
2,18 |
921,88 |
2,78 |
+199,55 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
9,21 |
0,03 |
20,37 |
0,06 |
+11,16 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
7,42 |
0,02 |
12,04 |
0,04 |
+4,62 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
48,91 |
0,15 |
78,60 |
0,24 |
+29,69 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
19,96 |
0,06 |
37,78 |
0,11 |
+17,82 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
198,09 |
0,60 |
288,51 |
0,87 |
+90,42 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
0,91 |
0,003 |
3,08 |
0,009 |
+2,17 |
|
2.5 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
0,29 |
0,001 |
0,45 |
0,001 |
+0,16 |
|
2.6 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
7,71 |
0,02 |
12,57 |
0,04 |
+4,86 |
|
2.7 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
8,17 |
0,02 |
18,17 |
0,05 |
+10,00 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|||||
|
3.1 |
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
714,15 |
2,16 |
|||
|
3.2 |
Đất chưa sử dụng còn lại |
1.219,75 |
3,68 |
505,60 |
1,52 |
-714,15 |
|
4 |
Đất khu kinh tế |
1.634,13 |
4,93 |
1.649,53 |
4,98 |
+15,40 |
|
5 |
Đất khu công nghệ cao |
3,63 |
0,01 |
4,14 |
0,01 |
+0,51 |
|
6 |
Đất đô thị |
2.028,07 |
6,12 |
2.953,85 |
8,91 |
+925,78 |
Ghi chú:
- Diện tích đất nông nghiệp còn bao gồm các loại đất nông nghiệp khác như đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản… Diện tích đất phi nông nghiệp còn bao gồm các loại đất phi nông nghiệp khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông, ngòi, lán trại…
- Diện tích đất khu kinh tế, đất khu công nghệ cao, đất đô thị không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
616