BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2013/TT-BCT

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013

 

THÔNG TƯ

CÔNG BỐ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN MUA BÁN HÀNG HÓA CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội ngày 29 tháng 11 năm 2006 phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam,

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này công bố lộ trình và quy định thực hiện cam kết của Việt Nam trong Tổ chức thương mại thế giới (WTO) về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 2. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện quyền xuất khẩu đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 01 của Thông tư này.

2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện quyền nhập khẩu đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư này.

3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện quyền phân phối đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 03 của Thông tư này.

4. Việc thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ theo các quy định tại Thông tư này và các quy định của văn bản quy phạm pháp luật hiện hành khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng danh mục hàng hóa

1. Việc phân loại hàng hóa nêu tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 của Thông tư này thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính.

2. Trường hợp Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2014. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các trường hợp chưa được cấp phép hoặc chưa được sửa đổi, bổ sung, cấp lại tính đến trước ngày Thông tư có hiệu lực.

2. Thông tư này thay thế Quyết định 10/2007/QĐ-BTM ngày 21 tháng 5 năm 2007 của Bộ Thương mại công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Kiểm toán Nhà nước;
- Công báo, Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương;
- Các Ban quản lý các KKT, KCN, KCX;
- Bộ trưởng; các Thứ trưởng;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ và các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, PC, KH (15).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hồ Thị Kim Thoa

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỤC HIỆN QUYỀN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương)

Mã số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

2709.00. 10

- Dầu mỏ thô

2709.00. 20

- Condensate

2709.00. 90

- Loại khác

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỰC HIỆN QUYỀN NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương)

Mã số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

 

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá.

2402.10.00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ lá thuốc lá

2402.20

- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:

2402.20.10

- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)

2402.20.20

- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương

2402.20.90

- - Loại khác

2402.90

2402.90.10

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ chất thay thế lá thuốc lá

2402.90.20

- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

 

Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.

2403

- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ

2403.11.00

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

2403.19

- - Loại khác:

 

- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:

2403.19.11

- - - - Ang Hoon

2403.19.19

- - - - Loại khác

2403.19.20

- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu

2403.19.90

- - - Loại khác

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

- - - Xăng động cơ:

2710.12.11

- - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì

2710.12.12

- - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì

2710.12.13

- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì

2710.12.14

- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì

2710.12.15

- - - - Loại khác, có pha chì

2710.12.16

- - - - Loại khác, không pha chì

2710.12.20

- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực

2710.12.30

- - - Tetrapropylen

2710.12.40

- - - Dung môi trắng (white spirit)

2710.12.50

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

2710.12.60

- - - Dung môi nhẹ khác

2710.12.70

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

2710.12.80

- - - Alpha olefin khác

2710.12.90

- - - Loại khác

2710.19

- - Loại khác:

2710.19.20

- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

 

- - -Dầu và mỡ bôi trơn:

2710.19.41

- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

2710.19.42

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

2710.19.43

- - - - Dầu bôi trơn khác

2710.19.44

- - - - Mỡ bôi trơn

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)

2710.19.60

- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

 

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 oC trở lên

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 oC

 

Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.

4902.10.00

- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

4902.90

- Loại khác:

4902.90.10

- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa

4902.90.90

- - Loại khác

 

Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa...

8523.21.90

- - - Loại khác

8523.29.21

- - - - - Băng video

8523.29.29

- - - - - Loại khác

8523.29.41

- - - - - Băng máy tính

8523.29.42

- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh

8523.29.43

- - - - - Loại băng video khác

8523.29.49

- - - - - Loại khác

8523.29.61

- - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523.29.62

- - - -  - Loại dùng cho phim điện ảnh

8523.29.63

- - - - - Băng video khác

8523.29.69

- - - - - Loại khác

8523.29.81

- - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính

8523.29.82

- - - - - Loại khác

8523.29.83

- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

8523.29.84

- - - - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh

8523.29.89

- - - - - Loại khác

8523.29.93

- - - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

 

Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.

 

- Trực thăng:

8802.11.00

- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg

8802.12.00

- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg

8802.20

- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:

8802.20.10

- - Máy bay

8802.20.90

- - Loại khác

8802.30

- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:

8802.30.10

- - Máy bay

 

Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.

8803.10.00

- Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng

8803.20.00

- Càng, bánh và các bộ phận của chúng

8803.30.00

- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng

8803.90

- Loại khác:

8803.90.10

- - Của vệ tinh viễn thông

8803.90.20

- - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều

8803.90.90

- - Loại khác

 

PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỰC HIỆN QUYỀN PHÂN PHỐI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương)

TT

Mô tả hàng hóa

1

Lúa gạo

2

Đường mía, đường củ cải

3

Thuốc lá và xì gà bao gồm

3.1

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

3.2

Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất thuốc lá

4

Dầu thô và dầu đã qua chế biến bao gồm

4.1

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

4.2

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum...

 

5

Dược phẩm

Gồm các mặt hàng thuốc theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Luật Dược số 34/2005/QH11.

6

Thuốc nổ bao gồm:

6.1

Bột nổ đẩy

6.2

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

6.3

Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xoè hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

7

Sách, báo và tạp chí

7.1

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn

7.2

Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo

7.3

Sách, tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em

8

Kim loại quý và đá quý

8.1

Kim cương đã hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát

8.2

Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương)...

8.3

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát...

8.4

Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc ở dạng bột

8.5

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

8.6

Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột

8.7

Chỉ bao gồm bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm

8.8

Tiền kim loại

 

9

Vật phẩm đã ghi hình trên mọi chất liệu

- Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông trừ trường hợp được pháp luật cho phép

- Các sản phẩm an ninh văn hóa, xã hội, chính trị... theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trừ trường hợp được pháp luật cho phép

 

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No: 34/2013/TT-BCT

Hanoi , December 24, 2013

 

CIRCULAR

PUBLICIZING ROADMAPS FOR GOODS TRADING AND GOODS TRADING DIRECTLY RELATED ACTIVITIES OF FOREIGN-INVESTED ENTERPRISES IN VIETNAM

Pursuant to the Government’s Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012 on defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the National Assembly’s Resolution No. 71/2006/QH11 dated November 29, 2006, ratifying the Protocol on Accession to the World Trade Organization (WTO) by the Socialist Republic of Vietnam;

Pursuant to the Government’s Decree No. 23/2007/ND-CP dated February 12, 2007, detailing the commercial law regarding goods purchase and sale activities or goods purchase and sale related activities of foreign-invested enterprises in Vietnam;

Pursuant to the Government’s Decree No. 108/2006/ND-CP dated September 22, 2006, detailing and guiding implementation of a number of Articles of Law on investment;

At the proposal of the Director of Planning Department;

The Minister of Industry and Trade promulgates the Circular publicizing roadmaps for goods trading and directly related activities of foreign-invested enterprises in Vietnam,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

This Circular publicizes roadmaps and regulations to perform commitments of Vietnam in the World Trade Organization (WTO) on goods trading and goods trading directly related activities of foreign-invested enterprises in Vietnam.

Article 2. Exercise of the rights to import, export and distribute of the foreign-invested enterprises in Vietnam

1. The foreign invested enterprises in Vietnam are entitled to exercise right to export for goods not in list of goods specified in Annex No. 01 of this Circular.

2. The foreign invested enterprises in Vietnam are entitled to exercise right to import for goods not in list of goods specified in Annex No. 02 of this Circular.

3. The foreign invested enterprises in Vietnam are entitled to exercise right to distribute for goods not in list of goods specified in Annex No. 03 of this Circular.

4. The exercise of the rights to import, export and distribute of the foreign-invested enterprises in Vietnam must comply with provisions in this Circular and other relevant current legislations.

Article 3. Principles in using list of goods

1. The classification of goods stated at Annex No. 01, Annex No.02 of this Circular shall comply with list of export and import goods of Vietnam promulgated together with the Circular No. 156/2011/TT-BTC dated November 14, 2011 of the Ministry of Finance.

2. In case where the Circular No. 156/2011/TT-BTC dated November 14, 2011 of the Ministry of Finance is amended, supplemented or replaced, the respective amending, supplementing or replacing regulations shall be applied.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. This Circular takes effect on February 05, 2014. This Circular applies to all cases which have not yet been licensed or not yet been amended, supplemented, re-granted before the effective date of this Circular.

2. This Circular replaces Decision No. 10/2007/QD-BTM dated May 21, 2007 of the Ministry of Trade, publicizing roadmaps for goods trading and goods trading directly related activities.

 

 

 

FOR THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE
DEPUTY MINISTER




Ho Thi Kim Thoa

 

ANNEX NO. 01

LIST OF GOODS WHICH THE RIGHT TO EXPORT IS NOT GRANTED
(Promulgated together with the Circular No. 34/2013/TT-BCT dated December 24, 2013 of the Ministry of Industry and Trade)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description of goods

 

Petroleum oil and oils obtained from bituminous minerals, crude

2709.00. 10

- Crude petroleum

2709.00. 20

- Condensate

2709.00. 90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ANNEX NO. 02

LIST OF GOODS WHICH THE RIGHT TO IMPORT IS NOT GRANTED
(Promulgated together with the Circular No. 34/2013/TT-BCT dated December 24, 2013 of the Ministry of Industry and Trade)

HS code

Description of goods

 

 

Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or tobacco substitutes

2402.10.00

- Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Cigarettes containing tobacco:

2402.20.10

- - Beedies

2402.20.20

- - Clove cigarettes

2402.20.90

- - Other

2402.90

2402.90.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2402.90.20

- - Cigarettes of tobacco substitutes

 

Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenized” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences.

2403

- Smoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion

2403.11.00

- - Water pipe tobacco specified un Subheading Note 1 to this Chapter

2403.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- - - Packed for retail:

2403.19.11

- - - - Ang Hoon

2403.19.19

- - - - Other

2403.19.20

- - - Other processed tobacco for manufacture of cigarettes

2403.19.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils. 

2710.12

- - Light oils and preparations:

 

- - - Motor spirit:

2710.12.11

- - - - Of RON 97 and above, leaded

2710.12.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2710.12.13

- - - - Of RON 90, above, but below RON 97 leaded

2710.12.14

- - - - Of RON 90, above, but below RON 97 unleaded

2710.12.15

- - - - Other, leaded

2710.12.16

- - - - Other, unleaded

2710.12.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2710.12.30

- - - Tetrapropylen

2710.12.40

- - - White spirit

2710.12.50

- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content

2710.12.60

- - - Other solvent spirits

2710.12.70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2710.12.80

- - - Other Alpha olefin

2710.12.90

- - - Other

2710.19

- - Other:

2710.19.20

- - - Topped crudes

2710.19.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- - -Lubricating oils and greases:

2710.19.41

- - - - Refined mineral oil for manufacture of lubricating oil

2710.19.42

- - - - Lubricating oil for aviation turbine

2710.19.43

- - - - Other lubricating oils

2710.19.44

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2710.19.50

- - - Hydraulic Brake fluid

2710.19.60

- - - Transformer and circuit breaker oils

 

- - - Diesel fuel; fuel oils:

2710.19.71

- - - - Automotive diesel fuel

2710.19.72

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2710.19.79

- - - - Fuel oil

2710.19.81

- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 230C or more

2710.19.82

- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 230C

 

Newspapers, journals and periodicals, whether or not illustrated or containing advertising material.

4902.10.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4902.90

- Other:

4902.90.10

- - Educational, technical, scientific, historical or cultural journals and periodicals

4902.90.90

- - Other

 

Discs, tapes and other recorded media for sound or other similarly recorded phenomena, including matrices and masters for the production of records

8523.21.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8523.29.21

- - - - - Video tapes

8523.29.29

- - - - - Other

8523.29.41

- - - - - Computer tapes

8523.29.42

- - - - - Of a kind used for cinematography

8523.29.43

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8523.29.49

- - - - - Other

8523.29.61

- - - - - Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media   

8523.29.62

- - - -  - Of a kind used for cinematography

8523.29.63

- - - - - Other video tapes

8523.29.69

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8523.29.81

- - - - - Of a kind suitable for computer

8523.29.82

- - - - - Other

8523.29.83

- - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media 

8523.29.84

- - - - - Other, of a kind used for cinematography

8523.29.89

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8523.29.93

- - - - - - Of a kind suitable for computer use

 

Other aircraft (for example, helicopters, aeroplanes); spacecraft (including satellites) and suborbital and spacecraft launch vehicles.

 

- Helicopters:

8802.11.00

- - Of an unlade weight not exceeding 2,000 kg

8802.12.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8802.20

- Aeroplanes and other aircrafts, of an unlade weight not exceeding 2,000 kg:

8802.20.10

- - Aeroplanes

8802.20.90

- - Other

8802.30

- Aeroplanes and other aircrafts, of an unlade weight exceeding 2,000 kg but not exceeding 15,000 kg::

8802.30.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Parts of goods items of heading 88.01 or 88.02

8803.10.00

- Propellers and rotors and parts thereof

8803.20.00

- Under-carriages and parts thereof

8803.30.00

- Other parts of aeroplanes or helicopters

8803.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8803.90.10

- - Of telecommunications satellites

8803.90.20

- - Of balloons, gliders or kites

8803.90.90

- - Other

 

ANNEX NO. 03

LIST OF GOODS WHICH THE RIGHT TO DISTRIBITE IS NOT GRANTED
(Promulgated together with the Circular No. 34/2013/TT-BCT dated December 24, 2013 of the Ministry of Industry and Trade)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description of goods

1

Rice

2

Cane or beet sugar

3

Cigarettes and cigars include:

3.1

Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or tobacco substitutes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenized” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences

4

Crude and processed oils include:

4.1

Petroleum oil and oils obtained from bituminous minerals, crude

4.2

Petroleum oil and oils obtained from bituminous minerals

 

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Including drug commodities as prescribed at Clause 2 Article 2, the Pharmacy Law No. 34/2005/QH11.

6

Explosives include:

6.1

Propellant powders

6.2

Prepared explosives, other than propellant powders

6.3

Safety fuses; detonating fuses; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Books, newspapers and journals

7.1

Printed books, brochures, leaflets and similar printed matters, whether or not in single sheets

7.2

Specialized newspapers, journals and periodicals, whether or not illustrated or containing advertising material

7.3

Children’s picture, drawing or coloring books

8

Precious metals and stones

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set

8.2

Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; precious stones (other than diamonds)…

8.3

Synthetic or reconstructed previous or semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set …

8.4

Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi-manufactured form, or in powder form

8.5

Gold (including gold plated with platinum), unwrought or in semi-manufactured form, or in powder form

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Platinum, unwrought or in semi-manufactured form, or in powder form

8.7

Including only silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi-manufactured form

8.8

Coin

9

Recorded articles of any material

- List of software and hardware products, electronics as prescribed by the Ministry of Information and Communications except for cases allowed by law

- Products of security, culture, society, politics… as prescribed by The Ministry of Culture, Sports and Tourism except for cases allowed by law

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

You are not logged!


So you only see the Attributes of the document.
You do not see the Full-text content, Effect, Related documents, Documents replacement, Gazette documents, Written in English,...


You can register Member here


You are not logged!


So you only see the Attributes of the document.
You do not see the Full-text content, Effect, Related documents, Documents replacement, Gazette documents, Written in English,...


You can register Member here


You are not logged!


So you only see the Attributes of the document.
You do not see the Full-text content, Effect, Related documents, Documents replacement, Gazette documents, Written in English,...


You can register Member here


Circular No. 34/2013/TT-BCT of December 24, 2013, publicizing roadmaps for goods trading and goods trading directly related activities of foreign-invested enterprises in Vietnam
Official number: 34/2013/TT-BCT Legislation Type: Circular
Organization: The Ministry Of Industry And Trade Signer: Ho Thi Kim Thoa
Issued Date: 24/12/2013 Effective Date: Premium
Gazette dated: Updating Gazette number: Updating
Effect: Premium

You are not logged!


So you only see the Attributes of the document.
You do not see the Full-text content, Effect, Related documents, Documents replacement, Gazette documents, Written in English,...


You can register Member here


Circular No. 34/2013/TT-BCT of December 24, 2013, publicizing roadmaps for goods trading and goods trading directly related activities of foreign-invested enterprises in Vietnam

Address: 17 Nguyen Gia Thieu street, Ward Vo Thi Sau, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Phone: (+84)28 3930 3279 (06 lines)
Email: info@ThuVienPhapLuat.vn

Copyright© 2019 by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
Editorial Director: Mr. Bui Tuong Vu

DMCA.com Protection Status