Bảng hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2026?
Hiện nay, bảng hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2026 được quy định tại Phụ lục II Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp được ban hành kèm theo Thông tư 99/2026/TT-BTC như sau:
Số TT | SỐ HIỆU TK TT | TÊN TÀI KHOẢN | |
Cấp 1 | Cấp 2 | ||
1 | 2 | 3 | 4 |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN |
01 | 111 |
| Tiền mặt |
02 | 112 |
| Tiền gửi không kỳ hạn |
03 | 113 |
| Tiền đang chuyển |
04 | 121 |
| Chứng khoán kinh doanh |
05 | 128 |
| Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
|
| 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn |
|
| 1282 | Trái phiếu |
|
| 1283 | Cho vay |
|
| 1288 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
06 | 131 |
| Phải thu của khách hàng |
07 | 133 |
| Thuế GTGT được khấu trừ |
|
| 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ |
|
| 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
08 | 136 |
| Phải thu nội bộ |
|
| 1361 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
|
| 1362 | Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá |
|
| 1363 | Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá |
|
| 1368 | Phải thu nội bộ khác |
09 | 138 |
| Phải thu khác |
|
| 1381 | Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
| 1383 | Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu |
|
| 1388 | Phải thu khác |
10 | 141 |
| Tạm ứng |
11 | 151 |
| Hàng mua đang đi đường |
12 | 152 |
| Nguyên liệu, vật liệu |
13 | 153 |
| Công cụ, dụng cụ |
14 | 154 |
| Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
15 | 155 |
| Sản phẩm |
16 | 156 |
| Hàng hóa |
17 | 157 |
| Hàng gửi đi bán |
18 | 158 |
| Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế |
19 | 171 |
| Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ |
20 | 211 |
| Tài sản cố định hữu hình |
21 | 212 |
| Tài sản cố định thuê tài chính |
22 | 213 |
| Tài sản cố định vô hình |
23 | 214 |
| Hao mòn tài sản cố định |
|
| 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình |
|
| 2142 | Hao mòn TSCĐ thuê tài chính |
|
| 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình |
|
| 2147 | Hao mòn BĐSĐT |
24 | 215 |
| Tài sản sinh học |
|
| 2151 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ |
|
| 21511 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành |
|
| 21512 | Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành |
|
| 215121 | Nguyên giá |
|
| 215122 | Giá trị khấu hao lũy kế |
|
| 2152 | Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần |
|
| 2153 | Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần |
25 | 217 |
| Bất động sản đầu tư |
26 | 221 |
| Đầu tư vào công ty con |
27 | 222 |
| Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
28 | 228 |
| Đầu tư khác |
|
| 2281 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
|
| 2288 | Đầu tư khác |
29 | 229 |
| Dự phòng tổn thất tài sản |
|
| 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh |
|
| 2292 | Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác |
|
| 2293 | Dự phòng phải thu khó đòi |
|
| 2294 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
|
| 2295 | Dự phòng tổn thất tài sản sinh học |
30 | 241 |
| Xây dựng cơ bản dở dang |
|
| 2411 | Mua sắm TSCĐ |
|
| 2412 | Xây dựng cơ bản |
|
| 2413 | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ |
|
| 2414 | Nâng cấp, cải tạo TSCĐ |
31 | 242 |
| Chi phí chờ phân bổ |
32 | 243 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
33 | 244 |
| Ký quỹ, ký cược |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ |
34 | 331 |
| Phải trả cho người bán |
35 | 332 |
| Phải trả cổ tức, lợi nhuận |
36 | 333 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
|
| 3331 | Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
|
| 33311 | Thuế GTGT đầu ra |
|
| 33312 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
| 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
| 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu |
|
| 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
| 3335 | Thuế thu nhập cá nhân |
|
| 3336 | Thuế tài nguyên |
|
| 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
|
| 3338 | Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác |
|
| 33381 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
| 33382 | Các loại thuế khác |
|
| 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
37 | 334 |
| Phải trả người lao động |
38 | 335 |
| Chi phí phải trả |
39 | 336 |
| Phải trả nội bộ |
|
| 3361 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
|
| 3362 | Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá |
|
| 3363 | Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa |
|
| 3368 | Phải trả nội bộ khác |
40 | 337 |
| Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng |
41 | 338 |
| Phải trả, phải nộp khác |
|
| 3381 | Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
| 3382 | Kinh phí công đoàn |
|
| 3383 | Bảo hiểm xã hội |
|
| 3384 | Bảo hiểm y tế |
|
| 3386 | Bảo hiểm thất nghiệp |
|
| 3387 | Doanh thu chờ phân bổ |
|
| 3388 | Phải trả, phải nộp khác |
42 | 341 |
| Vay và nợ thuê tài chính |
|
| 3411 | Các khoản đi vay |
|
| 3412 | Nợ thuê tài chính |
43 | 343 |
| Trái phiếu phát hành |
|
| 3431 | Trái phiếu thường |
|
| 3432 | Trái phiếu chuyển đổi |
44 | 344 |
| Nhận ký quỹ, ký cược |
45 | 347 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
46 | 352 |
| Dự phòng phải trả |
|
| 3521 | Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa |
|
| 3522 | Dự phòng bảo hành công trình xây dựng |
|
| 3523 | Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp |
|
| 3525 | Dự phòng phải trả khác |
47 | 353 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
|
| 3531 | Quỹ khen thưởng |
|
| 3532 | Quỹ phúc lợi |
|
| 3533 | Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
| 3534 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
48 | 356 |
| Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
| 3561 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
| 3562 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản |
49 | 357 |
| Quỹ bình ổn giá |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
50 | 411 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
| 4111 | Vốn góp của chủ sở hữu |
|
| 41111 | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết |
|
| 41112 | Cổ phiếu ưu đãi |
|
| 4112 | Thặng dư vốn |
|
| 4113 | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
|
| 4118 | Vốn khác |
51 | 412 |
| Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
52 | 413 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
53 | 414 |
| Quỹ đầu tư phát triển |
54 | 418 |
| Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
55 | 419 |
| Cổ phiếu mua lại của chính mình |
56 | 421 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
|
| 4211 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước |
|
| 4212 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU |
57 | 511 |
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
58 | 515 |
| Doanh thu hoạt động tài chính |
59 | 521 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH |
60 | 621 |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp |
61 | 622 |
| Chi phí nhân công trực tiếp |
62 | 623 |
| Chi phí sử dụng máy thi công |
|
| 6231 | Chi phí nhân công |
|
| 6232 | Chi phí vật liệu |
|
| 6233 | Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
| 6234 | Chi phí khấu hao máy thi công |
|
| 6237 | Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
| 6238 | Chi phí bằng tiền khác |
63 | 627 |
| Chi phí sản xuất chung |
|
| 6271 | Chi phí nhân viên phân xưởng |
|
| 6272 | Chi phí vật liệu |
|
| 6273 | Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
| 6274 | Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
| 6275 | Thuế, phí, lệ phí |
|
| 6277 | Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
| 6278 | Chi phí bằng tiền khác |
64 | 632 |
| Giá vốn hàng bán |
65 | 635 |
| Chi phí tài chính |
66 | 641 |
| Chi phí bán hàng |
|
| 6411 | Chi phí nhân viên |
|
| 6412 | Chi phí vật liệu, bao bì |
|
| 6413 | Chi phí dụng cụ, đồ dùng |
|
| 6414 | Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
| 6415 | Thuế, phí, lệ phí |
|
| 6417 | Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
| 6418 | Chi phí bằng tiền khác |
67 | 642 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp |
|
| 6421 | Chi phí nhân viên quản lý |
|
| 6422 | Chi phí vật liệu quản lý |
|
| 6423 | Chi phí đồ dùng văn phòng |
|
| 6424 | Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
| 6425 | Thuế, phí và lệ phí |
|
| 6426 | Chi phí dự phòng |
|
| 6427 | Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
| 6428 | Chi phí bằng tiền khác |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
68 | 711 |
| Thu nhập khác |
|
|
| LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC |
69 | 811 |
| Chi phí khác |
70 | 821 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
| 8211 | Chi phí thuế TNDN hiện hành |
|
| 82111 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
| 82112 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
|
| 8212 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
|
|
| TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH |
71 | 911 |
| Xác định kết quả kinh doanh |

Bảng hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2026? (Hình từ Internet)
Tài khoản kế toán được sử dụng làm gì?
Theo quy định tại Điều 22 Luật Kế toán 2015 thì tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, cụ thể như sau:
Căn cứ theo quy định tại Điều 22 Luật Kế toán 2015 quy định về tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán như sau:
Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
1. Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế.
2. Hệ thống tài khoản kế toán gồm các tài khoản kế toán cần sử dụng. Mỗi đơn vị kế toán chỉ được sử dụng một hệ thống tài khoản kế toán cho mục đích kế toán tài chính theo quy định của Bộ Tài chính.
3. Bộ Tài chính quy định chi tiết về tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các đơn vị kế toán sau đây:
a) Đơn vị kế toán có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước;
b) Đơn vị kế toán sử dụng ngân sách nhà nước;
c) Đơn vị kế toán không sử dụng ngân sách nhà nước;
d) Đơn vị kế toán là doanh nghiệp;
đ) Đơn vị kế toán khác.
Như vậy, theo quy định trên tài khoản kế toán được sử dụng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế trong kế toán.
Những hành vi bị cấm trong lĩnh vực kế toán là gì?
Theo Điều 13 Luật Kế toán 2015 có 15 hành vi bị cấm trong lĩnh vực kế toán, cụ thể như sau:
Căn cứ Điều 13 Luật Kế toán 2015 quy định những hành vi bị cấm trong lĩnh vực kế toán như sau:
(1) Giả mạo, khai man hoặc thỏa thuận, ép buộc người khác giả mạo, khai man, tẩy xóa chứng từ kế toán hoặc tài liệu kế toán khác.
(2) Cố ý, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.
(3) Để ngoài sổ kế toán tài sản, nợ phải trả của đơn vị kế toán hoặc có liên quan đến đơn vị kế toán.
(4) Hủy bỏ hoặc cố ý làm hư hỏng tài liệu kế toán trước khi kết thúc thời hạn lưu trữ quy định tại Điều 41 Luật Kế toán 2015
(5) Ban hành, công bố chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán không đúng thẩm quyền.
(6) Mua chuộc, đe dọa, trù dập, ép buộc người làm kế toán thực hiện công việc kế toán không đúng với quy định của Luật này.
(7) Người có trách nhiệm quản lý, điều hành đơn vị kế toán kiêm làm kế toán, thủ kho, thủ quỹ, trừ doanh nghiệp tư nhân và công ty trách nhiệm hữu hạn do một cá nhân làm chủ sở hữu.
(8) Bố trí hoặc thuê người làm kế toán, người làm kế toán trưởng không đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 51 và Điều 54 Luật Kế toán 2015.
(9) Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn chứng chỉ kế toán viên, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán dưới mọi hình thức.
(10) Lập hai hệ thống sổ kế toán tài chính trở lên hoặc cung cấp, công bố các báo cáo tài chính có số liệu không đồng nhất trong cùng một kỳ kế toán.
(11) Kinh doanh dịch vụ kế toán khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc hành nghề dịch vụ kế toán khi không bảo đảm điều kiện quy định của Luật này.
(12) Sử dụng cụm từ “dịch vụ kế toán” trong tên gọi của doanh nghiệp nếu đã quá 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà vẫn không được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc doanh nghiệp đã chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán.
(13) Thuê cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện hành nghề, điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cung cấp dịch vụ kế toán cho đơn vị mình.
(14) Kế toán viên hành nghề và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán thông đồng, móc nối với khách hàng để cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.
(15) Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong hoạt động kế toán.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];