Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 90/2004/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 90/2004/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 25/11/2004 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số: 90/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 90/2004/QĐ-BTC NGÀY 25 THÁNG 11 NĂM 2004 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THEO BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, Kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tại Nghị Quyết số 48/2001/QH10 ngày 28/11/2001;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ.

Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận về đối xử Tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯ门NG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2004  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

<

Mã hàng hoá

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

Ghi chú

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

10

*

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0204

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

10

*

0204

22

00

- - Thịt pha có xương khác

10

*

0204

23

00

- - Thịt lọc không xương

10

*

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

10

*

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:

 

 

0204

41

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

10

*

0204

42

00

- - Thịt pha có xương khác

10

*

0204

43

00

- - Thịt lọc không xương

10

*

0204

50

00

- Thịt dê

10

*

0206

 

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

0206

10

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

15

*

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

 

0206

21

00

- - Lưỡi

15

*

0206

22

00

- - Gan

15

*

0206

29

00

- - Loại khác

15

*

0206

30

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

15

*

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

0206

41

00

- - Gan

15

*

0206

49

00

- - Loại khác

15

*

0206

80

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

10

*

0206

90

00

- Loại khác, đông lạnh

10

*

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:

 

 

0207

11

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

0207

12

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

20

 

0207

13

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

0207

14

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

 

0207

14

10

- - - Cánh

20

 

0207

14

20

- - - Đùi

20

 

0207

14

30

- - - Gan

20

 

0207

14

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

0207

24

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

0207

25

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

20

 

0207

26

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

0207

27

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

 

0207

27

10

- - - Gan

20

 

0207

27

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

 

 

0207

32

 

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0207

32

10

- - - Của vịt

20

 

0207

32

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

20

 

0207

33

 

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

 

0207

33

10

- - - Của vịt

20

 

0207

33

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

20

 

0207

34

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

15

*

0207

35

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

15

*

0207

36

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

 

0207

36

10

- - - Gan béo

15

*

0207

36

20

- - - Đã chặt mảnh của vịt

15

*

0207

36

30

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

15

*

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

0208

10

00

- Của thỏ

10

*

0208

20

00

- Đùi ếch

10

*

0208

30

00

- Của bộ động vật linh trưởng

10

*

0208

40

00

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

10

*

0208

50

00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

10

*

0208

90

00

- Loại khác

10

*

0406

 

 

Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát

 

 

0406

10

00

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát

10

*

0406

20

 

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:

 

 

0406

20

10

- - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20 kg

10

*

0406

20

90

- - Loại khác

10

*

0406

30

00

- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

10

*

0406

40

00

- Pho mát vân xanh

10

*

0406

90

00

- Pho mát loại khác

10

*

0409

00

00

Mật ong tự nhiên

10

*

0410

 

 

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

0410

00

10

- Tổ chim

5

*

0410

00

90

- Loại khác

5

*

0701

 

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0701

10

00

- Để làm giống

0

 

0701

90

00

- Loại khác

20

*

0702

00

00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

20

*

0703

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0703

10

 

- Hành và hành tăm:

 

 

 

 

 

- - Hành:

 

 

0703

10

11

- - - Củ hành giống

0

* Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

0703

10

19

- - - Loại khác

20

*

 

 

 

- - Hành tăm:

 

 

0703

10

21

- - - Củ hành tăm giống

0

*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

0703

10

29

- - - Loại khác

20

*

0703

20

 

- Tỏi:

 

 

0703

20

10

 - - Củ tỏi giống

0

*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

0703

20

90

- - Loại khác

20

*

0703

90

 

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

 

 

0703

90

10

 - - Củ giống

0

*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

0703

90

90

- - Loại khác

20

*

0704

 

 

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0704

10

 

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:

 

 

0704

10

10

- - Hoa lơ

20

*

0704

10

20

- - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli)

20

*

0704

20

00

- Cải Bruxen

20

*

0704

90

 

- Loại khác:

 

 

0704

90

10

- - Bắp cải

20

*

0704

90

90

- - Loại khác

20

*

0705

 

 

Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

- Rau diếp, sà lách:

 

 

0705

11

00

- - Rau diếp, xà lách cuộn

20

*

0705

19

00

- - Loại khác

20

*

 

 

 

- Rau diếp, sà lách xoăn:

 

 

0705

21

00

- - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

20

*

0705

29

00

- - Loại khác

20

*

0706

 

 

Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0706

10

 

- Cà rốt và củ cải:

 

 

0706

10

10

- - Cà rốt

20

*

0706

10

20

- - Củ cải

20

*

0706

90

00

- Loại khác

20

*

0707

00

00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

20

*

0709

 

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0709

10

00

- Cây A-ti-sô

15

*

0709

20

00

- Măng tây

15

*

0709

30

00

- Cà tím

20

*

0709

40

00

- Cần tây, trừ loại cần củ

15

*

 

 

 

- Nấm và nấm cục (Nấm củ)

 

 

0709

51

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

20

*

0709

52

00

- - Nấm cục (nấm củ)

20

*

0709

59

00

- - Loại khác

20

*

0709

60

 

- Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:

 

 

0709

60

10

- - ớt quả, trừ ớt loại to

20

*

0709

60

90

- - Loại khác

20

*

0709

70

00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

20

*

0709

90

00

- Loại khác

20

*

0710

 

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

 

0710

10

00

- Khoai tây

20

*

 

 

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ

 

 

0710

21

00

- - Đậu Hà lan (Pisum sativum)

30

 

0710

22

00

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

30

 

0710

29

00

- - Loại khác

30

 

0710

30

00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong vườn

15

*

0710

40

00

- Ngô ngọt

30

 

0710

80

00

- Rau khác

30

 

0710

90

00

- Hỗn hợp các loại rau

30

 

0711

 

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

0711

20

 

- Ô - liu:

 

 

0711

20

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

15

*

0711

20

90

- - Loại khác

15

*

0711

30

 

- Nụ bạch hoa (capers):

 

 

0711

30

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

15

*

0711

30

90

- - Loại khác

15

*

0711

40

 

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

 

 

0711

40

10

- - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

30

 

0711

40

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

 

 

0711

51

00

-- Nấm thuộc chi Agaricus

30

 

0711

59

00

-- Loại khác

30

 

0711

90

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

0711

90

10

-- Ngô ngọt

30

 

0711

90

20

-- ớt

30

 

0711

90

30

-- Hành đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

30

 

0711

90

40

-- Hành đã được bảo quản, trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ

30

 

0711

90

50

-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ

30

 

0711

90

90

-- Loại khác

30

 

0806

 

 

Quả nho, tươi hoặc khô

 

 

0806

10

00

- Tươi

25

*

0806

20

00

- Khô

25

*

0808

 

 

Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi

 

 

0808

10

00

- Quả táo

25

*

0808

20

00

- Quả lê và quả mộc qua

25

*

0810

 

 

Quả khác, tươi

 

 

0810

10

00

- Quả dâu tây

15

*

0810

20

00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ

15

*

0810

30

00

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

15

*

0810

40

00

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc chi Vaccinium

15

*

0810

50

00

- Quả kiwi

15

*

0810

60

00

- Quả sầu riêng

40

 

0810

90

 

- Loại khác:

 

 

0810

90

10

- - Quả nhãn

40

 

0810

90

20

- - Quả vải

40

 

0810

90

90

- - Loại khác

40

 

1002

00

00

Lúa mạch đen

0

*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC

1003

00

00

Lúa đại mạch

0

*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC

1004

00

00

Yến mạch

0

*, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC

1007

00

00

Lúa miến

5

*

1008

 

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

 

1008

10

00

- Kiều mạch

5

*

1008

20

00

- Kê

5

*

1008

30

00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

 

1008

90

00

- Ngũ cốc khác

5

*

1101

 

 

Bột mỳ hoặc bột meslin

 

 

1101

00

10

- Bột mỳ

20

*

1101

00

20

- Bột meslin

20

 

1102

 

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

1102

10

00

- Bột lúa mạch đen

15

*

1102

20

00

- Bột ngô

15

*

1102

30

00

- Bột gạo

20

 

1102

90

00

- Loại khác

15

*

1103

 

 

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

 

1103

11

 

- - Của lúa mì:

 

 

1103

11

10

- - - Bulgar

20

 

1103

11

90

- - - Loại khác

20

 

1103

13

00

- - Của ngô

10

*

1103

19

 

- - Của ngũ cốc khác:

 

 

1103

19

10

- - - Của meslin

20

 

1103

19

20

 - - - Của gạo

20

 

1103

19

90

- - - Loại khác

20

 

1103

20

00

- Dạng bột viên

20

 

1104

 

 

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

 

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

 

1104

12

00

- - Của yến mạch

20

 

1104

19

 

- - Của ngũ cốc khác:

 

 

1104

19

10

- - - Của ngô

20

 

1104

19

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

 

1104

22

00

- - Của yến mạch

20

 

1104

23

00

- - Của ngô

10

*

1104

29

 

- - Của ngũ cốc khác:

 

 

1104

29

10

- - - Bulgar

20

 

1104

29

90

- - - Loại khác

20

 

1104

30

00

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền

20

 

1201

 

 

Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1201

00

10

 - Phù hợp để làm giống

0

*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

1201

00

90

- Loại khác

5

*

1202

 

 

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

 

1202

10

 

- Lạc vỏ:

 

 

1202

10

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

*, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

1202

10

90

 - - Loại khác

10

*

1202

20

00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

*

1203

00

00

Cùi dừa khô

10

*

1206

00

00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

*

1207

 

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1207

10

00

- Hạt và nhân hạt cọ

10

 

1207

20

00

- Hạt bông

5

*

1207

30

00

- Hạt thầu dầu

10

 

1207

40

00

- Hạt vừng

10

 

1207

50

00

- Hạt mù tạt

10

 

1207

60

00

- Hạt rum

10

 

1207

91

00

- - Hạt thuốc phiện

10

 

1207

99

 

- - Loại khác:

 

 

1207

99

10

- - - Hạt bông gạo

10

 

1207

99

90

 - - - Loại khác

10

 

1507

 

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

1507

10

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

5

 

1507

90

 

- Loại khác:

 

 

1507

90

10

- - Dầu đã tinh chế

30

*

1507

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

5

 

1507

90

90

- - Loại khác

50

 

1508

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

1508

10

00

- Dầu thô

5

 

1508

90

 

- Loại khác:

 

 

1508

90

10

- - Dầu đã tinh chế

30

*

1508

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

5

 

1508

90

90

- - Loại khác

50

 

1509

 

 

Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

1509

10

 

- Dầu thô (Virgin):

 

 

1509

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

5

*

1509

10

90

- - Loại khác

5

*

1509

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Tinh chế:

 

 

1509

90

11

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

30

*

1509

90

19

- - - Loại khác

30

*

 

 

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

 

 

1509

90

21

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

5

 

1509

90

29

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

1509

90

91

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

40

 

1509

90

99

- - - Loại khác

40

 

1510

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

 

 

1510

00

10

- Dầu thô

5

*

 

 

 

- Loại khác:

 

 

1510

00

91

- - Dầu đã tinh chế

30

*

1510

00

92

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

5

 

1510

00

99

- - Loại khác

40

 

1511

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

1511

10

00

- Dầu thô

5

*

1511

90

 

- Loại khác:

 

 

1511

90

10

- - Palm stearin đông đặc

30

 

1511

90

90

- - Loại khác

30

*

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1512

11

00

- - Dầu thô

5

*

1512

19

 

- - Loại khác:

 

 

1512

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

30

*

1512

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế

5

 

1512

19

90

- - - Loại khác

40

 

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:

 

 

1512

21

00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)

5

 

1512

29

 

- - Loại khác:

 

 

1512

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

40

 

1512

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

5

 

1512

29

90

- - - Loại khác

40

 

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:

 

 

1513

11

00

- - Dầu thô

5

 

1513

19

 

- - Loại khác:

 

 

1513

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

30

*

1513

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

5

 

1513

19

90

- - - Loại khác

50

 

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1513

21

00

- - Dầu thô

5

 

1513

29

 

- - Loại khác:

 

 

1513

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

40

 

1513

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

5

 

1513

29

90

- - - Loại khác

40

 

1514

 

 

Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1514

11

00

- - Dầu thô

5

*

1514

19

 

- - Loại khác:

 

 

1514

19

10

- - - Dầu tinh chế

30

*

1514

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

5

 

1514

19

90

- - - Loại khác

40

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

1514

91

 

- - Dầu thô:

 

 

1514

91

10

- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

5

*

1514

91

90

- - - Loại khác

5

*

1514

99

 

- - Loại khác:

 

 

1514

99

10

- - - Dầu tinh chế

30

*

1514

99

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

5

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

1514

99

91

- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

40

 

1514

99

99

- - - - Loại khác

40

 

1515

 

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

 

1515

11

00

- - Dầu thô

5

 

1515

19

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

 

1515

21

00

- - Dầu thô

5

 

1515

29

 

- - Loại khác:

 

 

1515

29

10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế

5

 

1515

29

90

- - - Loại khác

40

 

1515

30

 

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

 

 

1515

30

10

- - Dầu thô

5

 

1515

30

90

- - Loại khác

10

 

1515

40

 

- Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:

 

 

1515

40

10

- - Dầu thô

5

 

1515

40

20

- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế

5

 

1515

40

90

- - Loại khác

10

 

1515

50

 

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

 

 

1515

50

10

- - Dầu thô

5

 

1515

50

20

- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

5

 

1515

50

90

- - Loại khác

50

 

1515

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Dầu Tengkawang:

 

 

1515

90

11

- - - Dầu thô

5

 

1515

90

12

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

5

 

1515

90

19

- - - Loại khác

40

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

1515

90

91

- - - Dầu thô

5

 

1515

90

92

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

5

 

1515

90

99

- - - Loại khác

30

*

1516

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

1516

10

 

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1516

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

30

*

1516

10

90

- - Loại khác

30

*

1516

20

 

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

 

- - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1516

20

11

- - - Của đậu nành

30

*

1516

20

12

- - - Của dầu cọ dạng thô

30

*

 

 

 

- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:

 

 

1516

20

21

- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

30

*

1516

20

29

- - - - Loại khác

30

*

1516

20

30

- - - Của dừa

30

*

 

 

 

- - - Của dầu hạt cọ:

 

 

1516

20

41

- - - - Dạng thô

30

*

1516

20

42

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

30

*

 

 

 

- - - Của Olein hạt cọ:

 

 

1516

20

51

- - - - Dạng thô

30

*

1516

20

52

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

30

*

1516

20

61

- - - Của dầu illipenut

30

*

1516

20

69

- - - Loại khác

30

*

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

1516

20

71

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg

30

*

1516

20

72

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

30

*

1516

20

73

- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa

30

*

1516

20

81

- - - Của stearin hạt cọ, dạng thô

30

*

1516

20

82

- - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

30

*

1516

20

83

- - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi

30

*

 

 

 

- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:

 

 

1516

20

84

- - - - Dạng thô

30

*

1516

20

85

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi

30

*

1516

20

86

- - - - Loại khác

30

*

1516

20

99

- - - Loại khác

30

*

1517

 

 

Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

 

1517

10

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

30

*

1517

90

 

- Loại khác:

 

 

1517

90

10

- - Chế phẩm giả ghee

50

 

1517

90

20

- - Margarin dạng lỏng

50

 

1517

90

30

- - Chế phẩm tách khuôn

50

 

 

 

 

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

 

 

1517

90

41

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật

50

 

1517

90

42

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật

50

 

1517

90

43

- - - Shortening

30

 

 

 

 

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1517

90

51

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn

50

 

 

 

 

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:

 

 

1517

90

61

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

50

 

 

 

 

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:

 

 

1517

90

71

- - - - - Dạng thô

50

 

1517

90

72

- - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

50

 

1517

90

79

- - - - - Loại khác

50

 

1517

90

81

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô

50

 

1517

90

82

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

50

 

1517

90

83

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô

50

 

1517

90

84

- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

50

 

1517

90

85

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa

50

 

1517

90

86

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut

50

 

1517

90

89

- - - - Loại khác

50

 

1517

90

90

- - Loại khác

50

 

1603

 

 

Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

1603

00

10

- Từ thịt gà, có rau gia vị

30

*

1603

00

20

- Từ thịt gà, không có rau gia vị

30

*

1603

00

30

- Loại khác, có rau gia vị

30

*

1603

00

90

- Loại khác

30

*

1604

 

 

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

 

 

- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:

 

 

1604

11

 

- - Từ cá hồi:

 

 

1604

11

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

11

90

- - - Loại khác

40

*

1604

12

 

- - Từ cá trích:

 

 

1604

12

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

12

90

- - - Loại khác

40

*

1604

13

 

- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):

 

 

 

 

 

- - - Từ cá Sác đin:

 

 

1604

13

11

- - - - Đóng hộp

40

*

1604

13

19

- - - - Loại khác

40

*

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

1604

13

91

- - - - Đóng hộp

40

*

1604

13

99

- - - - Loại khác

40

*

1604

14

 

- - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda spp:

 

 

1604

14

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

14

90

- - - Loại khác

40

*

1604

15

 

- - Từ cá thu:

 

 

1604

15

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

15

90

- - - Loại khác

40

*

1604

16

 

- - Từ cá trổng:

 

 

1604

16

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

16

90

- - - Loại khác

40

*

1604

19

 

- - Từ cá khác:

 

 

1604

19

10

- - - Đóng hộp

40

*

1604

19

90

- - - Loại khác

40

*

1604

20

 

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

 

 

1604

20

10

- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay

40

*

1604

20

20

- - Xúc xích cá

40

*

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

1604

20

91

- - - Đóng hộp

40

*

1604

20

99

- - - Loại khác

40

*

1604

30

 

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:

 

 

1604

30

10

- - Đóng hộp

40

*

1604

30

90

- - Loại khác

40

*

1605

 

 

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

 

1605

10

00

- Cua

40

*

1605

20

 

- Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):

 

 

1605

20

10

- - Bột nhão tôm Shrimp

40

*

1605

20

90

- - Loại khác

40

*

1605

30

00

- Tôm hùm

40

*

1605

40

00