|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
7375/BGDĐT-GDPT
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Đoàn Trung Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
20/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Rà soát nhu cầu bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028 như thế nào?
Theo Công văn mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo, rà soát nhu cầu bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028 như thế nào?
Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Trung Tài giải đáp như sau:
Ngày 20/10/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Công văn 7375/BGDĐT-GDPT về rà soát nhu cầu, bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028.
Theo đó, điển hình tại Mục 1 Công văn 7375/BGDĐT-GDPT năm 2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các địa phương thực hiện:
(1) Rà soát chính xác số học sinh theo từng khối lớp năm học 2026-2027; dự báo số học sinh và tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 theo từng cơ sở giáo dục, khối lớp, môn học, đầu sách, tập sách và số lượng cần sử dụng.
Thống kê chi tiết nhu cầu sách giáo khoa cho học sinh, cha mẹ học sinh dự kiến tự mua hoặc đăng ký thông qua cơ sở giáo dục; nhu cầu bổ sung sách giáo khoa vào thư viện nhà trường để cho học sinh mượn. Đối với nhu cầu bổ sung sách vào thư viện, cần đối chiếu với số sách hiện có còn sử dụng được để xác định số lượng cần mua bổ sung, đồng thời loại trừ số sách đăng ký tự mua để tránh trùng lặp.
(2) Kết quả rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 (theo biểu mẫu tại Phụ lục đính kèm văn bản này) báo cáo về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) trước ngày 26/10/2026, đồng thời cung cấp cho các đơn vị xuất bản, cung ứng có liên quan. Báo cáo gửi bằng văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy theo quy định, kèm tệp bảng tính; nêu rõ căn cứ dự báo, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và đầu mối phối hợp.
(3) Thường xuyên cập nhật, thông tin kịp thời cho Bộ GDĐT và các đơn vị cung ứng có liên quan khi có thay đổi về số học sinh, nhu cầu sách giáo khoa; phối hợp với các đơn vị xuất bản, phát hành, cung ứng điều chỉnh kế hoạch cung ứng phù hợp với thực tế.
(4) Chỉ đạo Sở GDĐT cử 01 lãnh đạo Sở làm đầu mối, phối hợp và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Bộ GDĐT trong việc rà soát, đăng ký, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa của địa phương.
Xem chi tiết nội dung tại Công văn 7375/BGDĐT-GDPT ngày 20/10/2026.
Kính gửi: Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 123/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giáo dục; căn cứ Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày
03/7/2026[1]; căn cứ Thông báo số 467/TB-VPCP ngày
10/9/2026[2] và Thông báo số 494/TB-VPCP
ngày 22/9/2026[3]; căn cứ tình hình
thực tiễn cung ứng sách giáo khoa năm học 2026-2027, nhằm khắc phục những hạn
chế trong công tác cung ứng sách giáo khoa, chủ động bảo đảm đủ sách giáo khoa
cho học sinh năm học 2027-2028, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo thực hiện các nội dung sau:
1. Rà soát chính xác số học
sinh theo từng khối lớp năm học 2026-2027; dự báo số học sinh và tổng hợp nhu cầu sách giáo
khoa năm học 2027-2028 theo từng cơ sở giáo dục, khối lớp, môn học, đầu sách, tập sách và số lượng
cần sử dụng. Thống kê chi tiết nhu cầu sách giáo khoa do học sinh, cha mẹ học
sinh dự kiến tự mua hoặc đăng ký thông qua cơ sở giáo dục; nhu cầu bổ sung sách
giáo khoa vào thư viện nhà trường để cho học sinh mượn. Đối với nhu cầu bổ sung sách vào thư viện,
cần đối chiếu với số sách hiện có còn sử dụng được để xác định số lượng cần mua
bổ sung, đồng thời loại trừ số sách đăng ký tự mua để tránh trùng lặp.
2. Kết quả rà soát, tổng hợp
nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 (theo biểu mẫu tại Phụ lục đính kèm
văn bản này) báo cáo về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) trước ngày 26/10/2026,
đồng thời cung cấp cho các đơn vị xuất bản, cung ứng có liên quan. Báo cáo gửi
bằng văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy theo quy định, kèm tệp bảng
tính; nêu rõ căn cứ dự báo, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và đầu mối phối hợp.
3. Thường xuyên cập nhật,
thông tin kịp thời cho Bộ GDĐT và các đơn vị cung ứng có liên quan khi có thay
đổi về số học sinh, nhu cầu sách giáo khoa; phối hợp với các đơn vị xuất bản,
phát hành, cung ứng điều chỉnh kế hoạch cung ứng phù hợp với thực tế.
4. Chỉ đạo Sở GDĐT cử 01
lãnh đạo Sở làm đầu mối, phối hợp và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố, Bộ GDĐT trong việc rà soát, đăng ký, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa
của địa phương.
Bộ GDĐT yêu cầu Công ty
trách nhiệm hữu hạn (TNHH) Một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
(NXBGDVN) cử lãnh đạo Công ty trực tiếp làm việc với từng địa phương để rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo
khoa trên địa bàn.
Bộ GDĐT đề nghị Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố quan tâm chỉ đạo Sở GDĐT và các đơn vị liên quan chủ động phối hợp với Công ty
TNHH Một thành viên NXBGDVN và Vụ Giáo dục Phổ thông thực hiện các nội dung nêu trên; kịp thời
phản ánh những khó khăn, vướng mắc về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) để xem xét, phối hợp giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bí thư các tỉnh ủy, thành ủy (để c/đ);
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTTT. Phạm Ngọc Thưởng (để p/h c/đ);
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ (để p/h);
- Công ty TNHH Một thành viên NXBGDVN (để t/h);
- Lưu: VT, Vụ GDPT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên
|
|
UBND TỈNH,THÀNH PHỐ ...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỔNG HỢP NHU CẦU SÁCH GIÁO KHOA PHỤC VỤ NĂM HỌC 2027 - 2028
I. TỔNG
HỢP NHU CẦU ĐĂNG KÝ
|
- Tổng số trường thuộc phạm vi quản lý:
- Số trường đã gửi đăng ký:
- Số trường đã được Sở kiểm tra/xác nhận:
- Tổng nhu cầu SGK đăng ký:
|
Đầu mối tổng hợp và phối hợp:
Người phụ trách:
Số điện thoại liên hệ:
Ngày chốt số liệu:
|
II. BẢNG CHI TIẾT NHU CẦU ĐĂNG KÝ
Đơn vị tính: bản
|
STT
|
TT
|
Mã sách
|
Tên sách
|
Tổng số học sinh
|
Số lượng SGK
|
Tổng số lượng SGK đăng kí
|
|
Tái sử dụng
|
Học sinh đăng kí
|
Trang bị thư viện để cho học sinh mượn
|
|
(a)
|
(b)
|
( c)
|
(d)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(3)+(4)-(2)
|
|
I. Sách giáo khoa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
G1HH1E001h27
|
Giáo dục Thể chất 1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1
|
G1HH1G001h27
|
Đạo đức 1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
1
|
G1HH1M001h27
|
Mĩ thuật 1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
1
|
G1HH1Q001h27
|
Hoạt động trải nghiệm 1
|
|
|
|
|
|
|
5
|
1
|
G1HH1R001h27
|
Âm nhạc 1
|
|
|
|
|
|
|
6
|
1
|
G1HH1T001h27
|
Toán 1, tập một
|
|
|
|
|
|
|
7
|
1
|
G1HH1T002h27
|
Toán 1, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
8
|
1
|
G1HH1V001h27
|
Tiếng Việt 1, tập một
|
|
|
|
|
|
|
9
|
1
|
G1HH1V002h27
|
Tiếng Việt 1, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
10
|
1
|
G1HH1X001h27
|
Tự nhiên và Xã hội 1
|
|
|
|
|
|
|
11
|
1
|
G3HC1A001a27
|
Tiếng Anh 1, Sách học
sinh - Global Success
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
2
|
G1HH2E001h27
|
Giáo dục thể chất 2
|
|
|
|
|
|
|
13
|
2
|
G1HH2G001h27
|
Đạo đức 2
|
|
|
|
|
|
|
14
|
2
|
G1HH2M001h27
|
Mĩ thuật 2
|
|
|
|
|
|
|
15
|
2
|
G1HH2T001h27
|
Toán 2, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
16
|
2
|
G1HH2T002h27
|
Toán 2, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
17
|
2
|
G1HH2V001h27
|
Tiếng Việt 2 tập một
|
|
|
|
|
|
|
18
|
2
|
G1HH2V002h27
|
Tiếng Việt 2 tập hai
|
|
|
|
|
|
|
19
|
2
|
G1HH2X001h27
|
Tự nhiên và xã hội 2
|
|
|
|
|
|
|
20
|
2
|
G3HH2Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm 2
|
|
|
|
|
|
|
21
|
2
|
G3HH2R001a27
|
Âm nhạc 2
|
|
|
|
|
|
|
22
|
2
|
G3HH2A001a27
|
Tiếng Anh 2, Sách học
sinh - Global Success
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
3
|
G1HH3V001h27
|
Tiếng Việt 3 tập một
|
|
|
|
|
|
|
24
|
3
|
G1HH3V002h27
|
Tiếng Việt 3 tập hai
|
|
|
|
|
|
|
25
|
3
|
G1HH3T001h27
|
Toán 3 - Tập một
|
|
|
|
|
|
|
26
|
3
|
G1HH3T002h27
|
Toán 3 - Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
27
|
3
|
G3HH3X001a27
|
Tự nhiên và Xã hội 3
|
|
|
|
|
|
|
28
|
3
|
G1HH3G001h27
|
ĐẠO ĐỨC 3
|
|
|
|
|
|
|
29
|
3
|
G1HH3I001h27
|
TIN HỌC 3
|
|
|
|
|
|
|
30
|
3
|
G1HH3C001h27
|
Công nghệ 3
|
|
|
|
|
|
|
31
|
3
|
G1HH3E001h27
|
Giáo dục thể chất 3
|
|
|
|
|
|
|
32
|
3
|
G3HH3R001a27
|
Âm nhạc 3
|
|
|
|
|
|
|
33
|
3
|
G1HH3M001h27
|
Mĩ thuật 3
|
|
|
|
|
|
|
34
|
3
|
G3HH3Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm 3
|
|
|
|
|
|
|
35
|
3
|
G3HH3A001a27
|
Tiếng Anh 3 - Global
Success, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
36
|
3
|
G3HH3A002a27
|
Tiếng Anh 3 - Global
Success, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
4
|
G1HH4C001h27
|
Công nghệ 4
|
|
|
|
|
|
|
38
|
4
|
G1HH4E001h27
|
Giáo dục thể chất 4
|
|
|
|
|
|
|
39
|
4
|
G1HH4G001h27
|
Đạo đức 4
|
|
|
|
|
|
|
40
|
4
|
G1HH41001h27
|
Tin học 4
|
|
|
|
|
|
|
41
|
4
|
G1HH4M001h27
|
Mĩ thuật 4
|
|
|
|
|
|
|
42
|
4
|
G1HH4T001h27
|
Toán 4, tập một
|
|
|
|
|
|
|
43
|
4
|
G1HH4T002h27
|
Toán 4, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
44
|
4
|
G1HH4U001h27
|
Lịch sử và Địa lí 4
|
|
|
|
|
|
|
45
|
4
|
G1HH4V001h27
|
Tiếng Việt 4, tập một
|
|
|
|
|
|
|
46
|
4
|
G1HH4V002h27
|
Tiếng Việt 4, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
47
|
4
|
G3HH4K001a27
|
Khoa học 4
|
|
|
|
|
|
|
48
|
4
|
G3HH4Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm 4
|
|
|
|
|
|
|
49
|
4
|
G3HH4R001a27
|
Âm nhạc 4
|
|
|
|
|
|
|
50
|
4
|
G3HH4A001a27
|
Tiếng Anh 4 - Global
Success, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
51
|
4
|
G3HH4A002a27
|
Tiếng Anh 4 - Global
Success, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
5
|
G1HH5V003h27
|
Tiếng Việt 5, tập một
|
|
|
|
|
|
|
53
|
5
|
G1HH5V004h27
|
Tiếng Việt 5, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
54
|
5
|
G1HH5T003h27
|
Toán 5, tập một
|
|
|
|
|
|
|
55
|
5
|
G1HH5T004h27
|
Toán 5, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
56
|
5
|
G3HH5K002a27
|
Khoa học 5
|
|
|
|
|
|
|
57
|
5
|
G1HH5C002h27
|
Công nghệ 5
|
|
|
|
|
|
|
58
|
5
|
G1HH5E002h27
|
Giáo dục thể chất 5
|
|
|
|
|
|
|
59
|
5
|
G1HH5G002h27
|
Đạo đức 5
|
|
|
|
|
|
|
60
|
5
|
G1HH5I002h27
|
Tin học 5
|
|
|
|
|
|
|
61
|
5
|
G1HH5M002h27
|
Mĩ thuật 5
|
|
|
|
|
|
|
62
|
5
|
G3HH5R002a27
|
Âm nhạc 5
|
|
|
|
|
|
|
63
|
5
|
G3HH5Q002a27
|
Hoạt động trải nghiệm 5
|
|
|
|
|
|
|
64
|
5
|
G1HH5U002h27
|
Lịch sử và Địa lí 5
|
|
|
|
|
|
|
65
|
5
|
G3HH5A003a27
|
Tiếng Anh 5 - Global
Success, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
66
|
5
|
G3HH5A004a27
|
Tiếng Anh 5 - Global
Success, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
6
|
G1HH6C001h27
|
Công nghệ 6
|
|
|
|
|
|
|
68
|
6
|
G1HH6G001h27
|
Giáo dục công dân 6
|
|
|
|
|
|
|
69
|
6
|
G1HH6I001h27
|
Tin học 6
|
|
|
|
|
|
|
70
|
6
|
G1HH6K001h27
|
Khoa học tự nhiên 6
|
|
|
|
|
|
|
71
|
6
|
G1HH6M001h27
|
Mĩ thuật 6
|
|
|
|
|
|
|
72
|
6
|
G1HH6T001h27
|
Toán 6, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
73
|
6
|
G1HH6T002h27
|
Toán 6, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
74
|
6
|
G1HH6U001h27
|
Lịch sử và Địa lí 6
|
|
|
|
|
|
|
75
|
6
|
G1HH6V001h27
|
Ngữ văn 6, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
76
|
6
|
G1HH6V002h27
|
Ngữ văn 6, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
77
|
6
|
G3HH6E001a27
|
Giáo dục thể chất 6
|
|
|
|
|
|
|
78
|
6
|
G3HH6Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 6
|
|
|
|
|
|
|
79
|
6
|
G3HH6R001a27
|
Âm nhạc 6
|
|
|
|
|
|
|
80
|
6
|
G3HH6A001a27
|
Tiếng Anh 6, Sách học
sinh, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
81
|
6
|
G3HH6A002a27
|
Tiếng Anh 6, Sách học
sinh, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
7
|
G1HH7V001h27
|
Ngữ văn 7, tập một
|
|
|
|
|
|
|
83
|
7
|
G1HH7V002h27
|
Ngữ văn 7, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
84
|
7
|
G1HH7T001h27
|
TOÁN 7 Tập một
|
|
|
|
|
|
|
85
|
7
|
G1HH7T002h27
|
TOÁN 7 Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
86
|
7
|
G1HH7G001h27
|
Giáo dục công dân 7
|
|
|
|
|
|
|
87
|
7
|
G1HH7U001h27
|
Lịch sử và địa lí 7
|
|
|
|
|
|
|
88
|
7
|
G1HH7K001h27
|
Khoa học tự nhiên 7
|
|
|
|
|
|
|
89
|
7
|
G1HH7C001h27
|
Công nghệ 7
|
|
|
|
|
|
|
90
|
7
|
G1HH7I001h27
|
Tin học 7
|
|
|
|
|
|
|
91
|
7
|
G3HH7E001a27
|
Giáo dục thể chất 7
|
|
|
|
|
|
|
92
|
7
|
G3HH7R001a27
|
Âm nhạc 7
|
|
|
|
|
|
|
93
|
7
|
G1HH7M001H27
|
Mĩ thuật 7
|
|
|
|
|
|
|
94
|
7
|
G3HH7Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 7
|
|
|
|
|
|
|
95
|
7
|
G3HH7A001a27
|
Tiếng Anh 7 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
8
|
G3HH8E001a27
|
Giáo dục thể chất 8
|
|
|
|
|
|
|
97
|
8
|
G3HH8Q001a27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 8
|
|
|
|
|
|
|
98
|
8
|
G3HH8R001a27
|
Âm nhạc 8
|
|
|
|
|
|
|
99
|
8
|
G1HH8C001h27
|
Công nghệ 8
|
|
|
|
|
|
|
100
|
8
|
G1HH8G001h27
|
Giáo dục công dân 8
|
|
|
|
|
|
|
101
|
8
|
G1HH8I001h27
|
Tin học 8
|
|
|
|
|
|
|
102
|
8
|
G1HH8K001h27
|
Khoa học Tự nhiên 8
|
|
|
|
|
|
|
103
|
8
|
G1HH8M001h27
|
Mĩ thuật 8
|
|
|
|
|
|
|
104
|
8
|
G1HH8T001h27
|
Toán 8, tập một
|
|
|
|
|
|
|
105
|
8
|
G1HH8T002h27
|
Toán 8, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
106
|
8
|
G1HH8U001h27
|
Lịch sử và Địa lí 8
|
|
|
|
|
|
|
107
|
8
|
G1HH8V001h27
|
Ngữ văn 8, tập một
|
|
|
|
|
|
|
108
|
8
|
G1HH8V002h27
|
Ngữ văn 8, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
109
|
8
|
G3HH8A001a27
|
Tiếng Anh 8 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
9
|
G1HH9V003h27
|
Ngữ văn 9, tập một
|
|
|
|
|
|
|
111
|
9
|
G1HH9V004h27
|
Ngữ văn 9, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
112
|
9
|
G1HH9T003h27
|
Toán 9, tập một
|
|
|
|
|
|
|
113
|
9
|
G1HH9T004h27
|
Toán 9, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
114
|
9
|
G1HH9C005h27
|
Công nghệ 9 - Định hướng
nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
115
|
9
|
G1HH9C006h27
|
Công nghệ 9 - Trải nghiệm
nghề nghiệp - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà
|
|
|
|
|
|
|
116
|
9
|
G1HH9C007h27
|
Công nghệ 9 - Trải nghiệm
nghề nghiệp - Mô đun Trồng cây ăn quả
|
|
|
|
|
|
|
117
|
9
|
G1HH9C008h27
|
Công nghệ 9 - Trải nghiệm
nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
118
|
9
|
G1HH9G002h27
|
Giáo dục công dân 9
|
|
|
|
|
|
|
119
|
9
|
G1HH9I002h27
|
Tin học 9
|
|
|
|
|
|
|
120
|
9
|
G1HH9K002h27
|
Khoa học tự nhiên 9
|
|
|
|
|
|
|
121
|
9
|
G1HH9M002h27
|
Mĩ thuật 9
|
|
|
|
|
|
|
122
|
9
|
G1HH9U002h27
|
Lịch sử và Địa lí 9
|
|
|
|
|
|
|
123
|
9
|
G3HH9E002a27
|
Giáo dục thể chất 9
|
|
|
|
|
|
|
124
|
9
|
G3HH9Q002a27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 9
|
|
|
|
|
|
|
125
|
9
|
G3HH9R002a27
|
Âm nhạc 9
|
|
|
|
|
|
|
126
|
9
|
G3HH9A002a27
|
Tiếng Anh 9 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
10
|
G1HHXV001h27
|
Ngữ văn 10, tập một
|
|
|
|
|
|
|
128
|
10
|
G1HHXV002H27
|
Ngữ văn 10, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
129
|
10
|
G1HHXV003h27
|
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10
|
|
|
|
|
|
|
130
|
10
|
G1HHXT001h27
|
Toán 10 Tập một
|
|
|
|
|
|
|
131
|
10
|
G1HHXT002h27
|
Toán 10 Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
132
|
10
|
G1HHXT003h27
|
Chuyên đề học tập Toán 10
|
|
|
|
|
|
|
133
|
10
|
G1HHXE001h27
|
Giáo dục thể chất 10 - cầu
lông
|
|
|
|
|
|
|
134
|
10
|
G1HHXE002h27
|
Giáo dục thể chất 10 -
Bóng đá
|
|
|
|
|
|
|
135
|
10
|
G2HSXE001m27
|
Giáo dục thể chất 10 - Bóng
chuyền
|
|
|
|
|
|
|
136
|
10
|
G2HHXE001m27
|
Giáo dục thể chất 10 -
Bóng rổ
|
|
|
|
|
|
|
137
|
10
|
G1HHXS003h27
|
Lịch sử 10
|
|
|
|
|
|
|
138
|
10
|
G1HHXS002h27
|
Chuyên đề học tập Lịch sử
10
|
|
|
|
|
|
|
139
|
10
|
G1HHXD001h27
|
Địa lí 10
|
|
|
|
|
|
|
140
|
10
|
G1HHXD002h27
|
Chuyên đề học tập Địa lí
10
|
|
|
|
|
|
|
141
|
10
|
G1HHXY001h27
|
Giáo dục kinh tế và pháp
luật 10
|
|
|
|
|
|
|
142
|
10
|
G1HHXY002h27
|
Chuyên đề học tập giáo dục
kinh tế và pháp luật 10
|
|
|
|
|
|
|
143
|
10
|
G1HHXL001h27
|
Vật lí 10
|
|
|
|
|
|
|
144
|
10
|
G1HHXL002h27
|
Chuyên đề học tập Vật lí
10
|
|
|
|
|
|
|
145
|
10
|
G1HHXH001h27
|
Hóa học 10
|
|
|
|
|
|
|
146
|
10
|
G1HHXH002h27
|
Chuyên đề học tập Hóa học
10
|
|
|
|
|
|
|
147
|
10
|
G1HHXB001h27
|
Sinh học 10
|
|
|
|
|
|
|
148
|
10
|
G1HHXB002h27
|
Chuyên đề học tập Sinh học
10
|
|
|
|
|
|
|
149
|
10
|
G1HHXC001h27
|
Công nghệ 10 - Thiết kế
và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
150
|
10
|
G1HHXC002h27
|
Chuyên đề học tập Công
nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
151
|
10
|
G1HHXC003h27
|
Công nghệ 10 - Công nghệ
Trồng trọt
|
|
|
|
|
|
|
152
|
10
|
G1HHXC004h27
|
Chuyên đề học tập Công
nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
|
|
|
|
|
|
|
153
|
10
|
G1HHXI001h27
|
Tin học 10
|
|
|
|
|
|
|
154
|
10
|
G1HHXI002h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
10 - Định hướng Tin học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
|
155
|
10
|
G1HHXI003h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
10 - Định hướng Khoa học máy tính
|
|
|
|
|
|
|
156
|
10
|
G1HHXR001h27
|
Âm nhạc 10
|
|
|
|
|
|
|
157
|
10
|
G1HHXR002h27
|
Chuyên đề học tập Âm nhạc
10
|
|
|
|
|
|
|
158
|
10
|
G1HHXM001h27
|
Mĩ thuật 10 - Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
|
|
|
|
|
|
159
|
10
|
G1HHXM002h27
|
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ
họa
|
|
|
|
|
|
|
160
|
10
|
G1HHXM003h27
|
Mĩ thuật 10 - Thiết kế
thời trang
|
|
|
|
|
|
|
161
|
10
|
G1HHXM004h27
|
Mĩ thuật 10 - Thiết kế
mĩ thuật sân khấu, điện ảnh
|
|
|
|
|
|
|
162
|
10
|
G1HHXM005h27
|
Mĩ thuật 10 - Lí luận và
lịch sử Mĩ thuật
|
|
|
|
|
|
|
163
|
10
|
G1HHXM006h27
|
Mĩ thuật 10 - Điêu khắc
|
|
|
|
|
|
|
164
|
10
|
G1HHXM007h27
|
Mĩ thuật 10 - Kiến trúc
|
|
|
|
|
|
|
165
|
10
|
G1HHXM010h27
|
Mĩ thuật 10 - Hội họa
|
|
|
|
|
|
|
166
|
10
|
G1HHXM008h27
|
Mĩ thuật 10 - Đồ họa
(tranh in)
|
|
|
|
|
|
|
167
|
10
|
G1HHXM009h27
|
Mĩ thuật 10 - Thiết kế
công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
168
|
10
|
G2HHXM001m27
|
Chuyên đề học tập Mĩ thuật
10
|
|
|
|
|
|
|
169
|
10
|
G1HHXQ001h27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 10
|
|
|
|
|
|
|
170
|
10
|
G3HHXA001a27
|
Tiếng Anh 10 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
171
|
10
|
G3HHXP001a27
|
Giáo dục Quốc phòng và
An ninh 10
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
11
|
G1HHYB001h27
|
Sinh học 11
|
|
|
|
|
|
|
173
|
11
|
G1HHYB002h27
|
Chuyên đề học tập Sinh học
11
|
|
|
|
|
|
|
174
|
11
|
G1HHYC001h27
|
Công nghệ 11 - Công nghệ
cơ khí
|
|
|
|
|
|
|
175
|
11
|
G1HHYC002h27
|
Chuyên đề học tập Công nghệ
11 - Công nghệ cơ khí
|
|
|
|
|
|
|
176
|
11
|
G1HHYC003h27
|
Công nghệ 11 - Công nghệ
chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
177
|
11
|
G1HHYC004h27
|
Chuyên đề học tập Công
nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
178
|
11
|
G1HHYD001h27
|
Địa lí 11
|
|
|
|
|
|
|
179
|
11
|
G1 HHYD002h27
|
Chuyên đề học tập Địa lí
11
|
|
|
|
|
|
|
180
|
11
|
G1HHYE001h27
|
Giáo dục thể chất 11 -
Bóng đá
|
|
|
|
|
|
|
181
|
11
|
G1HHYE002h27
|
Giáo dục thể chất 11 - cầu
Lông
|
|
|
|
|
|
|
182
|
11
|
G1HHYH001h27
|
Hóa học 11
|
|
|
|
|
|
|
183
|
11
|
G1HHYH002h27
|
Chuyên đề học tập Hóa học
11
|
|
|
|
|
|
|
184
|
11
|
G1HHYI001h27
|
Tin học 11 - Định hướng
Khoa học máy tính
|
|
|
|
|
|
|
185
|
11
|
G1HHYI002h27
|
Tin học 11 - Định hướng
Tin học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
|
186
|
11
|
G1HHYI003h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
11 - Định hướng Khoa học máy tính
|
|
|
|
|
|
|
187
|
11
|
G1HHY1004h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
11 - Định hướng
Tin học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
|
188
|
11
|
G1HHYL001h27
|
Vật lí 11
|
|
|
|
|
|
|
189
|
11
|
G1HHYL002h27
|
Chuyên đề học tập Vật lí
11
|
|
|
|
|
|
|
190
|
11
|
G1HHYM001h27
|
Mĩ thuật 11 - Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
|
|
|
|
|
|
191
|
11
|
G1HH YM002h27
|
Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ
họa
|
|
|
|
|
|
|
192
|
11
|
G1HHYM003h27
|
Mĩ thuật 11 - Thiết kế thời trang
|
|
|
|
|
|
|
193
|
11
|
G1HHYM004h27
|
Mĩ thuật 11 - Thiết kế
mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh
|
|
|
|
|
|
|
194
|
11
|
G1HHYM005h27
|
Mĩ thuật 11 - Lí luận và
Lịch sử mĩ thuật
|
|
|
|
|
|
|
195
|
11
|
G1HHYM006h27
|
Mĩ thuật 11 - Điêu khắc
|
|
|
|
|
|
|
196
|
11
|
G1HHYM007h27
|
Mĩ thuật 11 - Kiến trúc
|
|
|
|
|
|
|
197
|
11
|
G1HHYM008h27
|
Mĩ thuật 11 - Hội họa
|
|
|
|
|
|
|
198
|
11
|
G1HHYM009h27
|
Mĩ thuật 11 - Đồ họa
(tranh in)
|
|
|
|
|
|
|
199
|
11
|
G1HHYM010h27
|
Mĩ thuật 11 - Thiết kế
công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
200
|
11
|
G1HHYQ001h27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 11
|
|
|
|
|
|
|
201
|
11
|
G1HHYR001h27
|
Âm nhạc 11
|
|
|
|
|
|
|
202
|
11
|
G1HHYR002h27
|
Chuyên đề học tập Âm nhạc
11
|
|
|
|
|
|
|
203
|
11
|
G1HHYS001h27
|
Lịch sử 11
|
|
|
|
|
|
|
204
|
11
|
G1HHYS002h27
|
Chuyên đề học tập Lịch sử
11
|
|
|
|
|
|
|
205
|
11
|
G1HHYT001h27
|
Toán 11, tập một
|
|
|
|
|
|
|
206
|
11
|
G1HHYT002h27
|
Toán 11, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
207
|
11
|
G1HHYT003h27
|
Chuyên đề học tập Toán 11
|
|
|
|
|
|
|
208
|
11
|
G1HHYV001h27
|
Ngữ văn 11, tập một
|
|
|
|
|
|
|
209
|
11
|
G1HHYV002h27
|
Ngữ văn 11, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
210
|
11
|
G1HHYV003h27
|
Chuyên đề học tập Ngữ
văn 11
|
|
|
|
|
|
|
211
|
11
|
G1HHYY001h27
|
Giáo dục Kinh tế và Pháp
luật 11
|
|
|
|
|
|
|
212
|
11
|
G1HHYY002h27
|
Chuyên đề học tập Giáo dục
Kinh tế và Pháp luật 11
|
|
|
|
|
|
|
213
|
11
|
G2HHYE001m27
|
Giáo dục thể chất 11 -
Bóng chuyền
|
|
|
|
|
|
|
214
|
11
|
G2HHYE002m27
|
Giáo dục thể chất 11 -
Bóng rổ
|
|
|
|
|
|
|
215
|
11
|
G2HHYM001m27
|
Chuyên đề học tập Mĩ thuật
11
|
|
|
|
|
|
|
216
|
11
|
G3HHYA001a27
|
Tiếng Anh 11 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
217
|
11
|
G3HHYP001a27
|
Giáo dục Quốc phòng và
An ninh 11
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218
|
12
|
G1HHZV004h27
|
Ngữ văn 12, tập một
|
|
|
|
|
|
|
219
|
12
|
G1HHZV005h27
|
Ngữ văn 12, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
220
|
12
|
G1HHZV006h27
|
Chuyên đề học tập Ngữ
văn 12
|
|
|
|
|
|
|
221
|
12
|
G1HHZT004h27
|
Toán 12, tập một
|
|
|
|
|
|
|
222
|
12
|
G1HHZT005h27
|
Toán 12, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
223
|
12
|
G1HHZT006h27
|
Chuyên đề học tập Toán 12
|
|
|
|
|
|
|
224
|
12
|
G1HHZB003h27
|
Sinh học 12
|
|
|
|
|
|
|
225
|
12
|
G1HHZB004h27
|
Chuyên đề học tập Sinh học
12
|
|
|
|
|
|
|
226
|
12
|
G1HHZC005h27
|
Công nghệ 12 - Công nghệ
Điện - Điện tử
|
|
|
|
|
|
|
227
|
12
|
G1HHZC007h27
|
Chuyên đề học tập Công
nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử
|
|
|
|
|
|
|
228
|
12
|
G1HHZC006h27
|
Công nghệ 12 - Lâm nghiệp
- Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
229
|
12
|
G1HHZC008h27
|
Chuyên đề học tập Công
nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
230
|
12
|
G1HHZD003h27
|
Địa lí 12
|
|
|
|
|
|
|
231
|
12
|
G1HHZD004H27
|
Chuyên đề học tập Địa lí
12
|
|
|
|
|
|
|
232
|
12
|
G1HHZH003h27
|
Hóa học 12
|
|
|
|
|
|
|
233
|
12
|
G1HHZH004H27
|
Chuyên đề học tập Hóa học
12
|
|
|
|
|
|
|
234
|
12
|
G1HHZI005h27
|
Tin học 12 - Định hướng
Khoa học máy tính
|
|
|
|
|
|
|
235
|
12
|
G1HHZI006h27
|
Tin học 12 - Định hướng
Tin học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
|
236
|
12
|
G1HHZI007h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
12 - Định hướng Khoa học máy tính
|
|
|
|
|
|
|
237
|
12
|
G1HHZI008h27
|
Chuyên đề học tập Tin học
12 - Định hướng Tin học ứng dụng
|
|
|
|
|
|
|
238
|
12
|
G1HHZL003h27
|
Vật lí 12
|
|
|
|
|
|
|
239
|
12
|
G1HHZL004h27
|
Chuyên đề học tập Vật lí
12
|
|
|
|
|
|
|
240
|
12
|
G1HHZM011h27
|
Mĩ thuật 12 - Thiết kế
mĩ thuật đa phương tiện
|
|
|
|
|
|
|
241
|
12
|
G1HHZM012h27
|
Mĩ thuật 12 - Thiết kế đồ
họa
|
|
|
|
|
|
|
242
|
12
|
G1HHZM013h27
|
Mĩ thuật 12 - Thiết kế thời trang
|
|
|
|
|
|
|
243
|
12
|
G1HHZM014h27
|
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ
thuật sân khấu,
điện ảnh
|
|
|
|
|
|
|
244
|
12
|
G1HHZM015h27
|
Mĩ thuật 12 - Lí luận và
Lịch sử mĩ thuật
|
|
|
|
|
|
|
245
|
12
|
G1HHZM016h27
|
Mĩ thuật 12 - Điêu khắc
|
|
|
|
|
|
|
246
|
12
|
G1HHZM017h27
|
Mĩ thuật 12 - Kiến trúc
|
|
|
|
|
|
|
247
|
12
|
G1HHZM018h27
|
Mĩ thuật 12 - Đồ họa
(tranh in)
|
|
|
|
|
|
|
248
|
12
|
G1HHZM019h27
|
Mĩ thuật 12 - Thiết kế
công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
249
|
12
|
G1HHZM020h27
|
Mĩ thuật 12 - Hội họa
|
|
|
|
|
|
|
250
|
12
|
G2HHZM002m27
|
Chuyên đề học tập Mĩ thuật
12
|
|
|
|
|
|
|
251
|
12
|
G1HHZQ002h27
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 12
|
|
|
|
|
|
|
252
|
12
|
G1HHZR003h27
|
Âm nhạc 12
|
|
|
|
|
|
|
253
|
12
|
G1HHZR004h27
|
Chuyên đề học tập Âm nhạc
12
|
|
|
|
|
|
|
254
|
12
|
G1HHZS003h27
|
Lịch sử 12
|
|
|
|
|
|
|
255
|
12
|
G1HHZS004h27
|
Chuyên đề học tập Lịch sử
12
|
|
|
|
|
|
|
256
|
12
|
G1HHZY003h27
|
Giáo dục Kinh tế và pháp
luật 12
|
|
|
|
|
|
|
257
|
12
|
G1HHZY004h27
|
Chuyên đề học tập Giáo dục
Kinh tế và pháp luật 12
|
|
|
|
|
|
|
258
|
12
|
G1HHZE002h27
|
Giáo dục thể chất 12 -
Bóng đá
|
|
|
|
|
|
|
259
|
12
|
G2HHZE004m27
|
Giáo dục thể chất 12 - Bóng
chuyền
|
|
|
|
|
|
|
260
|
12
|
G2HHZE005m27
|
Giáo dục thể chất 12 -
Bóng rổ
|
|
|
|
|
|
|
261
|
12
|
G2HHZE006m27
|
Giáo dục thể chất 12 - cầu
lông
|
|
|
|
|
|
|
262
|
12
|
G3HHZA002a27
|
Tiếng Anh 12 - Global
Success
|
|
|
|
|
|
|
263
|
12
|
G3HHZP002a27
|
Giáo dục Quốc phòng và An
ninh 12
|
|
|
|
|
|
|
II. SGK Ngoại ngữ 1
ngoài Tiếng Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
264
|
3
|
G0HH3N002p27
|
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 1
|
|
|
|
|
|
|
265
|
3
|
G0HH3N003p27
|
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 2
|
|
|
|
|
|
|
266
|
3
|
G0HH3N001p27
|
Tiếng Pháp 3
|
|
|
|
|
|
|
267
|
3
|
G0HH3N001D27
|
Tiếng Nga 3, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
268
|
3
|
G0HH3N002D27
|
Tiếng Nga 3, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
269
|
3
|
|
Tiếng Đức 3, tập một
|
|
|
|
|
|
|
270
|
3
|
|
Tiếng Đức 3, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
271
|
3
|
G3HH3N003a27
|
Tiếng Hàn 3 - Tập một
|
|
|
|
|
|
|
272
|
3
|
G3HH3N004a27
|
Tiếng Hàn 3 - Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
273
|
3
|
G3HH3N001a27
|
Tiếng Nhật 3 - Tập một
|
|
|
|
|
|
|
274
|
3
|
G3HH3N002a27
|
Tiếng Nhật 3 - Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
275
|
4
|
G0HH4N001p27
|
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 1
|
|
|
|
|
|
|
276
|
4
|
G0HH4N002p27
|
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 2
|
|
|
|
|
|
|
277
|
4
|
G0HH4N004p27
|
Tiếng Pháp 4
|
|
|
|
|
|
|
278
|
4
|
G0HH4N001D27
|
Tiếng Nga 4, Tập một
|
|
|
|
|
|
|
279
|
4
|
G0HH4N002D27
|
Tiếng Nga 4, Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
280
|
4
|
|
Tiếng Đức 4, tập một
|
|
|
|
|
|
|
281
|
4
|
|
Tiếng Đức 4, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
282
|
4
|
G3HH4N003a27
|
Tiếng Hàn 4 - Tập một
|
|
|
|
|
|
|
283
|
4
|
G3HH4N004a27
|
Tiếng Hàn 4 - Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
284
|
4
|
G3HH4N001a27
|
Tiếng Nhật 4 - Tập một
|
|
|
|
|
|
|
285
|
4
|
G3HH4N002a27
|
Tiếng Nhật 4 - Tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
5
|
G0HH5N002P27
|
Tiếng Trung Quốc 5 tập một
|
|
|
|
|
|
|
287
|
5
|
G0HH5N003P27
|
Tiếng Trung Quốc 5 tập
hai
|
|
|
|
|
|
|
288
|
5
|
G0HH5N001P27
|
Tiếng Pháp 5
|
|
|
|
|
|
|
289
|
5
|
G5HH5N001A27
|
Tiếng Hàn 5 - tập một
|
|
|
|
|
|
|
290
|
5
|
G5HH5N002A27
|
Tiếng Hàn 5 - tập hai
|
|
|
|
|
|
|
291
|
5
|
G3HH5N001a27
|
Tiếng Nhật 5, tập một
|
|
|
|
|
|
|
292
|
5
|
G3HH5N002a27
|
Tiếng Nhật 5, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
293
|
6
|
G0HH6N001P27
|
Tiếng Trung Quốc 6
|
|
|
|
|
|
|
294
|
6
|
G0HH6N002P27
|
Tiếng Pháp 6
|
|
|
|
|
|
|
295
|
6
|
|
Tiếng Nga 6, tập một
|
|
|
|
|
|
|
296
|
6
|
|
Tiếng Nga 6, tập hai
|
|
|
|
|
|
|
297
|
6
|
|
Tiếng Đức 6
|
|
|
|
|
|
|
298
|
6
|
G0HH6N001A27
|
Tiếng Nhật 6
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
299
|
7
|
G0HH7N001P27
|
Tiếng Trung Quốc 7
|
|
|
|
|
|
|
300
|
7
|
G0HH7N002P27
|
Tiếng Pháp 7
|
|
|
|
|
|
|
301
|
7
|
|
Tiếng Nga 7, tập một
|
|
|
|
|
|
|
302
|
7
|
|
Tiếng Nga 7, tập một
|
|
|
|
|
|
|
303
|
7
|
G0HH7N001A27
|
Tiếng Nhật 7
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
304
|
8
|
G0HH8N002P27
|
Tiếng Trung Quốc 8
|
|
|
|
|
|
|
305
|
8
|
G5HH8N001A27
|
Tiếng Nhật 8
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH .... XÁC NHẬN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
|
306
|
8
|
G0HH8N001P27
|
Tiếng Pháp 8
|
|
|
Lớp 9
|
|
|
|
307
|
9
|
G0HH9N002P27
|
Tiếng Trung Quốc 9
|
|
308
|
9
|
G5HH9N001A27
|
Tiếng Nhật 9
|
|
309
|
9
|
G0HH9N001P27
|
Tiếng Pháp 9
|
|
|
Lớp 10
|
|
|
|
310
|
10
|
G0HHXN002P27
|
Tiếng Trung Quốc 10
|
|
311
|
10
|
G0HHXN001P27
|
Tiếng Pháp 10
|
[1] Nghị
định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026 của Chính phủ quy định về miễn phí sách
giáo khoa giáo dục phổ thông và miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc
phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp;
[2]
Thông báo số 467/TB-VPCP ngày 10/9/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của
Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu tại cuộc họp về tình hình cung ứng sách
giáo khoa năm học 2026-2027;
[3]
Thông báo số 494/TB-VPCP ngày 22/9/20263 của Văn phòng Chính phủ về cung ứng
sách giáo khoa, rà soát chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông và một
số nhiệm vụ trọng tâm trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Công văn 7375/BGDĐT-GDPT năm 2026 rà soát nhu cầu, bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 7375/BGDĐT-GDPT ngày 20/10/2026 rà soát nhu cầu, bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
19/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
07/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2023
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|