13/08/2012 | 8739 Lượt xem |
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 04/2012/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 13 tháng 08 năm 2012

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 quy định chức năng nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Luật Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11;

Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục sau:

1. Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được;

2. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được;

3. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước đã sản xuất được;

4. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được;

5. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được;

6. Danh mục nguyên liệu, vật tư phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản phẩm phần mềm trong nước đã sản xuất được.

Điều 2. Các Danh mục quy định tại Điều 1 Thông tư này là căn cứ thực hiện miễn, giảm, xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu và Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được là hàng hóa được quy định tại một trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này không phụ thuộc mục đích sử dụng, trừ hàng hóa chuyên dùng.

Hàng hóa chuyên dùng quy định tại Điều này là hàng hóa đòi hỏi phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khi sử dụng nêu trong các chứng chỉ chuyên ngành.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và thay thế cho Thông tư số 04/2009/TT-BKH ngày 23/7/2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định về thuế nhập khấu, thuế giá trị gia tăng.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Viện KSNDTC, Tòa án NDTC;
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Tổng cục Hải quan, Tổng cục thuế;
- Các Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Ban Quản lý các KCN, KCX, KCNC và KKT;
- Công báo, website Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;

- Lưu: VP, vụ KTCN (7).

BỘ TRƯỞNG




Bùi Quang Vinh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THIẾT BỊ, MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BKHĐT ngày 13/8/2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Ống cao su chịu áp lực các loại

4009

10

00

 

2

Băng chuyền, băng tải các loại

4010

 

 

Rộng đến 2.150 mm dài đến 100m

3

Lốp ôtô

4011

 

 

Lốp ôtô tải nhẹ: tải trọng lớn nhất từ 410kg - 3050kg, đường kính ngoài từ 475mm-972mm

4011

 

 

Lốp ô tô đặc chủng: tải trọng lớn nhất từ 2937kg-61500kg, đường kính ngoài từ 1220mm-3045mm

4011

10

 

TCVN 7532, JIS4230, DOT, SN1, MS 1394

4011

20

 

Lốp ô tô tải nặng: tải trọng lớn nhất từ 4770kg-5525kg, đường kính ngoài từ 1020mm-1230mm.

4

Lốp xe máy

4011

40

00

 

5

Lốp xe đạp

4011

50

00

 

6

Săm ô tô

4013

10

 

Đường kính mặt cắt từ 104mm-236mm, đường kính trong từ 305mm - 650mm

7

Săm xe dạp

4013

20

00

TC 03-2002/CA

8

Săm xe máy

4013

90

20

TCVN 5721-1, JIS6367, DOT, SN1

9

Bảo ôn ống dẫn dầu

4016

99

99

 

10

Sản phẩm da dùng cho xe ôtô

4205

00

40

 

11

Dây đai thun các loại

5806

20

 

rộng đến 80mm, dài đến 500m

12

Ống và phụ kiện gang

7303

 

 

gang xám, gang cầu: Loại thông dụng có đường kính từ 100-800mm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế ISO 2531:1998

13

Các bộ phận chính của thiết bị khử mặn:

 

 

 

 

- Đường ống

7304

31

90

ống, ống dẫn, ống kim loại rỗng hay đúc bằng sắt hoặc thép

- ống thép không gỉ

7304

41

00

 

- Bồn, thùng chứa

7309

 

 

Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoạt thép, dung tích trên 300 lít, chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc nhiệt

14

Các bộ phận chính của nồi hơi:

 

 

 

 

- Đường ống và hệ thống lắp đặt cho nồi hơi

7306

30

40

ống dẫn áp suất cao, mỏng hơn 150mm

- ống thông khí cho nồi hơi

7306

40

10

tất cả các loại ống thông khí cho nồi hơi gia nhiệt nước

- ống xả khí gas cho nồi hơi

7306

40

10

tất cả các loại ống xả khí gas cho nồi hơi gia nhiệt nước

- Kết cấu thép cho nồi hơi

7308

90

 

Tất cả các loại kết cấu thép cho nồi hơi gia nhiệt nước

- Khung đỡ hỗ trợ cho nồi hơi

7308

90

 

 

- Buckstay cho nồi hơi

8402

90

10

phần thân, vỏ bọc bao quanh và những phần khác của nồi hơi

- Nồi hơi buồng lửa tầng sôi áp suất cao

7309

00

00

Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoặc bằng thép, dung tích hơn 300 lít

15

Các bộ phận chính nồi hơi thu hồi nhiệt:

 

 

 

 

- ống dẫn

7306

40

10

 

- Khung đỡ hỗ trợ và các bộ phận cho nồi hơi thu hồi nhiệt

7308

90

 

 

- Thùng hơi

7309

00

00

công suất hơn 100MW

16

Bộ ghép thẳng không mặt bích

7307

 

 

3-1/8”; 1-5/8”

17

Bộ chuyển đổi không mặt bích sang mặt bích

7307

 

 

3-1/8”; 1-5/8”

7307

 

 

1-5/8” sang mặt bích 3-1/8”

7307

 

 

3-1/8” sang mặt bích 4-1/2”

18

Bộ chuyển đổi mặt bích

7307

 

 

1-5/8” sang mặt bích 7/8”

7307

 

 

3-1/8” sang mặt bích 1-5/8”

7307

 

 

4-1/2” sang mặt bích 3-1/8”

19

Đầu nối mặt bích EIA

7307

 

 

7/8” dùng cho cáp foam 1/2”; 7/8” dùng cho cáp foam 7/8”; 1-5/8” dùng cho cáp foam 1-5/8”; 3-1/8” dùng cho cáp rỗng 3-1/8”

20

Cút góc 90o

7307

 

 

mặt bích 1-5/8”, 3-1/8”; không mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”

21

Cột điện cao thế bằng thép mạ nhúng kẽm nóng

7308

20

21

Cho đường dây đến 500kV

22

Trụ anten

7308

20

19

dây néo tam giác 330 cao từ 21-45m; dây néo tam giác 660 cao từ 36-66 m; dây néo tam giác 800 cao từ 60-100m; dây néo ống tròn - cao 15m; rút cơ động - cao 10 m

23

Các loại dàn giáo, cột chống, cốp pha kim loại

7308

40

10

Loại thông dụng

24

Bồn chứa

7309

 

 

Đến 4.000 m3; đường kính đến 57,5m

25

Bồn, bể chứa dầu thô/nước

7309

 

 

Hình trụ, làm bằng thép

26

Bình phân tách hỗn hợp nước và hơi

7309

 

 

Dùng để xử lý hóa chất, khối lượng lớn nhất 203 tấn; đường kính lớn nhất 6m; chiều dài lớn nhất 30m, độ dày lớn nhất 150mm

27

Tháp chưng cất

7309

 

 

Thiết bị dùng để thay đổi thành phần hóa học và các nguyên liệu; khối lượng lớn nhất 700 tấn; đường kính lớn nhất 9,5m; chiều dài lớn nhất 100m, độ dày lớn nhất 70mm

28

Thiết bị trao đổi nhiệt

7309

 

 

khối lượng lớn nhất 200 tấn; đường kính lớn nhất 6,5 m; chiều dài lớn nhất 30m, độ dày lớn nhất 100mm

29

Bình, thùng, bồn chứa chịu áp lực cao

7309

 

 

Dùng để chuyển đổi các thành phần hóa học hoặc vật liệu; khối lượng lớn nhất 300 tấn; đường kính lớn nhất 9,5m; chiều dài lớn nhất 70m, độ dày lớn nhất 150mm

30

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang

7309

00

00

Dung tích chứa đến 650m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm2

31

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang đặt lên xe chuyên dụng

7309

00

00

Dung tích chứa đến 40m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm2. Chuyên chứa LPG, NH3, Cl2, O2,...

32

Bình chịu áp lực và bồn chứa khí nén

7311

 

 

Đến 1.000m3, áp suất làm việc đến 100 at; với tích số PV < 4000

33

Bồn áp lực hình cầu

7311

00

19

Dung tích chứa đến 4400m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm2

34

Xích neo tàu

7315

82

00

có ngáng cáp 2 đường kính từ 13 đến 36mm

35

Vít xoắn

7318

 

 

 

36

Cửa van phẳng, cửa van cong, đường ống áp lực, lưới chắn rác

7325

 

 

thiết bị cơ khí thủy công cho các công trình thủy lợi, thủy điện (bằng thép dày từ 6-40 mm)

37

Ống áp lực, cửa van, còn khuỷu sau tuabin

7325

 

 

bằng thép, dùng cho thủy điện, dây từ 8-40mm, áp suất > 15m

38

Giá phối dây

7326

90

99

Dây quang ODF, dây trung gian IDF

39

Bệ để bình chứa/bình áp lực

7326

90

99

 

40

Bình chứa LPG 12 kg

7613

00

00

Dung tích 26,4 lít, áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa 12 kg, chiều dày max/min: 2,66mm/2,3mm; kích thước 302mm x 302mm x 580 mm

41

Bình chứa LPG 45kg

7613

00

00

Dung tích 99 lít, áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa LPG: 45kg chiều dày max/min 3mm/2,95mm; kích thước 368mm x 368mm x 1210mm

42

Bồn chứa LPG

7613

00

00

Dung tích đến 285 m3, áp suất đến 18 atm

43

Vỏ xuồng hợp kim nhôm

7616

99

99

 

44

Nồi hơi gia nhiệt nước

8402

11

20

tạo ra hơi nước hoặc hơi khác, công suất hơn 500tấn/h, cấu trúc buồng lửa tầng sôi áp suất cao hoặc tuần hoàn khí

45

Các loại lò/nồi hơi cho các nhà máy điện

8402

11

20

bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính của lò hơi; công suất đến 1000 MW; áp suất khí ra 200-246 kg/cm2 (có thể cao hơn theo yêu cầu khách hàng), nhiệt độ 300-5930C (có thể cao hơn theo yêu cầu khách hàng); nhiên liệu sử dụng than, dầu, gas

46

Nồi hơi các loại

8402

12

21

Công suất tới 25 tấn/h, áp lực đến 12 kg/cm2, áp suất làm việc tới 30 at (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía)

8402

12

21

Công suất đến 35 tấn/h

8402

12

29

Công suất tới 10 tấn/h, áp lực đến 20kg/cm2

47

Nối hơi thu hồi nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện (Module thu hồi nhiệt)

8402

90

10

bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính tương ứng; công suất 100-250MW (ống nằm ngang hoặc thẳng đứng)

48

Hệ thống xử lý khói nồi hơi

8404

10

 

công suất 3500 kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu màng nước và vách ngoắt (vách phủ granite), hệ thống bơm tuần hoàn xử lý khói

49

ống khói

8404

10

 

 

50

Động cơ diesel

8408

 

 

công suất đến 50 Hp

51

Hệ trục và chân vịt tàu thủy (đúc đóng)

8410

90

00

Chân vịt đường kính đến 2m

52

Máy bơm nước thủy lợi

8413

81

19

Đến Q = 32.000 m3/h, H = 30 - 40 m

53

Máy nén khí

8414

80

 

Đến 32 at, 18m3/h

54

Quạt công nghiệp

8414

59

 

công suất đến 100.000 m3/h

8414

59

 

quạt có lưu lượng 54m3/4, đường kính guồng cánh 1,3m, công suất 1,5Hp, độ ồn < 78,5dBA, độ ẩm không khí < 80%. Phục vụ thông gió, chống thấm công nghiệp

55

Quạt gió cục bộ của dây chuyền thiêu kết

8414

59

 

Công suất 1450kw, điện áp 6kv

56

Quạt gió ly tâm cao áp của lò cao

8414

59

 

Công suất 2395kw, điện áp 6kv

57

Thiết bị thông gió làm mát bằng đường ống

8415

90

 

diện tích làm mát 120 m2; đường kính cánh quạt 618mm; công suất động cơ 1,1 kw; dung tích bồn chứa nước 25 lít: kích thước 985x985x1070 mm, trọng lượng 98 kg.

58

Các loại cycton, lò nung

8416

 

 

Đến 3,5 m3/h; đường kính lò đến 5m, chiều dày tôn đến 50mm

59

Thiết bị sản xuất gạch nung các loại

8416

 

 

Đến 20 triệu viên/năm

60

Lò sấy sơn ED

8419

 

 

3 ngăn (6giá/ngăn)

61

Lọc bụi tĩnh điện

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

62

Súng bắn khí

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

63

Vít tải

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

64

Băng tải gầu

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

65

Cấp liệu tang

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

66

Cấp liệu tấm

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

67

ống gió ba

8417

10

00

đường kính 1800mm thuộc máy chính lò quay

68

Hệ thống cấp liệu than bột

8417

10

00

chất lượng FSR (cho đầu lò) thuộc máy chính lò quay

69

Khe nhiệt

8417

10

00

đường kính 1800mm thuộc máy chính lò quay

70

Tháp làm mát

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

71

Van điện nhiệt độ cao

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

72

Van tấm điện

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

73

Xích tải

8417

10

00

thuộc máy chính lò quay

74

Lò đốt rác y tế

8417

80

00

công suất đốt: 3kg/h, nhiên liệu: LPG, tiêu hao nhiên liệu 2,5 kg/h, nước sử dụng: 100 lít/h; chế độ đốt: 2 lần; nhiệt độ buồng đốt sơ cấp: 300-900oC, nhiệt độ buồng đốt thứ cấp: 900-1100oC; điện sử dụng: 220V, 1 pha 50 Hz, công suất 1000w, vật liệu buồng đốt: gạch chịu lửa, vật liệu cách nhiệt, bông gốm - bông đá: vật liệu thân lò, quạt: thép không rỉ, mặt bằng sử dụng: 3x2,5x3m; khí thải đạt TCVN 5939-1995

8417

80

00

Kí hiệu: THL 50RY: công suất 50kg/h; nhiên liệu: dầu (tiêu thụ 8lít/h, nước tuần hoàn), điện 7,5Kw/h. Kết cấu lò: vỏ thép (INOX SLS 316), gạch xếp cách nhiệt, gạch chịu lửa cromanhe-booc. Vật liệu lò: thép - bộ phận tiếp xúc trực tiếp được làm bằng Inox 316. Đặc tính: kỹ thuật: đốt một tấn, lò hình ovan đốt chụp, nhiệt độ trong lòng lò 1300 độ C, khí thải được hạ nhiệt nhanh. Toàn bộ bụi khói được ức chế hấp thụ vào nước sau đó được lọc qua hệ thống lọc đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn TCVN về nước thải. Khí thải được lọc qua hệ thống lọc khí bằng than hoạt tính đảm bảo tiêu chuẩn TCVN về khí thải.

75

Thiết bị sản xuất nước đá tinh khiết

8418

10

90

Thông số máy lớn: kích thước viên đá 48x80mm, sản lượng 9-10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400kg, điện tiêu thụ 0,085kwh/kg đá, công suất máy nén 50 Hp

76

Buồng lạnh (trên bờ)

8418

10

90

Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3

77

Máy làm đá vảy

8418

69

50

 

78

Tủ sấy

8419

 

 

Từ 30 lít đến 200 lit

79

Tủ sấy bột nhão

8419

 

 

năng suất 15kg/h, độ ẩm vào 50% và ra 14%, công suất điện 20kw, có thể điều chỉnh nhiệt độ sấy; kích thước 1x1,3x1,5m; vỏ ngoài bằng tole

80

Nồi hấp tiệt trùng

8419

20

00

Loại 20 lít, 52 lít, 75 lít

81

Máy sấy tầng sôi

8419

31

10

Dùng trong công đoạn sản xuất cơm dừa nạo sấy, công suất từ 8-20 tấn/ngày

82

Máy sấy mụn dừa

8419

31

10

Dùng sấy mụn dừa, công suất 1,5-4tấn/ngày

83

Các loại máy sấy thùng quay

8419

39

 

Công suất đến 1 tấn/h

84

Máy sấy tầng sôi tạo hạt

8419

39

19

sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm cho gia súc, năng suất 40-100 kg/h, thể tích nồi sấy 400 lít, công suất nhiệt 45kw, nhiệt độ sấy 70-80oC

85

Máy sấy phun sương

8419

39

19

nâng suất 2lít/g, nhiệt độ gió vào 180-350 độ C, nhiệt độ gió ra 40-80 độ C, công suất 12kw, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp

86

Thiết bị khử nước mặn, dạng đa tầng

8419

89

19

Bằng phương pháp hay hơn, công suất từ 10 MIGD (1 MIGD = 4.546.000 lít/ngày)

87

Thiết bị khử nước mặn, dạng ngưng tụ đa hiệu ứng

8419

89

19

Công suất Min 1 MiGD (1 MIGD = 4.546.000 lít/ngày)

88

Máy ép gạch Block

8420

10

90

Đến 600 viên/h, 13kW

89

Thiết bị lọc nước

8421

21

19

 

90

Máy lọc nước công nghiệp

8421

21

19

Công suất 6tấn/giờ, công suất điện 25kw

91

Thiết bị khử nước mặn, dạng thẩm thấu ngược

8421

21

 

Vận hành điện năng, công suất 500 l/h

92

Máy tinh chế sơn ED IR cho mạ bóng ED

8421

29

90

 

93

Lọc bụi tay áo

8421

39

 

Các loại

94

Bộ lọc khí thô

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ G2 đến G4; hiệu suất 70-92%; chất liệu sơn tổng hợp, có thể giật rửa; khung giấy, nhôm

95

Bộ lọc khí tinh

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ F5 đến F9; hiệu suất 50-95%; chất liệu sợi thủy tinh: khung nhựa, nhôm

96

Bộ lọc khí Hepa

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN-779) từ H10 đến H14; hiệu suất 95-99,999%, chất liệu sợi thủy tinh; khung nhựa, gỗ, nhôm, tôn trắng

97

Máy phun tự động cho bể rửa nước

8424

20

19

Công suất 3,5kw, điện áp 380V

98

Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện

8425

11

00

Sức nâng đến 100 tấn

99

Máy đóng mở cửa cống tay quay

8425

19

00

Sức nâng đến 30 tấn

100

Tời chạy bằng động cơ điện

8425

31

00

Sức nâng đến 50 tấn

101

Tời các loại

8425

39

00

Sức nâng đến 10 tấn

102

Kích thủy lực cho lò tuynen

8425

42

 

Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m

103

Pa lăng, tời nâng diện

8425

49

10

loại treo, sức nâng từ 5-500 tấn

104

Giàn cẩu quay chạy ray

8426

11

00

Giàn cầu cao được lắp đặt cố định tạo cầu tàu: công suất nâng đến 35 tấn

105

Cẩu bốc dỡ Container chạy ray

8426

11

00

Loại RMQC, chiều cao 68-78m, rộng 26-28m, dài 115-145m

Loại RMGC, chiều cao 21m, rộng 24m, dài 64m

106

Cẩu chân đế

8426

11

00

sức nâng từ 5 tấn đến 350 tấn

107

Giàn cẩu bánh lốp

8426

12

00

Khung năng di động gắn bánh cao su và chân trụ: cẩu trục của tàu, giàn cẩu, bao gồm giàn cẩu cáp, khung năng di động, chân trụ và xe tải gắn với một giàn cẩu. Công suất nâng đến 30 T

108

Cẩu bóc dỡ container chạy bằng bánh lốp

8426

12

00

Loại RTGC, chiều cao 26m, rộng 14-16m, dài 25-26m

109

Cổng trục

8426

19

30

sức nâng đến 700 tấn (dùng cho đóng tàu, thủy điện)

110

Cầu trục

8426

19

20

Loại 1 dầm (sức nâng đến 700 tấn, khẩu độ đến 25m)

Loại 2 dầm (sức nâng đến 1200 tấn, khẩu độ đến 34cm)

Loại tháp (sức nâng đến 30 tấn, tầm với đến 25m)

111

Cẩu trục chân đế

8426

19

90

sức nâng đến 350 tấn

112

Cẩu trục loại tháp

8426

19

90

sức nâng đến 30 tấn, dùng cho xây dựng các khu nhà cao tầng

113

Cẩu container

8426

19

90

sức nâng đến 50 tấn, dùng cho cảng biển

114

Cẩu bánh xích

8426

19

90

sức nâng đến 200 tấn

115

Cẩu trên tàu sông, biển

8426

19

90

sức nâng đến 540 tấn

116

Cẩu bánh lốp, cần cứng

8426

41

00

sức nâng đến 200 tấn, dùng trong xây dựng, giao thông vận tải

117

Xe con tời nâng

8427

90

00

loại chạy trên 2 dầm (5 đến 700 tấn)

118

Vận thăng

8428

90

90

Sức nâng đến 500 kg - 3kW

119

Vít tải các loại

8428

90

90

Đường kính đến 600 mm, dài 30 m

120

Thang máy

8428

10

10

Chở người (tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 1,5m/s)

Chở hàng (tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 1,5m/s)

121

Máy lấy sản phẩm nhựa (theo phương thẳng đứng)

8428

90

90

Kích thước: dài 1750 mm, rộng 1100 mm, gốc xoay của tay gấp chính 900. (sai số định vị chuyển động ngang ±1 mm, sai số lập lại vị trí ngang ±1 mm, sai số định vị chuyển động phối hợp ± 0,1 mm, sai số lập lại vị trí phối hợp ±0,1 mm) điều khiển định vị bằng biến tần và công tắc hành trình, lập trình và điều khiển với Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD

122

Máy cấp liệu thùng

8428

10

90

Đến 60 m3/h

123

Cẩu bốc dỡ hàng hóa liên tục, dạng cẩu hình thùng

8428

20

90

thang nâng liên tục tự động và băng chuyền khác. Công suất nâng Min 1.000 Tấn/h, bốc dỡ hàng hóa liên tục

124

Gầu tải các loại

8428

32

 

Đến 160m3/h, cao 105m

125

Xe goòng lò nung tuynen

8428

39

90

 

126

Vận thăng sức nâng đến 500kg

8428

90

90

 

127

Vận thăng

8428

90

90

Chiều cao 0-80 mét, P = 500 - 2000kg

128

Xe lu tĩnh bánh lốp

8429

90

90

10 - 12 tấn

129

Xe lu tĩnh bánh thép

8429

90

90

6 - 12 tấn

130

Xe lu rung bánh thép

8429

90

90

Trọng tải khi rung đến 10 tấn

131

Cụm bánh xe kèm giảm tốc của các loại cẩu

8431

39

90

 

132

Gàu khoan đất, đá

8431

41

 

Ф: 600-2200 mm

133

Gàu vét đất, đá

8431

41

 

Ф: 600-2200 mm

134

Bộ ống đổ bê tông

8431

43

00

Ф: 219-273 mm, dài 80 m

135

Ống thổi rửa

8431

43

00

Ф: 89 mm, dài 80 m

736

Dầm cầu trục

8431

49

90

Trọng tải nâng từ 0,5 tấn đến 150 tấn

137

Máy liên hợp trồng mía

8432

30

00

rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4m

138

Dàn cày xới - trục đất

8432

10

00

 

139

Máy gặt đập liên hợp

8433

51

00

Công suất: 4-5 ha/ngày, bề rộng cắt: 1,8m, di động bằng xích, trọng lượng: 2 tấn, tự động cắt, đập và cho lúa vào bao đựng

140

Máy gặt lúa rải hàng

8433

51

00

Bề rộng cắt 1,2 - 1,5 m; Công suất đến 0,5 ha/h

141

Máy gặt đập liên hợp

8433

51

00

Bề rộng cắt đến 2,2 m; công suất động cơ đến 90CV

142

Máy tuốt lúa

8433

52

00

có động cơ và không có động cơ, Công suất đến 2,5 tấn/h

143

Máy liên hợp thu hoạch mía

8433

59

90

công suất 0,3-0,5 ha/h, tự động cắt ngọn, gốc và chuyển về phía sau theo hàng

144

Máy vắt sữa bò

8434

10

10

động cơ 1 pha, công suất 1,1kw, tốc độ 4450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

145

Máy ấp trứng đà điểu

8436

21

 

AT-252, năng suất 252 trứng/mẻ

146

Máy ép viên thức ăn nổi cho cá

8436

80

 

năng suất 1500kg/h, công suất 75kw, khối lượng 2600kg, kích thước 3000x2500x3000mm

147

Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu

8437

10

 

Công suất đến 10 tấn/h

148

Máy xay xát gạo

8437

80

10

Công suất đến 6 tấn/h

8437

80

20

 

149

Máy đánh bóng gạo các loại

8437

80

51

Công suất đến 6 tấn/h

150

Dây chuyền sản xuất bia

8438

40

00

Công suất đến 90 triệu lít/năm

151

Máy xát cà phê

8438

80

11

quả tươi, quả khô

152

Dây chuyền chế biến bột cá

8438

80

91

Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày

153

Máy đùn nhân bánh

8438

80

91

năng suất 2400 sản phẩm/h, trọng lượng nhân 8-20g (sai số 0,5g)

154

Dây chuyền sản xuất thức ăn nuôi bào ngư

8438

80

91

Máy nghiền + quạt + cyclone: 1x1x2m, năng suất 2 kg/h, công suất 5kw

Máy trộn: 0,7x0,4x0,4m, năng suất 2 kg/h, công suất 1Hp;

Máy cắt: 0,6x1x1m, năng suất 2 kg/h, công suất 3 kw;

Băng tải sấy: 0,6x2x1m, năng suất 2kg/h, công suất 10kw;

155

Khuôn nướng bánh walter

8438

90

19

kích thước 218x200 mm, vật liệu gang xám, khe hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1.6±0,1mm, lắp lẫn được vào khuôn nhập khẩu từ nước ngoài

156

Dây chuyền sản xuất giấy bao bì (Krap)

8439

20

00

Công suất 1.000 - 10.000 tấn/năm

157

Dây chuyền sản xuất giấy vàng mã

8439

20

00

Công suất đến 2000 tấn/năm

158

Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh

8439

20

00

Công suất đến 2000 tấn/năm

159

Máy sản xuất tấm làm mát đoạn nhiệt

8439

20

00

vật liệu xenlulo: góc giữa 2 miếng liền nhau 45/45 (tổng cộng 900), Bề mặt bay hơi ~ 460m2/m3; Lưu lượng nước 60l/m2

160

Máy xóa tem và in cước thay tem

8443

39

 

 

161

Máy in offset, in cuộn

8443

11

00

 

162

Máy in offset, in theo tờ

8443

12

00

loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

163

Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

8443

14

0

 

164

Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

8443

15

0

 

165

Máy in nổi bằng khuôn mềm

8443

16

0

 

166

Máy in ảnh trên bản kẽm

8443

17

0

 

167

Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun

8443

31

10

 

168

Máy in - copy, in bằng công nghệ laser

8443

31

20

 

169

Máy in - copy - fax kết hợp

8443

31

30

 

170

Máy in kim

8443

32

10

 

171

Máy in phun

8443

32

20

 

172

Máy in laser

8443

32

30

 

173

Máy fax

8443

32

40

 

174

Máy cắt chỉ tự động trong máy may công nghiệp

8445

90

 

lập trình đường may, điều khiển kim đường may tự động

175

Máy dệt bao PP

8447

90

 

MDB-4, năng suất 1,7-2m/phút

176

Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống

8448

59

00

AC-680, tốc độ 10-40m/phút

177

Máy giặt các loại

8450

 

 

kể cả loại có máy sấy khô, tự động

178

Bộ phận của máy giặt

8450

90

 

 

179

Tấm âm cực bằng thép inox 316L cho bể nhuộm màu

8451

90

90

Kích thước 500x3350x2 (mm)

180

Máy cán thô cổ răng

8455

10

 

Đến d=800 mm, l=400mm, 15 m3/h

181

Máy cán trơn

8455

10

 

Đến d=1000 mm, l=800mm, 20 m3/h

182

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm

183

Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói

8455

22

00

công suất 15-20HP, trọng lượng 8-12tấn, kích thước 10x1,5m, tốc độ cán 3-5 m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm

184

Máy cán xà gồ hình chữ C, Z

8455

22

00

công suất 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8x8m, tốc độ cán 12-15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm

185

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm

186

Máy tiện vạn năng phổ thông

8458

99

90

Đường kính đến 650 mm, dài 3.000 mm

187

Máy khoan cần

8459

29

 

Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm

188

Máy khoan bàn

8459

29

 

Đường kính đến 13 mm

189

Máy mài hai đá

8460

90

 

Đường kính đến 400 mm

190

Máy bào ngang phổ thông

8461

20

 

Hành trình 650 mm

191

Máy cưa cần

8461

50

 

 

192

Máy búa hơi

8462

10

 

Đến 75kg

193

Máy tính điện tử

8470

10

0

có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

194

Máy tính tiền

8470

50

0

 

195

Máy tính xách tay

8471

30

20

 

196

Máy tính cá nhân (trừ máy tính xách tay)

8471

41

10

 

197

Hệ thống tích hợp điều khiển bảo vệ và tự động hóa trạm biến áp 110kv, 220kv, 500kv

8471

49

 

Gồm tủ điều khiển, bảo vệ, đo lường cho trạm biến áp đến 500kv, phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng

198

Hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu SCADA cho các Trung tâm điều độ hệ thống điện

8471

49

 

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng: Samrt Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA...)

199

Hệ thống thông tin quản lý vận hành lưới điện và nhà máy điện

8471

49

 

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng: Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA, ...)

200

Hệ thống thông tin quản lý đo đếm cho vận hành và kinh doanh điện năng

8471

49

 

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn: phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng: Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA,...)

201

Máy chủ

8471

49

90

phục vụ các tính năng cơ bản cho hệ thống kết nối dưới 100 máy trạm

202

ổ đĩa quang

8471

70

40

kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

203

Máy đọc mã vạch

8471

90

10

 

204

Máy quét ảnh hoặc tài liệu

8471

90

20

 

20b

Máy tách cát

8474

10

 

Công suất 25-50 m3/h

206

Trạm nghiền sàng đá

8474

20

 

Công suất 200 T/h

207

Máy nghiền bi

8474

20

 

Đến 6 tấn/h, số vòng quay n=29,2 vg/ph: Đến 8 tấn/h, n = 23,9 vg/ph

Đến 14 tấn/h, n = 21,4vg/ph; (nguyên liệu vào: 0-0,25 mm, sản phẩm ra: 0-0,074 mm)

208

Máy nghiền bi siêu mịn

8474

20

 

Nghiền bột cacbonat canxi, công suất đến 2,5 tấn/h, độ mịn d50 đến 2mm, d97 đến 10 mm

209

Máy nghiền hàm 400x600

8474

20

 

Đến 10 m3/h

210

Máy nghiền xa luân

8474

20

 

Đến d=2800 mm, 40 kW

211

Máy nghiền đứng

8474

20

19

thuộc máy chỉnh lò quay

212

Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do

8474

31

 

Đến 250 lít/mẻ, 5,2 kW

213

Máy trộn bê tông cưỡng bức

8474

31

 

Đến 500 lít/mẻ - 10 kW

214

Trạm trộn bê tông nhựa nóng

8474

32

 

Công suất đến 60-120 m3/h

215

Trạm trộn bê tông thương phẩm

8474

31

10

Năng suất: 20-120m3/h

216

Trạm trộn bê tông đầm lăn

8474

31

10

Năng suất: 100-180m3/h, số thành phần cốt liệu: 4-6, căn cốt liệu: 5000-10000kg, cân xi măng: 1000-2000kg, cân nước: 500-1000 lít

217

Trạm bê tông dự lạnh

8474

31

10

Năng suất: 120-180m3/h

218

Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không

8474

39

10

Đến 12 m3/h, 130 kW

219

Máy nhào hai trục có lưới lọc

8474

39

10

Đến 20 m3/h, 40 kW

220

Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và cột điện bằng bê tông cốt thép

8474

80

10

Đến 300 - 1500 mm: 75 kW; 110-220kV

221

Sản phẩm khuôn gạch:

 

 

 

 

- Khuôn đầu gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

- Khuôn cơ gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

- Vanh (Liner) gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước từ 20 đến 60 cm, số chu kỳ ép từ 280.000 đến 300.000 sản phẩm/bộ

222

Dây chuyền sản xuất ống PEHD

8477

20

20

sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có kích thước ống f400, f630

223

Máy lưu hoá định hình dây cuaroa

8477

40

10

loại dây bản C chiều dài đến 14m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150 độ C, đường kính thủy lực 360 mm, kích thước khuôn 20x36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động

224

Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa

8477

90

39

Cấp liệu: nguồn điện 220v, 1pha; 50Hz; kích thước: 540x410x300mm, thể tích phễu 6l, trọng lượng; máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300kg/giờ. Bộ nguồn điện 280v, 2 pha; 50Hz

225

Dây chuyền chế biến mủ cao su

8479

 

 

Công suất đến 6 tấn/h

226

Dây chuyền sản xuất phân NPK

8479

 

 

Công suất 30.000 tấn/năm

227

Dây chuyền sản xuất phân vi sinh

8479

 

 

Công suất đến 20 tấn/h

228

Máy tự động cuốn dây quạt trần

8479

81

 

tốc độ cuốn đến 2000 vòng/phút, động cơ 2x0.5HP, 3 pha, 220/380V, số rãnh cuốn 12-20, vi điều khiển

229

Ghi quay xi măng lò đứng

8479

89

 

 

230

Máy ổn định nồng độ ion nhôm

8479

89

30

Công suất 1,5kW, Điện áp: 380V

231

Máy tẩy dầu sơn ED

8479

89

30

Công suất 6,5kW, Điện áp: 380V

212

Máy thu hồi sơn ED

8479

89

30

Công suất 5kW, Điện áp: 380V

233

Rô bốt công nghiệp

8479

50

00

 

234

Khuôn thép

8480

10

00

 

235

Khuôn, máy dập linh kiện ôtô

8480

49

00

Rộng 82cm, dài 1600cm

236

Vòi sen

8481

80

99

Dùng cho máy lọc nước trong nhà bếp: Q030JGEV, Q030JGV, Q030JGEVQ01

237

Van đồng

8481

30

20

 

238

Van một chiều lá lật

8481

30

20

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

239

Van một chiều lò xo

8481

30

20

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

240

Rọ đồng

8481

30

20

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

241

Vòi vườn

8481

80

59

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

242

Van cửa dóng

8481

80

61

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

243

Van bi đồng

8481

80

63

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

244

Van bi liên hợp đồng

8481

80

63

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

245

Van góc đồng

8481

80

63

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

246

Van góc liên hợp đồng

8481

80

63

áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

247

Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi