20/08/2010 | 2476 Lượt xem |
BỘ XÂY DỰNG

BỘ XÂY DỰNG
---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
--------------

Số : 778/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG QUÍ 1 VÀ QUÍ 2 NĂM 2010

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố Tập Chỉ số giá xây dựng Quí 1 và Quí 2 năm 2010 kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ KTXD, Viện KTXD, M.350

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Văn Sơn

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số 778/QĐ- BXD ngày 20/08 /2010 của Bộ Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Quí 1 và Quí 2 năm 2010)

I. GIỚI THIỆU CHUNG

1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số gía xây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, Điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ và bao gồm các loại chỉ số sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình;

- Chỉ số giá phần xây dựng;

- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình;

- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:

Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian.

Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng của công trình theo thời gian.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Thời điểm gốc là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh. Các cơ cấu chi phí xây dựng được xác định tại thời điểm này.

Thời điểm so sánh là thời điểm cần xác định các chỉ số giá so với thời điểm gốc hoặc so với thời điểm so sánh khác.

3. Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng 1, 7, 13, 19, 25, 31, 37, 43, 49, 55, 61 và 67 đã tính toán đến sự biến động của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biến động của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh).

Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở để xác định tổng mức đầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu cụ thể của dự án để tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp.

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 2, 8, 14, 20, 26, 32, 38, 44, 50, 56, 62 và 68 đã tính đến sự biến động của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng).

Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặc có kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tính toán cần có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại các Bảng 3, 9, 15, 21, 27, 33, 39, 45, 51, 57, 63 và 69 đã tính đến sự biến động chi phí vật liệu xây dựng, chi phí nhân công xây dựng và chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp.

Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng 4, 10, 16, 22, 28, 34, 40, 46, 52, 58, 64 và 70 phản ánh mức biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quí 1 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân Quí 4 năm 2009, biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quí 1, Quí 2 năm 2010 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006, và mức biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của Quí 2 so với Quí 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, Điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ.

Chỉ số giá nhân công xây dựng tại Bảng 5, 11, 17, 23, 29, 35, 41, 47, 53, 59, 65 và 71 phản ánh mức biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2010 so giá nhân công xây dựng bình quân Quí 4 năm 2009, biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 1, Quí 2 năm 2010 so giá nhân công xây dựng bình quân năm 2006 và mức biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 2 so với Quí 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, Điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ.

Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng tại Bảng 6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60, 66 và 72 phản ánh mức biến động giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2010 so giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 4 năm 2009, biến động giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 1, Quí 2 năm 2010 so giá ca máy thi công xây dựng bình quân năm 2006 và mức biến động giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 2 so với Quí 1 năm 2010 tại 12 vùng (khu vực): Hà Nội, Hải Phòng, Lạng Sơn, Điện Biên, Hòa Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ.

4. Các chỉ số giá xây dựng của Quí 1 và Quí 2 năm 2010 đã được tính toán, điều chỉnh chi phí nhân công về mặt bằng lương tối thiểu theo quy định tại Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động; điều chỉnh chí phí máy thi công xây dựng, các chi phí khác trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng tại Quí 1 và Quí 2 năm 2010 tương ứng.

5. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng ở trong nước. Các công trình lựa chọn để tính toán là các công trình xây dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường.

Các chỉ số giá xây dựng này được xác định trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các khoản mục chi phí xây dựng của công trình tại thời điểm năm 2006 (gọi tắt là cơ cấu chi phí năm 2006). Giá xây dựng công trình tính tại năm 2006 được lấy làm gốc (được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.

6. Việc xác định mức độ trượt giá bình quân (IXDCTbq) để tính toán chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư hay dự toán của công trình được thực hiện bằng cách tính bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của tổi thiểu 3 thời kỳ gần nhất so với thời điểm tính toán.

Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của thời kỳ trước.

Ví dụ: xác định mức độ trượt giá bình quân quí (IXDCTbq) của công trình xây dựng nhà ở tại Thành phố Hà Nội từ Quí 1 năm 2009 đến Quí 2 năm 2010 như sau:

- Các chỉ số giá xây dựng công trình của công trình nhà ở từ Quí 1 đến Quí 4 năm 2009 được lấy từ Bảng 1 của các Tập chỉ số giá xây dựng Quí 1- 2009, Quí 2-2009, Quí 3-2009 và Quí 4 - 2009 tính theo thời điểm gốc năm 2000 mà Bộ Xây dựng đã công bố. Các chỉ số giá xây dựng công trình Quí 1 và Quí 2 năm 2010 tính theo thời điểm gốc năm 2006 được lấy ở Bảng 1 của Tập chỉ số giá xây dựng này.

- Chỉ số giá xây dựng liên hoàn của công trình nhà ở (từ Quí 1 đến Quí 4/2009) được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của quí sau chia cho chỉ số giá xây dựng của quí trước. Khi xác định chỉ số giá xây dựng liên hoàn của Quí 1/2010 so với Quí 4/2009 do có thay đổi thời điểm gốc tính toán (từ năm 2000 sang năm 2006) thì chỉ số giá xây dựng liên hoàn quí (109,40) được xác định tại Cột “Quí 1/2010 so với Q4/2009” của Bảng 1 Tập chỉ số giá xây dựng này.

- Mức độ trượt giá bình quân quí (IXDCTbq) của công trình nhà ở được xác định bằng bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn. Tính toán chi tiết được thể hiện tại Bảng dưới đây.

Cơ cấu CP gốc của năm

2000

2006

Thời gian

Q1/2009

Q2/2009

Q3/2009

Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Chỉ số giá XD

228

231

233

237

156,74

162,39

Chỉ số giá XD liên hoàn

 

101.32

100.87

101.72

109.40

103.60

IXDCTbq

103.38

Vậy mức độ trượt giá bình quân quí (IXDCTbq) của công trình nhà ở tại Thành phố Hà Nội từ Quí 1 năm 2009 đến Quí 2 năm 2010 là 3,38%.

II. CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

2.1 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hà Nội

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

109,40

156,74

162,39

2

Công trình giáo dục

108,43

166,80

172,04

3

Công trình văn hóa

107,62

146,62

151,45

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

108,94

159,87

165,50

5

Công trình y tế

106,07

142,99

147,22

6

Công trình khách sạn

108,86

158,96

166,17

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

107,87

142,10

146,28

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

109,97

153,88

160,22

 

- Trạm biến áp

106,40

137,00

138,55

2

Công trình công nghiệp dệt, may

105,63

136,48

138,39

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

105,46

133,19

135,84

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

106,35

137,49

140,95

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

108,78

163,38

167,54

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

107,34

160,46

165,28

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

110,49

167,39

175,25

 

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

109,09

152,82

159,52

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

109,99

160,78

167,17

2

Kênh bê tông xi măng

109,99

173,27

177,89

3

Tường chắn bê tông cốt thép

107,75

152,65

159,70

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

105,85

176,07

177,30

2

Công trình mạng thoát nước

109,23

171,45

177,72

3

Công trình xử lý nước thải

107,17

145,70

147,82

Bảng 2

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

109,40

160,60

166,86

2

Công trình giáo dục

108,99

159,04

80,23

3

Công trình văn hóa

109,16

159,04

166,22

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

109,89

169,13

176,11

5

Công trình y tế

107,88

163,68

171,88

6

Công trình khách sạn

110,00

169,94

179,24

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

112,28

171,50

181,48

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

110,17

155,16

161,75

 

- Trạm biến áp

111,38

176,81

182,56

2

Công trình công nghiệp dệt, may

108,87

169,32

175,48

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

108,60

159,39

167,68

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

109,53

162,23

170,84

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

108,85

164,13

168,36

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

107,38

160,95

165,83

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

110,52

167,66

175,56

 

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

109,27

154,09

161,05

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

110,14

162,00

168,59

2

Kênh bê tông xi măng

110,17

175,28

180,08

3

Tường chắn bê tông cốt thép

107,75

152,65

159,70

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

105,85

176,07

177,30

2

Công trình mạng thoát nước

109,23

171,45

177,72

3

Công trình xử lý nước thải

110,88

182,11

187,60

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

105,30

119,60

110,00

136,22

253,32

142,68

145,11

253,32

142,68

2

Công trình giáo dục

104,11

119,60

110,00

151,35

253,32

142,68

159,74

253,32

142,68

3

Công trình văn hóa

105,48

119,60

110,00

140,21

253,32

142,68

149,63

253,32

142,68

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

105,28

119,60

110,00

145,23

253,32

142,68

154,94

253,32

142,68

5

Công trình y tế

104,94

119,60

110,00

150,12

253,32

142,68

160,10

253,32

142,68

6

Công trình khách sạn

106,23

119,60

110,00

150,09

253,32

142,68

162,52

253,32

142,68

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

107,98

119,60

110,00

143,87

253,32

142,68

159,89

253,32

142,68

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường dây

106,78

119,60

110,00

134,28

253,32

142,68

142,33

253,32

142,68

 

- Trạm biến áp

105,41

119,60

110,00

142,20

253,32

142,68

150,81

253,32

142,68

2

Công trình công nghiệp dệt, may

104,30

119,60

110,00

148,03

253,32

142,68

156,42

253,32

142,68

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

105,02

119,60

110,00

141,91

253,32

142,68

152,57

253,32

142,68

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

105,86

119,60

110,00

144,86

253,32

142,68

157,03

253,32

142,68

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

103,21

119,60

110,00

137,88

253,32

142,68

143,99

253,32

142,68

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

104,88

119,60

110,00

153,29

253,32

142,68

159,60

253,32

142,68

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

106,76

119,60

110,00

151,53

253,32

142,68

164,48

253,32

142,68

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

106,14

119,60

110,00

141,03

253,32

142,68

151,74

253,32

142,68

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập bê tông

105,30

119,60

110,00

138,22

253,32

142,68

148,77

253,32

142,68

2

Kênh bê tông xi măng

102,72

119,60

110,00

138,42

253,32

142,68

145,98

253,32

142,68

3

Tường chắn bê tông cốt thép

104,31

119,60

110,00

137,42

253,32

142,68

146,13

253,32

142,68

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

100,24

119,60

110,00

158,47

253,32

142,68

160,19

253,32

142,68

2

Công trình mạng thoát nước

104,39

119,60

110,00

149,23

253,32

142,68

158,13

253,32

142,68

3

Công trình xử lý nước thải

104,40

119,60

110,00

148,19

253,32

142,68

156,67

253,32

142,68

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại vật liệu

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Xi măng

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gỗ xây dựng

Thép xây dựng

Nhựa đường

Gạch lát

Vật liệu tấm lợp, bao che

Kính xây dựng

Sơn và vật liệu sơn

Vật tư ngành điện

Vật tư, đường ống nước

101,64

98,82

104,15

100,95

102,96

108,74

107,25

104,06

102,30

103,00

105,06

106,61

100,00

137,06

145,21

129,31

205,60

142,86

159,46

192,32

139,39

115,87

149,82

143,67

126,68

156,34

143,35

154,08

132,54

209,97

142,86

178,62

201,67

140,37

118,77

149,82

147,88

131,33

156,34

104,60

103,60

102,51

102,13

100,00

112,14

104,86

100,70

102,50

100,00

102,93

103,67

100,00

Bảng 5

CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại nhân công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Nhân công xây dựng

119,60

253,32

253,32

100,00

Bảng 6

CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại máy thi công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Máy thi công xây dựng

110,00

142,68

142,68

100,00

2.2 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hải Phòng

Bảng 7

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

107,80

155,03

159,39

2

Công trình giáo dục

107,04

168,89

172,57

3

Công trình văn hóa

105,89

150,55

154,30

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

107,29

158,28

162,28

5

Công trình y tế

104,99

143,04

145,97

6

Công trình khách sạn

106,77

155,37

160,53

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

106,41

139,25

142,44

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

108,38

156,42

159,38

 

- Trạm biến áp

105,75

136,45

137,20

2

Công trình công nghiệp dệt, may

104,83

137,98

139,28

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

104,72

133,09

134,93

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

105,37

137,08

139,57

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

107,22

176,12

178,84

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

106,03

175,66

178,69

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

108,31

164,05

169,79

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

107,08

157,02

161,99

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

108,06

162,24

166,74

2

Kênh bê tông xi măng

108,71

175,46

177,62

3

Tường chắn bê tông cốt thép

106,21

160,32

164,83

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

109,26

185,39

191,71

2

Công trình mạng thoát nước

107,35

178,67

183,14

3

Công trình xử lý nước thải

106,45

144,99

146,45

Bảng 8

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

108,16

158,71

163,55

2

Công trình giáo dục

107,44

176,55

180,85

3

Công trình văn hóa

106,76

164,76

170,36

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

107,96

167,18

172,16

5

Công trình y tế

106,05

163,77

169,54

6

Công trình khách sạn

107,48

165,35

172,03

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

109,43

164,96

172,67

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

108,53

157,80

160,88

 

- Trạm biến áp

109,66

175,03

178,16

2

Công trình công nghiệp dệt, may

106,84

173,68

178,09

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

106,70

159,12

165,04

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

107,48

161,25

167,57

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

107,27

177,09

179,86

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

106,05

176,33

179,40

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

108,33

164,30

170,07

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

107,19

158,44

163,61

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

108,16

163,51

168,14

2

Kênh bê tông xi măng

108,85

177,55

179,81

3

Tường chắn bê tông cốt thép

106,21

160,32

164,83

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

109,26

185,39

191,71

2

Công trình mạng thoát nước

107,35

178,67

183,14

3

Công trình xử lý nước thải

109,44

180,42

184,32

Bảng 9

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

103,94

118,15

109,90

142,29

224,81

138,57

149,18

224,81

138,57

2

Công trình giáo dục

103,30

118,15

109,90

163,85

224,81

138,57

169,76

224,81

138,57

3

Công trình văn hóa

103,36

118,15

109,90

154,28

224,81

138,57

161,64

224,81

138,57

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

103,72

118,15

109,90

151,66

224,81

138,57

158,59

224,81

138,57

5

Công trình y tế

103,37

118,15

109,90

155,12

224,81

138,57

162,15

224,81

138,57

6

Công trình khách sạn

103,69

118,15

109,90

151,73

224,81

138,57

160,65

224,81

138,57

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

104,50

118,15

109,90

145,80

224,81

138,57

158,18

224,81

138,57

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường dây

105,64

118,15

109,90

143,62

224,81

138,57

147,38

224,81

138,57

 

- Trạm biến áp

104,50

118,15

109,90

152,95

224,81

138,57

157,63

224,81

138,57

2

Công trình công nghiệp dệt, may

102,82

118,15

109,90

162,29

224,81

138,57

168,29

224,81

138,57

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

103,40

118,15

109,90

147,65

224,81

138,57

155,27

224,81

138,57

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

103,88

118,15

109,90

150,79

224,81

138,57

159,72

224,81

138,57

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

102,88

118,15

109,90

166,27

224,81

138,57

170,26

224,81

138,57

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

103,96

118,15

109,90

177,26

224,81

138,57

181,24

224,81

138,57

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

104,25

118,15

109,90

155,73

224,81

138,57

165,18

224,81

138,57

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

103,90

118,15

109,90

154,19

224,81

138,57

162,15

224,81

138,57

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập bê tông

103,57

118,15

109,90

150,91

224,81

138,57

158,34

224,81

138,57

2

Kênh bê tông xi măng

102,95

118,15

109,90

156,62

224,81

138,57

160,17

224,81

138,57

3

Tường chắn bê tông cốt thép

103,26

118,15

109,90

152,16

224,81

138,57

157,96

224,81

138,57

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

106,39

118,15

109,90

180,11

224,81

138,57

188,98

224,81

138,57

2

Công trình mạng thoát nước

103,25

118,15

109,90

168,76

224,81

138,57

175,10

224,81

138,57

3

Công trình xử lý nước thải

104,03

118,15

109,90

160,03

224,81

138,57

166,06

224,81

138,57

Bảng 10

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại vật liệu

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Xi măng

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gỗ xây dựng

Thép xây dựng

Nhựa đường

Gạch lát

Vật liệu tấm lợp, bao che

Kính xây dựng

Sơn và vật liệu sơn

Vật tư ngành điện

Vật tư, đường ống nước

102,30

103,13

102,98

102,09

102,56

104,78

105,00

102,10

101,68

100,00

101,25

106,50

107,65

134,01

161,43

213,05

239,81

142,86

157,68

176,58

122,42

115,17

200,00

130,23

138,79

178,40

134,99

160,83

218,77

241,79

142,86

172,77

182,39

122,42

117,80

200,00

130,23

138,79

189,43

100,73

99,63

102,68

100,82

100,00

109,57

103,29

100,00

102,29

100,00

100,00

100,00

106,18

Bảng 11

CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại nhân công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Nhân công xây dựng

118,15

224,81

224,81

100,00

Bảng 12

CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại máy thi công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Máy thi công xây dựng

109,90

138,57

138,57

100,00

2.3 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Lạng Sơn

Bảng 13

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

106,31

155,59

158,18

2

Công trình giáo dục

107,10

165,47

167,75

3

Công trình văn hóa

105,31

146,75

149,16

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

106,51

157,14

159,44

5

Công trình y tế

105,14

147,54

149,10

6

Công trình khách sạn

106,43

158,23

160,99

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

105,90

140,39

141,96

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

105,15

137,21

141,24

 

- Trạm biến áp

105,10

133,94

134,67

2

Công trình công nghiệp dệt, may

104,80

138,31

139,02

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

104,87

135,08

135,89

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

105,26

139,38

140,65

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

106,44

175,19

176,22

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

108,31

182,22

183,31

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

107,91

168,03

171,06

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

106,90

162,63

165,10

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

107,21

163,38

165,56

2

Kênh bê tông xi măng

108,05

169,57

170,58

3

Tường chắn bê tông cốt thép

106,14

164,82

166,98

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

105,39

165,38

167,23

2

Công trình mạng thoát nước

106,89

178,27

180,41

3

Công trình xử lý nước thải

105,68

143,19

144,10

Bảng 14

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

106,55

159,33

162,21

2

Công trình giáo dục

107,52

172,60

175,29

3

Công trình văn hóa

105,99

159,23

162,89

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

107,05

165,77

168,67

5

Công trình y tế

106,25

172,22

175,40

6

Công trình khách sạn

107,06

169,01

172,62

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

108,35

167,58

171,58

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

105,21

137,87

142,07

 

- Trạm biến áp

108,02

166,83

169,93

2

Công trình công nghiệp dệt, may

106,75

174,66

177,33

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

107,03

164,88

167,82

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

107,18

166,68

170,12

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

106,48

176,13

177,19

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

108,35

182,96

184,07

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

107,93

168,30

171,35

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

107,00

164,27

166,84

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

107,30

164,68

166,93

2

Kênh bê tông xi măng

108,18

171,44

172,50

3

Tường chắn bê tông cốt thép

106,14

164,82

166,98

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

105,39

165,38

167,23

2

Công trình mạng thoát nước

106,89

178,27

180,41

3

Công trình xử lý nước thải

107,96

176,12

178,73

Bảng 15

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
(NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

Vật liệu

Nhân công

Máy

TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

103,55

114,85

108,00

151,36

198,59

133,83

155,46

198,59

133,83

2

Công trình giáo dục

105,00

114,85

108,00

166,91

198,59

133,83

170,61

198,59

133,83

3

Công trình văn hóa

103,58

114,85

108,00

153,18

198,59

133,83

157,98

198,59

133,83

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

104,23

114,85

108,00

158,20

198,59

133,83

162,22

198,59

133,83

5

Công trình y tế

104,68

114,85

108,00

169,95

198,59

133,83

173,83

198,59

133,83

6

Công trình khách sạn

104,75

114,85

108,00

163,85

198,59

133,83

168,68

198,59

133,83

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

105,42

114,85

108,00

161,64

198,59

133,83

168,06

198,59

133,83

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường dây

102,27

114,85

108,00

124,93

198,59

133,83

130,05

198,59

133,83

 

- Trạm biến áp

104,27

114,85

108,00

153,05

198,59

133,83

157,69

198,59

133,83

2

Công trình công nghiệp dệt, may

104,28

114,85

108,00

171,34

198,59

133,83

174,98

198,59

133,83

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

105,18

114,85

108,00

160,73

198,59

133,83

164,52

198,59

133,83

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

105,13

114,85

108,00

165,37

198,59

133,83

170,23

198,59

133,83

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

103,56

114,85

108,00

173,92

198,59

133,83

175,44

198,59

133,83

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

107,64

114,85

108,00

189,77

198,59

133,83

191,20

198,59

133,83

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

105,78

114,85

108,00

171,53

198,59

133,83

176,53

198,59

133,83

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

105,26

114,85

108,00

169,45

198,59

133,83

173,42

198,59

133,83

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập bê tông

104,45

114,85

108,00

162,52

198,59

133,83

166,13

198,59

133,83

2

Kênh bê tông xi măng

104,41

114,85

108,00

160,51

198,59

133,83

162,18

198,59

133,83

3

Tường chắn bê tông cốt thép

104,35

114,85

108,00

162,87

198,59

133,83

165,65

198,59

133,83

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

102,19

114,85

108,00

159,95

198,59

133,83

162,55

198,59

133,83

2

Công trình mạng thoát nước

104,29

114,85

108,00

176,83

198,59

133,83

179,87

198,59

133,83

3

Công trình xử lý nước thải

104,23

114,85

108,00

166,74

198,59

133,83

170,77

198,59

133,83

Bảng 16

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại vật liệu

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Xi măng

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gỗ xây dựng

Thép xây dựng

Nhựa đường

Gạch lát

Vật liệu tấm lợp, bao che

Kính xây dựng

Sơn và vật liệu sơn

Vật tư ngành điện

Vật tư, đường ống nước

104,50

120,77

100,00

106,34

100,00

105,94

111,29

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

98,96

153,23

178,00

189,57

274,48

158,49

165,30

213,75

123,40

113,21

142,04

130,54

105,00

145,48

154,76

175,77

189,57

277,78

158,49

173,23

218,46

123,40

113,21

146,67

130,54

109,83

148,58

101,00

98,75

100,00

101,20

100,00

104,80

102,20

100,00

100,00

103,26

100,00

104,60

102,13

Bảng 17

CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại nhân công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Nhân công xây dựng

114,85

198,59

198,59

100,00

Bảng 18

CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại máy thi công

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

Q2/2010 so với Q1/2010

1

Máy thi công xây dựng

108,00

133,83

133,83

100,00

2.4 Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Điện Biên

Bảng 19

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

107,82

165,75

166,63

2

Công trình giáo dục

106,87

176,31

176,68

3

Công trình văn hóa

106,70

152,37

152,81

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

107,34

167,74

168,61

5

Công trình y tế

105,37

160,31

160,53

6

Công trình khách sạn

107,60

167,33

168,72

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

106,73

142,96

143,83

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

107,56

153,13

154,01

 

- Trạm biến áp

105,20

136,44

136,42

2

Công trình công nghiệp dệt, may

105,28

143,42

143,38

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

109,24

140,48

140,76

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

105,74

143,41

143,92

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

105,79

192,04

192,20

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

102,12

190,96

190,96

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

108,13

174,27

175,81

3

Công trình sân bay

 

 

 

 

- Đường băng cất hạ cánh

106,08

167,91

169,04

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

107,74

177,22

178,36

2

Kênh bê tông xi măng

107,04

182,78

183,03

3

Tường chắn bê tông cốt thép

106,16

182,28

183,24

VI

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

106,00

170,50

170,38

2

Công trình mạng thoát nước

107,28

198,38

199,23

3

Công trình xử lý nước thải

106,00

147,30

147,39

Bảng 20

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Q1/2010 so với Q4/2009

Q1/2010

Q2/2010

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG