Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu
đãi đặc biệt và điều kiện hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp
định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính
phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (sau đây viết tắt là Hiệp định Thương mại
Việt Nam - Lào) từ ngày 24 tháng 02 năm 2025 đến hết ngày 24 tháng 02 năm 2030.
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan
đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
1. Phụ lục I - Danh mục hàng hóa được hưởng ưu đãi
giảm 50% thuế suất ATIGA của Việt Nam theo Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào.
2. Phụ lục II - Danh mục hàng hóa không được hưởng
ưu đãi thuế quan theo Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào.
3. Phụ lục III - Danh mục hàng hóa được hưởng chế độ
hạn ngạch thuế quan hàng năm theo Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào.
Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào, trừ hàng hóa
nhập khẩu thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định này, được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu
đãi đặc biệt 0% (không phần trăm) nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị định này.
Hàng hóa nhập khẩu từ Lào, thuộc danh mục hàng hóa
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được hưởng thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 50% thuế suất Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN (ATIGA) quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm
theo Nghị định số 126/2022/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng
hóa ASEAN giai đoạn 2022 - 2027 nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định này.
Trong trường hợp thuế suất ATIGA cao hơn thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu và các văn bản
sửa đổi, bổ sung (nếu có) (sau đây gọi là Biểu thuế MFN) thì áp dụng thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 50% thuế suất quy định tại Biểu thuế MFN.
Hàng hóa thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
này sẽ không được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định
Thương mại Việt Nam - Lào khi nhập khẩu vào Việt Nam.
1. Đối với mặt hàng lúa gạo - mã số HS 10.06 (03
dòng hàng HS 8 số chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này):
a) Mặt hàng lúa gạo có xuất xứ từ Lào nhập khẩu
trong hạn ngạch quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này khi nhập
khẩu vào Việt Nam nếu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị
định này và quy định của Bộ Công Thương về việc nhập khẩu theo hạn ngạch
thuế quan thì được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% (không phần
trăm).
b) Mặt hàng lúa gạo có xuất xứ từ Lào nhập khẩu vượt
số lượng hạn ngạch quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này khi
nhập khẩu vào Việt Nam nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều
8 Nghị định này thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch thuế quan áp dụng mức
thuế suất quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
2. Đối với mặt hàng lá thuốc lá chưa chế biến và phế
liệu lá thuốc lá - mã số HS 24.01 (13 dòng hàng HS 8 số chi tiết tại Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định này):
a) Mặt hàng lá thuốc lá chưa chế biến và phế liệu
lá thuốc lá có xuất xứ từ Lào thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu áp dụng chế độ
hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này
khi nhập khẩu vào Việt Nam nếu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều
8 của Nghị định này và quy định của Bộ Công Thương về việc nhập khẩu theo hạn
ngạch thuế quan thì được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0%
(không phần trăm).
b) Mặt hàng lá thuốc lá chưa chế biến và phế liệu
lá thuốc lá có xuất xứ từ Lào nhập khẩu vào Việt Nam vượt số lượng hạn ngạch
quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này thì không được hưởng
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Thương mại Việt Nam -
Lào.
3. Đối với mặt hàng đường và các sản phẩm có liên
quan - mã số HS 17.01 (5 dòng hàng HS 8 số chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định này).
a) Mặt hàng đường và các sản phẩm có liên quan có
xuất xứ từ Lào quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này khi nhập
khẩu vào Việt Nam nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều
8 Nghị định này và số lượng nhập khẩu nằm trong hạn ngạch theo quy định của
Bộ Công Thương về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan thì được hưởng ưu đãi
giảm 50% thuế suất nhập khẩu ATIGA.
b) Mặt hàng đường và các sản phẩm có liên quan xuất
xứ từ Lào quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này khi nhập khẩu
vượt số lượng hạn ngạch theo quy định của Bộ Công Thương khi nhập khẩu vào Việt
Nam thì không được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định
Thương mại Việt Nam - Lào.
1. Được nhập khẩu từ Lào vào Việt Nam.
2. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm
cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu
S (C/O form S) do cơ quan có thẩm quyền của Lào cấp, theo quy định của Hiệp định
Thương mại Việt Nam - Lào.
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến
hết ngày 24 tháng 02 năm 2030.
2. Đối với hàng hóa được nhập khẩu từ Lào vào Việt
Nam và đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu từ ngày 24 tháng 02 năm 2025 đến trước
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được
hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định tại Nghị định này
và nếu đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền
thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
này./.
1. Tất cả hàng hóa được liệt kê
theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam.
2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành
cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S.
|
STT
|
Mã
số
|
Mô
tả hàng hóa
|
|
|
|
Chương
12
|
|
|
|
Hạt dầu và quả có dầu; các loại
hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ
khô
|
|
|
12.07
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc
chưa vỡ mảnh.
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
1
|
1207.91.00
|
- - Hạt thuốc phiện
|
|
|
|
Chương
13
|
|
|
|
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa
cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
|
|
13.02
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực
vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau
câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ
thực vật:
|
|
|
1302.11
|
- - Thuốc phiện:
|
|
2
|
1302.11.10
|
- - - Bột thuốc phiện (Pulvis
opii)
|
|
3
|
1302.11.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
Chương
24
|
|
|
|
Thuốc lá và nguyên liệu thay
thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng
để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp
nicotin vào cơ thể con người
|
|
|
24.01
|
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế
liệu lá thuốc lá.
|
|
|
2401.10
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
|
|
4
|
2401.10.10
|
- - Loại Virginia, đã sấy bằng
không khí nóng (flue-cured)
|
|
5
|
2401.10.20
|
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng
không khí nóng
|
|
6
|
2401.10.40
|
- - Loại Burley
|
|
7
|
2401.10.50
|
- - Loại khác, được sấy bằng
không khí nóng
|
|
8
|
2401.10.90
|
- - Loại khác
|
|
|
2401.20
|
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một
phần hoặc toàn bộ:
|
|
9
|
2401.20.10
|
- - Loại Virginia, đã sấy bằng
không khí nóng (flue-cured)
|
|
10
|
2401.20.20
|
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng
không khí nóng
|
|
11
|
2401.20.30
|
- - Loại Oriental
|
|
12
|
2401.20.40
|
- - Loại Burley
|
|
13
|
2401.20.50
|
- - Loại khác, được sấy bằng
không khí nóng (flue-cured)
|
|
14
|
2401.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
2401.30
|
- Phế liệu lá thuốc lá:
|
|
15
|
2401.30.10
|
- - Cọng thuốc lá
|
|
16
|
2401.30.90
|
- - Loại khác
|
|
|
24.02
|
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì
gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá
thuốc lá.
|
|
17
|
2402.10.00
|
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì
gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
|
|
|
2402.20
|
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc
lá:
|
|
18
|
2402.20.10
|
- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)
|
|
19
|
2402.20.20
|
- - Thuốc lá điếu, có chứa thành
phần từ đinh hương
|
|
20
|
2402.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
2402.90
|
- Loại khác:
|
|
21
|
2402.90.10
|
- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và
xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
|
|
22
|
2402.90.20
|
- - Thuốc lá điếu làm từ các
nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
|
|
|
24.03
|
Lá thuốc lá đã chế biến khác
và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc
thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking),
có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
|
|
|
2403.11
|
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã
được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
|
|
23
|
2403.11.10
|
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ
|
|
24
|
2403.11.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
2403.19
|
- - Loại khác:
|
|
|
|
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
|
|
25
|
2403.19.11
|
- - - - Ang Hoon
|
|
26
|
2403.19.19
|
- - - - Loại khác
|
|
27
|
2403.19.20
|
- - - Lá thuốc lá đã chế biến
khác để sản xuất thuốc lá điếu
|
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|
28
|
2403.19.91
|
- - - - Ang Hoon
|
|
29
|
2403.19.99
|
- - - - Loại khác
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
2403.91
|
- - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc
“hoàn nguyên”:
|
|
30
|
2403.91.10
|
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ
|
|
31
|
2403.91.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
2403.99
|
- - Loại khác:
|
|
32
|
2403.99.10
|
- - - Chiết xuất và tinh chất lá
thuốc lá
|
|
33
|
2403.99.30
|
- - - Các nguyên liệu thay thế lá
thuốc lá đã chế biến
|
|
34
|
2403.99.40
|
- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm,
khô hoặc không khô
|
|
35
|
2403.99.50
|
- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng
ngậm (sucking)
|
|
36
|
2403.99.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
24.04
|
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc
lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các
nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm
chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người.
|
|
|
|
- Các sản phẩm dùng để hút mà
không cần đốt cháy:
|
|
37
|
2404.11.00
|
- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc
lá hoàn nguyên
|
|
|
2404.12
|
- - Loại khác, chứa nicotin:
|
|
38
|
2404.12.10
|
- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho
thuốc lá điện tử
|
|
39
|
2404.12.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
2404.19
|
- - Loại khác:
|
|
40
|
2404.19.10
|
- - - Chứa các nguyên liệu thay
thế lá thuốc lá
|
|
41
|
2404.19.20
|
- - - Chứa các nguyên liệu thay
thế nicotin
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
2404.91
|
- - Loại dùng qua đường miệng:
|
|
42
|
2404.91.10
|
- - - Kẹo cao su có nicotin
|
|
43
|
2404.91.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
2404.92
|
- - Loại thẩm thấu qua da:
|
|
44
|
2404.92.10
|
- - - Miếng dán nicotin
|
|
45
|
2404.92.90
|
- - - Loại khác
|
|
46
|
2404.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
Chương
27
|
|
|
|
Nhiên
liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa
bi-tum; các loại sáp khoáng chất
|
|
|
27.09
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
|
|
47
|
2709.00.20
|
- Condensate
|
|
|
27.10
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và
các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu
này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và
các loại dầu thu được từ các khoáng bi- tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu
có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những
loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu
diesel sinh học và trừ dầu thải:
|
|
|
2710.12
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
|
|
|
|
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
|
|
48
|
2710.12.11
|
- - - - RON 97 và cao hơn
|
|
49
|
2710.12.12
|
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng
dưới RON 97
|
|
50
|
2710.12.13
|
- - - - RON khác
|
|
|
|
- - - Xăng động cơ, không pha
chì:
|
|
|
|
- - - - RON 97 và cao hơn:
|
|
51
|
2710.12.21
|
- - - - - Chưa pha chế
|
|
52
|
2710.12.22
|
- - - - - Pha chế với ethanol
|
|
53
|
2710.12.23
|
- - - - - Loại khác
|
|
|
|
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng
dưới RON 97:
|
|
54
|
2710.12.24
|
- - - - - Chưa pha chế
|
|
55
|
2710.12.25
|
- - - - - Pha chế với ethanol
|
|
56
|
2710.12.26
|
- - - - - Loại khác
|
|
|
|
- - - - RON khác:
|
|
57
|
2710.12.27
|
- - - - - Chưa pha chế
|
|
58
|
2710.12.28
|
- - - - - Pha chế với ethanol
|
|
59
|
2710.12.29
|
- - - - - Loại khác
|
|
|
|
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng
cho động cơ máy bay kiểu piston:
|
|
60
|
2710.12.31
|
- - - - Octane 100 và cao hơn
|
|
61
|
2710.12.39
|
- - - - Loại khác
|
|
62
|
2710.12.40
|
- - - Tetrapropylene
|
|
63
|
2710.12.50
|
- - - Dung môi trắng (white
spirit)
|
|
64
|
2710.12.60
|
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử
thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
|
|
65
|
2710.12.70
|
- - - Dung môi nhẹ khác
|
|
66
|
2710.12.80
|
- - - Naphtha, reformate và các chế
phẩm khác để pha chế xăng động cơ
|
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|
67
|
2710.12.91
|
- - - - Alpha olefins
|
|
68
|
2710.12.92
|
- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ,
có độ chớp cháy dưới 23°C
|
|
69
|
2710.12.99
|
- - - - Loại khác
|
|
|
2710.19
|
- - Loại khác:
|
|
70
|
2710.19.20
|
- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
|
|
71
|
2710.19.30
|
- - - Nguyên liệu để sản xuất
than đen
|
|
|
|
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
|
|
72
|
2710.19.41
|
- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để
sản xuất dầu bôi trơn
|
|
73
|
2710.19.42
|
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ
máy bay
|
|
74
|
2710.19.44
|
- - - - Mỡ bôi trơn
|
|
75
|
2710.19.45
|
- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên
liệu dệt
|
|
76
|
2710.19.46
|
- - - - Dầu bôi trơn khác
|
|
77
|
2710.19.50
|
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ
lực (dầu phanh)
|
|
78
|
2710.19.60
|
- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy
biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
|
|
|
|
- - - Nhiên liệu diesel; các loại
dầu nhiên liệu:
|
|
79
|
2710.19.71
|
- - - - Nhiên liệu diesel cho ô
tô
|
|
80
|
2710.19.72
|
- - - - Nhiên liệu diesel khác
|
|
81
|
2710.19.79
|
- - - - Dầu nhiên liệu
|
|
82
|
2710.19.81
|
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay
(nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên
|
|
83
|
2710.19.82
|
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay
(nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C
|
|
84
|
2710.19.83
|
- - - Các kerosine khác
|
|
85
|
2710.19.89
|
- - - Dầu trung khác và các chế
phẩm
|
|
86
|
2710.19.90
|
- - - Loại khác
|
|
87
|
2710.20.00
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu
thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của
các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
|
|
|
|
- Dầu thải:
|
|
88
|
2710.91.00
|
- - Chứa polychlorinated
biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated
biphenyls (PBBs)
|
|
89
|
2710.99.00
|
- - Loại khác
|
|
|
|
Chương
30
|
|
|
|
Dược
phẩm
|
|
|
30.06
|
Các mặt hàng dược phẩm ghi
trong Chú giải 4 của Chương này.
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
3006.92
|
- - Phế thải dược phẩm:
|
|
90
|
3006.92.10
|
- - - Của thuốc điều trị ung thư,
HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
|
|
91
|
3006.92.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
Chương
36
|
|
|
|
Chất
nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
|
|
|
36.04
|
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa,
pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
|
|
92
|
3604.10.00
|
- Pháo hoa
|
|
|
3604.90
|
- Loại khác:
|
|
93
|
3604.90.20
|
- - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng
làm đồ chơi
|
|
94
|
3604.90.40
|
- - Pháo hiệu
|
|
95
|
3604.90.50
|
- - Pháo thăng thiên
|
|
96
|
3604.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
Chương
38
|
|
|
|
Các
sản phẩm hóa chất khác
|
|
|
38.25
|
Các sản phẩm còn lại của ngành
công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải
khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
|
|
97
|
3825.10.00
|
- Rác thải đô thị
|
|
98
|
3825.20.00
|
- Bùn cặn của nước thải
|
|
|
3825.30
|
- Rác thải bệnh viện:
|
|
99
|
3825.30.10
|
- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn
lưu và các loại tương tự
|
|
100
|
3825.30.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
- Dung môi hữu cơ thải:
|
|
101
|
3825.41.00
|
- - Đã halogen hóa
|
|
102
|
3825.49.00
|
- - Loại khác
|
|
103
|
3825.50.00
|
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim
loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
|
|
|
|
- Chất thải khác từ ngành công
nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
|
|
104
|
3825.61.00
|
- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu
cơ
|
|
105
|
3825.69.00
|
- - Loại khác
|
|
106
|
3825.90.00
|
- Loại khác
|
|
|
|
Chương
40
|
|
|
|
Cao
su và các sản phẩm bằng cao su
|
|
|
40.12
|
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã
qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao
su.
|
|
|
|
- Lốp đắp lại:
|
|
|
4012.19
|
- - Loại khác:
|
|
107
|
4012.19.20
|
- - - Loại dùng cho máy thuộc
nhóm 84.27
|
|
108
|
4012.19.30
|
- - - Loại dùng cho máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30
|
|
|
|
- - - Loại dùng cho xe thuộc
Chương 87:
|
|
109
|
4012.19.41
|
- - - - Loại dùng cho máy kéo
nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
|
|
110
|
4012.19.49
|
- - - - Loại khác
|
|
111
|
4012.19.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
4012.20
|
- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
|
|
112
|
4012.20.10
|
- - Loại sử dụng cho ô tô con
(motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station
wagons) và ô tô đua)
|
|
|
|
- - Loại dùng cho ô tô khách
(buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
|
|
113
|
4012.20.21
|
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
|
|
114
|
4012.20.29
|
- - - Loại khác
|
|
115
|
4012.20.30
|
- - Loại sử dụng cho phương tiện
bay
|
|
116
|
4012.20.40
|
- - Loại dùng cho xe môtô
|
|
117
|
4012.20.50
|
- - Loại dùng cho xe đạp
|
|
118
|
4012.20.60
|
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm
84.29 hoặc 84.30
|
|
|
|
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc
Chương 87:
|
|
119
|
4012.20.71
|
- - - Loại dùng cho máy kéo nông
nghiệp hoặc lâm nghiệp
|
|
120
|
4012.20.79
|
- - - Loại khác
|
|
121
|
4012.20.80
|
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm
84.27
|
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
122
|
4012.20.91
|
- - - Lốp trơn
|
|
123
|
4012.20.99
|
- - - Loại khác
|
|
|
4012.90
|
- Loại khác:
|
|
|
|
- - Lốp đặc:
|
|
124
|
4012.90.14
|
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài
trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
|
|
125
|
4012.90.17
|
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài
trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
|
|
126
|
4012.90.19
|
- - - Loại khác
|
|
|
|
- - Lốp nửa đặc:
|
|
127
|
4012.90.21
|
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
|
|
128
|
4012.90.22
|
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
|
|
|
|
- - Hoa lốp đắp lại:
|
|
129
|
4012.90.71
|
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
|
|
130
|
4012.90.72
|
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
|
|
131
|
4012.90.80
|
- - Lót vành
|
|
132
|
4012.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
Chương
87
|
|
|
|
Xe
trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ
kiện của chúng.
|
|
|
87.03
|
Ô
tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các
loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station
wagons) và ô tô đua.
|
|
|
8703.23
|
- - Dung tích xi-lanh trên 1.500
cc nhưng không quá 3.000 cc:
|
|
|
|
- - - Dạng CKD:
|
|
133
|
8703.23.14
|
- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
|
|
|
|
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động
cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
|
|
|
8703.31
|
- - Dung tích xi-lanh không quá 1.500
cc:
|
|
|
|
- - - Dạng CKD:
|
|
134
|
8703.31.16
|
- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
|
|
135
|
8703.31.17
|
- - - - Ô tô kiểu Sedan
|
|
|
|
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở
người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng
không kể ô tô van):
|
|
136
|
8703.31.29
|
- - - - - Loại khác
|
|
|
8703.32
|
- - Dung tích xi-lanh trên 1.500
cc nhưng không quá 2.500 cc:
|
|
|
|
- - - Dạng CKD:
|
|
137
|
8703.32.14
|
- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
|
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|
|
8703.40
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt
trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực,
trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
|
|
|
- - Dạng CKD:
|
|
|
|
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
|
|
138
|
8703.40.16
|
- - - - Dung tích xi-lanh không
quá 2.000 cc
|
|
139
|
8703.40.17
|
- - - - Dung tích xi lanh trên
2.000 cc
|
|
|
8703.50
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt
trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để
tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
|
|
|
- - Dạng CKD;
|
|
|
|
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
|
|
140
|
8703.50.16
|
- - - - Dung tích xi lanh không
quá 2.000 cc
|
|
141
|
8703.50.17
|
- - - - Dung tích xi lanh trên
2.000 cc
|
|
|
|
- - - Ô tô kiểu Sedan:
|
|
142
|
8703.50.18
|
- - - - Loại dung tích xi lanh
không quá 1.500 cc
|
|
|
|
- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô
chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao,
nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
|
|
143
|
8703.50.25
|
- - - - Dung tích xi lanh không
quá 2.000 cc
|
|
|
8703.60
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt
trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực,
có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
|
|
|
- - Dạng CKD:
|
|
|
|
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
|
|
144
|
8703.60.16
|
- - - - Dung tích xi lanh không
quá 2.000 cc
|
|
145
|
8703.60.17
|
- - - - Dung tích xi lanh trên
2.000 cc
|
|
|
|
- - - Xe địa hình ATV
(All-Terrain Vehicles):
|
|
|
8703.70
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt
trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để
tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
|
|
|
- - Dạng CKD:
|
|
|
|
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội
thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
|
|
146
|
8703.70.16
|
- - - - Dung tích xi lanh không
quá 2.000 cc
|
|
147
|
8703.70.17
|
- - - - Dung tích xi lanh trên
2.000 cc
|
|
|
|
- - - Ô tô kiểu Sedan:
|
|
148
|
8703.70.18
|
- - - - Loại dung tích xi lanh
không quá 1.500 cc
|
|
|
|
- - - Ô tô loại khác (kể cả ô tô
chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao,
nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
|
|
149
|
8703.70.25
|
- - - - Dung tích xi lanh không
quá 2.000 cc
|
|
150
|
8710.00.00
|
Xe tăng và các loại xe chiến đấu
bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các
loại xe này.
|
|
|
87.11
|
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn
đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên
cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).
|
|
|
|
Chương
93
|
|
|
|
Vũ
khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
|
|
93.01
|
Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ
quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
|
|
151
|
9301.10.00
|
- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng,
súng cối và súng moóc trê)
|
|
152
|
9301.20.00
|
- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa;
súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
|
|
153
|
9301.90.00
|
- Loại khác
|
|
154
|
9302.00.00
|
Súng lục ổ quay và súng lục,
trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.
|
|
|
93.03
|
Súng cầm tay (firearm) khác và
các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ,
súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía
nòng, súng lục và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục
và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
|
|
155
|
9303.10.00
|
- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng
|
|
|
9303.20
|
- Súng shotgun thể thao, súng
shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp
(combination shotgun-rifles):
|
|
156
|
9303.20.10
|
- - Súng shotgun săn
|
|
157
|
9303.20.90
|
- - Loại khác
|
|
|
9303.30
|
- Súng trường thể thao, súng trường
săn hoặc súng trường bắn bia khác:
|
|
158
|
9303.30.10
|
- - Súng trường săn
|
|
159
|
9303.30.90
|
- - Loại khác
|
|
160
|
9303.90.10
|
- - Súng lục và các loại khác được
thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23
mm và 26,5 mm
|
|
161
|
9303.90.90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
93.04
|
Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng
lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
|
|
162
|
9304.00.10
|
- Súng hơi, hoạt động với áp suất
dưới 7 kgf/cm2
|
|
163
|
9304.00.90
|
- Loại khác
|
|
|
93.05
|
Bộ phận và phụ kiện của các loại
vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
|
|
164
|
9305.10.00
|
- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục
|
|
165
|
9305.20.00
|
- Của súng shotgun hoặc súng trường
thuộc nhóm 93.03
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
9305.91
|
- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm
93.01:
|
|
166
|
9305.91.10
|
- - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu
dệt
|
|
167
|
9305.91.90
|
- - - Loại khác
|
|
|
9305.99
|
- - Loại khác:
|
|
|
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân
nhóm 9304.00.90:
|
|
168
|
9305.99.11
|
- - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu
dệt
|
|
169
|
9305.99.19
|
- - - - Loại khác
|
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|
170
|
9305.99.91
|
- - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu
dệt
|
|
171
|
9305.99.99
|
- - - - Loại khác
|
|
|
93.06
|
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn,
tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút
(cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả
nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).
|
|
|
|
- Đạn cát tút (cartridge) cho
súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
|
|
172
|
9306.21.00
|
- - Đạn cát tút (cartridge)
|
|
173
|
9306.29.00
|
- - Loại khác
|
|
|
9306.30
|
- Đạn cát tút (cartridge) khác và
các bộ phận của chúng:
|
|
|
|
- - Dùng cho súng lục ổ quay và
súng lục của nhóm 93.02:
|
|
174
|
9306.30.11
|
- - - Đạn cỡ 22
|
|
175
|
9306.30.19
|
- - - Loại khác
|
|
176
|
9306.30.20
|
- - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc
dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
|
|
177
|
9306.30.30
|
- - Dùng cho súng thể thao, súng
săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun
|
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
178
|
9306.30.91
|
- - - Đạn cỡ 22
|
|
179
|
9306.30.99
|
- - - Loại khác
|
|
|
9306.90
|
- Loại khác:
|
|
180
|
9306.90.10
|
- - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn,
tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng
|
|
181
|
9306.90.90
|
- - Loại khác
|
|
182
|
9307.00.00
|
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo
và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.
|
1. Tất cả hàng hóa được liệt kê
theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam.
2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành
cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S.
1. Hạn ngạch nhập khẩu lá thuốc lá
là 3.000 tấn
2. Hạn ngạch nhập khẩu gạo là
70.000 tấn
1. Tất cả hàng hóa được liệt kê
theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam.
2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành
cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S.