|
|
Statistics
- Documents in English (17612)
- Official Dispatches (1448)
|
|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 144/2024/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 01
tháng 11 năm 2024
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2023
CỦA CHÍNH PHỦ VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG
HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ
QUAN
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản
lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Hải
quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế
giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày
31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất
thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng quy
định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều
3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế
xuất khẩu, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu
thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2023 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành và tổ
chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12
năm 2024.
2. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng
thuộc nhóm 24.04, các mặt hàng có mã HS 8543.40.00 thuộc Phụ lục II Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định
này được áp dụng trong trường hợp các mặt hàng này được phép nhập khẩu vào Việt
Nam theo quy định của pháp luật.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Nghị định này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực
thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (03b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC I
BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)
|
STT
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất (%)
|
|
86
|
31.02
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
|
|
|
|
3102.10.00
|
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
|
5
|
|
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat
và amoni nitrat:
|
|
|
|
3102.21.00
|
- - Amoni sulphat
|
5
|
|
|
3102.29.00
|
- - Loại khác
|
5
|
|
|
3102.30.00
|
- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch
nước:
|
|
|
|
3102.30.00.10
|
- - Amoni nitrat có hàm lượng NH4NO3
≥ 98,5%
|
0
|
|
|
3102.30.00.90
|
- - Loại khác
|
5
|
|
|
3102.40.00
|
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc
các chất vô cơ khác không phải phân bón
|
5
|
|
|
3102.50.00
|
- Natri nitrat
|
5
|
|
|
3102.60.00
|
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni
nitrat
|
5
|
|
|
3102.80.00
|
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch
nước hoặc dung dịch amoniac
|
5
|
|
|
3102.90.00
|
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết
trong các phân nhóm trước
|
5
|
|
|
|
|
|
|
188
|
79.01
|
Kẽm chưa gia công.
|
|
|
|
|
- Kẽm, không hợp kim:
|
|
|
|
7901.11.00
|
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo
khối lượng
|
10
|
|
|
7901.12.00
|
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối
lượng
|
10
|
|
|
7901.20.00
|
- Hợp kim kẽm
|
10
|
|
|
|
|
|
|
194
|
80.01
|
Thiếc chưa gia công.
|
|
|
|
8001.10.00
|
- Thiếc, không hợp kim
|
10
|
|
|
8001.20.00
|
- Hợp kim thiếc
|
10
|
PHỤ LỤC II
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU
THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 144/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ)
Mục
I
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 97
CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất
(%)
|
|
23.04
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
|
|
|
2304.00.10
|
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người
|
0
|
|
|
- Bột đậu tương thô:
|
|
|
2304.00.21
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
2
|
|
2304.00.29
|
- - Loại khác
|
2
|
|
2304.00.90
|
- Loại khác
|
1
|
|
|
|
|
|
24.04
|
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên,
nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay
thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin
khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người.
|
|
|
|
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
|
|
|
2404.11.00
|
- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
|
50
|
|
2404.12
|
- - Loại khác, chứa nicotin:
|
|
|
2404.12.10
|
- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử
|
50
|
|
2404.12.90
|
- - - Loại khác
|
50
|
|
2404.19
|
- - Loại khác:
|
|
|
2404.19.10
|
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
|
50
|
|
2404.19.20
|
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
|
50
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
2404.91
|
- - Loại dùng qua đường miệng:
|
|
|
2404.91.10
|
- - - Kẹo cao su có nicotin
|
50
|
|
2404.91.90
|
- - - Loại khác
|
50
|
|
2404.92
|
- - Loại thẩm thấu qua da:
|
|
|
2404.92.10
|
- - - Miếng dán nicotin
|
50
|
|
2404.92.90
|
- - - Loại khác
|
50
|
|
2404.99.00
|
- - Loại khác
|
50
|
|
|
|
|
|
85.43
|
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8543.10.00
|
- Máy gia tốc hạt
|
0
|
|
8543.20.00
|
- Máy phát tín hiệu
|
0
|
|
8543.30
|
- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân
hoặc điện di:
|
|
|
8543.30.20
|
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong
dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công
trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs
|
0
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
|
8543.30.91
|
- - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc
chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
|
0
|
|
8543.30.99
|
- - - Loại khác
|
0
|
|
8543.40.00
|
- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và
các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
|
50
|
|
8543.70
|
- Máy và thiết bị khác:
|
|
|
8543.70.10
|
- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
|
0
|
|
|
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều
khiển từ xa bằng sóng radio:
|
|
|
8543.70.21
|
- - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không
dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc
nhóm 95.04
|
0
|
|
8543.70.29
|
- - - Loại khác
|
0
|
|
8543.70.30
|
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc
từ điển
|
0
|
|
8543.70.40
|
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá
trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PC As; máy làm đóng rắn vật liệu bằng
tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
|
0
|
|
8543.70.50
|
- - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến
bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo
văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh
|
0
|
|
8543.70.60
|
- - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả
năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được
thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại
hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại
|
0
|
|
8543.70.90
|
- - Loại khác
|
0
|
|
8543.90
|
- Bộ phận:
|
|
|
8543.90.10
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc
8543.20
|
0
|
|
8543.90.20
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
|
0
|
|
8543.90.30
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
|
0
|
|
8543.90.40
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
|
0
|
|
8543.90.90
|
- - Loại khác
|
0
|
|
|
|
|
|
87.01
|
Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).
|
|
|
8701.10
|
- Máy kéo trục đơn:
|
|
|
|
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt
động bằng điện:
|
|
|
8701.10.11
|
- - - Dùng cho nông nghiệp
|
20
|
|
8701.10.19
|
- - - Loại khác
|
30
|
|
|
- - Loại khác:
|
|
|
8701.10.91
|
- - - Dùng cho nông nghiệp
|
10
|
|
8701.10.99
|
- - - Loại khác
|
10
|
|
|
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:
|
|
|
8701.21
|
- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston
cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
|
|
|
8701.21.10
|
- - - Dạng CKD
|
0
|
|
8701.21.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.22
|
- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston
cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
|
|
|
8701.22.10
|
- - - Dạng CKD
|
0
|
|
8701.22.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.23
|
- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt
cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
|
|
|
8701.23.10
|
- - - Dạng CKD
|
0
|
|
8701.23.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.24
|
- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
|
|
|
8701.24.10
|
- - - Dạng CKD
|
0
|
|
8701.24.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.29
|
- - Loại khác:
|
|
|
8701.29.10
|
- - - Dạng CKD
|
0
|
|
8701.29.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.30.00
|
- Xe kéo bánh xích
|
0
|
|
|
- Loại khác, có công suất máy:
|
|
|
8701.91
|
- - Không quá 18 kW:
|
|
|
8701.91.10
|
- - - Máy kéo nông nghiệp
|
5
|
|
8701.91.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.92
|
- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
|
|
|
8701.92.10
|
- - - Máy kéo nông nghiệp
|
5
|
|
8701.92.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.93
|
- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
|
|
|
8701.93.10
|
- - - Máy kéo nông nghiệp
|
5
|
|
8701.93.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.94
|
- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
|
|
|
8701.94.10
|
- - - Máy kéo nông nghiệp
|
5
|
|
8701.94.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
|
8701.95
|
- - Trên 130 kW:
|
|
|
8701.95.10
|
- - - Máy kéo nông nghiệp
|
5
|
|
8701.95.90
|
- - - Loại khác
|
5
|
Mục
II
CHƯƠNG 98 - QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP
KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
3. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập
khẩu ưu đãi
|
Mã hàng
|
Mô tả
|
Mã hàng tương ứng
tại Mục I Phụ lục II
|
Thuế suất (%)
|
|
98.45
|
Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển
khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016
về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công
nghiệp ô tô.
|
|
|
|
9845.20.00
|
- Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12
mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô
tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04
|
7007.21.10
|
25
|
|
9845.30.00
|
- Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
|
8409.99.44
|
15
|
|
9845.40.00
|
- Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên
|
8483.30.30
|
15
|
|
9845.50.00
|
- Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng
khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng
riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ
biến đổi mô men xoắn
|
8483.40.40
|
15
|
|
9845.60.00
|
- Ống dầu phanh
|
8708.30.29
|
22
|
|
9845.80.00
|
- Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít
|
8708.40.29
|
20
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
9845.90.10
|
- - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
|
8708.40.92
|
20
|
|
9845.90.20
|
- - Vành bánh xe
|
8708.70.32
|
25
|
|
9845.90.90
|
- - Ống xả
|
8708.92.20
|
25
|
|
THE GOVERNMENT
OF VIETNAM
-------
|
THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
No. 144/2024/ND-CP
|
Hanoi, November
01, 2024
|
DECREE AMENDING THE GOVERNMENT’S DECREE NO.
26/2023/ND-CP DATED MAY 31, 2023 ON SCHEDULES OF EXPORT TARIFFS AND
PREFERENTIAL IMPORT TARIFFS, TARIFF NOMENCLATURE AND SPECIFIC TARIFFS, COMPOUND
TARIFFS, OUT-OF-QUOTA IMPORT TARIFFS Pursuant to the Law on Government Organization
dated June 19, 2015 and the Law on Amendments to the Law on Government
Organization and the Law on Local Government Organization dated November 22,
2019; Pursuant to the Law on Export and Import Duties
dated April 06, 2016; Pursuant to the Law on Tax Administration dated
June 13, 2019; Pursuant to the Law on Customs dated June 23,
2014; Pursuant to Resolution No. 71/2006/QH11 dated
November 29, 2006 of the National Assembly ratifying the Protocol of Accession
of the Socialist Republic of Vietnam to the Agreement Establishing the World
Trade Organization; At the request of the Minister of Finance; ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Article 1. Amendments to export
tariff rates and preferential import tariff rates of some articles specified in
Appendix I - schedules of export tariffs, Appendix II - schedules of preferential
import tariffs according to the Nomenclature of taxable articles specified in
Article 3 of Decree No. 26/2023/ND-CP Export tariff rates and preferential import tariff
rates of some articles specified in Appendix I - schedules of export tariffs,
Appendix II - schedules of preferential import tariffs according to the
Nomenclature of taxable articles specified in Article 3 of Decree No.
26/2023/ND-CP dated May 31, 2023 of the Government are amended to become new
export tariff rates and preferential import tariff rates specified in Appendix
I and Appendix II enclosed herewith. Article 2. Implementation
provisions and organization of implementation 1. This Decree comes into force December 16, 2024. 2. Preferential import tariff rates of articles grouped
under the heading 24.04, articles with HS code 8543.40.00 in Appendix II -
schedules of preferential import tariffs according to the Nomenclature of
taxable articles enclosed with this Decree shall be applied in case these
articles are allowed to be imported into Vietnam according to the provisions of
law. 3. Ministers, heads of ministerial agencies, heads
of Governmental agencies, Chairpersons of the People’s Committees of provinces
and central-affiliated cities and relevant organizations and individuals are
responsible for the implementation of this Decree. ON BEHALF OF
GOVERNMENT OF VIETNAM
PP. PRIME MINISTER
DEPUTY PRIME MINISTER
Ho Duc Phoc ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.
Decree No. 144/2024/ND-CP dated November 01, 2024 on amending Decree No. 26/2023/ND-CP on schedules of export tariffs and preferential import tariffs, Tariff Nomenclature and specific tariffs, compound tariffs, out-of-quota import tariffs
|
Official number:
|
144/2024/ND-CP
|
|
Legislation Type:
|
Decree of Government
|
|
Organization:
|
The Government
|
|
Signer:
|
Ho Duc Phoc
|
|
Issued Date:
|
01/11/2024
|
|
Effective Date:
|
Premium
|
|
Gazette dated:
|
Updating
|
|
Gazette number:
|
Updating
|
|
|
Effect:
|
Premium
|
Decree No. 144/2024/ND-CP dated November 01, 2024 on amending Decree No. 26/2023/ND-CP on schedules of export tariffs and preferential import tariffs, Tariff Nomenclature and specific tariffs, compound tariffs, out-of-quota import tariffs
|
|
|
|
|
Address:
|
17 Nguyen Gia Thieu street, Ward Xuan Hoa, Ho Chi Minh City
|
|
Phone:
|
(+84)28 3930 3279 (06 lines)
|
|
Email:
|
inf[email protected]
|
|
|
NOTICE
Storage and Use of Customer Information
Dear valued members,
Decree No. 13/2023/NĐ-CP on Personal Data Protection (effective from July 1st 2023) requires us to obtain your consent to the collection, storage and use of personal information provided by members during the process of registration and use of products and services of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
To continue using our services, please confirm your acceptance of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT's storage and use of the information that you have provided and will provided.
Pursuant to Decree No. 13/2023/NĐ-CP, we has updated our Personal Data Protection Regulation and Agreement below.
Sincerely,
I have read and agree to the Personal Data Protection Regulation and Agreement
Continue
|
|