|
|
Statistics
- Documents in English (17624)
- Official Dispatches (1449)
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số: 56/2013/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 06
tháng 05 năm 2013
|
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT
THUẾ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI MẶT HÀNG THAN GỖ RỪNG TRỒNG THUỘC NHÓM 44.02 TRONG BIỂU
THUẾ XUẤT KHẨU
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày
14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày
17/10/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày
28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu
đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng
nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu,
Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày
27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tài chính;
Thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 03/01/2012
của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch
phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách năm 2012;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi
thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02
trong Biểu thuế xuất khẩu,
Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế
xuất khẩu
Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng
than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt
hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
|
Số TT
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuộc các nhóm
hàng, phân nhóm, mã số
|
Thuế suất (%)
|
|
45
|
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã
hoặc chưa đóng thành khối
|
44.02
|
|
|
|
|
|
- Của tre
|
4402
|
10
|
00
|
10
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
|
|
- - Than gáo dừa
|
4402
|
90
|
10
|
0
|
|
|
- - Than gỗ rừng trồng
|
4402
|
90
|
90
|
5
|
|
|
- - Loại khác
|
4402
|
90
|
90
|
10
|
Điều 2. Chú giải nhóm
Mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc mã số 4402.90.90
để được áp dụng mức thuế suất theo quy định tại Điều 1 phải đáp ứng các tiêu
chí kỹ thuật sau:
|
Tiêu chí
|
Yêu cầu
|
|
Ngoại quan
|
Đen bóng láng, không nứt nẻ
|
|
Độ cứng
|
Cứng, rắn chắc
|
|
Hàm lượng tro
|
≤ 3%
|
|
Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố,
không mùi, không khói khi tiếp lửa.
|
≥ 70%
|
|
Nhiệt lượng
|
≥ 7000Kcal/kg
|
|
Hàm lượng lưu huỳnh
|
≤ 0,2%
|
|
Độ bốc
|
≥ 4%
|
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20
tháng 6 năm 2013./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân TC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST (PXNK).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
|
|
THE MINISTRY OF FINANCE
--------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom - Happiness
---------------
|
|
No.
56/2013/TT-BTC
|
Hanoi,
May 05, 2013
|
CIRCULAR AMENDING
EXPORT TAX RATES FOR CHARCOAL MADE FROM PLANTED FOREST OF HEADING 44.02 IN THE
EXPORT TARIFF Pursuant to the Law on Export
and Import Duties dated June 14, 2005; Pursuant to the Resolution No.
830/2009/UBTVQH12, dated October 17, 2009 on amending and supplementing the
Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12, of September 28, 2007 of the National
Assembly Standing Committee on promulgation of export tariff according to the
list of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity
group and the preferential import tariff according to the list of dutiable
commodity groups and the preferential duty rate bracket for each commodity
group, and the Resolution No. 710/2008/NQ-UBTVQH12, dated November 22, 2008 of
the National Assembly Standing Committee on amending and supplementing the
Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12; Pursuant to the Government’s
Decree No. 87/2010/ND-CP, dated August 13, 2010 detailing the implementation of
a number of articles of Law on Export and Import Duties; Pursuant to the Government’s
Decree No. 118/2008/ND-CP, of November 27, 2008, defining the functions, tasks,
powers and organizational structure of the Ministry of Finance;; In furtherance of the
Government’s Resolution No. 01/NQ-CP, dated January 03, 2012, on key solutions
to direct implementation of the eco-social development plan and budget
estimates of 2012; At the proppsal of the Director
of the Tax Policy Department; ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Article 1. To amend export tax
rates Amending export tax rates for
charcoal made from planted forest of heading 44.02 in the export tariff, tariff
according to the list of dutiable commodity groups specified in the Annex I
promulgated together with the Circular No.193/2012/TT-BTC , dated November 15,
2012 of the Ministry of Finance promulgating the preferential import and export
tariff according to the list of taxable products as follows: No. Goods description Under heading of goods, sub-heading, code Tax rates (%) 45 Wood charcoal (including shell
and nut charcoal), whether or not agglomerated 44.02 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. - Of bamboo 4402 10 00 10 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. - - Charcoal made from coconut
shell 4402 90 10 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. - - Charcoal
made from planted forest 4402 90 90 5 - - Others: 4402 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 90 10 Article 2. Explanatory Note of
heading Charcoal made from planted forest
of heading 4402.90.90 in order to be applied to the tax rate as prescribed in
Article 1 must satisfy the following specifications: Specifications Requirements External observation Sleek black, inbreak Hardness ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Content of ash ≤ 3% Fixed C content (C) – is
Carbon element, no smell, no smoke when contacting with fire ≥ 70% Calory ≥ 7000Kcal/kg Sulphur content ≤ 0.2% Burning level ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Article 3. Effect This Circular takes effect on June
20, 2013. FOR THE
MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER
Vu Thi Mai
Circular No. 56/2013/TT-BTC of May 05, 2013, amending export tax rates for charcoal made from planted forest of heading 44.02 in the export tariff
|
Official number:
|
56/2013/TT-BTC
|
|
Legislation Type:
|
Circular
|
|
Organization:
|
The Ministry of Finance
|
|
Signer:
|
Vu Thi Mai
|
|
Issued Date:
|
06/05/2013
|
|
Effective Date:
|
Premium
|
|
Gazette dated:
|
Updating
|
|
Gazette number:
|
Updating
|
|
|
Effect:
|
Premium
|
Circular No. 56/2013/TT-BTC of May 05, 2013, amending export tax rates for charcoal made from planted forest of heading 44.02 in the export tariff
|
|
|
|
|
Address:
|
17 Nguyen Gia Thieu street, Ward Xuan Hoa, Ho Chi Minh City
|
|
Phone:
|
(+84)28 3930 3279 (06 lines)
|
|
Email:
|
inf[email protected]
|
|
|
NOTICE
Storage and Use of Customer Information
Dear valued members,
Decree No. 13/2023/NĐ-CP on Personal Data Protection (effective from July 1st 2023) requires us to obtain your consent to the collection, storage and use of personal information provided by members during the process of registration and use of products and services of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
To continue using our services, please confirm your acceptance of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT's storage and use of the information that you have provided and will provided.
Pursuant to Decree No. 13/2023/NĐ-CP, we has updated our Personal Data Protection Regulation and Agreement below.
Sincerely,
I have read and agree to the Personal Data Protection Regulation and Agreement
Continue
|
|