CẬP NHẬT Chi tiết giá điện 2025 mới nhất?
Ngày 09/5/2025, Bộ Công Thương ban hành Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về giá bán điện. Giá điện 2025 quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025.
Dưới đây là cập nhật chi tiết giá điện 2025 mới nhất cụ thể:
Giá điện 2025 thuộc nhóm giá bán lẻ điện 2025 cụ thể như sau:
Giá bán lẻ điện 2025 cho các ngành sản xuất như sau:
TT | Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất | Giá bán điện (đồng/kWh) |
1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
a) Giờ bình thường | 1.811 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.146 | |
c) Giờ cao điểm | 3.266 | |
1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.833 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.190 | |
c) Giờ cao điểm | 3.398 | |
1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.899 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.234 | |
c) Giờ cao điểm | 3.508 | |
1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.987 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.300 | |
c) Giờ cao điểm | 3.640 |
Giá bán lẻ điện 2025 cho khối hành chính sự nghiệp:
TT | Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp | Giá bán điện (đồng/kWh) |
2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | |
2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.940 |
2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.072 |
2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp | |
2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 2.138 |
2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 2.226 |
Giá bán lẻ điện 2025 cho kinh doanh:
TT | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh | Giá bán điện (đồng/kWh) |
3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên | |
a) Giờ bình thường | 2.887 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.609 | |
c) Giờ cao điểm | 5.025 | |
3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
a) Giờ bình thường | 3.108 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.829 | |
c) Giờ cao điểm | 5.202 | |
3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
a) Giờ bình thường | 3.152 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.918 | |
c) Giờ cao điểm | 5.422 |
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt:
STT | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt | Giá bán điện (đồng/kWh) |
4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.984 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 2.050 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.380 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.998 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 3.350 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.460 | |
4.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 2.909 |
Giá điện 2025 thuộc nhóm giá bán buôn điện cụ thể như sau:
Giá bán buôn điện nông thôn:
5 | Giá bán buôn điện nông thôn | Giá bán điện (đồng/kWh) |
5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.658 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.724 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 1.876 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.327 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.635 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.744 | |
5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.735 |
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1 | Thành phố, thị xã | Giá bán điện (đồng/kWh) |
6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.853 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.919 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.172 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.750 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 3.102 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.206 | |
6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.826 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.892 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.109 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.667 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.999 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.134 | |
6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
6.2 | Thị trấn, huyện lỵ | |
6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.790 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.856 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 2.062 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.611 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.937 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.035 | |
6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.762 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.828 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.017 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.503 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.834 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.929 | |
6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.750 |
Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ sinh hoạt
7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt | Giá bán điện (đồng/kWh) |
7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | |
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.947 | |
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 2.011 | |
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 2.334 | |
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.941 | |
Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 3.286 | |
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 3.393 | |
7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | |
a) Giờ bình thường | 2.989 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.818 | |
c) Giờ cao điểm | 5.140 |
Giá bán buôn điện các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
8 | Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Giá bán điện (đồng/kWh) |
8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | |
8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.744 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.117 | |
c) Giờ cao điểm | 3.197 | |
8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.737 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.084 | |
c) Giờ cao điểm | 3.183 | |
8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA | |
a) Giờ bình thường | 1.728 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.079 | |
c) Giờ cao điểm | 3.164 | |
8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV | |
8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.800 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.168 | |
c) Giờ cao điểm | 3.334 | |
8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
a) Giờ bình thường | 1.865 | |
b) Giờ thấp điểm | 1.210 | |
c) Giờ cao điểm | 3.441 |
Giá bán buôn điện cho chợ
TT | Giá bán điện (đồng/kWh) | |
9 | Giá bán buôn điện cho chợ | 2.818 |
*Vừa rồi là thông tin CẬP NHẬT Chi tiết giá điện 2025 mới nhất?

CẬP NHẬT Chi tiết giá điện 2025 mới nhất? (Hình từ Internet)
Quy định về giá dịch vụ về điện?
Giá dịch vụ về điện được quy định tại khoản 1 Điều 51 Luật Điện lực 2024 như sau:
Giá dịch vụ phát điện được quy định như sau:
- Giá hợp đồng mua bán điện bao gồm: thành phần giá cố định được xác định bình quân theo đời sống kinh tế dự án; thành phần giá vận hành và bảo dưỡng và thành phần giá biến đổi;
- Giá hợp đồng mua bán điện tại năm cơ sở do các đơn vị điện lực thỏa thuận tại hợp đồng mua bán điện. Bên bán điện và bên mua điện có quyền ký kết hợp đồng mua bán điện với giá cố định từng năm hợp đồng mua bán điện trên cơ sở bảo đảm giá cố định không thay đổi;
- Trường hợp chưa thỏa thuận được giá hợp đồng mua bán điện, bên bán điện và bên mua điện có quyền thỏa thuận mức giá tạm thời để áp dụng cho đến khi thỏa thuận được mức giá chính thức;
- Trường hợp tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà máy điện, giá hợp đồng mua bán điện được bên bán điện và bên mua điện xác định quy định tại các điểm a, b và c khoản này và khoản 2 Điều 19 Luật Điện lực 2024;
- Giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện quy định tại Điều 16 của Luật Điện lực 2024;
- Nhà máy điện năng lượng tái tạo nhỏ áp dụng cơ chế biểu giá chi phí tránh được;
- Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện quy định tại khoản này.
Căn cứ để lập giá điện 2025 được quy định ra sao?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 52 Luật Điện lực 2024 quy định cụ thể về các căn cứ lập giá điện như sau:
Căn cứ lập giá điện bao gồm:
- Chính sách giá điện;
- Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của đất nước;
- Quan hệ cung cầu về điện;
- Chi phí sản xuất, kinh doanh điện hợp lý và lợi nhuận hợp lý của đơn vị điện lực;
- Cấp độ thị trường điện cạnh tranh;
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hằng năm của đơn vị điện lực.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];