Tặng cho đất giữa những người nào được miễn thuế TNCN 2026? Thuế suất đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ 01/7/2026 là bao nhiêu?
>> Chấp nhận hồ sơ hoàn thuế thì bao lâu nhận được tiền hoàn thuế TNCN 2026?
>> Năm 2026 anh chị em tặng cho đất có được miễn thuế TNCN không?
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa những cá nhân sau đây sẽ được miễn thuế TNCN 2026:
- Vợ với chồng
- Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ
- Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi
- Cha chồng, mẹ chồng với con dâu
- Cha vợ, mẹ vợ với con rể
- Ông nội, bà nội với cháu nội
- Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại
- Anh, chị, em ruột với nhau
Cụ thể, tại khoản 4 Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (hết hiệu lực ngày 30/6/2026) có quy định như sau:
Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
…
...
Từ ngày 01/7/2026, Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 có hiệu lực, thay thế Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007. Trong đó, quy định về miễn thuế TNCN 2026 đối với tặng cho bất động sản giữa các đối tượng nêu trên vẫn được giữ nguyên như sau:
Điều 4. Thu nhập được miễn thuế - Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
1. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.
Theo đó, chỉ có tặng cho đất giữa những người có mối quan hệ được liệt kê ở trên mới được miễn thuế TNCN.
Xem thêm: >> Chi tiết 21 khoản thu nhập được miễn thuế TNCN từ 01/7/2026

Chủ thể tặng cho đất được miễn thuế TNCN 2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ khoản 1 Điều 14, khoản 1 Điều 24 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 thì thuế suất đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ 01/7/2026 của cá nhân cư trú, cá nhân không cư trú là 2%.
Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
1. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của cá nhân cư trú được xác định bằng giá chuyển nhượng nhân (x) với thuế suất 2%.
...
Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
1. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của cá nhân không cư trú được xác định bằng giá chuyển nhượng nhân (x) với thuế suất 2%.
...
Theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025, thu nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu nhập tại bảng dưới đây, trừ thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025:
|
STT |
Tên thu nhập |
Chi tiết |
|
1 |
Thu nhập từ kinh doanh |
- Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ; - Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật; - Thu nhập từ hoạt động đại lý, môi giới, hợp tác kinh doanh với tổ chức; - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số. |
|
2 |
Thu nhập từ tiền lương, tiền công |
- Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công; - Tiền thù lao, các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền dưới mọi hình thức; - Các khoản phụ cấp, trợ cấp, thu nhập khác trừ các khoản: phụ cấp, trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công; phụ cấp quốc phòng, an ninh; phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với ngành, nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm; phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực theo quy định của pháp luật; phụ cấp, trợ cấp, sinh hoạt phí do cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chi trả; trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi, trợ cấp do suy giảm khả năng lao động, trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp tuất hàng tháng và các khoản trợ cấp khác theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội; trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm; trợ cấp mang tính chất bảo trợ xã hội và các khoản phụ cấp, trợ cấp, thu nhập khác không mang tính chất tiền lương, tiền công do Chính phủ quy định. |
|
3 |
Thu nhập từ đầu tư vốn |
- Tiền lãi cho vay; - Lợi tức cổ phần; - Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác. |
|
4 |
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
- Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn trong các tổ chức kinh tế; - Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; - Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác. |
|
5 |
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
|
- Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; - Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở; - Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất, quyền thuê mặt nước; - Các khoản thu nhập khác nhận được từ chuyển nhượng bất động sản dưới mọi hình thức. |
|
6 |
Thu nhập từ trúng thưởng
|
- Trúng thưởng xổ số; - Trúng thưởng trong các hình thức khuyến mại; - Trúng thưởng trong các hình thức đặt cược; - Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi có thưởng và các hình thức trúng thưởng khác, trừ trúng thưởng trong casino. |
|
7 |
Thu nhập từ tiền bản quyền |
- Thu nhập từ chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ; - Thu nhập từ chuyển giao công nghệ. |
|
8 |
Thu nhập từ nhượng quyền thương mại. |
|
|
9 |
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng |
Là thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và các tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng. |
|
10 |
Thu nhập khác |
- Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn”. - Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các bon. - Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá theo quy định của pháp luật. - Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số. - Thu nhập từ chuyển nhượng vàng miếng. |


