Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 6) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 110/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 25/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Phần 16:

XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

Chú giải

1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.01, 95.03 hoặc 95.08 hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06.            

2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ tùng", không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hoá thuộc phần này:

(a). Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng (nhóm 40.16);      

(b). Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa tại chú giải 2 của phần XV, làm bằng kim loại cơ bản (phần XV) hoặc các mặt hàng tương tự làm bằng plastic (chương 39);

(c). Các mặt hàng thuộc chương 82 (dụng cụ các loại);

(d). Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;

(e). Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79 hoặc các bộ phận của chúng; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc nếu chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hay mô tơ, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83;

(f). Máy điện hoặc thiết bị điện (chương 85);

(g). Các mặt hàng thuộc chương 90;

(h). Các mặt hàng thuộc chương 91;

(ij). Vũ khí (chương 93);

(k). Đèn hoặc bộ đèn thuộc nhóm 94.05; hoặc

(l). Bàn chải các loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03).

3. Khi đề cập đến các chương từ 86 đến chương 88, khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ tùng" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ tùng không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ tùng đáp ứng mô tả trong hai hay nhiều nhóm thuộc các chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hay phụ tùng ấy.

4. Theo mục đích của phần này:

(a). Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 87;

(b). Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 87;

(c). Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 88.

5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất, cụ thể như sau:

(a). Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hoả chạy trên đệm không khí);

(b). Xếp vào chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy không tiếp đất hoặc cả không tiếp đất và không tiếp nước;

(c). Xếp vào chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy không tiếp nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu, hoặc cũng có thể chạy không tiếp mặt băng.

Bộ phận và phụ tùng của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã qui định trên đây.

Các bộ phận cố định, khớp nối của đường ray tàu chạy đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu hoả và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.

CHƯƠNG 86

ĐẦU MÁY XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN, THIẾT BỊ CHẠY TRÊN ĐƯỜNG XE LỬA HAY XE ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; CÁC BỘ PHẬN ĐỂ CỐ ĐỊNH VÀ GHÉP NỐI ĐƯỜNG RAY XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG CƠ KHÍ (KỂ CẢ CƠ ĐIỆN) CÁC LOẠI

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Tà vẹt đường xe lửa hoặc xe điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);

(b). Vật liệu xây dựng đường xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc

(c). Thiết bị tín hiệu, an toàn, điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.

2. Nhóm 86.07, ngoài những mặt hàng khác, áp dụng cho:

(a). Trục, bánh xe, bánh răng, lốp kim loại, vành và moayơ và các bộ phận khác của bánh xe;

(b). Khung, gầm, giá chuyển hướng và trục bitxen;

(c). Hộp ổ trục; cơ cấu phanh;

(d). Bộ đệm giảm chấn cho đầu máy- toa xe, móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe

(e). Toa xe

3. Theo các qui định của chú giải 1 trên đây, ngoài những mặt hàng khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:

(a). Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, giới hạn chất hàng;

(b). Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

8601

 

 

Đầu máy đ­ường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện

 

8601

10

00

- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài

0

8601

20

00

- Loại chạy bằng ắc qui điện

0

8602

 

 

Đầu máy đ­ường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy

 

8602

10

00

- Đầu máy chạy diesel

0

8602

90

00

- Loại khác

0

8603

 

 

Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04

 

8603

10

00

- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài

0

8603

90

00

- Loại khác

0

8604

00

00

Xe bảo d­ưỡng hay phục vụ dùng trong đư­ờng sắt hay đ­ường xe điện loại tự hành hoặc không (ví dụ: toa xư­ởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đ­ường ray)

 

 

0

8605

00

00

Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành; toa hành lý, toa b­ưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)

 

 

0

8606

 

 

Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành

 

8606

10

00

- Toa xi téc và các loại toa tư­ơng tự

0

8606

20

00

- Toa chở hàng và toa goòng đông lạnh hoặc cách nhiệt, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10

 

0

8606

30

00

- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 hay 8606.20

 

0

 

 

 

- Loại khác:

 

8606

91

00

- - Loại có nắp đậy và đóng kín

0

8606

92

00

- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm

 

0

8606

99

00

- - Loại khác

0

8607

 

 

Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đ­ường sắt hay đường xe điện

 

 

 

 

- Giá chuyển hư­ớng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:

 

8607

11

00

- - Giá chuyển h­ướng, trục bitxen của đầu máy

0

8607

12

00

- - Giá chuyển h­ướng, trục bitxen khác

0

8607

19

00

- - Loại khác, kể cả các phụ tùng

0

 

 

 

- Phanh và các phụ tùng phanh:

 

8607

21

00

- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi

0

8607

29

00

- - Loại khác

0

8607

30

00

- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn và phụ tùng của chúng

 

0

 

 

 

- Các bộ phận khác:

 

8607

91

00

- - Của đầu máy

0

8607

99

00

- - Loại khác

0

8608

 

 

Bộ phận cố định và các khớp nối của đư­ờng ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đ­ường xe lửa, đ­ường xe điện, đường bộ, đư­ờng sông, các điểm đỗ dừng, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên

 

8608

00

10

- Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ dùng cho đư­ờng bộ

 

0

8608

00

20

- Thiết bị cơ điện

0

8608

00

90

- Loại khác

0

8609

 

 

Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) đư­ợc thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều ph­ương thức

 

 

 

 

- Bằng kim loại:

 

8609

00

11

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông th­ường

 

0

8609

00

19

- - Loại khác

0

 

 

 

- Bằng gỗ:

 

8609

00

21

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông th­ường

 

0

8609

00

29

- - Loại khác

0

 

 

 

- Loại khác:

 

8609

00

91

- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông th­ường

 

0

8609

00

99

- - Loại khác

0

CHƯƠNG 87

XE CỘ TRỪ THIẾT BỊ CHẠY TRÊN ĐƯỜNG XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG

Chú giải

1. Chương này không bao gồm thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của chương này, "máy kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, chúng có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ được gắn vào để chuyên chở công cụ, hạt, phân bón hoặc hàng hoá khác.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào máy kéo của nhóm 87.01 như thiết bị có thể thay đổi được vẫn phân loại vào các nhóm riêng của chúng ngay cả khi nó đi kèm với máy kéo, có hoặc không được gắn vào máy kéo.

3. Khung gầm gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.01.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

8701

 

 

Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09)

 

8701

10

 

- Máy kéo cầm tay:

 

 

 

 

- - Loại công suất không quá 22,5 kW:

 

8701

10

11

- - - Máy kéo 2 bánh dùng cho nông nghiệp

30

8701

10

12

- - - Máy kéo 2 bánh khác

30

8701

10

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Loại công suất trên 22,5 kW:

 

8701

10

21

- - - Máy kéo 2 bánh dùng cho nông nghiệp

10

8701

10

22

- - - Máy kéo 2 bánh khác

10

8701

10

29

- - - Loại khác

10

8701

20

 

- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơmoc (rơmoc 1 trục):

 

 

 

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c:

 

8701

20

11

- - - Máy kéo vận tải 4 bánh

15

8701

20

19

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c:

 

 

 

 

- - - Loại công suất không quá 67 kW:

 

8701

20

21

- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh

0

8701

20

29

- - - - Loại khác

0

 

 

 

- - - Loại công suất trên 67 kW:

 

8701

20

31

- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh

0

8701

20

39

- - - - Loại khác

0

8701

30

 

- Máy kéo bánh xích:

 

8701

30

11

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c

15

 

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c:

 

8701

30

12

- - - Công suất không quá 67 kW

0

8701

30

19

- - - Công suất trên 67 kW

0

8701

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Máy kéo nông nghiệp:

 

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c:

 

8701

90

11

- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh

15

8701

90

19

- - - - Loại khác

15

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c:

 

 

 

 

- - - - Công suất không quá 67 kW:

 

8701

90

21

- - - - - Máy kéo vận tải 4 bánh

0

8701

90

29

- - - - - Loại khác

0

 

 

 

- - - - Công suất trên 67 kW:

 

8701

90

31

- - - - - Máy kéo vận tải 4 bánh

0

8701

90

39

- - - - - Loại khác

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

8701

90

91

- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c

15

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c:

 

8701

90

92

- - - - Công suất không quá 67 kW

0

8701

90

99

- - - - Công suất trên 67 kW

0

8702

 

 

Xe ô tô chở 10 ng­ười trở lên, kể cả lái xe

*

8702

10

 

- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

 

- - Xe chở d­ưới 16 ng­ười:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

01

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 5 tấn

25

8702

10

02

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn như­ng không quá 6 tấn

25

8702

10

03

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

25

8702

10

04

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn như­ng không quá 24 tấn

25

8702

10

05

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

06

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

07

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn

100

8702

10

08

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không qúa 18 tấn

100

8702

10

09

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn như­ng không qúa 24 tấn

100

8702

10

10

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

11

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

25

8702

10

12

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn như­ng không quá 6 tấn

25

8702

10

13

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

25

8702

10

14

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

15

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

16

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

100

8702

10

17

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

100

8702

10

18

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

100

 

 

 

- - Xe chở từ 16 ng­ười trở lên như­ng d­ưới 30 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

21

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 5 tấn

15

8702

10

22

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

15

8702

10

23

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 18 tấn

15

8702

10

24

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn nh­ưng không quá 24 tấn

15

8702

10

25

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

15

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

26

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

27

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

100

8702

10

28

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

100

8702

10

31

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn như­ng không quá 24 tấn

100

8702

10

32

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 24 tấn

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

33

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

15

8702

10

34

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

15

8702

10

35

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

15

8702

10

36

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 24 tấn

15

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

37

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

38

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

100

8702

10

39

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

100

8702

10

40

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

100

 

 

 

- - Xe chở từ 30 ngư­ời trở lên:

 

 

 

 

- - - Xe buýt đ­ược thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

41

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

0

8702

10

42

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

 

0

8702

10

43

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

 

0

8702

10

44

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn như­ng không quá 24 tấn

 

0

8702

10

45

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

0

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

46

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

5

8702

10

47

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

5

8702

10

48

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

5

8702

10

49

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn như­ng không quá 24 tấn

 

5

8702

10

50

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

5

 

 

 

- - - Xe buýt loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

51

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 5 tấn

10

8702

10

52

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nh­ưng không quá 6 tấn

10

8702

10

53

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 18 tấn

10

8702

10

54

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn nh­ưng không quá 24 tấn

10

8702

10

55

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

10

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

56

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

57

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn như­ng không quá 6 tấn

100

8702

10

58

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 18 tấn

100

8702

10

59

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 18 tấn nh­ưng không quá 24 tấn

100

8702

10

60

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8702

10

61

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

10

8702

10

62

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

10

8702

10

63

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 24 tấn

10

8702

10

64

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 24 tấn

10

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

65

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 5 tấn

100

8702

10

66

- - - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn như­ng không quá 6 tấn

100

8702

10

67

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 24 tấn

100

8702

10

68

- - - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa trên 24 tấn

100

8702

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Xe chở d­ưới 16 ng­ười:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

8702

90

11

- - - - Dạng CKD

25

8702

90

12

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

21

- - - - Dạng CKD

25

8702

90

22

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - Xe chở từ 16 ng­ười trở lên như­ng dư­ới 30 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

8702

90

31

- - - - Dạng CKD

15

8702

90

32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

41

- - - - Dạng CKD

15

8702

90

42

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - Xe chở từ 30 ng­ười trở lên:

 

 

 

 

- - - Xe buýt đ­ược thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:

 

8702

90

51

- - - - Dạng CKD

0

8702

90

52

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

5

 

 

 

- - - Xe ô tô buýt loại khác:

 

8702

90

61

- - - - Dạng CKD

10

8702

90

62

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

91

- - - - Dạng CKD

10

8702

90

92

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

 

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ đư­ợc thiết kế chủ yếu để chở ng­ười (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở ngư­ời có khoang hành lý riêng và ô tô đua

*

8703

10

 

- Xe đư­ợc thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe t­ương tự:

 

 

 

 

- - Xe chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

10

11

- - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf bugies)

 

100

8703

10

12

- - - Xe ô tô đua nhỏ

100

8703

10

19

- - - Loại khác

100

 

 

 

- - Xe chở 9 ng­ười, kể cả lái xe:

 

8703

10

91

- - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf bugies)

100

8703

10

99

- - - Loại khác

100

 

 

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703

21

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 c:

 

8703

21

10

- - - Xe tang lễ

10

8703

21

20

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

21

31

- - - - Dạng CKD

25

8703

21

32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 ng­ười:

 

8703

21

41

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

21

42

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác

 

100

8703

21

43

- - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

21

44

- - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 ngư­ời kể cả lái xe:

 

8703

21

51

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

21

52

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác

 

100

8703

21

53

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

 

25

8703

21

54

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

100

8703

21

55

- - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

21

56

- - - - Loại khác

100

8703

22

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000c như­ng không quá 1.500c:

 

8703

22

10

- - - Xe cứu th­ương

10

8703

22

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

22

30

- - - Xe tang lễ

10

8703

22

40

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

22

51

- - - - Dạng CKD

25

8703

22

52

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

22

61

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

22

62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

22

63

- - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

22

64

- - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

22

71

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

22

72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác

 

100

8703

22

73

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

 

25

8703

22

74

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/Loại khác

 

100

8703

22

75

 - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

22

76

- - - - Loại khác

100

8703

23

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500c nh­ưng không quá 3.000c:

 

8703

23

11

- - - Xe cứu th­ương

10

8703

23

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

23

13

- - - Xe tang lễ

10

8703

23

14

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ngư­ời kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8703

23

15

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 2.000c

25

8703

23

16

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

25

8703

23

17

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

21

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

23

22

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

 

100

8703

23

23

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nh­ưng dư­ới 2.500c

 

100

8703

23

24

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 ng­ời:

 

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

23

25

- - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

25

8703

23

26

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

 

25

8703

23

27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

25

8703

23

28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

31

- - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

23

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

 

100

8703

23

33

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

100

8703

23

34

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

23

35

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c

25

8703

23

36

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

 

25

8703

23

37

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

25

8703

23

38

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

8703

23

41

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

23

42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

 

100

8703

23

43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

100

8703

23

44

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 ngư­ời kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

 

8703

23

45

- - - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 2.000c

25

8703

23

46

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

25

8703

23

47

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

51

- - - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

23

52

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

100

8703

23

53

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

100

8703

23

54

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

23

55

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

23

56

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

25

8703

23

57

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

25

8703

23

58

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

61

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

23

62

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

100

8703

23

63

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nh­ưng d­ưới 2.500c

100

8703

23

64

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

23

65

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

23

66

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

25

8703

23

67

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

25

8703

23

68

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

8703

23

71

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

23

72

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

100

8703

23

73

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

 

100

8703

23

74

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

100

8703

24

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 c:

 

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000c nh­ưng không quá 4.000c:

 

8703

24

11

- - - - Xe cứu thư­ơng

10

8703

24

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

24

13

- - - - Xe tang lễ

10

8703

24

14

- - - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

24

21

- - - - - Dạng CKD

25

8703

24

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

24

31

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

24

32

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

24

33

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

24

34

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

24

41

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

24

42

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

24

43

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

25

8703

24

44

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

100

8703

24

45

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

24

46

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000c:

 

8703

24

51

- - - - Xe cứu th­ương

10

8703

24

52

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

24

53

- - - - Xe tang lễ

10

8703

24

54

- - - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

24

61

- - - - - Dạng CKD

25

8703

24

62

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

24

71

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

24

72

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

24

73

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

24

74

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

24

81

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

24

82

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

24

83

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

 

25

8703

24

84

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

100

8703

24

85

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

24

86

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703

31

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 c:

 

8703

31

10

- - - Xe cứu th­ương

10

8703

31

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

31

30

- - - Xe tang lễ

10

8703

31

40

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

31

51

- - - - Dạng CKD

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

31

52

- - - - - Loại mới

100

8703

31

53

- - - - - Loại đã qua sử dụng

150

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 ng­ười:

 

8703

31

61

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

31

62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

31

63

- - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

31

64

- - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

31

71

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

31

72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

31

73

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

 

25

8703

31

74

- - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

100

8703

31

75

- - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

100

8703

31

76

 - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

31

77

 - - - - Loại khác

100

8703

32

 

- - Loại dung tích xilanh trên 1.500 c nh­ưng không quá 2.500 c:

 

8703

32

11

- - - Xe cứu th­ương

10

8703

32

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

32

13

- - - Xe tang lễ

10

8703

32

14

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8703

32

21

- - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 2.000c

25

8703

32

22

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

23

- - - - - Loại mới

100

8703

32

24

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

 

150

8703

32

25

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

 

150

8703

32

26

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

 

150

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

32

31

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

32

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

 

25

8703

32

33

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

34

- - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

32

35

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

 

100

8703

32

36

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

100

 

 

 

- - - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

32

41

- - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

25

8703

32

42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

 

25

8703

32

43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

8703

32

44

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

32

45

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng d­ưới 2.000c

 

100

8703

32

46

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

100

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 ng­ười, kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

 

8703

32

51

- - - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 2.000c

25

8703

32

52

 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

53

- - - - - - Loại mới

100

8703

32

54

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

 

150

8703

32

55

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng dư­ới 2.000c

 

150

8703

32

56

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

 

150

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

32

61

- - - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

25

8703

32

62

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dư­ới 2.000c

25

8703

32

63

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

64

- - - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

32

65

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng d­ưới 2.000c

 

100

8703

32

66

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

100

 

 

 

- - - - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

32

71

- - - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

25

8703

32

72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dư­ới 2.000c

25

8703

32

73

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - - Loại khác:

 

8703

32

74

- - - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

32

75

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng d­ưới 2.000c

 

100

8703

32

76

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên

100

8703

33

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 c:

 

 

 

 

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500c như­ng không quá 3.000c:

 

8703

33

11

- - - - Xe cứu th­ương

10

8703

33

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

33

13

- - - - Xe tang lễ

10

8703

33

14

- - - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

33

21

 - - - - - Dạng CKD

25

8703

33

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

100

8703

33

23

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

150

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

33

24

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

25

- - - - -Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

26

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

33

27

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 ngư­ời kể cả lái xe:

 

8703

33

28

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

29

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

30

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

25

8703

33

31

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

32

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), nguyên chiếc/ Loại khác

 

 

150

8703

33

33

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

33

34

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000c nh­ưng không quá 4.000c:

 

8703

33

41

- - - - Xe cứu th­ương

10

8703

33

42

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

33

43

- - - - Xe tang lễ

10

8703

33

44

- - - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

33

51

- - - - - Dạng CKD

25

8703

33

52

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

100

8703

33

53

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

150

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

33

54

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

55

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

56

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

33

57

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 ngư­ời kể cả lái xe:

 

8703

33

58

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

59

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

61

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

25

8703

33

62

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

63

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

64

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

33

65

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000c:

 

8703

33

71

- - - - Xe cứu th­ương

10

8703

33

72

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

33

73

- - - - Xe tang lễ

10

8703

33

74

- - - - Xe chở tù

10

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

33

81

 - - - - - Dạng CKD

25

8703

33

82

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

100

8703

33

83

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

150

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 ngư­ời:

 

8703

33

84

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

85

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

86

- - - - - Loại khác, dạng CKD

25

8703

33

87

- - - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

33

88

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD

25

8703

33

89

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

100

8703

33

91

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD

25

8703

33

92

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

33

93

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

 

100

8703

33

94

 - - - - - Loại khác, mới/ dạng CKD

25

8703

33

99

- - - - - Loại khác, đã qua sử dụng

150

8703

90

 

- Loại khác:

 

8703

90

11

- - Xe cứu th­ương

10

8703

90

12

- - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

100

8703

90

13

- - Xe tang lễ

10

8703

90

14

- - Xe chở tù

10

 

 

 

 - - Xe ô tô (kể cả xe chở ngư­ời có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 ng­ười kể cả lái xe:

 

8703

90

21

 - - - Loại hoạt động bằng năng l­ượng điện

100

 

 

 

 - - - Loại khác:

 

 

 

 

 - - - - Dạng CKD:

 

8703

90

22

 - - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 2.000c

25

8703

90

23

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

25

8703

90

24

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên như­ng d­ưới 3.000c

25

8703

90

25

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

26

- - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

90

27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng d­ưới 2.000c

100

8703

90

28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng d­ưới 2.500c

100

8703

90

31

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên như­ng d­ưới 3.000c

100

8703

90

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

 

 

 

- - Loại khác, chở không quá 8 ng­ười:

 

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

90

33

- - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

25

8703

90

34

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng dư­ới 2.000c

25

8703

90

35

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

25

8703

90

36

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

37

- - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

90

38

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng dư­ới 2.000c

100

8703

90

41

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nh­ưng dư­ới 2.500c

100

8703

90

42

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên nh­ưng dới 3.000c

100

8703

90

43

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

 

 

 

- - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

90

44

- - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

90

45

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

25

8703

90

46

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

25

8703

90

47

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8703

90

48

- - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

90

51

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

100

8703

90

52

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nh­ưng dư­ới 2.500c

100

8703

90

53

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên như­ng dư­ới 3.000c

100

8703

90

54

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

 

 

 

- - Loại khác, chở 9 ng­ười:

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở ng­ười có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

8703

90

61

- - - - Hoạt động bằng năng l­ượng điện

100

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - - Dạng CKD:

 

8703

90

62

- - - - - - Dung tích xi lanh d­ưới 2.000c

25

8703

90

63

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dư­ới 2.500c

25

8703

90

64

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên nhưng d­ưới 3.000c

25

8703

90

65

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

25

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

66

- - - - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

90

67

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng d­ưới 2.000c

100

8703

90

68

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng d­ưới 2.500c

100

8703

90

71

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên nhưng d­ưới 3.000c

100

8703

90

72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD:

 

8703

90

73

- - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

90

74

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

25

8703

90

75

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

25

8703

90

76

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

77

- - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

100

8703

90

78

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng dư­ới 2.000c

100

8703

90

81

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

100

8703

90

82

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên nh­ưng dư­ới 3.000c

100

8703

90

83

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

 

 

 

- - - Loại khác, dạng CKD:

 

8703

90

84

- - - - Dung tích xi lanh d­ưới 1.800c

25

8703

90

85

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên như­ng dư­ới 2.000c

25

8703

90

86

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

25

8703

90

87

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên

25

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8703

90

88

- - - - Dung tích xi lanh dư­ới 1.800c

100

8703

90

91

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nh­ưng dư­ới 2.000c

100

8703

90

92

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên như­ng dư­ới 2.500c

100

8703

90

93

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên nh­ưng dư­ới 3.000c

100

8703

90

94

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000c trở lên

100

8704

 

 

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa

 

8704

10

 

- Xe tự đổ đ­ược thiết kế để sử dụng trên các loại đư­ờng không phải đư­ờng cao tốc:

 

 

 

 

- - Dạng CKD:

 

8704

10

11

- - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 24 tấn

*

8704

10

12

- - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 24 tấn

*

 

 

 

- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8704

10

21

- - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 24 tấn

*

8704

10

22

- - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 24 tấn

*

 

 

 

- Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8704

21

 

- - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

8704

21

11

- - - - Xe đông lạnh

3

8704

21

12

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

21

13

- - - - Xe xi téc

3

8704

21

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

21

15

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

15

8704

21

16

- - - - Xe tải thông th­ường (Ordinary lorries)

10

8704

21

19

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8704

21

21

- - - - Xe đông lạnh

20

8704

21

22

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

21

23

- - - - Xe xi téc

10

8704

21

24

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

 

20

8704

21

25

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

100

8704

21

26

- - - - Xe tải thông thư­ờng (Ordinary lorries)

100

8704

21

29

- - - - Loại khác

100

8704

22

 

- - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 5 tấn nh­ưng không quá 20 tấn:

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lư­ợng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8704

22

11

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

12

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

13

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

14

 - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

22

15

 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tư­ơng tự

5

8704

22

16

- - - - - Xe tải thông th­ường (Ordinary lorries)

5

8704

22

19

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn như­ng không quá 10 tấn:

 

8704

22

21

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

23

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

24

- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

 

3

8704

22

25

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tư­ơng tự

5

8704

22

26

- - - - - Xe tải thông thư­ờng (Ordinary lorries)

5

8704

22

29

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 10 tấn như­ng không quá 20 tấn:

 

8704

22

31

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

32

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

33

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

34

- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

22

35

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tư­ơng tự

5

8704

22

36

- - - - - Xe tải thông th­ường (Ordinary lorries)

5

8704

22

39

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn:

 

8704

22

41

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

42

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

22

43

- - - - - Xe xi téc

10

8704

22

44

- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

45

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

22

46

- - - - - Xe tải thông th­ường (Ordinary lorries)

60

8704

22

49

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:

 

8704

22

51

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

52

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

22

53

- - - - - Xe xi téc

10

8704

22

54

- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

55

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

22

56

- - - - - Xe tải thông thư­ờng (Ordinary lorries)

60

8704

22

59

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng l­ượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

8704

22

61

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

62

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

22

63

- - - - - Xe xi téc

10

8704

22

64

- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông t­ơi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

65

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tư­ơng tự

30

8704

22

66

- - - - - Xe tải thông th­ường (Ordinary lorries)

30

8704

22