Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 43/2002/QĐ-BCN về Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Số hiệu: 43/2002/QĐ-BCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Hoàng Trung Hải
Ngày ban hành: 18/10/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 43/2002/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư xây dựng được ban hành theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ;

Căn cứ văn bản số 1563/BXD-VKT ngày 4 tháng 10 năm 2002 của Bộ Xây dựng thỏa thuận Định mức - Đơn giá chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Điều 2. Tập Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện này là cơ sở để lập Đơn giá XDCB, lập dự toán cho công tác lắp đặt thiết bị các nhà máy nhiệt điện và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết năm 2004.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận
- Như Điều 3
- Bộ Xây dựng
- Lưu VP, KHĐT

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP




Hoàng Trung Hải

 

ĐỊNH MỨC

DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 43/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 10 năm 2002 của Bộ Công nghiệp)

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặt thiết bị của nhà máy nhiệt điện chạy than, dầu, khí.

Căn cứ để lập định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện:

- Định mức dự toán công tác lắp đặt máy, thiết bị xong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-BXD ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-KHĐT ngày 23/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, các định mức dự toán lắp đặt thiết bị đã được áp dụng ở một số công trình như nhà máy nhiệt điện Phả Lại 1, thủy điện Ialy, thủy điện Sông Hinh, xi măng Hoàng Thạch, xi măng Bút sơn… và thực tế lắp đặt thiết bị tại một số nhà máy nhiệt điện đã xây dựng cũng như việc sử dụng vật tư, vật liệu, trang thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến của một số đơn vị lắp đặt. Định mức lắp đặt máy trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 2000/UB-KTXD ngày 11/11/1968 của Ủy ban kiến thiết cơ bản Nhà nước, định mức dự toán tổng hợp số 42/UBXD ngày 20/2/1988 của Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước.

I. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

1. Tập định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được lập theo loại công tác phù hợp với công nghệ lắp đặt của các hệ thống chủ yếu trong nhà máy và được mã hóa thống nhất theo chương mục.

Mỗi mã hiệu định mức dự toán được trình bày gồm: Phạm vi và thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.

2. Tập định mức dự toán được kết cấu thành 7 chương:

Chương I: Công tác lắp đặt thiết bị cơ nhiệt

Bao gồm:

1. Hệ thống nâng chuyển

2. Hệ thống cấp nhiên liệu

3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt.

4. Phần tua bin hơi, khí

5. Phần ống khói

6. Phần máy phát

7. Hệ thống nước tuần hoàn

8. Phần bồn chứa (bình bể)

9. Phần bơm, quạt, máy nén khí

10. Công tác khác.

Chương II: Công tác lắp đặt thiết bị và phụ kiện điện

Chương III: Công tác lắp đặt kết cấu thép

Chương VI: Công tác lắp đặt hệ thống PCCC

Chương V: Công tác lắp đặt đường ống và phụ tùng

Chương VI: Công tác bảo ôn và sơn

Chương VII: Công tác lắp đặt hệ thống đo lường và điều khiển (C&I)

II. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

1. Khái niệm lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện

Khái niệm lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện dùng trong tập định mức này được hiểu là toàn bộ các thao tác trong quá trình lắp đặt từ khi mở hòm, kiểm tra thiết bị cho đến khi hoàn thành lắp đặt, kết thúc việc chạy thử từng công đoạn kiểm tra chất lượng lắp đặt, tiến hành nghiệm thu bàn giao.

Nội dung cụ thể công tác lắp đặt bao gồm các thao tác sau:

+ Mở hòm, kiểm tra trước khi lắp đặt tại hiện trường.

+ Gia công các tấm căn kê thiết bị.

+ Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu biện pháp thi công (bao gồm toàn bộ các hao phí).

+ Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

+ Vạch dấu định vị, lấy tim cốt theo thiết kế.

+ Lau chùi thiết bị.

+ Lắp ráp tổ hợp, lắp các cụm, các bộ phận (tùy theo thiết bị), lắp toàn bộ thiết bị. Đưa thiết bị lên vị trí, điều chỉnh cân bằng, bôi dầu mỡ bảo quản.

+ Chạy thử thiết bị để kiểm tra chất lượng lắp đặt từng công đoạn.

2. Nội dung định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt bao gồm

2.1 Mức hao phí vật liệu:

Là khối lượng vật liệu cần thiết (bao gồm cả vật liệu luân chuyển, vật liệu hao hụt trong thi công) để hoàn thành lắp đặt một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí vật liệu phục vụ công tác lắp đặt được tính bằng số lượng theo đơn vị đo của Nhà nước, mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu đã được định mức.

2.2. Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động cần thiết của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị sản phẩm lắp đặt.

2.3. Mức hao phí máy thi công:

Là số ca máy cần thiết sử dụng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Đối với mức hao phí máy thi công phục vụ công tác lắp đặt được tính bằng số lượng ca máy sử dụng, đối với mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí sử dụng máy đã được định mức.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện, làm cơ sở lập dự toán công tác lắp đặt thiết bị thuộc các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện.

2. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được xác định mức hao phí bình quân vật liệu, lao động, máy thi công cho một đơn vị khối lượng lắp đặt trong mọi điều kiện không phân biệt độ cao, độ sâu, rộng, hẹp…

3. Tập định mức dự toán này chưa bao gồm nội dung các công việc sau:

+ Thử áp, thông rửa lò, thông rửa axit, thông rửa dầu, thông thổi bằng khí nén.

+ Thí nghiệm, thử nghiệm, kiểm tra không phá hủy (NDT) phục vụ nghiệm thu toàn nhà máy.

+ Các công tác đào, lấp đất cho công trình ngầm ở nhà máy.

+ Hiệu chỉnh, nghiệm thu, chạy thử toàn nhà máy.

+ Vận chuyển thiết bị ngoài cự ly 30cm.

+ Trường hợp phải cạo rỉ, thau dầu mỡ trước khi lắp đặt.

+ Sửa chữa, thay thế mới các chi tiết máy bị hư hỏng.

+ Gia công, tinh chế một số chi tiết máy.

Các công việc trên được điều chỉnh bổ sung vào dự toán khi có yêu cầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Những công tác lắp đặt thiết bị chưa có trong tập định mức này thì chủ đầu tư, tổ chức tư vấn và nhà thầu lắp đặt căn cứ vào hệ thống định mức, điều kiện, biện pháp thi công để lập dự toán và trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt./.

Chương 1.

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ NHIỆT

1. Hệ thống nâng chuyển

ND1.1111 Lắp đặt đường ray mặt đất

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra ray, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các ray, cân chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0,050

 

Thép các loại

Kg

0,240

 

Que hàn

Kg

0,050

 

Ôxy

Chai

0,046

 

Đất đèn

Kg

0,322

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0,026

 

Máy hàn 23Kw

Ca

0,029

 

Máy cưa kim loại 1,7Kw

Ca

0,010

 

Máy khác

%

5,000

ND1.1112 Lắp đặt đường ray trên cao (bao gồm bộ phận hãm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các ray trên cao bao gồm bộ phận hãm, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0,050

 

Thép các loại

kg

0,240

 

Que hàn

kg

0,050

 

Ôxy

chai

0,046

 

Đất đèn

Kg

0,050

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

2,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,040

 

Máy hàn 23 Kw

ca

0,040

 

Máy cưa kim loại 1,7Kw

ca

0,010

 

Máy khác

%

5,000

ND1.1121. Lắp đặt palăng điện tải trọng nâng ≤ 10 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,200

 

Dầu các loại

kg

1,320

 

Thép các loại

kg

1,800

 

Que hàn

kg

0,120

 

Ôxy

chai

0,600

 

Đất đèn

kg

0,090

 

Xăng

kg

0,480

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

27,182

 

Máy thi công

 

 

 

Tời điện 1,5 tấn

ca

0,366

 

Máy hàn 23Kw

ca

0,085

 

Máy khác

%

5,00

ND1.1131 Tổ hợp và lắp cẩu chân dê, cổng trục tải trọng năng ≤ 10 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạy thử không tải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

kg

1,260

 

Mỡ các loại

kg

1,460

 

Dầu các loại

kg

1,943

 

Thép các loại

kg

0,147

 

Que hàn

chai

0,074

 

Ôxy

kg

0,483

 

Đất đèn

m3

0,011

 

Gỗ kê chèn

%

7,000

 

Vật liệu khác

 

 

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

22,500

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 50tấn

ca

0,300

 

Máy hàn 23kw

ca

0,300

 

Máy khác

%

7,000

ND1.1141 Tổ hợp và lắp cầu trục tải trọng năng ≤ 50 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử không tải, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,250

 

Dầu các loại

kg

1,440

 

Thép các loại

kg

1,920

 

Que hàn

kg

0,140

 

Ôxy

chai

0,070

 

Đất đèn

kg

0,480

 

Xăng

kg

0,380

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

7,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

28,070

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,328

 

Máy hàn 23 kw

ca

0,109

 

Máy khác

%

5,000

ND1.1142 Tổ hợp và lắp cầu trục tải trong ≤ 100 tấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử không tải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,210

 

Dầu các loại

kg

1,400

 

Thép các loại

kg

0,140

 

Que hàn

chai

0,070

 

Ôxy

kg

0,470

 

Đất đèn

kg

0,370

 

Xăng

kg

0,010

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

7,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

26,189

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 125 tấn

ca

0,323

 

Máy hàn 23kw

ca

0,108

 

Máy khác

%

7,000

ND1.1151 Lắp đặt thang máy công nghiệp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,300

 

Dầu các loại

kg

1,500

 

Thép các loại

kg

15,000

 

Que hàn

kg

2,000

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Xăng

kg

0,400

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

Công

59,777

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,506

 

Máy hàn 23kw

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

2. Hệ thống cấp nhiên liệu

ND1.2111 Tổ hợp và lắp đặt máy than nguyên, than bột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,380

 

Dầu các loại

kg

1,590

 

Thép các loại

kg

20,000

 

Que hàn

kg

1,5001

 

Ôxy

chai

0,700

 

Đất đèn

kg

5,600

 

Gỗ kê chèn

m3

0,015

 

Vật liệu khác

%

10,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

30,329

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,310

 

Máy hàn 23kw

ca

0,500

 

Tời điện 5 tấn

ca

0,300

 

Máy khác

%

10,000

ND1.2121. Tổ hợp và lắp đặt bun ke than nguyên, than bột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,960

 

Dầu các loại

kg

1,060

 

Thép các loại

kg

82,000

 

Que hàn

kg

12,300

 

Ôxy

chai

0,700

 

Đất đèn

kg

4,40

 

Gỗ kê chèn

m3

0,020

 

Vật liệu khác

%

7,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

30,329

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,100

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

 

máy hàn 23kw

ca

3,000

 

Máy khác

%

7,000

ND1.2131 Tổ hợp và lắp đặt máy nghiền than

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp đặt thân quay máy nghiền, lắp các bộ phận truyền động, lắp hệ thống bôi trơn bợ trục (trunnion bearing), lắp đặt các hộp dầu tháo và dầu nạp (feeding/discharge boxes), hệ thống nước làm mát, các bộ phận bảo vệ, đổ bi.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thic ông, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Ghi chú:

Đối với máy nghiền đứng hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh tăng 1,15

Đơn vị tính: 1tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

4,192

 

Dầu các loại

kg

3,040

 

Thép các loại

kg

70,000

 

Thép đặt sẵn trong bê tông

kg

18,000

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Gỗ kê chèn

m3

0,050

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

27,770

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,182

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,150

 

máy hàn 50kw

ca

1,500

 

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

 

Tời điện 5 tấn

ca

0,500

 

Kích thủy lực 100 tấn

ca

1,000

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2141 Tổ hợp và lắp đặt bộ phận ly than

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,960

 

Dầu các loại

kg

1,060

 

Thép các loại

kg

5,000

 

Que hàn

kg

12,300

 

Ôxy

chai

0,700

 

Đất đèn

kg

0,480

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

7,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

40,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 125 tấn

ca

0,100

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

 

máy hàn 23kw

ca

3,000

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2151 Lắp đặt hệ thống cân than đường sắt, đường bộ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,380

 

Dầu các loại

kg

1,590

 

Thép các loại

kg

2,120

 

Que hàn

kg

1,000

 

Ôxy

chai

0,080

 

Đất đèn

kg

0,530

 

Gỗ kê chèn

m3

0,011

 

Vật liệu khác

%

7,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

28,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,300

 

Máy hàn 23kw

ca

0,250

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2152 Lắp đặt hệ thống cân than băng tải

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,910

 

Dầu các loại

kg

1,050

 

Thép các loại

kg

1,400

 

Que hàn

kg

0,100

 

Đất đèn

kg

0,200

 

Ô xy

chai

0,050

 

Gỗ kê chèn

m3

0,007

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

12,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,075

 

Máy hàn 23kw

ca

0,050

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2161 Lắp đặt máy tách kim loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,910

 

Dầu các loại

kg

1,050

 

Thép các loại

kg

1,400

 

Que hàn

kg

0,100

 

Đất đèn

kg

0,200

 

Ô xy

chai

0,050

 

Gỗ kê chèn

m3

0,007

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

14,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,082

 

Máy hàn 23kw

ca

0,050

 

Máy khác

%

5,000

ND1. 2171 Tổ hợp lắp đặt máy cào than, đánh đống than

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống thủy lục, các hệ thống ống nằm trên máy, điện nội bộ, không bao gồm lắp ray và hệ thốgn C&I.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,200

 

Dầu các loại

kg

1,390

 

Thép các loại

kg

30,000

 

Que hàn

kg

2,500

 

Que hàn hợp kim

kg

0,880

 

Ô xy

chai

0,100

 

Đất đèn

kg

0,800

 

Đá mài

viên

0,500

 

Gỗ kê chèn

m3

0,013

 

Vật liệu khác

%

10,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

27,600

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,080

 

Cần trục bánh hơi 90 tấn

ca

0,120

 

Máy hàn 50Kw

ca

0,700

 

Kích thủy lực 100 tấn

ca

0,100

 

Máy mài

ca

0,100

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2181 Tổ hợp và lắp đặt băng tải than

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp thiết bị đầu, cuối băng tải, lắp đặt kết cấu băng chuyền, lắp đặt kết cấu bệ đỡ, lắp đặt các thiết bị phần cơ, hệ thống ngăn bụi, hệ thống làm sạch, thiết bị bảo vệ, không bao gồm dán băng tải.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,690

 

Dầu các loại

kg

1,950

 

Thép các loại

kg

5,600

 

Que hàn

kg

0,200

 

Đất đèn

kg

0,650

 

Xăng

kg

0,120

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

10,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

46,298

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 30tấn

ca

0,120

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,180

 

Máy hàn 23kw

ca

0,200

 

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,200

 

Tời điện 5 tấn

ca

0,150

 

Máy khác

%

7,000

ND1.2191 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 600-650mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Cao su non

kg

5,000

 

Keo dán

kg

2,000

 

Bản chải sắt

cái

1,000

 

Bát đánh rỉ

cái

2,000

 

Đá mài

viên

1,000

 

Xăng

kg

3,000

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

12,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

 

Máy dán băng tải

ca

1,500

 

Máy phát điện 125KVA

ca

1,500

 

Máy nén khí 240 m3/h

ca

0,500

 

Máy mài

ca

1,000

 

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2192 Dán băng tải loai không lõi thép rộng 8000mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Cao su non

kg

7,000

 

Keo dán

kg

3,000

 

Bản chải sắt

cái

2,000

 

Bát đánh rỉ

cái

2,500

 

Đá mài

viên

1,500

 

Xăng

kg

5,000

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

15,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

 

Máy dán băng tải

ca

1,500

 

Máy phát điện 125KVA

ca

1,500

 

Máy nén khí 240 m3/h

ca

1,000

 

Máy mài

ca

1,000

 

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2193 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1000-1200mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1mối

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Cao su non

kg

10,000

 

Keo dán

kg

5,000

 

Bản chải sắt

cái

3,000

 

Bát đánh rỉ

cái

3,000

 

Đá mài

viên

2,000

 

Xăng

kg

7,000

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

20,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

 

Máy dán băng tải

ca

2,000

 

Máy phát điện 125KVA

ca

2,000

 

Máy nén khí 240 m3/h

ca

5,000

 

Máy mài

ca

1,000

 

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2194 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1500mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Cao su non

kg

13,000

 

Keo dán

kg

7,000

 

Bản chải sắt

cái

4,000

 

Bát đánh rỉ

cái

4,000

 

Đá mài

viên

2,500

 

Xăng

kg

10,000

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

28,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

 

Máy dán băng tải

ca

2,500

 

Máy phát điện 125KVA

ca

2,500

 

Máy nén khí 240 m3/h

ca

1,500

 

Máy mài

ca

2,000

 

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2211 Tổ hợp và lắp đặt hệ thống lật toa

Phạm vi công việc:

Bao gồm lắp sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

4,192

 

Dầu các loại

kg

3,040

 

Thép các loại

kg

18,000

 

Que hàn

kg

7,200

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,040

 

Vật liệu khác

%

10,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

27,770

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,150

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,150

 

Máy hàn 50kw

ca

1,500

 

Máy nén khí 600 m3/h

ca

0,100

 

Kích thủy lực 100 tấn

ca

0,200

 

Tời điện 10 tấn

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2221 Lắp đặt bộ xử lý khí

Phạm vi công việc:

Bao gồmc ác van và đường ống.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,310

 

Dầu các loại

kg

1,510

 

Thép các loại

kg

10,000

 

Que hàn

kg

5,000

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

20,730

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

 

Máy hàn 23kw

ca

1,200

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2231 Lắp đặt bộ phận khối khí

Phạm vi công việc:

Áp dụng cho lò hơi đốt khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng  cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,250

 

Dầu các loại

kg

1,550

 

Thép các loại

kg

6,500

 

Que hàn

kg

3,000

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

24,420

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

 

Máy hàn 23kw

ca

1,000

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2241 Lắp đặt bộ hệ thống cân khí propan

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,480

 

Dầu các loại

kg

1,710

 

Thép các loại

kg

5,000

 

Que hàn

kg

2,000

 

Ôxy

chai

0,300

 

Đất đèn

kg

2,400

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

24,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

 

Máy hàn 23kw

ca

0,500

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2251 lắp đặt hệ thống đo đếm khí, dầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,550

 

Dầu các loại

kg

1,790

 

Thép các loại

kg

2,500

 

Que hàn

kg

1,000

 

Ôxy

chai

0,100

 

Đất đèn

kg

0,800

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

48,270

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

 

Máy hàn 23kw

ca

0,300

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2261 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,550

 

Dầu các loại

kg

1,790

 

Thép các loại

kg

2,500

 

Que hàn

kg

1,000

 

Ôxy

chai

0,100

 

Đất đèn

kg

0,800

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

48,270

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

 

Máy hàn 23kw

ca

0,300

 

Máy khác

%

5,000

ND1.2261 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,980

 

Dầu các loại

kg

1,080

 

Thép các loại

kg

1,470

 

Que hàn

kg

3,000

 

Ôxy

chai

0,500

 

Đất đèn

kg

4,000

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

20,730

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

 

Máy hàn 23kw

ca

0,700

 

Máy khác

%

5,000

3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt

ND1.3111 Lắp đặt bao hơi cho lò hơi

Phạm vi công việc:

Bao gồm bản thể bao hơi, các thiết bị bên trong bao hơi.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Thép các loại

kg

70,000

 

Que hàn

kg

0,140

 

Ôxy

chai

0,070

 

Đất đèn

kg

0,470

 

Gỗ kẽ chèn

m3

0,009

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

18,480

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 500 tấn

ca

0,125

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,186

 

Máy hàn 50kw

ca

0,100

 

Palăng điện 5 tấn

ca

0,100

 

Tời điện 15 tấn

ca

0,250

 

Máy khác

%

5,000

ND1.3121 Tổ hợp và lắp đặt lò hơi đốt than, dầu, khí

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ lò hơi kể các van an toàn, bộ thổi bụi, thuyền thải xỉ, máy thải xỉ đến các mặt bích, van gần nhất, đường hơi đến van hơi chính, không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Thép các loại

kg

40,000

 

Thép ống

kg

10,000

 

Que hàn

kg

16,000

 

Que hàn hợp kim

kg

18,000

 

Ôxy

chai

1,210

 

Đất đèn

kg

9,000

 

Khí Argon

chai

0,250

 

Đá mài

viên

0,250

 

Đá cắt

viên

0,250

 

Gỗ kê chèn

m3

0,014

 

Vật liệu khác

%

20,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

55,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,010

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,040

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

 

Tời điện 10 tấn

ca

0,100

 

Palăng điện 2 tấn

ca

0,100

 

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,180

 

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

 

Máy hàn 50kw

ca

3,000

 

Máy hàn TIG

ca

4,000

 

Máy mài

ca

0,050

 

Máy nhiệt luyện

ca

0,100

 

Máy siêu âm

ca

0,100

 

Máy vát đầu ống

ca

0,100

 

Máy khác

%

5,000

ND1.3122 Tổ hợp và lắp đặt lò thu hồi nhiệt

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ các bộ phận trong lò thu hồi nhiệt, các bộ phận từ sau van chuyển dòng khói đến ống khói, không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Thép các loại

kg

40,000

 

Thép ống

kg

10,000

 

Que hàn

kg

10,000

 

Que hàn hợp kim

kg

15,000

 

Ô xy

chai

1,052

 

Đất đèn

kg

7,826

 

Khí Argon

chai

0,200

 

Gỗ kê chèn

m3

0,012

 

Vật liệu khác

%

10,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

55,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,050

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

 

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,100

 

Tời điện 10 tấn

ca

0,100

 

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

 

Máy hàn 50kw

ca

2,000

 

Máy hàn TIG

ca

3,000

 

Máy mài

ca

0,050

 

Máy nhiệt luyện

ca

0,150

 

Máy siêu âm

ca

0,100

 

Máy vát đầu ống

ca

0,100

 

Máy khác

%

5,000

ND1.3131 Tổ hợp và lắp đặt bộ lọc bụi tĩnh điện

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ kể cả 2 bộ giãn nở đường khói ở hai đầu và các phễu thải tro, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Thép các loại

kg

15,600

 

Que hàn

kg

16,340

 

Ôxy

chai

0,120

 

Đất đèn

kg

1,100

 

Khói màu

m3

14,000

 

Gỗ kê chèn

m3

0,010

 

Vật liệu khác

%

5,000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

công

60,000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,050

 

Máy hàn 50kw

ca

4,000

 

Máy khác

%

5,000

ND1.3141 Tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh

Phạm vi công việc:

Bao gồm toàn bộ thiết bị của bộ khử lưu hùynh (bulông móng, các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ và silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyển, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che), không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,500

 

Dầu các loại

kg

0,500

 

Thép các loại

kg

18,700

 

Que hàn

kg

2,730