Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 19/2002/QĐ-BCN về bộ "Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành Cho phần xây lắp luyện kim công trình cải tạo mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên" do Bộ trưởng Bộ công nghiệp ban hành

Số hiệu: 19/2002/QĐ-BCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Nguyễn Xuân Chuẩn
Ngày ban hành: 08/05/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
*******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 19/2002/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ "ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH CHO PHẦN XÂY LẮP LUYỆN KIM CÔNG TRÌNH CẢI TẠO MỞ RỘNG SẢN XUẤT CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN"

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Quy chế quản lý Đầu tư và Xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-Cp ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-TTg ngày 9 tháng 9 năm 2000 của Chính phủ về phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên;
Sau khi thống nhất với Bộ Xây dựng (Công văn số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 01 năm 2002 của Bộ Xây dựng thoả thuận ban hành định mức dự toán xây dựng cơ bản cho phần xây lắp luyện kim Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bộ "Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành cho phần xây lắp luyện kim  Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên".

Điều 2: Bộ đơn giá xây dựng cơ bản này là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá xét thầu trong trường hợp đấu thầu và thanh quyết toán trong trường hợp chỉ định thầu các hạng mục thuộc Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty gang thép Thái Nguyên.

Điều 3: Tổng Công ty Thép Việt Nam tổ chức theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện  và phản ánh kịp thời những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp để Bộ Công nghiệp xem xét giải quyết.

Điều 4: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ Công nghiệp, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Thép Việt Nam và Tổng Giám đốc Công ty gang thép Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
 - Như điều 4,
 - Các Bộ: KHĐT, TC, XD,
 - TCTy Thép Việt Nam,
 - CTy gang thép TN,
 - Lưu VP, KHĐT
.

K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Chuẩn


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành cho phần xây lắp luyện kim

Công trình : Cải tạo và mở rộng sản xuất - Công ty Gang thép Thái nguyên.

 

I - Nội dung đơn giá XDCB chuyên ngành :

 +> Dự án đầu tư cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái nguyên được sử dụng 2 tập đơn giá XDCB :

-          Đơn giá XDCB đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp do Bộ Công nghiệp ban hành theo quyết định số 67/1999/QĐ-BCN ngày 11 tháng 10 năm 1999.

-          Đơn giá XDCB do UBND tỉnh Thái nguyên ban hành theo quyết định số 1082/QĐ-UB ngày 8 tháng 4 năm 1999

+> Tập đơn giá này là bổ sung các chuyên nghành xây dựng theo thiết kế của dự án mà 2 tập đơn giá trên chưa xây dựng

-          Đơn giá XDCB là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp cho xây lắp công trình thuộc dự án cải tạo và mở rộng sản xuất - Công ty Gang thép Thái nguyên. Đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng tương đối hoàn chỉnh của các công tác hoặc kết cấu xây lắp tạo thành công trình.

 

1.     Chi phí trực tiếp trong đơn giá chuyên ngành bao gồm :

a.     Chi phí vật liệu :

-          Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo, các vật liệu khác …) phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệu tính vào chi phí chung, chi phí thuộc kinh phí KTCB khác.

-          Giá vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tại bộ đơn giá XDCB của Tỉnh Thái nguyên số 1082/QĐ-UB.

-          Đối với một số vật liệu khác chưa có giá quy định thì tạm tính theo mức giá hợp lý của các công trình thi công năm 1999 của công ty Gang thép Thái nguyên đã xây dựng hoàn thành và quyết toán công trình. Đối với một số đơn giá công tác xây lắp chưa tính vật liệu chính. Khi lập dự toán, thanh toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.

-          Trong quá trình thực hiện đơn giá néu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế GTGT), chênh lệch so với  giá vật liệu để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị lập dự toán, thanh toán căn cứ vào mức giá thực tế (mức giá chưa có thuế GTGT) ở từng thời điểm do cơ quan quản  lý giá tỉnh Thái nguyên công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu theo đơn giá ban hành để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

b.     Chi phí nhân công :

-          Để thống nhất trong quản lý dự toán công trình. Tập đơn giá XDCB lập trên cơ sở mặt bằng tính chi phí nhân công theo đơn giá của tỉnh Thái nguyên tại quyết định số 1082/QĐ-UB ngày 08 tháng 04 năm 1999. Phần đuôi của dự toán tính theo hướng dẫn tại Thông tư 09 của Bộ Xây dựng.

-          Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các tính chất chi phí theo chế độ đối với công trình xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho 1 ngày công định mức. Theo nguyên tắc này, chi phí nhân công trong đơn giá XDCB được xác định như sau :

-          Các khoản chi phí nhân công được tính với mức lương tối thiểu là 144.000 đồng/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A6 kèm theo Nghị định số 05/CP ngày 26 tháng 01 năm 1994  của Chính phủ, phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức bình quân 10%, một số khoản phụ cấp khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép … ) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cơ bản. Đối với các công việc được hưởng thêm các khoản lương phụ, phụ cấp lương và các chế độ chính sách khác chưa tính trong thành phần đơn giá này thì được bổ sung các khoản vào chi phí nhân công trong dự toán.

c.     Chi phí máy thi công :

-          Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điện, độngcơ DIEZEN, hơi nước… (kể cả hệ thống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thi công) trực tiếp tham gia vào xây lắp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp bao gồm : Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi  phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.

2.     Cơ sở để xây dựng đơn giá chuyên ngành :

-          Thông tư hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư của Bộ Xây dựng. Thông tư 09/2000/TT-BX ngày 17 tháng 7 năm 2000.

-          Thiết kế kỹ thuật thi công dự án “Cải tạo mở rộng sản xuất Gang thép Công ty Gang thép thái nguyên”

-          Các định mức đã được xây dựn trong bộ đơn giá tổng hợp công trình khôi phục và mở rộng Nhà máy Gang thép thái nguyên do UBND tỉnh Thái nuyên ban hành tại quyết định số 3252/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1998.

-          Văn bản thoả thuận số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 01 năm 2002 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức dự toán XDCB cho phần xây lắp luyện kim công trình “Cải tạo mở rộng sản xuất Gang thép Công ty Gang thép Thái nguyên”

Các định mức bao gồm :

            + Định mức xây gạch chịu lửa lò và ống công nghiệp  áp  dụng văn bản thoả thuận của Bộ Xây Dựng số 99/BXD-VTK ngày 21 tháng 1 năm 2002

                        + Lắp đặt thiết bị cơ, điện  áp dụng định mức của Bộ Xây Dựng số 42/VBXD ngày 10/2/1988

+ Lắp đặt ống, phụ kiện ống cấp thoát nước với đường ống có Æ300mm – Æ1000mm, với đường ống chịu áp lực cao   từ Æ 25 - Æ1000 áp dụng định mức của Bộ XD số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999

                        + Định mức bảo ôn cách nhiệt  áp dụng định mức số 42/VBXD ngày 10/2/1988

            + Lắp đặt đường sắt  áp dụng định mức số 56/BXD-VKT

 

            Ngoài các định mức cho công tác xây lắp trên còn được vận dụng một số công tác mà Công ty Gang thép Thái nguyên đã thực hiện nhiều năm qua : Văn bản thoả thuận của Bộ XD số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 1 năm 2002

 

            + Định mức lắp đặt đường goòng, cẩu tháp, đường xe điện.

                        + Định mức phá dỡ thiết bị lò luyện gang (kể cả phần xây gạch chịu lửa), phá dỡ móng bê tông cót thép có khối lượng lớn bằng phương pháp nổ mìn.

            + Định mức sản xuất vật chôn ngầm trong bê tông

                        + Bảng giá ca máy về thiết bị trong xây dựng ban hành theo quyết định số 1260/QĐ-BXD ngày 28 tháng 11 năm 1998 của Bộ Xây dựng.

            + Bảng lương A6 kèm theo Nghị định số 05/CP ngày 26 tháng 11 năm 1994 của Chính phủ

 

II – Hướng dẫn sử dụng đơn giá :

-          Tập đơn giá XDCB này làcơ sở để xác định giá trị dự toán xây lắp các công tác chuyên ngành cho xây dựng thuộc dự án phục vụ cho công tác lập kế hoạch, xác định giá xét thầu xây lắp trong phạm vi các công trình xây dựng trong dự án.

-          Khi thanh toán các khối lượng công tác xây lắp hoàn thành, căn cứ vào các quy định tại tập đơn giá này, mức giá vật liệu, nhân công, máy do cơ quan quản lý gá xây dựng Nhà nước và của tỉnh công bố tại thời điểm thi công để xác định đơn giá thanh toán cho phù hợp hoặc dùng phương pháp bù trừ chênh lệch để thanh toán.

-          Các công tác xây lắp trong tập đơn giá này quy định ở độ cao đến 16m. Đối với công tác xây lắp có độ cao > 16m thì cứ độ cao tăng thêm <=4m thi chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá được nhân với hệ số 1,05

-          (Riêng công tác lắp máy theo thuyết minh cụ thể của chương công tác lắp đặt thiết bị ).

-          Đối với các công tác chưa có đơn giá hoặc có điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi côg hặc điều kiện cung ứng vật liệu khác biệt so với quy định trong tập đơn giá naỳ thì các bên cùng chủ đầu tư  vận dụng nội dung công việc có giá tương đương, Trường hợp đặc biệt không thể vận dụng được thì lập định mức và đơn giá trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

-          Trong quá trình thực hiện tập đơn giá XDCB của công trình nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị sử dụng phản ánh về Vụ kế hoạch đầu tư để trình Bộ Công nghiệp nghiên cứu giải quyết./.

-           

Chương I

CÔNG TÁC XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ CÔNG NGHIỆP, ỐNG CÔNG NGHIỆP

I – 1 – Xây lò nung
Hướng dẫn chung

            Lò nung loại được sử dụng rộng dãi trong nghiều ngành công nghiệp khác nhau, nhóm này gồm nhiều kiểu loại như lò nung phản xạ, lò nung liên tục, lò sấy, lò ủ, lò tôi, lò sam.

            Công tác xây lò nung có nhiều đặc điểm giống nhau về thể xây về vật liệu và về phương pháp thi công. Khi xây lò nung cần đảm bảo đầy mạch để tránh dò khí vì phần lớn lò nung chịu tác dụng nhiệt của sản vật cháy. Các danh điểm nêu ra ở đây đặc trưng chi từng vị trí cụ thể khi xây dựng phải vận dụng theo các định mức kỹ thuật điều kiện, biện pháp thi công để chọn đơn giá cho phù hợp. Đơn giá này được áp dụng cho tất cả các loại lò nung khi xây dựng và sửa chữa

 

 

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

1-001

Đổ BT chịu nhiệt đáy lò nung phạn xạ và liên tục phân lớp đầm chặt, trộn VL bằng máy

m3

1.642.129

49.809

19.345

1.711.283

1-002

Xây gạch đỏ đường khói lò nung mạch từ 4 6 mm

m3

501.824

89.550

 

591.374

1-003

Xây gạch đất sét đáy và tường các lò nung mạch vữa 3mm

m3

5.672.790

163.536

6.794

5.843.120

1-004

Xây gach silíc đáy và tường đường khóilò nung mạch vữa 3mm

m3

7.659.025

163.536

5.888

7.828.449

1-005

Xây cuốn đường khói lò nung bằng gạch đất sét,mạch vữa 1mm

m3

5.621.059

186.059

6.341

5.813.459

1-006

Xây cuốn đường khói lò nung bằng gạch silíc mạch 1-3mm

m3

7.981.648

202.380

6.794

8.190.823

1-007

Xây cuốn gạch đỏ ngoài gạch CL đường khói lò nung mạch 3-5mm

m3

620.704

95.222

6.794

722.719

1-008

Xây gạch silic đáy lò có lỗ thoát khói kiểu ô vuông mạch1-2mm

m3

7.649.730

182.234

5.888

7.837.852

1-009

Xây đáy lò nung các buồng trao đổi nhiệt mạch 1-3mm

m3

5.544.381

172.513

6.341

5.723.235

1-010

Xây cuốn các cớ lò phản xạ bằng gạch đất sét mạch 2mm

m3

5.775.508

223.108

6.341

6.004.958

1-011

Xây gạch ĐS tường lò nung tường buồng trao đổi nhiệt

m3

5.624.682

184.427

6.341

5.815.450

1-012

Xây tường và đáy lò nung bằng gạch ma nhê mạch từ 1-2mm

m3

8.445.150

416.675

 

8.861.825

1-013

Xây gạch cao nhôm tường và đáy lò nung liên tục mạch 1-2mm

m3

8.072.392

454.213

4.529

8.531.135

1-014

Xây bọc nước lò nung liên tục bằng gạch ĐS mạch 1-2mm

m3

6.576.988

467.597

5.662

7.050.246

1-015

Xây gạch ĐS treo vòm lò nung liên tục mạch 1-2mm

m3

6.298.183

446.869

17.195

6.762.247

1-016

Xây các cửa nạp liệu,cửa đốt, cửa quan sát lò nung mạch –3mm

m3

5.644.319

223.108

6.341

5.873.768

1-017

Độn cách nhiệt vòng đỉnh các lò nung bằng bột samốt mài

m3

2.039.060

19.457

 

2.058.517


 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

1-018

Xây gạch đỏ lót ngoài tường lò nung mạch 4 6mm

m3

526.799

51.681

6.794

585.274

1-019

Xây cuốn cửa đốt khí nồi hơi trong trộn ngoài vát mạch 2mm

m3

8.936.026

850.427

15.204

9.801.656

1-020

Xây gạch treo đầu lò nồi hơi xây từng vòm mạch 1-2mm

m3

5.524.399

406.556

11.993

5.942.949

1-021

Xây cuốn cuối lò nồi hơi cuốn sole 1/2 viên gạch mạch 1-2mm

m3

5.634.669

234.370

62.949

5.931.988

1-022

Xây cuốn và lắp gạch treo HT nước TH nồi hơi mạch võ giữa...

m3

6.652.666

415.696

11.993

7.080.355

1-023

Xây lớp bảo bệ tường đứng nồi hơi mạch 1-2mm

m3

5.582.660

224.903

11.993

5.819.556

1-024

Xây phễu ra tro nồi hơi vát 36 độ mạch 1-2mm

m3

5.514.356

214.784

11.993

5.741.133

1-025

Xây gạch ô buồng trao đổi nhiệt lò nung liên tục

m3

4.070.430

35.820

6.331

4.112.581

 

I – 2 – Xây lò luyện thép và pha trộn nước gang

Hướng dẫn chung

Lò Luyện thép gồm có : Lò luyện hồ quang 3 cực, lò mác tanh, lò chuyển. Đặc điểm của lò Luyện thép là ở vùng bể luyện thường xuyên tiếp xúc với xỉ lỏng mở nhiệt độ từ 1500 – 20000C, yêu cầu mạch xây phải nhỏ tránh thấm xỉ và kim loại lỏng. Các danh điểm nêu ra phần chính dùng cho lò bằng luyện thép các cỡ kể cả lò trộn nước gang. Khi xây cần phân biệt các loại gạch đất sét, silíc cao nhôm, ma nhê … để tránh nhầm lẫn phải thực hiện đúng yêu cầu của thiết kế kỹ thuật đề ra. Khi thi công phải có cán bộ hướng dẫn kiểm tra từng bộ phận về vật liệu, chất lượng không tuỳ ý thay đổi vật liệu và gia công tuỳ tiện. Phải tuyệt đối chấp hành biện pháp thi công, phải đúng thành phần và tỷ lệ trộn.

Nội hình lò mcác tanh rất phức tạp nên việc gia công gạch chiếm một khối lượng rất lớn. Có nơi gia công 100% như cửa ra thép. Nhân công gia công gạch trong đơn giá đã được tổng kết qua thực tế thi công lò Luyện thép của Công ty Gang thép Thái nguyên.

Với vị trí đã nêu trong đơn gá mà có sự thay đổi vật liệu khi lập dự toán chỉ thay giá và khối lượng ở vị trí đó.

Khu vực lò luyện thép còn 1 số lò phụ trợ như sấy ferô, cần nút, vật liệu bột khi lập dự toán chọn danh điểm ở chương xây lò nung.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

2-040

Xây gạch đất sét lò luyện thép mạch xây 1-2mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

5.673.779

216.253

6.341

5.896.374

2-041

Xây gạch Silíc lò điện luyện thép mạch xây từ 1-3mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

7.485.940

214.784

6.794

7.707.518

2-042

Xây gạch Ma Nhê lò điện luyện thép mạch xây từ 1-3mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

8.317.350

214.784

6.794

8.538.928

2-043

Xây máng ra thép máng rót nước gang lò máctanh mạch xây 2mm gia công khít KC thép ngoài độn bột 10mm

m3

5.822.261

231.105

13.576

6.066.942

2-044

Xây thùng đựng nước gang 45T,rót thép 50T gạch đất sét mạch 1-2mm. Sát vỏ đột bột 100mm

m3

5.904.877

214.784

6.341

6.126.003

2-046

Xây gạch đất sét nh đáy và tường lò trộn nước gang 300T mạch xây 3mm

m3

3.527.060

168.433

10.411

3.705.904

2-047

Xây gạch đất sét đáy và tường lò trộn nước gang 300T mạch xây 1mm

m3

6.054.802

478.695

13.577

6.547.074

2-048

Xây đáy và tường lò trộn nước gang 300T bằng gạch manhê xây khô đảm bảo độ cong của tường và đáy

m3

8.704.236

652.350

11.306

9.367.892

2-049

Xây gạch cao nhôm đỉnh tường và miệng đất lò trộn nước gang 300T mạch xây 1mm

m3

7.473.098

685.482

14.929

8.173.510

2-050

Xây gạch silíc vòm đỉnh lò trộn nước gang 300T mạch xây <2mm

m3

7.978.491

448.501

14.480

8.441.473

2-051

Xây gạch đất sét đỉnh lò và vòm miệng ra gang lò trộn nước gang 300T mạch xây =2mm

m3

6.135.400

258.035

15.386

6.408.821

2-052

Xây gạch đất xốp cuốn đỉnh và cuốn miệng ra gang, lò trộn nước gang 300T mạch xây 300mm

m3

3.725.816

153.744

9.959

3.889.519

2-053

Xây cửa quan sát lò trộn nước gang 300T bằng gạch ma nhê mạch xây >2mm

m3

8.209.930

668.835

825.329

9.704.094

2-054

Độn vữa khe vỏ lò và đỉnh lò. Lò trộn nước gang 300T

m3

2.678.400

77.826

 

2.756.226

 

I – 3 – xây lò luyện gang

Hướng dẫn chung

Lò luyện gang bao hàm cả lò cao và lò gió nóng. Lò cao là phần chính xây gạch thường xuyên tiếp xúc với xỉ và kim loại lỏng phải chịu sự va đập của vật liệu.

Yêu cầu xây gạch đối với lò cao phải nhỏ và đầy vữa để tránh sự thâm nhập của xỉ và kim loại lỏng cũng như các chất phóng xạ.

Lò gió móng yêu cầu xây cũng đòi hỏi rất phức tạp về khí lò rất độc nên mạch xây cần đầy và tường phải thẳng để tạo cho đường đi không bị trở lực lớn.

Đối với lò luyện gang, việc gia công gạch chủ yếu là mài vì với hình lỗ tròn định mức mài gạch trong phần này đưa vào chỉ tiêu của Trung quốc trong cuốn sổ tay xây lò công nghiệp năm  1969.

Khi xây phải chuẩn bị đầy đủ vật tư và điều kiện thi công phải tuyệt đối thực hiện các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đề ra.

Các danh điểm nêu ra ở đây đại diện cho các phần chính của lò. Còn ở những vị trí không nêu cụ thể thì tuỳ từng vị trí mà vận dụng cho phù hợp.

Lò luyện gang cả chiều cao tương đối lớn. Với công việc phục vụ mỗi tầng từ 4 – 7m thì tính với công phục vụ của tầng dưới nhân với hệ số 1,3.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

3001

Xây đáy và nồi lò cao bằng gạch ĐS mạch 1-2mm hai lớp so le nhau...

m3

6.017.804

534.763

434.487

6.987.053

 

3002

Xây đáy lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch 0,5mm hai lớp so le..

m3

14.543.974

684.013

640.934

15.868.921

 

3003

Xây nồi lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch 0,5-1mm dung sai bán kính..

m3

14.752.721

534.763

638.902

15.926.386

3004

Xây thân lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch nằm và đứng 2 - 3mm

m3

11.948.802

367.454

18.324

12.334.580

3005

Xây thân lò đoạn trên bằng gạch ĐS, khe hở vôi vỏ không mạch 2 - 3mm

m3

10.945.727

370.289

18.099

11.334.116

3006

Xây gạch thép cổ lò cao, xây bằng cách bắt bu lông .......

m3

19.551.010

200.748

12.663

19.764.421

3007

Đổ BT chịu nhiệt cổ lò cao và ruột gạch thép, đổ đến đâu.....

m3

1.769.484

189.895

29.204

1.988.583

3008

Độn vữa amiăng cổ lò cao.Yêu cầu trộn đầy và chặt

m3

2.547.623

44.620

20.626

2.612.870

3009

Xây cửa ra gang và xỉ, xây trùm mạch. Xây 0,5mm dung sai....

m3

5.998.683

684.013

794.837

7.477.533

3010

Xây máng ra gang, ra xỉ bằng gạch ĐS. Xây hình chữ U

m3

5.937.083

684.013

14.209

6.635.305

3011

Độn vữa amiăng xỉ than và sườn lò cao.

m3

4.028.160

60.185

6.331

4.094.677

3012

Đầm chất than đáy và xung quanh nồi lò cao

0

3.494.130

446.457

6.331

3.946.918

3013

Kẻ phoi gang các khe hở tường làm lạnh

0

12.384.000

378.812

10.311

12.773.123

3014

Xây đáy và ghi lò gió nóng bằng đất sét mạch xây 1-2mm

0

5.866.270

421.571

5.662

6.293.503

3015

Xây các cửa người chui lò cao và lò gió nóng, cửa gió nóng

0

7.199.107

424.672

14.254

7.638.034

3016

Xây tường đứng, tường vây lò gió nóng

m3

6.068.939

370.140

11.089

6.450.167

3017

Xây tường đứng, tường vây lò gió nóng từ cos+10000 bằng gạch cao nhôm

m3

7.632.144

434.318

14.930

8.081.392

 

3018

Xây cuốn vòm cầu lò gió nóng bằng gạch cao nhôm

m3

8.713.022

693.714

17.192

9.423.928

 

3019

Xây gạch cách nhiệt lò gió nóng giữa vỏ thép và gạch chịu lửa xây 4-6mm

m3

6.249.467

106.739

13.125

6.369.332

 

3020

Độn cách nhiệt vỏ lò gió nóng thân lò phía trên

m3

2.541.536

27.058

3.618

2.572.212

 

3021

Xếp gạch ô lò sa mốt gió nóng

m3

4.473.900

44.775

3.618

4.522.293

 

3022

Xây gạch ô cao nhôm lò gió nóng

m3

6.530.278

44.775

45.224

6.620.277

 

3023

Xây ống các cột bê tông quanh lò bằng gạch đất sét loại 2

m3

4.675.333

63.133

8.153

4.746.619

 

3024

Xây sàn thao tác quanh lò bằng gạch đất sét loại B

m3

4.643.173

72.386

14.484

4.730.044

 

3024a

Xây sàn thao tác quanh lò bằng gạch đất sét loại B thu hồi

m3

1.423.873

72.386

14.484

1.510.744

 

3024b

Lát gạch chống nóng sàn thao tác lò điện luyện thép 30T

 

4.335.067

72.386

9.045

4.416.498

 

 

I – 4 – xây lò luyện kok

Hướng dẫn chung

 

Lò luyện kok là loại lò có kết cấu khá phức tạp, khối lượng thi công lớn. Yêu cầu trước khi thi công phải chuẩn bị và đồng bộ vật tư theo thứ tự thi công.

Gạch xây lò kok có nhiều loại, có 200 loại có hình dạng, kích thước khác nhau.

Khi thi công phải theo thứ tự đã chỉ ở bản vẽ thiết kế để sử dụng đúng loại (đúng về ký hiệu, quy cách…). Khi xây phải dầy vữa để tránh rò khí, đảm bảo độ thẳng, độ phẳng theo đúng yêu cầu thiết kế đề ra.

Vữa xây lò kok cũng có nhiều loại như : Đất sét, silíc cấp thấp, cấp trung.

Vữa đôlômít cần phân biệt và kiểm ta trước khi xây để tránh nhầm lẫn, khi xây phải có cán bộ kỹ thuật kiểm tra kỹ thuật chất lượng, thành phần, tỷ lệ pha trộn, độ đặc … của vữa đúng theo yêu cầu thiết kế.

Các danh điểm nêu ra ở đây đại diện cho từng bộ phận xây và dựa vào thực tế thi công lò kok số 1 của Công ty Gang thép Thái nguyên.

Tất cả các chỉ tiêu nhân công, vật tư dựa vào chỉ tiêu của Nhà nước, còn vật liệu và một số công gia công vật liệu gạch dựa vào tài liệu xây lò của Trung quốc đã có hợp lý hoá với điều kiện ở Bắc thái.

Trong phần này có nêu lên một số danh điểm xây vật liệu chịu tác dụng hoá học dùng cho khu hoá cuả quá trình luyện kok. Chủ yếu là các thùng chứa, bể lắng.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

4001

Xây đáy lò cốc bằng gạch đất sét mạch vữa từ 1-3mm, đảm bảo bằng phẳng 5mm/2m. Thể xây 3

m3

7.518.924

164.474

6.341

7.689.739

4002

Xây đường khói nhỏ ngăn sấy bằng gạch si lic, mạch 1 3mm, dung sai không quá 3mm. Thể xây 1

m3

7.316.783

414.064

6.341

7.737.188

4003

Xây đáy và tường đường khơi chính bằng gạch đất sét, gạch xây 3mm.Thể xây 3

m3

4.465.069

171.936

4.756

4.641.761

4004

Xây cuốn đường khói chính bằng gạch đất sét, mạch xây 2mm.Thể xây 2

m3

4.778.680

229.800

6.341

5.014.821

4005

Xây tường ngăn sấy bằng gạch silic mạch từ 1-3mm phạm vi 1m dung sai 1-2 ly. Thể xây 1

m3

9.275.451

420.919

6.341

9.702.710

4006

Xếp gạch ô ngăn sấy đảm bảo độ thẳng đứng xỉa tiền không quá 3mm chắc chắn

m3

4.214.700

59.582

 

4.274.282

4007

Xây tường trung tâm giữa ngăn o oá và ngăn đất, d.sai độ thẳng đứng +3mm/2m mạch nở 19-22mm. thể 1

m3

9.293.846

396.437

13.125

9.703.408

4008

Xây gạch bắc cầu,lò nạp than bằng đất sét, gạch xây 3mm đầy vữa, lò nạp than = kt xe rót than. thể 2

m3

4.443.763

214.784

14.934

4.673.481

4009

Xây gạch đất sét đỉnh lò mạch vữa 1-3mm phải gia công gạch ôm các thành gằng lò. thể xây 3

m3

6.288.165

204.339

14.934

6.507.437

4010

Xây gạch cách nhiệt đỉnh lò, mạch 4-6mm. Thể xây 4

m3

6.292.437

81.174

10.243

6.383.855

4011

Xây ống thượng thăng bằng gạch đất sét hình. mạch 1-3mm cả miệng rót than 4 viên khép kín

m3

6.257.706

157.011

9.113

6.423.831

4012

Độn vữa mạch vỏ ngăn sấy và đỉnh lò

m3

279.796

175.109

 

454.904

4013

Xây tường bịt ngăn sấy bằng gạch đất sét, mạch 1-3mm. Thể 3

m3

4.550.443

157.011

6.341

4.713.795

4014

Xây cửa ngăn hoá bằng gạch đất sét mạch 1-2mm cửa không quá 3mm, kể cả độn amiăng dầy

m3

6.898.763

157.011

14.934

7.070.708

4015

Xây sàn thao tác và sàn nghiêng liệu kốc bằng gạch gang mạch 1-3mm. thể xây 4

m3

65.703.562

81.174

26.918

65.811.653

4016

Xây các sàn ngoài trời ku hoá bằng gạch chịu A xít mạch xây 2mm. thể xây 1

m3

5.485.812

315.632

13.567

5.815.010

4017

Xây các thùng chứa, thùng lắng, thùng đựng a xít mạch xây 2mm. thể xây 1

m3

7.242.942

380.769

 

7.623.710

 

I – 5 – xây các loại ống

Công tác xây lò công nghiệp còn một phần việc không thể thiếu được là xây các loại ống dẫn khí đốt, không khí, gió nóng, ống khói.

Các danh điểm nêu ra ở đây gồm toàn bộ các loại ống cong, ống vòng, ống gió nóng lò cao, ống hơi than, lò nung và các loại ống khói xây thẳng bằng gạch chịu lửa.

Công tác xây ống cũng rất phức tạp vì điều kiện thi công thường chật hẹp, tối, ngóc ngách và ở những vị trí cao. Nên điều kiện thi công không thể tập trung nhiều người cùng một lúc.

Gạch xây chủ yếu là các loại gạch nêm, tiêu chuẩn đã được tính toán, song trong thi công cũng phải gia công nhiều để đảm bảo độ tròn, tránh trùng mạch cũng như độ khép kín của mối vòng ống.

Yêu cầu xây phải đầy mạch các lỗ cong, lượn, gấp khúc phải gia công cẩn thận đảm bảo khít, chắc chắn. Vì điều kiện sửa chữa khó khăn và cả ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất. Phải kiểm tra chất lượng cẩn thận và đảm bảo mọi điều kiện kỹ thuật.

Các chỉ tiêu vật liệu và kỹ thuật dựa vào sổ tay xây lò của Trung quốc. Còn các yêu cầu chỉ tiêu về nhân công và vật liệu khác, máy thi công dựa vào chỉ tiêu Nhà nước đã được ban hành và thực tế thi công của Công ty Gang thép Thái nguyên.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

5-001

Xây ống khói bằng gạch đỏ cao từ 1-25m

m3

581.714

50.734

9.156

641.603

5-002

Xây ống khói bằng gạch đỏ cao từ >26m

m3

554.384

141.784

9.701

705.868

5-003

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

663.209

86.315

8.205

757.729

5-004

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao >30m

m3

663.209

154.231

9.701

827.141

5-005

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

663.209

208.617

12.329

884.155

5-006

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

5.629.244

160.995

9.521

5.799.761

5-007

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 31-50m

m3

5.629.244

161.536

10.338

5.801.118

5-008

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 51-70m

m3

5.629.244

161.942

10.519

5.801.706

5-009

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 71-90m

m3

5.629.244

184.536

10.883

5.824.662

5-010

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

5.925.085

86.315

9.970

6.021.370

5-011

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 31-60m

m3

5.925.085

87.397

10.515

6.022.997

5-012

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

5.925.085

142.596

11.059

6.078.740

5-013

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

3.606.186

86.315

9.067

3.701.568

5-014

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 31-60m

m3

4.420.386

141.784

8.430

4.570.600

5-015

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

4.420.386

142.596

8.794

4.571.775

5-016

Xây ống cong, ống vòng, ống nhánh lò cao cuốn 2 lớp

m3

8.060.570

392.975

10.282

8.463.827

5-017

Xây ống hơi than bẩn, ống dẫn hơi than bẩn lò cao

m3

5.684.707

218.801

10.554

5.914.062

5-018

Xây ống gió nóng phi 6-8 cm, chiều dầy 1/2-1 viên lót amiăng tấm

m3

9.693.963

421.571

10.265

10.125.799

5-019

Xây ống gió nóng phi >8 cm, chiều dầy 1-3mm

m3

9.736.451

231.105

10.338

9.977.894

5-020

Xây gạch đất sét nh có DK 0,6-0,8m mạch xây 2-4mm

m3

4.184.952

163.536

10.515

4.359.003

5-022

Xây gạch điatômit trong các ống gió nóng

m3

6.275.765

81.174

12.223

6.369.162

5-023

Độn xỉ nước ống dẫn hơi than bẩn lò cao

m3

625.000

77.826

18.166

720.992

5-024

Độn cách nhiệt các ống gió nóng

m3

6.008.460

77.826

12.958

6.099.244

5-025

Độn xỉ nước ống khói các loại

m3

639.400

77.826

6.331

723.557

5-026

Độn xỉ bông ống khói các loại

m3

864.400

38.913

 

903.313

 

Chương II

CÔNG TÁC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG GOÒNG, ĐƯỜNG CẨU THÁP

 

117.000 công tác làm mặt đường sắt

A - Đặt đường sắt :

Thành phần công việc :

-          Chuẩn bị bóc dỡ và vận chuyển trong phạm vi 1500m

-          Đặt đường, giật nâng đường các đợt

-          Thu hồi vật liệu chuyển về ga

-          Đặt đường sắt khổ 1m

 

117.510 Đặt đường sắt chính tuyến khổ rộng 1,435 loại nặng và loại nặng vừa, tà vẹt có gỗ đệm sắt

 

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117511

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43 dài 12.

1000m

988.005.572

15.992.138

 

1.003.997.709

117512

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43 dài 12.

1000m

957.330.139

14.380.238

 

971.710.376

117513

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38 dài 12.

1000m

944.480.454

15.665.280

 

960.145.734

117514

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38 dài 12.

1000m

900.337.694

14.054.873

 

914.392.567

 

117.520 đặt đường chính trong ga

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117521

Đặt đường chính trong ga xí nghiệp  khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44

1000m

950.587.694

13.062.360

 

963.650.054

117522

Đặt đường chính trong ga xí nghiệp  khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38-41

1000m

900.337.694

13.031.018

 

913.368.712

 

117.530 đặt đường nhánh, tránh tạm

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117531

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.45m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44 ; Độ cong R <= 500m

1000m

912.958.858

15.216.038

 

928.174.895

117532

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.45m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44 ; Độ cong R > 500m

1000m

1.249.179.865

13.599.660

 

1.262.779.525

 

117.550 đặt đường lồng đường ga, xí nghiệp

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117551

Đặt đường lồng đường ga xí nghiệp  khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44

1000m

1.139.295.819

16.641.375

 

1.155.937.194

117552

Đặt đường lồng đường ga xí nghiệp  khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38

1000m

1.063.920.819

16.316.010

 

1.080.236.829

 

117.560 đặt đường nhánh, tránh tạm

            Tà vẹt gỗ đệm sắt – Ray P43 – 44, P38

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117561

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-38 ; Độ cong R <= 500m

1000m

1.090.015.238

17.227.928

 

1.107.243.166

117562

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-38 ; Độ cong R > 500m

1000m

1.065.316.711

16.138.403

 

1.081.455.114

 

117.710 Lắp đặt các phụ kiện đường sắt – trồng cột mốc, biển báo

a.     Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117711

Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1.00m và 1.435m ; loại 5 thanh giằng cho một cầu ray

1km

81.904.800

476.108

 

82.380.908

117712

Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1.00m và 1.435m ; loại 3 thanh giằng cho một cầu ray

1km

49.142.880

285.068

 

49.427.948

 

b. Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1 m và 1,435m

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117721

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; dốc <= 5% 2 chiều

1km

186.880.000

446.258

 

187.326.258

117722

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; dốc > 5% 1 chiều

1km

213.760.000

714.908

 

214.474.908

117723

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; tầu hãm trước ga một chiều

1km

106.880.000

356.708

 

107.236.708

117724

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; phòng xô cho 1 bộ ghi

1km

6.336.000

17.910

 

6.353.910

117771

Trồng biển kéo còi

1cái

154.381

4.478

 

158.859

117791

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m  ; ray P43 Tg 1/10 dài 34.414m

Bộ

39.159.076

1.171.613

 

40.330.689

117792

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m đường lồng ; ray P43-38 Tg 1/10 dài 24.552m

Bộ

34.464.788

1.458.173

 

35.922.960

117793

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m đường lồng ; ray P43 Tg 1/9 dài 24.552m

Bộ

32.135.217

1.458.173

 

33.593.389

 

c. Làm nền đường

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117812

Làm nền đá ba lát tà vẹt gỗ đường 1.435m

1m3

79.463

13.101

 

92.563

117814

Làm nền đá ba lát đường, tà vẹt bê tông

1m3

79.463

13.360

 

92.823

117822

Làm nền đá ba lát ghi đường 1.435m

1m3

79.463

15.565

 

95.028

 

B. Lắp đặt cẩu tháp, đường goòng xe điện

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

ZP-551

Đặt đường cẩu balan ray 38kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.209.001.795

39.208.000

 

1.248.209.795

ZP-552

Đặt đường cẩu balan ray 43kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.262.052.085

39.208.000

 

1.301.260.085

ZP-553

Đặt 1km đường cẩu tháp Trung Quốc ray 38kg dài 12m5

100m

1.206.640.075

39.613.600

 

1.246.253.675

ZP-554

Đặt 1km đường cẩu thép Trung Quốc ray 43kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.262.052.085

39.613.600

 

1.301.665.685

ZP-555

Đặt 1km đường goòng ray 11kg dài 8m tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

279.428.050

10.599.680

 

290.027.730

ZP-556

Đặt 1km đường goòng ray 11kg dài 8m tà vẹt gang

100m

330.969.064

10.599.680

 

341.568.744

ZP-557

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt gỗ hồng sắc (đường thẳng)

100m

464.015.313

10.599.680

 

474.614.993

ZP-558

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt gỗ hồng sắc (đường cong)

100m

487.648.725

10.748.400

 

498.397.125

ZP-559

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt b.tông loại đòn gánh (đường thẳng)

100m

904.176.915

11.701.200

 

915.878.115

ZP-5510

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt b.tông loại đòn gánh (đường cong)

100m

940.937.652

11.865.375

 

952.803.027

 

Chương III

LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG

 

Hướng dẫn áp dụng

“Định mức dự toán lắp đặt đường ống và phụ tùng”

 

1.     Định mức dự toán lắp đặt đường ống và phụ tùng quy định trong tập định mức này cho các loại đường ống và phụ tùng cấp thoát nước và công trình xây dựng .Đường kính ống và phụ tùng trong định mức này là đường kính trong.

2.     Biện pháp thi công lắp đặt đường ống trong phần này được xác định theo biện pháp thủ công, và thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao £ 1,5m và độ sâu so với mặt đất £  1,2m.

Trường hợp lắp đặt ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây.

 

Bảng 1. Độ sâu lớn hơn 1,2m

 

 

Độ sâu lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

 

Bình thường

Khó khăn

1.21-2.5

1,06

1,12

2,51-3,5

1,08

1,19

3,51-4,5

1,14

1,33

4,5-5,5

1,21

1,38

5,51-7,0

1,28

1,54

7,01-8,5

1,34

1,64

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2. Độ cao lớn hơn 1,5m

 

 

 

Độ cao lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

 

 

Bình thường

Khó khăn

1,51-3,0

1,06

1,07

3,01-4,5

1,08

1,14

4,51-6,5

1,14

1,21

6,51-8,5

1,21

1,27

8,51-10,5

1,28

1,35

10,51-12,5

1,35

1,42

 

 

3. Trường hợp  lắp đặt ống qua những nơi lầy lội , ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ sô bằng 1,1 , nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.

 

4      Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tầu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt, thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16. Chi phí tầu thuyền, phương tiện cơ giới, nhân công làm công tác giá đỡ… sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.

 

5.     Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng  hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1,25.

 

6.     Trường hợp lắp đặt ống dưới đất, các chi tiết về nhân công cho các công tác đào đắp mương, lấp mương, và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng cơ bản, chiều rộng đáy mương quy định cho ( mương có vách đứng)  từng loại đường kính ống theo bảng 3.

 

 

Bảng 3. Quy định bề rộng đáy mương đào cho lắp đặt đường ống

 

 

Đường kính ống(mm)

£ 75

100 -200

250-300

350-500

600-700

800-1000

1100-1300

1400-1600

1700-2000

2000-3000

Chiều rộng của đáy mương

0,7

0,8

0,9

1,1-1,3

1,6

1,9

2,3

2,5

3,2

4,4

 

7      Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công  và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0,6 định mức quy định.

8      Lắp đặt đường ống được xây dựng trong điều kiện lắp đặt bình thường, theo chiều dài chuẩn của từng loại ống có cùng biện pháp lắp đặt. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài chuẩn nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân  công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 4 và bảng 5.

 

 

Bảng 4. Bảng hệ số tính vật liệu phụ khi chiều dài đoạn ống khác đoạn ống quy định trong tập mức

 

Loại ống

Chiều dài ống(m)

 

1,0

2,0

4,0

5,0

6,0

7,0

8,0

9,0

12

ống BT thường

1.0

0.5

 

 

 

 

 

 

 

ống BT li tâm

 

1.0

0.5

 

0.33

 

 

 

 

ống BT nối goăng

 

 

1.5

 

1.0

0.88

0.75

 

 

ống nhựa nối măng sông

 

 

2.0

 

1.33

 

1.0

 

 

ống nhựa nối miệng bát

 

 

1.5

 

1.0

 

0.75

 

 

ống thép

 

 

2.0

1.6

1.33

 

 

0.88

0.66

ống gang

 

2.0

 

0.8

 

 

0.5

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đói với các vật liệu phụ liên quan đến chiều dài 100m ống (sơn ống thép, quấn vải ni lông, quấn băng dính cho ống gang) không dùng hệ số thay đổi vật liệu phụ trong bảng trên.

 

 

 


Bảng 5. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công khi chiều dài đoạn ống khác đoạn ống quy định trong tập mức.

 

 

 

Loại ống

Chiều dài ống(m)

 

1,0

2,0

4,0

5,0

6,0

7,0

8,0

9,0

12

ống BT thường

1.0

0,76

0,62

 

 

 

 

 

 

ống BT li tâm

 

1,0

0,69

 

0,58

 

 

 

 

ống BT nối goăng

 

 

1,23

 

1,0

0,96

0,65

 

 

ống nhựa nối măng sông

 

 

1,11

 

1.03

 

1,0

 

 

ống nhựa nối miệng bát

 

1,14

 

1,05

 

 

0.93

 

 

ống thép

 

 

1,4

1,2

1.07

 

1,0

0,89

0.80

ống gang

 

1,3

1,0

0,96

 

0,92

0.90

 

 

 

 

9      Khi áp dụng định mức này phải căn cứ vào bản thiết kế kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể để áp dụng định mức cho phù hợp.

10    Trường hợp điều kiện thi công đặc biệt khác với quy định trong tập mức này thì căn cứ điều kiện và biện pháp thi công cụ thể để xây dựng định mức và trình cấp có thẩm quyền quyết định áp dụng

 

Lắp đặt ống bê tông

 

III –1 Lắp đặt đường ống bê tông thường có vành đai đặt trên móng bê tông L = 1m

*> Thành phần công việc :

            Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

 

 

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10107

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=400mm

100m

         5.083.771

        836.630

  1.166.352

     7.086.752

YG10109

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=600 mm

100m

         8.427.396

     1.145.906

  1.256.360

   10.829.662

YG10113

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1000mm

100m

       24.039.101

     1.563.952

  1.255.609

   26.858.663

YG10115

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1200mm

100m

         6.481.225

     3.072.436

  1.343.367

   10.897.028

YG10117

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1600mm

100m

         7.620.386

     4.532.215

  1.343.367

   13.495.968

 

III –1 Lắp đặt đường ống bê tông thường không có vành đai đặt trên móng bê tông L = 1m

*> Thành phần công việc :

            Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10207

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=400mm

100m

         4.675.418

    1.162.461

  1.166.352

     7.004.230

YG10209

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=600mm

100m

         8.146.692

    1.535.542

  1.256.360

   10.938.593

YG10213

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1000mm

100m

       24.772.271

    2.692.271

  1.255.609

   28.720.151

YG10215

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1200mm

100m

         39.679.314

    3.692.064

  1.343.367

   44.714.745

YG10217

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1600mm

100m

         45.867.249

    5.468.422

  1.343.367

   52.679.038

 

III –1 Lắp đặt đường ống bê tông ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm – ống dài 2m

*> Thành phần công việc :

            Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

 

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10302

Lắp đặt đường ống BT ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm, ống dài 2m D=400mm

100m

       14.593.826

     1.623.969

     877.577

   17.095.372

YG10304

Lắp đặt đường ống BT ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm, ống dài 2m D=600mm

100m

       17.548.513

     2.418.985

     945.082

   20.912.580

YG10308

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm

100m

       35.609.646

     4.961.084

     945.082

   41.515.813

YG10310

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1200mm

100m

       41.852.678

     7.070.255

  1.046.341

   49.969.274

YG10312

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1600mm

100m

       62.818.341

   11.163.048

  1.147.600

   75.128.989

 

III –1 Lắp đặt đường ống bê tông ly tâm bằng phương pháp nối gioăng cao su – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

            Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp chỉnh gioăng, nối ống.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10401

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=400 mm

100m

       14.153.651

        584.992

     480.042

   15.218.685

YG10403

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=600 mm

100m

       16.791.837

        903.737

     480.042

   18.175.616

YG10407

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=1000 mm

100m

       33.999.148

     1.747.947

  1.210.435

   36.957.529

 

Lắp đặt đường ống thép

(Trong đơn giá này chưa tính vật liệu chính của đường ống có D = 300 trở lên)

 

Lắp đặt ống thép đen

YI. Lắp đặt ống thép áp suất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, xuống và dồn ống, lắp chỉnh và hàn ống, lắp giá đỡ.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI11012

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=300mm

100m

           421.892

    1.340.293

    659.826

     2.422.012

YI11013

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=350mm

100m

           476.677

    1.531.875

    748.340

     2.756.892

YI11014

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=400mm

100m

           576.545

    1.720.214

    772.701

     3.069.460

YI11015

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=500mm

100m

           742.999

    2.042.025

    876.365

     3.661.388

YI11016

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=600mm

100m

           870.631

    2.329.462

    961.630

     4.161.723

YI11017

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=700mm

100m

        1.011.417

    2.737.659

 1.061.897

     4.810.973

YI11018

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=800mm

100m

        1.152.396

    3.074.646

 1.147.162

     5.374.204

YI11019

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=900mm

100m

        1.332.156

    3.411.762

 1.293.244

     6.037.162

YI11020

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=1000mm

100m

        1.459.885

    3.811.010

 1.377.697

     6.648.592

 

 

YI.Lắp đặt ống thép áp suất thường bằng pp hàn quét ống bằng bitu – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, quét bitum ống (1 lần nóng, 1 lần nguội) xuống và dồn ống, lắp chỉnh ống và hàn ống, lắp giá đỡ.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI12012

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=300mm

100m

        1.695.515

    1.340.293

    659.826

     3.695.635

YI12013

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=350mm

100m

        1.977.197

    1.531.875

    748.340

     4.257.411

YI12014

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=400mm

100m

        2.273.011

    1.720.214

    772.701

     4.765.926

YI12015

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=500mm

100m

        2.805.920

    2.042.025

    876.365

     5.724.309

YI12016

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=600mm

100m

        3.428.982

    2.329.462

    961.630

     6.720.074

YI12017

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=700mm

100m

        3.932.747

    2.737.659

 1.061.897

     7.732.303

YI12018

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=800mm

100m

        4.494.844

    3.074.646

 1.147.162

     8.716.652

YI12019

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=900mm

100m

        5.057.759

    3.411.762

 1.293.244

     9.762.765

YI12020

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=1000mm

100m

        5.619.672

    3.811.010

 1.377.697

   10.808.379

 

YI. Lắp đặt ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, quét bitum ống, sơn ống xuống và dồn ống, lắp ống và hàn ống, lắp giá đỡ.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI13001

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D<=25mm

100m

        1.845.742

       345.029

      10.557

     2.201.327

YI13002

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=32mm

100m

        2.478.928

       367.598

      12.993

     2.859.519

YI13003

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=40mm

100m

        3.254.044

       393.929

      17.053

     3.665.026

YI13004

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=50mm

100m

        3.770.854

       433.880

      21.925

     4.226.660

YI13005

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=67mm

100m

        5.929.646

       476.425

      27.610

     6.433.680

YI13006

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=76mm

100m

        5.156.759

       519.229

      32.482

     5.708.470

YI13007

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=89mm

100m

        5.196.027

       587.846

      41.414

     5.825.287

YI13008

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=100mm

100m

        7.730.075

       655.684

      50.347

     8.436.106

YI13009

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=150mm

100m

      13.577.830

       863.220

      74.709

   14.515.759

YI13010

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=200mm

100m

      21.763.418

    1.072.572

    126.680

   22.962.669

 

Lắp ống thép không rỉ

YI lắp đặt ống thép không rỉ áp suất cao abừng phương pháp hàn – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

-          Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, chải rỉ, lau chùi ống, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ, hàn ống

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI15101

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D<=25mm

100m

        2.151.195

       378.234

        7.308

     2.536.738

YI15102

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=32mm

100m

        2.685.624

       424.930

        8.933

     3.119.487

YI15103

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=40mm

100m

        3.446.753

       456.060

      11.369

     3.914.182

YI15104

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=50mm

100m

        4.514.846

       497.438

      13.805

     5.026.089

YI15105

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=67mm

100m

        6.162.939

       536.351

      17.053

     6.716.343

YI15106

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=76mm

100m

        7.345.377

       559.699

      21.113

     7.926.189

YI15107

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=89mm

100m

        8.946.216

       591.478

      22.737

     9.560.431

YI15108

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=100mm

100m

      10.420.065

       704.844

      33.294

   11.158.203

YI15109

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=150mm

100m

      14.568.507

       885.919

      56.843

   15.511.270

YI15110

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=200mm

100m

      20.781.072

    1.102.535

    165.658

   22.049.265

 

III – 3   Lắp đặt ống gang

(Trong đơn giá này chưa tính vật liệu chính của đường ống có D = 300 trở lên)

YJ. Lắp đặt ống gang miệng bát nói bằng phương pháp xảm – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

- VC, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, lau chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống và dồn ốn, chèn cát, lắp và chỉnh ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, nhuộm dây đay, đào hố xảm, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10167

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=300mm

100m

         1.660.226

        967.766

     642.913

     3.270.906

YJ10168

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=350mm

100m

         1.939.046

     1.151.825

     642.913

     3.733.784

YJ10169

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=400mm

100m

         2.222.458

     1.280.367

     642.913

     4.145.739

YJ10170

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=500mm

100m

         2.783.585

     1.600.621

     714.348

     5.098.554

YJ10171

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=600mm

100m

         3.359.899

     2.006.621

     714.348

     6.080.868

YJ10172

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=700mm

100m

         3.937.162

     2.151.246

     750.065

     6.838.474

YJ10173

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=800mm

100m

         4.513.458

     2.322.659

     750.065

     7.586.182


 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10174

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=900mm

100m

         5.105.233

     2.484.060

     750.065

     8.339.358

YJ10175

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=1000mm

100m

         5.677.188

     3.011.150

     750.065

     9.438.403

 

Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,94

 

YJ. Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bu lông (gioăng ép) – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, chải lau chùi ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống dồn ống, lắp gioăng bắt bu lông.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10467

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=300mm

100m

         1.793.374

     1.116.933

     642.913

     3.553.220

YJ10468

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=350mm

100m

         2.099.262

     1.256.890

     642.913

     3.999.065

YJ10469

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=400mm

100m

         2.404.989

     1.396.717

     642.913

     4.444.620

YJ10470

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=500mm

100m

         2.976.824

     1.745.897

     714.348

     5.437.069


 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10471

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=600mm

100m

         3.508.879

     2.188.857

     714.348

     6.412.084

YJ10472

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=700mm

100m

         4.080.714

     2.462.549

     714.348

     7.257.611

YJ10473

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=800mm

100m

         4.692.490

     2.699.577

     750.065

     8.142.132

YJ10474

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=900mm

100m

         5.225.027

     3.078.118

     750.065

     9.053.210

YJ10475

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=1000mm

100m

         5.756.600

     3.420.266

     750.065

     9.926.931

 

Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

YJ. Lắp đặt ống gang miệng bát bằng phương pháp xảm – ống dài 4m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, lau chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống dồn ống, kích lắp và chỉnh ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống ống nhuộm dây đay, đào hố xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10507

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=300mm

100m

         1.743.064

     1.075.296

     642.913

    3.461.273

YJ10508

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=350mm

100m

         2.036.864

     1.282.443

     642.913

    3.962.219

YJ10509

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=400mm

100m

         2.337.884

     1.422.659

     642.913

    4.403.457

YJ10510

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=500mm

100m

         2.930.847

     1.778.324

     714.348

    5.423.519

YJ10511

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=600mm

100m

         3.547.623

     2.229.579

     714.348

    6.491.550

YJ10512

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=700mm

100m

         4.165.842

     2.291.716

     750.065

    7.207.624

YJ10513

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=800mm

100m

         4.782.420

     2.580.792

     750.065

    8.113.278

YJ10514

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=900mm

100m

         5.423.004

     2.895.341

     750.065

    9.068.410

YJ10515

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=1000mm

100m

         6.033.237

     3.207.728

     750.065

    9.991.031

 

Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

YJ. Lắp đặt ống gang bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm bằng cao su – dài 4m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, đốt cạo chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, lên ngựa đóng cọc tim, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, xuống và dồn ống, lắp mặt bích bắt bu lông.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10707

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=300mm

100m

         2.618.554

     1.038.977

     642.913

     4.300.445

YJ10708

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=350mm

100m

         3.108.042

     1.250.404

     642.913

     5.001.360

YJ10709

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=400mm

100m

         3.595.023

     1.514.105

     642.913

     5.752.041

YJ10710

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=500mm

100m

         4.416.146

     1.797.781

     714.348

     6.928.275

YJ10711

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=600mm

100m

         5.084.269

     2.265.296

     714.348

     8.063.913

YJ10712

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=700mm

100m

         5.910.084

     2.447.667

     714.348

     9.072.099

YJ10713

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=800mm

100m

         6.882.022

     2.669.813

     750.065

   10.301.900

YJ10714

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=900mm

100m

         7.552.973

     2.976.921

     750.065

   11.279.959

YJ10715

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=1000mm

100m

         8.220.614

     3.306.758

     750.065

   12.277.437

 

Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

 

Lắp đặt phụ tùng đường ống

 

            Định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp dặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, tê, chữ thập, van … ) được tính cho từng cách lắp phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.

            Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng 0,5 của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

            Khi lấp đặt các loại phụ tùng có đường kính khác với kích thước quy định trong bảng định mức này thì lấy định mức vật liệu phụ, nhân công, máy thi công được tính nội suy.

            Định mức lắp đặt van trong bảng chưa tính công rà van, khi lắp đặt nếu có công tác này thì được tính riêng.

            *> Các phụ tùng ống thép đen, ống gang trong đơn giá chưa tính vật liệu chính

 

Lắp đặt phụ tùng ống thép

YM. 1111 phụ tùng ống thép đen

YM.111 Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét côn bằng sơn.

 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM11112

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=300mm

cái

              15.629

          10.636

       44.604

          70.870

YM11113

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=350mm

cái

              19.137

          12.582

       57.597

          89.316

YM11114

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=400mm

cái

              25.397

          14.268