Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 897/2001/QĐ-TCBĐ về bảng cước điện thoại chiều đi quốc tế do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành

Số hiệu: 897/2001/QĐ-TCBĐ Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tổng cục Bưu điện Người ký: Trần Ngọc Bình
Ngày ban hành: 30/10/2001 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ 897/2001/QĐ-TCBĐ

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN SỐ 897/2001/QĐ-TCBĐ NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2001 BAN HÀNH BẢNG CƯỚC ĐIỆN THOẠI CHIỀU ĐI QUỐC TẾ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Căn cứ Nghị định số 12/CP ngày 11/3/1996 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Bưu điện;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng cước điện thoại chiều đi quốc tế. Các mức cước ban hành kèm theo Quyết định này chưa có thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam được phép chủ động quy định việc giảm cước đối với các dịch vụ quy định tại Quyết định này cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt với mức giảm tối đa không quá 15%.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2001. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

Trần Ngọc Bình 

(Đã ký)


BẢNG CƯỚC ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 897/2001/QĐ-TCBĐngày 30/10/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện)

Đơn vị tính: USD

STT

Tên nước liên lạc

Mã nước

Cước điện thoại từ 07h00 - 23h00
(từ thứ Hai - thứ Bảy)

Đàm thoại từ 23h00 - 07h00 các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy, trong cả ngày lễ và Chủ nhật

 

 

 

Gọi tự động

Gọi nhân công

Gọi tự động

Gọi nhân công

 

 

 

Phút đầu

Mỗi block 6 giây tiếp theo

3 phút đầu

Phút tiếp theo

Phút đầu

Mỗi block 6 giây tiếp theo

3 phút đầu

Phút tiếp theo

 

 

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Afghanistan

93

2,30

0,23

6,90

9,20          

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

2

Alaska

1+907

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

3

Albania

355

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,40

6,72

1,68

4

Algeria

213

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

5

American Samoa

684

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

6

American Virgin lsl.

1+340

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

7

Andorra

376

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

8

Angola

244

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

9

Anguilla

1+264

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

10

Antigua Barbuda

1+268

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

11

Argentina

54

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

12

Armenia

374

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

13

Aruba

297

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

14

Ascension lsl.

247

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

15

Australia

61

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

16

Austria

43

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

17

Azerbaijan

994

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

18

Azores lsl.

351

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

19

Bahamas

1+242

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

20

Bahrain

973

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

21

Bangladesh

880

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

22

Barbados

1+246

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

23

Baleric.lsl

34+971

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

24

Belarus

375

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

25

Belgium

32

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

26

Belize

501

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

27

Benin

229

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

28

Bermuda

1+441

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

29

Bhutan

975

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

30

Bolivia

591

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

31

Bosnia - Heregovina

387

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

32

Bostwana

267

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

33

Brazil

55

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

34

Bristish Virgin lsl.

1+284

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

35

Brunei

673

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

36

Bulgaria

359

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

37

Burkinafaso

226

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

38

Burundi

257

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

39

Cambodia

855

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,36

0,14

4,08

5,44

1,36

40

Cameroon

237

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

41

Canada

1

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

42

Canary lsl.

34

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

43

Cape Verde

238

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

44

Cayman lsl.

1+345

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

45

Caribbean lsl.

1+809

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

46

Central African Rep.

236

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

47

Chad

235

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

48

Chile

56

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

49

China

86

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

50

Christmas lsl (Australia)

61

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

51

Cocos lsl.

61

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

52

Colombia

57

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

53

Comoros

269

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

54

Rep. of Congo

242

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

55

Cook lsl.

682

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

56

Costa Rica

506

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

57

Croatia

385

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,16

5,04

6,72

1,68

58

Cuba

53

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,16

5,04

6,72

1,68

59

Cyprus

357

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

60

Czech

420

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

61

Denmark

45

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

62

Diego Garcia

246

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

63

Djibouti

253

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

64

Dominica lsl.

1+767

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

65

Dominican Rep.

1+809

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

66

East Timor

670

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

67

Ecuador

593

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

68

Egypt

20

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

69

El Salvador

503

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

70

Equatorial Guinea

240

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

71

Estonia

372

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

72

Eritrea

291

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

73

Ethiopia

251

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

74

Falkland lsl.

500

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

75

Faroe lsl.

298

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

76

Fiji

679

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

77

Finland

358

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

78

France

33

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

79

French Guiana

594

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

80

French Polynesia

689

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

81

Gabon

241

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

82

Gambia

220

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

83

Georgia

995

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

84

Germany

49

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

85

Ghana

233

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

86

Gibratar

350

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

87

Greece

30

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

88

Greenland

299

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

89

Grenada

1+473

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

90

Guadeloupe

590

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

91

Guam

1+671

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

92

Guatemala

502

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

93

Guinea

224

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

94

Guinea Bissau

245

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

95

Guyana

592

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

96

Haiti

509

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

97

Hawaii

1+808

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

98

Honduras

504

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

99

Hongkong

852

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

100

Hungary

36

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

101

Iceland

354

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

102

India

91

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

103

Indonesia

62

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

104

Iran

98

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

105

Iraq

964

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

106

Ireland

353

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

107

Israel

972

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

108

Italy

39

2,10

0,21

6,50

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

109

Ivory Coast

225

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

110

Jamaica

1+876

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

111

Japan

81

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

112

Jordan

962

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

113

Kazakhstan

7

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

114

Kenya

254

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

115

Kiribati

686

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

116

Korea, DPR of

850

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

117

Korea, Rep. of

82

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

118

Kuwait

965

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

119

Kyrgyzstan

996

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

120

Laos

856

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,36

0,14

4,08

5,44

1,36

121

Latvia

371

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

122

Lebanon

961

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

123

Lesotho

266

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

124

Liberia

231

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

125

Libya

218

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

126

Liechtenstein

423

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

127

Lithuania

370

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

128

Luxembourg

352

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

129

Macao

853

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

130

Macedonia

389

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

131

Madagasca

261

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

132

Madeira

351+91

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

133

Malawi

265

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

134

Malaysia

60

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

135

Maldives

960

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

136

Mali

223

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

137

Malta

356

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

138

Marshall lsl.

692

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

139

Martinique

596

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

140

Mauritania

222

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

141

Mauritius

230

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

142

Mayotte lsl.

269

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

143

Mexico

52

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

144

Micronesia

691

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

145

Midway lsl.

1+808

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

146

Moldova

373

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

147

Monaco

377

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

148

Mongolia

976

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

149

Montserrat

1+664

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

150

Morocco

212

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

151

Mozambique

258

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

152

Myanmar

95

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

153

Namibia

264

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

154

Nauru

674

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

155

Nepal

977

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

156

Netherlands

31

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

157

Netherlands Antilles

599

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

158

New Caledonia

687

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

159

New Zealand

64

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

160

Nicaragua

505

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

161

Niger

227

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

162

Nigeria

234

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

163

Niue lsl.

683

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

164

Norfolk lsl.

672

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

165

Norway

47

2,10

2,10

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

166

Oman

968

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

167

Pakistan

92

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

168

Palau

680

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

169

Palestine

970

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

170

Panama

507

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

171

Papua New Guinea

675

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

172

Paraguay

595

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

173

Pitcairn lsl.

872

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

174

Peru

51

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

175

Philippines

63

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

176

Poland

48

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

177

Portugal

351

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

178

Puerto Rico

1+787

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

179

Qatar

974

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

180

Reunion

262

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

181

Romania

40

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

182

Russia

7

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

183

Ruwanda

250

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

184

Saipan (Mariana)

1+670

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

185

San Marino

378

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

186

Sao Tome and Principe

239

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

187

Saudi Arabia

966

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

188

Senegal

221

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

189

Seychelles

248

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

190

Sierra Leone

232

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

191

Singapore

65

1,80

0,18

5,40

7,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

192

Slovakia

421

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

193

Slovenia

386

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

194

Solomon lsl

677

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

195

Somalia

252

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

196

South Africa

27

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

197

Spain

34

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

198

Spanish North Africa

34

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

199

Sri Lanka

94

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

200

St Helena

290

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

201

St Kitts and Nevis

1+869

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

202

St Lucia

1+758

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

203

St Pierre and Miquelon

508

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

204

St Vicent & Grenadines

1+784

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

205

Sudan

249

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

206

Surinam

597

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

207

Swaziland

268

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

208

Sweeden

46

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

209

Switzerland

41

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

210

Syria

963

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

211

Taiwan

886

2,00

0,20

6,00

7,20

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

212

Tajikistan

992

2,10

0,21

6,30

9,20

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

213

Tanzania

255

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

214

Thailand

66

1,80

0,18

5,40

9,20

1,80

1,44

0,14

4,32

5,76

1,44

215

Togo

228

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

216

Tonga

676

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

217

Tokelau

690

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

218

Trinidad & Tobago

1+868

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

219

Tunisia

216

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

220

Turkey

90

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

221

Turkmenistan

993

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

222

Turks and Caicos lsl.

1+649

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

223

Tuvalu

688

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

224

Uganda

256

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

225

Ukraine

380

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

226

United Arab Emirates

971

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

227

United Kingdom

44

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

228

Uruguay

598

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

229

USA

1

2,00

0,20

6,00

8,00

2,00

1,60

0,16

4,80

6,40

1,60

230

Uzbekistan

998

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

231

Vanuatu

678

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

232

Vatican City

39

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

233

Venezuela

58

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

234

Wake lsl.

1+808

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

235

Wallis & Futuna lsl.

681

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

236

Western Sahara

21

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

237

Western Samoa

685

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

238

Yemen Republic

967

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

239

Yugoslavia

381

2,10

0,21

6,30

8,40

2,10

1,68

0,17

5,04

6,72

1,68

240

OPR Congo

243

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

241

Zambia

260

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

242

Zimbabue

263

2,30

0,23

6,90

9,20

2,30

1,84

0,18

5,52

7,36

1,84

1. Cước liên lạc quốc tế của các thuê bao Fax và thêu bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại quốc tế theo các quy định tại bảng cước này.

2. Đàm thoại tự động (quay số trực tiếp IDD)

- Cước được tính theo phút đầu và block 6 giây cho thời gian đàm thoại tiếp theo. Cuộc đàm thoại kéo dài chưa đến 1 phút tính cước 1 phút đầu.

- Cước phút đầu ghi ở cột 4 và cột 9. Cước đàm thoại cho thời gian đàm thoại tiếp theo được tính theo block 6 giây ghi ở cột 5 và cột 10. Phần lẻ cuối cùng chưa đến 6 giây được tính tròn thành 1 block 6 giây.

3. Đàm thoại nhấn công (đăng ký qua tổng đài quốc tế)

- Cước được tính theo 03 (ba) phút đầu và các phút đàm thoại tiếp theo. Cuộc đàm thoại kéo dài chưa đến 3 phát tính cước 03 phút đầu.

- Cước 3 phút đầu ghi ở cột 6, 7 và cột 11, 12. Cước đàm thoại các phút tiếp tính theo ghi ở cột 8 và cột 13. Phần lẻ cuối cùng của phút tiếp theo chưa đến 1 phút được tính tròn thành 1 phút.

4. Cước đàm thoại tại buồng đàm thoại công cộng, đại lý có người phục vụ.

- Thu cước tuỳ thuộc vào phương thức đàm thoại như đã nêu tại mục 1.1 và 1.2 nêu trên.

5. Cước các dịch vụ đặc biệt.

5.1. Đàm thoại có yêu cầu giấy mời đàm thoại thu cước: 0,45 USD/cuộc

5.2. Khách hàng tự hẹn đến các ghi sê, đại lý của bưu điện để đàm thoại thu cước: 0,36 USD/cuộc.

5.3. Đàm thoại gọi người (Person Call)

a. Sau khi hết thời gian 3 phút mà không tìm được người cần gặp thì thu cước tiếp thông 0,90 USD/cuộc và điện thoại viên tổng đài quốc tế có trách nhiệm báo cho người gọi biết. Nếu người gọi yêu cầu hoặc đồng ý chờ thêm thời gian để tìm người cần gặp mà vẫn không gặp được thì thời gian chờ thêm mỗi phút thu 0,90 USD. Trường hợp sau đó gặp được người cần gặp thì thu cước gồm cước tiếp thông, cước thời gian chờ và cước gọi người theo chế độ 3 +1 kể từ lúc bắt đầu đàm thoại.

b. Các cuộc đàm thoại gọi người qua điện thoại viên tổng đài quốc tế thu cước dịch vụ 0,90 USD/cuộc đối với một trong các trường hợp:

- Người gọi đăng ký sai số máy;

- Người được gọi đi vắng (theo thông báo của đầu bị gọi);

- Người được gọi thay đổi số máy (theo thông báo của đầu bị gọi);

- Máy được gọi có gắn băng tự động báo vắng nhà mà người gọi không nhắn vào băng;

- Máy được gọi trả lời bằng tín hiệu fax.

Trường hợp người gọi nhắn với người trả lời máy của đầu được gọi hoặc nhắn vào băng thì thu cước bình thường như cuộc đàm thoại gọi số

5.4. Các cuộc đàm thoại gọi số qua điện thoại viên tổng đài quốc tế thu cước dịch vụ 0,90 USD/cuộc đối với một trong các trường hợp:

- Máy được gọi có gắn băng tự động báo vắng nhà mà người gọi không nhắn vào băng.

- Máy được gọi trả lời bằng tín hiệu fax.

5.5. Điện thoại thu cước ở ngoài được gọi (Collect Call):

a. Thu cước dịch vụ 0,90 USD/cuộc đối với mỗi cuộc đàn thoại thành công.

b. Thu cước dịch vụ 0,90 USD/cuộc đối với một trong các trường hợp sau:

- Người gọi đăng ký sai số máy

- Người được gọi đi vắng (theo thông báo của đầu bị gọi)

- Người được gọi thay đổi số máy (theo thông báo của đầu bị gọi)

- Người được gọi từ chối thanh toán cước đàm thoại.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 897/2001/QĐ-TCBĐ về bảng cước điện thoại chiều đi quốc tế do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.340