Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 86/2002/QĐ-BTC về danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002-2005 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 86/2002/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 01/07/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 86/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG DỆT-MAY MẶC KÝ GIỮA VIỆT NAM VÀ CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EU) CHO GIAI ĐOẠN 2002-2005

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội X;

Căn cứ Hiệp định buôn bán hàng dệt may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Mạnh Cầm tại công văn số 3048/VPCP-QHQT ngày 05 tháng 6 năm 2002 của Văn phòng Chính phủ về việc ban hành Danh mục hàng hoá và lộ trình giảm thuế suất thuế nhập khẩu theo Hiệp định dệt may với EU cho giai đoạn 2002-2005;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện  trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. 

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG DỆT - MAY MẶC KÝ GIỮA VIỆT NAM VÀ CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EU) CHO GIAI ĐOẠN 2002-2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC ngày 1 tháng 7 năm 2002)

Mẫ số

Mô tả nhóm mặt hàng

Lộ trình cặt giảm thuế (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

01-01-2002

01-01-2003

01-01-2004

01-01-2005

 

 

 

Chương 50

 

 

 

 

5007

 

 

Vải dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

 

 

 

 

5007

20

00

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn

26

24

22

20

5007

90

00

- Vải dệt thoi khác

26

24

22

20

 

 

 

Chương 51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và vải dệt từ lông đuôi và bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

 

 

 

 

5106

 

 

Sợi làm từ lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

5106

10

00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

14

14

14

12

5106

20

00

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

14

14

14

12

5107

 

 

Sợi làm từ lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

5107

10

00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

14

14

14

12

5107

20

00

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

14

14

14

12

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sạch hoặc sợi xe lông động vật loại mịn đã chải sạch

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5111

11

00

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

26

24

22

20

5111

19

00

- - Loại khác

26

24

22

20

5111

20

00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo

26

24

22

20

5111

30

00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ staple nhân tạo

26

24

22

20

5111

90

00

- Loại khác

26

24

22

20

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sóng hoặc sợi lông động vật loại mịn đã chải sóng

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5112

11

00

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

26

24

22

20

5112

19

00

- - Loại khác

26

24

22

20

5112

20

00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo

26

24

22

20

5112

30

00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ staple nhân tạo hoặc tổng hợp

26

24

22

20

5112

90

00

- Loại khác

26

24

22

20

 

 

 

Chương 52

Bông

 

 

 

 

5204

 

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

5204

11

00

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

17

15

13

12

5204

19

00

- - Loại khác

17

15

13

12

5204

20

00

- Đã đóng gói để bán lẻ

17

15

13

12

5208

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

5208

22

00

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

29

26

23

20

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

5208

33

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi xe đơn có các mầu khác nhau:

 

 

 

 

5208

42

00

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

29

26

23

20

5208

43

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

5208

52

00

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

29

26

23

20

5209

 

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm.:

 

 

 

 

5209

39

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi có các mầu khác nhau:

 

 

 

 

5209

41

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5209

42

00

- - Vải denim

29

26

23

20

5209

49

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

5210

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

5210

11

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5210

12

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

5210

19

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

5210

21

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5210

22

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

5210

29

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

5210

31

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5210

32

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

5210

39

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

5210

41

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5210

42

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

5210

49

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

5210

51

00

- - Vải vân điểm

29

26

23

20

5210

52

00

- - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân

29

26

23

20

5210

59

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

5211

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Từ sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

5211

42

00

- - Vải denim

29

26

23

20

5211

49

00

- - Vải dệt khác

29

26

23

20

 

 

 

Chương 53

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi bằng sợi giấy

 

 

 

 

5309

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi lanh

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5309

11

00

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

29

26

23

20

5309

19

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

 

 

 

5309

21

00

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

29

26

23

20

5309

29

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

Chương 54

Sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo và các sản phẩm từ các loại sợi này

 

 

 

 

5401

 

 

Chỉ khâu làm từ sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo, có hoặc không đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

5401

10

00

- Từ sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp (synthetic)

17

15

13

12

5401

20

00

- Từ sợi phi-la-măng (filament) tái tạo (artificial)

17

15

13

12

5402

 

 

Sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp, có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

5402

10

00

- Sợi có độ bền cao từ nilon hoặc polyamit khác

0

0

0

0

5402

20

00

- Sợi có độ bền cao từ polyester

0

0

0

0

 

 

 

- Sợi dún (sợi textua):

 

 

 

 

5402

31

 

- - Từ nilon hoặc polyamit khác, độ nhỏ sợi đơn không quá 50 tex:

 

 

 

 

5402

31

10

- - - Làm từ nilon

0

0

0

0

5402

31

90

- - - Loại khác

0

0

0

0

5402

33

00

- - Từ polyester

0

0

0

0

5402

39

00

- - Từ loại khác

0

0

0

0

 

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 xoắn/m:

 

 

 

 

5402

41

00

- - Từ nilon hoặc các polyamit khác

0

0

0

0

5402

42

00

- - Từ polyester được định hướng một phần

0

0

0

0

5402

43

00

- - Từ polyester khác

0

0

0

0

5402

49

00

- - Từ loại khác

0

0

0

0

 

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 xoắn/m:

 

 

 

 

5402

51

00

- - Từ nilon hoặc polyamit khác

0

0

0

0

5402

52

00

- - Từ các polyester

0

0

0

0

5402

59

00

- - Từ loại khác

0

0

0

0

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi khác bện từ nhiều sợi đơn (sợi cabled):

 

 

 

 

5402

61

00

- - Từ nilon hoặc polyamit khác

5

5

5

5

5402

62

00

- - Từ các polyester

3

3

3

3

5402

69

00

- - Từ loại khác

5

5

5

5

5407

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp, kể cả các loại vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filamen nilon hay polyamit khác từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5407

42

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5407

43

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5407

44

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament polyester từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5407

52

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5407

53

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5407

54

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng filament polyester từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5407

61

00

- - Có tỷ trọng filament polyester không dún từ 85% trở lên

29

26

23

20

5407

69

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5407

72

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5407

73

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5407

74

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tổng hợp dưới 85% trở lên được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông:

 

 

 

 

5407

82

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5407

83

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5407

84

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

5407

92

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5407

93

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5407

94

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

5408

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo kể cả vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5408

22

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

5408

23

00

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

29

26

23

20

5408

24

00

- - Đã in hoa

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

5408

32

00

- - Đã nhuộm

29

26

23

20

 

 

 

Chương 55

Xơ Staple nhân tạo và các sản phẩm từ các loại xơ này

 

 

 

 

5503

 

 

Xơ Staple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo thành sợi

 

 

 

 

5503

10

00

-  Từ nilon hay từ các polyamit khác

5

5

5

5

5503

20

00

- Từ các polyester

5

5

5

5

5503

30

00

- Từ acrylic hoặc modacrylic

5

5

5

5

5503

40

00

- Từ polypropylene

5

5

5

5

5503

90

00

- Loại khác

5

5

5

5

5508

 

 

Chỉ khâu làm bằng xơ Staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

5508

10

00

- Từ xơ staple tổng hợp

17

15

13

12

5508

20

00

- Từ sợi staple tái tạo

17

15

13

12

5509

 

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5509

31

00

- - Sợi đơn

5

5

5

5

5509

32

00

- - Sợi xe hoặc sợi bện từ nhiều sợi

10

10

10

10

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyester:

 

 

 

 

5509

52

 

- - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

5509

52

10

- - - Sợi đơn

5

5

5

5

5509

52

90

- - - Loại khác

10

10

10

10

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

5509

61

 

- - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

5509

61

10

- - - Sợi đơn

5

5

5

5

5509

61

90

- - - Loại khác

10

10

10

10

 

 

 

- Sợi khác:

 

 

 

 

5509

91

00

- - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hay lông động vật loại mịn

10

10

10

10

5512

 

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5512

19

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

 

5512

29

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

5512

99

00

- - Loại khác

29

26

23

20

5513

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với bông, trọng lượng không quá 170g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

5513

22

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

23

00

- - Vải dệt khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

29

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

5513

31

00

- - Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm

29

26

23

20

5513

32

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

33

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

39

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

 

 

 

- Đã in hoa:

 

 

 

 

5513

41

00

- - Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm

29

26

23

20

5513

42

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

43

00

- - Vải dệt khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5513

49

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

5514

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

5514

21

00

- - Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm

29

26

23

20

5514

22

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

23

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

29

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

5514

31

00

- - Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm

29

26

23

20

5514

32

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

33

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

39

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

 

 

 

- Đã in hoa:

 

 

 

 

5514

41

00

- - Từ xơ staple polyester, dệt trơn+D23

29

26

23

20

5514

42

00

- - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả chéo chữ nhân từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

43

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester

29

26

23

20

5514

49

00

- - Vải dệt thoi khác

29

26

23

20

5515

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

- Từ xơ staple polyester:

 

 

 

 

5515

11

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ staple visco rayon

29

26

23

20

5515

12

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo

29

26

23

20

5515

13

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

29

26

23

20

5515

19

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

5515

21

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo

29

26

23

20

5515

22

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

29

26

23

20

5515

29

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

- Từ sợi dệt khác:

 

 

 

 

5515

91

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo

29

26

23

20

5515

92

00

- - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

29

26

23

20

5515

99

00

- - Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

Chương 56

Mền xơ (xơ dệt làm thành tấm, miếng có ép nhẹ), phớt (nỉ, dạ) và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; dây xe, dây coóc, dây thừng, dây cáp và các sản phẩm của nó

 

 

 

 

5603

 

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

 

 

 

 

 

 

- Bằng sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo:

 

 

 

 

5603

11

 

- - Trọng lượng không quá 25g/m2:

 

 

 

 

5603

11

10

 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

26

24

22

20

5603

11

90

 - - - Loại khác

26

24

22

20

5603

12

 

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70g/m2:

 

 

 

 

5603

12

10

 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

26

24

22

20

5603

12

90

 - - - Loại khác

26

24

22

20

5603

13

 

- - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng không quá 150g/m2:

 

 

 

 

5603

13

10

 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

26

24

22

20

5603

13

90

 - - - Loại khác

26

24

22

20

5603

14

 

- - Trọng lượng trên 150g/ m2:

 

 

 

 

5603

14

10

 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

26

24

22

20

5603

14

90

 - - - Loại khác

26

24

22

20

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

5603

91

00

- - Trọng lượng không qúa 25g/ m2

26

24

22

20

5603

92

00

- - Trọng lượng trên 25g/m2 nhưng không qúa 70g/m2

26

24

22

20

5603

93

00

- - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng không qúa 150g/m2

26

24

22

20

5603

94

00

- - Trọng lượng trên 150g/m2

26

24

22

20

 

 

 

Chương 57

Thảm và các loại  hàng dệt trải sàn khác

 

 

 

 

5702

 

 

Thảm và các loại  hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi không chần sợi vòng bề mặt hoặc không phủ xơ vụn đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc, kể cả loại "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại tấm phủ dệt tay tương tự

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có cấu trúc vòng bề mặt, chưa làm sẵn thành chiếc:

 

 

 

 

5702

32

00

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo

26

24

22

20

 

 

 

- Loại khác, có cấu trúc vòng bề mặt, đã làm sẵn thành chiếc:

 

 

 

 

5702

42

00

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo

26

24

22

20

 

 

 

- Loại khác, không có cấu trúc vòng bề mặt, đã làm sẵn thành chiếc:

 

 

 

 

5702

52

00

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo

26

24

22

20

 

 

 

- Loại khác, không có cấu trúc vòng bề mặt, chưa làm sẵn thành chiếc:

 

 

 

5702

92

00

- - Từ vật liệu dệt nhân tạo

26

24

22

20

5703

 

 

Thảm và các loại  hàng dệt trải sàn khác, đã chần sợi vòng bề mặt, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc

 

 

 

 

5703

20

00

- Từ nilon hoặc polyamit khác

26

24

22

20

5703

30

00

- Từ vật liệu dệt nhân tạo khác

26

24

22

20

5704

 

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác làm bằng phớt, không chần sợi vòng bề mặt hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc

 

 

 

 

5704

90

00

- Loại khác

26

24

22

20

 

 

 

Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt;  các loại vải chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; đồ trang trí; đồ thêu

 

 

 

 

5801

 

 

Vải dệt thoi tạo vòng và vải cài sợi sơ nin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806

 

 

 

 

 

 

 

- Từ sợi nhân tạo:

 

 

 

 

5801

33

00

- - Vải khác có sợi ngang tạo vòng bề mặt

29

26

23

20

5801

34

00

- - Vải có sợi dọc, tạo vòng bề mặt chưa cắt

29

26

23

20

5801

35

00

- - Vải có sợi dọc tạo vòng bề mặt đã cắt

29

26

23

20

5801

36

00

- - Vải dệt từ sợi sơ nin (chenille)

29

26

23

20

5802

 

 

Vải dệt thoi tạo vòng bề mặt dạng khăn và các loại vải dệt thoi tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806; các loại vải dệt đã chần sợi tạo vòng bề mặt, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi tạo vòng bề mặt dạng khăn và các loại vải dệt thoi tương tự làm từ bông:

 

 

 

 

5802

11

00

- - Chưa tẩy trắng

29

26

23

20

5802

19

00

- - Loại khác

29

26

23

20

5804

 

 

Các loại vải tuyn và vải lưới khác, không kể các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; ren dạng dải, dạng mảnh hoặc dạng mẫu, trừ vải thuộc nhóm 6002

 

 

 

 

5804

10

00

- Vải tuyn và vải lưới khác

29

26

23

20

 

 

 

- Ren máy:

 

 

 

 

5804

21

00

- - Từ sợi nhân tạo

29

26

23

20

5804

29

00

- - Từ vật liệu dệt khác

29

26

23

20

5806

 

 

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 5807; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs)

 

 

 

 

5806

10

00

- Vải dệt thoi nổi vòng bề mặt (kể cả vải nổi vòng dạng khăn và các vải tương tự) và vải dệt từ sợi sơ nin (chenille)

29

26

23

20

5806

20

00

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên

29

26

23

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

5806

31

 

- - Từ sợi bông:

 

 

 

 

5806

31

10

--- Loại dùng để sản xuất băng mực dùng cho máy chữ và các loại máy tương tự

29

26

23

20

5806

31

90

--- Loại khác

29

26

23

20

5806

32

 

- - Từ sợi nhân tạo:

 

 

 

 

5806

32

10

--- Loại dùng để sản xuất băng mực dùng cho máy chữ và các loại máy tương tự

29

26

23

20

5806

32

90

--- Loại khác

29

26

23

20

5806

39

00

- - Từ vật liệu dệt khác

29

26

23

20

5806

40

00

- Vải dệt gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs)

29

26

23

20

5807

 

 

Các loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu dệt, dạng mảnh, dải hoặc đã cắt theo kiểu hoặc cỡ, không thêu

 

 

 

 

5807

10

00

- Hàng dệt thoi

29

26

23

20

5807

90

00

- Loại khác

29

26

23

20

 

 

 

Chương 59

Các loại vải dệt đã được thấm tẩm, hồ, phủ, ép lớp; các sản phẩm dệt thích hợp trong công nghiệp

 

 

 

 

5903

 

 

Vải đã được thấm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902

 

 

 

 

5903

10

 

- Bằng pô-ly-vi-nyn cờ-lo-rua (polyvinyl chloride):

 

 

 

 

5903

10

10

-- Vải dựng

20

20

20

20

5903

10

90

-- Loại khác

20

20

20

20

5903

20

 

- Bằng pô-ly-u-rê-than (polyurethane):

 

 

 

 

5903

20

10

-- Vải dựng

20

20

20

20

5903

20

90

-- Loại khác

20

20

20

20

5903

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

5903

90

10

-- Vải dựng

20

20

20

20

5903

90

90

-- Loại khác

20

20

20

20

5905

00

00

Hàng dệt dùng phủ tường

20

20

20

20

5911

 

 

Các sản phẩm dệt và các mặt hàng phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại chú giải 7 của chương này

 

 

 

 

5911

10

00

- Vải dệt, phớt và vải lót phớt dệt thoi đã được phủ, tráng hoặc ép lớp bằng cao su, da hoặc vật liệu khác, dùng làm gim chải, vải dệt tương tự phục vụ cho mục đích kỹ  thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được thấm tẩm bằng cao su dùng để bọc lõi trục dệt (trục cuốn chỉ máy dệt)

1

1

1

1

5911

20

00

- Vải dùng để rây, sàng, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm

1

1

1

1

 

 

 

- Vải dệt và phớt được dệt thành vòng hoặc gắn với bộ phận liên kết dùng cho máy chế biến giấy hoặc máy tương tự (ví dụ: dùng cho bột giấy hay xi măng a-mi-ăng):

 

 

 

 

5911

31

00

- - Trọng lượng dưới 650g/m2

1

1

1

1

5911

32

00

- - Trọng lượng từ 650g/m2 trở lên

1

1

1

1

5911

40

00

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc tương tự, kể cả loại làm bằng tóc

1

1

1

1

5911

90

00

- Loại khác

1

1

1

1

 

 

 

Chương 60

Vải dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

6001

 

 

Vải tạo vòng bề mặt, bao gồm cả các loại vải cài tuyết dài và các loại vải dệt dạng khăn, được dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

6001

10

00

- Vải dệt kim cài tuyết dài

26

24

22

20

6002

 

 

Vải dệt kim, đan hoặc móc khác

 

 

 

 

6002

10

00

- Chiều rộng không qúa 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên

26

24

22

20

6002

30

00

- Chiều rộng trên 30cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên

26

24

22

20

 

 

 

Chương 61

Mặt hàng may mặc sẵn và đồ phụ trợ của quần áo, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

6101

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm '(kể cả áo jắc két trượt tuyết, áo khoác chống gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6103

 

 

 

 

6101

20

00

- Bằng sợi bông

40

37

34

30

6101

30

00

- Bằng sợi nhân tạo

40

37

34

30

6102

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo khoác chống gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6104

 

 

 

 

6102

20

00

- Bằng sợi bông

40

37

34

30

6103

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ com lê:

 

 

 

 

6103

11

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

 

 

 

- áo jắc két và áo khoác thể thao:

 

 

 

 

6103

31

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6103

32

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6103

33

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

 

 

 

- Quần dài, yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

 

 

 

6103

41

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6103

42

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6103

43

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

6104

 

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jắc két, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ com-lê:

 

 

 

 

6104

11

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6104

19

00

- - Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34

30

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

 

 

 

6104

21

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6104

22

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6104

23

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

6104

29

00

- - Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34

30

 

 

 

- áo jắc két và áo khoác thể thao:

 

 

 

 

6104

32

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6104

33

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

 

 

 

- áo váy dài:

 

 

 

 

6104

41

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6104

42

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6104

43

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

 

 

 

- Váy và quần váy:

 

 

 

 

6104

51

00

- - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

37

34

30

6104

52

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6104

53

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

 

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

 

 

 

6104

62

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6104

63

00

- - Bằng sợi tổng hợp

40

37

34

30

6105

 

 

Sơ mi đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

6105

10

00

- Bằng sợi bông

40

37

34

30

6105

20

00

- Bằng sợi nhân tạo

40

37

34

30

6105

90

00

- Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34

30

6106

 

 

áo sơ mi, áo sơ mi choàng dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

6106

10

00

- Bằng sợi bông

40

37

34

30

6106

20

00

- Bằng sợi nhân tạo

40

37

34

30

6106

90

00

- Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34

30

6107

 

 

Bộ quần áo lót, quần đùi, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

- Quần lót dài và quần đùi:

 

 

 

 

6107

11

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6107

12

00

- - Bằng sợi nhân tạo

40

37

34

30

6107

19

00

- - Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34

30

 

 

 

- áo ngủ và bộ py-gia-ma:

 

 

 

 

6107

21

00

- - Bằng sợi bông

40

37

34

30

6107

22

00

- - Bằng sợi nhân tạo

40

37

34

30

6107

29

00

- - Bằng vật liệu dệt khác

40

37

34