Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 80/2002/QĐ-BNN công bố danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002 – 2005 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 80/2002/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 06/09/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 80/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 06 tháng 09 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2002 – 2005

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

 Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;

 Để thực hiện Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế điều hành xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 – 2005.

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này:

Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt nam thời kỳ 2002 – 2005. Danh mục gồm 3 phần:

Phần 1: Loại cấm nhập khẩu

Phần 2: Các loại nguyên liệu đơn nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng

Phần 3: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo danh mục.

Điều 2. Mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi khi nhập khẩu đều phải được kiểm tra chất lượng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi được xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005 và Quyết định số 55/2001/QĐ/BNN – KNKL.

Điều 4. Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

DANH MỤC

THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG HẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM HỜI KỲ 2002-2005
(Ban hành kèm theo quyết định số /2002/QĐ/BNN-KNKL ngày tháng 9 năm 2002 hay cho Quyết định số 55/2001/QĐ/BNN-KNKL ngày 11/5/2001)

Phần 1: Loại cấm nhập khẩu

1- Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có chứa hoocmôn hoặc kháng hoocmôn, các độc tố và các chất có hại trên mức qui định (Mục 5, điều 12, Nghị định 15/CP, ngày 19/3/1996 về Quản lý Thức ăn chăn nuôi)

Phần 2: Loại nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng

Tên nguyên liệu

Yêu cầu chất lượng

1- Ngô :

- Ngô hạt

- Ngô mảnh

- Ngô bột

- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc

- Hàm lượng AFLATOXIN Max 100 PPb

- Độ ẩm Max 14%

2- Thóc, gạo:

- Thóc

- Tấm

- Cám gạo (cám Y, Cám lau có dạng bột hoặc đã ép thành viên)

- Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc

- Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb

- Độ ẩm: + Thóc, tấm Max 12%

 + Cám Max 13%

3- Lúa mì :

- Mì hạt

- Bột mì ( Loại dùng trong chăn nuôi)

- Cám mì (dạng bột hoặc viên)

- Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc

- Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb

- Độ ẩm: + Hạt, bột Max 12%

 + Cám Max 13%

4- Một số loại khác (Đại mạch, Yến mạch, Cao lương…)

- Dạng hạt

- Dạng bột

- Cám

 

- Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb

- Độ ẩm: + Hạt, bột Max 12%

 + Cám Max 13%

5- Sắn khô:

- Màu, mùi đặc trưng của sắn khô theo từng loại, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb

- Độ ẩm: Max 12%

6- Đậu tương:

- Đậu tương hạt

- Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ)

- Khô dầu đậu tương (phần còn lại sau khi ép hoặc chiết, có dạng bánh, mảnh hoặc bột)

Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, khô dầu đậu tương không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng AFLATOXIN: Max 50 PPb

- Độ ẩm: Max 14%

- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt lực urease activity từ 0,05- 0,35 mg N2/mg mẫu trong 1 phút ở 30oC

7- Các loại khô dầu khác (phần còn lại sau khi ép, hoặc chiết dầu, có dạng bột, mảnh, viên)

- Khô dầu lạc

- Khô dầu cọ

- Khô dầu hạt cải

- Khô dầu vừng

- Khô dầu hướng dương

- Khô dầu lanh

- Khô dầu dừa

- Khô dầu bông

- Khô dầu lupin

 

 

- Màu, mùi đặc trưng của từng loại không có mùi chua, mốc

- Hàm lượng AFLATOXIN: Max 100 PPb

- Độ ẩm: Max12%

8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản:

- Bột cá

- Bột vỏ sò

- Bột đầu tôm

- Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản

 

 

- Độ ẩm Max 10%

- Không có E coli và Salmonella

- Bột cá chỉ nhập loại: + Đạm thô Min 60%

+ Muối ăn Max 3%

+ Hàm lượng Nitơ bay hơi Max 130mg/100g mẫu

9- Nguyên liệu có nguồn gốc gia súc, gia cầm:

- Bột xương

- Bột thịt xương

- Bột sữa gầy

- Bột máu

- Bột lông vũ

- Bột phụ phẩm chế biến thịt

 

- Độ ẩm: + Bột sữa gầy Max 5%

 + Loại khác Max 10%

- Không có E coli và Salmonella

- Khi nhập khẩu các sản phẩm có nguồn gốc từ gia súc, gia cầm phải thực hiện các quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và PTNT về An toàn dịch bệnh

10- Các axít amin tổng hợp:

- L-Lysine

- DL- Methionine

- Threonine (L-Threonine...)

- Triptophan

- Các a xít amin tổng hợp khác

 

Độ tinh khiết Min 98%

11- Dầu, mỡ:

- Dầu thực vật

- Dầu cá

- Mỡ

 

- Thuỷ phần Max 0,5%

- Chất béo Min 98%

12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức ăn:

- Vitamin A

- Vitamin E

- Vitamin D3

- Vitamin đơn khác

 

Phần 3: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu theo danh mục

MỌI DOANH NGHIỆP ĐỀU ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI DANH MỤC NÀY

1. Công ty Action Chimique et Terapeutique (A.C.T)

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng & quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

BIACALCIUM

BA-1- 1999-KNKL

Premix vitamin-khoáng

500g, 3kg

HÃNG BIARD

PHÁP

2

WOU

BA-2- 1999-KNKL

Premix vitamin-khoáng

500g

2. Công ty ALLTECH INC.

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước SX

1

ALLPLEX W

ALL-59-2/01-KNKL

Cung cấp khoáng vi lượng cho gia súc non

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- Thùng carton, thùng sắt: 25kg

ALLTECH INC.HOA KỲ

2

ALLPLEX GF

ALL-60-2/01-KNKL

Cung cấp khoáng vi lượng cho lợn thịt

- Dạng bột, màu nâu xẫm

- Thùng carton, thùng sắt: 25kg

3

ALLPLEX S

ALL-61-2/01-KNKL

Cung cấp khoáng vi lượng cho lợn chửa

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- Thùng carton, thùng sắt: 25kg

4

ALLPLEX LS

ALL-62-2/01-KNKL

Cung cấp khoáng vi lượng cho lợn mẹ đang cho con bú

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- Thùng carton, thùng sắt: 25kg

ALLTECH INC.HOA KỲ

5

DE-ODORASE

ALL-67-2/01-KNKL

Là chất chiết từ cây Yucca Schidigera, dùng bổ sung vào thức ăn chăn nuôinhằm hạn chế mùi khó chịu của phân vật nuôi

- Dạng bột thô, màu nâu

- Bao, thùng carton: 1kg, 10kg, 20kg, 25kg, 50kg, 200kg, 1000kg

ALLTECH INC.HOA KỲ

6

ALLPLEX B

ALL-92-3/01-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- Bao, Thùng: 25kg

-

7

ALLZYME VEGPRO LIQUID

ALL-93-3/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

- Dạng lỏng, màu nâu

-Thùng:19lít, 200lít

8

ALLZYME PS

ALL-108-4/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- 25 kg/bao (hoặc thùng carton, thung sắt)

-

9

BIOPLEX CREEP/STARTER FORMULA

AU-367-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho lợn con

25 kg/bao

-

10

BIOPLEX GROWER/FINISHER FORMULA

AU-368-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho lợn choai

25 kg/bao

-

11

BIOPLEX SOW FORMULA

AU-369-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho lợn nái

25 kg/bao

-

12

BIOPLEX POULTRY BREEDER FORMULA

AU-370-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho gà giống

25 kg/bao

-

13

BIOPLEX BROILER FORMULA

AU-371-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho gà thịt

25 kg/bao

-

14

BIOPLEX LAYER FORMULA

AU-372-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho gà đẻ

25 kg/bao

-

15

MTB-100 (MYCOSORB)

AU-252-7/01-KNKL

Là chất có khả năng chống kết dính, dùng hấp thụ độc tố nấm Aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi

- Bột màu nâu sáng

- 25 kg/bao, thùng giấy carton & thùng sắt

ALLTECH INC. USA & các chi nhánh ở TRUNG QUỐC, CANADA, IRELAND

16

BIOPLEX COBALT

AL-455-02/02-KNKL

Bổ sung cobalt cho gia súc

Bao, thùng carton 1kg, 10kg, 20kg, 25kg, 50kg, 200kg, 1000kg

ALLTECH INC., USA và các chi nhánh

17

SELENIUM PREMIX

AL-456-02/02-KNKL

Bổ sung selen cho gia súc

18

BIOPLEX ZINC

AL-457-02/02-KNKL

Bổ sung kẽm cho gia súc

19

BIOPLEX MAGANESE 10%

AL-458-02/02-KNKL

Bổ sung mangan cho gia súc

20

BIOPLEX IRON

AL-459-02/02-KNKL

Bổ sung sắt cho gia súc

21

BIOPLEX COPPER

AL-460-02/02-KNKL

Bổ sung đồng cho gia súc

22

BIOPLEX MAGNESIUM

AL-461-02/02-KNKL

Bổ sung magie cho gia súc

23

BIO-CHROM

AL-462-02/02-KNKL

Bổ sung crom cho gia súc

3. Công ty AUM IMPEX (PVT), LTD

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

CHOLINE CHLORIDE 60% DRY

VO-251-8/00-KNKL

Bổ sung Vitamin nhóm B

- Dạng bột, màu nâu

- Bao: 25kg

VAM ORGANIC CHEMICALS LTD - ÂN ĐỘ

4. Công ty Aventis Animal Nutrition (AAN)

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

MICROVIT B12

PROMIX 10000

RhP-8-8/99-KNKL

Cung cấp Vitamin

20kg

25kg

CÔNG TY RHÔNE POULENC TẠI PHÁP

2

WIT DL- ETHIONINE

RhP-9-8/99-KNKL

Cung cấp A xít amin

25kg

CÔNG TY RHÔNE POULENC TẠI TRUNG QUỐC

5. Công ty BASF Singapore tại T.P Hồ Chí Minh

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

NATUPHOS 5000G

BASF-329-12/00-KNKL

Bổ sung men Phytase

- Bột, màu vàng nâu

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg, 20kg,25kg

BASF-

Đức

2

NATUPHOS 10.000G

BASF-330-12/00-KNKL

Bổ sung men Phytase

- Bột, màu vàng nâu

- Bao: 1kg, 5kg, 25kg

3

LUCANTIN RED

BASF-331-12/00-KNKL

Chất tạo màu

- Bột, màu đỏ tím - Bao: 1kg, 5kg, 25kg

BASF-

Đức

4

LUCANTIN YELLOW

BASF-332-12/00-KNKL

Chất tạo màu

- Bột, màu vàng cam

- Bao: 1kg, 5kg, , 25kg

5

LUCANTIN CX FORT

BASF-333-12/00-KNKL

Chất tạo màu

- Bột, màu vàng nâu

- Bao: 1kg, 5kg, , 25kg

BASF-

Đức

6

LUCANTIN PINK

BASF-334-12/00-KNKL

Chất tạo màu

- Bột, màu vàng nâu

- Bao: 1kg, 5kg, , 25kg

7

CHOLINE CHORIDE 60%N

BASF-335-12/00-KNKL

Chất bổ sung Vitamin B

- Bột, màu vàng nâu

- Bao: 25kg

BASF- Thái Lan

8

LUTAVIT BLEND VB-0499

BASF-87-3/01-KNKL

Premix vitamin dùng trộn vào thức ăn cho gà thịt

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg

BASF

THÁI LAN

9

LUTAVIT BLEND

VBB -0499

BASF-88-3/01-KNKL

Premix vitamin dùng trộn vào thức ăn cho gà giống hướng thịt

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg

10

LUTAVIT BLEND

 VL - 0499

BASF-89-3/01-KNKL

Premix vitamin dùngtrộn vào thức ăn chogà đẻ

- Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg

BASF

THAI LAN

11

LUTAVIT BLEND

VS - 0499

BASF-90-3/01-KNKL

Premix vitamin dùng trộn vầo thức ăn cho lợn

- Dạng bột, màu vàng, nâu nhạt

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg

12

AMASIL DRY (FORMIC ACID 62%)

BASF-91-3/01-KNKL

Chất kháng khuẩn

- Dạng bột, màu trắng

- Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg

BASF

GERMANY

6. Công ty BEHN MEYER

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

SODIUM BICARBONATE

PS-125-4/00-KNKL

Cân bằng ion, chống Stres

Bao: 25kg

PENRICE SODA PRODUCTS PTY, LTD-ÚC

2

KINOFOS 21 FINES (MONOCALCIUM PHOSPHATE FEED GRADE)

KKA-180-6/00-KNKL

Bổ sung chất khoáng

- Bao: 50kg, 1050kg, hàng rời đóng conterner

KK ANIMAL

NUTRITION

NAM PHI

3

KINOFOS 18 (DICALCIUM PHOSPHATE DIHYDRATE FEED GRADE)

KKA-181-6/00-KNKL

Bổ sung chất khoáng

- Bao: 50kg, 1050kg, hàng rời đóng conterner

4

BOLIFOR DPC-P (DICALCIUM PHOSPHATE DIHYDRATE FEED GRADE)

KKA-182-6/00-KNKL

Bổ sung chất khoáng

- Bao: 50kg, 1000kg, hàng rời

KK ANIMAL NUTRITION THUỴ ĐIỂN

5

BOLIFOR DPC-S (DICALCIUM PHOSPHATE DIHYDRATE FEED GRADE STRUCTURED)

KKA-183-6/00-KNKL

Bổ sung chất khoáng

- Bao: 50kg, 1000 kg

KK ANIMAL NUTRITION ĐAN MẠCH

6

KLINOFEED

UA-168-6/00-KNKL

Bất hoạt độc tố nấm mốc Mycotoxin, chống kết vón

- Bao: 25kg

UNIPOINT

A.G

THUỴ SĨ

7

KLINO-ACID

UA-169-6/00-KNKL

Chống mốc,bất hoạt độc tố nấm mốc Mycotoxin, bất hoạt Salmonella

- Bao: 25kg

8

KLINOSAN

UA-170-6/00-KNKL

Bất hoạt độc tố nấm mốc Mycotoxin, phục hồi chức năng gan

- Bao: 25kg

9

STANDARD QPH1

FI-171-6/00-KNKL

Ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc vầ vi khuẩn

- Bao: 25kg

FEED INDUSTRY SERVICE- Ý

10

MERITOSE 200

GL-233-7/00-KNKL

Cung cấp đường đơn dextrose

- Bột màu trắng

- Bao:25kg

AMYLUM

BUNGARI

11

REFINED EDIBLE LACTOSE 100 MESH

GL-234-7/00-KNKL

Cung cấp đường lacto

- Bột màu trắng

- Bao:25kg

GLANBIA

HOA KỲ

12

REFINED EDIBLE LACTOSE 200 MESH

GL-235-7/00-KNKL

Cung cấp đường Lacto

- Bột màu trắng

- Bao:25kg

13

EDIBLE COARSE LACTOSE

GL-236-7/00-KNKL

Cung cấp đường Lacto

- Bột màu trắng

- Bao:25kg

14

BM-ZEO 157

HD-250-8/00-KNKL

Kết dính các độc tố mycotoxin, cation độc ammonium

- Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg

PT. HASMINDO DINAMIKA- INDONESIA

15

MANGANESE SULPHATE 98%

CX-327-12/00-KNKL

Bổ sung khoáng

( Mn)

- Bột màu xám

-25kg/bao

CHANGSHA XIANBEN CHEMICAL PLANT

TRUNG QUỐC

16

MANGANOUS OXIDE

AUS-352-12/00-KNKL

Chất bổ sung khoáng

- Bột màu nâu có ánh xanh

-25kg/bao

AUSMINCO

 PTY, LTD- ÚC

17

SQUID LIVER OIL

YP-55-2/01-KNKL

Dầu gan mực bổ sung chất beo giầu năng lượng cho thức ăn chăn nuôi

- Dạng lỏng, màu vàng nâu

- thùng : 190kg

YOUNG POUNG PRECISION CO,..LTD- HÀN QUỐC

18

SQUID LIVER PASTE

YP-56-2/01-KNKL

Dầu gan mực bổ sung chất beo giầu năng lượng cho thức ăn chăn nuôi

- Dạng sệt, màu vàng ,nâu xẩm

- thùng : 200kg

19

AMYTEX 100

(VITAL WHEAT GLUTEN)

AG-58-2/01-KNKL

Sản phẩm giầu đạm

(protein) dùng trong thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng kem

-Bao: 25kg

AMYLUM GROUP -BỈ hoặc của hãng này nhưng sản xuất tại PHÁP, HÀ LAN

20

ZINC OXIDE 72%

ALL-109-4/01-KNKL

Bổ sung chất khoáng (Zn)

- Dạng bột, màu xám

- Bao : 25 kg

QUANGXI CHEMICAL IMPORT AND EXPORT

TRUNG QUỐC

21

MANGANOUS CXIDE 62%

NV-110-4/01-KNKL

Bổ sung chất khoáng (Mn)

- Dạng bột, màu nâu xanh

 - Bao : 25 kg

SUPERFINE MINERALS – ẤN ĐỘ

22

BIGAROL SUPRA SWEET P

HR-153-6/01-KNKL

Tạo vị ngọt

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

23

BIGAROL CREMAROM PE

HR-154-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

24

BIGAROL

PODAROM PE

HR-155-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

25

BIGAROL

ANAROM PE

HR-156-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

26

BIGAROL

BAVAROM PE

HR-157-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

27

BIGAROL HIMBAROM PE

HR-158-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

28

BIGAROL WAVAROM P

HR-159-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

29

BIGAROL PECOVAROM PE

HR-160-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

30

BIGAROL MANDAROM PE

HR-161-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

31

BIGAROL

KIBAROM PE

HR-162-6/01-KNKL

Tạo mùi

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

32

BIGAROL CREMAROM PE SWEET

HR-163-6/01-KNKL

Tạo mùi, tạo vị ngọt

25 kg/bao, 25 kg/thùng

CHLB ĐỨC

33

LECSAMN

(SOY LECITHIN)

BB-249-7/01-KNKL

Cung cấp Phospholipids, axit béo, nhũ tương hoá

Chất lỏng, 200 kg/thùng

BUNGE ALIMENTOS, BRAXIN

34

HEMICELL- D

US-282-8/01-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá

Dạng bột, nâu nhạt. bao 25 kg

USA

35

HEMICELL- L

US-283-8/01-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá

Dạng lỏng, nâu sậm, 208 lít/thùng

USA

36

BOLIFOR MSP

KT-338-10/01-KNKL

Bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi

Dạng bột. Bao 25 kg, 50 kg

KEMIRA-

THỤY ĐIỂN

37

VITOSAM TEC

BI-358-10/01-KNKL

Bổ sung phốtpholipit, acid béo trong thức ăn chăn nuôi

20 kg/thùng

BUNGE ALIMENTOS (BRAZIL)

38

BM-ZEO 157 ZEOLITE GREEN ACTIVATED POWDER

BI-329-10/01-KNKL

Làm giảm độc tố nấm trong thức ăn chăn nuôi

25kg/bao

BINTANG BARU, INDONESIA

39

BM-ZEO 157 ZEOLITE GREEN ACTIVATED GRANULAR

BI-330-10/01-KNKL

Làm giảm độc tố nấm trong thức ăn chăn nuôi

25kg/bao

BINTANG BARU, INDONESIA

40

DEXTROSE MONOHYDRATE

(30-100 MESH)

BI-390-11/01-KNKL

Cung cấp năng lượng trong thức ăn chăn nuôi

25kg/bao

PURE CHEM (THÁI LAN)

41

STALEYDEX 333

AU-494-3/02-KNKL

Cung cấp năng lượng trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng. Bao 25kg.

A.E STALEY MANUFACTURING USA

42

AZOMITER

PU-495-3/02-KNKL

Chống ẩm và kết dính trong TĂCN

Bột màu hơi hồng. Bao 20kg.

PEAK MINERALS AZOMITE., INC USA

43

CHOLESTEROL

HL-473-3/02-KNKL

Tạo acid mật trong TĂCN

50kg/thùng

HÀ LAN

44

FERROUS SULPHATE MONOHYDRATE

FN-528-5/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN

Dạng bột. Bao 25 kg

FUJI KASEI (NHẬT BẢN)

45

COPPER SULPHATE PENTAHYDRATE

TI-529-5/02-KNKL

TIMNA COPPER (ISRAEL)

46

INOSITOL NF12

CT-560-6/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao hoặc thùng 25kg

China National Chemical Construction Corporation

(TRUNG QUỐC)

7. Công ty TNHH BETAGRO

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

LUCTAPLUS

35999Z

LC-285-9/00-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá, tạo hương thơm, bổ sung chất a xít hoá vào thức ăn cho lợn con trước và sau cai sữa

- Bột trơn màu nâu nhạt.

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg

LUCTA S.A-

TÂY BAN NHA

2

ACTIMIX PIG STATER

BP-294-9/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho lợn con

- Bột màu nâu lẫn đốm xanh.

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 20kg

BETTERPHARMA

CO, LTD-

THÁI LAN

3

ACTIMIX PIG

BREEDER

BP-295-9/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho lợn giống

- Bột thô màu nâu .

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 20kg

BETTERPHARMA CO, LTD-THÁI LAN

4

LUCTAROM SUCKLERS "S" 33091-Z

LS-309-11/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi bơ sữa, mùi vani

- Bột màu trắng

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg

LUCTA

S.A

TÂY BAN NHA

5

LUCTAROM SUCKLERS "S" 31933Z

LS-310-11/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi thơm trái mâm xôi

- Bột màu trắng

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg

6

LUCTAROM SUCKLERS "S" 1775-Z

LS-311-11/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi bơ sữa, mùi thơm trái cây

- Bột màu vàng nhạt

- Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg

7

LUCTAMOLD LS 1491-Z

LS-355-12/00-KNKL

 Chất chống mốc

-Dạng lỏng, không màu

- Lọ, thùng : 1lít, 25lít, 1000lít, 1 gallon

LUCTA

S.A

TÂY BAN NHA

8

LUCTANOX LG 1680-Z

LS-356-12/00-KNKL

Chất chống oxy hoá

-Dạng lỏng, màu nâu

- Lọ, thùng : 1lít, 25lít, 1000lít, 1 gallon

9

BETTER DIET PUPPY

TT-387-11/01-KNKL

Thức ăn dạng viên dùng cho chó con

Bao 500g; 1kg; 2,5kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 50 kg

THÁI LAN

10

BETTER DIET ADULT

TT-388-11/01-KNKL

Thức ăn dạng viên dùng cho chó lớn

Bao 500g; 1kg; 2,5kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 50 kg

THÁI LAN

11

BETAMIX A

TL-416-01/02-KNKL

Bổ sung Vitamin, khoáng trong thức ăn chăn nuôi

Bao: 250gr; 500gr; 1; 5;

10 và 20 kg

12

BETAMIX 3

TL-417-01/02-KNKL

13

BETAMIX 1

TL-418-01/02-KNKL

14

BETAMIX 2

TL-419-01/02-KNKL

15

BETAMIX 4

TL-420-01/02-KNKL

8. Công ty CONNELL BROS

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

SOYCOMIL P

ADM-65-2/01-KNKL

Sản phẩm cao đạm, dùng bổ sung đạm đậu tương dễ tiêu hoá vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột thô, màu vàng nhạt

- Bao : 25kg

ARCHER DANIELS MIDLAND CO (ADM)- USA) TẠI HÀ LAN

2

SOYCOMIL K

ADM-66-2/01-KNKL

Sản phẩm cao đạm, dùng bổ sung đạm đậu tương dễ tiêu hoá vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột mịn, màu vàng nhạt

- Bao : 25kg

ARCHER DANIELS MIDLAND CO (ADM)- (USA) TẠI HÀ LAN

3

DICALCIUM PHOSPHATE 18% (DCP 18%)

SG-184-6/01-KNKL

Phụ gia thức ăn gia súc

25 kg

SHANDONG MACHINERY IMP & EXP. GROUP CORPORATION- TRUNG QUỐC

9. Công ty DEGUSSA HULS (S) PTE

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

VITAMIN E 50 FEED GRADE

DHG-67-3/00-KNKL

Bổ sung vitamin

25kg/bao

DEGUSSA HULS-

ĐỨC

2

LECITHIN NUTRIPUR-G)

LM-154-5/00-KNKL

Nhũ hoá mỡ làm tăng khả năng tiêu hoá, hấp thu lipit

25kg/hộp

LUCAS MEYER-ĐỨC

3

HP100

HP-158-5/00-KNKL

Bột đậu tương cao đạm

25kg/bao

HAMLET PROTEIN

ĐAN MẠCH

4

HP300

HP-159-5/00-KNKL

Bột đậu tương cao đạm

25kg/bao

5

FEEDOX DRY

IT-160-5/00-KNKL

Chất chống oxy hoá

25kg/bao

IMPEXTRACO- BỈ

6

TECHNOLAT EXTRA 42

MP-179-6/00-KNKL

Chất thay thê bột sữa gầy

25kg/bao

MILVOKA PRODUCTS

HÀ LAN

7

BỘT VÁNG SỮA (WHEY POWDER PERMEATE )

AD-216-7/00-KNKL

Bổ sung đường lacto và các chất dinh dưỡng

25kg/bao

( 50Lb)

ALTO DAIRY COOPERATIVE- HOA KỲ

8

CHẤT THAY THẾ SỮA

(PORCOLAC 20)

MP-243-7/00-KNKL

Chất thay thế bột sữa dùng trong thức ăn cho lợn

25kg/bao

( 50Lb)

MILVOKA PRODUCTS

HÀ LAN

9

CALPRONA P-CAR-65

VB-257-8/00-KNKL

Chất chống mốc

- Bột mịn,màu trắng

- Bao : 25kg

VERDUGT

B.V

HÀ LAN

10

CALPRONA C/CA (Calcium propionate)

VB-258-8/00-KNKL

Chất chống mốc

- Bột mịn,màu trắng

- Bao : 25kg

11

MEN PHYTASE

(FINASE L)

RF-143-6/01- KNKL

- Chuyển hoá phytine phốt pho thành dạng dễ hấp thu.

- Giúp giảm lượng phốt pho bổ sung.

- Cải thiện việc hấp thu các chất khoáng khác

Dạng lỏng, thùng 25 kg (PE canister) 1.000 kg (container)

AB ENZYMES

GMBH

DO JJ- DEGUSSA- HULS PHÂN PHỐI TẠI VIỆT NAM

12

MEN PHYTASE

(FINASE P)

RF-144-6/01- KNKL

Dạng bột. Thùng 20 kg (20 kg bag- in- box)

13

LECITHIN (EMULBESTO TM 100A)

LU-327-9/01-KNKL

Nhũ hoá mỡ

Lỏng sệt, màu vàng nâu. thùng 200 kg

Lucas Meyer, Inc (Division of Degussa Texturant Systems)- USA

14

MONENSIN SODIUM (ECOX 200- MICRO GRANULE)

EA-342-10/01-KNKL

Phòng bệnh cấu trùng cho gà

Bao 20kg, 25 kg

ECO ANIMAL HEALTH (ANH)

15

SILICON DIOXIDE (SIPERNAT 22 S)

EA-357-10/01-KNKL

Chất chống vón trong thức ăn chăn nuôi

Bao 12,5 kg

UNITED SILICA INDUSTRIAL. LTD (ĐÀI LOAN)

16

SQUID LIVER OIL (DẦU GAN MỰC)

EG-305-10/00-KNKL

Thức ăn bổ sung chất béo

- Dung dịch, màu nâu đậm

- Thùng: 200kg

East Gulf Industrial Product-HÀN QUỐC

17

DINITOLMIDE 98% (D.O.T 98%)

MI-64-2/01-KNKL

Trộn vào thức ăn gia cầm để kháng cầu trùng

- Dạng bột mịn, màu kem, vàng nhạt

- Thùng: 50kg

HÃNG MPEXTRACO CỦA BỈ TẠI ẤN ĐỘ

18

KILLOX 160 DRY

IT-97-3/01-KNKL

Chất chống o xy hoá

- Dạng bột mịn, màu nâu

- Bao : 25kg,

IMPEXTRACO- BỈ

19

TRUBEN (BENTONITE, SODIUM BENTONTIE)

AB-75-3/01-KNKL

- Chất kết dính

- Chất đệm, điều hoà axit trong đường tiêu hoá

- Dạng bột mịn, màu ghi nhật

- Bao 25 kg

AUSTRALIN BENTONITE

 ÚC

10. Công ty DIETHELM & CO,LTD

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

NUKLOSPRAY K10

SL-31-12/99-KNKL

Cung cấp đạm, đường Lacto làm thức ăn cho gia súc non tập ăn

25kg

CÔNG TY

SLOTEN B.V

HÀ LAN

2

NUKLOSPRAY K09

SL-32-12/99-KNKL

Cung cấp đạm, đường Lacto làm thức ăn cho gia súc non tập ăn

25kg

3

NUKLOSPRAY K53

SL-33-12/99-KNKL

Cung cấp đạm, đường Lacto làm thức ăn cho gia súc non tập ăn

25kg

4

SPRAYFO PORC MILK

SL-34-12/99-KNKL

Chất thay thế sữa dùng cho lợn con

10kg

5

SPRAYFO PORC MILK

SL-35-12/99-KNKL

Thức ăn cho lợn con tập ăn

25kg

6

PIG STARTER PREMIX

AN-283-9/00-KNKL

Premix Vitamin, khoáng cho lợn con

- Dạng bột, màu nâu xẩm

- Bao: 2,5kg, 25kg

ANGLIAN NUTRITION PRODUCTS

COMPANY (ANUPCO)- ANH

7

PIG GROWER PREMIX

AN-284-9/00-KNKL

Premix Vitamin, khoáng cho lợn

- Dạng bột, màu nâu xẩm

- Bao: 2,5kg, 25kg

8

DIGESINT

SY-364-10/01-KNKL

Bổ sung các acid có lợi cho đường tiêu hoá

25kg/bao

SINTOFARM S.P.A (Ý)

9

SINTOPLASMA

SY-365-10/01-KNKL

Làm giảm Amoniac và mùi hôi chuồng nuôi

25kg/bao

SINTOFARM S.P.A (Ý)

10

SINTONYSE

SY-366-10/01-KNKL

Làm giảm Amoniac và mùi hôi chuồng nuôi

25kg/bao

SINTOFARM S.P.A (Ý)

11. Công ty HELM AG

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

VITAMIN A

5.000.000UI/G

XK-306-11/00-KNKL

Bổ sung VitaminA

- Bột màu nâu nhạt

-Bao: 25kg

XIAMEN KINGDOMWAY

VITAMIN LTD- TRUNG QUỐC

2

FERROUS SULPHATE MONO

NK-307-11/00-KNKL

Bổ sung khoáng

( Fe)

- Bột màu nâu nhạt

-Bao: 25kg

NANNING KANGMU

TRUNG QUỐC

3

MANGANESSE OXIDE

QT-308-11/00-KNKL

Bổ sung khoáng

( Mn)

- Bột màu nâu tro

-Bao: 25kg

QUANGZHOU TIANXING- TRUNG QUỐC

12. Công ty Hoffmann- La Roche Ltd

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

ROVIMIX VB 0499

RO-30-2/01-KNKL

Premix vitamin dùng bổ sung vitamin vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng nâu

- 20kg/túi plastic để trong thùng carton

ROVITHAI LIMITED THÁI LAN

2

ROVIMIX VS 0499

RO-31-2/01-KNKL

Premix vitamin dùng bổ sung vitamin vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng nâu

- 20kg/túi plastic để trong thùng carton

3

ROVIMIX VL 0499

RO-32-2/01-KNKL

Premix vitamin dùng bổ sung vitamin vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng nâu

- 20kg/túi plastic để trong thùng carton

ROVITHAI LIMITED THÁI LAN

4

ROVIMIX VBBR0499

RO-33-2/01-KNKL

Premix vitamin dùng bổ sung vitamin vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng nâu

- 20kg/túi plastic để trong thùng carton

ROVITHAI LIMITED THÁI LAN

5

RONOZYME R WX (CT)

NO-118-4/01-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá

- Dạng hạt, màu nâu nhạt

- Bao: 10kg, 20kg, 40kg

NOVO ZYME A/S

 ĐAN MẠCH

6

RONOZYME R WX (L)

NO-119-4/01-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá

-Dạng lỏng, màu nâu nhạt

- Can: 25 lít, 210lít

7

ROVIMIXR B2 80-SD

HR-120-4/01-KNKL

Cung cấp vitamin B2

- Dạng bột, màu vàng, vàng nâu

- Bao: 20kg

HOFFMANN VITAMINE GMBH

8

PREMIX VITAMIN (PV1)

RV-143-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao

ROVITHAI THÁI LAN

 

9

PREMIX VITAMIN (PV2)

RV-144-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao

10

PREMIX VITAMIN (PV3)

RV-145-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao

-

11

PREMIX VITAMIN (PV4)

RV-146-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao

-

12

PREMIX VITAMIN (ROVIMIX 2116)

RV-147-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao trong thùng cartton

-

13

PREMIX VITAMIN (ROVIMIX 2118)

RV-148-6/01-KNKL

Cung cấp Vitamin cho gia súc

25kg/bao trong thùng cartton

-

13. Công ty KEMIN VIETNAM

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

BAROX LIQUID

KM-15-10/99-KNKL

Chống oxy hoá

25kg ,190kg

KEMIN INDUSTRY (ASIA) PTE LIMITED SINGAPORE

2

MYCO CURB DRY

KM-16-10/99-KNKL

Chống mốc

25kg

3

MYCO CURB LIQUID

KM-17-10/99-KNKL

Chống mốc

25kg, 200kg, 1tấn

4

SAL CURB DRY

KM-18-10/99-KNKL

Kháng khuẩn & chống mốc

25kg

KEMIN INDUSTRY (ASIA) PTE LIMITED SINGAPORE

5

SAL CURB LIQUID

KM-19-10/99-KNKL

Kháng khuẩn & chống mốc

25kg, 200kg, 1tấn

6

KEMZYME HF

KM-20-10/99-KNKL

Cung cấpmen tiêu hoá

1kg, 5kg, 25kg

7

KEMZYME PS

KM-21-10/99-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá cho lợn con

1kg, 5kg, 25kg

KEMIN INDUSTRY (ASIA) PTE LIMITED SINGAPORE

8

KEMZYME PLUS DRY

KM-23-10/99-KNKL

Cung cấpmen tiêu hoá

1kg, 5kg, 25kg

9

KEMZYME W DRY

KM-24-10/99-KNKL

Cung cấpmen tiêu hoá

1kg, 5kg, 25kg

10

PIG LURE

( PIG LURE TM DRY)

KM-80-3/01-KNKL

Chất tạo hương và tạo sự ngon miệng,tăng khả năng tiêu thụ thức ăn.

- Dạng bột, màu nâu nhạt

- Bao : 20kg

KEMIN

INDUSTRIES

( ASIA)

PTE, LTD

SINGAPORE

11

ACID LAC LIQUID

(ACID LAC TM LIQUID)

KM-81-3/01-KNKL

Chất điều chỉnh độ PH trong dạ dày, ngăn chặn sự phát triển của các chủng vi khuẩn có hại, tăng sức hoạt động của các men tiêu hoá

- Dạng lỏng, màu nâu

- Thùng: 25kg

12

ORO GLO DRY

(ORO GLOR DRY )

KM-82-3/01-KNKL

Chất chiết từ hoa cúc vàng, dùng làm chất tạo màu cho thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu vàng đậm

- Bao : 20kg

13

KEM GLO DRY

( KEM GLO TM DRY)

KM-83-3/01-KNKL

Chất chiết từ ớt quả, dùng làm chất tạo màu cho thức ăn chăn nuôi

- Dạng bột, màu đỏ

- Bao : 20kg

KEMIN

INDUSTRIES

( ASIA)

PTE, LTD

SINGAPORE

14

MYCO CURB M DRY

( MYCO CURBR M DRY)

KM-84-3/01-KNKL

Chất chống mốc

- Dạng bột, màu trắng

- Bao : 25kg

15

KEM TRACE TM CHROMIUM DRY 0,04%

KM-85-3/01-KNKL

Tăng năng suất vật nuôi

 

- Dạng bột, màu lục nhạt

- Bao : 25kg

16

PIG SAVOR LIQUID

(PIG SAVORR LIQUID)

KM-86-3/01-KNKL

Cải thiện hệ vi sinh đường ruột, tăng khả năng tiêu hoá của thức ăn

- Dạng lỏng, màu lục hơi nâu

-Thùng:25kg

KEMIN INDUSTRIES

(ASIA)

 PTE, LTD

SINGAPORE

17

1-BUTTER VANILLA DRY

KM-121-4/01-KNKL

Chất tạo hương:

Tạo mùi bơ, mùi vani

- Dạng bột mịn, màu vàng nhạt

- Bao: 25kg

18

2- SAL CURB RM LIQUID

KM-122-4/01-KNKL

Chất kháng khuẩn

-Dạng lỏng, màu nâu nhạt

- Thùng:200kg

19

3- KEM TRACE CHROMIUM DRY 4,0%

KM-123-4/01-KNKL

Chất bổ sung khoáng vi lượng

- Dạng bột mịn, màu lục nhạt

- Bao: 25kg

20

4 - KEMZIN 2000 DRY

KM-124-4/01-KNKL

Chất bổ sung khoáng vi lượng

- Dạng bột mịn, màu trắng nhạt

- Bao: 1kg

KEMIN INDUSTRIES

(ASIA)

 PTE, LTD

SINGAPORE

21

5- BIO CURB DRY

KM-125-4/01-KNKL

Chất ức chế hoạt động của men ureasa, giảm khí amoniac, tăng ngon miệng

- Dạng bột mịn, màu trắng nhạt

- Bao: 25kg

22

KEMZYMETM CS DRY

KS-250-7/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong thức ăn chăn nuôi

Bao 25kg

KEMIN INDUSTRIES

(ASIA) PTE, LTD

SINGAPORE

23

ENDOX C DRY

KS-251-7/01-KNKL

Chống oxy hoá thức ăn chăn nuôi

Bao 25kg

24

ORO GLOTM 20 DRY

KS-218-6/01-KNKL

Chất tạo màu cho da, chân và lòng đỏ trứng gà

Bao 20 kg

25

TOXI BINDTM DRY

KS-219-6/01-KNKL

Chất hấp thụ độc tố nấm

Bao 25kg

26

VANILLA AROMAC DRY

KS-220-6/01-KNKL

Chất tạo mùi và vị vanilla sữa cho thức ăn chăn nuôi

Bao 20kg và 1 kg

27

DAIRY LURETM BRAND DRY

KS-221-6/01-KNKL

Chất tạo mùi cỏ tươi cho thức ăn cho trâu bò và động vật dạ dày đơn

Bao 25kg

28

SWEET VANILLA B DRY

KS-222-6/01-KNKL

Chất tạo mùi và vị vanilla sữa cho thức ăn cho heo và cho bê

Bao 25kg

KEMIN INDUSTRIES

(ASIA) PTE, LTD

SINGAPORE

29

SAL CURBTM RM LIQUID

KS-223-6/01-KNKL

Khống chế samonella, các khuẩn có hại trong nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi

Thùng 200 kg

30

KEMBIND DRY

KB-224-6/01-KNKL

Chất kết dính dùng cho các loại thức ăn ép viên

Bao 25kg

KEMIN EUROPA N.V- BELGIUM

14. Công ty NEO AGRO BUSINESS CO, LTD

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Dạng &qui cách Bao gói

Công dụng

Hãng, nước sản xuất

1

PREMIX PIG STATER S111

NE-69-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho lợn con

TOP FEED

MILLS

CO, LTD

THÁI LAN

2

PREMIX PIG GROWER S222

NE-70-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho lợn choai

3

PREMIX HOG FINISHER S333

NE-71-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho lợn thịt

4

 PIG BREEDER PREMIX S444

NE-72-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho lợn giống

TOP FEED

MILLS

CO, LTD

THÁI LAN

5

BROILER STATER PREMIX B111

NE- 94-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin &chất khoáng cho gà con

6

BROILER PREMIX B444

NE- 95-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho gà thịt

7

 LAYER PREMIX L444

NE- 96-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho gà đẻ

8

DUCK PREMIX D111

NE- 97-3/00-KNKL

Bao 25 kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng cho vịt

9

ROVIMIX 33-9515

RT-220-7/00-KNKL

Bao:20kg

Bổ sung vitamin & chất khoáng

ROVITHAI LIMITED- THÁI LAN

10

KEMZYME DRY

KM-265-8/00-KNKL

- Màu trắng ngà

-Bao: 1kg, 25kg

Bổ sung men

KEMIN INDUSTRIES

(ASIA) PTE, LTD- SINGAPORE

11

ACIDLAC DRY

KM-265-8/00-KNKL

- Màu nâu nhạt

-Bao: 1kg, 25kg

Ngăn sự phát triển của vi khuẩn có hại, kích thích sự hoạt động của các men

12

FEED CURB DRY

KM-276-9/00-KNKL

- Bột màu trắng

- Bao: 25kg

Chất chống mốc

13

ENDOX DRY

KM-277-9/00-KNKL

- Bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

Chất chống oxy hoá

14

CHEIL COLISTIN

CK-478-3/02-KNKL

Ngăn ngừa tiêu chảy trong TĂCN

Bao:300g, 500g, 1kg,20kg

CHEIL BIO CO., LTD- KOREA

15

SACCHARO CULTURE

CK-479-3/02-KNKL

Cung cấp men tiêu hoá trong TĂCN

Bao: 300g, 500g, 1kg,20kg

15. Công ty NISSHO IWAI

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

SAPONIFIED MARIGOLD EXTRACT (GP-ORO/20)

AP-152-6/01-KNKL

Làm vàng da và lòng đỏ trứng

25 kg

AGROBASE PERE

16. Công ty NOVARTIS CONSULTING AG

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

MYCOSTATINR-20

NO-278-9/00-KNKL

Phòng chống nấm mốc

- Bột màu nâu nhạt, vàng kem.

- Gói: 100g, 1kg, 50kg

NOVATIS

CO, LTD- ĐÀI LOAN

2

CHLORSTECLIN (CHLORTETRACYCLINE 15% FEED GRADE)

NC-69-3/00-KNKL

Chất kháng khuẩn

Bao: 25 kg

ZHUMADIAN HUAZHONG CHIATAI CO.LTD TRUNG QUỐC

3

CLINACOX 0,5%

JB-336-10/01-KNKL

Phòng ngừa bệnh cầu trùng

Dạng bột Premix. Bao 10kg, 20kg, 25 kg

JANSSEN (BỈ)

17. Công ty PEJA

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

SUPER PRESTATER PROVILAT

PH-391-11/01-KNKL

Thức ăn tập ăn cho lợn con

Bao: 25 kg

PROVIMI B.V (HÀ LAN)

2

PIG STARTER CONCENTRATE

PH-392-11/01-KNKL

Chất bổ sung thức ăn cho lợn choai

Bao: 25 kg

-

3

PIG FINISHER CONCENTRATE

PH-393-11/01-KNKL

Chất bổ sung thức ăn cho lợn vỗ béo

Bao: 25 kg

-

4

BREEDER GESTATION CONCENTRATE

PH-394-11/01-KNKL

Chất bổ sung thức ăn cho lợn nái mang thai

Bao: 30 kg

-

5

MILD ACID DRY

CB-575-7/02-KNKL

Bổ sung acid hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi

Bao: 25 kg

BIAKON

(BỈ)

6

BREEDER LACTATION CONCENTRATE

PH-395-11/01-KNKL

Chất bổ sung thức ăn cho lợn nái nuôi con

Bao: 30 kg

PROVIMI B.V (HÀ LAN)

18. Công ty RHODIA

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng và quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

TIXOLEX 28F

RK-66-3/00-KNKL

Chất chống vón (Anticaking)

- Bao : 25kg

RHODIA KOFRAN CO, LTD - KOREA

2

VITALTMFOR ALL POULTRY

AN-155-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho gia cầm

- Bao : 20kg

AVENTIS ANIMAL NUTRITION ÚC

3

VITALTMFOR CHICKEN & PULLET

AN-156-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho gà

Bao : 20kg

AVENTIS ANIMAL NUTRITION ÚC

4

HOGRO FOR ALL PIGS

AN-157-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho lợn

Bao : 20kg

5

PRECIPITATED SILICA - TIXOSIL 38

Rh-15-1/01-KNKL

Chất chống kết vón

- Bột màu trắng

- Bao: 20kg

RHODIA KOFRAN

CO, LTD

HÀN QUỐC

6

ORFFAVIT- VITAMIN E 50% ADSORBATE

OH-257-7/01-KNKL

Sản xuất Premix

25kg, 50kg, 500 kg

Orffa Nederland Feed B.V Burgstraat 12, 4283 GG Giessen HÀ LAN, ĐỨC, PHÁP, BỈ

7

DIGEST’ION

CF-210-6/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA NUTRITION FRANCE

8

PAL’ACID

CF-211-6/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA NUTRITION FRANCE

9

V & V

CF-212-6/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA NUTRITION FRANCE

10

VFAPPETITE

CF-213-6/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA NUTRITION FRANCE

11

INITIATION

CF-214-6/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA NUTRITION FRANCE

12

BISCOBLÉ (BISCO- WHEAT)

VF-215-6/01-KNKL

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

20 kg

VITALAC FRANCE

13

KARNO RENOL

VF-216-6/01-KNKL

Bổ sung khoáng và vitamin cho thức ăn chăn nuôi

Bao:1kg, 5 kg, 20kg.200kg

VITALAC FRANCE

14

KARNO PHOS

VF-217-6/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho thức ăn chăn nuôi

1lít, 5lít, 20 lít, 200lít

VITALAC FRANCE

15

KARNO- GROW

VP-253-7/01-KNKL

Bổ sung vitamin vào thức ăn chăn nuôi

1lít, 5 lít, 20lít, 200lít

VITALAC FRANCE

16

KARNO- CHOL

VP-254-7/01-KNKL

Bổ sung sorbitol, methionin, cholin cho heo

1lít, 5 lít, 20lít, 200lít

VITALAC FRANCE

17

HYPAL A (CONCENTRATE A)

VP-255-7/01-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin vào thức ăn chăn nuôi

25 kg/bao

VITALAC FRANCE

18

HYPAL B (CONCENTRATE B)

VP-256-7/01-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin vào thức ăn chăn nuôi

25 kg/bao

VITALAC FRANCE

19

ANTI- OX HP

CP-267-8/01-KNKL

Bổ sung các chất chống oxy hoá

25 kg

CCA- NUTRITON PHÁP

20

MICROLACTA ANT

VP-268-8/01-KNKL

Thức ăn tập ăn cho heo con

25 kg

VITALAC- PHÁP

21

DIGEST- ACID PLUS

CP-247-7/01-KNKL

Bổ sung hỗn hợp chất axit hoá vào thức ăn chăn nuôi

25 kg

CCA- NUTRITON PHÁP

22

KARNO-RENOL

VP-337-10/01-KNKL

Chất hỗ trợ sức khoẻ cho gà

Dung dịch màu trắng: 1lít, 5lít, 10lít, 20lít, 200 lít

VITALAC PHÁP

23

COPPER SULFATE (Sulfate de cuive)

OP-515-4/02-KNKL

Cung cấp Cu trong TĂCN

Bao: 25kg, 500kg, 1000kg, 1500kg

OLMIX (PHÁP)

24

PREMIX PTS 200

MP-532-01/02-KNKL

Bổ sung vitamin, khoáng cho heo nái

Bao: 1, 5, 10 và 25 kg

MG2MIX (PHÁP)

25

PREMIX PTX 240

MP-533-01/02-KNKL

Bổ sung vitamin, khoáng cho heo con

26

PREMIX PTS 120

MP-534-01/02-KNKL

Bổ sung vitamin, khoáng cho heo thịt

19. Công ty RUDOLF LIETZ, INC.

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

EDIBLE LACTOSE

# 400A

FD-262-8/00-KNKL

Cung cấp chất dinh dưỡng, làm cho thức ăn thơm, ngọt

- Dạng tinh thể, màu trắng, màu kem phớt. 25kg/bao (50Lb)

FIRST

DISTRICT

ASSOCIATION

HOA KỲ

2

EDIBLE LACTOSE

# 1000A

FD-263-8/00-KNKL

Cung cấp chất dinh dưỡng, làm cho thức ăn thơm, ngọt

- Dạng tinh thể, màu trắng, màu kem phớt. 25kg/bao (50Lb)

3

EDIBLE LACTOSE

# 2000A

FD-264-8/00-KNKL

Cung cấp chất dinh dưỡng, làm cho thức ăn thơm, ngọt

- Dạng tinh thể, màu trắng, màu kem phớt. 25kg/bao (50Lb)

4

FERROUS SULFATE MONO FE 31% MIN

GT-389-11/01-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi

Bao 25 kg

GOLDENTIN DEVELOPING CO.LTD ZHAOQING GUANGDONG (TRUNG QUỐC)

5

ZINC OXIDE 72%

YT-363-10/01-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi

Bao 25 kg

YINLI GROUP, LIUZHOU, GUANG (TRUNG QUỐC)

6

MANGANESE CONCENTRATE 57%

QC-312-9/10-KNKL

Bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu nâu đất Bao 25 kg

QUANGZHOU CHEMICAL PLANT, QUANGZHOU GUANGXI, CHINA

7

CC 50 CHOLINE CHLORIDE, 50% on Vegetable carrier

YC-476-3/02-KNKL

Bổ sung Choline Chloride trong TĂCN

25kg/bao

YIXING AKZO NOBEL SANYUAN CHEMACALS CO., LTD- CHINA

8

CC 60 CHOLINE CHLORIDE, 60% on Vegetable carrier

YC-477-3/02-KNKL

Bổ sung Choline Chloride trong TĂCN

25kg/bao

9

CC 50 CHOLINE CHLORIDE, 50% on Silica

AN-478-3/02-KNKL

Bổ sung Choline Chloride trong TĂCN

25kg/bao

AKZO NOBEL FUNTIONAL CHEMICALS BV, ARMERSFOORT- NETHERLANDS

20. Công ty SEGHERS BETTER TECHNOLOGY GROUP NV

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

VITALIFE (87597210)

VB-181-6/01-KNKL

Dinh dưỡng bổ sung cho lợn nái, lợn con

10 kg

VITAMEX.- BỈ

2

VITAPUNCH (87596510)

VB-182-6/01-KNKL

Thức ăn bổ sung cho lợn nái

10 kg

VITAMEX.- BỈ

3

BABITO (87916725)

VB-183-6/01-KNKL

Thức ăn bổ sung cho lợn con

25 kg

VITAMEX.- BỈ

4

VITASTART 12%

CB-522-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn choai

Bao 20kg, 30kg

CÔNG TY VITAMEX (BỈ)

5

VITASOW LACTO 5%

CB-523-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn con

Bao 20kg, 40kg

6

VITAMANNA 5%

CB-524-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn nái chửa

21. Công ty SHANGHAI UCB-SBC Choline Chloride Co, Ltd

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

CHOLINE CHLORIDE

(VEG 50%)

SC-247-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

- Dạng bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

SHANGHAI UCB-SCB

CHOLINE CHLORIDE

CO, LTD

TRUNG QUỐC

2

CHOLINE CHLORIDE

(VEG 60%)

SC-248-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

- Dạng bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

3

CHOLINE CHLORIDE

(LIQUID 75%)

SC-249-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

- Dạng lỏng màu trong suốt

- Phuy: 220kg

22. Công ty Suchiang Chemical & Pharmaceutical

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

NOVASILTM ALUMINOSILICATE FEED ADDITIVE (1327-36-2)

EC-148-5/00-KNKL

Chất chống kết vón

- Bao : 22,68kg

ENGELHARD CORP - MỸ

2

PORCINE PLASMA 780

( 09594711)

DA-149-5/00-KNKL

Cung cấp protein

- Bao: 25kg

DUCOA HOA KỲ

3

PROTIMAXR FOR SWINE

DA-150-5/00-KNKL

Thức ăn bổ sung,cung cấp protein cho lợn

 Bao: 25kg ( gồm nhiều gói nhỏ mỗi gói 1kg)

4

MYCOBLOCKR DRY (MYCOBLOCKR)

DA-161-5/00-KNKL

Chống mốc cho thức ăn chăn nuôi

- Bao: 18,1 kg (40pounds)

DUCOA HOA KỲ

5

CALCIUM

PROPIONATE FEED GRADE

DA-162-5/00-KNKL

Chất bảo quản, chống mốc

- Bao: 25kg

6

GUSTOR XXI B-40

NS-407-12/01-KNKL

Chất Acid hoá

Bột màu trắng. Bao 25 kg

NATURE S.A (SPAIN)

7

BIOMET FE 10%

NS-408-12/01-KNKL

Bổ sung hỗ hợp khoáng

Bột màu nâu. Bao 25 kg

23. Công ty TAIWAN CHYUAN NONG CORP

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Quy cách bao gói

Hãng , nước sản xuất

1

NUTRIMAC

NV-27-11/99-KNKL

Sản phẩm thay thế sữa

1kg,5kg, 10kg,25kg

NUTRIFEED VEGHEL

(HÀ LAN)

2

PORCO SWEET

NV-27-11/99-KNKL

Thức ăn tập ăn cho lợn con

1kg,5kg, 10kg,25kg

3

PCS 21%

(MONOCALCIUM PHOSPHATE)

CBR-7- 8/99-KNKL

Bổ sung khoáng

25kg,50kg, hoặc rời

CONNELLBROS

CO.LTD-HOA KỲ

4

PRELAC

NV-353-12/00-KNKL

Chất thay thế sữa

 Bột màu vàng nhạt

- Bao: 1kg, 25kg

NUTRIFEED VEGHEL- HÀ LAN

5

WELLAC (MILK REPLACER)

HT-248-7/01-KNKL

Chất thay thế sữa trong thức ăn chăn nuôi

Dạng bột. Bao 25kg/bao

HUI SHUNG AGRICULTURE& FOOD CORP TAIWAN

6

POPUP (SOYA PROTEIN)

HF-142-6/01-KNKL

Bổ sung đạm trong thức ăn chăn nuôi

25kg/bao

7

SEROLAT

NV-281-8/01-KNKL

Thức ăn cho lợn con

Dang bột, vàng nhạt. bao 25kg

NUTRIFEED VEGHEL, THE NETHERLANDS

24. Công ty TNHH Dinh dưỡng Á Châu

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng & quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

BREEDER VITAMIN PREMIX (A9300V)

MA-343-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

GREAT WALL NUTRITION TECHNOLOGIES SDN BHD (MAYLAYSIA)

2

BROILER/LAYER GROWER/BREEDER GROWER VITAMIN PREMIX (A9200V)

MA-344-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

3

BROILER MINERAL PREMIX (A9205M)

MA-345-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng

Bao 25 kg

4

DUCK VITAMIN PREMIX (A9500V)

MA-346-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

5

DUCK BREEDER VITAMIN PREMIX (A9510V)

MA-347-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

6

DUCK MINERAL PREMIX (A9505M)

MA-348-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng

Bao 25 kg

7

LAYER VITAMIN PREMIX (A9400V)

MA-349-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

8

SWINE BREEDER MINERAL PREMIX (A9155M)

MA-350-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng

Bao 25 kg

9

SWINE BREEDER VITAMIN PREMIX (A9150V)

MA-351-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

10

SWINE GROWER/FINISHER MINERAL PREMIX (A9135M)

MA-352-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng

Bao 25 kg

11

SWINE GROWER/FINISHER VITAMIN PREMIX (A9130V)

MA-353-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

GREAT WALL NUTRITION TECHNOLOGIES SDN BHD (MAYLAYSIA)

12

SWINE STARTER MINERAL PREMIX (A9125M)

MA-354-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng

Bao 25 kg

13

SWINE STARTER VITAMIN PREMIX (A9120V)

MA-355-10/01-KNKL

Cung cấp vitamin

Bao 25 kg

14

SOYA PROTEIN

AT-526-5/02-KNKL

Bổ sung đạm trong TĂCN

Bột, bao 25kg

AGRICAULTURE FOOD CORP (TAIWAN)

15

DICALCIUM PHOSPHATE

TT-527-5/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN

Bột, bao 40kg

Tsou seen chemical industries corporation (TAIWAN)

16

FAT PAK 50

MU-545-5/02-KNKL

Bổ sung chất béo trong TĂCN

Bao 20kg

Milk specialties Company (USA)

17

SPRAY DRIED MOLASSES YEAST

IB-546-5/02-KNKL

Bổ sung chất đạm trong TĂCN

Bao 20kg

Industrial comercio exportacao E Importacao ltda (BRAZIL)

18

BORMOFETT 50

BN-547-5/02-KNKL

Bổ sung chất béo và protein trong TĂCN

Bao 25kg

Borculo Domo Ingredients (NETHELANDS)

25. Công ty TNHH ADC

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

 

1

MICROVIT TM A

SUPRA 500

AA-34-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin A cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu nâu vàng

- Bao: 25kg, 500kg

AVENTIS ANIMAL NUTRITION

PHÁP, MỸ, ĐỨC, HÀ LAN, THUỴ SĨ, TÂY BAN NHA, IRELAND, TRUNG QUỐC

 

2

MICROVIT TM A

PROSOL 500

AA-35-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin A cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu vàng cam

- Bao: 20kg,

AVENTIS ANIMAL NUTRITION

PHÁP, MỸ, ĐỨC, HÀ LAN, THUỴ SĨ, TÂY BAN NHA, IRELAND, TRUNG QUỐC

 

3

MICROVIT TM A

OIL PROPIONATE 2.5

AA-36-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin A cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu vàng

- Bao: 25kg, 500kg

 

4

MICROVIT TM D3

PROSOL 500

AA-37-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin D3 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem

- Bao: 25kg,

 

5

MICROVIT TM E

PROMIX 50

AA-38-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin E cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem

- Bao: 25kg, 500kg

 

6

MICROVIT TM E

PROSOL 50

AA-39-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin E cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 25kg,

 

7

MICROVIT TM E

OIL ACETATE

EP/USP

AA-40-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin E cho thức ăn chăn nuôi

- Dạng lỏng, màu vàng.

- Bao: 25kg

 

8

MICROVIT TM B12

PROMIX 1000

AA-41-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B12 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu hồng đỏ .

- Bao: 25kg,

 

9

MICROVIT TM B12

PROSOL 1000

AA-42-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B12 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu hồng đỏ .

- Bao: 25kg,

 

10

MICROVIT TM H

PROMIX 2000

AA-43-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin H cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 5kg, 25kg,

AVENTIS

ANIMAL

NUTRITION

PHÁP

 

11

MICROVIT TM B2

SUPRA 80

AA-44-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B2 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu vàng cam

- Bao: 20kg,

 

12

MICROVIT TM B3

PROMIX (NIACIN)

AA-45-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B3 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 25kg,

 

13

HETRAZEEN TM VITAMIN K 3

AA-46-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin K3 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu kem, xanh lá cây .

- Bao: 25kg,

 

14

HETRAZEEN TM S VITAMIN K 3

AA-47-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin K3 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 25kg,

 

15

MICROVIT TM B5

 PROMIX

AA-48-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B5 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng .

- Bao: 25kg,

 

16

MICROVIT TM B1

 PROMIX

AA-49-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B1cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 25kg,

AVENTIS

ANIMAL

NUTRITION

PHÁP

17

MICROVIT TM B6

PROMIX

AA-50-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B6 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng kem .

- Bao: 25kg,

18

POLIC ACID VITAMIN B9

AA-51-2/01-KNKL

Bổ sung vitamin B9 cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu vàng cam

- Bao: 25kg,

19

RHODIMET NP 99

AA-52-2/01-KNKL

Bổ sung đạm (protein) cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu nâu.

- Bao: 25kg, 1000kg, hàng rời

20

RHODIMET AT 88

AA-53-2/01-KNKL

Bổ sung đạm (protein) cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng lỏng, màu trắng kem .

- Bao: 25kg, 1000kg, hàng rời

21

ROVABIO

EXCEL AP

AA-54-2/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

(enzyme)cho thức ăn chăn nuôi

-Dạng bột, màu trắng .

- Bao: 25kg,

22

MICROVIT BLEND SWINE V

AP-185-6/01-KNKL

Bổ sung các vitamin cho thức ăn gia súc

25 kg

AVENTIS

ANIMAL

NUTRITION ASIA PACIFIC PTE LTD. SINGAPORE

23

MICROVIT BLEND POULTRY V

AP-186-6/01-KNKL

Bổ sung các vitamin cho thức ăn gia súc

25 kg

26. Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ APC

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

DIAMOND V "XP"TM YEAST CULTURE

DV-187-7/00-KNKL

Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn chăn nuôi

1kg, 5kg, 10kg, 25kg

DIAMOND MILLS CO, LTD- HOA KỲ

2

AP920TM SPRAY DRIED ANIMAL PLASMA

AP-188-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

Dạng bao 1kg, 5kg, 10kg, 25kg

AMERICAN

PROTEIN

CORPORATION - HOA KỲ, CANADA, ARGENTINA)

3

APPETEINTM, AP920 SPRAY DRIED ANIMAL PLASMA

AP-189-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

1kg, 5kg, 10kg, 25kg

4

AP 301 TM & AP 301G TM SPRAY DRIED BLOOD CELLS

AP-190-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

Dạng bao 1kg, 5kg, 10kg, 25kg

5

PEKIN BREWERS DRIED YEAST 43-P

BU-259-8/01-KNKL

Cung cấp đạm và nâng cao hiệu quả thức ăn chăn nuôi

Bao: 1kg, 5 kg, 10kg; 22,7kg

WILLIAMS BIO PRODUCTS- USA

6

GRANULAR WHEY

IU-260-8/01-KNKL

Cung cấp năng lượng và các dinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5 kg, 10kg, 25kg

INTERNATIONAL INGREDIENT CORPORATION- USA

7

DAIRYLAC 80

IU-261-8/01-KNKL

Cung cấp năng lượng và các dinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5 kg, 10kg, 25kg

8

PROLIANTTM 5000 NATURAL LACTOSE

AU-336-10/01-KNKL

Bổ sung đường Lactose cho gia súc, gia cầm

Dạng bột, trắng ngà. bao 25 kg

AMERICAN PROTEIN CORPORATION USA

27. Công ty TNHH An Cường

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

NUTRI-BINDERR

SUPER POWDER

IG-63-2/01-KNKL

Chất kết dính dùng trong công nghệ chế biến thức ăn dạng viên

-Dạng bột thô, màu nâu vàng

- Bao: 22,68kg

INDUSTRIAL GRAIN PRODUCTS

HOA KỲ

28. Công ty TNHH Thương mại Bảo Tượng

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

SQUID LIVER OIL

GC-321-11/00-KNKL

Dầu gan mực làm nguyên liệu bổ sung chất béo

- Dạng lỏng, màu nâu xẩm

-Thùng: 190kg

GEM CORPORATION - HÀN QUỐC

29. Công ty TNHH CARGILL Việt Nam.

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

MONOCALCIUM PHOSPHATE

CF-218-7/00-KNCKL

Bổ sung khoáng (Ca,P)

- Hàng rời

CARGILL FERTILIZER INC- HOA KỲ

2

LACTOSE

UD-219-7/00-KNCKL

Bổ sung đường sữa (Đường Lacto)

-Bao: 25kg

UNITED DAIRYMEN OF ARIZONA- HOA KỲ

3

LEPRINO LE-PRO LACTOSE

LF-320-11/00-KNKL

Bổ sung đường sữa (Đường Lacto)

- Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg

LEPRINO FOOD

HOA KỲ

4

BỘT GAN MỰC ( SQUID LIVER POWDER)

MR-134-5/01-KNKL

Bổ sung Protein và chất béo

-Dạng bột, màu xám tới xám đen

- Bao: 50 kg

MILAE RESOURCES ML CO. LTD- HÀN QUỐC

5

Bột phụ phẩm gia cầm (POULTRY BY PRODUCT MEAL)

GI-135-5/01-KNKL

Thức ăn bổ sung

Chất chống kết vón

-Dạng bột , màu vàng nhạt đến vàng đậm

- Hàng rời ( Hàng xá)

GRIFFIN INDUSTRIES INC.- HOA KỲ

6

CHẤT KẾT DÍNH PEGABIND

BU-316-9/01-KNKL

Chất kết dính trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng. Bao 25 kg

BENTOLI AGRICULTURE PRODUCTS. USA

7

ZINC OXIDE

MT-356-10/01-KNKL

Cung cấp khoáng vi lượng trong thức ăn chăn nuôi

Bao 25 kg

MEB METAL (THỔ NHĨ KỲ)

8

SODIUM

BICARBONATE

IT-400-01/02-KNKL

Cân bằng Ion

Bao: 25kg

INNER MONGOLIA

IHJU CHEMICAL

(TRUNG QUỐC)

9

GLUTEN lúa mì (GLUVITAL)

TT-516-4/02-KNKL

Bổ sung đạm trong TĂCN

Bao 25kg, 50kg

CERESTAR BENELUX BV (HÀ LAN)

10

LECITHIN

CB-574-7/02-KNKL

Bổ sung Photpho lipit trong TĂCN

Thùng: 200kg

CARGILL N.V (BỈ)

11

DICALCIUM PHOSPHATE (DCP)

TT-517-4/02-KNKL

Cung cấp Cu trong TĂCN

Bao 25kg, 50kg

TANGSHAN SANYOU (TRUNG QUỐC)

12

PROLIANT LACTOSE

PU-559-6/02-KNKL

Bổ sung đường Lacto trong TĂCN

Bao 25kg

PROLIANT INC HILMAR WHEY PROTEIN (USA)

30. Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt Nam

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

 

1

DICALCIUM PHOSPHATE FEED GRADE (DCP)

GC-238-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng

(Ca, P)

Bao: 50kg

GUIZHOW CHIA TAI ENTERPRICE CO, LTD- TRUNG QUỐC

 

2

BIOFOS (MONOCALCIUM PHOSPHATE FOR FEED)

IA-239-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng

(Ca, P)

Bao: 22,67kg, 25kg, 30kg, 40kg, 50kg và hàng rời

IMC-AGRO COMPANY- HOA KỲ

 

3

SUCRAMR/ PIGOR TEK TM 217 (CODE 6217)

PF-240-7/00-KNKL

Tạo hương sữa, hương hoa quả và vị ngọt

Bao: 25kg

PANCOSMA S.A- PHÁP

 

4

SOY LECITHIN YELKIN R TS

GC-241-7/00-KNKL

Cung cấp các phốt pho lipit có tác dụng làm ẩm, nhũ tương hoá

Thùng: 450Lb, hoặc 1 tấn

ADM- HOA KỲ

 

5

VITAL WHEAT GLUTEN MEAL (GLUTEN lúa mì)

CH-270-8/00-KNKL

Làm nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng ngà. Bao: 25kg, 50kg

CARGILL- HÀ LAN

 

6

SQUID LIVER POWDER

(Bột gan mực)

HS-271-8/00-KNKL

Làm nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi

- Bột màu nâu đậm và dính

- Bao: 25kg,

HYUNDAI SPECIAL FEED IND. CO, LTD- HÀN QUỐC

 

7

GLUTEN lúa mì (Amytex 100)

HS-272-8/00-KNKL

Bổ sung protein trong TĂCN

Bao 25kg, 50kg

AMYLUM EUROPE N.V (Bỉ, Pháp, Hà lan)

 

8

GLUTEN ngô (US Corn Gluten Meal)

HS-273-8/00-KNKL

MILL BROS INTERNATIONAL INC - USA

 

7

PIGOR MAGNASWEETR 219

PM-288-9/00-KNKL

Tạo hương thơm, vị ngọt cho thức ăn chăn nuôi

- Bột màu hồng nhạt.

- Bao: 25kg

PANCOSMA S.A- PHÁP

8

FEED GRADE FLUID LECITHIN

 ( F1-100 -7999)

CS-302-10/00-KNKL

Cung cấp phospholipid, a xít béo,có tác dụng nhũ tương hoá

- Dung dịch , màu nâu, vàng

- Thùng: 450kg, 1000kg

CENTRAL SOYA COMPANY INC. - HOA KỲ

9

CHOLINE CHLORIDE 75% (AKZO NOBEL CC75)

AN-303-10/00-KNKL

Cung cấp Vitamin nhóm B

- Dung dịch, trong

- Thùng: 230kg, 250kg

AKZO NOBEL- HÀ LAN

10

CHOLINE CHLORIDE 60%

AN-340-12/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

- Dạng bột, màu nâu, vàng nhạt

- Bao: 25kg, 450g, 500g

AKZO NOBEL

Ý

11

TR-EGG FORMULA PREMIX FOR LAYER 5X

AP-341-12/00-KNKL

Premix bổ sung Vitamin, khoáng cho gà đẻ

- Bột thô, màu nâu nhạt

-Bao: 25kg, 450g, 500g

ADVANCE

PHARMA

CO, LTD

THÁI LAN

12

TR-EGG FORMULA PREMIX FOR DUCK LAYER 5X

AP-342-12/00-KNKL

Premix bổ sung Vitamin, khoáng cho vịt đẻ

- Bột thô, màu nâu nhạt

-Bao: 25kg, 450g, 500g

13

BIOFAC-200 5X

AP-343-12/00-KNKL

Hợp chất bổ sung vitamin, khoáng cho lợn, gia cầm

- Bột thô, màu nâu nhạt

-Bao: 25kg, 450g, 500g

ADVANCE PHARMA

CO, LTD THÁI LAN

14

HOGTONAL 10X

AP-344-12/00-KNKL

Hợp chất bổ sung vitamin, khoáng cho lợn

- Bột mịn, màu hồng tới da cam

-Bao: 25kg, 450g, 500g

ADVANCE

PHARMA

CO, LTD

THÁI LAN

15

MINERAL 10X

AP-345-12/00-KNKL

Hợp chất bổ sung khoáng cho vật nuôi

- Bột mịn, màu hồng.

-Bao: 1kg, 25 kg

16

DK SARSAPO NIN 30

DU-187-6/01-KNKL

Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, khử mùi hôi

Thùng 25 kg

DESERT KING INTERNATIONAL USA

17

Bột trái minh quyết (CAROMIC)

GS-474-3/02-KNKL

Chống tiêu chảy, tăng chất điện giải trong TĂCN

25kg/bao

G.A TORRES, S.L (SPAIN)

18

Bột váng sữa (DRY WHEY EXTRA GRADE)

FU-475-3/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

25kg/bao

WESTFARM FOODS, INC (USA)

19

DEPROTEINZED WHEY POWDER

OU-488-3/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

22,7kg/bao

LAND OLAKES, INC (USA)

20

PREMIX TW-IN (Premic khoáng)

CT-489-3/02-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng trong TĂCN

25kg; 25,35kg/bao

CHAROEN POKPHAND FOODS PUBLIC CO., LTD- THÁI LAN

21

PREMIX 9011 E-V (Premic Vitamin)

CT-490-3/02-KNKL

Bổ sung Vitamin trong TĂCN

25kg; 25,35kg/bao

22

LECITHIN Đỗ tương (LECSAM N-SOY LECITHIN)

BB-500-4/02-KNKL

Cung cấp chất Lecithin, Phospholipid trong TĂCN

18kg/hộp, 200kg/thùng, 900kg/container

BUNGE ALIMENTOS S/A (BRAZIL)

23

SOYA LECITHIN LIQUID

RA-501-4/02-KNKL

Chống ôxy hoá trong TĂCN

200kg/thùng

RUCHI SOYA INDUSTRIES LIMITED (ẤN ĐỘ)

24

VITAL WHEAT GLUTEN

MH-502-4/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

25kg/bao

MELUNIE B.V AMSTERDAM (HÀ LAN)

25

VITAL WHEAT GLUTEN

CĐ-525-5/02-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 25, 50, 500, 1000 kg

CERESTAR DEUTSCHLAND GMBH (ĐỨC)

26

Bột váng sữa

(NU-CENTURY WHEY)

CU-526-5/02-KNKL

Bổ sung đường Lactose trong TĂCN

Bao 25 kg

CENTURY FOODS INTERNATIONAL (USA)

27

MONO DICALCIUM PHOSPHATE (MDCP)

GT-527-5/02-KNKL

Bổ sung P, Ca trong TĂCN

Bột, màu trắng. Bao 25, 50 kg

GUIZHOU CHIA TAI CO., LTD (TRUNG QUỐC)

28

GLUTEN lúa mì (VITAL WHEAT GLUTEN Or VITEN)

RP-591-08/02-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao 25, 50, 1000kg

ROQUETTE FRERES (PHÁP)

31. Công ty TNHH Thương mại Đại Địa

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng & quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

OASIS HATCH SUPPLEMENT

*NI-77-3/01-KNKL

Dùng cho gà mới nở

Hộp: 20 kg

NOVUS INTERNATIONAL INC. HOA KỲ

2

FATPAK 100

*MS-78-3/01-KNKL

Bổ sung chất béo

- Màu trắng

- Hộp: 25kg, 50kg

MILK SPECIALTIES CO.

HOA KỲ

3

SANTOQUIN MIXTURE 6 (03000-000)

SI-76-3/21-KNKL

Chất chống oxy hoá

- Dạng hạt, màu nâu xẫm.

- Bao 25 kg

SOLUTIA INC.

HOA KỲ

32. Công ty TNHH Nông Lâm Đài Loan

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

PRELAC

(Skimmed Milk powder replacer)

NF-317-11/00-KNKL

Chất thay thế sữa dùng trong thức ăn cho lợn con

- Bột mịn, màu vàng nhạt

- Bao: 25kg

NUTRIFEED

HÀ LAN

2

DCP (DICALCIUM PHOSPHATE)

TS-318-11/00-KNKL

Chất bổ sung khoáng

 (Ca, p)

- Hạt nhỏ, màu trắng ngà

- Bao: 40kg

TSOU SEEN CHEMICAL INDUSTRIES CORPORATION

 ĐÀI LOAN

33. Công ty TNHH Đông Dương T.T.C

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

MERITOSE 200

MB-380-11/01-KNKL

Cung cấp đường đơn trong thức ăn chăn nuôi

Bao 25kg

BULGARIA

34. Công ty TNHH Dinh dưỡng Nông nghiệp Quốc tế

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

BISCUIT MEAL

PM-266-8/01-KNKL

Cung cấp năng lượng, đạm và chất béo

Bao: 50 kg

PROFEED AGRONUTRITION- MALAYSIA

35. Công ty TNHH Hà Việt

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

DRIED GRASS WASTE

TN-225-7/00-KNKL

Bột bã rau khô , bổ sung đạm thực vật

Bao: 50kg

QUY CHÂU

TRUNG QUỐC

2

DICALCIUM PHOSPHATE FEED GRADE

YC-226-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng

(Ca,P)

Bao: 40kg,50kg

YUNFENG CHEMICAL INDUSTRY COMPANY - TRUNG QUỐC

3

COPPER SULPHATE PENTAHYDRATE

KV-227-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Cu)

Bao: 40kg

KHANG VU

TRUNG QUỐC

4

FERROUS SULPHATE

KV-228-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Fe)

Bao: 40kg

5

ZINC SULPHATE

KV-229-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Zn)

Bao: 40kg

6

MANGANESE SULPHATE

KV-230-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Mn)

Bao: 40kg

7

FISHY FLAVOUR

IG-231-7/00-KNKL

Chất tạo mùi cá

Thùng: 20kg

Túi: 1kg, 5kg

IDEAL GROUP

TRUNG QUỐC

8

TIANXIANGSU

VH-232-7/00-KNKL

Chất tạo mùi sữa

Thùng: 20kg

VÂN HOA- TRUNG QUỐC

36. Công ty TNHH Thức ăn chăn nuôi HOA KỲ

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

 

1

D RY FISH KRAVE

FF-142-5/00-KNKL

Chất tạo mùi cá

25kg, 50kg

FEED FLAVOR INC.

HOA KỲ

 

2

AFC SUPER PIG FLAVOR

FF-143-5/00-KNKL

Chất tạo mùi

25kg, 50kg

 

3

999N SWINE PREMIX

ADM-144-5/00KNKL

Premix cung cấp khoáng đa, vi lương cho lợn

25kg, 50kg

ANIMAL HEALTH AND NUTRITION

TRUNG QUỐC

 

4

888N BROILER PREMIX

ADM-145-5/00-KNKL

Premix cung cấp khoáng đa, vi lương cho gà thịt

25kg, 50kg

 

5

111N PIG PREMIX

ADM-146-5/00-KNKL

Premix cung cấp khoáng đa , vi lương cho lợn

25kg, 50kg

 

6

CHOLINE CHLORIDE 60% DRY

ADM-147-5/00-KNKL

Chất bổ sung Vitamin nhóm B

25kg, 50kg

 

7

BIOPROTECT PLUS

ACG-178-6/00-KNKL

Chất bổ sung các loại Vitamin

Lọ, bình

ACG PRODUCT LTD- HOA KỲ

 

8

DRY BUTTER SCOTCH- ADE 02080

FF-289-9/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi kem

- Bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

FEED

FLAVOR

INC.- HOA KỲ

 

9

D RY PIG KRAVE 16091

FF-290-9/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi sữa

- Bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

 

10

DRY SWEET MILK REPLACE- 13044

FF-291-9/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi sữa

-Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg

 

11

DRY STRAWBERRY ADE- 18010

FF-292-9/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi dâu

-Bột màu trắng ngà

- Bao: 25kg

 

12

DRY RUM BUTTER

MAPLE- 18004

FF-293-9/00-KNKL

Chất tạo hương : Tạo mùi bơ

- Bột màu nâu nhạt

- Bao: 25kg

 

13

PROFINE F

CU-313-9/01-KNKL

Bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng, bao 25 kg

CENTRAL SOYA CO.INC. USA

 

14

PROFINE VF

CU-314-9/01-KNKL

Bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng, bao 25 kg

CENTRAL SOYA CO.INC. USA

15

ENHANCE 97

CU-315-9/01-KNKL

Bổ sung Protein trong thức ăn chăn nuôi

Bột màu trắng, bao 25 kg

CENTRAL SOYA CO.INC. USA

16

CHROMAX TM

0,04%

GU-409-01/02-KNKL

Bỏ sung Crôm trong thức ăn chăn nuôi

Bột, màu đỏ nhạt

25kg/bao

GREAT RIVER FOUNDATION

(USA)

17

LACTOFEED 70 TM

VE-410-01/02-KNKL

Nguyên liệu thay thế sữa gày

Bột, màu nhạt

25kg/bao

VOLAC INTERNATIONAL LTD., ENGLAND

18

MAX EMUL TM 110

CU-411-01/02-KNKL

Cung cấp Lecithin trong thức ăn chăn nuôi

Dung dịch mạu hổ phách. 25kg/bao

CENTRAL SOYA CO., INC

(USA)

37. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Khánh Anh

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

 BZTR WASTE DIGESTER

UT-3-1/01-KNKL

Hỗn hợp vi sinh đơn bào làm thức ăn bổ sung

- Bột, màu trắng sữa. Gói thiếc: 8 Ounce, thùng nhựa: 20Pound

UNITED-TECH INC.

HOA KỲ

2

BZTR AQUACULTURE

UT-4-1/01-KNKL

Hỗn hợp vi sinh đơn bào làm thức ăn bổ sung

- Bột, màu trắng sữa. Gói thiếc: 8 Ounce, thùng nhựa: 20Pound

3

BZTR EXTRA-WET

UT-5-1/01-KNKL

Hỗn hợp vi sinh đơn bào làm thức ăn bổ sung

- Bột, màu trắng sữa. Hộp nhựa: 1 Pound, thùng nhựa: 20Pound

4

BZTR OBT (OBTTM OIL DEGRADATION TREATMENT)

UT-6-1/01-KNKL

Hỗn hợp vi sinh đơn bào và men tiêu hoá làm thức ăn bổ sung

- Bột, màu trắng sữa. Hộp nhựa: 1 Pound, thùng nhựa: 20Pound

38. Công ty TNHH Thức ăn gia súc Lái Thiêu

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

VITAL WHEAT GLUTEN (GTULEN lúa mì)

MU-285-8/01-KNKL

Làm nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi

Dạng bột, màu nâu nhạt. Bao 25 kg

MANILDRA FLOUR MILLS- ÚC

2

CORN GLUTEN MEAL (GLUTEN ngô)

MU-530-5/02-KNKL

Bổ sung protein trong TĂCN

Bột rời đóng contener

MINNESOTA CORN PROCESSORS (USA)

39. Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Minh Dũng

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

LNB BIOPROTEIN

LNB-346-12/00-KNKL

Bổ sung đạm dễ tiêu hoá cho gia cầm, cho lợn con

- Mầu vỏ trấu

- Bao: 500g, 1kg, 10kg, 25kg

LNB

INTERNATIONAL

FEED

HÀ LAN

2

LNB ELECTROLYTE BLEND

LNB-347-12/00-KNKL

Chất cân bằng điện giải, cân bằng sự mất nước

- Mầu xanh lá mạ

- Bao: 500g, 1kg, 10kg, 25kg

3

LNB VITAPLUS PREMIUM

LNB-348-12/00-KNKL

Bổ sung vitamin, ngăn ngừa stress

- Mầu trắng ngà

- Bao: 500g, 1kg, 10kg, 25kg

4

LNB VITAPLUS SOLUBLE

LNB-349-12/00-KNKL

Bổ sung vitamin, ngăn ngừa stress

- Mầu vàng nhạt

- Bao:500g, 1kg, 10kg,25kg

5

LNB SPECILAC

LNB-287-9/00-KNKL

Chất thay thế sữa dùng trong thức ăn cho gia súc non

- Dạng bột, màu sữa

- Bao: 500g, 1kg, 10kg, 25kg

6

VITAMIN PREMIX FOR POULTRY

DK-281-8/01-KNKL

Bổ sung vitamin cho gia cầm

Bao giấy craft 20kg

DAONE CHEMICAL- KOREA

7

VITAMIN PREMIX FOR SWINE

DK-282-8/01-KNKL

Bổ sung vitamin cho lợn

Bao giấy craft 20kg

40. Công ty TNHH Thương mại N và M

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

COPPER SULPHATE PENTAHYDRATE (FEED GRADE G CODE : 8-118)

AC-21-2/01-KNKL

Bổ sung khoáng vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng tinh thể, màu xanh nhạt

- Bao dệt PP: 25kg, 500kg

ASIAN CHEMICAL

CO, LTD THÁI LAN

2

COPPER SULPHATE PENTAHYDRATE (FEED GRADE FNAC CODE : 8-113)

AC-22-2/01-KNKL

Bổ sung khoáng vào thức ăn chăn nuôi

- Dạng tinh thể, màu xanh

- Bao dệt PP: 25kg, 500kg

ASIAN CHEMICAL

CO, LTD THÁI LAN

3

CHOLINE CHLORIDE (Corncob base)

TC-564-7/02-KNKL

Bổ sung vitamin B trong TĂCN

Bao 25kg

Tiain No.2 Veterinary Pharmaceutical Factory (CHINA)

41. Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Thú Y Nam Long

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu

Công dụng

Dạng &quy cách bao gói

Hãng, nước sản xuất

1

BIO-PSN-30

AME-113-4/00-KNKL

Thức ăn tập ăn cho lợn con

25kg/bao

CÔNG TY

AMECO-BIOS

AND CO

HOA KỲ

2

BIO-PSN-35

AME-114-4/00-KNKL

Nguyên liệu cao đạm, giầu a xít amin

25kg/bao

3

BIO-PSN-50

AME-115-4/00-KNKL

Bổ sung đạm

25kg/bao

4

DFS-42

AME-116-4/00-KNKL

Bổ sung đạm của cá

25kg/bao

5

COZYME 10X