Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 55/2006/QĐ-BNN ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 55/2006/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 07/07/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 55/2006/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.

Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

Thứ trưởng




Bùi Bá Bổng

 

 


DANH MỤC

BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55 /2006/QĐ-BNN  ngày 07  tháng  07  năm 2006)

 

 

 

 

 

 

I. Phân đơn dùng bón gốc

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Percla

%

N: 20          CaO: 50            MgO: 1,5

Công ty Behn Meyer & Co. (Pte) Ltd. Việt Nam

2

Calcium Cyanamide

%

N: 19,8       CaO: 50

Từ các nguồn

3

Magnesium Nitrate

%

N: 11          MgO: 15

4

Indo Guano Calcium Phosphate

%

P2O5(hh): 14,8                       Ca: 17,1

5

Amon Clorua (NH4Cl)

%

N: 25

 

 

 

 

 

II. Phân đa yếu tố dùng bón gốc

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Phân Silica dạng hạt                                     (chuyên dùng cho lúa)

%

Axit Silic: 25              Ca0: 40              Mg0: 2

Công ty Pos Ceramics Co. Ltd

2

Magnesium sunphate

%

MgO: 25                     S: 20

Từ các nguồn

3

NPK hoặc NP hoặc NK hoặc PK

%

N-P2O5(hh)-K2O ≥ 18

4

NPK bổ sung trung lượng, vi lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O ≥ 18              trung lượng, vi lượng

5

NPK bổ sung chất hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O ≥ 18                          HC < 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Phân Vi sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC VI SINH VẬT CÓ ÍCH VÀ YẾU TỐ KHÁC

1

Chế phẩm vi sinh TM 21

CFU/g

Bacillus Megaterium: 1,2x107                                Bacillus Subtilis: 3x105

Công ty TNHH TM DV Đại Vọng                               Việt Nam

2

Tricho-MX

CFU/g

Trichoderma sp: 1x10Streptomyces sp: 1x10Bacillus sp: 1x 108

Công ty TNHH            sản xuất và thương mại  Mai Xuân

%

Độ ẩm: 30

3

Vi.EM - MX

CFU/g

Bacillus sp: 1x109                                       Rhotopseudomonas: 1x106                                  Lactobacillus sp: 1x107                            Sacchromyces sp: 1x106

4

EM - MX

CFU/g

Bacillus sp: 1x109                                          Rhotopseudomonas: 1x106                  Lactobacillus sp: 1x107                            Sacchromyces sp: 1x106

5

Power Ant I

CFU/ml

(Bacillus, Clostridium, Streptomyces, Achoromobacter, Aerobacter, Nitrobacter, Nitrosomonas Pseudomonas, Aspergillus, Fusarium Polyporus, Rhizopus): 1x109

Công ty TNHH SA CAI

6

SP No1

CFU/ml

(Bacillus, Clostridium, Streptomyces, Achoromobacter, Aerobacter, Nitrobacter, Nitrosomonas Pseudomonas, Aspergillus, Fusarium Polyporus, Rhizopus): 1x109

Công ty TNHH TM & DL Thanh Lan

 

 

 

 

 

IV. Phân Vi lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ VI LƯỢNG

1

Phân vi lượng bón gốc

%

Hàm lượng tối thiểu của một trong các yếu tố hoặc nhiều yếu tố: B: 0,02; Cl: 0,1; Co: 0,005; Cu: 0,05; Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,005; Zn: 0,05

Từ các nguồn

 

 

 

 

 

V. Phân hữu cơ vi sinh

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH VÀ VI SINH VẬT CÓ ÍCH

1

Trichomix - DT

%

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-1      CaO: 1       Mg: 0,5           

Cơ sở phân bón                           Điền Trang

CFU/g 

VSV(N,X): 1x106 mỗi lọai

2

Omix (có bổ sung lân)

%

HC: 15                Axit Humic: 3              P2O5(hh): 3            

Cơ sở Phân bón HC Long Khánh

CFU/g 

VSV(P): 1,8x106

3

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon I

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-8  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006   Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003  

Công ty CP Phân bón Fitohoocmon

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

4

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon II

HC: 15         N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-8          Axit Humic: 0,5        Cu: 0,006 Zn: 0,006       Mn: 0,0038        B: 0,001         Mo: 0,0002          Fe: 0,003

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

5

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon III

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-5  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003 

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

6

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon IV

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-3  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002   Fe: 0,003

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

7

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon V

%

HC: 15  P2O5(hh): 3  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003  

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

8

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon VI

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

9

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon VII

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-8  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003 

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

10

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon VIII

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 5-2-5  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002   Fe: 0,003

Công ty CP Phân bón Fitohoocmon

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

11

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon IX

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-0  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003 

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

12

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon X

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi lọai

13

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon XI

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003  

CFU/g  

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

14

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon XII

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 4-4-1  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003 

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

15

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon XIII

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-1  Axit Humic: 0,5  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

16

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon I- Lam Sơn

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-5  Axit Humic: 0,2  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002  Fe: 0,003    

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

17

Phân bón phức hợp HCVS Fitohoocmon II- Lam Sơn

%

HC: 15  N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2  Axit Humic: 0,2  Cu: 0,006  Zn: 0,006  Mn: 0,0038  B: 0,001  Mo: 0,0002   Fe: 0,003 

CFU/g 

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

18

MTX

%

HC: 15

Công ty CP CN môi trường xanh Seraphin

CFU/g 

VSV(N): 5,5x107

19

TBio

%

HC: 20                                Axit Humic: 5       

Công ty TNHH CN SH TBio

CFU/g 

VSV(N,X): 1x106

 

 

 

 

 

VI. Phân hữu cơ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Cugasa 3-2-2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-2-2   Ca0: 5   Mg0: 0,5

Công ty TNHH Anh Việt

2

BN1

%

HC: 23   N-P205(hh)-K2O: 2-2-2   Mg0: 0,5   Ca: 0,5

Cơ sở SX&KD phân bón Bảo Ngọc

3

BN2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K2O: 4-2-2   Mg0: 0,5   Ca: 0,5

4

BN3

%

HC: 23   N-P205(hh)-K2O: 2-4-4    Mg0: 0,5     Ca: 0,5

5

BN4

%

HC: 23   N-P205(hh)-K2O: 3-5-4   Mg0: 0,5      Ca: 0,5

6

HC-02

%

HC: 23              P205(hh): 6            Ca0: 2           Mg0:1,7             Si0:1,3

Công ty TNHH Chấn Hưng

ppm

Fe: 500              Zn: 200              Mn: 400

7

CS7

%

HC: 23,5          N-P205(hh): 1-2              Mg0: 2             Ca: 4

8

Grow More3-6-6; Flower&Bloom3-6-6

%

C: 42     N-P2O5(hh)-K2O: 3-6-6       Axit Amin: 25,32

C«ng ty TNHH                        §¹t N«ng

ppm

Ca: 2700    Fe: 480   Cu: 21    Zn: 76    S: 4700    Mg: 380    Mn: 15            

9

Grow More 6-3-3;                                       Palm Food 6-3-3

%

C: 42                 N-P2O5(hh)-K2O: 6-3-3                      axit Amin: 42,12 

ppm

Ca:  2700   Fe: 480   Cu: 21   Zn: 76  S: 4700   Mg: 380    Mn: 15       

10

Grow More  5-5-5;                                                     All Purpose Soil Builder 5-5-5

%

C: 42                N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5                 axit Amin: 31,72

ppm

Ca: 2700    Fe: 480   Cu: 21   Zn: 76   S: 4700  Mg: 380   Mn: 15                                              

11

Grow More 8-2-2;                                        Lawn Food 8-2-2

%

C: 42                N-K2O-Ca: 8-2-2                         axit Amin: 50,53

  ppm

Ca: 2700    Fe: 480   Cu: 21   Zn: 76   S: 4700    Mg: 380  Mn: 15     

12

GrowMore4-5-3;                                       Fruit &Vegetable4-5-3

%

C: 42               N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3               axit Amin: 32,56

ppm

Ca: 2700      Fe: 480     Cu: 21     Zn: 76     S: 4700     Mg: 380     Mn: 15 

13

Trimix - N1

%

HC: 23           N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2          CaO: 0,5         MgO: 0,5

Cơ sở phân bón Điền Trang

ppm

Cu: 50          Zn: 50            B: 150

14

DOCAMIX (DC – 1)

%

HC: 25            Axit Humic: 4            N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,4-1

CT TNHH một thành viên VT-NN Đồng Nai

15

HG01

%

HC: 25            N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2

Công ty TNHH SX&TM DV Hiếu Giang

16

Hữu cơ sinh học

%

HC: 23   P2O5(hh): 2

Công ty TNHH Phân bón Hưng Bình

17

V.I.P - 555

%

HC: 25   N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5   S: 1,5   Axit Humic: 6    CaO: 9   Al: 0,25   MgO: 0,8 

DN tư nhân Lưu Ích

ppm

Cu: 620  Zn: 600  Mn: 480  Fe: 470  B: 180  Na: 210  Si: 215  Cl: 220

18

V.I.P – Khoáng vi lượng

%

HC: 25           N-P2O5(hh)-K2O: 2-3,2-1,9        S: 0,6         axit Humic: 6 CaO: 8,9         Al: 0,22           MgO: 1,3

ppm

Cu: 600    Zn: 580   Mn: 460    Fe: 450   B: 160   Si: 195   Cl: 200

19

Omix

%

HC: 23            axit Humic: 3            P2O5(hh): 1

Cơ sở phân bón HC Long Khánh

20

Domix-BL

%

HC: 25            N-P205(hh): 1-5

Công ty TNHH Miền Đông

ppm

VSV(N,P,X): 1x106 mỗi loại

21

Bio Minh Hoàng

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1

Công ty TNHH CN TM & XNK Minh Hoàng

22

BPA

%

HC: 23          P205(hh)-K20: 1-2

23

Lagamix 2-2-2

%

HC:23   N-P2O5(hh)-K2O:2-2-2    CaO:5     MgO:5 

Cơ sở SX PB Trần Nguyên Khoái

ppm

Cu: 50   Zn: 50   B: 100 

24

Phù Đổng 2 (PĐ2)

%                            

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-3-5

Công ty TNHH Non Côi

25

Phú Điền Super 3-3-3

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-3-3  

Cơ sở phân bón Phú Điền

ppm

Ca: 100   Mg: 500   Mn: 500   Fe: 600   Zn: 300   Cu: 200

26

Quế Lâm

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 1-3-1

Công ty CP Quế Lâm

27

Quốc Việt I

%

HC: 25   N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1   MgO: 3,5   CaO: 7 

Công ty TNHH Quốc Việt

ppm

Cu: 200   Fe: 200   Zn: 200   Mn: 100

28

Quốc Việt II

%

HC: 25   N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-4   MgO: 3,5   CaO: 5,6

ppm

Cu: 200   Fe: 200   Zn: 200   Mn: 100

29

MTX

%

HC: 25

Công ty CP CN MT xanh Seraphin

30

Lân hữu cơ sinh học cá Lam Giang

%

HC: 23,5   P2O5(hh): 3,2   Axit Humic: 5,6

Công ty phân bón Sông Gianh

31

Tấn Phát

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 2-2-2   Mg0: 3   Ca0: 3

Công ty TNHH Tấn Phát

ppm

Zn: 100   Cu: 100   B: 100   Fe: 250

32

Gazeo

%

HC: 23; N-P205(hh)-K20: 3-1-1

Công ty TNHH Sx TM DV Thanh Chương

33

Cazedo

%

HC: 31; N-P205(hh): 2-1

34

TM-Hữu cơ (TM-Hữu cơ 2-2-2)

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 2-2-2

Công ty TNHH Thiên Minh V.N

35

Thiên Phúc

%

HC: 23   N-P20(hh)-K20: 2-3-2

Công ty TNHH phân bón Thiên Phúc

36

Lagamix 2-2-2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 2-2-2   Ca: 0,5   Mg: 0,5

Cơ sở SX phân bón Trần Nguyên Khoái

ppm

Cu: 50   Zn: 100   B: 100

37

Nghệ An

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20:1-2-1

Công ty CP Hóa chất Vinh

38

Wokozim

%

HC: 25,6   N-K20: 7-1

Công ty CP KD Vật tư NL, TS Vĩnh Thịnh

ppm

Fe: 900   Cu: 500   Zn: 1.800   Mn: 2.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Phân hữu cơ khoáng

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Cugasa 4-5-3

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 4-5-3   Ca0: 5   Mg0: 0,5

Công ty TNHH Anh Việt

2

Cugasa  6-2-2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 6-2-2   Ca0: 5   Mg0: 0,5

3

Cugasa  5-5-5

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 5-5-5   Ca0: 5   Mg0: 0,5

4

Ban Mai 1 (BM1) NP: 4-21+30HC

%

HC: 30   N-P2O5(hh): 4-21   Ca: 12,2

Công ty CP Ban Mai Hải Phòng

5

Ban Mai 3 (BM3) NP: 15-14-5+20HC

%

HC: 20   N-P2O5(hh)-K2O: 15-14-5   Ca: 9,7

6

HC-01

%

HC: 15,8   N-P205(hh)-K20: 4-2-2   Mg0: 0,5   Ca0: 1,2  Si02: 3,6 

Công ty TNHH Chấn Hưng

ppm

Cu: 200   Fe: 1100   Zn: 300   Mn: 422   B:98

7

Bột cá BC-09

%

HC: 22,5   N-P205(hh): 4-4   Bột cá: 50

8

Ten Up

%

C hữu cơ: 35  N-P205(hh): 8-12

Công ty TNHH nguyên liệu SX D.D.P

9

Super Ten

%

C hữu cơ: 43   N-P205(hh): 12-4

10

Trimix - N2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 6-2-2   Ca0: 1   Mg0: 1

Cơ sở phân bón Điền Trang

ppm

Cu: 100   Zn: 50   B: 150

11

HATA Cá 1

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 3-5-2

Doanh nghiệp tư nhân Hải Thành

12

HATA Cá 2

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 4-2-3   Ca: 4

ppm

Zn: 100   Mn: 400

13

HATA Cá 3

%

HC: 15   N-P205(hh)-K2O: 3-3-3

14

HG02

%

HC: 32   N-P205(hh)-K20: 4-5-3                                                                                           

Công ty TNHH SX&TM DV Hiếu Giang

15

HG03

%

HC: 25   N-P205(hh)-K20: 6-2-2                                                                                           

16

HG04

%

HC: 34   N-P205(hh)-K20: 5-5-5                                                                                           

17

Phú Nông

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-3-2   Ca0: 3   Mg0: 2

Doanh nghiệp tư nhân  TM DV XD Huỳnh Ngân

ppm

B: 600   Mn: 600   Zn: 600   Cu: 600

18

Phân hữu cơ khoáng hỗn hợp FAVICO

%

HC: 20   Axit Humic: 2   N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-3     

Công ty TNHH Phân bón Hưng Bình

19

Phân hữu cơ tổng hợp HB-Mix FAVICO

%

HC: 20   Axit Humic: 2   N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-3     

20

Phân hữu cơ đa vi lượng FAVICO

%

HC: 15   N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2        

ppm

CaO: 1   MgO: 0,5   S: 0,5   Cu: 50   Zn: 100   B: 50   Mn: 40   Fe: 50

21

Domix-CM

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 6-4-5   Mg: 1

Công ty TNHH Miền Đông

22

Domix-KM

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 3-3-6   Ca:1   Mg:1

23

Domix-ĐP

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 2-4-6   Ca:1   Mg: 2

24

Domix-CSKT

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 6-4-3   Mg: 3

25

Domix-CSKD

%

HC: 15  N-P205(hh)-K20: 6-5-4   Mg: 4

26

Bio Minh Hoàng

%

HC: 15   N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty TNHH CN TM  và XNK Minh Hoàng

27

Hữu cơ HVP 401B (cho các lọai cây trồng)

%

HC: 18   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-1   Ca: 3   Mg: 2

Công ty CP DV KT NN Tp. Hồ Chí Minh

ppm

Fe: 460   Cu: 160   Zn: 140   Mn: 90   B: 50                                                         

28

Biofert 7-2-3

%

HC: 50   N-P205(hh)-K20: 7-2-3   Ca0: 2   Mg0:1

DNTN Phú Nông

ppm

Cu: 20   Zn: 132   Fe: 4.652   Mn: 132

29

Biofert 2-3-4

%

HC: 40   N-P205(hh)-K20: 2-3-4   Ca0: 2,7   Mg0: 0,8

ppm

Cu: 42   Zn: 132   Fe: 4.652   Mn: 132

30

Biofert 5-10-5

%

HC: 40   N-P205(hh)-K20: 5-10-5   Ca0: 2   Mg0: 0,7

ppm

 Cu: 10   Zn: 105   Fe: 3.600   Mn: 90

31

Biofert 8-8-8

%

HC: 50   N-P205(hh)-K20: 8-8-8   Ca0: 6   Mg0: 3

ppm

Cu: 50   Zn: 168   Fe: 600   Mn: 202

32

Họat Tính

%

HC:23   N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,5-5   CaO: 0,5   Mg: 0,2   S: 0,3   Cu: 0,01   Fe: 0,01   Zn: 0,01   Mn: 0,01   B: 0,001   Mo: 0,01

Công ty TNHH SX&TM Phước Hưng

33

Quốc Việt III

%

HC: 25   N-P2O5(hh)-K2O: 4-34   MgO: 3,5   CaO: 5,6

Công ty TNHH Quốc Việt

                  ppm

Cu: 200   Fe: 200   Zn: 200   Mn: 100

34

Quế lâm

%

HC: 15   N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty CP Quế Lâm

35

MTX

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 3-3-2

Công ty CP CN MT xanh Seraphin

36

NPK Sông Gianh

%

HC: 20   N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5

Công ty Phân bón Sông Gianh

37

Sông Gianh 4-2-3

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 4-2-3   Ca0: 4   Mg0: 2

ppm

B: 600   Mn: 600   Zn: 600   Cu: 600 

                                                                                                                                                            CFU/g

VSV cố định đạm (Rhizobium; Azotobacter; Pseudomonas): 1 x 106; VSV phân giải lân (Bacillsmycoidec; Bacillsubtibi): 1 x 106; VSV phân giải xenlulo (Bacillsomelianskii; Aspergillsfumigatus): 1 x 106

38

Sông Gianh 4-2-2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 4-2-2   Ca+Mg: 3,5

Công ty Phân bón Sông Gianh

ppm

B: 600   Mn: 600   Zn: 600   Cu: 600 

                       CFU/g

VSV cố định đạm (Rhizobium; Azotobacter; Pseudomonas): 1 x 106;  VSV phân giải lân (Bacillsmycoidec; Bacillsubtibi): 1 x 106; VSV phân giải xenlulo (Bacillsomelianskii; Aspergillsfumigatus): 1 x 106

39

Sông Gianh 1-4-3

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 1-4-3   Ca: 4   Mg0: 2

ppm

B: 600   Mn: 600   Zn: 600   Mo: 600                                                                                     

                            CFU/g

VSV cố định đạm (Rhizobium; Azotobacter; Pseudomonas): 1 x 106 ; VSV phân giải lân (Bacillsmycoidec; Bacillsubtibi): 1 x 106; VSV phân giải xenlulo (Bacillsomelianskii; Aspergillsfumigatus): 1 x 106

40

Phân khoáng trộn có bổ sung HC

%

HC: 9   N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3

41

TNC Root 1

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-5-2

Công ty TNHH SX KD Tài Nguyên

42

TNC Root 2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 4-2-3

43

Trái đất

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 1-5-2   Mg0: 3   Ca0: 3

Công ty TNHH SX TM Tấn Phúc

ppm

Zn: 100   Cu: 100   B: 100   Fe: 250

44

Thiên Phúc

%

HC: 20   N-P205(hh)-K20: 3-3-3

Công ty TNHH Thiên Phúc

45

Japon Ogranic Fertilizer 3-5-3 (Fertilizer in Pellets)

%

HC: 73   N-P205(hh)-K20: 3-5-3   Mg0: 0,8

DN tư nhân TMDV & Vật tư NN Tiến Nông

46

Vimax Fertilizer 3-3-3 (Organic ferilizer 88)

%

HC: 52   N-P205(hh)-K20: 3-3-3

47

TM-Trâu vàng (Trâu vàng 3-3-3; Nông sạch)

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 3-3-3   Ca: 0,2   Mg: 0,1

Công ty TNHH Thiên Minh

ppm

B: 100   Cu: 50   Zn: 700   Mn: 90   Mo: 20

48

Lagamic 4-2-2

%

HC: 23   N-P205(hh)-K20: 4-2-2   Ca: 0,5   Mg: 0,5

Cơ sở SX phân bón Trần Nguyên Khóai

ppm

B: 100   Cu: 50   Zn: 50

49

Ca – Humate

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 3-3-3   CaC03: 32   Axit Humic: 2

Công ty TNHH Vĩnh Lợi

50

Goldmix 8-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 8-6-5

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

51

Supergold 9-15-30

%

N-P205(hh)-K20: 9-15-30   NAA: 0,4

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Cu: 145

52

Supermix 12-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 12-6-5    

ppm

 Mg: 60  Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10   GA3: 900

53

Supermix 8-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 8-6-5  

ppm

Mg: 60   Mn:120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10   GA3: 900

54

ViNPK 16-16-8

%

N-P205(hh)-K20: 16-16-8

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

55

ViNPK 7-5-44

%

N-P205(hh)-K20: 7-5-44 

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

56

ViNPK 6-30-30

%

N-P205(hh)-K20: 6-30-30

ppm

 Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

57

ViNPK 8-58-8

%

N-P205(hh)-K20: 8-58-8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Phân bón lá

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Super Humate Sen Vàng (Humate Sen Vàng)

%

N-P205(hh)-K20: 9-9-9   S: 0,4   Mg: 0,1   K-Humat: 4

Công ty TNHH An Hưng Tường

ppm

Mn: 300  Fe: 400   Cu: 400   Zn: 200   Mo: 600   B: 300

2

Super Humate Sen Vàng (Humate Sen Vàng)

%

P205(hh)-K20: 10-10   S: 0,3   Mg: 0,1   K-Humat: 4

ppm

Mn: 300   Fe: 500   Cu: 400   Zn: 200   Mo: 600   B: 300 

3

Bio-Humate Super Sen Vàng (Full-Humate Super Sen Vàng)

%

N-P205(hh)-K20: 17-9-20   S: 0,8   Mg: 0,3   Mn: 0,1   Fe: 0,1   Cu: 0,1   Mo: 0,2   K-Humat: 8

ppm

Zn: 600   B: 700

4

Bio-Humate Super Sen Vàng (Full-Humate Super Sen Vàng)

%

P205(hh)-K20: 15-30   S: 1   Mg: 0,3   Mn: 0,1   Fe: 0,2   Cu: 0,1   Mo: 0,2    B: 0,15   K-Humat: 8

ppm

Zn: 600

5

Protifert LMW

%

C Hữu cơ: 26   N: 8,5   Ca: 0,3   Na: 3   Cl -: 4   S042-: 1,3   Alanine: 4,5   Arginine: 3,2   Axit  Aspartic: 2,8   Cysteine: 0,2   Axit Glutamic: 5,2   Glycine: 12,6   Hydroxyproline: 4,1   Histidine: 0,6   Hydroxyproline: 4,1   Histidine: 0,6   Isoleucine: 0,8   Leucine: 1,8   Lysine: 2,2   Methionine: 0,4   Phenylalanine: 1,2   Proline: 6,9   Serine: 0,9   Threonine: 0,5   Tryptophan: 0,2   Tyrosine: 0,7   Valine: 1,3

Công ty TNHH XNK An Thịnh

6

Protifert Copper

%

C hữu cơ: 10   N: 3,3   Ca: 0,1   Na: 0,3   Cl -: 0,7   S042-: 7,8   Cu: 5   Alanine: 1,7   Arginine: 1,2   Axit  Aspartic: 1,1   Cysteine: 0,1   Axit Glutamic: 2   Glycine: 4,7   Hydroxyproline: 1,6   Histidine: 0,2  Isoleucine: 0,3   Leucine: 0,7   Lysine: 0,8   Methionine: 0,1   Phenylalanine: 0,4   Proline: 2,6   Serine: 0,3   Threonine: 0,2   Tryptophan: 0,1   Tyrosine: 0,2   Valine: 0,5

7

Naturbor

%

C hữu cơ: 11   N: 4,4   Ca: 0,1   Na: 0,4   Cl -: 0,8   S042-: 0,5   B: 5   Alanine: 2,3   Arginine: 1,6   Axit  Aspartic: 1,4   Cysteine: 0,1   Axit Glutamic: 2,6   Glycine: 6,3   Hydroxyproline: 2,1   Histidine: 0,3   Isoleucine: 0,4   Leucine: 0,9   Lysine: 1,1   Methionine: 0,2   Phenylalanine: 0,6   Proline: 3,5   Serine: 0,4   Threonine: 0,2   Tryptophan: 0,1   Tyrosine: 0,3   Valine: 0,6

Công ty TNHH XNK An Thịnh

8

Naturcal

%

C hữu cơ: 13   N: 4   Ca: 6   Na: 2   Cl -: 2,5   S042-: 0,6   Alanine: 2,3   Arginine: 1,6   Axit  Aspartic: 1,4   Cysteine: 0,1   Axit Glutamic: 2,6   Glycine: 6,3   Hydroxyproline: 2,1   Histidine: 0,3   Isoleucine: 0,4   Leucine: 0,9   Lysine: 1,1   Methionine: 0,2   Phenylalanine: 0,6   Proline: 3,5   Serine: 0,4   Threonine: 0,2   Tryptophan: 0,1   Tyrosine: 0,3   Valine: 0,6

9

Naturfer

%

C hữu cơ: 11   N: 4,4   Ca: 0,1   Na: 0,4   Cl -: 0,8   S042-: 8,9   Fe: 5   Alanine: 2,3   Arginine: 1,6   Axit  Aspartic: 1,4   Cysteine: 0,1   Axit Glutamic: 2,6   Glycine: 6,3   Hydroxyproline: 2,1   Histidine: 0,3    Isoleucine: 0,4   Leucine: 0,9   Lysine: 1,1   Methionine: 0,2   Phenylalanine: 0,6  Proline: 3,5   Serine: 0,4   Threonine: 0,2   Tryptophan: 0,1   Tyrosine: 0,3   Valine: 0,6

10

Melspray (Green) 13-3-26+5Mg0+TE

%

N-P205(hh)-K20: 13-3-26   Mg0: 5 

ppm

 Fe: 260   Cu: 75   Zn: 230   Mn: 320   B: 100

11

Melspray (Yellow) 13-40-13+TE

%

N-P205(hh)-K20: 13-40-13  

ppm

Fe: 260   Cu: 75   Zn: 230   Mn: 320   B: 100

12

Melspray (Blue) 29-10-10+3Mg0+TE

%

N-P205(hh)-K20: 29-10-10   Mg0: 3 

ppm

Fe: 260   Cu: 75   Zn: 230   Mn: 320   B: 100

13

Melspray (Pink) 18-18-18+3Mg0+TE

%

N-P205(hh)-K20: 18-18-18   Mg0: 3

ppm

Fe: 260   Cu: 75   Zn: 230   Mn: 320   B: 100

14

Tradecorp AZ

ppm

Fe: 75.000   Mn: 35.000   Zn: 7.000   Cu: 2.800   B: 6.500   Mo: 3.000

Công ty AGSPEC Management  Limited

15

Trafos K

%

P205(hh)-K20: 30-20

16

Maxflow Mg

%

Mg0: 37

17

Maxflow Zn+Mn

%

Zn : 19   Mn: 14

18

Phân bón lá Fainal K

%

N-K20: 3-31   EDTA: 1

19

Phostrade Mg

%

P205(hh)-K20: 30-5   Mg0: 6,7

Công ty AGSPEC Management Limited

20

Phân bón lá (hoặc tưới gốc) Delfan  Plus

%

HC: 37,1   N : 9,4   Axít amin tự do: 24,3 

21

Phân bón lá (hoặc tưới gốc) Ruter AA

%

HC: 15   N-P205(hh)-K20: 6-5-4   Axit amin tự do: 7,1

ppm

Zn: 700   Fe: 300   Mn: 500   Mo: 1000 

22

Phân bón lá (hoặc tưới gốc) Humistar

%

HC: 27   Axit humic: 12,3   Axit fulvic: 3,2   P205(hh): 4

23

Phân bón lá (hoặc tưới gốc) Tradebor

%

B: 11,22 

24

Boramin Ca

%

Ca0: 7   B: 0,2   Axit amin tự do: 5

25

Aton AZ

%

Ca0: 1   Zn: 1   Fe: 0,9   Mn: 0,6   Axit amin tự do: 5  

ppm

B: 900   Mo: 800

26

Aton Fe

%

Fe: 5,3   Axit amin tự do: 5

27

Aton Zn

%

Zn: 4,5   Axit amin tự do: 5

28

Plan Super  33-11-11

%

N-P205(hh)-K20: 33-11-11      

Công ty TNHH An Nông

ppm

B: 200   Fe: 1.000   Mn: 500   Zn: 500   Cu: 500   Mo: 50

29

Plan Super  18-19-30

%

N-P205(hh)-K20: 18-19-30 

ppm

 B: 200   Fe: 1.000   Mn: 500   Zn: 500   Cu: 500   Mo: 50

30

Plan Super  20-30-20

%

N-P205(hh)-K20: 20-30-20

ppm

B: 200   Fe: 1.000   Mn: 500   Zn: 500   Cu: 500   Mo: 50

31

Plan Super  6-30-30

%

N-P205(hh)-K20: 6-30-30

 ppm

B: 200   Fe: 1.000   Mn: 500   Zn: 500   Cu: 500   Mo: 50

32

Algafarm 25

%

HC: 13,7   K20: 5   Ca0: 0,75   Mg0: 0,5

Công ty TNHH An Nông

33

Algafarm  powder  K

%

K20: 12   Polysaccharit: 6   Protein: 44

34

MC Cream

%

N-K20: 0,2-0,6   Ca0:1   Cacbonhydrat: 7   Axit Alginic: 4

ppm

 Betaine: 40   Cytokinin: 100   Auxin: 10   Gibberillin: 30

35

Maxprophos

ppm

P205(hh)-K20: 440-74   Mg0: 100

Công ty TNHH An Nông

36

Viva T.E

%

HC: 48  

ppm

Fe: 10.000    Zn: 5.000   Mn: 3.000   B: 2.000

37

Brexil-Mix

%

Mg0: 6 

ppm

 Cu: 8.000  Fe: 6.000  Zn: 50.000  Mn: 7.000  B: 12.000  Mo: 10.000

38

NTV 17-17-8

%

N-P205(hh)-K20: 17-17-8   Mg: 0,25   Mn: 0,1   Zn: 0,2 

Công ty TNHH sản xuất thương mại Ba Con Rồng

ppm

Mo: 400   Cu: 500

39

NTV 10-10-15

%

N-P205(hh)-K20: 10-10-15   Mg: 0,2   Cu: 0,1   Zn: 0,15  

ppm

Mo: 400   Mn: 200   B: 100

40

 FBT 5-5-5

%

N-P205(hh)-K20: 5-5-5   Axit humic: 7

ppm

NAA: 50

41

FBT 2-9-9

%

Axit humic: 10   N-P205(hh)-K20: 2-9-9

ppm

GA3: 50

42

Ban Mai 4 (BM4) NPK:12-12-8+vi lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O: 12-12-8  Mg: 0,5  Cu: 0,07  Zn: 0,05  Mn: 0,02  B: 0,05

Công ty CP Ban Mai Hải Phòng

43

Ban Mai 5 (BM5) NPK: 4-4-3+ vi lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4-4-3   Mg: 0,5   Cu: 0,07   Zn: 0,05   Mn: 0,02   B: 0,05

44

BM Bloom Fast

%

N-P205(hh): 21-52

Công ty Behn Meyer & Co.(Pte) Ltd. Việt Nam

45

BM Fruit Set

%

P205(hh)-K2O: 52-34   SO42-: 0,3

46

Nutri-Gro

%

N-K20: 13-46   Na: 0,3

47

Nutrimix

%

N:18   S: 10   Cu: 3   Mn: 4   Zn: 3   Mo: 0,04

48

Basfoliar Zn35Mn15

%

Zn: 35   Mn: 15

49

Omex Arsenal

%

N-P205(hh)-K20: 10-52-10   Mg0: 1   S: 0,8 

Chi nhánh Công ty Boly Corporation tại TP. HCM

 ppm

Cu: 16   Zn: 14   Fe: 70   B: 22   Mn: 42   Mo: 14

50

Omex Chelsea

%

N-P205(hh)-K20: 30-10-10

 ppm

Mg: 120   Cu: 16   Zn: 14   Fe: 70   B: 22   Mn: 42   Mo: 14

51

Omex Manchester

%

N-P205(hh)-K20: 15-30-15   S: 2,6

Chi nhánh Công ty Boly Corporation tại TP. HCM

ppm

Mg: 120   Cu: 16   Zn: 14   Fe: 70   B: 22   Mn: 42   Mo: 14

52

Omex Leeds

%

N: 9,5   Mg0: 13   S: 1,5   Mn: 2

53

Omex Liverpool

%

N: 6,5   B: 15

54

Amin-C

%

N-K20: 9-32  Fe: 0,5   Cu: 0,5  Mg: 0,3   Mn: 0,5   B: 0,2   Zn: 0,5   Axit amin: 9  (Alanine: 1,5   Betaine:1,5   Cystein: 1   Axit glutamic: 2   Istidine: 0,5   Lysine: 1   Methionine: 0,5   Threonine: 0,5   Trytophan: 0,5)

Công ty TNHH Chấn Hưng

55

Tạo mầm hoa TH-01

%

Axit Fulvic: 14   N-P205(hh)-K20: 12-15-23   Fe: 0,2   Mn: 0,5   Zn: 0,3   NAA: 0,5

56

Dưỡng trái DT-02

%

N-P205(hh)-K20: 4-6-9   CMChitosan: 5

ppm

Mg: 800   Cu: 500   Fe: 300   Zn: 200   Mn: 100   B: 50

57

Aminofish

%

N: 2   Fe: 0,3   Cu: 0,3   Mg:0,15   Mn:0,3   B: 0,5   Zn: 0,3   Axit amin: 5  (Alanine: 0,5   Betaine: 0,5   Cystein: 0,5   Axit glutamic: 1   Istidine: 0,5   Lysine: 0,5   Methionine: 0,5   Threonine: 0,5   Trytophan: 0,5)  

ppm

GA3: 500

58

Trimix-DT

%

N- amin: 0,5   N-P205(hh)-K20: 6-3-2 

Cơ sở phân bón Điền Trang

ppm

Mg: 300   Ca: 300   Mn: 200   Mo: 100   Cu: 200   Zn: 200   B: 200   Fe: 200   GA3: 1.000   NAA: 1.000

59

Geno – ProZinc

%

N: 15   Zn: 13

Công ty TNHH Phát triển kỹ thuật mới sinh học Đông Dương

60

Geno – ProBo

%

N: 4   B: 14

61

Geno – CaBo

%

K20: 12   Ca: 5   B: 1,5

62

Geno – Ca Super

%

N: 10   Ca0: 12,5   Axit amin: 10

63

Lá Dâu Xanh

%

Đất hiếm: 5-7 trong dung dịch phân bón (gồm các nguyên tố Ce; Pr; Nd; Sm; Eu; Gd; Y và La) trong đó thành phần chủ yếu là La: 25-30 đất hiếm; N: 8    Zn: 4   B: 0,1

Công ty TNHH Động Thực Bảo-Liễu Châu tỉnh Quảng Tây, Trung Quôc

64

Multifeed 18-8-32

%

N:18 (N-N03: 9  N-NH4:1,5  N-NH2:7,5)   P205(hh)-K20: 8-32

Công ty Haifa Chemicals Ltd.

65

Poly Feed

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15

ppm

Fe: 1.000   Mn: 500   B: 200   Zn: 150   Cu: 110   Mo: 70

66

Poly Feed

%

N-P2O5(hh)-K2O: 19-19-19

ppm

Fe: 1.000   Mn: 500   B: 200   Zn: 150   Cu: 110   Mo: 70

67

Poly Feed

%

N-P2O5(hh)-K2O: 60-30-30

ppm

Fe: 500   Mn: 250   B: 100   Zn: 75   Cu: 55   Mo: 35

68

Magnisal

%

Mg: 5

69

Multi - Rice (Multi -KMgO)

%

N-K2O: 11-40   MgO: 40

70

Amino Acid-Liquid

%

N-P205(hh)-K20: 8-5-1   Ca: 0,03   Mg: 0,06    S042-: 5,5   Cl-: 0,7   Na: 0,75   Alanine: 0,4   Axit glutamic: 2,1   Methionine: 0,1   Betaine: 2,7   Istidine: 0,3   Threonine: 2,8   Cysteine: 0,2   Lysine: 2,1   Tryptophan: 0,01

Công ty TNHH Hữu Nông

71

Phân bón lá HCR

%

N: 17   Ca: 5   B: 3,4

Công ty TNHH TM & SX Mai Xuân

72

Phân bón lá MKZ

%

K20: 9,5   Mg0: 11   Zn: 6   Mo: 0,6

73

Magiê - Phos

%

P205(hh)-K20: 33-20   Mg0: 10

 ppm

B: 50   Zn: 600   Mn: 500   Mo: 5   Cu: 200   Fe: 500

74

MX – Thiôrê

%

N-K20: 28-7,5

75

Kina 204

%

N-K20: 5-15   Vitamin B1: 0,1

Công ty TNHH Kiên Nam

ppm

GA3: 800   NAA: 500

76

Kina R206

%

N-P205(hh)-K20: 6-6-6   Vitamin B1: 0,1   Na-Humat: 2   Lisine: 2    

ppm

NAA: 500

77

Kina 03

%

N-P205(hh)-K20: 8-4-10   B: 2   Vitamin B1: 0,1   Lisine:1

ppm

 Cu: 200   Zn: 200   GA3: 500   Nitrophenol: 500

78

Kina 999

%

N-P205(hh)-K20: 10-3-5  Ca0: 20  B: 2  Vitamin B1: 0,1  Lisine: 1  Axit Citric: 2 

Công ty TNHH Kiên Nam

ppm

Cu: 200   Zn: 200

79

Kinafon

%

N-P205(hh): 4-10   Ethephon: 0,5

80

Kina 01

%

N-P205(hh)-K20: 10-55-10   B: 2 

ppm

Zn: 200   Mo: 50

81

Kina 02

%

N-P205(hh)-K20: 7-6-7   B: 4   Lisine: 1

ppm

Cu: 200   Zn: 200   NAA: 500   Nitrophenol: 500

82

Tăng trưởng MK1

%

N-P205(hh)-K20: 10-26-5   

Công ty TNHH thương mại dịch vụ SX Minh Kiến

ppm

 Mg: 650   Zn: 1.400   Cu: 1.500   Mn: 1.800   NAA: 2.300

83

Tăng trưởng MK2

%

N-P205(hh)-K20: 2-1-1   

ppm

Mg: 750  Zn: 1.500  Mn: 1.400  B: 35.000  NAA: 2.500  NOA: 2.400

84

Tăng trưởng MK4

%

N-P205(hh)-K20: 2-1-1

ppm

Mg: 1.500   Zn: 3.600   Mn: 2.700   GA3: 2.500   NAA: 700    L-cysteine: 300   Thiamin: 300   L-glutamic axit: 400

85

Tăng trưởng MK5

%

N-P205(hh)-K20: 2-2-1

ppm

Mg: 650   Zn: 1.600   Cu: 1.600   Mn: 1.500   GA3: 2.100   Cytokinin: 1.000

86

Roots Ca8

%

P205(hh)-K20: 9-8   Ca: 8

Công ty TNHH Minh Phương

87

Roots Fe8

%

P205(hh)-K20: 5-8   Fe: 8

88

Root Lawn Plex

%

N-P205(hh)-K20: 4-4-5   S: 6   Fe: 6

89

Aggrand Natural Fertilizer 4-3-3

%

N-P205(hh)-K20: 4-3-3

90

Expert 18-19-30+TE

%

N-P205(hh)-K20: 18-19-30

ppm

B: 200   Cu: 500   Fe: 500   Mn: 500   Mo: 5   Zn: 500

91

Expert  33-11-11+TE

%

N-P205(hh)-K20: 33-11-11

ppm

B: 200   Cu: 500   Fe: 500   Mn: 500   Mo: 5   Zn: 500

92

Expert  10-60-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-60-10

Công ty TNHH Minh Phương

ppm

B: 100   Cu: 250   Fe: 250   Mn: 250   Mo: 5   Zn: 250

93

Expert 20-30-20+TE

%

N-P205(hh)-K20: 20-30-20

ppm

 B: 200   Cu: 500   Fe: 500   Mn: 500   Mo: 5   Zn: 500

94

Expert  6-30-30+TE

%

N-P205(hh)-K20: 6-30-30 

ppm

B: 200   Cu: 500    Fe: 500   Mn: 500   Mo: 5   Zn: 500

95

Roots Plant 1

%

N-P205(hh)-K20: 3-3-3   Ca: 7   Mg: 1   S: 0,16

Công ty TNHH Mosan

ppm

 Mo: 3   Cu: 40   Mn: 600   Zn: 300    B: 10

96

Roots Plant 2

%

Mg: 0,2   Zn: 0,15   Axit humic: 7  

ppm

 Mo: 400   Mn: 100   S: 200   Vitamin C: 50   Vitamin B1: 50  

97

Roots Plant 3

%

N: 6   Ca: 8   

ppm

Vitamin C: 50   Vitamin B1: 50

98

Agriplus

%

Mg: 1   S: 4   Zn: 0,75    Fe: 3,5   Mn: 0,75   B: 0,2

ppm

 Mo: 30   Vitamin C: 50   Vitamin B1: 50

99

Mosan 15-30-15

%

N-P205(hh)-K20:15-30-15   Mg:0,25   Mn:0,1   Zn:0,2

ppm

Mo: 400   Cu: 500

100

Mosan 10-30-30

%

N-P205(hh)-K20: 10-30-30   Mg: 0,2   Cu: 0,1   Zn: 0,15

ppm

S: 200   Mo: 400   Mn: 100

101

Mosan 10-60-10

%

N-P205(hh)-K20: 10-60-10   Mg: 0,25   Mn: 0,1   Zn: 0,2

ppm

Mo: 400   Cu: 500

102

Mosan 33-11-11

%

N-P205(hh)-K20: 33-11-11   Mg: 0,25   Mn: 0,1   Zn: 0,2

103

NBC

%

N-P205(hh)-K20: 15-6-5   Mg: 0,05   S: 0,1

Công ty TNHH Nam Bắc

ppm

 Mn: 500   B: 250   Fe: 200   Cu: 100   Zn: 150   Mo: 10

104

Nông Trang 001

%

N-P205(hh)-K20: 10-10-8   Mg: 0,5 

Công ty CP Nông Trang

ppm

 Cu: 772   Bo: 350   Zn: 350   Mn: 250   Mo: 25

105

Nông Trang 009

%

N-P205(hh)-K20: 3-3-3   Mg: 0,5

ppm

Cu: 772   Bo: 350   Zn: 350   Mn: 250   Mo: 25

106

Wuxal Ferro

%

N: 5   Fe: 5   S: 3   Cl-: 0,1   Na: 27

Công ty TNHH O.P

107

Wuxal Microplant

%

N-K20: 5-10   Fe: 1   Mg0: 3   S: 5 

ppm

B: 0,3   Cu: 0,5   Mn: 1,5   Mo: 0,01   Zn: 1   Cl-: 0,5 

108

Wuxal Polymicro

%

N-K20: 10-10  S: 3  Mg0: 3  Cl-: 0,2  Cu: 0,5   Mn: 1   Zn: 0,5   Fe: 0,5

ppm

B: 200   Mo: 10

109

Wuxal Macromix

%

N-P205(hh)-K20: 16-16-12    Cl-: 1,7

ppm

 B: 200   Cu: 500   Mn: 500   Mo: 10   Zn: 500   Fe: 1000

110

Wuxal Boron

%

N-P205(hh): 8-10   S: 0,2   Cl-: 0,1   B: 7

ppm

 Cu: 500   Mn: 500   Mo: 10   Zn: 500   Fe: 1000

111

Super 16-16-12

%

N-P205(hh)-K20: 16-16-12

Cơ sở phân bón Phú Điền

ppm

Ca: 100  Mg: 200  Mn: 200  Fe: 200  Zn: 100  Cu: 100  Tripoly: 80

112

Super 10-8-6

%

N-P205(hh)-K20: 10-8-6

ppm

Ca: 100  Mg: 200  Mn: 200  Fe: 200  Zn: 100  Cu: 100  Tripoly: 80

113

Super 9-9-9

%

N-P205(hh)-K20: 9-9-9

ppm

Ca: 100  Mg: 500  Mn: 500  Fe: 600  Zn: 200  Cu:200  Tripoly: 100

114

ProExcel 10-52-17+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-52-17 

DNTN Phú Nông

ppm

Mg0: 400   Fe: 180   Mn: 200   Cu: 190   Zn: 200   B: 200   Mo: 2 

115

ProExcel 15-30-15+TE

%

N-P205(hh)-K20: 15-30-15

ppm

Mg0: 400   Fe: 100   Mn: 200   Cu: 30   Zn: 50   B: 200   Mo: 2

116

ProExcel 12-0-43+TE

%

N-K20: 12-43   Mg0: 2    

ppm

Fe: 80   Mn: 60   Cu: 50   Zn: 40   B: 40   Mo: 1

117

ProExcel 21-21-21+TE

%

N-P205(hh)-K20: 21-21-21

ppm

Mg0: 400   Fe: 100   Mn: 200   Cu: 30   Zn: 50   B: 200   Mo: 2

118

ProExcel 30-10-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 30-10-10   Mg0: 2

ppm

 Fe: 80   Mn: 60   Cu: 50   Zn: 40   B: 40   Mo: 1

119

ProExcel 6-32-32+TE

%

N-P205(hh)-K20: 6-32-32   Mg0: 0,12   S: 0,96

ppm

 Fe: 200   Mn: 200   Cu: 140   Zn: 100   B: 100   Mo: 4

120

ProExcel 10-60-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-60-10 

ppm

Mg0: 400   Fe: 180   Mn: 200   Cu: 190   Zn: 200   B: 200   Mo: 2

121

Arrow – Siêu lân

g/l

P205(hh): 500   K20: 150   Mg0: 75

Công ty TNHH TM SX Quang Nông

122

Arrow – Siêu Can xi

                                                             %

Ca0: 31   Mg0: 1

123

Arrow – Siêu Kali

%

N-P205(hh)-K20: 7-5-44  

ppm

Mn: 1.500   Fe: 1.500   Zn: 500   Cu: 500   B: 200   Mo: 50

124

Arrow – Siêu Magiê

%

Ca0: 1   Mg0: 31

125

ARROW- KPT

%

N-P205(hh)-K20: 8-38-20  Mg: 0.5  Ca: 1  NAA: 0,3  NOA: 0,05  GA3: 0,1

ppm

 Mn: 50    Fe: 1.000    Zn: 50

126

Arrow - HQ. 204

%                                                                       

Mg: 0,2   Vitamin (E: 0,05   B1: 0,05  C: 0,01)   Mn: 0,2   Fe: 0,15   Zn: 0,1 Cu: 0,1

127

Arrow - Super

%

N-P205(hh)-K20: 5-5-5   Nitrophenol : 0,1   

ppm

Mn: 100    Fe: 100   Mo: 80   B: 70   Mg: 40    Zn: 20

128

Arrow - Đẹp trái

%

N-P205(hh)-K20: 3-2-18   Nitrophenol: 0,1   NAA: 0,1

ppm

 Mn: 600    Fe: 600   Mo: 5   B: 80   Cu: 200   Zn: 200 

129

Power Ant II

%

N: 5   Mg0: 0,31   Ca0: 2,3   S: 0,4   

Công ty TNHH SA CAI

ppm

B: 80   Cl-: 12,1   Mn: 4   Zn: 34   Fe: 81   Cu: 2   Mo: 2

130

Pisomix-Y15

%

N-P205(hh)-K20: 6-30-6   Mg: 1   S: 2,5   B: 0,5   Zn: 1   Mn: 1   Cu: 1

Công ty TNHH chế biến LTTP Thái Dương

ppm

NAA: 500

131

Pisomix-Y25

%

N-P205(hh)-K20: 6-1-20   Mg: 2,1   S: 5   B: 0,6   Zn: 3   Mn: 1   Cu: 1,5  

ppm

Mo: 300

132

Pisomix-Y35

%

N-P205(hh)-K20: 5-1-20   Mg: 1   S: 2   B: 2   Zn: 1,5   Mn: 0,5   Cu: 2

ppm

 Mo: 100

133

Pisomix-Y95

%

N-P205(hh)-K20: 4-3-15  Mg: 0,5  S: 0,9  B: 0,3  Zn: 0,5  Mn: 0,2  Cu: 0,2 

ppm

 NAA: 100

134

Pisomix-PTS-9

%

N-K20: 2-2   Mg: 0,6   S: 0,9   B: 0,15   Zn: 0,7   Cu: 0,4 

ppm

Mn: 500   Mo: 50

135

Hữu cơ sinh học AH

%

N-P205(hh)-K20: 3-4-4   Mg: 0,2   S: 0,4   Axit Humic: 1,2 

Công ty Cổ phần Thanh Hà

ppm

B: 610   Cu: 260   Fe: 370   Zn: 570   Mn: 110   Mo: 30   Co: 10

136

Hữu cơ sinh học KH

%

N-P205(hh)-K20: 3-5-4   Mg: 0,2   S: 1,05   Axit Humic: 1 

ppm

B: 260   Cu: 330   Fe: 520   Zn: 410   Mn: 150   Mo: 50   Co: 10

137

Hữu cơ sinh học NH

%

N-P205(hh)-K20: 4-6-4   Mg: 0,1   S: 0,7   Axit Humic: 1

ppm

B: 400   Cu: 200   Fe: 480   Zn: 230   Mn: 120   Mo: 60   Co: 10

138

Phân bón lá SP No.2

%

N: 5   Mg0: 0,31   Ca0: 2,3   S: 0,4

Công ty TNHH  TM & DL Thanh Lan

ppm

 B: 80   Cl-: 12,1   Mn: 4   Zn: 34   Fe: 81   Cu: 2   Mo: 2

139

TNC Boots

%

Mg0: 1,2   S: 4   Zn: 1   Fe: 0,4   B: 0,4   Mn: 1

Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Tài Nguyên

140

TNC Cal

%

N: 7   Ca0: 9

141

TNC Hume

%

Axit humic: 15,5

142

TNC 3-18-18

%

N-P205(hh)-K20: 3-18-18   S: 0,5    Fe: 1,15 

ppm

 B: 500   Mn: 500   Mo: 50   VitaminB1: 0,2   VitaminE: 0,2

143

TNC Fish

%

N-P205(hh)-K20: 6-2-2  Na: 0,6  Ca: 1  Mg: 0,8  S: 0,8  Zn: 0,9  Mn0: 0,9  Cu0: 0,9

144

TNC Roots

%

Axit humic: 4   Vitamin (B1,E): 0,6

145

TNC Micro

%

Axit Humic: 4   N-P205(hh)-K20: 3-7-3   Vitamin (B1,E): 0,4

146

TNC F Hume

%

Axit humic: 4   N-P205(hh)-K20: 6-2-2

147

TADIMIX

%

Axit Fulvic: 1,5   axit Humic: 3   axit nucleic: 0,7   axit amin: 0,4   N-P205(hh)-K20: 6-2-2   Axit humic: 4

Công ty CP NN Thiên An

148

TM (TM-Lúa số 1)

%

N-P205(hh)-K20: 5-5-5    

Công ty TNHH Thiên Minh Việt Nam

ppm

Ca: 900   Mg: 950   Fe: 140   Cu: 50   Zn: 750   Mn: 180

149

TM-1 (F 2000; Ra hoa đồng loạt)

 

N-P205(hh)-K20: 10-10-10 

ppm

Ca: 810   Mg: 850   Fe: 126   Cu: 45   Zn: 675   Mn: 162

150

TM-2 (K 30; Lớn trái)

%

N-P205(hh)-K20: 17-17-9   

ppm

Ca: 720   Mg: 760   Fe: 112   Cu: 40   Zn: 600   Mn: 144

151

TM-3

%

N-P205(hh)-K20: 10-30-30 

ppm

Ca: 540   Mg: 570   Fe: 84   Cu: 30   Zn: 450   Mn: 108

152

TM-Can xi (TM-Đẹp trái)

%

N: 5   Ca0: 25   Mg0: 1,5

Công ty TNHH Thiên Minh Việt Nam

ppm

Cu: 50   Zn: 250   Mn: 180   Fe: 140

153

TM-Vọt bông (Xử lý rụng trái)

%

Thioure: 80   K20: 10

154

TM- 4 (Phân hoá mầm hoa)

%

N-P205(hh)-K20: 5-60-10 

ppm

Ca: 450   Mg: 475   Mn: 90   Cu: 25   Zn: 375   Fe: 70

155

TM-5 (Lớn trái)

%

N-K20: 5-40   Mg0: 3   Zn: 2,5

156

TM-P (Lân đỏ, sáng trái)

%

P205(hh)-K20: 33-10   Mg0: 5

157

TM-Bo (Chống rụng trái non)

%

B: 13

158

TL-Smart 22-22-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 22-22-10   Mg0: 1

DN tư nhân TMDV & VT NN Tiến Nông

ppm

 Fe: 150   Mn: 100   Zn: 200   Cu: 100   B: 100   Mo: 10

159

TL-Smart 30-10-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 30-10-10

ppm

Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200   Cu: 100   B: 100   Mo: 10

160

TL-Smart 29-5-20+TE

%

N-P205(hh)-K20: 29-5-20

ppm

Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200

161

TL-Smart 30-10-20+TE

%

N-P205(hh)-K20: 30-10-20 

ppm

Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200

162

TL-Smart 13-27-27+TE

%

N-P205(hh)-K20: 13-27-27

ppm

 Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200

163

TL-Smart 15-5-40+TE

%

N-P205(hh)-K20: 15-5-40 

ppm

 Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 150   Mn: 100   Zn: 200

164

TL-Smart 20-10-30+TE

%

N-P205(hh)-K20: 20-10-30

ppm

Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200

165

TL-Smart 21-21-21+TE

%

N-P205(hh)-K20: 21-21-21

ppm

 Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 150   Mn: 100   Zn: 200

166

TL-Smart 10-50-10+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-50-10 

DN tư nhân TMDV & VT NN Tiến Nông

ppm

Cu: 100   B: 100   Mo: 10   Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200

167

TL-Smart 18-33-18+TE

%

N-P205(hh)-K20: 18-33-18

ppm

Fe: 150   Mn: 100   Zn: 200   Cu: 100   B: 100   Mo: 10

168

TL-Smart 10-30-30+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-30-30

ppm

 Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200   Cu: 100   B: 100   Mo: 10

169

TL-Smart 10-20-30+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-20-30 

ppm

Fe: 400   Mn: 200   Zn: 200   Cu: 100   B: 100   Mo: 10

170

TN 01 (6-6-3)

%

N-P205(hh)-K20: 6-6-3 

Công ty TNHH Vật tư NN Tây Nguyên

ppm

Mn: 500   Zn: 500   Cu: 500

171

TN Grow (12-12-8)

%

N-P205(hh)-K20: 12-12-8

ppm

Mn: 500   B: 500   Zn: 500   Cu: 500

172

TN Green (9-6-12)

%

N-P205(hh)-K20: 9-6-12

ppm

B: 500   Ca: 200

173

Seaweed X.O

%

HC: 11,3   N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-0,46-1,75

Công ty TNHH XNK Việt Gia

174

Goldmix 8-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 8-6-5

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

175

Supergold 9-15-30

%

N-P205(hh)-K20: 9-15-30   NAA: 0,4 

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Cu: 145

176

Supermix 12-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 12-6-5 

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10   GA3: 900

177

Supermix 8-6-5

%

N-P205(hh)-K20: 8-6-5  

Công ty thuốc sát trùng Việt Nam

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10   GA3: 900

178

ViNPK 16-16-8

%

N-P205(hh)-K20: 16-16-8

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

179

ViNPK 7-5-44

%

N-P205(hh)-K20: 7-5-44

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

180

ViNPK 6-30-30

%

N-P205(hh)-K20: 6-30-30 

ppm

Mg: 60   Mn: 120   Zn: 145   Cu: 140   B: 550   Mo: 10

181

ViNPK 8-58-8

%

N: 8; P205(hh): 58; K20: 8

182

VT16-16-8

%

N-P205(hh)-K20: 16-16-8   NAA: 0,1

Cơ sở sản xuất phân bón lá Việt Thôn

183

Phân bón lá VT 5-5-6+TE

%

N-P205(hh)-K20: 5-5-6   NAA: 0,1

ppm

B: 1.000   Mo: 100

184

VT 10-8-6+TE

%

N-P205(hh)-K20: 10-8-6

ppm

Cu: 500   Zn: 400   Mn: 300    B: 100    Mo: 50

185

Talaska

%

N-P205(hh)-K20: 3-4-3 

Công ty
Cổ phần
Trường Sơn

ppm

Fe: 5.000   Mn: 3.000   Zn: 6.000

186

Nasuka

%

N - P205(hh) - K20: 4-3-3 

ppm

Cu: 2.000   Fe: 5.000   Mn: 2.000   Zn: 6.000

187

Cateda

%

P205(hh) - K20: 5-3

ppm

Cu: 1.000   Fe: 1.000   Mn: 4.000   Zn: 5.000

188

Gilet

%

P205(hh)-K20: 1-1   GA3: 0,48

ppm

Mn: 2.000   Zn: 7.000

189

Humate 4K

%

HC: 18   N-P205(hh)-K20: 5-6-7   Axit humic: 4

Công ty TNHH Vĩnh Lợi

190

Boom Flower-n

%

Nitrobenzen: 20  Hoạt chất bề mặt: 40  Chất mang, phụ gia: 40  N: 44  Mg: 0,5  Fe: 0,1

Trung tâm tư vấn & hỗ trợ Phát triển Nông nghiệp và NT

ppm

Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

191

Urea-King (44) (Gro-Green 44-0-0)

%

N:  44   Mg: 0,5   Fe: 0,1

Công ty TNHH Thương mại Vĩnh Thạnh

ppm

 Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

192

Gro-Green 10-50-10

%

N-P205(hh)-K20: 10-50-10   Mg: 0,5   Fe: 0,1

ppm

Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

193

Gro-Green  20-20-20

%

N-P205(hh)-K20: 20-20-20   Mg: 0,5   Fe: 0,1

ppm

 Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

194

Gro-Green  11-57-0

%

N-P205(hh): 11-57   Mg: 0,5   Fe: 0,1 

ppm

Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

195

Gro-Green 15-30-15

%

N-P205(hh)-K20: 15-30-15   Mg: 0,5   Fe: 0,1

ppm

 Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

196

Gro-Green  5-20-30

%

N-P205(hh)-K20: 5-20-30   Mg: 0,5    Fe: 0,1

Công ty TNHH Thương mại Vĩnh Thạnh

ppm

Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

197

Gro-Green 28-8-18

%

N-P205(hh)-K20: 28-8-18   Mg: 0,5   Fe: 0,1

ppm

Zn: 500   B: 200   Mo: 5   Mn: 500   Cu: 500   Co: 5

198

Libfer Iron Eddha

%

Fe: 6

 

 

 

 

 

IX. Phân bón có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Chế phẩm tăng năng suất cây trồng FITOHOOCMON (Hỗn hợp vi lượng cho các cây trồng)

%

Cu: 10   Zn: 13   Mn: 8   Mo: 7   B: 10   α-NAA: 0,025   β-NOA: 0,025 

Công ty CP phân bón Fitohoocmon

 

 

 

 

 

X. Chất hỗ trợ cải tạo đất

 

 

 

 

 

 

 

TT

TÊN PHÂN BÓN                                                                                                                                (TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

NGUỒN GỐC

CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

1

Chế phẩm GAM- Sorb (Gel giữ nước, điều hoà độ ẩm đất)

%

K20: 19    Khối lượng giảm trong đất sau 9 tháng: 85   Tỷ lệ tinh bột sắn /poly (Axit Acrylic): 1/1   Độ trương trong nước loại ion (g/g): 200   Kích thước hạt (mm): 0,3-0,7 và 1-3; pH tại độ trương: 6,8-7

Trung tâm NC và triển khai CN bức xạ

2

TA Dolomite

%

Ca: 65; Mg: 30

Công ty TNHH SX&TM Tấn Phúc

 

 

 

 

 

Ghi chú: Những chữ viết tắt

 

 

HC: Hữu cơ

 

 

 

VSV (NPX): Vi sinh vật cố định đạm, phân giải lân, phân giải Xellulose

 

hh: Hữu hiệu

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 55/2006/QĐ-BNN ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.558

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status