Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 481/1999/QĐ-TCHQ về việc Bảng giá mua tối thiểu đối với những mặt hàng nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế do Tổng cục Hải quan ban hành

Số hiệu: 481/1999/QĐ-TCHQ Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan Người ký: Nguyễn Đức Kiên
Ngày ban hành: 29/12/1999 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

TỔNG CỤC HẢI QUAN
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
*********

Số: 481/1999/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN SỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29 THÁNG 12 NĂM 1999 VỀ VIỆC BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU ĐỐI VỚI NHỮNG MẶT HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC DANH MỤC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại Điều 7 Nghị định 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư 172/1998/TT/BTC ngày 22/12/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54 /CP ngày 28/8/1993, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư 82/1997/TT/BTC ngày 11/11/1997 của Bộ Tài chính và Thông tư số 92/1999/TT/BTC ngày 24/07/1999 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện áp giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng ngoại thương;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 143/TB- VPCP ngày 23 tháng 07 năm 1999 của Văn phòng Chính phủ;
Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá mua tối thiểu đối với những mặt hàng nhập khẩu không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế ” để áp giá tính thuế trong các trường hợp sau:

1/ Hàng nhập khẩu theo phương thức  không phải là mua bán hoặc không có hợp đồng mua bán ngoại thương.

2/ Hàng nhập khẩu theo hợp đồng mua bán ngoại thương nhưng hợp đồng không đủ điều kiện quy định tại điểm I Thông tư số : 92/1999/TT/BTC  ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính ; hoặc hợp đồng có đủ điều kiện theo quy định này nhưng giá ghi trên hợp đồng quá thấp (thấp hơn 70% giá tối thiểu quy định tại bảng giá tối thiểu do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành).

- Đối với các mặt hàng có giá ghi trên hợp đồng cao hơn giá tối thiểu qui định tại bảng giá này ; hoặc mặt hàng chưa có qui định giá tối thiểu tại bảng giá này thì giá tính thuế là giá ghi trên hợp đồng bao gồm cả phí vận tải và phí bảo hiểm hoặc giá tự kê khai của doanh nghiệp.

  Điều 2: Giá tính thuế  được xem xét áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng ngoại thương đối với các trường hợp sau :

1/ Mặt hàng nhập khẩu có thuế suất thuế nhập khẩu theo biểu thuế ưu đãi từ 5% trở xuống và hợp đồng ngoại thương có đủ các điều kiện theo qui định tại điểm I Thông tư 92/1999/TT/BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính.

2/ Mặt hàng nhập khẩu là nguyên liệu vật tư trực tiếp đưa vào sản xuất, lắp ráp nếu có đủ các điều kiện theo qui định tại điểm II mục C Thông tư 82/1999/TT/BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997 ; điểm II Thông tư 92/1999/TT/BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính.

Điều 3:  Giá tối thiểu đối với những mặt hàng nhập khẩu không thuộc danh mục nhà nước quản lý giá tính thuế sẽ được xem xét điều chỉnh khi:

- Giá nhập khẩu thực tế cửa khẩu có sự biến động từ 30% trở lên so với bảng giá tối thiểu thì giao cho Cục Hải quan điạ phương theo dõi có đề xuất mức giá và báo cáo kịp thời về Tổng cục Hải quan để xem xét điều chỉnh mức giá tối thiểu.

- Chủ hàng có khiếu nại, kiến nghị về sự bất hợp lý của mức giá tối thiểu do Tổng cục Hải quan qui định thì  yêu cầu cung cấp chứng từ hợp lệ liên quan đến giá tính thuế của mặt hàng đó để Tổng cục Hải quan nghiên cứu điều chỉnh cho hợp lý.

Trong các trường hợp nêu trên, Tổng cục Hải quan sẽ xem xét giải quyết cụ thể đối với lô hàng nhập khẩu đó và tập hợp sửa đổi bổ sung thêm các mức giá trong bảng giá đã ban hành.

Điều 4: Giá tính thuế nhập khẩu hàng đã qua sử dụng được phép nhập khẩu tính bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại.

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2000 và thay thế các Quyết định số: 260/1999/QĐ-TCHQ ngày 26 tháng 07 năm 1999 ; Quyết định số: 296/1999/QĐ-TCHQ ngày 19 tháng 08 năm 1999 ; Quyết định số : 381/1999/QĐ-TCHQ ngày 21 tháng 10 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan .  Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

 

Nguyễn Đức Kiên 

(Đã ký)

 


BẢNG GIÁ

MUA TỐI THIỂU ĐỐI VỚI NHỮNG MẶT HÀNG NHẬP KHẨU  KHÔNG THUỘC DANH MỤC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TÍNH THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số : 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan )

 

Tên hàng

 

 

ĐVT

Giá tính thuế (USD)

Chương 2

 

 

* Thịt cừu đông lạnh

kg

4,00

* Thịt gà đông lạnh

 

 

+ Loại miếng

kg

1,00

+ Loại viên

kg

1,80

* Mỡ heo tươi đông lạnh

kg

0,35

* Gan heo tươi đông lạnh

Kg

0,60

* Nọng (cuống họng) heo đông lạnh

Kg

0,55

* Thịt bò tươi đông lạnh

kg

4,00

* Các loại thịt tươi đông lạnh khác

kg

2,50             

* Da trâu, da bò

kg

1,00

 

 

 

Chương 3

 

 

* Cá tươi đông lạnh nguyên con:

 

 

+ Cá hồi, cá thu, cá chim, cá nhụ

kg

2,00

+ Cá ngừ, cá nục, và các loại cá tạp khác

kg

0,35

* Cá khô tính bằng 200% cá tươi đông lạnh nguyên con cùng loại

 

 

* Tôm, cua các loại đã xử lý ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, hấp chín, luộc chín

kg

4,00

* Động vật thân mềm các loại (sò, điệp...) ướp

kg

3,00

 

 

 

Chương 4

 

 

* Sữa tươi không đường, không pha hương liệu

lít

0,50

* Sữa tươi không đường có pha hương liệu

lít

0,60

* Sữa tươi có đường không pha hương liệu

lít

0,60

* Sữa tươi có đường có pha hương liệu

lít

0,75

* Sữa chua

lít

0,80

* Sữa đặc có đường đóng hộp (lon)

kg

1,10

* Sữa bột thành phẩm

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

kg

1,50

+ Do các nước khác sản xuất

 

 

- Loại đóng lon,hộp

kg

3,50

- Loại đóng trong bao bì khác

kg

3,00

* Bột váng sữa

kg

0,65

* Sữa bột gầy nguyên liệu

kg

1,40

* Sữa bột nguyên liệu khác

kg

1,10

* Phomat các loại

kg

2,50

* Bơ :

 

 

+ Bơ (măn, nhạt) đóng gói từ 1 kg trở xuống

kg

2,00

+ Bơ khác

kg

1,70

* Sữa kem

kg

2,00

* Bột kem

kg

3,00

* Mật ong

kg

2,00

* Trứng gà

kg

1,50

 

 

 

Chương 5

 

 

* Vảy đồi mồi

kg

7,00

* Lông heo làm bàn chải đánh răng

kg

3,00

* Lông vũ

kg

2,00

* Lông đuôi con công

cọng

0,09

* Vỏ ốc xà cừ dạng thô

kg

0,50

 

 

 

Chương 6

 

 

* Hoa tươi cắt cành các loại

cành

0,15

* Hoa khô các loại

kg

6,00

* Lá thanh hao hoa vàng (nguyên liệu sản xuất thuốc sốt rét )

kg

0,16

* Cây nho giống

cây

2,00

* Cây lan giống

cây

0,20

 

 

 

Chương 7

 

 

1. Rau , củ, quả chưa qua chế biến

 

 

* Cà chua tươi

kg

0,08

* Tỏi khô

kg

0,15

* Khoai tây, khoai sọ

kg

0,05

* Hành tây, hành củ

kg

0,15

* ớt quả tươi

kg

0,18

* Rau cải tươi

Kg

0,10

* Măng tươi

kg

0,20

* Măng khô: 

 

 

+Loại măng áo tơi, bẹ

kg

0,80

+Loại măng củ

kg

1,00

* Đậu xanh hạt khô:

Kg

0,25

* Nấm khô 

kg

3,00

* Mộc nhĩ khô

kg

3,00

* Đậu tương (đậu nành)

kg

0,20

* Các loại rau, củ, trái khác chưa được qui đinh chi tiết ở trên

kg

0,30

2. Rau, củ, trái đã qua chế biến (đựng trong hộp kim loại, lọ thuỷ tinh, hộp nhựa)

 

 

* Dưa chuột, dưa cải

kg

1,50

* Bắp(ngô) bao tử

kg

2,00

* Bạch hoa

kg

2,00

* Trái ôlive

kg

4,00

* Các loại rau, củ, trái khác chưa được chi tiết ở trên

kg

1,00

 

 

 

Chương 8

 

 

1. Hoa quả do Trung quốc sản xuất :

 

 

+ Cam, quýt, táo, hồng, lê, chanh, mận tươi

kg

0,20

+ Dưa hấu

kg

0,07

+ Thầu dầu tươi

kg

0,40

+ Nho tươi :

 

 

-  Loại quả to (tương tự nho Mỹ, úc...)

kg

1,20

-  Loại quả nhỏ

kg

0,20

+ Các loại quả tươi khác

kg

0,20

+ Hạt dưa khô

kg

0,20

+ Hạt bí khô

kg

0,25

+ Táo tàu khô

kg

1,00

+ Quả la hán khô đã chế biến

kg

2,00

+ Các loại quả khô khác

kg

0,50

2. Hoa quả do các nước khác sản xuất:

 

 

+ Nho tươi

kg

1,20

+ Cam, quýt, lê, mận, kiwi, táo, đào tươi

kg

0,70

+ Hồng tươi, anh đào tươi

kg

1,50

+ Chà là tươi

kg

0,50

+ Quả sầu riêng

kg

1,20

+ Quả xoài tươi

kg

0,50

+ Quả măng cụt tươi

kg

1,20

+ Quả vải tươi

kg

0,50

+ Các loại quả tươi khác

kg

0,80

+ Me khô loại đã lột vỏ đóng bành

kg

0,15

+ Nho khô

kg

2,20

+ Chà là khô

kg

0,80

+ Hạt sen khô

kg

0,50

+ Các loại quả khô khác

kg

1,00

 

 

 

Chương 9

 

 

* Vani:

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất 

kg

10,00

+ Do các nước khác sản xuất

kg

12,00

* Cà phê:

 

 

+ Cà phê hoà tan

kg

8,00

+ Cà phê hột đã rang

kg

4,50

+ Cà phê bột

kg

6,00

+ Hỗn hợp cà phê đường sữa

kg

0,70

* Trà (chè):

 

 

+ Trà túi lọc các hiệu: Lipton, Dilmah, Tetley...

kg

5,00

+ Trà uống liền (instance): trà cúc, trà đào, trà chanh, trà gừng và các loại trà uống liền có pha hương liệu khác

kg

2,00

+ Trà xanh đã qua chế biến sấy khô

kg

2,00

 + Trà tinh chiết (tea extract)

kg

8,00

 

 

 

Chương 10

 

 

* Lúa mạch

tấn

210,00

* Yến mạch

 tấn

235,00

* Gạo

tấn

230,00

*Thóc

tấn

150,00

 

 

 

Chương 11

 

 

* Malt bia

tấn

250,00

* Bột mỳ

tấn

170,00

* Bột chiên (dùng để bọc tôm, cá...) có trộn gia vị

tấn

600,00

* Bột đao ướt

tấn

45,00

* Tinh bột bắp, bột Gluten trích từ bắp ngô.

tấn

300,00

 

 

 

 

 

 

Chương 12

 

 

* Lạc nhân

kg

0,25

* Vừng hạt

kg

0,50

* Hạt hướng dương

kg

0,20

* Hạt su hào giống

kg

3,00

* Hạt suplơ giống Nhật sản xuất

kg

250,00

* Hạt giống chà là

kg

7,00

* Hạt cải giống :

 

 

+ Hạt cải bắp (giống lai F1)

kg

100,00

+ Hạt cải khác

kg

1,20

+ Hạt dưa hấu giống

kg

4,00

* Gừng tươi

kg

0,50

* Hublon:

 

 

+ Loại tươi

kg

2,00

+ Loại khô

kg

4,00

+ Loại bột viên

kg

5,00

* Vỏ cây bời lời

kg

0,15

*  Rong (tảo) đã chế biến (Agar, phổ tai)

kg

0,50

* Sa nhân

 

 

+ Loại cả vỏ

kg

2,30

+ Loại đã tách vỏ

kg

4,60

* Nguyên liệu thuốc đông y do Trung quốc sản xuất:

 

 

+ Bạch truật

kg

1,50

+ Bạch thược

kg

1,10

+ Bạch linh

kg

0,80

+ Ba kích

kg

2,00

+ Đẳng sâm

kg

1,50

+ Địa cột bì

kg

0,50

+ Hoàng kỳ

kg

0,80

+ Cam thảo

kg

1,00

+ Khương hoạt

kg

1,50

+ Ngưu tát

kg

0,50

+ Phòng phong

kg

2,00

+ Phòng kỷ

kg

0,50

+ ý dĩ

kg

0,30

+ Sơn thù

kg

5,00

+ Sinh địa

kg

0,80

+ Xuyên quy

kg

0,80

+ Xuyên khung

kg

0,80

+ Xương truật

kg

0,50

+ Xích thược

kg

0,70

+ Bối mẫu

kg

0,60

+ Củ tam thất:

 

 

- Loại 1 (dưới 9 củ/0,1kg)

kg

32,00

- Loại 2 (từ 9 đến 12 củ/0,1kg)

kg

25,00

- Loại 3 (từ 13 đến 20 củ/0,1kg)

kg

18,00

- Loại 4 (từ 21 đến 50 củ/0,1kg)

kg

10,00

* Linh chi dạng cốm

kg

28,00

 

 

 

Chương 13

 

 

* Cao chiết suất từ lúa mạch

kg

20,00

* Cao hoa bia

kg

10,00

* Cánh kiến

 

 

+ Loại đỏ

kg

0,70

+ Loại trắng

kg

1,80

* Dầu chai nước (chai phà)

tấn

200,00

* Gum cho kẹo cao su

kg

3,50

 

 

 

Chương 14

 

 

* Mây đã lọc vỏ

tấn

400,00

* Song mây bột

tấn

240,00

 

 

 

Chương 15

 

 

* Dầu cọ Olein thô

tấn

490,00

* Dầu cọ Stearin

tấn

400,00

* Shortening đông đặc

tấn

500,00

* Dầu vừng tinh luyện

Tấn

1.800,00

* Dầu thực vật loại khác:

 

 

+ Loại thô

tấn

540,00

+ Loại đã tinh chế

tấn

750,00

*  Bơ magarin từ dầu thực vật (gốc thực vật)

tấn

990,00

* Dầu hào (dầu chế biến từ con hào)

lít

0,60

* Dầu (mỡ) gốc động vật

tấn

500,00

* Chất thay thế dầu bơ gốc động vật

tấn

700,00

 

 

 

Chương 16

 

 

* Thịt hộp các loại

kg

1,20

* Cá mòi đóng hộp

kg

0,50

* Cá hộp các loại khác

kg

1,20

* Xúc xích, dăm bông

kg

3,00

* Patê

kg

4,00

* Cua đóng hộp

kg

3,00

 

 

 

Chương 17

 

 

* Mứt hoa quả ướt:

 

 

+ Đựng trong hộp sắt, lọ thuỷ tinh

kg

2,50

+ Đựng trong bao bì khác

kg

2,00

* Mứt hoa quả khô:

 

 

+ Đựng trong hộp sắt, lọ thuỷ tinh

kg

1,80

+ Đựng trong bao bì khác

kg

1,20

 

 

 

Chương 18

 

 

* Bột cacao chưa pha thêm đườngvà chất ngọt khác

kg

0,70

 

 

 

Chương 19

 

 

* Hỗn hợp cacao đường sữa (thức uống bổ dưỡng hiệu Milo, Ovaltine và các dạng tương tự)

kg

2,50

* Hỗn hợp bột bắp, bột ngũ cốc đã pha đường , sữa ...

kg

1,20

* Bột dinh dưỡng

kg

1,20

* Mì ăn liền

 

 

+ Loại đóng tô

kg

1,00

+ Loại đóng gói

kg

0,80

* Bột trộn nhão để chế biến bánh

kg

0,60

* Bún khô, mì khô, miến khô

kg

0,60

* Nguyên liệu sản xuất bánh Snack (bột mì, hương liệu và gia vị)

kg

1,20

* Phù trúc (mì ống ) chế biến từ bột đậu Trung Quốc sản xuất

kg

0,70

* Mì ống ( mì spaghetty)

kg

1,00

* Hồ dán giấy có nguồn gốc từ tinh bột

kg

0,60

 

 

 

Chương 20

 

 

* Bơ đậu phộng

kg

1,00

* Nước cốt dừa

lít

0,96

* Đay ngâm khô

kg

0,20

* Rau câu nước ăn liền (thạch)

kg

0,40

* Đậu nành muối

kg

1,00

* Các loại dưa, củ muối (kể cả kim chi)

kg

0,80

* Bột cam các hiệu

kg

2,00

* Bột hoặc chất cô đặc từ hoa quả các loại dùng để pha chế đồ uống

kg

2,00

* Trái cây đóng hộp các loại (trừ loại nước trái cây, nước quả ép đóng hộp)

kg

1,50

* Cà chua đóng hộp

kg

0,30

* Đậu các loại đóng hộp:

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất

kg

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

kg

1,00

* Nấm đóng hộp

kg

1,50

* Hạt ngô (bắp) đóng hộp

kg

0,60

* Quả cherry ngâm (đóng lọ, đóng hộp)

kg

1,00

* Xí muội (ômai) Trung quốc sản xuất

kg

0,50

* Khoai tây chế biến dạng lát đóng hộp, gói

kg

1,50

* Các loại hạt đã qua chế biến đóng hộp hoặc gói:

 

 

+ Hạt điều, hạt dẻ

kg

2,00

+ Lạc (đậu phộng)

kg

1,40

+ Đậu thập cẩm

kg

2,00

* Rau cải muối (đóng lon, lọ)

kg

0,80

* Thực phẩm chay làm bằng rau, đậu nành (thịt bột, thịt bột viên, tuyết hoa bột ...)

kg

0,90

 

 

 

 

 

 

Chương 21

 

 

* Mì chính (bột ngọt) đã đóng gói bán lẻ

tấn

1.250,00

* Mì chính hiệu Boat - Brand do indonexia sản xuất đã đóng gói bán lẻ

tấn

1,000,00

* Mì chính (bột ngọt ) loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm (đóng trong bao bì  từ 25Kg trở lên) tính bằng 80% loại đóng gói bán lẻ

 

 

* Tương ớt

kg

0,40

* Nước sốt mayonaise, Barbeoue

lít

1,20

* Nước sốt loại khác

lít

0,60

* Nước tương (magi)

lít

0,30

* Nước mắm

lít

0,70

* Mù tạt đóng trong ống (tuýp) nhỏ

100gr

0,20

* Gia vị bột (gừng, hạt tiêu, ớt...)

kg

2,00

* Bột cary

kg

0,60

* Bột súp (hương gà, tôm, cua...):

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất

kg

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

kg

2,50

* Bột nở:

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất

kg

3,00

+ Do các nước khác sản xuất

kg

3,20

* Kem ăn thành phẩm

kg

2,00

* Chất làm sệt dùng trong công nghiệp sản xuất kem ăn, Đan mạch sản xuất

kg

23,00

* Bột màu dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, trừ màu Caramen

kg

4,20

* Màu caramen

kg

0,60

* Thuốc bổ chế biến từ củ sâm

100ml

0,40

* Trà sâm

kg

21,00

* Trà sâm linh chi (linhzhi ginseng tea)

kg

25,00

* Cao sâm đỏ (hộp 50gr)

hộp

11,00

* Sâm chiết xuất (hộp 30gr)

hộp

6,00

* Sâm củ tươi

Kg

35,00

* Sâm củ tẩm mật ong 

Kg

38,00

* Viên ngậm sâm (hộp 165gr)

hộp

1,70

* Men bia khô

kg

50,00

 

 

 

Chương 22

 

 

* Dấm ăn đóng chai

lít

0,80

 

 

 

Chương 23

 

 

* Khô dầu:

 

 

+ Khô dầu đậu tương

tấn

170,00

+ Khô dầu các loại khác

tấn

110,00

* Bột thịt làm thức ăn gia súc

tấn

150,00

* Bột cá làm thức ăn gia súc

tấn

440,00

* Thức ăn gia súc dạng cám

tấn

200,00

* Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc (Mixed calcium phosphate)

tấn

250,00

* Trứng bào xác đã chế biến dùng làm thức ăn cho thuỷ sản

tấn

2.000,00

* Men chăn nuôi gia súc do Trung quốc sản xuất

tấn

250,00

* Thức ăn kích thích tăng trọng (dạng bột) do Trung quốc sản xuất

tấn

300,00

* Cám lúa mỳ (phụ phẩm của bột mỳ)

 

 

+ Loại bột

tấn

60,00

+ Loại viên

tấn

90,00

* Thức ăn nuôi tôm

tấn

500,00

+ Dạng viên hiệu CP :

tấn

900,00

+ Dạng viên hiệu Grobest

tấn

850,00

+ Dạng viên hiệu khác

tấn

750,00

* Chất thay thế sữa bột dùng làm thức ăn chăn nuôi (skimmed milk replacer) hiệu Lait ecreme, sowlac...

tấn

600,00

* Premix các loại dùng làm thức ăn gia súc:

 

 

+ Premix 10M

kg

1,00

+ Premix 10V

kg

8,00

+ Premix 13V

kg

10,00

+ Premix 34V

kg

6,30

+ Premix 44V

kg

8,80

+ Premix 48V

kg

5,50

+ Premix 51M

kg

1,00

+ Premix 51V

kg

9,00

+ Premix 52V

kg

4,80

+ Premix 66V

kg

8,40

 

 

 

Chương 24

 

 

* Thuốc lá lá chưa tách cọng :

 

 

+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất

tấn

500,00

+ Do các nước khác sản xuất

tấn

1.000,00

* Thuốc lá lá đã tách cọng :

 

 

 + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất

tấn

1.000,00

 + Do các nước khác sản xuất

tấn

2.000,00

* Thuốc lá sợi các loại :

 

 

 + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất

tấn

2.000,00

 + Do các nước khác sản xuất

tấn

4.000,00

* Thuốc lá sợi loại vụn tính bằng 60% thuốc lá sợi nêu trên

 

 

* Cọng thuốc lá 

 

 

+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất

tấn

250,00

+ Do các nước khác sản xuất

tấn

350,00

 

 

 

Chương 25

 

 

* Vữa chống thấm dạng bột

tấn

90,00

* Thạch cao

 

 

+ Loại dùng trong sản xuất xi măng

tấn

20,00

+ Loại dùng trong sản xuất đồ sứ, mỹ nghệ

tấn

190,00

* Xi măng:

 

 

+ Xi măng đen/xám đã đóng bao:

 

 

- Loại P500 (PC 40)

tấn

40,00

- Loại P400 (PC30)

tấn

35,00

- Loại khác

tấn

40,00

+ Xi măng trắng đã đóng bao

 

 

- Loại PC40

tấn

110,00

- Loại PC 30

tấn

100,00

- Loại PC 25

tấn

80,00

- Loại khác

tấn

80,00

+ Xi măng loại khác

tấn

50,00

+ Xi măng rời tính bằng 85% giá xi măng cùng loại đã đóng bao

 

 

*Clinker sản xuất xi măng

tấn

24,00

* Phấn viết bảng không bụi (100 viên/hộp)

hộp

1,50

* Bột trợ lọc dùng cho máy lọc bia:

 

 

+ Loại Perlite

tấn

940,00

+ Loại FW14

tấn

890,00

+ Loại Radiolite 700

tấn

650,00

* Cao lanh dùng trong sản xuất gốm sứ

tấn

110,00

* Muối(NaCl)

tấn

150,00

 

 

 

Chương 27

 

 

* Dầu gốc nguyên liệu dùng để pha chế dầu nhờn (nhớt)

 

 

+ Loại SN 500

tấn

230,00

+ Loại SN 150

tấn

220,00

+ Loại J500

tấn

230,00

+ Loại SN 50

tấn

180,00

+ Loại BS 150

tấn

260,00

+ Loại 80 NS

tấn

190,00

+ Loại khác

tấn

180,00

* Bình ga dùng cho bếp ga du lịch, (loại dưới 600ml/bình)

bình

0,25

* Sáp paraphin

tấn

430,00

 

 

 

Chương 28, 29

 

 

* Hoá chất ngành sơn:

 

 

+ Toluene

tấn

330,00

+ Xylene

tấn

335,00

+ Acetone

tấn

445,00

+ Butyl acetate

tấn

650,00

+ N- Butyl acetate

tấn

550,00

* Hoá chất làm khô dùng trong sản xuất sơn

 

 

+ O/S COBACT 10 (D60)

tấn

6.400,00

+ O/S LEAD 32/33

tấn

1.200,00

+ O/S CALCIUM 10

tấn

1.350,00

+ BORCHIGEL D8

tấn

11.500,00

* Hỗn hợp bitum chống thấm

tấn

650,00

* Carbonate canxi có tẩm axit béo dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa, sơn

tấn

80,00

* Calcium carbonate (CaCO3)

tấn

70,00

* Hoá chất hữu cơ Vinyl Acetate

tấn

800,00

* acid citie mono BP88

tấn

840,00

* Hoá chất NaOH

tấn

250,00

* oxit sắt vàng,đỏ

Tấn

460,00

* oxit kẽm 99% trở lên

tấn

900,00

* oxit chì đỏ 98% trở lên

tấn

750,00

* Dioxit Mangan

tấn

820,00

* Nitrat, Nitrit Natri

tấn

260,00

* Clorat Kali 98% trở lên

tấn

750,00

* axit Photphoric 98% trở lên

tấn

300,00

* Hoá chất Sodium, cyclohelamine sufamate (chất dẫn xuất của amit mạch vòng, chất làm ngọt tương tự aspartame

tấn

1.500,00

* Mực viết (trừ mực bút bi)

100ml

0,03

* Nguyên liệu sản xuất nhựa xốp Polyurethane

 

 

+ Tolyenne disocyante

tấn

1.700,00

* Nguyên liệu dược ấn độ sản xuất

 

 

+ Ampicilin Trihydrate BP 93

kg

39,50

+ Amoxilin Trihydrate BP 93

kg

39,50

 

 

 

Chương 30

 

 

* Cao xoa

gr

0,02

* Dầu xoa

ml

0,02

* Dược phẩm G7 sản xuất

 

 

+ Campofrt, 10 ống/hộp

hộp

2,00

+ Nidac

viên

0,03

+ Novo Salmol 2mg, 1000 viên/chai

chai

8,00

+ Feldene Cap 20mg, 15 viên/hộp

hộp

7,30

* Dược phẩm Pháp sản xuất:

 

 

+ Adalate 20 mg/viên

viên

0,10

+ Azantac 150mg/viên

viên

0,20

+ Augmetine 500mg/viên

viên

0,20

+ Clamoxyl 500mg/viên, 12 viên/hộp

hộp

2,50

+ Cerevoxan 50mg/viên

viên

0.05

+ Dầu cá 400mg/viên

viên

0,02

+ Diamicron 80mg/viên

viên

0,05

+ Doliprace 125mg/viên

viên

0,02

+ Doliprane 500mg/viên

viên

0,05

+ Duxil 40mg/viên

viên

0,10

+ Elocon 45gr/tuýp

tuýp

4,00

+ Magnes 36 500mg/viên

viên

0,05

+ Maalox B 40 viên/hộp

hộp

2,90

+ Mopral 20mg/viên

viên

0,30

+ Opticron 5 ml/chai (nhỏ mắt)

viên

0,50

+ Panamax 500mg/viên

viên

0,05

+ Pepcil 20mg/viên

viên

0,05

+ Panadol 500mg/viên

viên

0,02

+ Tilcotil 20mg/viên

viên

0,20

+ Thuốc nhỏ mũi Rino 15 ml

chai

1,50

+ Voltaneme 100mg/viên

viên

0,05

+ UPSA C 1g 10viên/hộp

hộp

0,75

+ Zoxirax 200mg/viên

viên

0,20

* Dược phẩm Salonpas Nhật sản xuất:

 

 

+ Loại 120 ml/chai

chai

5,00

+ Loại 10 miếng/hộp

hộp

0,50

* Dược phẩm úc sản xuất:

 

 

+ Clamoxyl 250mg, 12 gói/hộp

hộp

2,00

+ Gastrogel 100 viên/hộp

hộp

2,00

+ Zandol 10 viên/vỉ

vỉ

0,48

* Dược phẩm Canada sản xuất

 

 

+ APO Acetaminophen 325 mg, 1000 viên/chai

chai

9,00

+ AP Rantidine 150mg, 100 viên/chai

chai

8,80

+ Novo - pen VK 300mg, 1000 viên/chai

chai

30,00

* Dược phẩm ấn độ sản xuất

 

 

+ Lamoxy 500mg, 100 viên/hộp

hộp

2,80

+ Metrogyl 250mg, 10 viên/vỉ, 10 vỉ/hộp

hộp

0,70

+ Subsyde - P, 100 viên/hộp

hộp

2,10

+ Vemorex tab, 6 viên/vỉ, 24 vỉ/hộp

hộp

1,50

* Dược phẩm do Ba lan sản xuất :

 

 

+ Bisepol 480 - 500mg, 20 viên/vỉ

vỉ

0,70

* Dược phẩm Bungari

 

 

+ Analgin 500mg 10viên/vỉ

vỉ

0,12

* Dược phẩm asean, Đài loan, Hàn quốc sản xuất

 

 

+ Alaxan 100 viên/hộp

hộp

3,00

+ Becombion Syrup, 11ml/chai

chai

0,80

+ Bocombion tiêm loại 2ml/ống, 6 ống/hộp

hộp

1,05

+ Ceng Fui Yen, 30viên/hộp

hộp

1,50

+ Decolgen Forte 2viên /hộp

hộp

0,03

+ Decolgen SP 60ml

chai

0,50

+ Dexamethasone 0.5mg, 50 viên/hộp

hộp

2,00

+ Fucagar 500mg 1 viên/hộp

hộp

0,70

+ Garamycin cream 15gr/tuýp

tuýp

2,40

+ Hemobion cap, 100 viên/hộp

hộp

5,60

+Kremmil S 100 viên/hộp

hộp

2,20

+ Motilium 30ml

chai

1,16

+ Motilium 100viên/hộp

hộp

8,64

+ Nevramin, 10 viên/vỉ, 30 vỉ/hộp

hộp

25,00

+ Nevramin tiêm, 5 ống/hộp

hộp

3,40

+ Nutroplex 60ml/chai

chai

0,65

+ Nutroplex 120ml/chai

chai

0,97

+ Nizoral shampoo 50ml/chai

chai

2,30

+ Nizoral shampoo Sac 6ml

gói

0,25

+ Nizoral shampoo, 100ml/chai

chai

3,98

+ Nizoral cream, 5mg/tuýp

tuýp

0,87

+ Nizoral 200mg 100viên/hộp

hộp

48,44

+ Stugeron 25 mg, 250 viên/hộp

hộp

7,90

+ Sangobion cap, 250 viên/hộp

hộp

11,00

+ Seng Yong Wan, 20 viên/hộp

hộp

0,70

+ Septrin Susp 50ml/chai

chai

0,37

* Dược phẩm do mỹ sản xuất

 

 

+ Vitamin AD, 100 viên/chai

chai

0,63

+ Vitamin C 500mg, 10 viên/vỉ

vỉ

0,04

+ Vitamin BC complex 10 viên/vỉ

vỉ

0,06

+ Vitamin BC Ex tralysine 100viên/chai

chai

0,60

+ Vitamin E 400 IU 10viên /vỉ

vỉ

0,07

+ Thuốc bổ tổng hợp (500mg/viên)

viên

0,05

 

 

 

Chương 32

 

 

* Bột từ máy photocopy

kg

4,00

* Băng mực của máy chữ chạy điện

Chiếc

0,80

* Men màu in chai thuỷ tinh

 tấn

4.500,00

* Màu vẽ trên áo, trên vải

kg

10,00

* Mực bút bi các màu:

 

 

+ Loại có mùi thơm

kg

10,00

+ Loại không có mùi thơm

kg

7,00

* Matit trát tường

kg

0,20

* Mực in nhũ các loại

kg

10,00

* Mực in thường không nhũ

kg

3,00

* Mực in Roneo

kg

10,00

* Mực photocopy

kg

10,00

 

 

 

Chương 33

 

 

1- Tinh dầu hương liệu:

 

 

* Tinh dầu xoài

kg

5,00

* Tinh dầu chanh

kg

8,00

* Tinh dầu làm dầu gió, dầu xoa dạng lỏng

kg

6,00

* Tinh dầu bạc hà dạng tinh thể

kg

14,00

* Tinh dầu đào

kg

14,00

* Tinh dầu chocolate

kg

17,00

* Hương thuốc lá

kg

7,00

* Hương gà

kg

4,00

* Hương xoài

kg

5,00

* Hương vải

kg

3,50

* Hương cà phê

kg

14,00

* Hương dừa

kg

13,00

* Hương dâu

kg

4,00

* Hương chocolate

kg

4,00

* Hương dứa

kg

8,00

* Hương nhài

kg

5,00

* Hương rượu Whisky

kg

10,00

* Hương rượu Cognac

kg

10,00

* Glyxerin dùng trong sản xuất mỹ phẩm

kg

1,40

2- Chế phẩm dùng cho vệ sinh:

 

 

* Băng phiến ( long não)

100gr

0,10

* Dầu thơm xịt phòng dạng nước

lít

2,00

* Dầu xịt, lăn nách dạng lỏng khử mùi (dùng cho người)

lít

6,00

* Nước thơm để trong phòng, trong xe ôtô

lít

1,00

* Nước súc miệng

lít

3,00

* Sáp khử mùi (dùng cho người)

kg

7,70

* Sáp khử mùi loại khác (vệ sinh phòng)

kg

2,00

3 - Kem cạo râu, kem đánh răng:

 

 

* Kem cạo râu

100gr

0,40

* Kem đánh răng :

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

100gr

0,12

+ Do các nước khác sản xuất

100gr

0,25

4 - Mỹ phẩm:

 

 

a/ Mỹ phẩm DeBon:

 

 

* Chì kẻ môi, chân mày...:

 

 

+ Chì kẻ môi Nhãn hiệu LacVert

cây

1,66

+ Chì viền môi (chì kẻ môi) Nhãn hiệu EZ UP Silky

 cây

1,71

+ Chì kẻ chân mày Nhãn hiệu essance

cây

0,85

* Dung dịch các loại:

 

 

+ Dung dịch làm sạch da Nhãn hiệu LacVert

lít

35,00

+ Dung dịch làm săn da Nhãn hiệu LacVert

lít

42,00

+ Dung dịch làm mát da Nhãn hiệu E.Z up

lít

24,00

* Dầu, tinh dầu các loại:

 

 

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

141

+ Dầu dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

64,00

+ Tinh dầu dưỡng da 60ml/chai Nhãn hiệu E.Z up

chai

2,88

* Kem các loại:

 

 

+ Kem nền Nhãn hiệu LacVert

lít

15,25

+ Kem nền trang điểm (35ml/chai) Nhãn hiệu E.Z up

chai

2,00

+ Kem nền trang điểm (35ml/chai) Nhãn hiệu E.Z up

chai

3,80

+ Kem nền trang điểm  45gr/chai Nhãn hiệu opsy

chai

3,40

+ Kem chống nắng 80gr/chai Nhãn hiệu LacVert

chai

3,04

+ Kem chống nắng 110gr/chai Nhãn hiệu essance

chai

2,03

+ Kem chông nắng 60ml/chai Nhãn hiệu E.Z up

chai

4,30

+ Kem chống nếp nhăn (55gr/chai) Nhãn hiệu LacVert

chai

5,50

+ Kem chống nhăn vùng mắt (20gr/chai) Nhãn hiệu LacVert

chai

5,80

+ Kem chống nhăn đặc biệt hiệu AGING SPECIAL

gr

0,33

+ Kem lót Nhãn hiệu essance

gr

0,043

+ Kem lót trang điểm ISA KNOX (30ml/chai)

chai

2,49

+ Kem dưỡng da Nhãn hiệu essance

gr

0,027

+ Kem dưỡng da 60gr/chai Nhãn hiệu E.Z up

chai

2,88

+ Kem mát xa và làm sạch da Nhãn hiệu essance

gr

0,011

+ Kem mát xa 200ml/chai Nhãn hiệu opsy

chai

2,14

+ Kem tẩy trang 300ml/chai Nhãn hiệu opsy

chai

1,92

+ Mặt nạ lột (180gr/hộp) Nhãn hiệu opsy

hộp

2,14

*Nước các loại:

 

 

+ Nước làm mát da Nhãn hiệu essance

lít

10,00

+ Nước se lỗ chân lông, 140ml/chai Nhãn hiệu E.Z up

chai

2,88

+ Nước hoa toàn thân 250ml/chai BODY WELL

chai

2,69

+ Nước tẩy trang 300ml/chai Nhãn hiệu opsy

chai

1,80

* Son môi:

 

 

+ Son môi (3,5gr/cây) nhãn hiệu: LacVert

cây

4,70

+ Son môi nhãn hiệu: Essance

cây

1,39

+ Son môi nhãn hiệu: EZ UP Silky

cây

2,35

* Sữa các loại:

 

 

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu LacVert

lít

4,20

+ Sữa dưỡng da Nhãn hiệu essance

lít

1,50

+ Sữa dưỡng da 120ml/chai Nhãn hiệu E.Z up

chai

2,88

+ Sữa dưỡng da toàn thân 250ml/chai Nhãn hiệu BODY WELL

chai

1,92

+ Sữa dưỡng da toàn thân 200ml/chai Nhãn hiệu EAU DE VIE

chai

4,29

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu essance

gr

0,013

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu E.Z up

100gr

2,60

+ Sữa rửa mặt Nhãn hiệu opsy

gr

0,01

+ Sữa mát xa Nhãn hiệu E.Z up

lít

17,00

+ Sữa tắm BODY WELL 250ml/chai

chai

1,90

+ Sữa tắm BODY WASH 350ml/chai

chai

2,90

+ Sữa tắm hiệu EAU DE VIE

gr

0,012

+ Sữa tẩy trang Nhãn hiệu essance

lít

8,00

+ Sữa tẩy trang 200ml/chai Nhãn hiệu opsy

chai

1,80

* Phấn:

 

 

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu: LacVert

gr

0,20

+ Phấn trang điểm nhãn hiệu essance

gr

0,16

+ Phấn phủ trang điểm (30gr/hộp) Nhãn hiệu E.Z up

hộp

3,85

+ Phấn hồng Nhãn hiệu E.Z up

gr

0,213

+ Phấn mắt Nhãn hiệu EZ UP Silky

gr

0,53

b/ Mỹ phẩm Shiseido:

 

 

* Chất làm trắng răng SUCCESSFUL

100ml

0,80

* Dầu :

 

 

+ Dầu gội đầu đã đóng trong bao bì SUCCESSFUL

lít

1,50

+ Dầu gội đầu đã đóng trong bao bì SUCCESSFUL

lít

1,50

+ Dầu gội đầu và nước xả các loại

lít

2,00

+ Dầu vuốt tóc

lít

2,50

* Kem :

 

 

+ Kem dưỡng da SUCCESSFUL

100gr

1,20

+ Kem bọt SUCCESSFUL

lít

1,00

+ Kem tắm GERVAS, LAFFAIR, JC

lít

1,00

+ Kem dưỡng tóc

lít

2,00

* Nước các loại:

 

 

+ Nước thơm SUCCESSFUL

100ml

2,00

+ Nước làm mềm da

lít

3,00

+ Nước rửa móng tay

lít

2,50

* Phấn:

 

 

+ Phấn thơm thoa thân thể GERVAS, LAFFAIR, JC

kg

1,20

+ Phấn rôm

100gr

0,20

+ Phấn trang điểm JIN-LONG

gr

0,03

+ Phấn hồng JIN-LONG

gr

0,02

* Sơn móng tay

ml

0,03

c./ Mỹ phẩm các hiệu khác chưa được cụ thể ở trên:

 

 

* Bút chì:

 

 

+ Bút chì kẻ mắt, môi

cây

0,50

+ Bút chì kẻ lông mày

cây

0,30

* Dung dịch làm mát da, săn da

lít

10,00

* Dầu các loại:

 

 

+ Dầu dưỡng da dạng viên (100viên/hộp)

hộp

1,40

+ Dầu dưỡng da dạng nước

lít

3,00

+ Dầu tắm, sữa tắm

lít

2,50

+ Dầu gội đầu dạng chưa đóng trong bao bì để bán lẻ

lít

1,70

+ Dầu gội đầu đã đóng trong các loại bao bì để bán lẻ

lít

2,50

* Kem:

 

 

+ Kem thoa da, thoa mặt

gr

0,07

+ Kem lột da

lít

4,20

+ Kem trang điểm chống nắng(kem nền, kem lót)

gr

0,20

+ Kem chống nắng khi tắm biển

lít

4,20

+ Kem dưỡng tóc

kg

10,00

+ Kem tẩy trang (dạng cát dùng tẩy tế bào chết)

lít

7,00

+ Kem thoa da (chống nhăn)

lít

8,50

+ Kem cạo lông mặt, làm mịn da

kg

10,00

+ Kem mát xa làm tan mỡ

kg

25,00

* Mỹ phẩm dưỡng tóc: gôm (keo), gel, mousse

kg

2,00

* Nước súc miệng

lít

6,00

* Nước hoa

 

 

+ Eau de Parfume

ml

0,14

+ Eau de Toilet

ml

0,07

+ Eau de Cologne

ml

0,03

* Phấn

 

 

+ Phấn trrang điểm (phấn nền, lót)

gr

0,15

+ Phấn mắt, phấn má

gr

0,10

+ Phấn thơm thoa người

kg

4,00

+ Mascara

cây

2,00

* Son:

 

 

+ Son môi các loại

cây

1,00

+ Son bóng

cây

0,50

* Sữa:

 

 

+ Sữa nước tẩy trang

lít

10,00

+ Sữa dưỡng da các loại

lít

4,20

+ Sữa chống nắng khi tắm biển

lít

4,20

* Sơn, dưỡng móng tay

ml

0,07

* Thuốc nhuộm tóc (60ml/hộp, 2 lọ/hộp)

hộp

0,60

* Vaselin thoa da

lít

2,00

5/ Mỹ phẩm dùng cho trẻ em

 

 

* Dầu tắm

lít

3,90

* Dầu gội đầu

lít

2,00

* Nước tắm

lít

       1,80

* Phấn rôm

100gr

0,45

* Sữa rửa mặt

lít

4,30

6/ Xà phòng

 

 

* Xà phòng (Savon) thơm

 

 

+ Hiệu Coast,FA,Zest

kg

2,20

+ Hiêu khác

kg

1,80

* Xà phòng giặt (bột)

kg

1,20

* Xà phòng giặt (bánh)

kg

0,90

 

 

 

Chương 34

 

 

1/ Chất tẩy rửa:

 

 

* Chất tẩy, khử mùi bồn cầu loại đóng gói để bán lẻ

kg

1,80

* Nước tẩy các loại (loại đóng gói để bán lẻ)

lít

0,50

* Nước làm mềm quần áo sau khi giặt (loại đóng gói để bán lẻ)

lít

0,50

* Nước lau đầu từ

lít

0,30

* Chất tẩy rửa dầu mỡ các loại

 kg

1,80

* Chất tẩy rửa rỉ, sét các loại

kg

1,50

2/ Sáp đánh bóng, xi, nến:

 

 

* Sáp đánh bóng, bôi trơn

 kg

2,40

* Xi đánh giày dạng nước (dạng lỏng)

lít

7,00

* Xi đánh giày dạng khác

kg

5,00

* Dầu bóng dạng lỏng

lít

1,20

* Dầu bóng đựng trong bình xịt (Spray Wax), 0,75lít/bình

bình

1,00

* Chất đánh bóng kim loại

kg

1,50

* Kem đánh bóng xe

kg

2,00

* Nến cây các loại:

 

 

+ Loại có mùi thơm

kg

0,50

+ Loại không có mùi thơm

kg

0,30

3/ Chất bôi trơn

 

 

* Mỡ bôi trơn loại không chịu nhiệt (dưới 1000C)

kg

0,85

* Mỡ bôi trơn loại chịu nhiệt (từ 1000C trở lên)

kg

1,50

* Chất bôi trơn sợi dệt (dầu tẩm sợi)

kg

0,65

4/ Dầu nhờn:

 

 

* Dầu nhờn động cơ hai thì

lít

0,70

* Dầu nhờn động cơ bốn thì

lít

0,80

* Dầu thuỷ lực

lít

1,20

* Dầu hộp số

lít

1,20

* Dầu cắt gọt

lít

1,20

* Dầu thắng (phanh)

lít

1,20

* Dầu bảo quản

lít

0,80

* Dầu biến thế

lít

0,70

* Dầu nhờn loại khác

lít

0,70

* Các loại dầu nhờn nêu trên nếu đóng trong thùng (200lít/thùng) thì tính bằng 70% khung giá trên

 

 

* Phôi xà phòng

tấn

550,00

 

 

 

Chương 35

 

 

* Keo dán:

 

 

+ Loại đóng vỉ, tuýp dưới 20gr

kg

10,00

+ Loại đóng vỉ, tuýp từ 20gr đến 120 gr

kg

6,00

+ Loại đóng vỉ, tuýp trên 120gr

kg

2,00

+ Loại chưa đóng vỉ, tuýp

kg

1,00

* Keo bẫy chuột

kg

3,50

* Miếng vá cao su dùng để vá ruột xe

kg

1,50

 

 

 

Chương 36

 

 

* Xăng thơm dùng cho bật lửa

lít

3,00

* Đá lửa

kg

7,00

* Diêm bao

10 bao

0,02

 

 

 

 

 

 

Chương 37

 

 

1/ Phim chụp ảnh:

 

 

* Phim hiệu Kodak

 

 

+ Phim màu kodak - Gold

 

 

- Loại Negative (dùng chụp thông thường)

 

 

-- Loại 24 kiểu

cuộn

1,30

-- Loại 36 kiểu

cuộn

1,60

- Loại chuyên dụng

cuộn

3,20

+ Phim màu hiệu Kodak Kadakrome

 

 

- Loại 64 PU Including Processing KR 135/36

cuộn

3,20

- Loại 200 PU Including Procesing KR 135/36

cuộn

3,60

+ Phim màu hiệu Kodak GB 135/36 Gold 200 GEN4

cuộn

1,60

+ Phim màu hiệu Kodak Funsuc English for export 24 kiểu

 

 

- CAT No 400584

cuộn

3,20

- CAT No 400733

cuộn

7,30

* Phim màu hiệu Konica

 

 

+ Loại 24 kiểu

cuộn

1,20

+ Loại 36 kiểu

cuộn

1,40

* Phim màu hiệu Mitsubishi

cuộn

1,00

* Phim màu hiệu agfa

 

 

+ Loại Negative

 

 

- loại 12 kiểu

cuộn

0,40

- Loại 24 kiểu

cuộn

1,20

- Loại 36 kiểu

cuộn

1,30

+ Loại Portrait XPS - 160

cuộn

1,80

+ Loại Ultra 50/120

cuộn

2,00

+ Loại Chrome RSX

cuộn

2,40

* Phim màu hiệu Fuji

 

 

+ Loại Negative ( dùng chụp thông thường)

 

 

-Loại 12 kiểu

cuộn

0,60

-Loại 36 kiểu 

cuộn

1,20

+ Loại dùng chụp chuyên dụng

cuộn

1,70

* Phim màu hiệu Polaroid, loại ảnh lấy ngay

tấm

0,60

* Phim màu các hiệu khác tính tương đương loại agfa

 

 

* Phim chụp ảnh đen trắng

cuộn

0,80

* Phim nhựa màu dùng cho điện ảnh (đã ghi)

mét

0,50

* Phim chuyên dùng ngành in dùng cho chế bản màu điện tử đã phủ lớp nhạy sáng chưa phơi sáng khổ 460mm x 60m

cuộn

144,00

* Phim X-quang các hiệu

tấm

0,10

2/ Giấy ảnh:

 

 

* Giấy ảnh màu dạng cuộn

m2

2,00

* Giấy ảnh màu dạng tờ

m2

2,20

* Giấy ảnh đen, trắng

m2

1,80

 

 

 

Chương 38

 

 

* Bình xịt muỗi, gián (600ml/bình)

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất

bình

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

bình

1,20

+ Bình có dung tích khác quy đổi tương đương để tính

 

 

* Chất hồ sợi, vải

tấn

800,00

* Chất làm mềm sợi

tấn

1.000,00

* Bột nhựa dạng hỗn hợp (nhựa Melamine)

tấn

1.100,00

* Bột dập lửa

tấn

200,00

* Bột chịu lửa các loại

tấn

560,00

* Dầu chế biến cao su loại P140

tấn

260,00

* Dầu hoá dẻo cao su “FLEXON 112”

tấn

300,00

* Dầu hoá dẻo DOP dùng trong sản xuất nhựa

tấn

500,00

* Acid béo

tấn

250,00

* Acid citric

tấn

1.000,00

* Acid Oleic

tấn

600,00

* Acid Stearic

tấn

600,00

* Acid formic

tấn

470,00

 

 

 

Chương 39

 

 

1/ ống nước, co nối ống bằng nhựa:

 

 

* Co nối ống

kg

3,00

* ống nhựa PVC

 

 

- Phi dưới 16mm

mét

0,10

- Phi 16mm đến dưới 25mm

mét

0,15

- Phi 25mm đến dưới 30mm

mét

0,25

- Phi 30mm đến dưới 50mm

mét

0,35

- Phi 50 mm đến dưới 60mm

mét

0,65

- Phi 60mm đến dưới 80mm

mét

0,75

- Phi 80mm đến dưới 100mm

mét

1,00

- Phi 100mm đến dưới 125mm

mét

1,40

- Phi 125mm đến dưới 150mm

mét

2,00

- Phi 150mm

mét

3,20

- Phi trên 150mm

mét

3,50

* Van nước bằng nhựa:

 

 

- Phi dưới 22mm

chiếc

0,50

- Phi 22mm đến dưới 26mm

chiếc

0,80

- Phi 26mm đến dưới 34mm

chiếc

1,00

- Phi 34mm đến dưới 42mm

chiếc

1,60

- Phi 42mm

chiếc

2,20

- Phi trên 42mm

chiếc

2,50

2/ Các sản phẩm nhựa khác

 

 

* Băng keo, khổ rộng dưới 20cm :

 

 

+ Loại chưa in hình, in chữ:

 

 

- Loại dính 2 mặt

kg

1,30

- Loại dính 1 mặt

kg

0,80

+Loại đã in hình, in chữ tính tăng thêm 20%

 

 

* Màng (tấm, phiến) plastic tráng keo, một mặt có 01 lớp giấy baỏ vệ:

 

 

+ Loại chưa in hình, in chữ :

 

 

 - Khổ trên 1m

kg

1,20

 - Khổ đến 1m

kg

0,70

 + Loại đã in hình, in chữ tính tăng thêm 20%

 

 

* Màng xốp PSP chưa in hình, in chữ, in nhãn và in màu dày từ 2mm đến 3mm

kg

1,60

* Màng phức hợp phản quang chưa in nhãn có 1 lớp keo

kg

1,70

* Băng chỉ xé bao bì thuốc lá

kg

10,00

* Phoocmica màu:

 

 

+ Do Trung quốc sản xuất

m2

0,60

+ Do các nước khác sản xuất

m2

1,00

* Mica trơn hoặc hoa (chưa tráng thuỷ dạng tấm)

 

 

- Dày dưới 2mm

m2

1,40

- Dày từ 2mm trở lên

m2

2,00

* Mica đã tráng thuỷ tính bằng 120% loại chưa tráng thuỷ

 

 

* Chiếu nilon (2 x 1,5)mét

chiếc

1,20

* Tấm PVC, PP trải sàn:

 

 

- Loại dày dưới 2mm

m2

0,60

- Loại dày từ 2mm trở lên

m2

1,00

* Nẹp nhựa dạng cuộn dùng để dán sản phẩm gỗ :

 

 

 - (rộng 21 x dày2)mm

mét

0,05

- (rộng 28 x dày 2)mm

mét

0,08

* Bìa hồ sơ bằng nhựa, không kẹp các cỡ

chiếc

0,30

* Bìa kẹp hồ sơ bằng nhựa, có kẹp các cỡ

chiếc

0,50

* Bìa kẹp hồ sơ bằng giấy cứng phủ nhựa, có kẹp 2 lỗ

 

 

+ Loại gáy dày từ 4 cm trở xuống

chiếc

0,70

+ Loại gáy dày trên 4cm đến 8cm

chiếc

1,20

+ Loại gáy dày trên 8cm

chiếc

1,50

* Nẹp nhựa dùng kẹp hồ sơ

chiếc

0,02

* Túi đựng hồ sơ bằng nhựa các cỡ

chiếc

0,05

* Đĩa bằng nhựa melamine:

 

 

- Loại phi dưới 15cm

chiếc

0,10

- Loại phi từ 15 đến dưới 25cm

chiếc

0,25

- Loaị phi từ 25cm trở lên

chiếc

0,50

* Bát bằng nhựa melamine (loại phi 10cm trở xuống)

chiếc

0,08

* Đũa nhựa do Trung quốc sản xuất (1000 đôi/ thùng)

thùng

10,00

* Thìa, nĩa các cỡ bằng nhựa melamine

chiếc

0,03

* Muôi (vá) bằng nhựa melamine

chiếc

0,15

* Cái mở bia (Khui)  bằng nhựa cứng, cỡ (12 x 5)cm

chiếc

0,20

* Hộp xốp đựng cơm loại dùng một lần (3,5kg/thùng)

thùng

4,00

* Vỉ đựng nước đá trong tủ lạnh

chiếc

0,10

* Lọ đựng gia vị

 chiếc

0,15

* Lọ đựng tăm

chiếc

0,15

* Thớt cỡ 24 x 38cm

chiếc

1,20

* Phễu các cỡ

chiếc

0,05

* Hộp đựng xà phòng các cỡ

chiếc

0,15

* Hộp cắm dao cáccỡ

chiếc

0,18

* Giá để ly, cốc

chiếc

0,50

* ống đựng đũa các cỡ

chiếc

0,15

* Rổ, rá, rây lọc các loại

chiếc

0,20

* Đồ chùi xoong nồi:

 

 

 - Loại (7 x 10)cm

chiếc

0,02

- Loại tấm (75 x 100)cm

tấm

0,45

- Loại kích cỡ khác thì quy đổi theo kích cỡ loại tấm (75 x 100)cm để tính

 

 

* Cây chà sàn nhà, chà toilet:

 

 

- Dài dưới 1m

chiếc

0,30

- Dài từ 1m trở lên

chiếc

0,50

* Cây lau nhà, lau tường:

 

 

- Dài dưới 1m

chiếc

0,40

- Dài từ 1m trở lên

chiếc

0,60

* Mút lau kính các loại

chiếc

0,10

* Chậu, thau:

 

 

- Phi dưới 30cm

chiếc

0,15

- Phi từ 30cm trở lên

chiếc

0,25

* Dụng cụ vắt cam

chiếc

0,20

* Bình sữa em bé

chiếc

0,30

* Núm vú em bé:

 

 

- Loại dùng để ngậm

chiếc

0,20

- Loại dùng để bú bình

chiếc

0,15

* Gạt tàn thuốc lá bằng nhựa, đường kính dưới 10cm do Trung quốc sản xuất

chiếc

0,05

* ấm trà (có lưới lọc) vỏ nhựa, dung tích 1,2 lít trở xuống do Trung quốc sản xuất

chiếc

1,50

* ống hút, phi 4mm:

 

 

 - Dài từ 10 cm (thùng/84.000cái)

thùng

45,00

 - Dài 15cm - 17cm (thùng/ 35.000cái)

thùng

50,00

* Ca, ly, gáo từ 2 lít trở xuống (sử dụng nhiều lần)

chiếc

0,15

* Ly nhựa PET loại dùng 1 lần (dung tích từ 220ml trở xuống)

100 chiếc

0,20

* Bình nhựa đựng nước (trừ chai PET)

 

 

  + Bình dùng cho trẻ em, có ống hút:

 

 

- Loại dưới 0,5 lít

chiếc

0,20

- Loại từ 0,5 lít đến dưới 1,0 lít

chiếc

0,30

  + Bình có vòi ấn, vòi gạt:

 

 

 - Loại  dưới 3 lít

chiếc

1,20

 - Loại từ 3 - dưới 4 lít

chiếc

1,80

 - Loại từ 4 - dưới 6 lít

chiếc

2,40

 - Loại từ 6 - dưới 8 lít

chiếc

2,70

 - Loại từ 8 - dưới 10 lít

chiếc

3,00

 - Loại từ 10 lít trở lên

chiếc

3,50

* Thùng nhựa giữ lạnh:

 

 

- Loại 15 lít

chiếc

10,00

- Loại 20 lít

chiếc

15,00

- Loại 25 lít

chiếc

20,00

- Loại 75 lít

chiếc

25,00

* Thùng đựng rác có nắp đậy, có cần đạp bật nắp

 

 

- Loại 5 đến 10 lít

chiếc

0,80

- Loại trên 10 lít

chiếc

1,00

* Xô nhựa, làn nhựa:

 

 

- Loại cao dưới 30 cm

chiếc

0,30

- Loại từ 30cm trở lên

chiếc

0,50

* Giá, kệ để giày, dép các loại

 

 

- Loại 2 tầng (31 x 17 x 30)cm

chiếc

3,00

- Loại 3 tầng (56 x 22 x 110)cm

chiếc

2,00

- Loại 4 tầng (56 x 22 x140)cm

chiếc

3,50

- Loại 5 tầng (56 x 22 x 170)cm

chiếc

5,00

* Giá phơi đồ 2 tầng, cao:

 

 

- Dưới 1,5m

chiếc

1,50

- Loại 1,5m

chiếc

2,00

- Loại trên 1,5m

chiếc

2,50

* Khung ảnh nhựa:

 

 

- Cỡ dưới  (15 x  20)cm

chiếc

0,40

- Cỡ (từ 15 đến 25)cm x (từ 20 đến 40)cm

chiếc

0,70

* Tủ (hộp, giá) để bàn dùng để đựng băng, đĩa nhạc các cỡ:

 

 

- Dùng đựng băng cassette (loại chứa 20 băng)

chiếc

1,00

- Dùng đựng đĩa CD (loại chứa 24 đĩa)

chiếc

1,20

- Dùng đựng băng Video (chứa 15 băng)

chiếc

1,50

- Dùng đựng đĩa mềm vi tính

chiếc

1,00

* Hộp nhựa đựng 1 đĩa CD

chiếc

0,25

* Vỏ hộp băng (kể cả bao ngoài)

 

 

- Loại dùng cho băng Video Cassette

chiếc

0,15

- Loại dùng cho băng Cassette

chiếc

0,08

* Vỏ hộp băng nếu thiếu bao bì trừ 20% giá trên

 

 

* Vỏ tivi bằng nhựa (vỏ trước = vỏ sau)

 

 

- Loại 14 inch

bộ

7,00

- Loại 21inch

bộ

10,00

- Các loại vỏ nhựa cỡ khác tính quy đổi theo loại 21 inch

 

 

* Bộ ruột xả nước bệ xí bệt đồng bộ

bộ

2,00

* Bộ xả lavabo bằng nhựa

bộ

0,50

* Gạch nhựa sàn nước (30 x 30)cm

tấm

0,20

* Nắp đậy bàn cầu bằng nhựa

chiếc

3,50

* Hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa

chiếc

0,40

* Túi lưới giặt đồ dùng cho máy giặt, 30cm/chiều

chiếc

1,00

* Móc dán tường bằng nhựa (12 chiếc/lố)

lố

1,00

* Kẹp phơi quần áo 12 chiếc/vỉ

vỉ

0,40

* Hoa nilon các loại(100cành/thùng)

thùng

30,00

* Miếng xốp cắm hoa, cỡ (23 x 12 x 8)cm; 20 miếng/thùng

thùng

3,00

* Nilon làm nguyên liệu sản xuất băng vệ sinh

kg

3,50

* Nylon dùng để ép plastic

kg

0,60

* Dây buộc bằng nhựa khổ 1 đến 2cm, dạng cuộn

kg

0,90

* Dây nhựa phụ kiện chiếu tre Trung quốc, (0,2 x 0,5)cm đã khoan lỗ

kg

0,60

* Dây đan vợt cầu lông, tennis

kg

3,00

* Sợi cước (không dùng để đan vợt cầu lông)

kg

2,20

* Nguyên liệu sản xuất đầu lọc thuốc lá celulose acetate tow

kg

3,50

* Phụ liệu bằng nhựa dùng trang trí giày, dép, túi xách, kể cả khoá móc, kẹp, chốt, cài...

 

 

- Nhựa thường

kg

2,00

- Nhựa xi

kg

3,00

* Phôi nút áo bằng nhựa

kg

2,00

* Khớp nhựa cách điện

kg

2,00

* Chổi quét bụi bằng nhựa

cái

0,10

* Dép nhựa các loại

đôi

0,30

* Cup thể thao bằng nhựa:

 

 

 - Loại cao 12cm

chiếc

1,00

 - Loại cao 14cm

chiếc

1,20

- Loại cao 20 cm

chiếc

1,50

* Nguyên liệu nhựa:

 

 

- Bột nhựa PVC

tấn

700,00

 - Hạt nhựa PVC

tấn

920,00

 - Hạt nhựa HDPE

tấn

550,00

 - Hạt nhựa polyethylen

tấn

650,00

 - Hạt nhựa polypropylen

tấn

750,00

 - Hạt nhựa polystyrene

tấn

550,00

 - Hạt nhựa ABS

tấn

800,00

 

 

 

Chương 40

 

 

 

 

 

* Cao su thiên nhiên:

 

 

 - Mủ cao su nguyên liệu

kg

0,30

 - Cao su thành phẩm

 

 

  - - CSK 5 và 5L

kg

0,50

  - - CSK 10

kg

0,47

  - - CSK 20

kg

0,42

* Cao su nhân tạo

 

 

- Loại trắng

kg

1,40

- Loại vàng

kg

1,00

- Loại nâu, đen

kg

0,70

* Dây curoa các loại:

 

 

  + Loại dùng trong máy móc thiết bị:

 

 

- Loại rộng từ 1cm trở xuống

m

0,20

- Loại rộng trên 1cm đến 1,4cm

m

0,40

- Loại rộng trên 1,4cm đến 1,7cm

m

0,50

- Loại rộng trên 1,7cm đến 2,4cm

m

1,00

- Loại rộng trên 2,4cm đến 3,0cm

m

1,80

- Loại rộng trên 3,0cm

m

2,50

  + Loại dùng cho cassette

chiếc

0,04

* ống dẫn bằng cao su lưu hoá do Trung quốc sản xuất :

 

 

- Phi 6mm đến 8mm, 50m/cuộn

cuộn

4,00

- Phi 13mm, 20m/cuộn

cuộn

3,50

- Phi 32mm, 20m/cuộn

cuộn

5,00

- Phi 19mm, 20m/cuộn

cuộn

4,50

- Phi 26mm, 20m/cuộn

cuộn

4,80

* Tấm cao su lưu hoá

 

 

- Độ dày 5mm

m2

1,00

- Độ dày trên 5mm

m2

1,20

* Tấm cao su xốp để con chuột máy vi tính, (15 x 20)cm

Tấm

0,15

* Tấm cao su lót thảm, dày từ 6 - 10mm

m2

0,85

* Tấm cao su để chùi chân

m2

1,00

* Tấm lót trẻ em bằng cao su, (60 x 90)cm

tấm

2,50

* Tẩy (gum) học sinh, loại dài đến 4cm, (tá = 12cái)

0,45

 

 

 

Chương 42

 

 

1/ Vali, cặp (diplomat) các loại:

 

 

* Do Trung quốc, SNG sản xuất:

 

 

  + Loại to có đường chéo từ 75cm trở lên:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

8,50

- Loại không có khoá số

chiếc

6,50

  + Loại vừa có đường chéo trên 50cm đến dưới 75cm:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

4,50

- Loại không có khoá số

chiếc

3,50

  + Loại nhỏ có đường chéo đến 50cm:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

2,80

- Loại không có khoá số

chiếc

2,20

* Do các nước khác sản xuất:

 

 

  + Loại to có đường chéo từ 75cm trở lên:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

16,00

- Loại không có khoá số

chiếc

13,00

  + Loại vừa có đường chéo trên 50cm đến dưới 75cm:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

11,00

- Loại không có khoá số

chiếc

9,00

  + Loại nhỏ có đường chéo đến 50cm:

 

 

- Loại có khoá số

chiếc

5,00

- Loại không có khoá số

chiếc

4,00

2/ Túi xách:

 

 

* Túi du lịch:

 

 

  + Do Trung quốc sản xuất :

 

 

- Loại 1 tầng

chiếc

0,90

- Loại 2 tầng

chiếc

1,70

- Loại 3 tầng

chiếc

2,60

  + Do các nước khác sản xuất:

 

 

- Loại 1 tầng

chiếc

1,50

- Loại 2 tầng

chiếc

3,00

- Loại 3 tầng

chiếc

4,50

* Túi đựng vợt tennis:

 

 

  + Do Trung quốc sản xuất:

 

 

 - Loại 2 ngăn

chiếc

3,50

 - Loại 3 ngăn

chiếc

4,50

  + Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% loại do Trung quốc sản xuất

 

 

* Cặp học sinh giả da

 

 

  + Do Trung quốc sản xuất

chiếc

1,00

  + Do các nước khác sản xuất

chiếc

2,00

* Túi xách nữ (ví đầm) bằng da

 

 

  + Do Trung quôc sản xuất

chiếc

2,00

  + Do các nước khác sản xuất

chiếc

4,00

* Loại túi xách nữ giả da tính bằng 30% túi bằng da

 

 

* Ví nam bằng da