Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 41/2004/QĐ-BNN công bố Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004 - 2005 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 41/2004/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 30/08/2004 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 41/2004/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2004 

 

QUYẾT ĐỊNH

 VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004 - 2005 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/11/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;
Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này:

1. Danh mục các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng.

2. Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004-2005.

Điều 2: Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002-2005 ban hành tại Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN ngày 06/9/2002.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4: Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


 

 


DANH MỤC

THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI NHẬP KHẨU THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004 )

 

 

Tên nguyên liệu

Yêu cầu chất lượng

 

1- Ngô :

- Ngô hạt

- Ngô mảnh

- Ngô bột

- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.

 

 

2- Thóc, gạo:

- Thóc

- Tấm

- Cám gạo các loại

- Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

            + Đối với thóc, tấm, không lớn hơn 12.

            + Đối với cám, không lớn hơn 13.

 

 

3- Lúa mì :

- Mì hạt

- Bột mì ( Loại dùng trong chăn nuôi)

- Cám mì (dạng bột hoặc viên)

 

- Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

             + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12.

             + Đối với cám, không lớn hơn 13.

 

4- Một số loại ngũ cốc khác (Đại mạch, Yến mạch, Cao lương...)

- Dạng hạt

- Dạng bột

- Cám

- Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

             + Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12.

             + Đối với cám, không lớn hơn 13.

 

5- Sắn khô:

 

- Màu, mùi đặc trưng của sắn, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.

 

6- Đậu tương:

- Đậu tương hạt

- Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ)

- Khô dầu đậu tương

- Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, không có mùi chua, mùi mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.

- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt độ urê, tính theo mg N/1 phút ở 30oC từ 0,05- 0,35.

 

7- Các loại khô dầu khác:

- Khô dầu lạc

- Khô dầu cọ

- Khô dầu hạt cải

- Khô dầu vừng

- Khô dầu hướng dương

- Khô dầu lanh

- Khô dầu dừa

- Khô dầu bông

- Khô dầu lupin

- Màu, mùi đặc trưng của từng loại khô dầu, không có mùi chua, mốc.

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100.

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.

 

 

8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản:

- Bột cá

- Bột vỏ sò

- Bột đầu tôm

- Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản

 

 

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10.

- E coli, Salmonella: Không có

- Bột cá chỉ nhập loại:

             + Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60.

             + Hàm lượng muối Natri clorua (NaCl), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.

             + Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130.

 

9- Nguyên liệu có nguồn gốc động vật:

- Bột xương

- Bột thịt xương

- Bột sữa gầy

- Bột máu

- Bột lông vũ

- Bột phụ phẩm chế biến thịt

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

             + Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5.

             + Đối với các loại khác, không lớn hơn 10.

- E coli, Salmonella: Không có

- Khi nhập khẩu các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật phải thực hiện các quy định theo Pháp lệnh thú y.

 

10- Các axít amin tổng hợp:

- L-Lysine

- DL- Methionine

- Threonine (L-Threonine...)

- Triptophan

- Các a xít amin tổng hợp khác

 

 

- Theo chất lượng ghi trong hợp đồng

 

 

11- Dầu, mỡ:

- Dầu thực vật

- Dầu cá

- Mỡ

 

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 0,5.

- Chất béo, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 98.

 

12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức ăn:

- Vitamin A

- Vitamin E

- Vitamin D3

- Các loại Vitamin đơn khác

 

- Theo chất lượng ghi trong hợp đồng

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC

THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI
ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT
NAM THỜI KỲ 2004-2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004)

 

Số TT

 

Tên nguyên liệu

Số đăng ký

nhập khẩu

Công dụng

Dạng & quy cách

bao gói

Hãng, nước sản xuất

 

Hãng

Nước

1            

26

AP 301 TM & AP 301G TM Spray Dried Blood Cells

AP-190-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

American Protein Corporation.

Argentina

2            

26

AP920TM Spray Dried Animal Plasma

AP-188-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

American Protein Corporation.

Argentina

3            

26

AppeteinTM, AP920 Spray Dried Animal Plasma

AP-189-7/00-KNKL

Cung cấp đạm và các chất dinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

American Protein Corporation.

Argentina

4            

24

Mycotoxin Binder (Sintox)

AA-1736-10/03-NN

Bổ sung chất chống mốc trong TĂCN

Bột màu trắng

 Bao: 25 kg

Alinat.Insumos Para. Nutricion Animal.

Argentina

5            

126

Agri Lean Team Creep (Creep Feed)

AA-1490-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 20kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

6            

126

Agri Lena Team Creep (Creep Feed)

AA-1490-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 20 kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

7            

173

ALPO (Adult-Beef, Live và Vegetable)

NU-1719-10/03-NN

Thức ăn cho chó trưởng thành

Dạng viên, khô, màu nâu, ngà vàng, xanh và đỏ.

Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; 8kg và 15kg.

Nestle Purina PetCare Ltd.

Australia

8            

173

ALPO (Adult-Chicken, Live và Vegetable)

NU-1720-10/03-NN

Thức ăn cho chó trưởng thành

Dạng viên, khô, màu nâu, ngà vàng và xanh

Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; 8kg và 15kg.

Nestle Purina PetCare Ltd.

Australia

9            

173

ALPO (Puppy-Beef, Milk và Vegetable)

NU-1721-10/03-NN

Thức ăn cho chó con

Dạng viên, khô, màu nâu và ngà vàng

Túi: 120g; 500g; 1,5kg; 3kg; 8kg và 15kg.

Nestle Purina PetCare Ltd.

Australia

10        

46

Australian Lupins

SA-1792-12/03-NN

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 25kg, 40kg, 50kg hoặc hàng xá

Standard Commodities International Pty. Ltd.

Australia

11        

51

Cesar Beef

TL-1385-12/02-KNKL

Thức ăn cho chó

Hộp: 100g

Uncle Ben S

Australia

12        

51

Cesar Chicken

TL-1386-12/02-KNKL

Thức ăn cho chó

Hộp: 100g

Uncle Ben S

Australia

13        

51

Cesar Classic Beef & Liver

TU-1834-01/04-NN

Thức ăn cho chó

Hộp 100g

Uncle Ben S

Australia

14        

51

Cesar Prime Beef & Choice Chicken

TU-1835-01/04-NN

Thức ăn cho chó

Hộp 100g

Uncle Ben S

Australia

15        

124

Copper sulphate

AT-1444-02/03-KNKL

Bổ sung Đồng (Cu) trong TĂCN.

Hạt, màu xanh biển.

 Bao: 25kg.

Coogee Chemicals Pty. Ltd.

Australia

16        

84

Copper Sulphate

(Pentahydrate)

NW-1909-5/04-NN

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xanh.

 Bao 25kg.

Coogee Chemicals Pty Ltd.

Australia

17        

30

Elite Whey Powder

MA-1780-12/03-NN

Bổ sung Protein và Lipit trong TĂCN

Bao: 25kg (55Lb 20z)

Murray Goulburn Co.operative Co. Ltd.

Australia

18        

126

Feed Mill Bacon 1 Premix

AA-1487-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 5x4 kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

19        

126

Feed Mill Breeder 1 Premix

AA-1488-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 4x5 kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

20        

126

Feed Mill Weaner 1 Premix

AA-1489-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 3x6 kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

21        

126

Feedmill Bacon 1 Premix

AA-1487-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 5 x 4kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

22        

126

Feedmill Breeder 1 Premix

AA-1488-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 4 x 5kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

23        

126

Feedmill Weaner 1 Premix

AA-1489-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 3 x 6kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

24        

46

Fismate

AC-184-6/00-KNKL

Cung cấp đạm

Bao 40kg hoặc hàng rời

Arrow Commodities

Australia

25        

173

Friskies (Adult-Ocean Fish Flavor)

NU-1725-10/03-NN

Thức ăn cho mèo trưởng thành

Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu xanh, màu đỏ.

Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.

Friskies Pet Care

Australia

26        

173

Friskies (Kitten-Chicken, Milk và Fish Flavor)

NU-1724-10/03-NN

Thức ăn cho mèo con

Dạng viên, khô, màu nâu nhạt

Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.

Friskies Pet Care

Australia

27        

173

Friskies(Adult-Tuna & Sardine Flavor))

NU-1726-10/03-NN

Thức ăn cho mèo trưởng thành

Dạng viên không đồng nhất, khô, màu nâu vàng, màu đỏ.

Túi: 80g; 500g; 1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.

Friskies Pet Care

Australia

28        

18

Hogro For All Pigs

AN-157-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho lợn

Bao : 20kg

Aventis AnimalNutrition

Australia

29        

51

Kitekat Chicken Gourmet

EF-95-3/01-KNKL

Thức ăn hỗn hợp cho mèo

Dạng viên

Bao: 8kg

Effem Foods.

Australia

30        

6

Manganous Oxide

AUS-352-12/00-KNKL

Chất bổ sung khoáng

Bột màu nâu có ánh xanh

Bao: 25kg

Ausminco Pty. Ltd

Australia

31        

126

Micronised Wheat

AA-1491-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 25kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

32        

126

Micronised Wheat

AA-1491-4/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao 25 kg

Agribussiness Products Pty. Ltd

Australia

33        

54

Orange Pig Feed Lavour

TU-1648-8/03-KNKL

Bổ sung hương cam trong TĂCN

Thùng: 25 lít và 200 lít.

Taste Master Ltd

Australia

34        

86

Oti-Clens

HT-1370-12/02-KNKL

Bổ sung chất khoáng khuẩn

Chai: 120ml

 Pfizer

Australia

35        

51

Pedgree Puppy Rehydratable

UU-1516-5/03-KNKL

Thức ăn cho chó con

Bao: 1,5 kg

Uncle Ben S

Australia

36        

51

Pedgree Small Dod Clutd

UU-1515-5/03-KNKL

Thức ăn cho chó trưởng thành

Bao: 1,5 kg

Uncle Ben S

Australia

37        

51

Pedigree 5 Kinds Of Meat

UB-128-4/01-KNKL

Thức ăn cho chó

Dạng sệt

Hộp: 400g.

Uncle Ben S

Australia

38        

51

Pedigree Beef

SH-109-4/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho chó

Sệt

Lon: 400g, 700g

Uncle Ben S

Australia

39        

51

Pedigree Chicken

SH-110-4/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho chó

Sệt

Lon: 400g, 700g

Uncle Ben S

Australia

40        

51

Pedigree Puppy

UB-129-4/01-KNKL

Thức ăn cho chó

Dạng sệt

Hộp: 400g và 700g

Uncle Ben S

Australia

41        

172

Pro Plan (Adult Dog-Chicken & Rice Formula)

NU-1728-10/03-NN

Thức ăn cho chó trưởng thành

Dạng viên, khô, màu nâu nhạt.

Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg

Ralston Purina Pty Ltd.

Australia

42        

172

Pro plan (Chicken & rice Formula performance)

NU-1729-10/03-NN

Thức ăn cho chó con

Dạng viên, khô, màu nâu nhạt.

Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg

Ralston Purina Pty Ltd.

Australia

43        

172

Pro Plan (Puppy-Chicken & Rice Formula)

NU-1727-10/03-NN

Thức ăn cho chó con

Dạng viên, khô, màu nâu nhạt.

Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg

Ralston Purina Pty Ltd.

Australia

44        

6

Sodium Bicarbonate

022-7/04-NN

Bổ sung khoáng chất và điện giải trong thức ăn chăn nuôi.

Bột màu trắng.

Bao: 25kg.

Penrice Soda Products Pty Ltd.

Australia

45        

9

Truben (Bentonite, Sodium Bentontie)

AB-75-3/01-KNKL

- Chất kết dính - Chất đệm, điều hoà axit trong đường tiêu hoá

Dạng bột mịn, màu ghi nhật

Bao: 25 kg

Australin Bentonite

Australia

46        

172

Trusty (Beef Flavor)

NU-1722-10/03-NN

Thức ăn cho chó trưởng thành

Dạng viên, khô, màu nâu

Túi: 10kg và 15kg.

Nestle Purina PetCare Ltd.

Australia

47        

172

Trusty (Puppy)

NU-1723-10/03-NN

Thức ăn cho chó con

Dạng viên, khô, màu nâu

Túi: 10kg và 15kg.

Nestle Purina PetCare Ltd.

Australia

48        

38

Vital Wheat Gluten (Gtulen lúa mì)

MU-285-8/01-KNKL

Làm nguyên liệu chế biến TĂCN

Dạng bột, màu nâu nhạt. Bao: 25 kg

Manildra Flour mills.

Australia

49        

18

Vitaltm For All Poultry

AN-155-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho gia cầm

Bao: 20kg

Aventis AnimalNutrition

Australia

50        

18

Vitaltm For Chicken & Pullet

AN-156-5/00-KNKL

Premix vitamin, khoáng cho gà

Bao: 20kg

Aventis AnimalNutrition

Australia

51        

160

Whey Powder protein 11% (NHWP)

BU-1721-10/03-NN

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 25 kg

BonLac Foods

Australia

52        

51

Whiskas Beef Mince

EF-337-12/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho mèo

Dạng sệt

Hộp: 400g

Uncle Ben S

Australia

53        

51

Whiskas Chicken And Liverr Mince

EF-338-12/00-KNKL

Thức ăn hỗn hợp dùng cho mèo

Dạng sệt

Hộp: 400g

Uncle Ben S

Australia

54        

57

Pulp Shreds of Chicory

(Bột rễ rau diếp xoăn)

HT-698-9/02-KNKL

Tăng cường hấp thụ Vitamin, khoáng trong TĂCN.

Dạng bột thô màu trắng đục.

 Bao lớn không đồng nhất khoảng 980kg đến 1100 kg.

Socode S.C

Belgium

55        

169

AcidalR NC

IB-1842-01/04-NN

Bổ sung acid HCl trong TĂCN.

Bao hoặc gói: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

56        

168

Adimixđ Butyrate 30% Coated

NB-1777-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

57        

168

Adimixđ Butyrate FV

NB-1766-11/03-NN

Bổ sung chất tạo màu và acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

58        

55

Agra Bond

BrA-174-6/00-KNKL

Chất kết dính dùng trong chế biến thức ăn viên

Bao: 10kg và 25kg

Intraco.

Belgium

59        

55

Agra Yucca Meal 15%

BrA-175-6/00-KNKL

Thức ăn bổ sung

Bao, thùng: 181,44kg (400Pounds)

Intraco.

Belgium

60        

90

Appenmold

BB-670-8/02-KNKL

Chống mốc trong TĂCN

Bao: 25kg

Biakon n.v

Belgium

61        

90

Appennox

BB-669-8/02-KNKL

Chống oxy hoá trong TĂCN

Bao: 25kg

Biakon n.v

Belgium

62        

56

Babito

NB-1614-8/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng cho heo con

Bột màu vàng nhạt

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

63        

20

Babito (87916725)

VB-183-6/01-KNKL

Thức ăn bổ sung cho lợn con

Bao: 25 kg

Vitamex.

Belgium

64        

41

Bianox

BIA-124-4/00-KNKL

Chất chống oxy hoá

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Biakon N.V.

Belgium

65        

41

Bianox Dry

BIA-124-4/00-KNKL

Chất chống oxy hoá (Antioxidant)

Bao: 25 kg

Biakon N.V.

Belgium

66        

55

Blood Meal

88-90% Protein

TN-40-1/00-KNKL

Bổ sung đạm trong TĂCN.

Bao: 25kg và 50kg

Intraco.

Belgium

67        

120

Calcium Iodate (Ca(IO3)2.H2O)

NB-1432-02/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng Iốt (I) trong TĂCN.

Dạng bột màu trắng.

Bao: 20kg, 25kg và 50kg.

N.V. De Craene S.A.

Belgium

68        

16

Clinacox 0,5%

JB-336-10/01-KNKL

Phòng ngừa bệnh cầu trùng

Dạng bột Premix. Bao 10kg, 20kg và 25 kg

Janssen

Belgium

69        

120

Cobalt Sulphate (CoSO4.7H2O)

NB-1429-02/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng Coban (Co) trong TĂCN.

Dạng bột màu hồng.

Bao: 20kg, 25kg và 50kg.

N.V. De Craene S.A.

Belgium

70        

84

Detox

NS-129-5/00-KNKL

Kháng độc tố Aflatoxin

Bao: 40kg

Nutritec S.A

Belgium

71        

169

ElitoxR

IB-1844-01/04-NN

Kìm hãm sự lên men nấm mốc trong TĂCN.

Bao hoặc gói: 100g; 500g; 1kg; 5kg; 10kg; 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

72        

84

Euromoldp- BP

NS-128-5/00-KNKL

Chất chống ôxy hoá

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

73        

84

Euromoldp- BP

NS-128-5/00-KNKL

Chất chống ôxy hoá

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

74        

62

Europenlin HC PB.1402

NS-259-8/00-KNKL

Chất kết dính và tăng độ cứng cho thức ăn viên (Pellet binder and improve pellet durability)

Bột, màu vàng nhạt

Bao: 25kg

Global Nutrition SAS

Belgium

75        

84

Europenlin HC PB.142

NS-259-8/00-KNKL

Chất kết dính và tăng độ cứng cho TĂ viên

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

76        

84

Europenlin HC PB.142

NS-259-8/00-KNKL

Chất kết dính và tăng độ cứng cho TĂ viên

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

77        

84

Eurotioxp-07

NS-126-5/00-KNKL

Chất chống ôxy hoá

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

78        

84

Eurotioxp-07

NS-126-5/00-KNKL

Chất chống ôxy hoá

Bao: 25kg

Nutritec S.A

Belgium

79        

62

Eurotioxp-BP

NS-127-5/00-KNKL

Chất chống oxy hoá (ANTIOXIDANT)

Bao: 25kg

Nutritec S.A.

Belgium

80        

169

FeedooxR Dry

IB-1843-01/04-NN

Bổ sung chất chống Oxi hóa trong TĂCN.

Bao, gói: 100g; 500g; 1kg; 5kg; 10kg; 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

81        

9

Feedox Dry

IT-160-5/00-KNKL

Chất chống oxy hoá

Bao: 25kg

Impextraco.

Belgium

82        

168

Fyto-Cox Dry

NB-1781-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

83        

168

Fyto-Digest P Dry

NB-1779-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

84        

168

Fyto-Digest S Dry

NB-1780-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

85        

168

Fytosafe Dry

NB-1778-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

86        

62

Globacid OPCLP

NS-323-11/00-KNKL

Chất chống nấm mốc (ANTIMOLD)

Dạng bột, màu nâu sáng

 Bao: 25kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

87        

62

Globafix

NS-129-5/00-KNKL

Kháng độc tố aflatoxin (Aflatoxin inactivating agent)

Bột: 40kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

88        

62

Globamold L Plus

GV-241-6/01-KNKL

Chống mốc

Dạng lỏng, màu nhựa thông.

 Thùng: 200kg.

 Két: 1000kg.

Global Nutrition SAS.

Belgium

89        

62

Globamold P Plus

NS-128-5/00-KNKL

Chất chống mốc (ANTIMOLD)

Bao: 25kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

90        

62

Globatiox 32 Prémex

NS-322-11/00-KNKL

Chất chống oxy hoá (ANTIOXIDANT)

Dạng bột, màu nhựa thông sáng

 Bao: 25kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

91        

62

Globatiox L 32

NS-324-11/00-KNKL

Chất chống oxy hoá (ANTIOXIDANT)

Dạng lỏng, màu nâu xẫm

 Bao: 25kg, thùng: 190kg, phi: 900kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

92        

62

Globatiox P-07

NS-126-5/00-KNKL

Chất chống oxy hoá (ANTIOXIDANT)

Bao: 25kg

Global Nutrition SAS.

Belgium

93        

30

Gluten lúa mì (Amytex 100)

HS-272-8/00-KNKL

Bổ sung protein trong TĂCN.

Bao: 25kg và 50kg.

Amylum Europe N.V

Belgium

94        

168

Immunoaid Dry

NB-1773-11/03-NN

Bổ sung chất khử mùi và acid hữu c trong TĂCN

Bao: 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

95        

168

Immunoaid Liquid

NB-1763-11/03-NN

Bổ sung chất chống độc tố và acid hữu c trong TĂCN

Chai: 0,5 lit; 1 lit.

Can: 5kg và 25kg.

NUTRI.AD International.

Belgium

96        

13

Kembind Dry

KB-224-6/01-KNKL

Chất kết dính dùng cho các loại thức ăn ép viên

Bao: 25kg

Kemin europa N.V.

Belgium

97        

62

Khô cỏ linh lăng

ED-242-6/01-KNKL

Nguyên liệu TĂCN

Bao: 25kg, 40kg và 50kg

Eurotec (Nutrition).

Belgium

98        

9

Killox 160 Dry

IT-97-3/01-KNKL

Chất chống o xy hoá

Dạng bột mịn, màu nâu

 Bao: 25kg,

Impextraco.

Belgium

99        

165

Lechonmix

BP-1717-10/03-NN

Bổ sung protein, axit amin, vitamin và khoáng vi lượng

Dạng bột

Bao: 30 kg

Premix Inve Export N.V.

Belgium

100     

29

Lecithin

CB-574-7/02-KNKL

Bổ sung Photpho lipit trong TĂCN

Thùng: 200kg

Cargill N.V

Belgium

101     

13

Lysoforte TM Aqua Dry

LB-1540-5/03-KNKL

Tăng cường khả năng tiêu hoá cho vật nuôi

Bao: 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg và 25kg

Kemin europa

Belgium

102     

120

Manganous Oxide (MnO)

NB-1431-02/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng Mangan (Mn) trong TĂCN.

Dạng bột màu xanh nâu.

Bao: 20kg, 25kg và 50kg.

N.V. De Craene S..A.

Belgium

103     

55

Meat & Bone Meal 50% Protein, Low Fat

TN-42-1/2000-KNKL

Bổ sung đạm, khoáng trong TĂCN.

Bao: 25kg và 50kg

Intraco.

Belgium

104     

55

Meat & Bone Meal 55% Protein, Low Fat

TN-39-1/00-KNKL

Bổ sung đạm, khoáng trong TĂCN.

Bao: 25kg và 50kg

Intraco.

Belgium

105     

49

Mold - Nil Dry

RUBY-74-3/00-KNKL

Chống mốc

Bao: 25 kg

Nutri.Ad Internationalbvba.

Belgium

106     

169

MoldstopR SD Plus

IB-1845-01/04-NN

Kìm hãm sự lên men nấm mốc trong TĂCN.

Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

107     

41

Mycoblock

BIA-123-4/00-KNKL

Chất chống mốc

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Biakon N.V.

Belgium

108     

41

Mycoblock Dry

BIA-123-4/00-KNKL

Chất chống mốc (Mould Inhibitor)

Bao: 25 kg

Biakon N.V.

Belgium

109     

49

Nutribind

RUBY-76-3/00-KNKL

Chất kết dính

Bao: 25 kg

Nutri.Ad Internationalbvba.

Belgium

110     

168

Nutribind Aqua Dry

NB-1768-11/03-NN

Bổ sung chất kết dính và chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 25 kg

NUTRI.AD International.

Belgium

111     

168

Nutribind Gum Dry

NB-1782-11/03-NN

Bổ sung chất kết dính trong TĂCN

Bao: 25 kg

NUTRI.AD International.

Belgium

112     

168

Nutribind Super Dry

NB-1769-11/03-NN

Bổ sung chất kết dính và chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

113     

168

Nutrigold Red Dry

NB-1765-11/03-NN

Bổ sung chất tạo màu và acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

114     

168

Nutrigold Yellow Dry

NB-1767-11/03-NN

Bổ sung chất tạo màu và acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 1kg, 5kg, 10kg và 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

115     

168

Nutri-Saponin P

NB-1771-11/03-NN

Bổ sung chất khử mùi và acid hữu cơ trong TĂCN

Can: 2,5kg.

Bao: 15kg, 20kg và 25kg.

NUTRI.AD International.

Belgium

116     

168

Nutri-Saponin PV

NB-1772-11/03-NN

Bổ sung chất khử mùi và acid hữu cơ trong TĂCN

Can: 2,5kg.

Bao: 15kg, 20kg và 25kg.

NUTRI.AD International.

Belgium

117     

49

Nutri-Zym TM Dry

 

NI-268-8/00-KNKL

 Bổ sung men tiêu hoá

Bột màu trắng ngà tới nâu nhạt

Bao: 1kg và 25kg

Nutri.Ad InternationalB.V.B.A

Belgium

118     

49

Nutri-Zym TM S Dry

 

NI-268-8/00-KNKL

 Bổ sung men tiêu hoá

Bột màu trắng ngà tới nâu nhạt

Bao: 1kg và 25kg

Nutri.Ad InternationalB.V.B.A

Belgium

119     

18

Orffavit- Vitamin E 50% Adsorbate

OH-257-7/01-KNKL

Sản xuất Premix trong TĂCN

Bao: 25kg, 50kg và 500kg

Orffa Nederland Feed B.V Burgstraat 12. 4283 GG Giessen

Belgium

120     

49

Oxy - Nil Dry

RUBY-75-3/00-KNKL

Chống oxy hoá

Bao: 25kg.

Nutri.Ad Internationalbvba.

Belgium

121     

168

Salmo-Nil AC Liquid

NB-1776-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Thùng: 25kg, 200kg và 1000kg

NUTRI.AD International.

Belgium

122     

168

Salmo-Nil Dry

NB-1770-11/03-NN

Bổ sung chất kết dính và chống vi khuẩn trong TĂCN

Bao: 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

123     

168

Salmo-Nil Liquid

NB-1775-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Thùng: 25kg, 200kg và 1000kg

NUTRI.AD International.

Belgium

124     

168

Sanolife AFM

NI-1797-03/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm khử mùi hôi vật nuôi.

Can: 5lít, 10lít và 25 lít

Nutri.ad International.

Belgium

125     

120

Sodium Selenite 45% (Na2SeO3)

NB-1430-02/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng Selen (Se) trong TĂCN.

Dạng bột màu trắng.

 Bao: 20kg, 25kg và 50kg.

N.V. De Craene S.A.

Belgium

126     

55

Spray Dried Porcine Digest

BrA-173-6/00-KNKL

Cung cấp protein trong TĂCN.

Bao: 10kg và 25kg

Intraco.

Belgium

127     

55

Supergro 72 (Fish Meal Analogue 72%)

TN-41-1/00-KNKL

Bổ sung đạm trong TĂCN.

Bao: 25kg và 50kg

Intraco.

Belgium

128     

168

Toxy-Nil Dry

NB-1764-11/03-NN

Bổ sung chất chống độc tố và acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

129     

168

Toxy-Nil Plus Dry

NB-1761-11/03-NN

Bổ sung chất chống độc tố và acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 25kg

NUTRI.AD International.

Belgium

130     

168

Toxy-Nil Plus Liquid

NB-1762-11/03-NN

Bổ sung chất chống độc tố và acid hữu cơ trong TĂCN

Chai: 0,5 lit và 1 lit.

 Can: 5kg và 25kg.

NUTRI.AD International.

Belgium

131     

168

UL Tracid LacTM Plus Liquid

NB-1774-11/03-NN

Bổ sung acid hữu cơ và chất chống vi khuẩn trong TĂCN

Thùng: 25kg, 200kg và1000kg

NUTRI.AD International.

Belgium

132     

49

Ultracid Dry

RUBY-77-3/00-KNKL

Chất axit hoá

Bao: 25 kg

Nutri.Ad Internationalbvba.

Belgium

133     

49

Ultracidlac Dry

 

RUBY-78-3/00-KNKL

 Chất axit hoá

Bao: 25 kg

Nutri.Ad InternationalBvba.

Belgium

134     

18

Vita- Bind

BI-1585-7/03-KNKL

Bổ sung chất kết dính trong TĂCN

Bao: 25 kg

Vitafor

Belgium

135     

56

Vitafort L 5%

NB-1617-8/03-KNKL

Bổ sung năng lượng, khoáng và vitamin cho heo con

Bột màu trắng ngà.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

136     

56

Vitalacto

NB-1620-8/03-KNKL

Bổ sung khoáng Canxi và vitamin cho heo con

Bột màu trắng ngà.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

137     

20

Vitalife (87597210)

VB-181-6/01-KNKL

Dinh dưỡng bổ sung cho lợn nái, lợn con

Bao: 10 kg

Vitamex.

Belgium

138     

20

Vitamanna 5%

CB-524-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn nái chửa

Bao: 20kg và 40kg

Vitamex.

Belgium

139     

56

Vitaoligosol

NB-1616-8/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng và vitamin cho heo con

Bột màu trắng ngà.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

140     

56

Vitapunch

NB-1618-8/03-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng và khoáng cho heo

Bột màu đỏ hồng.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

141     

20

Vitapunch (87596510)

VB-182-6/01-KNKL

Thức ăn bổ sung cho lợn nái

Bao: 10 kg

Vitamex.

Belgium

142     

56

Vitarocid

NB-1615-8/03-KNKL

Bổ sung khoáng Canxi cho heo con

Bột màu trắng.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

143     

56

Vitasow 5%

NB-1613-8/03-KNKL

Bổ sung vitamin cho heo nái

Hạt nhỏ, màu vàng nâu nhạt

 Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

144     

56

Vitasow Lacto 5%

CB-523-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn con

Bao: 20kg và 40kg

Vitamex.

Belgium

145     

20

Vitasow Lacto 5%

NB-1612-8/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng cho heo nái

Bột màu trắng ngà.

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

146     

20

Vitastart 12%

CB-522-4/02-KNKL

Thức ăn cho lợn choai

Bao: 20kg và 30kg

Vitamex.

Belgium

147     

56

Vitolpig 0,5%

NB-1619-8/03-KNKL

Bổ sung năng lượng cho neo nái

Bột màu vàng xám

Bao: 25kg

N.V Vitamex SA

Belgium

148     

124

Zinc Oxide Afox 72%

UB-1537-6/03-KNKL

Bổ sung Kẽm (Zn) trong TĂCN.

Bột, màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Umicore (Nederland) B.V The Nederlands Zolder.

Belgium

149     

169

ZympexR 006

IB-1847-01/04-NN

Bổ sung protein và men tiêu hóa trong TĂCN.

Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

150     

169

ZympexR P 5000

IB-1846-01/04-NN

Bổ sung protein và men tiêu hóa trong TĂCN.

Bao, gói: 100g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 20kg và 25kg

Impextraco NV.

Belgium

151     

14

 

Nicarmix 25

 

PU-1631-8/03-KNKL

Bổ sung acid hữu cơ trong TĂCN

Bao: 25kg

PlanalquimicaIndustrial Ltda. Brazil

Brazil

152     

84

Agrimos

LF-1541-6/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

Bao, hộp: 25kg

Lallemand Animal Nutrition S.A Brazil

Brazil

153     

24

Cell Wall From Yeast

(Nutricell Mos)

IB-1708-9/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN.

Bột màu vàng nghệ.

Bao: 25kg

ICC Industrial Comercio Exportacao E Importacao Ltd.

Brazil

154     

30

Lecithin Đỗ tương (Lecsam N-Soy Lecithin)

BB-500-4/02-KNKL

Cung cấp chất Lecithin, Phospholipid trong TĂCN.

Hộp: 18kg.

Thùng: 200kg.

Container: 900kg.

Bunge AlimenTos S/A. Brazil

Brazil

155     

6

Lecsamn (Soy Lecithin)

BB-249-7/01-KNKL

Cung cấp Phospholipids, axit béo, nhũ tương hoá

Dạng lỏng.

Thùng: 200kg.

Bunge Alimentos. Braxin

Brazil

156     

149

Mixed Bile Acids

IB-1715-9/03-KNKL

Giúp chuyển hoá và hấp thu chất béo

Bao: 15 kg

Interchange Veterinaria Industriae Comercio Ltda Brazil

Brazil

157     

24

Plasma Powder Spray Dried

IB-1495-5/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN.

Bột màu kem sữa

Bao: 20kg

ICC Industrial ComercioExportacao EImportacao Ltd.

Brazil

158     

58

Spray Dried Molasses Yeast

IB-546-5/02-KNKL

Bổ sung chất đạm trong TĂCN.

Bột màu nâu nhạt.

Bao: 20kg.

Industrial Comercio Exportacao E Importacao ltda.

Brazil

159     

24

Spray Dried Molasses Yeast

IB-463-02/02-KNKL

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN.

Dạng bột, màu nâu.

Bao: 25kg.

ICC Industrial Comercio Exportacao E Importacao LTDA.

Brazil

160     

40

Unalev

NM-1892-3/04-NN

Cung cấp đạm trong TĂCN

Màu nâu vàng nhạt.

Bao: 25kg

Nardini Agroindustrial Ltda. Brazil

Brazil

161     

6

Vitosam Tec

BI-358-10/01-KNKL

Bổ sung phốtpholipit, acid béo trong TĂCN

Thùng: 20kg.

Bunge Alimentos. Brazil

Brazil

162     

6

Meritose 200

MB-380-11/01-KNKL

Cung cấp đường đơn trong TĂCN

Bao: 25kg

Bulgaria

Bungari

163     

33

Meritose 200

GL-233-7/00-KNKL

Cung cấp đường đơn dextrose

Bột màu trắng

Bao:25kg

Amylum Bungari

Bungari

164     

84

Salinopham 12% Premix (Salinomycin Sodium)

BB-1734-10/03-NN

Bổ.sung chất chống cầu trùng trong TĂCN

Bao: 25kg

Biovet

Bungari

165     

84

Yumamycin 1% premix (Maduramycin Ammonium)

BB-1719-10/03-NN

Bổ sung chất chống cầu trùng

Bao: 25kg

Biovet

Bungari

166     

41

Acidmix (NB 73450)

NC-360-10/01-KNKL

Làm giảm độ PH trong ruột, tăng khả năng tiêu hoá.

Dạng lỏng, màu vàng nhạt.

Phi: 200kg.

NutriBios Corp

Canada

167     

41

Acidmix Water Soluble TM

NB-197-7/00-KNKL

Điều hoà độ PH, tăng khả năng tiêu hoá.

Bột màu trắng.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

168     

84

Alkosel (2000)

LF-1540-6/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN

Bao, hộp: 25kg

Lallemand Animal Nutrition S.A

Canada

169     

41

Bio Alkalizer Plus

UC-1819-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.

Ultra Biologics Inc

Canada

170     

41

Enviroplex (Odor Control)

UC-1821-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.

Ultra Biologics Inc

Canada

171     

41

Ferm MOS

NB-195-7/00-KNKL

Bổ sung các men tiêu hoá peptides, carbohydrate.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

172     

41

Fish Factor 48*

NB-210-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, a xít amin

Bột màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

173     

41

Fish Ferm 42*

NB-209-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, axít amin.

Bột không nhuyễn, màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

174     

41

Lactogen

NB-191-7/00-KNKL

Sản phẩm lên men dùng cho lợn

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

175     

81

Meat Bone Meal

AB-1396-12/02-KNKL

Bổ sung đạm, khoáng trong TĂCN

Bao: 50kg hoặc trong container

Alberta Processsing

Canada

176     

6

Mega Tracđ (Krill Biomass Feed Attractant)

 

BM-1907-3/04-NN

Bổ sung dinh dưỡng và kích thích ngon miệng cho vật nuôi.

Chất lỏng màu đỏ hồng.

Thùng nhựa: 20kg

Oceanic Fisheries Inc.

Canada

177     

41

Nutracro YR

NB-200-7/00-KNKL

Hoạt hoá một số enzyme, giảm stress.

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

178     

41

Nutragen- P

NB-193-7/00-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

179     

41

Nutragen PCW

NB-192-7/00-KNKL

Sản phẩm lên men dùng cho gia cầm

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

180     

41

Nutramix

NB-194-7/00-KNKL

Nâng cao hiệu quả sử dụng các phụ phẩm từ ngũ cốc.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

181     

41

Nutrasac T-PAK

NB-203-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

182     

41

Nutrasel YR

NB-199-7/00-KNKL

Chất chống oxy hoá.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

183     

41

Nutriacid Dry TM

NB-196-7/00-KNKL

Điều hoà độ PH, tăng khả năng tiêu hoá.

Bột màu trắng xám đến vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

184     

41

Nutriacid Liquid

NB-237-7/00-KNKL

Giúp giảm độ PH trong ruột và làm tăng khả năng tiêu hoá cho gia súc non

Dung dịch trắng vàng.

Bình: 25kg.

Phi: 200kg.

Nutribios Corporation

Canada

185     

41

Nutriox

NB-204-7/00-KNKL

Chống oxy hoá.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

186     

41

Nutriprop

NB-198-7/00-KNKL

Chất chống mốc.

Bột màu vàng nhạt đến nâu sậm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

187     

41

Nutrizyme CS-V

NB-202-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn

Bột màu kem đến vàng nhạt.

Bao: 20kg và 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

188     

41

Nutrizyme-V

NB-201-7/00-KNKL

Cải thiện khả năng tăng trọng,tăng khả năng sử dụng thức ăn

Bột màu kem đến vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

189     

41

Odorstop

NB-205-7/00-KNKL

Khử mùi hôi trong chăn nuôi lợn và gia cầm.

Bột màu xám hoặc dung dịch màu nâu đen ánh đỏ.

Bao: 25kg.

Phi: 200 lít.

Nutribios Corporation

Canada

190     

41

Pig Flav-R

NB-206-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

191     

41

Pig flav-R- Ultrasweet

NB-207-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

192     

41

Seapro 40*

NB-211-7/00-KNKL

Bổ sung đạm, vitamin, canxi, Kali, axít amin

Bột không nhuyễn, màu vàng nâu sẫm.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

193     

41

Sweet Flav R-V

NB-208-7/00-KNKL

Tăng sự hấp dẫn cho thức ăn, ổn định mức tiêu thụ thức ăn

Bột màu vàng nhạt.

Bao: 25kg.

Nutribios Corporation

Canada

194     

84

Sweet Whey Powder

NW-1904-3/04-NN

Bổ sung chất dinh dưỡng trong TĂCN.

Bột màu trắng kem.

Bao: 25kg.

Farmers Cheese Division.

Canada

195     

41

Ultra Acidola Plus

UC-1824-01/04-NN

Bổ sung Vitamin A, D, E trong TĂCN.

Dạng bột màu trắng.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.

Ultra Biologics Inc.

Canada

196     

41

Ultra AF-8

UC-1823-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng bột màu vàng nhạt đến nâu sẫm.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg; 10kg và 20kg và 100kg.

Ultra Biologics Inc.

Canada

197     

41

Ultra Bio-MD

UC-1825-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng bột màu nâu xám.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.

Ultra Biologics Inc.

Canada

198     

41

Ultra Biozyme AC

UC-1820-01/04-NN

Chất bổ sung trong TĂCN nhằm giảm mùi hôi của phân vật nuôi.

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.

Ultra Biologics Inc.

Canada

199     

41

Ultra Natural Plus

UC-1822-01/04-NN

Tăng cường khả năng tiêu hóa

Dạng dung dịch màu nâu.

Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1 lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít

Ultra Biologics Inc.

Canada

200     

41

Ultra Shrimp/Fish Gro

UC-1826-01/04-NN

Bổ sung Vitamin A, B, E trong TĂCN.

Bao, thùng, gói: 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg, 5kg, 10kg, 20kg và 100kg.

Ultra Biologics Inc.

Canada

201     

160

Whey Powder protein 7% (ANILAC 200)

PC-1722-10/03-NN

Bổ sung dinh dưỡng trong TĂCN

Bao: 25 kg

Parmalat.

Canada

202     

35

Dicalcium Phosphate Feed Grade

YC-226-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Ca,P)

Bao: 40kg và 50kg

Yunfeng Chemical Industry Company

China

203     

60

 

YIDUOZYME-9380

 

GC-1435-03/03-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN.

Bao: 25kg

Guangdong VTR Biotech Co. Ltd.

China

204     

96

0.3% Trace- Mineral Premix for Pig Grower

ET-704-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

205     

96

0.3% Trace- Mineral Premix for Pig Starter

ET-703-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

206     

96

0.30% Trace- Mineral Fremix for 1st- Phase Broiler

ET-686-9/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

207     

96

0.30% Trace- Mineral Premix for Freshwater Fish

ET-687-9/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

208     

96

0.30% Trace- Mineral Premix for Laying Hen

ET-685-9/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30kg.

East Hope Investment.

China

209     

96

0.4% Trace- Mineral Premix Replacement Pullet

ET-706-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

210     

96

0.45% Trace- Mineral Premix for Piglet

ET-702-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

211     

96

1.5% Trace- Mineral Premix for Pig Concentrated

ET-705-10/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN.

Bột màu xám nhạt.

Bao: 30 kg.

East Hope Investment.

China

212     

36

111N Pig Premix

ADM-146-5/00-KNKL

Premix cung cấp khoáng đa , vi lương cho lợn

Bao: 25kg và 50kg

Animal Health And Nutrition

China

213     

54

15% Chlortetracycline Feed Grade

FA-312-11/00-KNKL

Chất kháng khuẩn, có tác dụng làm tăng sức đề kháng cho vật nuôi

Bột hoặc hạt màu nâu

Fuzhou Antibiotic Group Corp

China

214     

24

60% Choline Chloride

MT-718/10/02-KNKL

Bổ sung Vitamin B4 trong TĂCN.

Bột màu vàng.

Bao: 25kg.

Miyasun Great Wall Foods (Dalian) Co.Ltd.

China

215     

36

888N Broiler Premix

ADM-145-5/00-KNKL

Premix cung cấp khoáng đa, vi lương cho gà thịt

Bao: 25kg và 50kg

Animal Health And Nutrition

China

216     

36

999N Swine Premix

ADM-144-5/00KNKL

Premix cung cấp khoáng đa, vi lương cho lợn

Bao: 25kg và 50kg

Animal Health And Nutrition

China

217     

72

Alliein (Tinh dầu tỏi)

CC-1799-12/03-NN

Bổ sung chất kháng khuẩn trong TĂCN

Thùng, bao: 20kg và 25kg.

TNHH chất phụ gia Shanghai Sanwei.

China

218     

35

Antimold

TQ-673-8/02-KNKL

Chống mốc hoá trong TĂCN

Bao: 25kg và 40 kg

Tamduy Thượng Hải

China

219     

35

Antioxidant

TQ-672-8/02-KNKL

Chống oxy hoá trong TĂCN

Bao: 25kg và 40 kg

Tamduy Thượng Hải

China

220     

43

Aquatic Feed Binding Agent

HJ-282-9/00-KNKL

Chất kết dính dùng trong công nghệ chế biến thức ăn viên

Bột màu trắng hoặc vàng.

Bao: 20kg (trong chứa 20 túi nhỏ mỗi túi 1kg)

Huzhou Jingbao Group Orporation Ltd

China

221     

141

Bear Dregs (Bã bia)

MC-1606-8/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 30kg

Manrich

China

222     

89

Bentonite (Feed Grade)

VC-1502-5/03-KNKL

Tăng độ kết dính trong TĂCN

Bao: 50 kg

Junwei

China

223     

84

Binder (Sunny Binder)

ZC-1542-6/03-KNKL

Bổ sung chất kết dính trong TĂCN

Bao: 1kg, 5kg, 20kg và 25kg.

Zhejiang University Sunny Nutrition (Sunnu Nutrition Technology Group)

China

224     

111

Bột Gluten Ngô (Corn Gluten Feed)

QT-1369-12/02-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg và 50 kg

Qingdao

China

225     

8

Bột Gluten Ngô (Corn Gluten Meal)

SC-671-8/02-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 50kg

Shandong Luzhou Food Group. Co.Ltd

China

226     

83

Bột Gluten Ngô (Corn Gluten Meal)

CT-244-7/01-KNKL

Làm nguyên liệu sản xuất TĂCN

Bao PP: 20kg, 25kg, 40kg, 50kg và 60kg

zhucheng xingmao corn developing

China

227     

112

Bột hoa trà (Tea Seed Powder- Tea Seed Cake)

YC-1415-01/03-KNKL

Hấp thụ NH3 trong TĂCN

Bột hoặc dang bánh. Bao: 50kg

Yichun City Import An Export Corp. Jiangxi Province

China

228     

78

Calcium Hydrogen Phosphate

(CaHPO4 2H2O)

VP-68-2/01-KNKL

Nguyên liệu bổ sung khoáng : Ca, P

Dạng bột, màu trắng

Bao: 40kg

 Con rồng(Vân Phi) Côn Minh. Vân Nam

China

229     

133

Calcium Hydrophosphate

NC-1486-5/03-KNKL

Bổ sung P và Ca trong TĂCN

Bao: 40kg và 50kg

Nhà máy SX thuốc Thú y. phụ gia nguyên liệu Minh Châu Chiết Giang

China

230     

114

Calcium Lactate

QT-1389-12/02-KNKL

Bổ sung Ca trong TĂCN.

Bao: 20kg và 25kg

Qingdao Haidabaichua N Biological Engineering Co. Ltd.

China

231     

19

CC 50 Choline Chloride, 50% on Vegetable Carrier

YC-476-3/02-KNKL

Bổ sung Choline Chloride trong TĂCN.

Bột màu nâu vàng nhạt.

Bao: 25kg

Akzo Nobel Chemical (Yixing) Co. Ltd.

China

232     

19

CC 60 Choline Chloride, 60% on Vegetable Carrier

YC-477-3/02-KNKL

Bổ sung Choline Chloride trong TĂCN.

Bột màu nâu vàng nhạt.

Bao: 25kg

Akzo Nobel Chemical (Yixing) Co. Ltd.

China

233     

53

Chất kết dính lps binder

ZC-291-8/01-KNKL

Tạo độ kết dính trong thức ăn gia súc

Dạng bột màu trắng

Gói: 2kg

Bao: 20kg.

Zhangpu Xinsheng Feed Co. Ltd.

China

234     

171

Chelat (Co 050M)

CC-1809-01/04-NN

Bổ sung Coban (Co) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu da.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

235     

171

Chelat (Cr 1000G)

CC-1811-01/04-NN

Bổ sung Crom (Cr) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám trắng

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

236     

171

Chelat (Cu 090L)

CC-1813-01/04-NN

Bổ sung Đồng (Cu) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám xanh.

Bao, thùng carton, drum: 5kg; 10kg; 12,5kg; 15kg; 20kg; 25kg; 30kg và 40kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

237     

171

Chelat (Cu 175M)

CC-1815-01/04-NN

Bổ sung Đồng (Cu) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xanh.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

238     

171

Chelat (Fe 080L)

CC-1817-01/04-NN

Bổ sung Sắt (Fe) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám đỏ.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

239     

171

Chelat (Fe 150M)

CC-1807-01/04-NN

Bổ sung Sắt (Fe) và Axit amin trong TĂCN

Bột màu vàng đất.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

240     

171

Chelat (Mn 100L)

CC-1808-01/04-NN

Bổ sung Mangan (Mn) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu vàng đất.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

241     

171

Chelat (Mn 150M)

CC-1810-01/04-NN

Bổ sung Mangan (Mn) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám trắng.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

242     

171

Chelat (Se 1000G)

CC-1812-01/04-NN

Bổ sung Selen (Se) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám trắng

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

243     

171

Chelat (S-I-G)

CC-1814-01/04-NN

Bổ sung Selen (Se), Iod (I) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám trắng

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

244     

171

Chelat (Zn 090L)

CC-1816-01/04-NN

Bổ sung Kẽm (Zn) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu xám trắng

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

245     

171

Chelat (Zn 175M)

CC-1818-01/04-NN

Bổ sung Kẽm (Zn) và Axit amin trong TĂCN.

Bột màu vàng nhạt.

Bao, thùng carton, drum: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg và 30kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT Bắc Kinh.

China

246     

72

Chelate

CT-1790-12/03-NN

Bổ sung amino acid trong TĂCN

Bao hoặc thùng: 12,5kg và 40kg.

TNHH Bio.Hightech ZNBT.Bắc Kinh.

China

247     

89

Chicken Vitamin

JT-634-8/02-KNKL

Bổ sung Vitamin cho gia cầm

Bao: 1kg, 5kg, 10kg, 15kg và 20kg

Jiamei

China

248     

16

Chlorsteclin (Chlortetracycline 15% Feed Grade)

NC-69-3/00-KNKL

Chất kháng khuẩn

Bao: 25 kg

Zhumadian Huazhong chiatai Co.Ltd

China

249     

40

Chlortetracycline (Feed Grade 15%)

HT-576-8/02-KNKL

Bổ sung kháng sinh trong TĂCN

Bao: 25 kg

Huameng Jinhe Industry Co.Ltd

China

250     

50

Chlortetracycline Feed Grade

TQ-228-6/01-KNKL

Bổ sung kháng sinh

Vàng nhạt

Bao: 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg và 25kg.

Zhumadian Vluazhong Zneugda Co.Ltd

China

251     

52

Chlortetracycline Feed Grade

(Citifac 15% & 20%)

HuC-10-8/99-KNKL

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

Dạng bột, hạt

Bao: 1kg và 25kg.

Zhumadian Huazhong Chiatai Co. Ltd.

China

252     

133

Chlortetracycline

(Feegrade 15%; 20% và 60%)

NC-1485-5/03-KNKL

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

Thùng, bao: 20kg, 25 và 30kg

Nhà máy SX thuốc Thú y. phụ gia nguyên liệu Minh Châu Chiết Giang

China

253     

11

Chlortetracyline 15% Feed Grade (Ctc 15% Feed Grade)

MM-630-8/02-KNKL

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

Bao: 25 kg

Qilu Pharmaceutical General Factory Pingyin Pharmaceutical Factory

China

254     

114

Cholesterol

QC-1402-01/03-KNKL

Tạo axit mật cho vật nuôi

Bao: 20kg và 25kg

Qingdao Haidabaichua N Biological Engineering Co. Ltd.

China

255     

139

Choline Chloride

QT-1390-12/02-KNKL

Bổ sung Vitamin B trong TĂCN.

Bao: 20kg và 25kg

Qingdao Haidabaichua N Biological Engineering Co. Ltd.

China

256     

114

Choline Chloride

AA-1884-02/04-NN

Bổ sung vitamin nhóm B trong TĂCN

Bao: 20kg và 25kg

Cangzhou Livestock and Poultry Feed Additive Plant.

China

257     

11

Choline Chloride (50; 60% Corn Cob)

MM-631-8/02-KNKL

Bổ sung Vitamin nhóm B

Bao: 25 kg

Jining Chloride Factory Shangdong

China

258     

40

Choline Chloride (Corncob Base)

TC-564-7/02-KNKL

Bổ sung vitamin B trong TĂCN

Bao: 25kg

Tiain No.2 Veterinary Pharmaceutical Factory

China

259     

99

Choline Chloride 60%

JC-1805-12/03-NN

Bổ sung vitamin B trong TĂCN

Bao: 25kg

Jiashan Chem Group.

China

260     

38

Choline Chloride 60%

TJ-362-12/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng bột, màu vàng

Bao: 25kg

Tianjin

China

261     

99

Choline Chloride 60%

TJ-326-12/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng bột, màu vàng

Bao: 25 kg

TianjinChina

China

262     

50

Choline Chloride 60%

JT-558-6/02-KNKL

Bổ sung Vitamin B trong TĂCN

Bao: 25kg

Jiashan Chem Group

China

263     

81

Choline Chloride 60%

ST-1308-11/02-KNKL

Bổ sung Vitamin B trong TĂCN

Bao 25 kg

Shijiahuang Chemicals Medicines & Health Products I/E Corp

China

264     

71

Choline Chloride 60% (Corn Cob)

ST-1718-10/03-NN

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng hạt màu nâu vàng

Bao: 25 kg,

Shanghai Belong Industrial & Trade Inc.

China

265     

81

Choline Chloride 60% (Corncob)

DC-565-7/02-KNKL

Bổ sung vitamin B trong TĂCN

Bao: 25kg

Dayang Veterinary Pharmacy Co. Ltd

China

266     

85

Choline Chloride 60% Corn Cob

JC-1591-7/03-KNKL

bổ sung Vitamin nhóm B trong TĂCN

Bao: 25kg

Jining Choline Choride Factory. Shangdong

China

267     

135

Choline Chloride 60% Corn Cob

 

BH-1577-7/03-KNKL

Bổ sung Vitamin nhóm B trong TĂCN

Bột màu vàng

Bao: 25kg

Be.long Int’l Group (HK) Limited (Hongkong.

China

268     

36

Choline Chloride 60% Dry

ADM-147-5/00-KNKL

Chất bổ sung Vitamin nhóm B

Bao: 25kg và 50kg

Animal Health And Nutrition

China

269     

49

Choline Chloride 60% Powder

HQ-129-4/01-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng bột, màu nâu vàng

Bao: 25 kg

Helen Qingdao F.T.Z Co. Ltd.

China

270     

50

Choline Chloride Feed Grade

TQ-233-6/01-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Trắng hoặc nâu

 Bao: 25kg

Fengxian Shanghai Sebicufuci Cholinc Choride Company

China

271     

21

Choline Chloride

(Liquid 75%)

SC-249-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng lỏng màu trong suốt

Phi: 220kg

Shanghai Ucb.Scb Choline Chloride Co. Ltd.

China

272     

21

Choline Chloride

(Veg 50%)

SC-247-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng bột màu nâu nhạt

Bao: 25kg

Shanghai Ucb.Scb Choline Chloride Co. Ltd.

China

273     

21

Choline Chloride

(Veg 60%)

SC-248-8/00-KNKL

Bổ sung vitamin nhóm B

Dạng bột màu nâu nhạt

Bao: 25kg

Shanghai Ucb.Scb Choline Chloride Co. Ltd.

China

274     

35

Choline Choloride 60%

TQ-677-8/02-KNKL

Bổ sung Vitamin nhóm B trong TĂCN

Bao: 25kg và 50 kg

Veterinary Botou

China

275     

173

Choline Cloride (Speedy Growth Helper)

CC-1757-11/03-NN

Bổ sung vitamin B1 trong TĂCN.

Chai: 500 ml

Kỳ Thuật Thần Long.

China

276     

114

Citric Acid

QT-1392-12/02-KNKL

Bổ sung axit citric trong TĂCN.

Bao: 20kg và 25kg

Qingdao Haidabaichua N Biological Engineering Co. Ltd.

China

277     

128

Combisol

CC-1787-11/03-NN

Chất bổ sung vitamin trong TĂCN.

Bột màu vàng nhạt.

Bao hoặc thùng: 1kg, 5kg, 10kg và 20kg.

Chongqing Honoroad. Co. Ltd.

China

278     

89

Complex Antimould Agent (Chất Chống Mốc)

JT-643-8/02-KNKL

Chất chống mốc

Bao: 20 và 25 kg

Jiamei

China

279     

72

Complex- Enzyme For Forage (Makata)

HE-328-10/01-KNKL

Bổ sung men tiêu hoá trong TĂCN.

Bao: 1000g và 20kg.

Thùng carton: 20kg.

Haofa Bioengineering Exploitation Co. Ltd.

China

280     

72

Complex Microelement Premixed Feed (Hong Xue er)

CC-1800-12/03-NN

Giúp quá trình cân bằng eamachrome cho vật nuôi

Thùng, bao: 10 kg, 15kg và 25kg.

TNHH chất phụ gia Shanghai Sanwei.

China

281     

72

Compound Acidification Agent

CC-1803-12/03-NN

Bổ sung chất xAustralia tác axit hoá trong TĂCN

Thùng, bao: 25kg

TNHH chất phụ gia Shanghai Sanwei.

China

282     

120

Copper sulphate (CuSO4.5H2O)

NB-1433-02/03-KNKL

Bổ sung khoáng vi lượng Đồng (Cu) trong TĂCN.

Dạng bột màu xanh nhạt.

Bao: 25kg và 50kg.

China National Pharmaceutical Foreign Trade Corpration

China

283     

84

Copper Sulphate Penta

HC-1434-02/03-KNKL

Bổ sung Cu trong TĂCN

Bao: 50 kg

Hunan Eversource Trading Co. Ltd

China

284     

35

Copper Sulphate Pentahydrate

KV-227-7/00-KNKL

Bổ sung khoáng (Cu)

Bao: 40kg

Khang Vu.

China

285     

50

Copper Sulphate

Feed Grade

TQ-227-6/01-KNKL

Bổ sung khoáng cho lợn

Màu xanh nhạt.

Bao: 25kg, 40kg và 50kg

Tianfu Technology Feed Co.Ltd

China

286     

77

Copra Extraction Pellet

CP-261-8/00-KNKL

Khô dầu dừa (bã cơm dừa) Phụ phẩm chế biến dầu dừa được dùng làm nguyên liệu chế biến TĂCN

Màu nâu

Bao: 50kg hoặc hàng rời

CopraChina

China

287     

98

Corn Gluten feed

ZC-1745-10/03-NN

Bổ sung đạm trong trong TĂCN

Bao: 20kg, 25kg, 40kg và 50kg hoặc hàng rời

Zhucheng Xingmao. Corn developing Co. Ltd.

China

288     

46

Corn Gluten Feed

ZC-1406-01/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg và 50kg

Zhucheng Xingmao Corn Developing Co. Ltd.

China

289     

46

Corn Gluten Feed (Pellet)

Ch-1539-6/03-KNKL

Bổ sung đạm trong TĂCN

Bao: 50kg

Changchun Dachaeng Corn Devlopment Co. Ltd

China

290     

104

Corn Gluten Meal

ZC-1438-02/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg và 50kg

Shucheng Xingmao Corn Developing Co.Ltd

China

291     

98

Corn Gluten Meal 60%

CC-1408-01/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg

Changchun Dacheng Corn Develoment Co.Ltd.

China

292     

98

Corn Gluten Meal 60%

HT-1328-11/02-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg

Heilongjiang Dragon. Phoenix Corn Developing Co. Ltd.

China

293     

8

Corn Gluten Meal

(Dry Basic)

 

ZC-1538-6/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg và 50kg

Zhucheng Xingmao Corn Developing Co. Ltd

China

294     

8

Corn Gluten Meal

(Wet Basic)

 

SC-1539-6/03-KNKL

Bổ sung Protein trong TĂCN

Bao: 40kg và 50kg

Shandong Xiwang Sugar Industry Co. Ltd

China

295     

46

Dextrose Englandydrous

Hc-1545-6/03-KNKL

Bổ sung năng lượng trong TĂCN

Bao: 1kg, 10kg và 25 kg

Henan Lianhua Bso Pharmaceutical Co. Ltd

China

296     

46

Dextrose Monohydrate

SC-1398-01/03-KNKL

Cung cấp năng lượng cho vật nuôi

Bao: 25kg

Sinochem Jiangsu Suzhou Import& Export.

China

297     

10

Dextrose Monohydrate

SC-1544-6/03-KNKL

Bổ sung năng lượng trong TĂCN

Bao: 1kg, 10kg và 25 kg

Shandong Xiwang Sugar Industry Co. Ltd

China

298     

49

Dextrose Monohydrate (Food Grade)

HC-1420-01/03-KNKL

Bổ sung năng lượng trong TĂCN

Bao: 25kg

Hebei Shengxua Co.Ltd (Forehigh Trade & Industy Co. Ltd)

China

299     

19

Dextrose Monohydrate C* Dex 02001

CC-1395-12/02-KNKL

Bổ sung nguồn Dextrose Monohydrate trong TĂCN

Dạng tinh thể màu trắng.

Bao: 25 kg

Cerestar Jiliang Maize Industry Co. Ltd.

China

300     

97

Dicalcium Phosphate

TT-480-3/02-KNKL

Bổ sung khoáng trong TĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sản nghiệp Long Phi. Phú Dân. Vân Nam

China

301     

62

Dicalcium Phosphate

GT-1331-11/02-KNKL

Bổ sung Ca, P trong TĂCN

Bao: 40kg

Chemical Yiliang

China

302     

88

Dicalcium Phosphate (CaHPO4)

TT-507-4/02-KNKL

Bổ sung Canxi (Ca) và Photpho (P) trong TĂCN

Dạng bột, màu trắng.

Bao: 40 kg

Tập đoàn sản nghiệp Long Phi. Phú Dân. Vân Nam.

China

303     

107

Dicalcium Phosphate (CaHPO4..2H2O)

VT-326-9/01-KNKL

Cung cấp Canxi (Ca), Photpho (P) trong TĂCN.

Dạng bột trắng.

Bao: 25kg, 40kg và 50kg.

Yunnan Lilong Chemical Industry Co. Ltd.

China

304     

43

Dicalcium Phosphate (Coo1)

YC-255-8/00-KNKL

Bổ sung chất khoáng Ca, P

Bao: 40kg

Yiliang ChemicalChina

China

305     

29

Dicalcium Phosphate (DCP)

TT-517-4/02-KNKL

Cung cấp Cu trong TĂCN

Bao: 25kg và 50kg

Tangshan Sanyou

China

306     

47

Dicalcium Phosphate (DCP)

TT-386-11/01-KNKL

Bổ sung photpho và canxi trong TĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sản nghiệp Long Phi. Phú Dân. Vân Nam

China

307     

82

Dicalcium Phosphate (DCP)

TT-386-11/01-KNKL

Bổ sung photpho và canxi trong TĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sản nghiệp Long phi. Phú Dân. Vân Nam

China

308     

49

Dicalcium Phosphate 17%

 

SL-319-11/00-KNKL

 Bổ sung can xi, phốt pho

Bột màu trắng

Bao: 1kg và 25kg

Sichuan Lomon Limited Corporation

China

309     

8

Dicalcium Phosphate 18% (DCP 18%)

SG-184-6/01-KNKL

Phụ gia thức ăn gia súc

Bao: 25kg

Shandong Machinery Imp & Exp. Group Corporation

China

310     

50

Dicalcium Phosphate Feed Grade

TQ-232-6/01-KNKL

Bổ sung khoáng Ca, P

Màu trắng

Bao: 40kg