Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 33/2005/QĐ-BNN công bố Danh mục thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép lưu hành đến ngày 31/12/2005 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 33/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 09/06/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 33/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 33/2005/QĐ-BNN NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2005 VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC THÚ Y, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2005

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ/BNN, ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT.BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2005

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2005/QĐ-BNN ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

   1.          

Tetasulfa

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Sulfadimedin, Vit nhóm B

Gói

10, 100g

TWI-X3-1

   2.          

Scour Solution

Vitamin B, Colistin, Norfloxacin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-17

   3.          

Chlortetradesone

Tylosin, Doxycyclin, Kanamycin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-26

   4.          

Tetrachloram C

Chlortetracyclin, Vitamin C, Sulfaguanidin, Sulfadimedin, Sulfamethoxazol

Gói

10, 20, 50, 100g

TWI-X3-29

   5.          

Tetrasulstrep

Oxytetracyclin, Streptomycin, Sulfanamid

Gói

7, 10, 100g

TWI-X3-37

   6.          

Coli KN

Colistin sulfate, Kanamycin sulfate, Neomycin sulfate

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-69

   7.          

Neo. Norflox

Norfloxacin, Neomycin

Lọ

10, 20, 100ml

TWI-X3-70

   8.          

Norcoli

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10, 20, 100ml

TWI-X3-71

   9.          

Antidiarrhoea

Actinospectin, Neomycin, Trimethoprim, Chlotetracyclin

Gói,Lọ

10, 20, 100g,10, 100ml

TWI-X3-75

 10.        

Pneumotic

Tiamulin, Chlotetracyclin, Norfloxacin, Dexamethasone

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-81

 11.        

Coli-vinavet

Flumequyne, Norfloxacin, Tiamulin,

Sulfachlorpyridazin

Gói

10, 50, 100g

TWI-X3-85

 12.        

NorfloxKana

Norfloxacin, Kanamycin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-92

 13.        

Anfloxsultrim

Norfloxacin, Sulfadimezin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-119

 14.        

Gentanflox

Gentamycin sulfate, Norfloxacin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-121

 15.        

Anflox-T.T.S

Tylosin tartrate, Norfloxacin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-122

 16.        

Anfloxtilin

Tylosin, Norfloxacin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-127

 17.        

Trị khẹc vịt

Chlortetracyclin, Flumequine, Norfloxacin

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-142

 18.        

Tiêu chảy heo

Berberin HCl, Tylosin, Chlortetracyclin, Neomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

TWI-X3-143

 19.        

P.T.L.C

Norfloxacin, Colistin sulfate, Actinospectin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-152

 20.        

Vinaquyl A.D.E

Imequil, Kanamycin, Ciprofloxacin, Sulfadiazin

Gói

50, 100, 200, 500g

TWI-X3-160

 21.        

Vinalinco

Colistin, Sulfonamid, Ampicillin, Oxytetracyclin

Gói

100, 500g

TWI-X3-161

 22.        

Vinacampell

Kanamycin, Enrofloxacin

Gói

200, 500g

TWI-X3-166

 23.        

Anti-CRD

Tylosin, Erythromycin, Spiramycin

Gói

5, 10, 20, 100g

TWI-X3-58

 24.        

Trisulfon  depot

Sulfachlopyridazin, Trimethoprim,Sulfadimedin, Sulfamethoxazol

Gói

20g, 100g

TWI-X3-59

 25.        

Vinacoc. ACB

Sulfachlozin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Gói

20g, 100g

TWI-X3-64

 26.        

Spectilin

Spectinomycin, Lincomycin, Neomycin

Ống

Lọ

5ml

20, 100ml

TWI-X3-80

 27.        

Anticoccid

Diaveridin, Sulfaquinoxalin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

20, 100g

TWI-X3-82

 28.        

Ampisep

Ampicilin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Ống, Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

TWI-X3-102

 29.        

S.T.S

Tiamulin, Spectinomycin, Sulfadimedin

Lọ

20, 50, 100ml

TWI-X3-126

 30.        

Genta-cosmis

Gentamycin, Sulfachlorpyridazin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-141

 31.        

Gentasul

Gentamycin, Trimethoprim, Sulfadimezin

Lọ

5, 20, 50, 100, 250ml

TWI-X3-154

 

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Số

đăng ký

 32.       

Enteroseptol

Colistin sulfate, Tiamulin HF, Chlortetracyclin HCl

Gói, Lon

5 g, 10 g, 50 g,100 g

TW-X2-10

 33.       

Tetraberin Vit. B-C

Oxytetracyclin HCl, Neomycin sulfate, Berberin

Gói

5 g, 100 g

TW-X2-11

 34.       

Chlortylodexa

Chlortetracyclin HCl, Tylosin tartrate, Enrofloxacin

Ống, Lọ

5 ml; 10 ml, 100 ml

TW-X2-43

 35.       

Hamenro-C

Ampiciclin trihydrate, Enrofloxacin

Gói

10 g, 100 g

TW-X2-56

 36.       

Genorfcoli®

Gentamicin sulfate, Norfloxacin, Colistin

Gói

10 g, 100 g

TW-X2-57

 37.       

Genorfcoli®

Gentamicin sulfate, Norfloxacin, Colistin

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-67

 38.       

K.C.N.D.

Kanamycin sulfate, Neomycin, Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 20 ml,100 ml

TW-X2-75

 39.       

Tylosulfa-Comb.

Tylosin tartrate, Sulfadiazin sodium, Chlortetracyclin

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-77

 40.       

Norfacoli®

Norfloxacin  HCl, Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-83

 41.       

Tia-K.C®

Tiamulin HF, Colistin sulfate, Kanamycin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-86

 42.       

Thuốc trị lỵ ỉa chảy

Berberin hydrochloride, Neomycin sulfate

Chlortetracyclin HCl

Gói

5 g, 10 g, 100 g

TW-X2-87

 43.       

Synavet

Neomycin sulfate, Tetracyclin HCl, Colistin

Gói

10 g, 50 g,100 g

TW-X2-89

 44.       

Hancipro®-50

Ciprofloxacin

Lọ, chai

10 ml, 50 ml,100 ml

TW-X2-96

 45.       

AmTyo®

Ampicillin trihydrate, Oxytetracyclin, Tylosin tartrate

Lọ

20 ml, 100 ml

TW-X2-99

 46.       

Ciprocoli-forte

Ciprofloxacin, Colistin sulfate

Gói

20 g, 100 g

TW-X2-101

 47.       

Norfacoli®

Norfloxacin, Colistin sulfate

Gói;Lon

10 g, 50 g; 100 g

TW-X2-102

 48.       

Thuốc T.V.P

Chlortetracyclin HCl, Tiamulin HF, Neomycin

Hộp

5, 100, 250, 500 ml

TW-X2-136

 49.       

Hampiseptol

Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Gói,Lon

4 g, 50g; 100 g

TW-X2-51

 50.       

Hampiseptol®

Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Ống;Lọ

5 ml;10 ml, 100ml

TW-X2-61

 51.       

Genta-Costrim®

Gentamicin sulfate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-62

 52.       

CRD-Stop

Tylosin tartrate, Erythromycin, Tiamulin HF

Gói

20 g, 100 g

TW-X2-70

 53.       

Genta-Sulmet

Gentamycin sulfate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Lọ

10 ml

TW-X2-71

 54.       

Tiakaneolin®

Tiamulin HF, Kanamycin, Neomycin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-80

 55.       

Trị hen sưng đầu vịt

Tylosin tartrate, Berberin, Sulfonamid

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-94

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

 56.       

Bycomycin

Chlotetracyclin, Nofloxacin

Gói

10; 20; 50; 100g

UHN-35

 57.       

Hupha-Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

UHN-52

 58.       

Nhiễm khuẩn chó mèo

Ciprofloxacin, Oxytetracyclin

Gói

5; 10; 20; 50g

UHN-58

 59.       

Biseptin

Streptomycin, Sulfadimedim, Trimethoprim

Gói

5; 10; 50;100g

UHN-7

 60.       

H-U-G

Lincomycin, Sulfadimedim, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

UHN-36

4. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

 61.      

Colivet

Enrofloxacine HCl, Sulfaquinoxaline, Vitamin A, E

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

ND-04

 62.      

P.T.H

Flumequine, Sulfadiazine sodium, Trimethoprime

Lọ

10; 20; 50; 100ml

ND-09

 63.      

Ciflox 2,5%

Ciprofloxacine

Lọ

5;10;20;50; 100ml

ND-22

 64.      

Flumicin

Flumiquine, Neomycine

Gói

10;20;50;100g

ND-26

 65.      

FLU. Bactrim

Flumequine, Sulfaquinoxaline, Sulfadimidine, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100g

ND 29-

 66.      

Coli.plus

Norfloxacine, Sulfamethoxipyridazine, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

 

ND-37

 67.      

Enroflox-B

Enrofloxacine, Oxytetracyclin,Vitamin nhóm B

Gói

10;20;50;100;400;500g

ND-55

 68.      

Enroflox-T

Enrofloxacine, Sulfadimidine,Trimethoprim

Lọ

5;10;20;50; 100ml

ND-56

 69.      

Genta-Cosflox

Gentamycine, Enrofloxcacine

Gói

10;20;50;100; 500g

ND-57

 70.      

Kanacolin

Kanamycine, Colisin, Neomycine

Lọ, ống

10;20;50;100ml

ND-69

 71.      

Eryseptol

Erythromycine, Spectinomycine

Oxytetramycine, Sulfamethoxazole, Trimethoprime

Gói

5;10;20;50;

100 g

ND-73

 72.      

Kanacolin

 

Kanamycine; Colistin; Tiamuline; Neomycine; B.complex

Gói

20;50;100;200;

500g

ND-75

 73.      

Spec.Linco& Dexa.3B

Spectinomycine; Lincomycine; Colistin; Vitamin B1,B6,B12, Dexamethasone

Lọ

20; 50; 100; 200; 250ml

ND-78

 74.      

Tia.Plus

Norfloxacine; Colistine, Analgine; Vit: B1,B6,PP

Lọ

20;50;100;150;200;250ml

ND-79

 75.      

Enro-Amoxy

Amoxycilline; Colistin, Enrofloxacine; B.complex

Gói

10;20;50;100; 500g

ND-83

 76.      

ND-Gentosine

Gentamycine;Tylosin, Norfloxacine; Sulfamethoxazole

Gói

10;20;50;100 g

ND-88

 77.      

Doenro-Tylo

Doxycycline, Enrofloxacine, Tylosin

Lọ

10;20;50;100ml

ND-89

 78.      

Tylo.Tialin

Tylosin,Tiamulin, Doxycycline

Lọ

10;20;50;100ml

ND-92

 79.      

Chlor.Colimix

(Kháng sinh vịt)

Enrofloxacin, Colistin, Paracetamol

Gói

5;10;20;50;100;500g

ND-93

 80.      

Flumicin (mới)

Flumiquine; Neomycine; Amoxylline

Túi

10; 20; 50; 100; 500g

ND-99

 81.      

Cefadox-T

Cefalexine; Doxycycline; B.complex; Sulfadiazine; Trimethoprime

Túi

10; 20; 50; 100; 500g

ND-101

 82.      

Colidia (mới)

Neomycine; Enrofloxacine; Colistine sulphate; Sulfathiazole

Lọ; Tuýp

12; 20; 25; 50; 100g

ND-104

 83.      

ND Bacteri

Tylosin, Colistin, Dipyrone, Dexamethazone

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

ND-136

 84.      

ND Tyloquin

Tylosin, Flumequin, Bromhexine, Vitamin C

Túi

5;10;20;50;100,200; 500g;1kg

ND-137

 85.      

ND.THF 400

Flumequin, Neomycin, Colistin, Vitamin B1

Túi

5;10;20;50;100,200;500g;1kg

ND-138

 86.      

ND.THF 4000

Flumequin, Neomycin, Colistin, Thiamine, Nicotinamide

Lọ

10;20; 50;100;250ml

ND-139

 87.      

ND Colicin

Norfloxacin, Colistin, Sulphaguanidin, Vitamin B12

Túi

5;10;20;50;100,200; 500g;1kg

ND-141

 88.      

ND Enrocine

Enrofloxacin, Colistin, Thiamine, Nicotinamide

Lọ

10; 20;50;100;250ml

ND-145

 89.      

Alpha.doc

Flumequin, Neomycin, Colistin, Dexamethasone SP

Lọ

10;20;50; 100; 250ml

ND-147

 90.      

Ricovit

Sulfachloropyridazine, Tiamulin, Trimethoprime, Rigecoccine, B.complex

Gói

10;50;100;500g

ND-03

 91.      

Sul-T

Ampicillin Trihydrate, Vit C

Sulfadimidine; Trimethoprime

Gói

50;100;400;500g

ND-66

 92.      

Linco. BACT

Lincomycine, Spectinomycine, Sulfamethoxazol, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

ND-74

 93.      

Colivet-New

Oxytetracycline, Trimethoprim, Sulfadimidine

Gói

10; 20; 50; 100, 400; 500g

ND-77

 94.      

Cefa-coccus

Cefalexine; Sulfadiazine;Sulfachloropyridazine

Trimethoprime;Vit K3

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

ND-80

 95.      

ND Neotine

Neomycin, Trimethoprim, Sulphadimidin, Thiamine

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

ND-144

 96.      

T.C.T

Diaveridine; Sulfaquinoxaline; Sulfadimidine; Trimethoprime

Túi

20; 50; 100g

ND-116

5. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

 97.            

Enrflocin

Enrofloxacin, Dexamethaxone, Sulphadimđyin

Lọ

10, 25, 50ml

DKN-15

 98.            

Tylokagen

Tylosin, Gentamycin, Kanamysin

Lọ

10, 25, 50ml

DKN-10

6. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI THÚ Y (LIVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

 99.    

Antidia

Trimethoprim, Vit B1, C Sulfamethoxazol, Norfloxacin,

Gói

10g

HTY-8

100.  

Colimix Plus

Norfloxacin, Trimethroprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

10g, 50g

HTY-16

7. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, khối l­ợng

Số đăng ký

101.           

Tiêu chảy heo

Neomycin, Colistin, Sulfaguanidin

Gói, lon

10; 20; 50; 100 g

SH-6

102.           

Facicoli

Ampicillin, Doxycillin, Sulphamethoxazol, Colistin,

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100; 250 g

SH-7

103.           

Tetra Sultrep

Tetramycin, Streptomycin, Sulfachlopyrydazin,

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-18

104.           

Sohomycin

Enzofloxacin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol, Colistin

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-19

105.           

Kháng sinh tổng hợp

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Sulfachlopyrydazin,

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-21

106.           

Coliplum

Neomycin, Erythomycin, Flumequin

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-30

107.           

Thuốc đặc trị ỉa chảy

Colistin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol, Sulfaguanidin

Gói

10; 30; 50; 100 g

SH-31

108.           

T-H-S

Norfloxacin, Neomycin, Doxycilin, Sulfaguanidin

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-32

109.           

T-Colivet

Tiamunin, Norfloxacin, Neomycin, Trymethoprim

Gói, lon

10; 30; 50; 100 g

SH-35

110.           

Sohofloxacin

Norfloxacin, Enzofloxacin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-39

111.           

Eracin

Enrofloxacin, Colistin, Sulfachlopyrydazin

Lọ

10; 20; 50; 100 ml

SH-46

112.           

SH-Enroflox

Enrofloxacin, Colistin, Sulfachlopyrydazin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-57

113.           

SH-Tyflox

Norfloxacin, Tiamunin, Enrofloxacin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-58

114.           

SH-Norfcoli

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-59

115.           

SH-E-Coligen

Enzofloxacin, Gentamycin, Colistin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-60

116.           

SH-Kanatylogen

Kanamycin, Enrofloxacin, Gentamycin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-64

117.           

SH-Norflox

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 100 ml

SH-67

118.           

SH-Colistop

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 100 ml

SH-68

119.           

SH-Enrofloxacin

Enrofloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 50; 100 ml

SH-69

120.           

SH-Olacovit

Oxytetracyclin, Colistin, Vitamin A, D3, E; Ampicillin, Doxycilin

Gói

100; 250; 400 g

SH-71

121.           

SH-Oxytetravit

Vitamin B1, B6, B2, C, Colistin, Oxytetracyclin,  Doxycillin

Gói

10; 20; 50; 100g

SH-73

122.           

SH-Oxytylovit

Oxytetracyclin, Tylosin, Vitamin B1, B2, B6; Cefalecin

Gói

10; 20; 50; 100g

SH-74

123.           

Sul-Strep

Sulfaguanidin, Streptomycin, Sulfachlopyrydazin

Gói

7; 10; 20; 50; 100 g

SH-8

124.           

Dia-coocid

Sulfachlopyrydazin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-20

125.           

E.P.S vịt

Erythomycin, Trymethoprim, Ampicillin, Sulphamethoxazol

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-34

8. CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

126.      

Enro-Colivit

Enrofloxacin; Colistin

Gói

5; 10; 20; 100g

TL-02

127.      

Neodesol

Neomycin; Oxytetracyclin; Streptomycin

Gói

10; 50 100; 500g

TL-04

128.      

Hen-CRD-Stop

Tylosin; Tiamulin; Enrofloxacin

Gói

5; 10; 20; 50g

TL-10

 

 

 

9. CÔNG TY TNHH THIỆN CHÍ I

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

129.     

Ciprofloxacin  200

Ciprofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

TCI-14

130.     

Antidiarrhee

Sulfaguanidan, Tetracyclin, Sulfamethoxazol, Berberin,

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-16

131.     

TC-Coli-Sal

Tiamulin, Ciprofloxacin

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-31

132.     

EST-Vịt

Erythomycin Sulfat, Sulfamethoxazol, Streptomycin

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-19

10. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

133.    

Antimor

Tetracyclin, Norfloxacin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-6

134.    

Oxylin

Tetracyclin, Norfloxacin, Tylosin

Gói

10g

HCN-17

135.    

E.S.NOR

Norfloxacin, Tylosin, Erythromycin, Tetracyclin

Gói

10g

HCN-20

136.    

Đặc trị hen và bệnh phổi

Tylosin tartrate, Norfloxacin

Gói

10g, 20g, 50g

HCN-28

137.    

Thuốc trị ỉa chảy

Neomycin, Colistin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-24

138.    

Furabac

Furoxanel, Sulfamethoxazol, Erythromycin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-31

139.    

Trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn

Tylosin, Erythromycin, Sulfamid

Gói

10g

HCN-39

11. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

140.    

Đặc trị CRD

Tylosin; Enrofloxacin;

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g

VNC-1

141.    

Kháng sinh đặc trị bệnh vịt, gà, ngan, ngỗng

Chlotetracyclin, Norfloxaxin, Theophylin

Gói

5; 10; 50; 100; 200;500g

VNC-2

142.    

Đặc trị tiêu chảy Anti Diare

Chlotetracyclin, Flumequin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

VNC-5

143.    

Tiêu chảy lợn

Chlotetracyclin, Norfloxacin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g

VNC-6

144.    

Kháng sinh chữa ho hen và ỉa chảy

Tylosin, Norfloxacin, Theophylin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g,1000g

VNC-10

145.    

Trị cầu trùng I

(Anti Coccid)

Sulfaquinoxalin, Diaveridin, Trimethoprim, Sulfadimidin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

VNC-3

146.    

Cocstop vivetco

Sulfadimidin, Sulfachlozin, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g,1000g

VNC-4

12. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

147.    

Supermotic

Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-02

148.    

Anti-CRD

Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-03

149.    

Norflo-T.S.S

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfadimidin, Spiramycin

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-04

150.    

Anti-diar

Neomycin, Spectinomycin, Norfloxacin

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-07

151.    

Coli-flox

Colistin, Norfloxacin

Ống, lọ

5ml; 7, 10,20,50,100ml

PHAR-08

152.    

Phar-S.P.D

Kanamycin, Neomycin, Colistin, Dexamethason

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-11

153.      

Pharcolivet

Tiamulin, Norfloxacin, Flumequin, Sulfamid

Gói

10, 20, 50, 100, 250g

PHAR-18

154.    

Enro-bactrim

Enrofloxacin, sulfamid

Lọ

10, 20, 50, 100ml

PHAR-36

155.    

Enroseptyl-L.A

Enrofloxacin, Sulfamid, Tylosin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

PHAR-37

156.    

Phar-Coccitop

Sulfaclozin, Sulfadimidin, Diaveridin, Trimethoprim

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-01

157.    

Pharticoc-plus

Sulfaclopyridazin, Sulfadimidin, Diaveridin, Gentamycin, Trimethoprim

Gói

10, 20,50,100 g

PHAR-05

158.    

Lincoseptin

Lincomycin, Neomycin, Spectinomycin

Ống,lọ

5ml; 10; 20; 50; 100ml

PHAR-10

13. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

159.   

RTD-Đặc trị tiêu chảy

Streptomycine, Oxytetraxyline, Sulfaguanidin

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-9

160.   

Antidia

Norfloxacine, Colistin sulphate

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-11

161.   

RTD-Norcoli

Norfloxacine base, Colistin sulfate

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-16

162.   

RTD-Fluspect

Actinospectin, Flumequin, Enrofloxacin

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-39

163.   

RTD- Chlosultra

Norfloxacin,Sulfa-methoxypyridazin,Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-71

164.   

RTD- Noflox T.S.T

Tylosin tatra, Norfloxacin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-73

 

165.   

RTD-Enrosul T

Enrofloxacin,  Sulfadiazin,  Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-75

166.   

RTD-Norcoli

Norfloxacine, Colistin, Dexamethazon

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

RTD-79

167.   

RTD-ColiQuin Oral

Flumequin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 60; 100ml

RTD-80

168.   

RTD-Cipro-Colis

Ciprofloxacin, Colistin sulfat     

Lọ, chai

5, 10, 20 ml,50, 100ml

RTD-92

169.   

Flumeco  RT

Flumequine, Colistin

Gói

5, 10 , 20, 50, 100g

RTD-93

170.   

RTD-Spinox

Spiramycin, Norrfloxacin

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-103

171.   

RTD- Flum-Colistop

Flumequin, Colistin

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-112

172.   

Ofloxacin 10%

Ofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml

RTD-121

173.   

Ofloxacin 5%

Ofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml

RTD-123

174.   

RTD-Oflox-350 One

Ofloxacin, Vitamin B6

Gói

1; 10; 15; 20; 100g

RTD-125

175.   

Ery-Sulfa

Erythomycine thiocyante, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-18

176.  2

RTD-Coccicid 2

(RTD-Coccistop)

Sulfadimidine, Sulfadimethoxin, Diaveridine, Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-26

177.  3

Bicin

Sulfamethoxazone,Trimethoprim,Tetracycline, Vit.B1

Gói

5, 10,20, 50,100,

200, 500g,1kg

RTD-31

178.  4

E-Biseptol

Tiamulin, Trimethoprim, Streptomycine

Sulfamethoxazone

Gói

5, 10,20, 50,100,200, 500g,

1kg

RTD-32

179.  5

S.T.P (Sulfotyloprim)

Sulfamethoxazone, Tylosin, Trimethoprim

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-33

180.  6

RTD-

Ampisep Plus

Ampicillin trihydrat, Sulfamethoxazol

Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-41

181.  7

RTD-TTS

Sulfamethoxazole, Tylosin, Vitamin C                                

Trimethoprim                         

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-46

182.  8

RTD- Amptrisep

Ampicillin, Sulphamethoxazol Trimethoprim, Dexamethasone

Ống, lọ

2, 5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-70

 

183.  9

RTD- Spira-Prim

Spiramycin Adipat, Trimethoprim , Sulfadiazin  

Lọ, chai

5, 10, 20,50, 100ml

RTD-100

184.  10

RTD-Dipen-Strep L-A

Penicillin G Benzathin,

Penicillin G Procain ,  Streptomycin Sulfate

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml,

250, 500 ml, 1 lít

RTD-101

 

14. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

185.  

Kháng sinh ngan vịt

Flumequin, Tylosin, Tiamulin, Chlortetracyclin,

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-02

186.  

Đặc trị tiêu chảy

Neomycin, Flumequin, Norfloxacin, Chlortetracyclin, Spectinomycin, Tylosin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-03

187.  

Coli-Nam Hai

Tiamulin, Chlortetracyclin, Norfloxacin, Sulfapirydazin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-04

188.  

CRD-Nam Hai

Spiramycin, Tiamulin, Tylosin, Erythromycin, Norfloxacin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-07

189.  

Antidia-Nam Hai

Spectinomycin, Neomycin, Chlortetracyclin, Tylosin, Flumequin, Sulfadimedin, Sulfaguanidin

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-08

190.  

Đặc trị phân trắng lợn con

Spectinomycin, Nofloxacin, Ciprofloxacin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-10

191.  

Trị viên phổi – Tiêu chảy

Tiamulin hydrogen fumarate, Tylosin tartarte, Nofloxacin HCL, Dexamethasone

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-11

192.  

Enro-Coli

Enrofloxacin, Nofloxacin, Colistin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-12

193.  

Kana-Cipro

Ciprofloxacin, Kanamycin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-13

194.  

Trị ỉa chảy

Tylosin, Nofloxacin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-14

195.  

Anti-toca

Flumequin, Colistin, Lincomycin, Kanamycin

Gói

10, 20, 50, 100, 500g

NH-17

196.  

Tụ huyết trùng gia súc gia cầm

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Colistin, Enrofloxacin, Streptomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-18

197.  

Trị viêm ruột ỉa chảy

Nofloxacin, Colistin,

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-25

198.  

Trị cầu trùng-Nam Hai

Sulfachlozyl, Sulfadiazyl, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-01

199.  

Genta-Trisul

Gentamycin, Sulfaguanidin, Sulfachlorpyrydazil, Trimethoprim, Sulfadimedin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-05

200.  

Cầu trùng cấp

Sulfaquinoxalin, Sulfadiazyl, Diaveridin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-06

201.  

Trị sưng phù đầu

S.chlorpyridazil,   S.Methoxazol, S. Guanidin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-09

202.  

Ampi sep

Ampicylin, Sulfachlopiridazil, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-27

203.  

Tylotrim

Tylosin, Sulfachlopiridazil, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-28

 

 

15. CÔNG TY TNHH TRƯỜNG HẰNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

SĐK

204.   

TH-Ox-Ampi

Oxytetracyclin; Sulfadimidin; Ampicillin

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-03

205.   

TH-Trị cầu trùng ỉa chảy

Ciprofloxacin, Sulfadimidin, Trimethoprim, Tylosin

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-05

206.   

TH-Mycin

Oxytetracyclin; Sulfadimidin; Sulfamethoxazol

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-06

16. CÔNG TY TNHH THÚ Y XANH VIỆT NAM (GREENVET CO., LTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

207.  

Norcoli-Plus

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-3

208.  

Colidox

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-4

209.  

Encin-50

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-5

210.  

Coli-200

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulphamethoxazol,

Gói, hộp

10, 20, 50, 100, 200, 500g;1,10kg

GRV-6

211.  

MG-200

Tylosin tartrate, Sulphamethoxazol,

Trimethoprim

Gói, hộp

10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g,1kg, 10kg

GRV-7

212.  

Tylan-S

Trimethroprim, Sulfamethoxazol, Tylosin

Gói, Hộp

10, 50g

GRV-24

213.  

Genta-Colisep

Gentamycin,Trimethroprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

10g, 50g

GRV-26

17. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

214.  

Nor-Etocin

(Đặc trị cấp tính, đột tử)

Norfloxacin, Erythomycin

Gentamycin, Tetracyclin

Gói,

bao, hộp

10, 20, 50,10 g

20, 50, 100 gói

TH-06

215.  

Antibiotique

(Đặc trị đường hô hấp)

Tylosin, Tetracyclin, Norfloxacin

Trimethoprim

Gói, bao, hộp

10,20,50,100g

30, 50,100 gói

THV-07

216.  

Ampi-tracin

(Trị nhiễm khuẩn toàn thân)

Ampicilline, Tetracyclin HCl, Kanamycin sulfate, Trimethoprim

Gói,

bao, hộp

10,20,50,100g

20,50,100 gói

THV-08

217.  

Cotin-Neocin

(Đặc trị tiêu chảy)

Colistin sulfate, Neomycin sulfate

Tetracyclin HCl, Berbrin, Trimethoprim

Gói, bao, hộp

10,20,50,100g

20,50,100 gói

THV-09

18. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính (Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/khối lượng

Số đăng ký

218.    

T&D đặc trị bệnh phổi (Anti-CRD)

Tylosin tartrate, Enrofloxacin, Vitamin A, D3, E, B1, B6, C

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-1

219.    

T&D thuốc trị toi gà-vịt-ngan

Ampicillin, Enrofloxacin, Bromhexin, Paracetamol

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-2

220.    

T&D Enrovit

Enrofloxacin, Colistin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-4

221.    

T&D Dinamicin

Erythromycin thiocyante, Trimethoprim, vitamin A Sulfadiazin sodium,

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-3

19. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BẮC HÀ (HAPHAVET CO-LTD)

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính (Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/khối lượng

Số đăng ký

222.    

Trị toi gà Bắc Hà

Enrofloxacin, Trimethoprim

Gói

5; 10g

BH-4

20. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y VIỆT ANH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

223.      

Ciproxacin 250

Ciprofloxacin

Lọ

10; 50; 100ml

VA-03

224.      

Ciproxacin – 500

Ciprofloxacin

Lọ

10; 50; 100ml

VA-05

21. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Số đăng ký

225.      

Ne.O.T (Neotsol)

Neomycin, Trimethoprim, Oxytetracyclin, Sulfadimidin

Gói

10g, 20g, 50g, 100g

XHC-37

226.      

Norlox Colis

Nofloxacin, Colistin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

XHC-41

227.      

Thuốc tiêm Noflo-Colis

Nofloxacin, Colistin

Ống, lọ

5, 10, 20,50, 100ml

XHC-42

22. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

228.     

Ecoil-Nor

Norfloxacin, Sulfaguadinin, Colistinsunfat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-02

229.     

Nor-Tyl

Tylosin, Norfloxacin

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-03

230.     

Coli-Dazol

Colistine, Neomycin, Sulfadimidinsodium

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-04

231.     

Ofluquin

Neomycin sulfate, Flumequin, Sulfachlopyridazine

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-05

232.     

Trị hen vịt-Tụ huyết trùng

Sulfaguanidin, Theophylin, Flumequin, Tylosintartrat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-07

233.     

Neoflox

Norfloxacin HCL, Neomycinsulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-14

234.     

Anfloxacin

Norfloxacin HCL, Tylosintatrate, Doxyxyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-17

235.     

Norcoli

Norloxacin HCL, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-22

236.     

Cipro-Colis

Ciprofloxacine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-23

237.     

Bactekos

Tylosintartrat, Trimethopim, Sulfadimidin,Thiamin nitrat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-06

23. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN CƯỜNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

238.   

Antidiarhee

Spectinomycin, Neomycin sulfat, Sulfamethoxazol, Trimethroprim,

Chlotetracyclin, Sulfaguanidin

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-02

239.   

Coli-Coc-Stop

Sunfadimerazin, Trimethoprim, Flumequine

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-04

240.   

E-S-T vịt, ngan

Erythromycin sulfat, Sulfaguanidin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-06

241.   

Tiêu chảy chó, mèo

Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Flumequine

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-07

242.   

Tiêu chảy lợn-NC

Sulfadimidin, Trimethoprim, Norfloxacin

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-10

243.   

CRD-Bcomplex

Dihydro Streptomycin, Erythromycin, Trimethoprim, Tylosin tartrate, Sulfamethoxazol

 

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

NC-05

 

24. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

244.   

CRD polyvitamin

Tiamulin, Tylosin, Chlortetracyclin

Gói

10, 20, 50, 100g

NT-1

245.   

T.Colivit

Flumequine, Norfloxacin, Tiamulin

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-4

246.   

T.Avimicin

Chlortetracylin, Flumequin, Actinospectilin, Enrofloxacin

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-5

247.   

T.Enteron

Tylosin, Tiamulin, Oxytetracyclin,

Ống, chai

5ml; 10, 20, 50, 100ml

NT-10

248.   

T.T.S Năm Thái

Tylosin, Norfloxacin

Ống, chai

5ml; 10, 20, 50, 100ml

NT-11

249.   

T.I.C

Spectinomycin, Neomycin, Sulphanamid

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-3

250.   

Cầu trùng Năm Thái

(T.Eimerin)

Sulphachlopyridazin, Sulphadimedin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NT-9

25. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Số

đăng ký

251.           

Trisulfa

Sulfachlorpyridazin, Sulfadimidin, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

BM-02

26. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Sốđăng ký

252.    

Tebafuxin

Kanamycin, Oxytetracyclin, Colistin

Gói

5; 10; 20; 50g

HB-01

253.    

Anti-Salco

Colistin, Neomycin, Tetracyclin

Gói

10; 20; 50g

HB-09

27. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

254.    

Fuoxit (đặc trị tiêu chảy)

Norfloxacin, hỗn hợp Sulfa, Berberin

Gói

5; 10; 20g

TP-11

255.    

ATULO

Ciprofloxacin hydroclrid

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

TP-33

256.    

Thuốc đặc trị tiêu chảy

Enrofloxacin, Sulfaguanidin, Acid nicotinic, Vit C

Gói

10g

KN-05

257.    

Anticolisal (ATCS)  (Takamin)

Enrofloxacin, Trimethoprime, Vit PP

Gói

5; 10; 20g

KN-02

28. CƠ SỞ THANH THO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số

đăng ký

258.     

Đặc trị tiêu chẩy chó mèo

Norfloxacin, Tetracycline,Thảo dược

Gói

5g, 10g

TT-06

259.     

Dipofutin (Toi thương hàn)

Neomycin, Sulphachloropiridazin, Trimethoprim, Phytoncid

Gói

5g; 100g

TT-01

260.     

Thuốc chữa toi gà vịt (THT)

Gentamycin, Sulphadimizin, Trimethoprim, Phytoncid

Gói

50g; 100g

TT-02

29. TRUNG TÂM CHUYỂNGIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

261.      

Ciflox-200

Ciprofloxacin HCL

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TCCT-2

262.      

Kháng sinh

Actinospectin, Norfloxacin

Lọ

10ml

TCCT-6

263.      

Guaciflox

Ciprofloxacin, Guanidan

Gói

10g

TCCT-7

264.      

Hen gà, suyễn lợn, ỉa chảy

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfadimidine, Tylosin

Gói

5, 10, 20, 50, 100g

TCCT-9

265.      

Thuốc đặc trị tiêu chảy heo, gà                    

Neomycin, Flumequin, Trimethoprim

Túi

5; 10; 20g

TCCT-14

266.      

Neo-Colis

Colistin, Neomycin, Norfloxacin

Gói

400g

TCCT-16

267.      

Pen-Vet

Polymyxin E, Neomycin, Enrofloxacin

Gói

50; 100; 200g

TCCT-17

268.      

ES-TC úmgia cầm

 

Enrofloxacin, Trimethoprim, Colistin,  Sulfachlopyridazine

Gói

20; 50; 100; 200g

TCCT-18

30. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y NĂM NGA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

269.      

Đặc trị Coli

Neomycin, Flumequin

Túi

10g

Đặc trị bệnh sưng phù đầu, nhiễm trùng ở gia súc

NN-01

31. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

270.      

Tetrafloxacin

Tetracyclin, Norfloxacin

Gói

10; 20; 0; 100; 250; 500g; 1kg

VTY-X -9

271.      

Trị tiêu chẩy

Norfloxacin, Colistin

Gói

5g; 10g; 50g; 100g; 500g

VTY-X-11

272.      

NEC

Norfloxacin, Erythomycin, Trimethoprim

Gói

5; 10; 50; 100g

VTY-X-36

273.      

VTY-Colino

Colistin, Norfloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 200; 500ml

VTY-X-38

274.      

Tetrasulfa-prim

Tetracyclin, Sulfamid, Trimethoprim

Gói

10; 20; 0; 100; 250; 500g; 1kg

VTY-X -8

32. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y MIỀN BẮC

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

275.     

N-Enrosin

Enrofloxacin, Tylosin tartrate, Theophyllin

Gói

10, 20, 50, 100,200,500g

MB-01

276.     

N-Colimequine

Flumequine, Colistin sulphate

Gói

10, 20, 50, 100, 200, 500g

MB-04

277.     

Norcol - oral

Norfloxacin HCL, Colistin sulphat

Gói

10, 20, 50, 100,200,500g

MB-05

278.     

N-Tyflox

NorfloxacinHCl, Tylosin tartrate, Methionin.

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-12

279.     

Norprim

Norfloxacin HCl, Sulphadiazin, Trimethoprim

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-13

280.     

Norrcin - SP

Norfloxacin HCl, Spectinomicin

Ống,  Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-17

281.     

N-Norcol

Norfloxacin HCl, Colistin sulphate

Ống,   Lọ

5ml;10, 20, 50, 100ml

MB-21

HÀ TÂY

33. K69 - HỌC VIỆN QUÂN Y

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

282.     

Dispepsia

Beberin, Enrofloxacin, Ampicillin

Gói

6g

QY-02

283.     

Tetrasuvil

Beberin, Enrofloxacin, Sulfadimedin

Gói

6g

QY-03

284.     

Oxylidon

Enrofloxacin, Sulfa

Gói

5g

QY-04

NAM ĐỊNH

34. CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI HACO3

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Số đăng ký

285.     

Enro-Coli

Enrofloxacin; Colistin; Oxytetracycline HCl

Gói

10g

HACO-05

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

35. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI-CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG 4

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

286.   

NorfloxKana

Norfloxacin, Kanamycin

Ống; Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-92

287.   

Trị khẹc vịt

Chlortetracyclin, Flumequyne, Norfloxacin

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-142

288.   

Tetrasulstrep

Oxytetracyclin, Streptomycin, Sulfanamid

Gói

7, 10, 100g

TWI-X3-37

289.   

Antidiarrhoea

Actinospectin, Chlotetracyclin, Neomycin,Trimethoprim

Gói, Lọ

10, 20, 100g, 10, 100ml

TWI-X3-75

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

36. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

290.       

Enrotylan

Enrofloxacin,Tylosin

Ống, Chai

5ml, 20, 50, 100ml

TWII-46

291.       

Tylo D.E

Enrofloxacin, Tylosin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-54

292.       

Norpysul

Norfloxacin, Colistin, Sulfamid, Pyrimethamin

Gói; Hộp

50g , 100g, 1kg

TWII-70

293.       

Nor-Coli-C

Norfloxacin, Coistin, Vitamin C

Gói; Hộp

50g , 100g; 1kg, 2kg

TWII-71

294.       

Nor-Coli-Fort

Norfloxacin, Coistin, Vitamin C

Gói, Xô

50g,100g; 1kg,2kg

TWII-80

295.       

Coli-Norflox

Norfloxacin, Colistin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-84

296.       

Genta-Norflox

Norfloxacin, Gentamycin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-85

297.       

VIOCLO

Gentamycine, Gentian Violet, Norfloxacin

Chai

100ml; 200 ml

TWII-87

37. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMECHEMIE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

298.   

BIO-FLUCOL

Flumequine, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-23

299.   

NEO-FLUM

Flumequine, Neomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-36

300.   

BIO-K.N.C

Kanamycin, Neomycin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-43

301.   

FLUM-COLISTIN ORAL

Flumequine, Colistin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-86

302.   

GENTAQUINE

Gentamycin, Flumequine

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-94

303.   

GENTA-FLUM

Gentamycin, Flumequine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-121

304.   

FLUM-TYLOSIN

Flumequine, Tylosin,

Bromhexine, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-151

305.   

COLINORXACIN

Colistin, Norfloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-152

306.   

ENRO-COLISTIN

Enrofloxacin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-167

307.   

GENTA-DISULTRIM

Gentamycin, Flumequine, Sulfadimidine, Sulfamethoxazole Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-180

308.   

NORSULTRIM

Norfloxacin, Trimethoprim, Ampicilin, Sulfadiazine, Sulfadimidine,

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-181

309.   

ENRO-COLIJECT

Enrofloxacin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-182

310.   

NORCOGEN

Norfloxacin, Colistin, Gentamycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-184

311.   

GENTA-FLUM O.S

Gentamycin, Flumequine

Chai, lọ

Can

50, 60, 100, 150, 200, 250, 500ml; 1,2,5,20 Lít

LD-BP-210

312.   

NORDOXY

Norfloxacin, Doxycycline

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-214

313.   

ENRO-KNC

Enrofloxacin, Colistin, Kanamycin, Neomycin

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-215

314.   

ENRO-GENTACOL

Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-216

315.   

ENRO-KANEOCOL

Enrofloxacin, Kanamycin, Neomycin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-218

316.   

ENRO-TRIMECOL

Enrofloxacin, Trimethoprim, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-220

317.   

GENTA-AMPICOL

Gentamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-221

318.   

MUTIN-TETRACOL

Tiamulin, Colistin, Chlortetracycline

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-222

319.   

NEO-COLIXYL

Neomycin, Colistin, Oxytetracycline

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-225

320.   

COGENRO

Colistin, Gentamycin, Enrofloxacin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-228

321.   

FLUMECOL

Flumequine, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-238

322.   

BIO-FER KNC

Fer-Dextran, Kanamycin, Neomycin, Colistin

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-239

323.   

KANEOQUINE ADE

Kanamycin, Neomycin, Flumequine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-244

324.   

KANA-AMPICOL

Kanamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-247

325.   

NEOTETRACOL-STREP

Neomycine, Oxytetracycline, Streptomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-249

326.   

E.COLI-STOP

Gentamycin, Colistin, Trimethoprim, Sulfachloropyridazine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-268

327.   

EGC-MYCINE

Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-273

328.   

SPIRA-TYLOCOL

Spiramycin, Tylosin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-281

329.   

ENRO-DOXYCOL

Enrofloxacin, Doxycycline, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-294

330.   

ENRO-STREP

Enrofloxacin, Streptomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-325

331.   

COLI-OXOLINIC

Oxolinic acid, Colistin sulfate, Bromhexine HCl

Gói,                Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg; 10; 20kg

LD-BP-330

332.   

CIPROGEN

Ciprofloxacin, Gentamycin sulfate,

Colistin sulfate

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-338

333.   

CIPROTRIM

Ciprofloxacin, Trimethoprim,

Bromhexine HCl, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-339

334.   

BIO-OFLOX ORAL

Ofloxacin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-340

335.   

BIO-OFLOXACIN 50

Ofloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-349

336.   

BIO-CIPROSONE

Ciprofloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-347

337.   

BIO CIPROTRIM-PLUS

Ciprofloxacin, Trimethoprim,

Protease…

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-351

338.   

BIO-CIPRO-GENTASONE

Ciprofloxacin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-352

339.   

BIO-CRD COMPLEX

Ofloxacin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-355

340.   

BIO-OFLOTIN

Ofloxacin, Colistin sulfate

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-359

341.   

BIO-TYCOTRIM

Tylosin, Colistin, Sulfadoxine, Trimethoprim

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-362

342.   

BIO-FLUCOL FORT

Flumequine, Colistin Sulfate

 

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-373

343.   

BIO-C.CRD STOP

Ciprofloxacin, Amoxicillin, Bromhexine, Dexamethasone, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-390

344.   

Bio-Oflosultrim

Ofloxacin, Trimethoprim, Sulfamethoxazole

Chai, lọ, can

60, 250, 500ml; 1, 5lít

LD-BP-418

345.   

BIO-E.T.S

Erythromycin, Trimethoprim , Sulfadiazine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-26

346.   

BIO-TST

Tylosin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-64

347.   

BIO-GENTATRIM

Gentamycin, Sulfadimidine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-72

348.   

ERYSULTRIM

Erythromycin, Sulfamethoxy-pyridazin Trimethoprim

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-110

349.   

SPIRASULTRIM

Spiramycin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-142

350.   

TRIMESUL

Trimethoprim, Sulfamethoxy-pyridazin,Sulfadiazine, Sulfadimidine 

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-153

351.   

GENTA-SULTRIM

Gentamycin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Ống,Chai, lọ

2, 5ml, 10, 20, 50, 100ml,                 

LD-BP-162

352.   

BIO-SCOUR O.S

Sulfadimidine, Sulfadiazine,

Sulfaguanidine, Streptomycine

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-323

353.   

BIO-SCOUR W.S.P

Sulfadimidine, Sulfadiazine,

Neomycine, Streptomycin, Atropin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-324

354.   

TYLOSULFADOXIN-C

Tylosin, Sulfadimidine, Sulfadoxin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-353

38. CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA-BIO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

355.   

NOVA-ANTI CRD

Ciprofloxacin, Amoxicilline.

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-2

356.   

NOVA-CRD

Trimethoprime, Ofloxacin

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-8

357.   

NOVA-GENTAFLOX

Norfloxacin, Gentamycin.

Gói, Túi

Hộp, Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-10

358.   

NOVA-AMFLOX

Amoxicillin, Ofloxacin.

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-18

39. XÍ NGHIỆP DƯỢC THÚ Y - CÔNG TY GIA CẦM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

359.   

Flugenvet

Flumequyl, Gentamycin, Colistin, Dexamethasone

Ống, lọ, chai

5, 10, 20ml;  50, 100ml

HCM-X1-28

360.   

Colivet

Colistin, Norfloxacin, Dexamethasone

Ống, lọ, chai

5, 10, 20ml; 50, 100ml

HCM-X1-30

361.   

Encolis

Enrofloxacin, Colistin

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500,1000g

HCM-X1-36

362.   

Flumegen

Flumequyl, Gentamycin

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500,1000g

HCM-X1-37

363.   

Encolis-B

Enrofloxacin, Colistin, Vit A, D, E, B, C

Gói

30, 50, 100, 500, 1000g

HCM-X1-46

364.   

Ciprazyme

Ciproloxacin, Ampicillin, Colistin

Gói, Lon

10, 20, 30, 50, 100, 250, 500, 1000g

 

HCM-X1-69

365.   

Tylo-Sulfavet

Tylosin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống, lọ,chai

5, 10, 20ml,50, 100ml

HCM-X1-29

366.   

Vetcotrim

Tylosin, Trimethoprim, Sulfadiazine

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

HCM-X1-35

367.   

Khẹc mũi vịt

Spiramycin, Tylosin, Vit C, B6, PP, B1,  Neomycin,

Gói

Lon

10, 20, 30, 50, 100, 250, 500, 1000g

100, 250, 500, 1000g

HCM-X1-63

40. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

368.      

Tylo-DC

Tylosin, Dexamethasone, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-4

369.      

Agimycin 10%

Enrofloxacin, Colistin, Streptomycin.

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-18

370.      

C.R.D.

Enrofloxacin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-34

371.      

Enrocol

Enrofloxacin, Colistin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g,1kg

HCM-X2-35

372.      

Flucogen

Gentamycin, Colistin, Flumequine

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-36

373.      

Neo-colixyl

Neomycin, Oxytetra, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-37

374.      

Tetramutine-plus

Tiamulin, Colistin, Chlotetracycline

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-38

375.      

Flumekanacol ADE

Flumequine, Kanamycin, Colistin, Neomycin, Oxytetracycline

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-42

376.      

Cogenol-P

Norfloxacin nicotinate, Gentamycin sulfate

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-45

377.      

E.colikana

Enrofloxacin, Colistin, Kanamycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-48

378.      

Flumecol-plus ADE

Neomycin, Flumequine

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-49

379.      

Gentycotyl

Gentamycin, Tylosin, Colistine

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-50

380.      

Amkacol

Ampicillin, Kanamycin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-51

381.      

Genacol

Gentamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-53

382.      

ETS-Plus

Enrofloxacin, Tylosin,

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-55

383.      

Tylan-Enrocin

Tylosin, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-62

384.      

Enrotyl-kana-B

Enrofloxacin, Tylosin, Kanamycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-68

385.      

Coligen

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin, Bromhexin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-74

386.      

Genten-Plus

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin, Amoxyllin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10, 20, 50ml, 100ml, 250ml

HCM-X2-75

387.      

Stero

Enrofloxacin, Tylosin, Oxytetracycline, Streptomycine

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml, 250ml

HCM-X2-76

388.      

SG.Tylo-Enro-D

Tylosin, Dexamethasone, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-77

389.      

K.C.N

Kanamycin, Colistin, Norfloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-79

390.      

TSC-Vita

Tylosin, Colistin, Bromhexine Spiramycin, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D3, E, K, PP, Paracetamol,

Gói,

Hộp,

Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg

5kg, 10kg

HCM-X2-84

391.      

C.F.G

Colistin, Flumequin, Gentamycin, Kaolin, Spectinomycin

Ống

2ml, 5ml, 10ml

HCM-X2-89

392.      

Spira S.B.C

Spiramycin adipaste, Sulfadimidin, Bromhexin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-94

393.      

E.cogensone

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-98

394.      

Encosone

Enrofloxacin, Colistin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-99

395.      

Flumecol C

Flumequin, Neomycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g; 1kg

HCM-X2-100

396.      

Gencotyl

Gentamycin, Colistin, Tylosin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml, 250ml

HCM-X2-101

397.      

Genorcin TMP

Gentamycin, Norfloxillin, Trimethoprime

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-102

398.      

Gentycosone

Gentamycin, Tylosin, Colistine, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml, 250ml

HCM-X2-103

399.      

Norcotrim

Norfloxacin, Colistin, Trimethoprim

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-106

400.      

Coccidyl

Sulfadimidine, Diaveridine, Enrofloxacin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-113

401.      

Flugentyl-D

Flumequine, Dexa, Gentamycin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-114

402.      

Norocol-D

Norfloxacin, Colistin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-115

403.      

Spi-Ecoli-D

Spiramycin, Enrofloxacin, Colistin, Dexa sodium

Ống,

lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-129

404.      

S.G Cyba-S

Ciprofloxacin, Bromhexin, Analgin, Vitamin C, B1, B6, PP, Cab-o-sil

Gói,

Hộp,Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-131

405.      

S.G Enrocol - Forte

Enrofloxacin HCl, Colistin, Bromhexin, HCl, Analgin, Cab-o-sil

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-140

406.      

S.G Blue SP

Thiamphenicol, Enrofloxacin, Neomycin sulfate, Blue Metylen

 

Chai

100ml, 200ml, 250ml, 500ml, 1 lít

HCM-X2-146

407.      

S.G Enro-colistin

Enrofloxacin, Colistin sulfate, Dexamethasone

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-149

408.      

S.G Coligen

Enrofloxacin HCl, Gentamycin, Colistin, Bromhexin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10, 20, 50l, 100; 250; 500ml

HCM-X2-151

409.      

S.G Cipro - D

Ciprofloxacin, Dexa sodium, Na2S2O5

Chai

100; 250; 500ml

HCM-X2-153

410.      

Tylan-septryl

Tylosin,Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-12

411.      

TTS-Plus

Tylosin, Trimethoprim, Sulfadiazine, Vitamin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g,1kg

HCM-X2-88

412.      

Ampi-sep

Ampicillin,Paracetamol.Sulfamethoxazone, Sulfadimidine,

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg, 5kg, 10kg

HCM-X2-90

413.      

Elisultrim

Erythomycin, Lincomycin, Sulfadimidin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g , 1kg

HCM-X2-117

414.      

ETS-D

Erythromycin, Dexa sodium Trimethoprim, Sulfamethoxazone,

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-118

415.      

Genta-Septryl

Gentamycin, Cabosil Sulfadimidine, TMP, Bromhexine, Paracetamol

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg; 100g, 1kg;5kg, 10kg

HCM-X2-52

416.      

Amsepcin

Ampicillin, Analgin, TMP, Sulfamethoxazol

Lọ chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-54

417.      

Peni-Strep

Streptomycin, Penicillin potassium, Penicillin

Chai

500ml

HCM-X2-56

418.      

S.G Gentasol-TMP

Gentamycin, TMP, Sulfadimidine, Niacin, Bromhexine, Cab-o-sil

Gói,

Hộp,Bao

5; 20;30;50;100;500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-133

41. CƠ SỞ NÔNG LÂM -TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

419.        

Antidiarrhe

Norfloxacin, Colistin

Gói

3; 30; 500g

HCM-X3-2

42. CÔNG TY TNHH MINH HUY

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

420.      

Neotribiotic

Neomycin, Streptomycin; Oxytetracyclin, Vitamin

Gói

100g

HCM-X4-17

421.      

Neotesolsul

(Kháng sinh tổng hợp)

Neomycin sulfat, Oxytetracycline HCL, Sulfamethoxazol, Vitamin C

Gói

30g

HCM-X4-83

422.      

NorfloxColi

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-88

423.      

Nortimulin

Norfloxacin, Tiamulin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-89

424.      

Genta-Septotrim

Sulfamethoxazol, Gentamycin, Trimethoprim

Gói

5,10,20,50,100,200g;  0,5, 1kg

HCM-X4-15

425.      

Neopenstrep

Neomycin, Streptomycin, Penicillin, Vitamin

Gói

100g

HCM-X4-16

426.      

Tylan septotryl

Tylosin, Vitamin A,D, Sulfadimidine,trimethoprim

Gói

5,10,100g

HCM-X4-64

427.      

Ampisep

Ampicillin trihydrat, Sulfamethoxazol,Trimethoprim

Gói,Lon

5,10,100g;1kg

HCM-X4-65

428.      

T.T.S.A

Tylosin, Analgin, Trimethoprim,Sulfadimidin

Gói,  lọ, chai

5,10,50,100,500,1000g

HCM X4-85

429.      

Tylanseptotryl

Tylosin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol,

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-91

43. CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

430.    

NOR-COLISTIN

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10,20,50,100ml

HCM-X5-20

431.    

GENTA-NORFLOX

Gentamycin  Norfloxacin

Lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-21

432.    

ENROCOLI

Enrofloxacin, Colistin

Ông, lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-26

433.    

ENROKANA

Enrofloxacin, Kanamycin

Ống, lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-29

434.    

Flumecolin

Flumequin, Colistin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-32

435.    

ENROKANACIN

Enrofloxacin, Kanamycin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-33

436.