Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Nghị định 15/1998/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998

Số hiệu: 15/1998/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 12/03/1998 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 15/1998/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 1998

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 15/1998/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 1998
VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 1998

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật Thuế Xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khâủ của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ Tài chính;

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

 

 

Nguyễn Tấn Dũng

(Đã ký)

 

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/1998/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 1998)

 

 

T/S

THUẾ SUẤT CEPT

MÃ HS

MÔ TẢ HÀNG HOÁ

THÔNG THƯỜNG

'96

'97

'98

03

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác

 

 

 

 

0301

Cá sống

 

 

 

 

0301.10

- Cá cảnh

25

 

 

25

0301.90

- Các loại cá sống khác:

 

 

 

 

0301.90.90

-- Loại khác

20

 

20

15

0301.91

- Cá hồi

20

 

20

15

0301.92

- Lươn

20

 

20

15

0301.93

- Cá chép:

 

 

 

 

0301.93.90

-- Loại khác

20

 

20

15

0301.99

- Các loại cá khác:

 

 

 

 

0301.99.90

-- Loại khác

20

 

20

15

0302.00

Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304

20

 

20

15

0303.00

Cá ướp đông trừ cá khúc và các loại thịt của cá khác thuộc nhóm 0304

20

 

20

15

0304.00

Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

20

 

20

15

0305.00

 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người

20

 

20

15

0306

 Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối

 

 

 

 

0306.00.90

- Loại khác

20

 

20

15

0307.00

Động vật thân mềm, có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi,  ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối

 

 

 

 

0307.00.90

- Loại khác

20

 

20

15

04

Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác.

 

 

 

 

0408.00

 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

15

 

15

10

0409.00

Mật ong tự nhiên

20

 

20

15

05

Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

 

 

 

 

0501.00

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy;

5

5

5

5

0502.00

Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác;

5

5

5

5

0503.00

Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có với nguyên liệu phụ trợ

5

5

5

5

0507.00

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

5

5

5

5

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và các phế liệu từ các sản phẩm nói trên

5

5

5

5

0509.00

Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật

5

5

5

5

0510.00

Long diên hương (lấy từ tinh dịch của cá voi, dùng làm nước hoa), chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; Mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

0

0

0

0

07

Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được

 

 

 

 

0701.00

Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

0701.10

-- Để làm giống

0

 

 

0

0701.90

-- Loại khác

20

 

 

15

0702.00

Cà chua tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0703.00

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

0703.00.10

-- Để làm giống

0

 

 

0

 

-- Loại khác

20

 

 

15

0704.00

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0705.00

Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0706.00

Cà rốt, củ cải, củ cải đường non để làm rau, cần tây, các loại củ, rễ ăn được, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0708.00

Các loại rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0709.00

Các loại rau khác tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

15

0710.00

Các loại rau (chưa hoặc đã được hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông

20

 

 

15

0711.00

Các loại rau được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ôxit lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong các dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

20

 

 

15

0712.00

Các loại rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

25

 

 

25

0713.00

Các loại rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

 

 

 

0713.00.10

-- Để làm giống

0

 

 

0

0713.00.90

-- Loại khác

25

 

 

25

0714.00

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô

10

 

7

7

08

Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa

 

 

 

 

0801.00

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ

30

 

 

30

0802.00

 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

30

 

 

30

0803.00

Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

30

 

 

30

0813.00

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này

 

 

 

 

0813.10

- Mơ

30

 

 

25

0813.20

- Mận đỏ

30

 

 

25

0813.30

- Táo tây

30

 

 

25

0813.40

- Loại khác

 

 

 

 

0813.40.10

-- Táo tầu

10

 

 

10

0813.40.90

-- Loại khác

30

 

 

25

0813.50

- Hỗn hợp các loại qủa hạch, qủa khô thuộc chương này

30

 

 

25

0814.00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác

10

5

5

5

09

Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị

 

 

 

 

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, hoặc đã khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê, các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

 

 

0901.11

-- Cà phê chưa khử chất ca phê in

20

 

 

15

0901.12

-- Cà phê đã khử chất ca phê in

20

 

 

15

 

- Cà phê rang:

 

 

 

 

0901.21

-- Cà phê chưa khử chất ca phê in

50

 

 

45

0901.22

-- Cà phê đã khử chất ca phê in

50

 

 

45

0901.30

- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

20

 

 

15

0901.40

- Chất thay cà phê có chứa cà phê

50

 

 

45

0902

Chè:

 

 

 

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng sẵn trong gói dưới 3 kg

50

 

 

45

0902.20

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói dưới hình thức khác

50

 

 

45

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng sẵn trong gói dưới 3 kg

50

 

 

45

0902.40

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói dưới hình thức khác

50

 

 

45

0904.00

Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán

20

 

20

15

0905.00

Vani

20

 

20

15

0906

Quế và hoa quế

 

 

 

 

0906.10

- Chưa xay hoặc ép

20

 

20

15

0906.20

- Đã xay hoặc ép

20

 

20

15

0907.00

Đinh hương (quả, thân, cành và rễ)

20

 

20

15

0908.00

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu

20

 

20

15

0909.00

Hạt anise, badian, thì là, rau mùi, thì là Ai cập, cây carum; Hạt cây cối

20

 

20

15

0910.00

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, carry và các loại khác

20

 

20

15

10

Chương 10 - Ngũ cốc

 

 

 

 

1001

Lúa mì và meslin

 

 

 

 

1001.10

- Lúa mì Durrum

3

3

3

3

1001.90

- Các loại khác

3

3

3

3

1002.00

Lúa mạch đen

5

5

5

5

1003.00

Lúa mạch

5

5

5

5

1004.00

Yến mạch

5

5

5

5

1005.00

Ngô

 

 

 

 

1005.00.90

- Loại khác

7

 

7

7

1007.00

Lúa miến

10

 

7

7

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các loại ngũ cốc khác

 

 

 

 

1008.10

- Kiều mạch

10

5

5

5

1008.20

- Kê

10

 

7

7

1008.30

- Hạt cây thóc chim (canary seed)

10

 

7

7

1008.90

- Các loại ngũ cốc khác

10

 

7

7

11

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ

 

 

 

 

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin

 

 

 

 

1102.10

- Bột lúa mạch đen

20

 

20

15

1102.20

- Bột ngô

20

 

20

15

1102.30

- Bột gạo

20

 

20

15

1102.90

- Các loại bột ngũ cốc khác

20

 

20

15

1103

Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

 

 

- Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô:

 

 

 

 

1103.13

-- Từ ngô

10

 

10

10

1103.14

-- Từ gạo

10

 

10

10

1103.19

-- Từ các ngũ cốc khác

10

 

10

10

 

- Dạng bột viên:

 

 

 

 

1103.29

-- Từ các ngũ cốc khác

10

 

10

10

1104

Các loại ngũ cốc được chế biến theo cách khác (như xay, nghiền vỡ mảnh, xát vỏ, nghiền thô) trừ gạo thuộc nhóm 1106; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay, vỡ mảnh:

 

 

 

 

1104.19

-- Các loại ngũ cốc khác

10

 

7

7

 

- Các loại ngũ cốc chế biến khác (giã, đã bóc vỏ, nghiền khô):

 

 

 

 

1104.23

-- Ngô

10

 

7

7

1104.30

- Mầm ngũ cốc còn nguyên, xay vỡ mảnh hay nghiền

10

 

7

7

1105

Khoai tây dạng bột, bột thô, lát

 

 

 

 

1105.10

- Bột mịn và bột thô

20

 

20

15

1105.20

- Dạng lát

10

 

7

7

1106.00

Bột mịn, bột thô chế biến từ các loại rau, đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ, rễ, củ thuộc nhóm 0714; Bột mịn, bột thô, tinh bột của các sản phẩm thuộc chương 8

20

 

20

15

1108.00

Tinh bột, Inulin

20

 

20

15

12

Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ

 

 

 

 

1201.00

Đậu tương, hạt hoặc mảnh

 

 

 

 

1201.00.10

-- Để làm giống

0

 

0

0

1201.00.90

-- Loại khác

10

 

7

7

1202.00

Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

1202.00.10

-- Để làm giống

0

 

0

0

1202.00.90

-- Loại khác

10

 

7

7

1203.00

Cùi dừa

10

 

 

7

1207

Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

1207.40

- Hạt vừng

10

 

10

10

1207.50

- Hạt mù tạt

10

 

10

10

 

- Hạt khác:

 

 

 

 

1207.99

-- Loại khác

10

 

10

10

1208.00

Bột mịn, bột thô từ các loại hạt và quả có dầu, trừ bột hạt mù tạt

20

 

20

15

1210.00

Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hublông):

 

 

 

 

1210.00.10

- Hublông tươi, khô

5

5

5

5

1211.00

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng để làm nước hoa, làm dược phẩm, thuốc trừ sâu, làm thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

0

0

0

0

1212.00

Hạt bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường, mía, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay; quả hạch, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

10

 

7

7

1213.00

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

10

5

5

5

1214.00

Củ cải Thuỵ điển, củ cải dùng cho gia súc, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lupin, đậu tằm và các sản phẩm cỏ, thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa làm thành dạng viên

1

1

1

1

13

Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật

 

 

 

 

1301.00

Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm

5

5

5

5

1302

Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

 

- Chất nhựa, cao từ thực vật:

 

 

 

 

1302.12

-- Từ cam thảo

5

5

5

5

1302.13

-- Từ hoa bia

5

5

5

5

1302.14

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone

5

5

5

5

1302.19

-- Từ các loại cây khác

5

5

5

5

1302.20

- Chất a xít petic, petin, pectat

5

5

5

5

 

- Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật:

 

 

 

 

1302.31

-- Thạch trắng

5

5

5

5

1302.32

-- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết, hay hạt guar

5

5

5

5

1302.39

-- Loại khác

5

5

5

5

14

Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

1402.00

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

5

5

5

5

1403.00

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải (ví dụ: cây đậu chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

5

5

5

5

1404.00

Các vật liệu từ thực vật chưa được quy định chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

5

5

5

15

Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật

 

 

 

 

1507.00

Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1507.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1508.00

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1508.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1509.00

Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1509.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1510.00

Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các loại ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509

 

 

 

 

1510.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1511.00

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

 

- Loại đã qua tinh chế:

 

 

 

 

1511.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1512.00

Dầu hạt hướng dương, dầu cây Rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1512.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1513.00

Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1513.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1514.00

Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1514.00.90

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1515

Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

1515.10

- Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu

 

 

 

 

1515.10.90

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

0

0

0

0

1515.90

- Dầu loại khác

 

 

 

 

1515.90.90

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

5

5

5

1518.00

Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng, đã luộc, oxit hóa, rút nước, sunphát hóa, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong ga chậm hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp và chế phẩm không ăn được từ mỡ, dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

5

5

5

1519

Axit béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu axit từ quá trình tinh chế, cồn béo công nghiệp

 

 

 

 

 

- Axit béo công nghiệp monocarbonxylic:

 

 

 

 

1519.11

-- Axit Steoric

10

 

10

10

1519.12

-- Axit olêic

10

 

10

10

1519.13

-- Axit béo dầu Tall (Talloil Fatly acid)

10

 

10

10

1519.19

-- Các loại khác

10

 

10

10

1519.20

- Dầu axit từ quá trình tinh chế

1

1

1

1

1519.30

- Cồn béo công nghiệp

5

5

5

5

1520.00

Glyxerin, tinh khiết hoặc không, nước glyxerin và dung dịch kiềm glixerin

1

1

1

1

1521.00

Sáp thực vật (trừ glyxerin) sáp ong, sáp các loại côn trùng và cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu

1

1

1

1

1522.00

Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động, thực vật.

1

1

1

1

18

Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao

 

 

 

 

1801.00

Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang.

7

 

7

7

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

7

 

7

7

1803.00

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo

10

 

10

10

19

Chương 19 - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh

 

 

 

 

1905

Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

 

 

 

 

1905.90

- Loại khác

 

 

 

 

1905.90.10

-- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược

5

5

5

5

21

Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác

 

 

 

 

2102.00

Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vacxin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế

10

 

10

10

2106

Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

2106.10

- Chất Protein cô đặc, hoặc Protein liên kết.

10

 

10

10

25

Chương 25 - Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng

 

 

 

 

2501.00

Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển.

10

 

10

10

2502.00

Pyrit sắt chưa nung.

0

0

0

0

2503.00

Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủa hoặc dạng keo.

1

1

1

1

2504.00

Graphit tự nhiên.

5

5

5

5

2505.00

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm mầu trừ các loại cát chứa kim loại thuộc chương 26.

5

5

5

5

2506.00

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá thạch anh, đã hoặc chưa đẽo, cắt thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

5

5

5

5

2507.00

Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung khô.

3

2

2

3

2508.00

Các loại đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 6806) andalusite, Kyanite và Silimanite đã hoặc chưa nung, Mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas

3

2

2

3

2509.00

Đá phấn.

3

2

2

3

2510.00

Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, đá phấn phốt phát

3

2

2

3

2511.00

Sunphát bari tự nhiên, cacbonat bari tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ oxyt bari thuộc nhóm 2816.

3

2

2

3

2512.00

Bột hoá thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripoli và diatomit) và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1

3

2

2

3

2513.00

Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

3

2

2

3

2514.00

 Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

3

2

2

3

2515.00

 Đá cẩm thạch, travectin, đá ecotxin và các loại đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2, 5, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

3

2

2

3

2516.00

 Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và các loại đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

3

2

2

3

2517.00

 Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá dăm xỉ, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

3

2

2

3

2518.00

Dolomit đã hoặc chưa nung; dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường).

3

2

2

3

2519.00

Cácbonat magie tự nhiên (magnesite); magie oxit nấu chảy; magie oxit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các oxit khác trước khi nung; magie oxit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất.

3

2

2

3

2520.00

Thạch cao (Sunphat canxi khoáng chất), anhydrit, plasters (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat canxi), đã hoặc chưa nhuộm mầu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc.

3

1

1

3

2521.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các loại đá có chứa đá vôi dùng để sản xuất vôi và xi măng

7

 

7

7

2522.00

Vôi sống, vôi tôi và vôi nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 2825

10

 

10

10

2524.00

Amiăng.

3

0

0

3

2525.00

Mica, kể cả mica phân hoá và phế liệu mica

3

2

2

3

2526.00

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

2526.00.10

-- Bột tan.

0

0

0

0

2526.00.90

-- Các loại khác.

3

2

2

3

2527.00

Quặng Cryolit tự nhiên; quặng chiolit tự nhiên

3

2

2

3

2528.00

Quặng borat tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể cả chất borat phân tích từ nước biển, axit boric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.

3

2

2

3

2529.00

Felspat, leuxite, nepheline và nephelin syenite, fluospar (florit).

3

2

2

3

2530.00

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3

2

2

3

26

Chương 26 - Quặng, xỉ và tro

 

 

 

 

2601.00

Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung.

0

0

0

0

2602.00

Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.

0

0

0

0

2603.00

Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu.

0

0

0

0

2604.00

Quặng niken và quặng niken đã đươc làm giàu.

0

0

0

0

2605.00

Quăng coban và quặng coban đã được làm giàu.

0

0

0

0

2606.00

Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu.

0

0

0

0

2607.00

Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu.

0

0

0

0

2608.00

Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu.

0

0

0

0

2609.00

Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu

0

0

0

0

2610.00

Quặng Crôm và quặng Crôm đã được làm giàu.

0

0

0

0

2611.00

Quặng Vonfram và quặng vonfram đã được làm giàu.

0

0

0

0

2612.00

Quặng uran hoặc thorium và quặng uran đã được làm giàu

0

0

0

0

2613.00

Quặng molip đen và quặng molip đen đã được làm giàu

0

0

0

0

2614.00

Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu.

0

0

0

0

2615.00

Quặng niobum, tantalum, vanadium hoặc ziriconium và các loại quặng đó đã được làm giàu.

0

0

0

0

2616.00

Quặng kim loại quý và quặng kim loại màu đã được làm giàu.

0

0

0

0

2617.00

Các loại quặng khác và các loại quặng khác đó đã được làm giàu.

0

0

0

0

27

Chương 27 - Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất.

 

 

 

 

2701

Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

 

 

 

 

 

- Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh:

 

 

 

 

2701.11

-- Antraxit.

5

2

2

5

2701.12

-- Than bitum

5

2

2

5

2701.19

-- Than khác:

 

 

 

 

2701.19.10

--- Than mỡ

0

0

0

0

2701.19.90

--- Than khác

5

2

2

5

2701.20

- Than bánh, than quả bàng và các loại nhiện liệu rắn sản xuất từ than đá.

5

2

2

5

2702.00

Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền

5

2

2

5

2703.00

Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành bánh

5

2

2

5

2704.00

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than.

 

 

 

 

2704.00.10

-- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

0

0

0

0

2704.00.90

-- Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; cacbon dùng để chưng cất khí than.

5

2

2

5

2705.00

Khí than đá, khí đốt phân tích từ nước, khí chạy máy và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hydro cacbon khác

1

1

1

1

2706.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non, than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế

0

0

0

0

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín, than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có tỷ trọng thành phần chất thơm lớn hơn các chất cấu thành khác:

 

 

 

 

2707.10

Benzen

1

1

1

1

2707.20

Tuluen

1

1

1

1

2707.30

Xylole

1

1

1

1

2707.40

Naphtalen

1

1

1

1

2707.50

Các hỗn hợp hydro cacbon thơm khác có trên 60% thể thể tích được cất lọc ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTMĐ 86

1

1

1

1

2707.60

Phênon

1

1

1

1

2707.90

Loại khác

1

1

1

1

2708.00

Nhựa hắc ín và than cốc nhựa hắc ín chế biến từ hắc ín than hoặc các loại hắc ín khoáng chất khác

0

0

0

0

2709.00

Dầu mỏ và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum dạng thô

15

1

1

5

2711.00

Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacbon khác

 

 

 

 

2711.00.90

- Loại khác

1

1

1

1

2712.00

Dầu lửa đông, sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám (slack waxes), ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự chế biến từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộm mầu

1

1

1

1

2713.00

Than cốc dầu, bitum dầu và các chất phế thải khác từ dầu lửa hoặc từ các loại dầu chế từ khoáng chất bitum

1

1

1

1

2714.00

Bitum và nhựa đường tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín, asphatit và đá trộn nhựa đường.

1

1

1

1

2715.00

Hỗn hợp bitum chế từ nhựa đường tự nhiên, từ bitum tự nhiên, từ bi tum dầu, từ hắc ín khoáng chất hoặc từ nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matit bitum, cut-backs).

1

1

1

1

2716.00

Năng lượng điện (nhóm tuỳ chọn)

1

1

1

1

28

Chương 28 - Các hoá chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị

 

 

 

 

 

I. Các nguyên tố hoá học

 

 

 

 

2801.00

Flo, Clo, Brôm và Iôt

1

 

1

1

2802.00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo

1

 

1

1

2803.00

Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

1

 

1

1

2804.00

 Hydro, các loại khí hiếm và các loại á kim khác

1

 

1

1

2805.00

Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ;Kim loại đất hiếm scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn với nhau; Thuỷ ngân (Hg)

1

 

1

1

 

II. Axit vô cơ và các hợp chất oxy vô cơ của á kim

 

 

 

 

2806.00

Axit clohydric, axit closunfuaric

1

 

1

1

2807.00

Axit sunfuaric, axit oleic

1

 

 

1

2808.00

Axit nitơric; axit sunfuahydric

1

 

1

1

2809.00

Penta oxit disphốtpho, axit phốtphoric và axit polyphốtphoric

 

 

 

 

2809.00.10

- A xít phốtphoric

5

 

 

5

2809.00.90

- Loại khác

1

 

 

1

2810.00

Oxit boric, axit boric

1

 

1

1

 

III. Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim

 

 

 

 

2812.00

Halide và oxit halide của á kim

1

 

1

1

2813.00

Sunfua của á kim, trisunfuaphospho thương mại

1

 

1

1

 

IV. Các loại bazơ vô cơ, các loại oxít, hydroxit, petroxit kim loại

 

 

 

 

2816.00

Hydroxit và petroxit magiê; oxít, hydroxit và petroxit stronti hoặc Bari

1

 

1

1

2817.00

Oxít kẽm; peroxit kẽm

1

 

1

1

2818.00

Oxit nhôm (kể cả corondum nhân tạo), hydroxit nhôm

1

 

1

1

2819.00

Các loại oxit và hydroxit crom

1

 

1

1

2820.00

Các loại oxit măngan.

1

 

1

1

2821.00

Các loại oxit và hydroxit sắt; Thuốc mầu đất có tỷ trọng sắt hoá hợp như Fe2O3 chiếm 70% trở lên

1

 

1

1

2822.00

Oxit và hydroxit coban, các loại oxit coban thương mại

1

 

1

1

2823.00

Các loại oxit titan

1

 

1

1

2824.00

Các loại oxit chì, chì đỏ, chì da cam

1

 

1

1

2825.00

Hydrazine và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác, các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

1

 

1

1

 

V. Muối và các loại muối petroxit của các loại axit vô cơ và các kim loại khác

 

 

 

 

2826.00

Florua; Florua silicat, Florua luminata các loại muối Florua hỗn hợp khác

0

 

0

0

2827.00

Clorua, oxit Clorua và Hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iốt và Oxít Iốt

 

 

 

 

2827.10

- Clorua amôni

0

 

0

0

2827.20

- Clorua canxi

3

 

3

3

 

- Clorua khác

 

 

 

 

2827.31

-- Clorua magiê

0

 

0

0

2827.32

-- Clorua nhôm

0

 

0

0

2827.33

-- Clorua sắt

0

 

0

0

2827.34

-- Clorua côban

0

 

0

0

2827.35

-- Clorua niken

0

 

0

0

2827.36

-- Clorua kẽm

0

 

0

0

2827.38

-- Clorua bari

0

 

0

0

2827.39

-- Clorua khác

0

 

0

0

 

- O xít clorua và hydroxit clorua

 

 

 

 

2827.41

-- Của đồng

0

 

0

0

2827.49

-- Của loại khác

0

 

0

0

 

- Bromua và oxit bromua

 

 

 

 

2827.51

-- Bromua natri; bromua kali

0

 

0

0

2827.59

-- Loại khác

0

 

0

0

2827.60

- Iốt và ôxit Iốt

0

 

0

0

2828.00

Các loại Hypoclorit; hypocorit canxi thương mại, clorit; hypoclorit

0

 

0

0

2829.00

Các loại Clorat và peclorat; các loại bromat; các loại iotdat và peiotdat

0

 

0

0

2830.00

Các loại sunfua và polysunfua

0

 

0

0

2831.00

Các loại dithionit và sunfoxilat

0

 

0

0

2832.00

Các loại sunfit; các loại thiosunfat

0

 

0

0

2833.00

Các loại sunfat; Các loại phèn, các loại peroxosunfat (persunfat)

0

 

0

0

2834.00

Các loại nitric, các loại nitorat

0

 

0

0

2835.00

Các loại fotrinat (hypofotfit); fofonat (fotfit)

0

 

0

0

 

Các loại fotfat và polyfotfat

 

 

 

 

2836.00

Các loại cacbonat; các loại petroxocacbonat (pecacbonat); các loại amonincacbonat thương mại có chứa amoniuncacbonat

 

 

 

 

2836.10

- Cabonát amôni thương phẩm và cabonát amôni khác

0

 

0

0

2836.20

- Cabonát dinatri (xút canxi)

0

 

0

0

2836.30

- Hydrogen cacbonát natri (bicaconát natri)

0

 

0

0

2836.40

- Cabonát kali

0

 

0

0

2836.50

- Cabonát canxi

3

 

3

3

2836.60

- Cabonát bari

0

 

0

0

2836.70

- Cabonát chì

0

 

0

0

 

- Loại khác

 

 

 

 

2836.91

-- Cabonát liti

0

 

0

0

2836.92

-- Cabonát stronti

0

 

0

0

2836.99

-- Loại khác

0

 

0

0

2837.00

Xyanua; các loai oxit xyanua và các loại xyanua phức hợp

0

 

0

0

2838.00

Các loại funminat, xyanat và thioxyanat

0

 

0

0

2839.00

Các loại silicat; các loại silicat kim loại kiềm thương mại

0

 

0

0

2840.00

Các loại borat; các loại peroxoborat (perborat)

0

 

0

0

2841.00

Các loại muối của axit oxometallic hoặc axit peroxometallic

0

 

0

0

2842.00

Các loại muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit trừ các chất azua

0

 

0

0

 

VI. Các loại khác

 

 

 

 

2843.00

Các kim loại quý dạng dẻo; các loại hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa được xác định về mặt hoá học; các hỗn hống của kim loại quý

1

 

1

1

2846.00

Các hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim loại đất hiếm của Itri hoặc của Scandi hoặc của các hỗn hợp của các kim loại này

0

 

0

0

2847.00

Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất Urê

1

 

1

1

2848.00

Các loại Photfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ photphua sắt

1

 

1

1

2849.00

Các loại cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

1

 

1

1

2850.00

Các loại hydrua, nitrua, azua, silixua và các loại borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

1

 

1

1

2851.00

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, nước dẫn xuất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; các chất hỗn hống trừ các hỗn hống của kim loại quý.

1

 

1

1

32

Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực.

 

 

 

 

3201.00

Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; tananh và muối, ete, este, các chất dẫn xuất khác của tananh

1

1

1

1

3202.00

Các chất thuộc da (tananh) hữu cơ tổng hợp; các chất thuộc da vô cơ;các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim để dùng trước khi thuộc da.

1

1

1

1

3203.00

Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực hoặc động vật

 

 

 

 

3203.00.10

- Loại sử dụng được trong thực phẩm

10

1

1

5

3203.00.90

- Loại khác

1

1

1

1

3204.00

Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

1

1

1

1

3205.00

 Các chất màu đỏ tía, các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu như đã ghi trong chú giải 3 của chương này

1

1

1

1

3206.00

 Chất màu khác, các chế phẩm dựa trên cơ sở như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

1

1

1

1

3207

Các loại thuốc màu (pigments) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã pha chế và các chất màu (colours) đã pha chế, các chất men kính men sứ, chất nước áo, các loại nước láng bóng và các loại chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thủy tinh, nguyên liệu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh

 

 

 

 

3207.10

- Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế biến và các chế phẩm tương tự

1

1

1

1

3207.20

- Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự

1

1

1

1

3207.30

- Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự

1

1

1

1

3207.40

- Nguyên liệu thuỷ tinh và các loại thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh

1

1

1

1

3210

Các loại sơn và vécni khác (gồm cả các loại men lacquer và keo màu); các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da

 

 

 

 

3210.90

- Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da

1

1

1

1

3211.00

Các loại thuốc làm khô đã pha chế (chất trộn với sơn, vecni để làm nhanh khô)

3

1

1

3

3213.00

Các chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ và trang trí, màu nhẹ và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay dạng đóng gói tương tự

10

 

10

10

3215.00

Mực in, mực viết hoặc vẽ, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn

 

 

 

 

 

- Mực in, mực vẽ

5

 

5

5

 

- Loại khác

10

 

10

10

34

Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi

 

 

 

 

3402

Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt (trừ xà phòng các chế phẩm tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt (kể cả các sản phẩm dùng để giặt rửa phụ). Các chất làm sạch có hoặc không chứa xà phòng trừ các loại thuộc nhóm 3401

 

 

 

 

 

- Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói:

 

 

 

 

3402.11

-- Adionic

30

 

 

20

3402.12

-- Kationic

30

 

 

20

3402.13

-- Loại không có ion

30

 

 

20

3402.19

-- Loại khác

30

 

 

20

3402.20

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ

30

 

 

20

3402.90

- Loại khác

30

 

 

20

3404.00

Các loại sáp nhân tạo và sáp đã chế biến

1

1

1

1

3407.00

Các chất bột nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như sáp răng hay các chất làm răng giả đã đóng thành bộ, đóng gói để bán lẻ, hoặc ở dạng phiến, dạng hình móng ngựa, dạng thanh hay các dạng khác tương tự. Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc sunphat canxi

 

 

 

 

3407.00.10

- Các chất nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em

5

5

5

5

3407.00.90

Các chế phẩm được coi như sáp răng, chất làm răng giả, Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc Sunphat canxi

0

0

0

0

35

Chương 35 - Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim

 

 

 

 

3501.00

Cazein, các loại cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, keo cazein

10

 

10

10

3502.00

Các chất Albumin, các loại albuminat, các chất dẫn xuất albumin khác

10

 

10

10

3503.00

Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật, và hình vuông đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; các loại thạch (lấy từ bong bóng cá) các chất keo khác lấy từ động vật, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501

10

 

10

10

3504.00

Pepton và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bột da sống đã hoặc chưa được crom hoá

10

 

10

10

3505

Dextrin và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: các loại bột được este hóa hoặc tiền gelatin hoá); các loại keo thành phần chính là tinh bột hoặc dextrin hoặc các biến dạng tinh bột

 

 

 

 

3505.10

- Dextrin và các biến dạng tinh bột khác

20

 

20

15

3505.20

- Hồ

20

 

20

15

3506

Các loại keo pha chế và các chất dính đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm dùng như keo hoặc hồ được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính trọng lượng tịnh không quá 1 kg

 

 

 

 

3506.10

- Các vật phẩm dùng như keo hoặc chất dính đã được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính, có trọng lượng tịnh không quá 1 kg

20

 

20

20

 

- Loại khác:

 

 

 

 

3506.91

-- Chất dính dựa trên thành phần cao su hay Plastic (kể cả nhựa nhân tạo)

20

 

20

20

3507.00

Các loại enzim; các loại enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3

0

0

3

36

Chương 36 - Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác

 

 

 

 

3606

Ce-ri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này.

 

 

 

 

3606.90

- Loại khác:

 

 

 

 

3606.90.10

-- Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự

20

 

20

15

3606.90.20

-- Đá lửa cho các loại bật lửa cơ học

20

 

20

15

3606.90.90

-- Loại khác (đuốc nhựa cây hoặc tương tự)

20

 

20

15

37

Chương 37 - Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh

 

 

 

 

3701

Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa, hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói

 

 

 

 

3701.10

- Dùng cho X quang

0

0

0

0

3701.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

-- Cho ngành in

1

 

1

1

3702.00

Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng.

 

 

 

 

 

- Dùng cho X quang

0

0

0

0

 

- Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành)

5

5

5

5

 

- Loại dùng để quay phim điện ảnh

0

0

0

0

 

- Loại khác

1

1

1

1

3705

Tấm kẽm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh:

 

 

 

 

3705.10

- Dùng để làm opset

1

1

1

1

3705.20

- Phim micro

1

1

1

1

3706

Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng, đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng:

 

 

 

 

3706.10

- Có khổ rộng từ 35 mm trở lên

15

 

15

15

3706.90

- Loại khác

15

 

15

15

3707

Hoá chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phẩm tương tự) các hoá chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay

 

 

 

 

3707.10

- Chất nhạy sáng thể sữa

1

1

1

1

3707.90

- Loại khác

1

1

1

1

38

Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác

 

 

 

 

3801.00

Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo;các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm

1

 

1

1

3802.00

Cacbon hoạt tính, các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật

1

 

1

1

3803.00

Dầu tall (tall oil) đã hoặc chưa được tinh chế

1

 

1

1

3804.00

Dung dịch kiềm, thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô, đã khử đường hoặc xử lý hoá học kể cả ligninsulphonat nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 3803

1

 

1

1

3805.00

Gôm, dầu gỗ hoặc sunfat nhựa thông và các loại dầu thông khác chế biến từ chưng cất hoặc xử lý các loại gỗ tùng bách; chất dipenten thô; sunfit nhựa thông và các chất paracymen thô khác; dầu thông có chứa anfatecpin như thành phần chủ yếu

1

 

1

1

3806.00

Axit nhựa và axit colofan và các chất dẫn xuất của chúng, dầu nhựa và dầu colofan, các loại gôm hoạt động (rungum)

1

 

1

1

3807.00

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật

1

 

1

1

3809.00

Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1

 

1

1

3810.00

Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; Các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện

1

 

1

1

3811.00

Các chất chống nổ, chất cản quá trình oxy hoá, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chất chống ăn mòn và các chế phẩm bổ trợ khác, dùng cho các loại dầu khoáng (kể cả xăng dầu) hoặc các chất lỏng khác được sử dụng như các loại dầu khoáng

1

 

1

1

3812.00

Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất dùng làm mềm dẻo cao su hay plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hoá, các hợp chất làm ổn định caosu hay plastic:

 

 

 

 

 

- Loại khác

1

 

1

1

3813.00

Các chế phẩm và các sản phẩm có chứa chất dập lửa; các loại lựu đạn có chứa chất dập lửa

1

 

1

1

3814.00

Các chất dung môi hoá hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các chất tẩy sơn và vecni đã điều chế

1

 

1

1

3815.00

Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1

 

1

1

3816.00

 Các loại ximăng, vữa, bêtông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801

1

 

1

1

3817.00

Các loại alkylbenzene hỗn hợp và alkylnaphthalen hỗn hợp trừ các chất thuộc nhóm 2701 và 2902

1

 

1

1

3818.00

Các loại nguyên tố hoá học (doped) dùng trong điện tử ở các dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học (doped) dùng trong điện tử

1

 

1

1

3819.00

Dầu phanh thuỷ lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng trong vận chuyển thuỷ lực không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu hoả hay các loại dầu tinh chế từ các khoáng chất bitum

1

 

1

1

3820.00

Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng băng đã điều chế

1

 

1

1

3821.00

Các chất tạo môi trường gieo cấy đã điều chế để phát triển các tổ chức vi sinh

0

 

0

0

3822.00

Các loại hoá chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm, trừ các loại thuộc nhóm 3002 hoặc 3006

0

 

0

0

3823

Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hoá học của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

3823.10

- Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc

1

 

1

1

3823.20

- Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó

1

 

1

1

3823.30

- Các kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại

1

 

1

1

3823.40

- Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông

1

 

1

1

3823.50

- Vữa và bêtông chịu lửa

1

 

1

1

3823.60

- Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905

1

 

1

1

3823.90

- Loại khác

 

 

 

 

3823.90.10

-- Vỏ viên thuốc con nhộng

0

 

0

0

3823.90.90

-- Loại khác

1

 

1

1

39

Chương 39 - Plastic và các sản phẩm plastic

 

 

 

 

 

I. Dạng nguyên sinh

 

 

 

 

3901.00

Các loại polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3902.00

Các loại polyme từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3903.00

Các loại polyme từ styren, dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3904.00

Các loại polyme từ cloruavinyl hay từ các loại olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh:

 

 

 

 

3904.00.10

-- Hạt PVC

5

 

 

5

3904.00.90

-- Loại khác

0

 

 

0

3905.00

Các loại polyme từ axetat vinil hay từ các este vinyl dạng nguyên sinh. Các loại polyme vinyl khác dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3906.00

Các loại polyme acrylic, dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3907.00

Các loại polyaxeton, polyeste và nhựa epoxy khác, dạng nguyên sinh; các chất polycacbonat nhựa alkyl; estepolyanky và cácchất polyeste khác dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3908.00

Các loại polyamit, dạng nguyên sinh

0

 

 

0

3909.00

Các loại nhựa amin nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3910.00

Các loại silicon, dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3911.00

Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindene, các loại polytepen, polysunfua, polysunfone và các sản phẩm khác (như trong ghi chú 3 của chương này) chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3912.00

Chất xenlulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3913.00

Các loại polyme tự nhiên (ví dụ: ãcit alginic) và các polyme tự nhiên đã thay đổi thành phần (ví dụ: protein đã được làm cứng, các chất dẫn xuất của cao su tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dưới dạng nguyên sinh

0

 

0

0

3914.00

Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của các nhóm 3901 đến 3913 ở dạng nguyên sinh

0

 

0

0

 

II. Phế liệu, phế thải, mảnh vụn, bán thành phẩm, các vật phẩm

 

 

 

 

3916

Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác

 

 

 

 

3916.10

- Từ polyme ethylen:

 

 

 

 

3916.10.10

-- Sợi plastic đơn

5

 

5

5

3916.10.90

-- Loại khác

10

 

10

10

3916.20

- Từ polyme clorua Vinyl:

 

 

 

 

3916.20.10

-- Sợi plastic đơn

5

 

5

5

3916.20.90

-- Loại khác

10

 

10

10

3916.90

- Loại khác:

 

 

 

 

3916.90.10

-- Sợi plastic đơn

5

 

5

5

3916.90.90

-- Loại khác

10

 

10

10

3917

Các loại ống plastic, ống dẫn plastic, vòi plastic và các đồ phụtùng để lắp ráp bằng plastic (ví dụ: các đoạn nối, khuỷu, vành plastic)

 

 

 

 

3917.10

- Ruột nhân tạo

1

 

1

1

3917.20

- ống dẫn, vòi cứng

20

 

 

20

3917.30

- ống dẫn khác

20

 

 

20

3917.40

- Phụ tùng khớp nối các loại

20

 

 

20

3917.50

- Lõi phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm

5

 

5

5

3920.00

Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác

 

 

 

 

3920.00.10

-- Tấm nhựa cứng, trong suốt làm từ polycacbonat; polypropylen hoặc tương tự (tên thương mại là tấm mica)

20

 

20

15

3920.00.20

-- Màng plastic trong suốt (tên thương mại là giấy bóng kính)

20

 

20

15

3920.00.90

-- Loại khác

20

 

20

15

3921

Các loại tấm, phiến, màng, dải, lá khác bằng plastic

 

 

 

 

3921.10

- Loại xốp

15

 

15

15

 

- Loại khác:

 

 

 

 

3921.91

-- Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu:

 

 

 

 

3921.91.20

--- Màng phức hợp

5

 

5

5

3921.91.90

--- Loại khác

15

 

15

10

3921.92

-- Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời:

 

 

 

 

3921.92.20

--- Màng phức hợp

10

 

10

10

3921.92.30

--- Màng nhựa các loại dày từ 0, 04mm đến 0, 05mm

10

 

10

10

3921.92.90

--- Loại khác

20

 

20

20

3921.93

-- Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, đã cắt rời

20

 

 

20

3922.00

Các loại bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, bộ nắp xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng Plastic

 

 

 

 

3922.00.10

- Phụ kiện cho sứ vệ sinh

15

 

15

10

40

Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

 

 

 

4001.00

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su). nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải

1

1

1

1

4002.00

Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp chất của một sản phẩm nào đó của nhóm 4001 với một sản phẩm nào đó của nhóm này ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải

1

1

1

1

4003.00

Cao su tái tạo dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải

1

1

1

1

4005.00

Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá., dải

1

1

1

1

4006.00

Các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng profile) và các vật phẩm (ví dụ: đĩa vòng) bằng cao su chưa lưu hóa

1

1

1

1

4007.00

Sợi và dây cao su lưu hoá

1

1

1

1

4008.00

Tấm, lá, dải, thanh và các dạng profile bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

1

1

1

1

4009.00

Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng có hoặc không kèm theo các đồ phụ tùng để lắp ráp (ví dụ: các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)

1

1

1

1

4010