Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 46/2006/QĐ-BNN công bố Danh mục bổ sung thuốc thú y được lưu hành tại Việt Nam năm 2006 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 46/2006/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 06/06/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 46/2006/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 06 tháng 06 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

SỐ 46/2006/QĐ-BNN, NGÀY 06 THÁNG 6  NĂM 2006 V/V CÔNG BỐ DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y ĐƯỢC LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM NĂM 2006

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục bổ sung thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam năm 2006 .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT/ BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

 

 

 


DANH MỤC

BỔ SUNG THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM NĂM 2006
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /2006/QĐ - BNN  ngày 06 tháng 6 năm 2006  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I/ DANH MỤC THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Oxylin 5%-B

Oxytetracyclin HCL, Bromhexine HCL, Lidocain

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

TW-X2-161

       2.      

Linco-Gen

Lincomycin HCL,  Gentamycin sulfate

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi-màng phổi, viêm teo mũi truyền nhiễm hồng lỵ, viêm sưng khớp, đóng dấu, viêm ruột trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

TW-X2-162

       3.      

Hanthiamcol 10%

Thiamphenicol

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trâu, bò, lợn

TW-X2-164

       4.      

Clafotax

Cefotaxime sodium

Lọ

0,5; 1; 2; 3g

Trị các nhiễm khuẩn gây mủ ở mô mềm, viêm vú, viêm dạ con, đóng dấu, tiêu chảy.

TW-X2-165

       5.      

Gentamicin 10%

Gentamycin sulfate

Lọ

20; 50; 100ml

Trị các nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn nhạy cảm Gentamycin gây ra trên gia súc, gia cầm.

TW-X2-166

2. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.     

Hupha-Tylanject 200

Tylosin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên trâu, bò, dê, thỏ, lợn, chó, mèo.

UHN-78

   2.     

Hupha-Fer Dextran-B12

Fer Dextran, Vitamin B12

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng chống chứng thiếu máu, bệnh tiêu chảy trên gia súc non.

 

UHN-79

   3.     

Hupha-Neo-Colis

Neomycin sulfate, Colistin sulfate,

Gói

10; 20; 50; 100g

Trị tiêu chảy, viêm phổi, viêm móng, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.

UHN-81

   4.     

Hupha-Ampi-Gental

Ampicillin, Gentamycin

Lọ

1g

Trị viêm đường hô hấp gây khó thở, bệnh đường tiêu hoá gây ỉa chảy trên bê, lợn, gia cầm.

UHN-82

3. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.        

Đặc trị CRD

Tylosin tartrate,

Theophylin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị  bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.

VNC-1

2.        

Kháng sinh đặc trị bệnh vịt, gà, ngan, ngỗng

Chlortetracyclin, Theophylin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị viêm nhiễm đường hô hấp, đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

VNC-2

3.        

 Đặc trị cầu trùng I Anticoccid

Sulfaquinoxalin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh cầu trùng trên gia súc, gia cầm, thỏ, chó, mèo.

VNC-3

4.        

Cocstop Vivetco

Sulfachlorpyridazine, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh bệnh đường tiêu hóa, viêm phế quản, viêm phổi trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, thỏ, lợn, gia cầm.

VNC-4

5.        

Đặc trị tiêu chảy Antidiare

Flumequin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị viêm ruột, viêm đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầm.

VNC-5

6.        

Tiêu chảy lợn

Sulfaguanidin, Sulfadimidin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị ỉa chảy, kiết lỵ, viêm ruột, THT, thương hàn trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn.

VNC-6

7.        

Mebenzol

Mebendazol

Gói

0,5; 1; 2; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

Thuốc tẩy giun tròn và sán dây trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm

VNC-8

8.        

Trimexazol

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị viêm ruột, bệnh đường hô hấp, niệu -dục, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.

VNC-10

 

4. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

 

Doxytyl-F

Doxycyclin, Tylosin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị lepto, hen suyễn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy...

PHAR-14

 

D.T.C VIT

Doxycyclin,Vit C,Tylosin

Gói

50, 100, 250g

Trị hen gà, sưng phù đầu vịt ngan,

PHAR-30

5. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

1.        

Tricolis

Trimethoprim,           Colistin sulfate, Vitamin K3

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm khuẩn huyết, viêm đường niệu dục trên bê, cừu , dê, lợn, gia cầm, thỏ.

THV-17

2.        

Flumequil-THV 10%

Flumequin

Gói

10; 20; 50; 100g

Trị tiêu chảy, phân trắng, thương hàn, viêm ruột, THT trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, thỏ.

THV-18

3.        

Antibiotique

Tetracyclin, Tylosin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin vàTylosin gây ra trên bê.

 

THV-19

6. CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

 

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

BTV- Oxolonic

Oxolinic acid

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị bệnh phổi, đường tiêu hóa trên gà, lợn con

BTV-30

     2.    

BTV- Fugacomix

Sulfaguanidin,          Colistin sulfate

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm khuẩn dạ dày ruột trên bê, cừu non, dê con, lợn con

BTV-31

     3.    

BTV- Lincopec

Lincomycin, Spectinomycin

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột xuất huyết, viêm khớp trên lợn, gia cầm.

BTV-32

     4.    

BTV- Eryta(Úm gà con, vịt con)

Tetracyclin, Erythromycin, Vitamin B1, B2, B6, PP, Calcium panthotenat

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị viêm xoang, viêm phế quản, bạch lỵ, thương hàn, THT, giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng trên gia cầm, thỏ.

BTV-33

     5.    

BTV-Ampery

Erythromycin, Ampicillin

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng dạ dày ruột, đường hô hấp trên bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

BTV-34

     6.    

BTV-Spidin

Sulfadimidin, Spiramycin

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidin và Spiramycin gây ra trên lợn, gia cầm.

BTV-35

     7.    

BTV-Erycolis

Erythromycin,           Colistin sulfate

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên gia cầm, thỏ.

BTV-36

     8.    

BTV-                 Đặc trị hô hấp

Sulfadimerazin,

Tylosin

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầm.

BTV-37

     9.    

BTV- Neospira

Spiramycin,

Neomycin

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm, thỏ.

BTV-38

   10.   

BTV- Spicolis

Spiramycin,

Colistin sulfate

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn con, dê con, cừu con, ngựa con,  gia cầm, thỏ.

BTV-39

   11.   

BTV- ÕX-T 1000

Oxytetracyclin HCL, Colistin sulfate

Túi

5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, cừu

BTV-40

   12.   

BTV- Sulfalin

Tetracyclin, Sulfadimethoxin

Túi

5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 300; 500;g; 1; 10kg

Trị nhiẽm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, lợn, gia cầm, thỏ.

BTV-41

7. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y MIỀN BẮC

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.         

N- Mectin

Ivermectin

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị giun sán, ghẻ, chấy, rận trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

MB-32

   2.         

N-Levasol

Levamisol

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị giuǹ đường tiêu hoá trên trâu, bò, lợn,  gia cầm

MB-33

   3.         

N- Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Phòng và trị bênh thiếu Vitamin B1 trên gia súc, gia cầm.

MB-34

   4.         

N- Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Chống Stress, suy nhược cơ thể, nhiễm độc, tăng trao đổi chất, tăng sức đề kháng trên gia súc, gia cầm.

MB-35

   5.         

N- Vitamix

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, K3, PP, B5, Acid folic

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh do thiếu vitamin gây ra trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.

MB-37

   6.         

N- B Complex

Vitamin B1, B2, B6, B5, PP, B12

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Phòng và trị chứng gây còm của gia súc có chửa, gia súc cho sữa, gà mái  đẻ, gia súc, gia cầm non chậm lớn, phòng  stress khi vận chuyển.

MB-38

   7.         

N-Eurovit

Vitamin A, D3, E, PP, B6, B1

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Chống còi xương, bại liệt, xù lông, khô da, chết thai, đẻ non, mù mắt trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, gà, vịt.

MB-39

   8.         

N- Fe B12

Fe dextran,

Vitamin B12

Ống, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l

Phòng và trị chứng thiếu máu do thiếu sắt và Vitamin B12 trên bê, lợn con.

MB-40

   9.         

N- Bactrim

Sulphadiazin, Trimethoprim

Ống, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphadiazin và Trimethoprim gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.

MB-41

 10.        

N-Colidin

Colistin sulfate, Sulphaguanidin    

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên trâu, bò.

MB-42

 11.        

N-Coli 500

Colistin sulfate, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm, thỏ.

MB-43

 12.        

N-Fasciolium

Nitroxynil

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừu, gà, chó.

MB-44

8. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Colimycin

Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm dạ dày,  ruột do vi khuẩn nhạy cảm  với Colistin gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.

NGH- 47

   2.       

Coliracin

Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm dạ dày,  ruột do vi khuẩn nhạy cảm  với Colistin gây ra trên bê, nghé,  lợn, dê, cừu, thỏ, gia cầm.

NGH- 48

   3.       

Trị cầu trùng

Sulphachlopyridazin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị cầu trùng, bệnh đường niệu, viêm dạ dày ruột, viêm phổi, THT trên gia cầm.

NGH- 49

 

9. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN CƯỜNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Hen gà- Suyễn lợn

Erythromycin, Tetracyclin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

NC-1

   2.      

Antidiarrhee

Colistin sulfate, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh đường tiết niệu, viêm dạ dày ruột, phân xanh, phân trắng trên gia cầm, lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu con

NC-2

   3.      

Coli- Coc- Stop

Colistin sulfate,

 Amoxicillin trihydrate

Gói

10; 20; 50; 100g; 1kg

Trị bệnh đường tiết niệu, viêm dạ dày ruột, viên phổi, viêm phế quản truyền nhiễm, viêm vú trên trâu, bò, lợn, dê, gia cầm.

NC-4

   4.      

E-S-T Vịt, Ngan

Erythromycin,

Colistin sulfate.

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm phổi, viêm xoang mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, viêm ruột, ỉa chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

NC-6

   5.      

Colipig- Úm gia cầm

Colistin sulfate

 

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầm.

NC-7

   6.      

Lợn tiêu chảy- NC

Oxytetracyclin HCL, Neomycin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm ruột ỉa chảy, thương hàn, phó thương hàn, bạch lỵ, tụ huyết trùng, viêm phổi trên lợn, bê, nghé, cừu non, gia cầm.

NC-10

   7.      

Coli-Dox

Doxycyclin, Dexamethasone

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

NC-19

10. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

 Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Enro-10

Enrofloxacin HCL

 Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiêu chảy, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

NT-22

   2.       

Flumequin-20

Flumequine

 Lọ

5; 10; 20; 50; 100;500ml; 1l

Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, viêm vú, viêm khớp, viêm da trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

NT-23

   3.       

Gentafam 2

Tylosin tartrate, Gentamicin, Vitamin A

Gói

10; 20; 50; 100;500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

NT-24

   4.       

T.Flox.C

Norfloxacin, Vitamin C

Gói

10; 20; 50; 100;500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp mãn tính, tiêu chảy trên gia cầm.

NT-25

   5.       

T.Avibrasin

Doxycyclin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, THT trên trâu, bò, lợn, dê, cừu

NT-26

   6.       

T.Metrion

Neomycin sulfate, Benzalkonium clorid

 Lọ

5; 10; 20; 50; 100;500ml; 1l

Trị viêm tử cung, âm đạo, đường niệu trên lợn nái, trâu, bò cái.

NT-27

   7.       

Pig-Mix 1

Lincomycin HCL, Sulfamethazin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị viêm phổi, tiêu chảy trên lợn

NT-28

   8.       

Pig-Mix 2

Tiamulin, Oxytetracyclin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 Trị viêm phổi truyền nhiễm, bệnh đường ruột trên lợn

NT-29

   9.       

Dysentery

Neomycin sulfate

 Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị tiêu chảy, viêm ruột trên lợn con

NT-30

 10.     

Norflox-10

Norfloxacin

 Lọ

10; 20; 50; 100;500ml; 1l

Trị bệnh đường hô hấp, niệu sinh dục, viêm ruột trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm

NT-31

 11.     

Gentafam 1

Tylosin tartrate, Gentamicin, Vitamin A

Gói

10; 20; 50; 100;500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

NT-32

 12.     

Tialin. Thái

Colistin, Tiamulin,

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l

Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn.

NT-33

 13.     

Amoxycillin

Amoxicillin trihydrate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị viêm phế quản phổi, viêm thanh quản, nhiễm rùng huyết, viêm ruột, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.

NT-34

 14.     

T.C.K

Kanamycin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin và Colistin gây ra trên trâu, bò, chó, mèo.

NT-35

 15.     

Vitamin D3

Vitamin D3

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin D trên trâu, bò.

NT-36

 16.     

T. Oxyvet.LA

Oxytetracyclin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn

NT-37

 17.     

T.Ivermectin 1%

Ivermectin

 Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

NT-38

 18.     

Supercox

Sulphaquinoxalin, Diaveridin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh cầu trùng đường ruột và manh tràng trên gia cầm.

NT-39

 19.     

T.Amoxycol

Amoxicilline, Colistin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 200 500ml; 1l

Trị nhiếm trùng đường hô hấp, đường ruột, niệu - sinh dục, nhiễm trùng huyết, MMA trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo.

NT-40

 20.     

T.Amoxigen

Amoxicilline, Gentamicin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 200 500ml; 1l

Trị viêm phổi, viêm ruột, ỉa chảy, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, ngựa, lợn. dê, cừu.

NT-41

 21.     

Flophenicol

Florfenicol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn

NT-42

 22.     

T.Ceftiofur

Ceftiofur

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml;1l

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn

NT-43

 23.     

Ceftiofur

Ceftiofur

Lọ

1g

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn

NT-44

 24.     

T.Diatrizon

Sulphadiazin, Trimethoprim

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphadiazin và Trimethoprim gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

NT-45

11. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

BM-Trisulfa

Sulfadimethoxine sodium, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxine và Trimethoprim trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, thỏ, gia cầm.

BM-2

   2.    

BM- Enrofloxacin

Enrofloxacin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó.

BM-25

   3.    

BM- Doxyvet.C

Doxycyclin HCL,             Vitamin C

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn.

BM-26

   4.    

BM- Fe B12

Sắt Dextran, Vitamin B12

Ống, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l

Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt và B12 trên lợn con, bê con.

 

BM-27

   5.    

BM-Ampicoli

Ampicillin trihydrate,   Colistin sulfate

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và   Colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

   BM-28

   6.    

BM- Thiamphenicol 10%

Thiamphenicol

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.

BM-29

   7.    

BM- Norcoli

Norfloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn

BM-30

   8.    

BM-Colimix

Colistin sulfate, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra trên bê, cừu non, dê non, heo, gia cầm, thỏ

BM-31

   9.    

BM- Promethazin

Promethazin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l.

Kháng histamin, an thần trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

BM-32

 10.  1

BM- Vitamin B1

Vitamin B1

Viên

0,1g

Phòng và trị bệnh thiếu Vitamin B1

BM-33

 11.   

BM- Amino.B

Vitamin B12, B1, PP, B6, Methionin

Ống, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng và trị bệnh thiếu Vitamin, tăng cường sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

BM-34

 12.   

BM- Levamisol

Levamisol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Tẩy các loại giun tròn

BM-35

 13.   

BM- Tiamulin 10%

Tiamulin HF

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên lợn, gia cầm.

BM-36

 14.   

BM- Tiamulin 10%

Tiamulin HF

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn đường ruột và đường hô hấp trên lợn

BM-37

 15.   

BM- T.T.S

Sulphamethoxazol, Trimethoprim

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị  bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm

BM-38

 16.   

BM- Ivermec

Ivermectin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

BM-39

 17.   

 

BM-Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l.

Trị các bệnh thiếu Vitamin C, nâng cao sức đề kháng  trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

BM-40

 18.   

BM- Analgin C

Analgin, Vitamin C

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

BM-41

 19.   

BM- Thiamphenicol 10%

Thiamphenicol

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l.

Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.

 

BM-42

 20.   

BM- Licomicin

Lincomycin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị bệnh đường hô hấp, viêm khớp, viêm da, viêm vú trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

BM-44

 21.   

BM- Kanamycin

Kanamycin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

BM-45

 22.   

BM-Tylogen

Gentamycin, Tylosin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

BM-46

 23.   

BM-Doxytylo

Doxycyclin, Tylosin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin và Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

BM-47

 24.   

BM- Fosfocin

Fosfomicin, Trimethoprim

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị  nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.

BM-48

 25.   

BM- Lincomix

Lincomycin, Sulfamethazin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị viêm phổi, hồng lỵ, viêm mũi trên lợn.

BM-49

 26.   

BM- Flophenicol

Florfenicol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.

BM-50

 27.   

BM-

B Complex C

Vitamin B1, B2, B6, PP, C

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Phòng và trị bệnh do thiếu          Vitamin, phòng stress do vận chuyển trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

BM-51

 28.   

BM-ADE B Complex

Vitamin A, D3, E, B1, B6, PP, K3, C

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l

Trị rối loạn tăng trưởng,  rối loạn sinh sản, còi cọc, Stress, hỗ trợ trong điều trị các bệnh nhiễm trùng trên gia súc, gia cầm.

BM-52

 

 

 

12. CÔNG TY CỔ PHẦN HẢI NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

HN.Colisal

Trimethoprim,                    Colistin sulfate

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Colistin gây ra trên bê, lợn, dê, cừu, gà , vịt

HN-1

   2.        

HN.Mycos

Tylosin tartrate

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.

HN-5

   3.        

HN. Neopast

Neomycin

Túi, Hộp

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin gây ra trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầm.

HN-29

   4.        

HN.Imectin

Ivermectin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Điều trị nội ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo.

HN-31

   5.        

HN. Leval

Levamisol

Túi, Lon

2,5; 5; 10; 50; 100; 500g

Trị giun tròn trên gia súc, gia cầm.

HN-32

   6.        

HN.Amoxyla

Amoxycilline trihydrate

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị viêm ruột, viêm phổi, nhiễm trùng vết thương, hội chứng MMA trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.

HN-33

   7.        

HN.Enro 50T

Enrofloxacine

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, chó.

HN-34

   8.        

HN.Ampixyla

Ampicilline trihydrate, Colistin sulfate

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, tiết niệu, máu, vết thương trên trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn.

HN-35

   9.        

HN.Enro 100T

Enrofloxacine

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, các bệnh ở khớp trân trâu, bò, lợn, chó.

HN-36

 10.      

HN. Primera

Trimethoprim, Sulfadiazin

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfadiazin gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

 

HN-37

 

13. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Hen gà- Suyễn lợn- Trị ỉa chảy

Tetracyclin HCL,        Tylosin tartrate

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, thỏ, gia cầm.

TCCT-20

14. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

VTY- Sulfaprim

Trimethoprim, Sulfamethoxazone

Gói

10; 20; 50; 100; 250; 500g

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột, sinh dục, tiết niệu trên bê, nghé, dê con, cừu con, lợn, chó, mèo, gia cầm.

VTY-X-8

       2.     

VTY- Neocyclin

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg.

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, cừu, lợn, gia cầm.

VTY-X-9

       3.     

VTY-Sulfadimidin

Sulfadimidin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh cầu trùng, THT, viêm ruột, viêm phổi trên bê, nghé, thỏ, lợn, gia cầm

VTY-X-11

       4.     

VTY-Tylosin tartrat

Tylosin tartrat

Lọ

0,5;  1g

Trị bệnh suyễn, viêm màng phổi, lỵ đỏ trên lợn. Bệnh đường hô hấp mãn tính trên gia cầm.

VTY-X-36

       5.     

VTY- Flox  oral

Enrofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy, khớp trên trâu, bò, gia cầm.

VTY-X-38

15. CÔNG TY TNHH SINH TIÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

      1.     

ST- Pastdia

Colistin sulfate

Lọ, Tuýp

10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm Colistin gây ra trên lợn con.

ST-11

      2.     

ST- Alfadyl

Sulfaguanidine, Sulfadimidine

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị nhiếm trùng dạ dày- ruột trên lợn, bê, cừu non, dê con

ST-12

      3.     

ST- Ampimix

Ampicilline

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cam với Ampicilline gây ra trên lợn, bê, nghé, gia cầm.

ST-13

      4.     

ST- Colin

Trimethoprime,

Colistin sulfate

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime, Colistin gây ra trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.

ST-14

      5.     

ST- Faflox

Norfloxacine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên gia cầm.

ST-15

      6.     

ST-Atril 50

Enrofloxacine

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó.

ST-16

      7.     

ST- Alflox

Norfloxacine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trij nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, khớp trên trâu, bò, lợn, chó.

ST-17

HÀ TÂY

16. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích,              khối lư­ợng

Công dụng

Số         đăng ký

   1.       

Tia- Coli for

Tiamulin, Colistin

Túi

10; 20; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin và Colistin gây ra trên lợn, gia cầm.

SH-8

   2.       

Doxyprim

Trimethoprim, Doxycyclin

Túi

10; 20; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên bê, nghé, gia cầm.

SH-18

   3.       

Tetracyclin

Tetracyclin (50 mg)

Viên

50 mg

Trị bệnh đường ruột

SH-26

   4.       

Đặc trị ỉa chảy

Trimethoprim,

Colistin

Túi

10; 20; 50; 100g

Trị các bệnh đường tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, thỏ,cừu, dê, lợn, gia cầm.

SH-31

   5.       

Flo D.O.Sol

Doxycyclin,

Flofenicol

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol và Doxycyclin gây ra trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt, chó, mèo.

SH-58

   6.       

T-T-S Inj

Tylosin,

Thiamphenicol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, viêm tử cung, viêm vú, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, lợn, cừu, dê.

SH-64

   7.       

SH- D.O.C

Oxytetracyclin, Thiamphenicol

Túi

10; 20; 50; 100g

Trị bệnh viêm  đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

SH-71

HƯNG YÊN

17 . CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

 

Dạng     đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số 

đăng ký

   1.        

TD. Oxacin XL

Oxytetracycline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, niệu dục trên trâu, bò, lợn.

ND-22

   2.        

TD.Genta(Plus)

Gentamycin sulfate,      Procain penicillin G

Chai

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo.

ND-26

   3.        

TD.Ceftisol

Ceftiofur

Chai

20; 50; 100ml

Trị  nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên trâu, bò, lợn.

ND-29

   4.        

TD. Speclinco

Spectinomycine, Lincomycine

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250ml

Trị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với   Spectinomycine và  Lincomycine gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo

ND-69

   5.        

TD.Doxy

Doxycyclin

Lọ

1g(20ml); 5g(100ml); 10g(250ml)

Trị viêm phổi, viêm phế quản, thương hàn, tiêu chảy, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn

ND-92

   6.        

TD.Prim-F

Sulfadiazin, Trimethoprim

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfadiazin gây ra trên bê, nghé, lợn, gà, vịt.

ND-172

   7.        

TD.Flox 5

Florfenicol

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn

ND-173

   8.        

TD.Flox 2

Florfenicol

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn

ND-174

   9.        

TD.Diflox 10

Difloxacin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, chó.

ND-175

 10.       

TD.Tyloxylin

Tylosin tartrate, Oxytetracyclin HCL

Túi, Lon

10; 20; 50; 100; 500g

Trị viêm phổi trên bê, nghé.

ND-176

 11.       

TD Flumequin Oral

Flumequin

Lọ

10;  20; 50; 100ml

Trị  nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin gây ra trên gia cầm.

ND-177

 12.       

TD. Dano 25

Danofloxacin

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị  viêm đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, lợn.

ND-178

 13.       

TD.Marbo 10

Marbofloxacine

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị  nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Marbofloxacin gây ra trên trâu, bò, lợn.

ND-179

 14.       

TD.Butovit

Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, PP, D3, E, Methionin, Lysin, Cholin chloride, Folic acid, Panthenol.

Lọ

5; 10;  50; 100; 250; 500ml

Chống Stress và suy nhược cơ thể, cân đối các loại Vitamin, axít amin trên cừu, ngựa, lợn, gia cầm, thỏ.

ND-180

 15.       

TD.Analgin- C

Analgin, Vitamin C

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Giảm đau, hạ sốt, chống viêm, tăng sức đề kháng.

ND-181

 16.       

TD. Vitamin C 20%

Vitamin C

Chai

10; 20; 50; 100ml

Bồi  bổ cơ thể, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

ND-182

 17.       

TD. Calcium-C

Calcium gluconate,    Vitamin C

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bại liệt trước và sau khi đẻ, co giật do hạ caxi huyết, mềm xương, loãng xương, còi xương. Tăng cường giải độc, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó.

ND-183

 18.       

TD. Calcium-B

Calcium gluconate, Phosphorylcholamine, Vitamin B12

Lọ

 50; 100; 250; 500ml

Trị bại liệt, xuất huyết nội, dị ứng, nổi mề đay, viêm da, rối loạn trao đổi chất, suy nhược cơ thể trên trâu, bò, ngựa, lợn.

ND-184

 19.       

TD.Dexa

Dexamethasone

Lọ

5; 10;  20; 50; 100ml

Điều trị các trường hợp Shock, hội chứng viêm, dị ứng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó.

ND-185

 20.       

TD.Calcium-Caf

Calcium gluconate, Cafein

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị hạ canxi huyết, suy nhược thần kinh, trợ tim, trợ hô hấp.

ND-186

 21.       

TD. Vitasol

Vitamin B1, B2, B6, PP, KCL, NaCL, MgCL, Calcium gluconate, Dextrose monohydrate

Lọ

500ml

Trị rối loạn trao đổi Carbohydrate, chứng mất nước, suy nhược cơ thể, tăng cường sức đề kháng.

ND-187

 

18. CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THUỐC THÚ Y ĐÔNG NAM Á

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1. 

Analgin- ĐNA

Analgin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo.

ĐNA-14

       2. 

Lincospectin- ĐNA

Lincomycin, Spectinomycin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng máu, tiêu hóa, hô hấp tiết niệu sinh dục trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

ĐNA-15

       3. 

KCL-ĐNA

Kanamycin sulfate, Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị  bệnh đường hô hấp trên trâu, bò. Nhiễm trùng tiết niệu trên chó, mèo.

ĐNA-16

       4. 

ER-ĐNA

Enrofloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. Nhiễm trùng tiết niệu trên chó.

ĐNA-17

       5. 

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

 Trị bệnh do thiếu Vitamin B1 trên gia súc, gia cầm.

ĐNA-18

       6. 

F500-ĐNA

Flumequin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, đường ruột trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, gia cầm.

ĐNA-19

       7. 

C200- ĐNA

Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị  bệnh ở dạ dày, ruột trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.

ĐNA-20

       8. 

N500-ĐNA

Norfloxacin HCL

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. Nhiễm trùng tiết niệu trên chó.

ĐNA-21

 

 

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

19. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Navet-Saracin

Sarafloxacin HCL

Gói

5; 10; 50; 100g

Trị  các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sarafloxacin gây ra tiêu chảy trên heo con.

TWII-70

   2.    

Navet- Tylosin 100

Tylosin tartrate

Chai

20; 50; 100; 250ml

Trị bệnh nhiễm trùng trên gia súc

TWII-102

   3.    

Navet- Cox

Toltrazuril

Chai 

100; 200ml

Trị bệnh cầu trùng trên heo con

TWII-103

   4.    

Navet- Flor

Florphenicol

Chai, Ống

5; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, lợn

TWII-106

   5.    

Navet- Enro 100

Enrofloxacin HCL

Chai

20; 50; 100; 250ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, viêm nhiễm ngoài da, vết thương.

TWII-46

   6.    

Navet- Doxy-T

Tylosin tartrate, Doxycyclin, Dexa

Chai

20; 50; 100; 250ml

Trị bệnh tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm phế quản, hồng lỵ trên trâu, bò, dê, cừu, heo

TWII-54

   7.    

Navet- Cel

Ceftiofur

Chai

100ml

Trị viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú, THT, thối móng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

TWII-71

   8.    

Navet- Oxytetra 100

Oxytetracycline HCL

Chai

20; 50; 100; 250ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, tiết niệu trên gia súc.

TWII-80

   9.    

Navet- Enro

Enrofloxacin HCL

Chai

200ml

Trị phó thương hàn, phù đầu do E.coli, viêm phổi,  viêm dạ dày -ruột trên heo con.

TWII-84

 10.  

Navet-Fenben

Fenbendazole

Gói

5; 10; 50; 100g

Tẩy giun sán ở phổi, ở đường ruột, thận cho trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo.

TWII-85

 11.  

Navet-Thiasone

Thiamphenicol

Chai

20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, heo.

TWII-87

20. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMACHEMIE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.         

Bio- Ampiject

Ampicillin trihydrate

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 250ml

Trị viêm phổi, THT, dấu son, nhiễm trùng vết thương, thương hàn trên gia súc, gia cầm.

LD-BP-443

   2.         

Bio- Levamide

Niclosamide, Levamisole

Viên

1; 5g

Tẩy giun, sán trên chó, mèo.

LD-BP-444

   3.         

Bio- Colimutin fort

Tiamulin, Colistin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, heo, chó mèo.

LD-BP-445

   4.         

Bio-Apracin 200

Apramycin

Chai

20; 50; 60; 100; 150ml

Trị viêm đường tiêu hoá, hô hấp, viêm vú, viêm khớp trên bê, nghé, heo, dê, cừu, chó mèo.

LD-BP-446

   5.         

Bio- Flum OS

Flumequine

Chai, Can

20; 50; 60; 100; 150; 250; 500ml; 1; 5; 20l

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm.

LD-BP-447

   6.         

Bio- Genta OS

Gentamycine

Chai, Can

20; 50; 60; 100; 150; 250; 500ml; 1; 5; 20l

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên heo con, bê, nghé.

LD-BP-448

   7.         

Bio Flor- Doxy

Florfenicol,

 Doxycycline

Chai

20; 50;  100; 250ml

Trị thương hàn, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú, THT, viêm khớp, sưng phù đầu trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

LD-BP-449

21. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1.       

Enrocol

Colistin  sulfate, Amoxicillin trihydrate, Bromhexin

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy, thương hàn, viêm vú, viêm khớp trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-35

2.       

Flucogen

Gentamycin sulfate,    Colistin  sulfate

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-36

3.       

Neo-Colixyl

Oxytetracycline HCL, Colistin  sulfate,    Bromhexin HCL,  Paracetamol

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị viêm phổi, viêm ruột- tiêu chảy, tụ huyết trùng  trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-37

4.       

E.Coli.Kana

Kanamycin sulfate,     Colistin  sulfate

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm ruột-tiêu chảy, thương hàn, THT, nhiễm trùng đường tiểu trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-48

5.       

Peni-Strep

Streptomycin sulfate, Penicillin G procain

Chai

9,6; 24; 48g

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột, viêm tử cung, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương

HCM-X2-49

6.       

Tiatetra

Tiamulin, Chlortetracycline, Paracetamol

Gói,hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị viêm phổi, viêm ruột, THT, TH, viêm khớp trên bê, nghé, heo, gà, vịt.

HCM-X2-38

7.       

Genta-Septryl

Gentamycin sulfate, Sulfadimidine sodium

Gói, hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm ruột,thương hàn, tụ huyết trùng trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút

HCM-X2-52

8.       

E.T.S-Plus

Tylosin tartrate, Analgin, Bromhenxin Spectinomycin , ,              Vit A, D3, E, B1, B6, C

Gói, hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị viêm ruột- tiêu chảy, viêm khớp, viêm phổi trên heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-55

9.       

T.S.C-Vita

Colistin sulfate, Tylosin tartrate, Bromhenxin, Vit A, D3, E, B1, B2, B5, B6, C, PP.

Gói, hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị tiêu chảy, thương hàn, viêm phổi, viêm khớp, tụ huyết trùng trên heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-84

10.    

Ampi-Sep

Ampicillin sodium, Sulfamethoxazol, Paracetamol

Gói, hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị viêm ruột, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi trên bê, nghé, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-90

11.    

Spira S.B.C

Spiramycin adipat, Colistin sulfate, Bromhenxin, Paracetamol

Gói,hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi trên heo, gà, vịt

HCM-X2-94

12.    

Coccidyl

Sulfadimidine base, Diaveridine,VitA,K3,PP

Gói, hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Trị bệnh cầu trùng trên bê, nghé, heo, gà vịt, thỏ.

HCM-X2-113

13.    

Floxy

Florfenicol, Lidocain Doxycyclin, Prednisolone,

Ống, chai, lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gà, vịt.

HCM-X2-200

14.    

Penicain L.A

Penicillin G procain

Ống, chai, lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng vết thương, viêm phổi, THT, viêm tử cung, nhiễm trùng tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X2-201

15.    

Doxy-Coli

Florfenicol, Bromhexin Doxycyclin, Vit A, C

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột- tiêu chảy, viêm khớp trên gà, vịt, cút, heo.

HCM-X2-202

16.    

Thiamtetrasone

Thiamphenicol, Oxytetracycline, Bromhexin, Lidocain Prednisolone,

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị THT, thương hàn, viêm ruột- tiêu chảy, viêm phổi, viêm móng, viêm khớp, viêm niệu đạo trển trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt

HCM-X2-203

17.    

Florfen-B

Florfenicol, Oxytetracycline

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá trên heo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-204

18.    

Kamox

Amoxicillin trihydrate, Kanamycin sulfate

Chai, Lọ

1,2; 12; 30g

Trị viêm đường hô hấp, tiêu hoá, viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, đau móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt.

HCM-X2-205

19.    

SG.Spira-S

Steptomycin sulfate, Spiramycin adipaste

Chai, Lọ

1,3; 13; 32,5g

Trị viêm đường hô hấp, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo, gà, vịt.

HCM-X2-206

20.    

Tasahe

Fenbendazole

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị giun ở dạ dày ruột trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo.

HCM-X2-207

21.    

Thionin-SP

Thiamphenicol, Oxytetracycline,       Gentian violet

Chai

100; 200ml

Phòng chống nhiễm trùng vết thương bên ngoài.

HCM-X2-208

22.    

Norxacin

Norfloxacin HCL

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250ml

Trị CRD, E.coli, thương hàn, THT, viêm phổi, viêm khớp trên heo con, gà, vịt.

HCM-X2-209

23.    

SG.Linpec

Lincomycin HCL, Spectinomycin HCL, Bromhexine HCL

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp trên heo, gia cầm.

HCM-X2-210

24.    

Flortyl F.T.P

Florfenicol, Tylosin tartrate, Prednisolone

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt.

HCM-X2-211

25.    

Mabocin

Marbofloxacin, Prednisolone

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt

HCM-X2-212

26.    

SG.Bromhexin-C

Bromhexin HCL,                  Acid ascorbic, Acid citric

Gói, Hộp

5; 10; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg.

Làm long đờm, trị viêm khí quản, viêm phế quản, các tình trạng viêm mãn ở phổi trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt, cút.

HCM-X2-213

27.    

Tylo-D.C

Tylosin tartrate,                Colistin sulfate, Dexamethasone

Ống, Chai,

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, sưng phù đầu, THT, viêm phổi cấp tính, đau móng, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừu, heo

HCM-X2-214

28.    

Neo-Pec

Neomycin sulfate, Pectin

Chai

50; 100; 250; 500ml

Trị tiêu chảy trên heo, bê, nghé, dê, cừu, chó, mèo.

HCM-X2-215

29.    

SG.Anti-E.coli

Colistin sulfate,      Neomycin sulfate,  Potassium chloride,     

Chai

50; 100; 250; 500ml

Trị tiêu chảy phân xanh, phân trắng trên bê, nghé, heo, chó, mèo, dê, cừu.

HCM-X2-216

30.    

SG.Oxytetra LA

Oxytetracycline

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, viêm ruột-tiêu chảy, THT, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, đau móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó mèo.

HCM-X2-217

31.    

SG. Gentasone

Gentamycin, Dexamethasone

Ống, Chai,

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị THT, thương hàn, viêm ruột-tiêu chảy, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng vết thương, viêm vú, viêm tử cung, viêm phớp, đau móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

HCM-X2-218

22. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀI GÒN (SONAVET)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

1.        

Lincotin

Lincomycin,

Colistin sulfate

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.

HCM-X9-12

2.        

Dotyline WS

Doxycycline,

Tylosin

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp  trên bê, dê non, cừu non, heo, gia cầm.

HCM-X9-20

3.        

Dimolin

Colistin sulfate

Amoxycilline

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng đường dạ dày-ruột, đường hô hấp trên bê, dê non, cừu non, heo, gia cầm.

HCM-X9-21

4.        

Doxycol WS

Doxycycline

Colistin sulfate

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị bệnh nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên gia cầm

HCM-X9-24

5.        

Vioxin Spray

Oxytetracycline

Gentian violet

Chai

20; 50; 100; 200; 250ml

Trị nhiễm trùng ngoài da, núm vú, móng guốc, chân có vuốt trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X9-25

6.        

Tiacycline WS

Tiamulin,

Oxytetracycline

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên heo

HCM-X9-28

7.        

Doxylin

Doxycycline

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị  viêm khớp, tiêu chảy, suyễn ở heo, viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm ruột trên trâu, bò, heo.

HCM-X9-30

8.        

Amox Coli

Amoxycilline

Colistin sulfate

Dexamethasone

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, đường tiêu hóa  trên trâu, bò, heo.

HCM-X9-31

9.        

Flumeson 100

Flumequine

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, đường hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.

HCM-X9-32

10.    

Lincotin WS

Lincomycin

Colistin sulfate

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên heo, gia cầm.

HCM-X9-38

11.    

Neocoli WS

Neomycine

Colistin sulfate

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên heo.

HCM-X9-41

12.    

Atropin

Atropine sulfate

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị co thắt ruột, tiêu chảy, co thắt khí-phế quản, phù thủng phổi. Giảm đau, giải độc trong các trường hợp ngộ độc Dipterex, Pilocarpin.

HCM-X9-43

13.    

Diarrhe-Stop

Colistin sulfate

Sulfaguanidin

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị tiêu chảy cấp và mãn tính trên bê, dê non, cừu non, ngựa con, heo con.

HCM-X9-49

14.    

Specti Coli

Colistin sulfate

Spectinomycin

 Chai

10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột trên dê con, cừu con, heo con.

HCM-X9-67

15.    

Lincospectin

Spectinomycin

Lincomycin

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp  trên bê, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm.

HCM-X9-70

16.    

Tilocol

Colistin sulfate

Tylosin, Vitamin A, C

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, viêm phổi địa phương, tiêu chảy trên heo, gia cầm.

HCM-X9-74

17.    

Dexacolitrim

Colistin sulfate

Trimethoprim, Dexa

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X9-78

18.    

Vitamin ADE 500

Vitamin A, D3, E

 Chai

10;  20; 50;  100ml

Phòng chống các bệnh thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X9-80

19.    

Ivertin

Ivermectine

 Chai

10;  20; 50;  100ml

Phòng và trị các bệnh do nội, ngoại ký sinh trùng trên  bò, dê, cừu, heo.

HCM-X9-84

20.    

Amox AD

Amoxycilline

Túi, gói, hộp

5; 10; 20; 50;  100;  250; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê non, cừu non, heo.

HCM-X9-99

21.    

Amox 10%

Amoxycilline

Ống, Chai

5; 10;  20; 50;  100ml

Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X9-114

23. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y GẤU VÀNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

1.        

 

Floxamco plus

Enrofloxacin, Bromhexine,       Vitamin C, K3

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 10; 25kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên heo, bê, dê, cừu, gà, vịt, cút.

HCM-X17-10

2.        

Tylo-DT

Tylosin, Thiamphenicol, Dexamethasone

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l.

Trị bệnh đường hô hấp, sinh dục, tiêu hóa và lở loét ngoài da trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

HCM-X17-40

3.        

Spira-D

Spiramycin, Dexamethasone

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l.

Trị bệnh đường hô hấp, sinh dục trên trâu, bò, heo, chó, mèo, gà vịt.

HCM-X17-49

4.        

Doxenro-CD

Doxycyclin, Dexamethasone, Bromhexin 

Chai

10; 100; 250ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên ttrâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt.

HCM-X17-76

5.        

Ciprozyme 257

Cephalexin, Colistin, Vitamin C, K3, Amylase, Protease

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 10; 25kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, bệnh ngoài da trên heo, bê, dê, cừu, gà, vịt, cút.

HCM-X17-126

6.        

Cephazyme

Cephalexin, Vitamin C, Amylase, Protease, Lipase

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 10; 25kg

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên trâu, bò, heo, gà, vịt

HCM-X17-134

7.        

Coli 2000

Flumequin, Salicylate, Bromhexin, Inositol, Vitamin K3, A, D3, E, B1, B2, B3, B5, B6.

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 10; 25kg

Trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, viêm phổi trên trâu, bò, heo, gà, vịt, cút.

HCM-X17-148

8.        

Anti C.R.D 2000

Enrofloxacin, Vitamin C, Bromhexin

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 10; 25kg

Trị viêm phổi, tiêu chảy, thương hàn, trên  bê, nghé, heo con, gà, vịt.

HCM-X17-153

9.        

Doxenco- Vit

Enrofloxacin, Vitamin PP, K3

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm

HCM-X17-8

10.    

Doxytin-C

Tiamulin, Doxycyclin, Vit. C, Sodium salicylate

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên  gia cầm

HCM-X17-9

11.    

Floxamco

Enrofloxacin, Vitamin PP, K3

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên bê, heo, gà, vịt, cút.

 

HCM-X17-11

12.    

Flutatin

Flumequin

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, heo con, gà, vịt, cút.

HCM-X17-12

13.    

Genta-Sept

Gentamicin, sulphadimidine, Vitamin PP

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn  trên bê, nghé, heo con, gà, vịt, cút.

HCM-X17-15

14.    

My-Coli 1500

Spiramycin, Trimethoprim, Vitamin C

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp hóa trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

HCM-X17-22

15.    

Toi gia cầm

Enrofloxacin,Vitamin C, Sodium salicylate

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị viêm phổi, viêm ruột, viêm da, viêm khớp trên gà, vịt, cút.

HCM-X17-30

16.    

Doxenro-D 100

Enrofloxacin, Dexamethasone, Bromhexine

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 4l.

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng da, mô, sinh dục trên trâu, bò, ngựa,  heo, dê, cừu, gà, vịt.

HCM-X17-45

17.    

Enrocin- S

Enrofloxacin, Dexamethasone

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 4l.

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm khớp, viêm móng, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

HCM-X17-46

18.    

Fugenta 100

Flumequin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 4l.

Trị viêm ruột trên trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

HCM-X17-51

19.    

Gavenro 500

Gentamycin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 4l.

ỉnTị nhiễm trùng đường tiêu hoá, viêm phổi, viêm khớp, viêm đường tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, heo, dê, chó, mèo, gà, vịt.

HCM-X17-53

20.    

Ciproxin-D

Enrofloxacin, Dexamethasone acetat

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 4l.

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, thương hàn, viêm ruột, niệu sinh dục trên trâu, bò, heo, chó, mèo, gà, vịt.

 

HCM-X17-141

21.    

Net-Tesol-CR

Neomycin, Oxytetracyclin, Sodium metabisulfite

Gói, Hộp, Thùng

5; 10; 30; 50; 100; 250; 500g;1; 2; 10; 25kg

Trị THT, thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy, viêm xoang mũi, nhiễm trùng máu trên heo, gà, vịt.

HCM-X17-133

 

24. CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.        

Amfuram- C

Ampicillin, Sulfadimethoxin, Alkylnaphtalen

Gói, Lọ

10; 50; 100g; 1kg

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Sulfadimethoxin gây ra trên bê, cừu, dê, ngựa, heo.

HCM-X18-76

   2.        

Vagylox

Enrofloxacin, Dexamethasone

Hộp

6 viên/vỉ

Trị viêm nhiễm âm đạo, tử cung, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, heo, dê.

HCM-X18-77

25. CÔNG TY TNHH TM & SX THUỐC THÚ Y ANPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.     

Altylo-P.C

Tylosin tartrate, Thiamphenicol, Prednisolone

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị  bệnh đường hô hấp, tiêu hóa,  tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

HCM-X19-07

   2.     

Enrocoligen

Enrofloxacin

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị  viêm phổi,  THT, thương hàn, viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, heo.

HCM-X19-08

   3.     

Norcoli-D

Norfloxacin

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị viêm ruột, tiêu chảy, THT, thương hàn, viêm tử cung, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

HCM-X19-10

   4.     

Alphasone D.O.T

Thiamphenicol, Oxytetracyclin HCL, Dexamethasone

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột, tiêu chảy, thương hàn, viêm khớp, viêm tử cung  trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt.

HCM-X19-12

26. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y-THUỶ SẢN HƯƠNG HOÀNG NAM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1.  

E.coli

Ampicilin trihydrate, sulfamethoxazone

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp, nhiễm khuẩn máu, sinh dục, tiết niệu trên bê, nghé, dê cừu non, ngựa non, lợn, gia cầm.

HHN - 13

2.  

Leva-20%

Levamisol

Gói, Hộp, Lon

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 2; 5; 25kg

Xổ giun trên gia súc, gia cầm.

HHN - 14

3.  

CRD

Doxycyclin hyclat,     Tiamulin fumarat acid

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin, Tiamulin gây ra trên lợn, gà.

HHN - 15

4.  

Sulxalin- Plus

Sulfadimidin, Sulfaquinoxalin

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Trị bệnh cầu trùng ruột non và manh tràng trên gia cầm.

HHN - 16

5.  

Cầu trùng -Stop

Sulfachlorpyridazin,

 Vitamin K3

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Trị bệnh cầu trùng, phân trắng, phân máu, ỉa ra máu tươi trên gia cầm, thỏ.

HHN - 17

6.  

Neo-Coli

Neomycin sulfate,            Colistin sulfate

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 5l

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, Colistin  gây ra trên bê, nghé, dê cừu non, lợn, thỏ, gia cầm.

HHN - 18

TỈNH BÌNH DƯƠNG

27. CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

Nova- Septryl 24%

Sulfamethoxypyridazine, Trimethoprim

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1l

Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục, viêm khớp, thói móng trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, heo, chó mèo, gia cầm.

LD-AB-126

   2.        

Nova-Fe+B12 20%

Sắt (Dextran complex), Vitamin B12

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1l

Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo con

LD-AB-127

   3.        

Nova- Amdecol

Ampicillin trihydrate,   Colistin sulfate, Dexamethasone

Ống, Lọ, Chai

 10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1l

Trị sưng phù đầu, viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi, THT, thương hàn, viêm tử cung, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm.

LD-AB-128

   4.        

Nova Pen- Strep

Penicillin G Procain, Streptomycin sulfate

Lọ

1,65g

Trị tụ huyết trùng, viêm phổi, dấu son, viêm tử cung, viêm khớp, lepto, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo, gia cầm.

LD-AB-129

   5.        

Nova-Penicillin

Penicillin G Procain,  Penicillin G sodium

Lọ

3,7g

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn gr(+) gây ra trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo.

LD-AB-130

   6.        

Nova- Ampi

Ampicillin sodium

Lọ

1g

Trị viêm phổi, THT, viêm vú, viêm tử cung, viêm ruột tiêu chảy, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.

 

LD-AB-131

   7.        

Nova- Genmox

Gentamycin sulfate, Amoxicillin trihydrate

Lọ

0,75g

Trị viêm phổi, THT, viêm ruột tiêu chảy, thương hàn, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng vết thương, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.

LD-AB-132

   8.        

Nova-Marlox 25

Marbofloxacin

Ống, Lọ, Chai

5; 10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1l.

Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

LD-AB-133

28. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.      

MD Spectinomycine 200

Spectinomycin

Chai. Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo.

HCM-X22-17

   2.      

MD Tylo 200

Tylosin tartrate

Gói, Hộp, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên heo.

HCM-X22-77

   3.      

MD AD3E

Vitamin A, D3, E

Chai, Lọ

10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh thiếu Vitamin A, D3, E, tăng sức đề kháng.

HCM-X22-167

TỈNH TIỀN GIANG

29. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.          

Bipeni-Strepto

Dihydrostreptomycin sulfate,  Penicillin G procain

Lọ

1,125; 2,25; 4,5; 9;  22,5; 45; 90g                                                                                                                           

Trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy    cảm  với Dihydrostreptomycin  và  Penicillin  gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

CL-269

 

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

30. CÔNG TY SXKD VẬT TƯ VÀ THUỐC THÚ Y (VEMEDIM CẦN THƠ)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.          

Tobra-Tylo

Tobramycin, Tylosin

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, âm đạo, tử cung, hội chứng MMA,  trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo.

CT-300

   2.          

Kamoxin-F

Kanamycin, Amoxicillin,     Vitamin K3

Gói,Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, heo, chó, mèo, thỏ.

CT-304

   3.          

Vimerocin

Enrofloxacin, Vitamin C, Sorbitol

Gói,Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo, chó, mèo, thỏ.

CT-305

   4.          

Vime-Cicep

Cephalexin

Gói,Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị nhiễm khuẩn hô hấp, da, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, heo, chó, mèo, thỏ.

CT-306

   5.          

Vime N.333

Norfloxacine, Vitamin C

Gói, hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo, chó, mèo, thỏ.

CT-307

   6.          

V-200

Flumequin, Methionin

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh  đường tiêu hóa trên trâu, bò, heo, chó, mèo, thỏ.

CT-308

   7.          

Amicin

Amikacin sulfate

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm niệu dục, viêm khớp, nhiễm khuẩn kế phát trên trâu, bò, heo, dê, chó, mèo.

CT-309

   8.          

Rifery

Erythromycin, Rifampicin, L- Ascorbate-2- polyphosphate, D-α-tocopherol, Selenium

Gói,

Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị  bệnh đường hô hấp, nâng cao sức đề kháng trên trâu, bò, heo, gà, vịt, ngan.

CT-310

   9.          

Vime-Frondog

Trifluoromethylsulfinylpyrazole

Ống, Chai,Can

2; 5; 10; 20; 50; 100; 120; 250; 500ml; 1; 2; 5l

Phòng trị ve, rận, bọ chét trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo.

CT-311

 10.         

Ceptifi

Ceftiofur

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100;  250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo.

CT-312

 11.         

Aralis

Apramycin sulfate,               Colistin sulfate, Atropine sulfate

Chai

5; 10; 20; 50; 60; 100; 200   250; 500ml; 1; 5l.

Trị bệnh tiêu chảy, viêm dạ dày ruột trên bê, nghé, heo con, dê, cừu con, chó, mèo.

CT-313

 12.         

Tiamulin

Tiamulin HF, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, K3

Gói, Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị viêm phổi, suyễn, viêm khí quản, viêm đại tràng, kiết lỵ trên heo, gà, vịt, ngan.

CT-314

31. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THUỐC THÚ Y 1/5

        TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng /Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.          

Kana- Coli

Kanamycin sulfate, Colistin

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm phổi, viêm ruột, nhiễm trùng máu, TH, THT, viêm tử cung, viêm xoang bụng trên trâu, bò, heo.

CT(X1/5-6)

   2.          

Pen-Strep 20/20

Procain Penicillin G, Streptomycin sulfate

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, niệu - sinh dục, nhiễm trùng vết thương, mụn nhọt trên trâu, bò, heo, gà, vịt

CT(X1/5-15)

   3.          

Diacoc

Diaveridine, Sulfadimerazin

Gói

5; 20; 50; 100; 200; 500g

Trị bệnh cầu trùng, viêm ruột trên bê, nghé, heo con, thỏ, gia cầm.

CT(X1/5-29)

   4.          

Tia- 100

Tiamulin hydrogen fumarate

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, và tiết niệu trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

CT(X1/5-33)

   5.          

Oxytetra- 100

Oxytetracycline HCL

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm nhiễm gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

CT(X1/5-34)

   6.          

Tylo-PC

Tylosin tartrate, Thiamphenicol

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp, dạ dày ruột, nhiễm trùng máu, hội chứng MMA, nhiểm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

CT(X1/5-36)

   7.          

Lincoseptryl

Lincomycin HCL, Spectinomycin HCL

Chai

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

CT(X1/5-38)

   8.          

Lamox-LA

Âmoxicillin trihydrate

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm đường hô hấp, nhiễm trùng sinh mủ, hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, chó, mèo.

CT(X1/5-40)

   9.          

Florfenicol

Florfenicol

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm phổi, viêm phế quản- phổi trên trâu, bò. Viêm teo mũi trên heo.

CT(X1/5-42)

  10.        

Linco-Spec

Lincomycin HCL, Spectinomycin HCL

Chai

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

CT(X1/5-43)

  11.        

Amtribio

Ampicilline trihydrate, Colistin sulfate, Dexamethasone

Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm dạ dày, ruột, viêm đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, cừu, heo.

CT(X1/5-51)

II/ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐÓNG GÓI LẠI.

1. CÔNG TY TNHH ASIALAND VIỆT NAM

 

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.       

Heparenol

Sorbitol, acetylmethionine, Chlorur cholin, Betain, Lysine HCL

Bình

100; 250; 500ml; 1; 5 L

Tăng cường chức năng gan, lợi tiểu, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.

MRA-94

   2.       

Oligoselen Vitamine E

Sodium selenite, Vit E

Bình

100; 250; 500ml; 1; 5 L

Bổ sung Vitamine E và Selenium

MRA-95

   3.       

Polystrongle poudre orale

Levamisole

Gói

100; 250; 500g; 1; 2,5; 5kg

Phòng và trị bệnh do các loại giun tròn nhạy cảm với levamisol.

MRA-105

   4.       

Super Layer

Oxytetracycline, Lysine

Vitamin A,D3,E, K3, B2, B12, PP, Calcium, Methionine,